1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu ôn tập kết thúc học phần giải tích 1, giải tích 2

11 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 301,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp kiến thức ôn thi kết thúc học phần giải tích.Hàm số f(x) xác định trên a,+∞ khả tích trên a,b với mọi b ∈ a,+∞. Nếu tồn tại lim┬x∞⁡∫_ab▒f(x)dx thì giới hạn đó là tích phân suy rộng loại 1 của f(x) trên a,b. ∫_a(+∞)▒f(x)dx = lim┬(b+∞)⁡∫_ab▒f(x)dx + nếu tích phân trên tồn tại ta nói tp hội tụ +nếu tp = ±∞ hoặc không tồn tại là tp phân kì

Trang 1

ÔN TOÁN

BÀI 1: GIỚI HẠN CỦA H/S

1/ VÔ CÙNG BÉ

a) 1 số vcb cơ bản khi x0

Ln(1+x) =x ex-1 =x [(1+x) a-1] =ax 1-cosax=

(ax )2

2

loga(1+x) =x/lna ax-1=x.lna anxn+an-1xn-1+… +apxp= apxp (n>=p,ap # 0)

b) so sánh các VCB

Lim a/b=0 thì a là vcb bậc cao hơn b

Lim a/b= L #0 thì a và b ngang cấp

Khi L=1 thì a và b là hai vcb tương đương

c) Cách tính giới hạn

Cách 1: pp biến đổi

An-Bn = (a-b)(an-1+ an-2b+…+ bn-1)

Cách 2: quy tắc l’hospital

Dạng 0/0 hoặc vô cùng vô cùng

L= lim đạo hàmmẫu đạo hàm tử đạo hàm đến khi mất dạng vô định hình

Ví dụ: lim

x a

a xx a

x−a = lim

x a

a x lna−a x a−1

1 = aa(lna-1)

Cách 3: sd logarit

Giới hạn dạng y=limx a [f ( x )] g (x)

Trang 2

Đặt y= [f(x)]g(x) và lấy log cơ số e hai vế ta có: lny= g(x).ln[f(x)]

Ví dụ: A= limx (sinx) tanx

LnA= ln limx (sinx) tanx= limx π

2

tanx ln(sinx)

= lim

x π

2

ln ⁡(sinx)

cotx =lim

x π

2

cosx (sinx)2 sinx (−1) =0

<L’hospital>

Lna=0 a=1

BÀI 2: ĐẠO HÀM

Bài toán thực tế: Xét một cơ cấu chuyển động như sau: A

Thanh trượt AB dài 13m, đỉnh A trượt trên oy, đỉnh B trượt trên ox

Giả sử điỉnh B đang trượt ra xa gốc O với tốc độ 2m/s

Hỏi đỉnh A của thanh trượt về gốc O ntn khi B trượt tới điểm cách O là 5m B

O Giải

Gọi x là khoảng cách từ B đến O, y là khoảng cách từ A đến O

Bài toán trở thành cho biết x’(t) = 2m/s tìm y’(t) khi x=5m

Theo pitago: x2 + y2 = 132 (1)

Sử dụng quy tắc tính đạo hàm ta có:

2x.x’(t) + 2y.y’(t) = 0 < đạo hàm của 1>

y’(t) = −y x x '(t ) (2)

Khi x=5 thay vào (1) ta có y=12

Thay x=5 y=12 x’(t)=2 vào (2) ta có

Y’(t)= −56 < dấu âm vì A trượt xuống>

Trang 3

Vậy đỉnh B trượt ra xa gốc O với tốc độ 2m/s khi đến vị trí cách O là 5m thì đỉnh

A của thanh AB trượt về gố O dọc theo Oy với tốc độ 56 m/s

BÀI 3: TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI 1< TÍCH PHÂN VỚI CẬN VÔ TẬN>

Hàm số f(x) xác định trên [a,+] khả tích trên [a,b] với mọi b [a,+] Nếu tồn tại

lim

x ∞

a

b

f ( x )dx thì giới hạn đó là tích phân suy rộng loại 1 của f(x) trên [a,b]

a

+

f ( x ) dx = lim

b+ ∞

a

b

f ( x )dx

+ nếu tích phân trên tồn tại ta nói tp hội tụ

+nếu tp = ± ∞ hoặc không tồn tại là tp phân kì

Tương Tự: ∫

a

f ( x) dx = lim

b−∞

b

a

f ( x )dx

+

f ( x) dx = ∫

a

f ( x) dx + ∫

a

+

f ( x ) dx

VÍ DỤ:

I= ∫

0

+

e x dx = lim

b+ ∞

0

b

e x dx = lim eb – 1 = +  phân kì

BÀI 4: TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI 2

F(x) xác định trên [a,b] không bị chặn , khả tích trên [a,c] c<b nếuε → 0+lim¿∫

a

b−ε

f (x)¿

¿

tồn tại thì là tích phân suy rộng loại 2

a

b

f ( x )dx = ε → 0+lim¿∫

a

b−ε

f (x)¿

¿

+ gh trên hữu hạn  hội tụ

+ gh bằng± ∞hoặc không tồn tại  phân kì

Trang 4

Tương tự: ∫

a

b

f ( x )dx = ε → 0+lim¿∫

a

c−ε

f ( x)¿

¿

+ ε → 0+lim¿∫

c−ε

b

f ( x)¿

¿

BÀI 5: CỰC TRỊ 1/ Cực Trị Không Có Điều Kiện

Các bước tìm cực trị của hàm số z = f(x,y) trên miền D

+B1: Ta có Z’x=0; Z’y =0  Mi(x0,y0) là điểm dừng

+B2: Đặt A= Z”xx (Mi); B= Z”xy (Mi); C= Z”yy (Mi)

+B3: Xét B2-AC

 B2-AC <0  Đạt CT tại Mo < A>0CT

A<0CĐ>

 B2-AC >0  Không đạt CTrị tại Mo

 B2-AC =0  có thể hoặc không đạt CT tại Mo< Mo là điểm nghi ngờ> +B4: Kết luận

VÍ DỤ: z(x,y) = x3+y3+3xy

Ta có hệ pt: {Z ' x=0

Z ' y =0 ↔{3 x2+3 y=0

3 y2 +3 x=0[ {x=−1 y=−1

{x =0 y=0

Ta có điểm dừng M1(-1,-1); M2(0,0)

+Tại M1(-1,-1) ta có B2-AC =-27<0

A= -6<0  Đạt cực CĐ tại M1(-1,-1)

+ Tại M2(0,0) ta có B2-AC= 9>0  không đạt cực trị tại M2(0,0)

2/ Cực trị có điều kiện kí hiệu bằng φ

Các bước giải:

Trang 5

+B1: Lập hệ lagrange: L(x,y,φ) =f(x,y) + φ.g(x,y)

{L ' x=f ' x+φ g ' x

L ' y=f ' y +φ g ' y

L ' φ=g ( x , y )=0

¿

+B2: Tính g’x; g’y; L”xx; L” xy; L” yy; L”yx

|H| =|g ' x L xx L xy 0 g ' x g ' y

g ' y L yx L yy|[|H|>0 đạt CT

|H|<0 đạt CĐ

+B3: Kết luận

3/ Gía trị LN, NN

VD: tìm GTLN, NN của hàm số z=f(x,y) trên D

Z(x,y)= x2+xy+y2 trên miền D= { -1<=x<=1; -1<=y<=1 }

Ta có {z ' x =2 x + y=0

z ' y=2 y + x=0 ↔{x=0 y =0

M(0,0) là điểm dừng Z(M)=0

+ y=1  z= x2+x+1 -1<=x<=1

Z’= 2x+1=0  x=−12

 z (−12 ) =34; z (-1) = 1; z (1) = 3

+ y=-1

+ x=1

+x=-1

GTLN là tại; GTNN là tại…

4/ ứng dụng ct vào thực tế

BT1: Pi là giá trị thị trường của sp I; Qi là số lượng sản phẩm thứ I ; C= C(Q1,Q2)

là hàm chi phí tính theo số lượng sp Khi đó lợi nhuận là:

Trang 6

π=P 1Q 1+ P 2Q 2−C (Q1 , Q2)

BT2: Q=F(L,K) là hàm sản xuất, L là đơn vị lao động, K là đơn vị tư bản, WL WK

là giá thuê lđ và giá thuê tư bản, hàm lợi nhuận có dạng

π=P F ( L , K )−(Wl L+Wk K )

BÀI 6: ĐỔI BIẾN TRONG HỆ TỌA ĐỘ DESCARTES 1/ CÁCH LÀM

I= ∬F ( x , y ) dxdy= ∬F(x (u , v ), y (u , v )).|J|dudv

J= 1: |U ' x U ' y

V ' x V ' y|

B1: đặt u=; v=

B2: khoảng chứa u; v

B3: tính J

B4: I= ∬F ( x , y ) dxdy= ∬F(x (u , v ), y (u , v )).|J|dudv

BÀI 7: ĐỔI BIẾN TRONG HỆ TỌA ĐỘ CỰC 1/ CÁCH LÀM

B1: Xác định tâm, bán kính đường tròn, vẽ hình

B2: Đặt {x=rcosφ y=rsinφ  J=r

B3: Xác định D’ {… ≤ φ≤ … … ≤ r ≤ …

B4: I= ∬F ( x , y ) dxdy= ∬F (rcosφ , rsinφ) r drdφ

VÍ DỤ: Tính

I=∬

D

(x2

+y2

)dxdy D giới hạn bởi x2 + y2 =2x

+ Đường tròn (C) có tâm I( 0,0) bán kính R=1

+ Đặt {x=rcosφ y=rsinφ J=r

Trang 7

+ Vậy D’ {−π

π

2

0 ≤r ≤ 2 cosφ

< Giải Thích: thay {x=rcosφ y=rsinφ vào x2 + y2 =2x  r ≤ 2cosφ >

+ ∬

D

(x2

+y2

)dxdy = ∬

D '

(r2 cos 2

+r2 sin 2

) r d r d φ

=∬

D '

r3drdφ

=∫

π

2

π

2

0

2 cosφ

r3 dr = 3 π2

BÀI 8: TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 1

1/ Cung AB cho bởi y = y(x), ax≤ b

AB

f (x , y)=

a

b

f ¿ ¿

2/ Cung AB cho bởi pt tham số: x =x(t); y = y(t); t1≤ t ≤ t 2

AB

f (x , y)ds=

t 1

t 2

f¿ ¿

3/ Cung AB cho bởi: x= x(t); y= y(t); z= z(t) t1≤ t ≤ t 2

AB

f (x , y)ds=

t 1

t 2

f¿ ¿

BÀI 9: TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI 2 1/

{x=x (t) y= y (t ) ∫

BC

P ( x , y )dx +Q ( x , y ) dy

= ∫

tB

tC

P¿ ¿

Trang 8

Y=f(x)

BC

P ( x , y )dx +Q ( x , y ) dy = ∫

xB

xA

P [(x , y (x))+Q(x , y ( x )) y '(x )]dx

3/

X= x(y)

BC

P ( x , y )dx +Q ( x , y ) dy=∫

xB xA

P [(x ( y ), y) x ' ( y )+Q(x ( y ), y)]d y

Trang 9

4/ CÔNG THỨC GREEN

B1: Ta có P(x,y)=; Q(x,y) =

B2: Tính ∂ P ∂ y ; ∂Q ∂ x

B3: Áp dụng CT Green ta ược:được:

I= ∮

L+¿¿

P ( X , Y ) dx+Q ( x , y ) dy = ∬

D

∂Q

∂ x

∂ P

∂ y dxdy

B4: tính bt

Ngày đăng: 29/12/2021, 08:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w