Hãy nói rằng anh sẽ giúp họ!. - They didn't go to church last week Tuần rồi, họ không đi lễ - She daren't answer my question Cô ta không dám trả lời câu hỏi của tôi - You musn't interru
Trang 11970 er 222
v
oS
=
os
OQ
ees
SN sẽ
Ôi
a)Sau Do & Do not, Did & Did not , Can & Cannot, Could& Could not , May & May not, Might& Might not , Must& Must not, Shall &Shall not, Should& Should not , Will
&Will not, Would& Would not , Need& Need not , Dare& Dare not
Ví dụ :
- Do say you'll help them ! (Hãy nói rằng anh sẽ giúp họ!)
- They didn't go to church last week (Tuần rồi, họ không đi lễ)
- She daren't answer my question (Cô ta không dám trả lời câu hỏi của tôi)
- You musn't interrupt me now (Anh không được ngất lời tôi lúc này)
b) Sau các động từ Feel, See, Hear, Watch, Had better, Would rather,Would sooner, Let, Make, Have
Ví dụ :
- ] heard him knock at the door (Tdi nghe han g6 ctra)
- Did you see her cross the road? (Anh co thay cé ta bang qua ddng hay không?)
- You'd better not tell lies (Anh dung néi déi thi hon)
- I'd rather work than sleep all day long
(Tôi thích làm việc hơn là ngủ suốt ngày)
- He would sooner retire on a pension than take part in such scandalous business deals (Ông ta nên về nghỉ ăn lơng hu hơn là tham gia vào những vụ làm ăn tai tiếng
nh vậy)
- Let me know what you are doing (Hay cho tdi biét cac anh dang làm gì)
- Have your driver meet me at the airport
(Hãy dặn tài xế của anh đón tôi tại tại phi trường)
- The delicious smell from the kitchen makes my mouth water
(Mùi thơm ngon từ trong bếp bay ra làm tôi thèm chảy nước dãi)
Đặc biệt
- The joiner helped me to unlock the bicycle (Bác thợ mộc giúp tôi mở khoá chiếc xe dap) =The joiner helped me unlock the bicycle
Nguồn : Myworlid.vn