BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT ĐỘNG CƠ Bộ môn lý thuyết động cơ đốt trong khoa công nghệ kỹ thuật ô tô trường đại học công nghiệp Hà Nội . Ngoài những kiến thức cơ bản về các quá trình làm việc của động cơ đốt trong, trong này cũng giới thiệu những kiến thức về thay đổi môi chất trong động cơ hai kỳ, tăng áp cho động cơ, cung cấp nhiên liệu và hình thành hòa khí trong động cơ xăng, động cơ điên và tự động điều chỉnh tốc độ động cơ, đó là những vấn đề được phát triển nhanh trong thời gian gần đây, gây ảnh hưởng quyết định tới đặc tính động cơ và tới các tính năng kinh tế kỹ thuật, tuổi thọ, độ tin cậy và mức độ gây ô nhiễm môi trường của động cơ đốt trong.
Trang 1• BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ Ô TÔ
… … 🖎🖎✍………
•
•
•
•
BÀI TẬP LỚN
LÝ THUYẾT ĐỘNG CƠ
GVHD:
Sinh viên thực hiện:
Trang 2Lời mở đầu
Bộ môn lý thuyết động cơ đốt trong khoa công nghệ kỹ thuật ô tô trường đại học công nghiệp Hà Nội Ngoài những kiến thức cơ bản về các quá trình làm việc của động cơ đốt trong, trong này cũng giới thiệu những kiến thức về thay đổi môi chất trong động cơ hai kỳ, tăng áp cho động cơ, cung cấp nhiên liệu và hình thành hòa khí trong động cơ xăng, động cơ điên và tự động điều chỉnh tốc độ động cơ, đó là những vấn đề được phát triển
nhanh trong thời gian gần đây, gây ảnh hưởng quyết định tới đặc tính động cơ và tới các tính năng kinh tế kỹ thuật, tuổi thọ, độ tin cậy và mức độ gây ô nhiễm môi trường của động cơ đốt trong.
•
Trang 3Chương 1: Thông số cơ bản của động cơ
● Tên đ ng cơ :ộng cơ :
AUDI 2.0
● Loại đ ng cơ:ộng cơ :
Xăng I4 hút khí
tự nhiên
● Thứ tự nổ:
1-3-4-2
● Công suất: 128
hp = 94 kwh
● Tốc đ quay củaộng cơ :
trục khuỷu: 5500
vòng/phút
● Suất tiêu hao nhiên li u: gệu: g c = 178g/ml.h
● Số kỳ : 4 kỳ (τ= 2)τ= 2)
● Đường kính xylanh : D= 82,5 mm
● Hành trình piston : S= 92,8 mm
● Tỷ số nén: ε = 10,7
● Số xylanh :i= 4
● Góc đóng mu n xupap nạp; αộng cơ : 2= 48o
Trang 4● Góc mở sớm xu pap thải: β1= 32o
● Góc đóng mu n xu pap thải :βộng cơ : 2= 8o
Chương 2: Tính nhiên liệu cháy và hỗn hợp sản phẩm chad 2.1: H s d l ệ số dư lượng không khí ố dư lượng không khí ư lượng không khí ư lượng không khíợng không khí ng không khí
α = 0.8 ÷ 0,9 lấy α = 0,85
2.2: thành ph n xăng có cacbuya ần xăng có cacbuya
gc = 0,855
gh= 0,1455
2.3: l ư lượng không khíợng không khí ng khí lý thuy t đ t cháy 1kg nhiên li u ết đốt cháy 1kg nhiên liệu ố dư lượng không khí ệ số dư lượng không khí
lo = (τ= 2)2,66 gc+ 8.gh )/ 0,23= 14,95 kg kk/kgn.l
2.4: l ư lượng không khíợng không khí ng khí th c t ực tế ết đốt cháy 1kg nhiên liệu
lh= α.lo= 12,7 kg
2.5: thành ph n s n ph m cháy Gi ần xăng có cacbuya ản phẩm cháy Gi ẩm cháy Gi
Ta có: GCO2=11/3.[ gC.(τ= 2)2α-1) + 6gC(τ= 2)α-1)]=1,71435 kg
2.6: T l thành ph n s n ph m cháy ỷ lệ thành phần sản phẩm cháy ệ số dư lượng không khí ần xăng có cacbuya ản phẩm cháy Gi ẩm cháy Gi
Ta có : gi% = Gi/ΣGi = Gi/Σsp cháy
→ gCO = 0,067 ;
Trang 5→ gN2 =0,707
2.7: h ng s khí n p tr ằng số khí nạp trươc khi cháy ố dư lượng không khí ạp trươc khi cháy ư lượng không khíơc khi cháy c khi cháy
Rhht = gkk.Rkk + gxg.Rxg
gkk = α.lo/(τ= 2) α.lo+1) = 0,927 : tỷ l của không khíệu: g
gxg= 1/ (τ= 2)α.lo+1)= 0,073 : tỷ l của xăng trong hỗn hợpệu: g
Ta có:
Rxg = 8,5 Kgm/kg.động cơ :
Rkk= 29,27 Kgm/kg.động cơ :
→ Rhht=27,755 Kgm/kg.động cơ :
2.8: H ng s khí c a s n ph m cháy ằng số khí nạp trươc khi cháy ố dư lượng không khí ủa sản phẩm cháy ản phẩm cháy Gi ẩm cháy Gi
ΣRspc= Σ(τ= 2)gi.Ri)= gCO2.RCO2+gCO.RCO+gH2O.RH2O+gN2.RN2
Ta có:
RCO2=19,3 Kgm/kg.đ ; ộng cơ :
RCO=30,3 Kgm/kg.đ ;ộng cơ :
RH2O=47,1 Kgm/kg.đ ; ộng cơ :
RN2=30,3 Kgm/kg.đ ;ộng cơ :
→ ΣRspc=30,6218 Kgm/kg.động cơ :
2.9: H S BI N Đ I PHÂN T Ệ SỐ BIẾN ĐỔI PHÂN TỬ Ố BIẾN ĐỔI PHÂN TỬ ẾN ĐỔI PHÂN TỬ ỔI PHÂN TỬ Ử
Β= 1,08 (τ= 2) đ ng cơ xăng)ộng cơ :
2.10: Nhi t dung c a ch t khí ệ số dư lượng không khí ủa sản phẩm cháy ất khí
• Tr ư lượng không khíớc lúc cháy c lúc cháy
Nhi t dung của hỗn hợp tươi: Cvhht = gệu: g kk.Cvkk+gxg.Cvxg Kcal/đ kgộng cơ :
Ta có:
Trang 6Cvxg= 0,35 Kcal/đ kgộng cơ :
● Sau lúc cháy
Cvspc=Σgi Cvi= gCO2.CvCO2+gCO.CvCO+gH2O.CvH2O+gN2.CvN2 Kcal/đ kgộng cơ :
Ta có:
→Cvspc=0,18745+0,000024181Tz Kcal/đ kgộng cơ :
Trang 7Chương 3: Quá trình nạp
3.1: Xác đ nh áp su t trung bình c a quá trình n p ịnh áp suất trung bình của quá trình nạp ất khí ủa sản phẩm cháy ạp trươc khi cháy
Pa = 0,76÷0,8 KG/cm2 lấy Pa = 0,8 KG/cm2 (τ= 2) đ ng cơ xăng ko tăng áp)ộng cơ :
3.2: Xác đ nh nhi t đ cu i quá trình n p ịnh áp suất trung bình của quá trình nạp ệ số dư lượng không khí ộ cuối quá trình nạp ố dư lượng không khí ạp trươc khi cháy
T a = (T k+△T)+λ t γ r T r .¿ ¿
T a = (297+10 )+1,17.0,041 930 ¿ ¿
=>T a = 335˚K
3.3: Áp su t và nhi t đ khí sót ất khí ệ số dư lượng không khí ộ cuối quá trình nạp
p r = (1,1 ÷ 1,15)p k = (1,1 ÷ 1,15).1=> chọn p r = 1.1 MPa
T r = (700 ÷ 1000) , chọn T r = 930
◦
3.4: Kh i l ố dư lượng không khí ư lượng không khíợng không khí ng nhi li u n p đ ệ số dư lượng không khí ệ số dư lượng không khí ạp trươc khi cháy ư lượng không khíợng không khí c trong 1 chu kì
◦
◦ G ckl = P a V h (−0,5)
T a R a .(−1) δ
Ta có:
Pa = 0,8 KG/cm2
Vh = 0,5L ứng với dung tích đ ng cơ là 2,0L cho 4 xy lanhộng cơ :
Ta = 335 ˚K
Ra = Rkk = 29,27 Kgm/kg.động cơ :
→ G ckl=428,96 mg/CK.lit
H số napệu: g
Trang 8ηv = v = G G ckl
¿
Glt: lượng khí lý thuyết được nạp vào ứng với điều ki n tiêu chuẩn Po và To ở ệu: g
đ ngc ơ không tăng ápộng cơ :
3.5: M c tiêu hao nhiên li u trong 1 kỳ ức tiêu hao nhiên liệu trong 1 kỳ ệ số dư lượng không khí
Gnlckl = l G ckl
o+ 1 = 428,9614,95 = 28,7 mg/CKl
Chương 4: Qúa trình nén
4.1: Áp su t cu i quá trình nén ất khí ố dư lượng không khí
P c = P a ❑n1
Ta có: n1– 1 =
8,314
a v '+b ' v
2 .T a (❑n1 −1
4.2: Nhi t đ cu i quá trình ệ số dư lượng không khí ộ cuối quá trình nạp ố dư lượng không khí nén
Tc = Ta.❑n1 −1
Chương 5: Qúa trình cháy
5.1: Xác đ nh nhi t đ cu i quá trình cháy ( nhi t đ cao nh t c a ịnh áp suất trung bình của quá trình nạp ệ số dư lượng không khí ộ cuối quá trình nạp ố dư lượng không khí ệ số dư lượng không khí ộ cuối quá trình nạp ất khí ủa sản phẩm cháy chu trình) Tz
Ta có : h số dư lượng không khí của đ ng cơ xăng α < 1ệu: g ộng cơ :
ξ z .(Q H−△Q)
M1.(1+γ r) +(mc ' v
).T c=β z mc} {T} rsub {z} vz ¿(**)
Trang 9Trong đó:
Q H là nhiệt trị thấp Q H=44.10 3(kJ/kgmol)
mc ' vc
=a v '
+bv '
mc} = {{β} rsub {0} left ({X} rsub {z} - {{γ} rsub {r}} over {{β} rsub {0}} right ) {mc} rsub {v} rsup {} rsub {r}} over {{β} rsub {0}} right ) {mc} rsub {v} rsup {vz
+(1−X z) mc v ¿
β0.(X z−γ r
β0)+(1− X z)
= 21,619 + 3,112.10 −3.T z = a v
} + {{b} rsub {v} rsup { ¿
2.T z
Thay tất cả vào (**) ta được phương trình cháy:
4,2012.10 −3 T2Z
+27,44406.T Z−88852,95185=0
5.2: H s s d ng nhi t có tính m t nhi t vì phân ly các phân t ệ số dư lượng không khí ố dư lượng không khí ụng nhiệt có tính mất nhiệt vì phân ly các phân tử ệ số dư lượng không khí ất khí ệ số dư lượng không khí
khí
Tz ≥ 2000oC vì cháy , ξ chọn theo tốc động cơ :
5.3: H s bi n đ i phân t t i z ệ số dư lượng không khí ố dư lượng không khí ết đốt cháy 1kg nhiên liệu ổi phân tử tại z ạp trươc khi cháy
β Z = 1+ β 1+γ0−1
r.x z
Trang 10=> β Z = 1+ 1+0,0411,4−1 .0,8759
0,886 = 1,38
5.4: Xác đ nh áp su t cu i quá trình cháy ( áp su t l n nh t c a chu ịnh áp suất trung bình của quá trình nạp ất khí ố dư lượng không khí ất khí ớc lúc cháy ất khí ủa sản phẩm cháy trình)
Pz= β.pc . Tz Tc KG/cm2
Chương 6: Qúa trình dãn nở
◦
6.1: Ch s dãn n đa bi n n2 ỉ số dãn nở đa biến n2 ố dư lượng không khí ở đa biến n2 ết đốt cháy 1kg nhiên liệu
n2= 1.2 + 0,03.ne n
N: là tốc độ tính toán
6.2: Áp su t cu i quá trình dãn n ất khí ố dư lượng không khí ở đa biến n2
Pb= ε pz n 2 = 4.4 KG/cm2
Pz: áp suất cuối quá trình cháy
ε: tỷ số nén
6.3: Nhi t đ cu i quá trình dãn n ệ số dư lượng không khí ộ cuối quá trình nạp ố dư lượng không khí ở đa biến n2
Tb =ε Tz n 2−1 = 1376 ok
Tz: nhiệt độ cuối quá trình cháy
Trang 11Chương 7: Các thông số cơ bản của các chu trình
7.1: Áp su t trung bình lý thuy t đi u ki n nén và dãn n đa ất khí ết đốt cháy 1kg nhiên liệu ở đa biến n2 ều kiện nén và dãn nở đa ệ số dư lượng không khí ở đa biến n2
bi n ết đốt cháy 1kg nhiên liệu
Pt’ = ϵ−11 (Pz−εPb n 2−1 −Pc−εPa
n1−1 )
ở đây: Pa: áp suất trung bình quá trình nạp
Pc : áp suất trung bình quá trình nén
Pb : áp suất trung bình quá trình dãn nở
n1: chỉ số nén đa biến
n2: chỉ số dãn nở đa biến
→ Pt`= 12,453 KG/cm2
7.2: Áp su t ch th trung bình ng v i đ th ất khí ỉ số dãn nở đa biến n2 ịnh áp suất trung bình của quá trình nạp ức tiêu hao nhiên liệu trong 1 kỳ ớc lúc cháy ồ thị ịnh áp suất trung bình của quá trình nạp
Pi = μ.Pt’ – Δpipi
μ: 0,92 ÷ 0,97 tính hao nhiệt khi vẽ tròn đồ thị
Δpipi : tính mất nhiệt do bơm của động cơ không tăng áp
ΔpiPi = |Pa – Pr| =0,3
→ Pi = 11,53 KG/cm2
7.3: Hi u su t c h c c a đ ng c ệ số dư lượng không khí ất khí ơc khi cháy ọc của động cơ ủa sản phẩm cháy ộ cuối quá trình nạp ơc khi cháy
ηv = ch= 1-Pc h Pi
Pch: áp suất tổn hao vì nhiệt mất cho công cơ học
Pch = 0,15 + 0,13.Vp
VP= Vtb = 8 ÷17 m/sec lấy Vtb= 10 m/sec
Pi : áp suất chỉ thị trung bìnhứng với đồ thị công của chu trình Pch
→ ηv = ch= 0,874
7.4: Áp su t trung bình th c t Pe ất khí ực tế ết đốt cháy 1kg nhiên liệu
Pe = Pi ηv = ch
→ Pe= 10,077 Kg/CM2
Trang 127.5: Su t hao nhiên li u th c t ge ất khí ệ số dư lượng không khí ực tế ết đốt cháy 1kg nhiên liệu
→ ge = 176,2 g/ml.h
7.6: M c tiêu hao nhiên li u trong m t gi ức tiêu hao nhiên liệu trong 1 kỳ ệ số dư lượng không khí ộ cuối quá trình nạp ờ
7.7: Công su t th c t 5500 vòng/phút ất khí ực tế ết đốt cháy 1kg nhiên liệu ở đa biến n2
Ne=Pe ,V h I n 450 τ = 10,077.0,5 4 5500
450.2 =123,16 h p
7.8: Mô men có ích c a đ ng c t i 5500 vòng/phút ủa sản phẩm cháy ộ cuối quá trình nạp ơc khi cháy ạp trươc khi cháy
7.9: Các hiệu suất của động cơ
● Hiệu suất nhiệt
ηt= 1-t= 1- 1
ε k−1
K : trị số đoạn nhiệt
Nếu α<1 thì K= 0,39α+0,0887
→ k = 0,39.0.85+0,887= 1,2185
→ ηt= 0,404t= 0,404
● Hiệu suất chỉ thị
ηt= 1-i= gi hu632
hu: nhiệt trị thấp của nhiên liệu
Nhiệt trị thấp của xăng là 47,3 MJ/kg
→ ηt= 1-i= 0,086
● Hiệu suất thực tế
ηt= 1-e= ¿632 hu= 632
176,2.47,3=0,0758
Trang 13Chương 8: Xác định kích thước cơ bản của động cơ 8.1: Xác đ nh đ ịnh áp suất trung bình của quá trình nạp ư lượng không khíờ ng kính xy lanh
V h = 30 N p e τ
e n i = 30 N e τ
p e n i = 30.86,789.41,02.5150.4 = 0,496 dm3
D t í n h¿á n¿ =√4 V h
π S = √4.0 496 106
π 92,8 = 82,4886 mm
△D < 0.1 mm (Thỏa mãn)
Trang 14
Chương 9: Vẽ và hiệu đính đồ thị công
9.1: Các thông s đã có ố dư lượng không khí
9.2: Xác đ nh quá trình nén a-c và quá trình giãn n z-b ịnh áp suất trung bình của quá trình nạp ở đa biến n2
Để xác định các quá trình nén và giãn nở ta lập bảng sau:
Quá trình nén:
Ta có pVn1= const ⇒ pxVxn1 = pcVcn1 Đặt Vx = iVc, trong đó i = 1÷εε
⇒ px = pc
1
n c x
V
V
÷ε
= pc
1
n c c
V i.V
÷ε
⇒ px = pc n 1
1 i
Quá trình giãn nở tương tự như vậy với quá trình giãn nở ta có:
⇒ px = pz.1
i n2
V h=π D2 S
¿
V c=V h
V a= ¿ V c+V h= 0,5471(dm3¿
V z=V c=0,051(dm3¿
Các điểm đặc biệt:
a(V a ; P a¿ = ¿ (0,5471; 0,8)
b(V a ; P b¿ = ¿ (0,5471; 0,0651) c(V c ;P c¿ ¿ (0,051; 2,255)
Trang 15z(V c ;P z¿ = ¿ (0,051;9,22 )
9.3: Vẽ đ th công ồ thị ịnh áp suất trung bình của quá trình nạp
/mm)
Vẽ đồ thị Brick đặt phía trên đồ thị công:
Dùng đồ thị Brick để xác định các điểm:
Trang 16● Đánh lửa sớm (c’)
● Mở sớm (b’) đóng muộn (r’’) xupap thải
● Mở sớm (r’) đóng muộn (b’’) xupap hút
Áp suất cực đại của chu trình thực tế thường nhỏ hơn áp suất cực đại trong tính toán: P ' z=0,85 Pz(MPa) (Động cơ xăng)
Từ đồ thị Brick ta xác định góc 12˚ gióng xuống cát đoạn đẳng áp tại z’
Áp suất quá trình nén thực tế thường lớn hơn áp suất cuối quá trình nén lý thuyết
do sự đánh lửa sớm
P c= P c+1/3.(0,85.P z+P c)
Nối các điểm c”, c’, z’ thàng đường cong liên tục và dính vào đường dãn nở
Áp suất cuối quá trình giãn nở thực tế thường thấp hơn áp suất cuối quá trình giãn nở lý thuyết do mở sớm xupap thải
P b = P r+1/2 ¿)
Nối các điểm c’, c” và tiếp dính với đường thải
Nối các điểm r, r’, r” xác định từ đồ thị Brick bằng cách gióng đường song song với trục tung cắt đường nạp tại r’
Sau khi hiệu chỉnh ta nối các điểm ta được đồ thị công thực tế
◦