ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC CHUẨN ĐOÁN Ô TÔ 1. Độ tin cậy được đánh giá theo tính chất a. Tính không hỏng b. Tính bảo dưỡng c. Cả 3 đáp án d. Tính sửa chữa 2. Độ tin cậy được đánh giá theo tính chất a. Tính sửa chữa b. Tính bảo dưỡng c. Tính ổn định d. Tính thích ứng sửa chữa 3. Tính chất của đối tượng nhằm thực hiện các chức năng của mình trong điều kiện làm việc xác lập mà không xảy ra hư hỏng a. Tính bền lâu b. Tính sửa chữa c. Tính không hỏng d. Tính sẵn sàng 4. Các chỉ tiêu của tính không hỏng a. Xác xuất hỏng b. Cường độ hỏng c. Cả 3 đáp án d. Xác suất làm việc không hỏng
Trang 11 Độ tin cậy được đánh giá theo tính chất
3 Tính chất của đối tượng nhằm thực hiện các chức năng của mình trong điều kiện làm việc xác lập
mà không xảy ra hư hỏng
d Xác suất làm việc không hỏng
5 Tính chất của đối tượng nhằm duy trì được khả năng làm việc của mình cho tới giới hạn trước khi xuất hiện hỏng
Trang 210 Tính thích ứng với sửa chữa được đánh giá bằng chỉ tiêu
a Hệ số sẵn sàng
b Hệ số sử dụng kỹ thuật
c Thời gian hồi phục
d Tuổi thọ trung bình
11 Tính thích ứng với sửa chữa được đánh giá bằng chỉ tiêu
a Xác suất hồi phục kịp thời
b Tuổi thọ trung bình
c Niên hạn sử dụng
d Cả 3 đáp án
12 Tính thích ứng với sửa chữa không được đánh giá bằng chỉ tiêu
a Xác suất hồi phục kịp thời
b Thời gian hồi phục
16 Các yếu tố làm giảm độ tin cậy trong quá trình sử dụng
a Sự lão hóa vật liệu
b Sự tương tác của vật liệu
c Điều kiện làm việc
Trang 3d Bảo dưỡng kỹ thuật
23 Ý nghĩa của chẩn đoán kỹ thuật
a Nâng cao độ bền lâu
b Tăng tiêu hao nhiên liệu
c Tăng giờ công lao động
d Cả 3 đáp án trên
24 Ý nghĩa của chẩn đoán kỹ thuật
a Giảm tiêu hao nhiên liệu
b Giảm độ bền lâu
c Giảm độ tin cậy
d Tăng chi phí phụ tùng thay thế
25 Là tập hợp các trang bị kỹ thuật, phương pháp và trình tự đo đạc, phân tích tình trạng kỹ thuật
a Tình trạng kỹ thuật của đối tượng
b Đối tượng chẩn đoán
b Tình trạng kỹ thuật của đối tượng
c Đối tượng chẩn đoán
d Công cụ chẩn đoán
Trang 428 Các giá trị đặc trưng trong các giai đoạn làm việc của thông số kết cấu
30 Là thông số biểu hiện kết cấu được chọn trong quá trình chẩn đoán
a Thông số bảo dưỡng
b Thông số kết cấu
c Thông số chẩn đoán
d Thông số biểu hiện kết cấu
31 Có mấy yêu cầu khi chọn thông số chẩn đoán
36 Là các thông số chỉ ra tình trạng kỹ thuật chung của cụm, bộ phận hay toàn bộ kết cấu
a Các thông số chẩn đoán chung
b Các thông số chẩn đoán riêng
Trang 540 Mục đích của dạng chẩn đoán là xác định mức độ tin cậy của ô tô để tiếp tục khai thác
a Chẩn đoán xác định tính năng hay phục hồi tính năng
b Chẩn đoán dùng trong nghiên cứu quy luật
c Chẩn đoán đánh giá tuổi thọ còn lại
d Chẩn đoán theo tiêu chuẩn pháp lý
41 Có mấy loại mô hình được sử dụng trong chẩn đoán
d Sử dụng các loại thước đo
45 Trên động cơ một dãy xy lanh thẳng hàng có mấy vùng nghe được tiếng gõ
a 5
Trang 650 Nguyên nhân gây ra âm thanh rung động phát ra từ khung vỏ
a Rơ lỏng các mối liên kết giữa hệ treo và khung vỏ xe
b Mòn hay rơ ổ lăn
c Ổ đỡ bánh răng bị hỏng
d Hệ thông phanh bị bó
51 Đối với động cơ diesel màu sắc khí xả có màu nâu nhạt chứng tỏ
a Máy làm việc tốt, quá trình cháy hết
b Máy quá thừa nhiên liệu
c Một vài xy lanh không làm việc
d Dầu nhờn lọt buồng đốt
52 Đối với động cơ diesel màu sắc khí xả có màu nâu sẫm chuyển đen chứng tỏ
a Máy quá thừa nhiên liệu
b Dầu nhờn lọt buồng đốt
c Có nước vào buồng đốt
d Thiếu nhiên liệu
53 Đối với động cơ diesel màu sắc khí xả có màu xanh đen chứng tỏ
a Dầu nhờn lọt buồng đốt
b Máy làm việc tốt, quá trình cháy hết
c Có nước vào buồng đốt
d Một vài xy lanh không làm việc
54 Đối với động cơ xăng 4 kỳ màu sắc khí xả không màu hay xanh nhạt chứng tỏ
a Động cơ làm việc tốt
b Động cơ thiếu nhiên liệu
Trang 7c Động cơ thiếu không khí
d Xy lanh mòn, dầu lọt vào buồng đốt
55 Đối với động cơ xăng 4 kỳ màu sắc khí xả có màu xanh đen hoặc đen chứng tỏ
a Xy lanh mòn, dầu lọt vào buồng đốt
b Động cơ thiếu nhiên liệu
c Động cơ thừa không khí
d Động cơ làm việc tốt
56 Màu của bugi có màu gạch non ( hồng) thì chứng tỏ động cơ
a Thiếu nhiên liệu
b Làm việc tốt
c Thừa nhiên liệu
d Dầu sục lên buồng đốt
57 Màu của bugi có màu đen thì chứng tỏ động cơ
a Thừa nhiên liệu
b Dầu sục lên buồng đốt
c Thiếu nhiên liệu
d Làm việc tốt
58 Màu của bugi có màu đen và ướt dầu thì chứng tỏ động cơ
a Dầu sục lên buồng đốt
b Thiếu nhiên liệu
c Thừa nhiên liệu
d Cả 3 đáp án
59 Sử dụng đồng hồ đo áp suất để đo
a Áp suất khí nén
b Áp suất chân không
c Áp suất nhiên liệu
d Cả 3 đáp án
60 Khi dùng đồng hồ đo áp suất khí nén ở trạng thái mài mòn giới hạn của pittong, xy lanh, xéc măng,
áp suất cuối kỳ nén giảm khoảng
Trang 8c Đồng hồ đo điện áp bình điện
d Độ ồn và sự rung động của toàn xe
72 Trên mặt lốp ô tô con có ghi MAX.PRESS 32 psi, ký hiệu trên biểu thị
Trang 973 Trên một số lốp ô tô con của Châu Âu không quy định ghi trên bề mặt lốp, các loại lốp được quy định theo quy ước của số lớp mành tiêu chuẩn tương ứng với mỗi loại áp suất
75 Trên một số lốp ô tô con của Mỹ áp suất lốp được suy ra theo quy định từ chế độ tải trọng của lốp
So sánh tiêu chuẩn của Mỹ và Châu Âu là
max= 0,25MPa tương ứng 4PR
76 Nếu bánh xe khi kích nên, dùng tay lắc bánh xe bị rơ theo chiều song song và vuống góc với mặt đất thì chứng tỏ
a Do mòn trụ đứng
b Do mòn các khớp cầu trong hệ thống lái
c Cả 3 đáp án
d Ổ bi bánh xa bị mòn
77 Nếu bánh xe khi kích nên, dùng tay lắc bánh xe bị rơ theo chiều song song với mặt đất thì chứng tỏ
a Do mòn các khớp cầu trong hệ thống lái
b Do mòn trụ đứng
c Cả 3 đáp án
d Ổ bi bánh xa bị mòn
78 Nếu bánh xe khi kích nên, dùng tay lắc bánh xe bị rơ theo chiều vuống góc với mặt đất thì chứng tỏ
a Do mòn các khớp cầu trong hệ thống lái
Trang 10c Trục vít êcu bi cung răng
d Bánh răng thanh răng
83 Dẫn động lái của hệ thống treo phụ thuộc thường dùng cơ cấu 4 khâu : dầm cầu, hai đòn bên, đòn ngang thường sử dụng trên xe
d Sự cố van phân phối đàu
89 Đối với dẫn động lái kiểu cơ khí, đâu không phải là hư hỏng chủ yếu thường gặp là
a Mòn, rơ lỏng các khớp cầu
b Biến dạng các đòn dẫn động
c Sai lệch vị trí van điều áp
d Hư hỏng ốc hạn chế quay bánh xe dẫn hướng
90 Đối với dẫn động lái có trợ lực, hư hỏng chủ yếu thường gặp là
a Sự cố van phân phối dầu
b Mòn, rơ lỏng các khớp cầu
c Biến dạng các đòn dẫn động
d Biến dạng dầm cầu dẫn hướng
91 Đối với dẫn động lái có trợ lực, đâu không phải là hư hỏng chủ yếu thường gặp là
a Hư hỏng trong nguồn năng lược trợ lưc
b Sự cố van phân phối dầu
c Biến dạng dầm cầu dẫn hướng
d Sai lệch vị trí van điều áp
92 Theo tiêu chuẩn sử dụng ở Châu Âu, lực trên vành tay lái có hay không có trợ lực tối đa không vượt quá
a 60 N
b 16 N
c 160 N
d 600 N
Trang 1193 Theo tiêu chuẩn sử dụng ở Việt Nam yêu cầu độ rơ vành tay lái của ô tô con không vượt quá
d Góc đặt bánh xe 2 phía không đều
99 Khi đánh lái về 2 phía các góc quay bánh xe không bằng nhau có thể là do
a Cả 3 đáp án
b Độ mòn cơ cấu lái về 2 phía khác nhau
c Góc đặt bánh xe 2 phía không đều
d Đòn ngang dẫn động lái bị sai lệch
100 Có mấy thông số chẩn đoán cơ cấu lái
Trang 13116 Hiệu quả phanh được xác định qua thông số
a Quãng đường phanh
b Thời gian phanh
c Cả 3 đáp án
d Mô men phanh
117 Hành trình tự do của bàn đạp phanh đối với phanh chân của xe Hino FC là
Trang 14127 Đâu là chỉ tiêu quan trọng quyết định chất lượng hệ thống treo
a Chỉ tiêu quãng đường
130 Đâu là tiêu chuẩn trong kiểm tra hệ thống treo
a Tiêu chuẩn về quãng đường
b Tiêu chuẩn về lực bám
c Tiêu chuẩn về độ ồn
d Tiêu chuẩn về dao động
131 Đâu là tiêu chuẩn trong kiểm tra hệ thống treo
a Tiêu chuẩn về độ bám đường
b Tiêu chuẩn về dao động
c Tiêu chuẩn về thời gian
d Trên mặt đường xấu
133 Phương pháp chẩn đoán bằng quan sát hệ thống treo bao gồm
a Cả 3 đáp án
Trang 15b Chảy dầu giảm chấn
Trang 16a Truyền và biến đổi mô men từ động cơ đến bánh xe chủ động
b Cắt dòng truyền trong thời gian ngắn
c Tạo nên chuyển động lùi của ô tô
147 Đâu là thông số chẩn đoán của bộ ly hợp
a Đĩa bị động bị cong vênh
d Có tiếng kêu khi đóng mở ly hợp
149 Theo tiêu chuẩn của Liên Xô cũ, hành trình tự do của bàn đạp ly hợp đối với ô tô con
Trang 17a Gài số thấp, mở ly hợp
b Giữ trên dốc
c Gài số cao, đóng ly hợp
d Gài số cao, mở ly hợp
155 Phương pháp xác định trạng thái dính ly hợp khi mở
a Nghe tiếng va chạm bánh răng khi gài số
b Khe hở then hoa quá lớn
c Đĩa bị động bị cong vênh
d Răng của bánh răng bị gãy
163 Đâu là thông số chẩn đoán của hộp số chính, hộp phân phối
a Tăng nhiệt độ của hộp số
b Các ổ bi bị mòn
c Cơ cấu khóa hãm hỏng
d Vỏ hộp số rạn nứt
164 Đâu là thông số chẩn đoán của hộp số chính, hộp phân phối
a Hiện tượng nhảy số
b Hiện tượng chảy dầu
c Cả 3 đáp án
d Lượng và thanh phần mạt kim loại trong dầu
165 Theo vị trí của cầu, phân loại cụm cầu xe được chia thành mấy loại
Trang 18167 Đâu là hư hỏng chính của cụm cầu xe
a Bánh răng bị mòn hay biến dạng
c Rơ lỏng ốc hay đinh tán
d Tăng nhiệt độ của cầu
169 Đâu là thông số chẩn đoán của cụm cầu xe
171 Đặc điểm hư hỏng của bộ truyền các đăng đồng tốc
a Mòn các rãnh lăn của viên bi
175 Đâu là chi tiết trong biến mô thủy lực
a Cơ cấu bánh răng hành tinh
Trang 19b Bánh tuabin
c Bánh dẫn hướng
d Cơ cấu bánh răng hành tinh
177 Các biểu hiện hư hỏng chính trong cụm biến mô thủy lực
a Tăng nhiệt độ dầu
b Chất lượng dầu biến đổi nhanh
c Xe tự lăn bánh
d Cả 3 đáp án
178 Các biểu hiện hư hỏng chính trong cụm điều khiển thủy lực điện từ
a Áp suất trên đường dầu điều khiển sụt mạnh khi động cơ ở tốc độ thấp
b Áp suất trên đường dầu chính sụt mạnh khi động cơ ở tốc độ thấp
c Chất lượng dầu biến đổi nhanh
d Lượng hạt mài gia tăng đột biến
179 Các bước chẩn đoán hộp số tự động bao gồm mấy bước
b Đo áp suất trên đường dầu chính
c Đo áp lực dầu trên đường dầu điều khiển
d Mức dầu, trạng thái dầu
181 Bước 2 của chẩn đoán hộp số tự động các công việc kiểm tra gồm
a Bình điện và hệ thống cung cấp điện
b Đo áp suất trên đường dầu chính
183 Trong quá trình sử dụng ô tô người ta quan tâm đến thông số chính
a Công suất động cơ
Trang 20187 Đối với động cơ xăng, đo áp suất cuối kỳ nén sử dụng đồng hồ có chỉ số lớn nhất đến
b Pha phối khí sai lệch nhiều
c Pha phối khí sai lệch nhỏ
d Có tiếng va đập trong máy
193 Chẩn đoán bộ chế hòa khí qua chế độ khởi động động cơ chỉ nổ được máy khi để mức bàn đạp nhiên liệu cao nguyên nhân
a Thiếu nhiên liệu
b Hở đường ống nạp sau bộ chế hòa khí
c Thiếu ít nhiên liệu
d Thừa nhiên liệu
194 Chẩn đoán bộ chế hòa khí qua chế độ khởi động động cơ chỉ nổ được máy khi đóng bớt bướm gió nguyên nhân
a Thừa nhiên liệu
b Thiếu nhiên liệu
c Hở đường ống nạp sau bộ chế hòa khí
d Thiếu ít nhiên liệu
195 Chẩn đoán bộ chế hòa khí qua chế độ toàn tải nếu động cơ không đảm bảo số vòng quay lớn nhất,
có khói màu đen hay mùi xăng sống nguyên nhân
a Thiếu nhiên liệu
b Đặt lửa sai
c Đặt cam sai
d Thừa nhiên liệu
196 Để dễ dàng phân tích cấu trúc có thể coi hệ thống phun xăng điện tử được tổ hợp bởi
a Cả 3 đáp án
b Phần cung cấp xăng
c Phần cung cấp không khí
d Phần điều khiển
Trang 21197 Bộ điều tiết áp suất đảm bảo cho hệ thống cung cấp nhiên liệu tới các vòi phun xăng với áp suất làm việc ổn định
a (0,51,0)kG/cm2
b (0,761,2)kG/cm2
c (0,71,1)kG/cm2
d (0,751,1)kG/cm2
198 Trong hệ thống phun xăng điện tử, hệ thống điều khiển bao gồm
a Các vòi phun xăng
a Kiểm tra hệ thống đánh lửa
b Kiểm tra vị trí dây cao áp
201 Đâu là nội dung của kiểm tra vòi phun xăng chính
a Kiểm tra lưu lượng phun
b Kiểm tra áp suất nhiên liệu
c Kiểm tra rò rỉ nhiên liệu
a Chất lượng vòi phun
b Lưu lượng, áp suất bơm
c Thời điểm phun
206 Đâu là hư hỏng của hệ thống làm mát
a Kiểm tra mức nước
b Xác định độ căng đai
c Xác định chất lượng quạt gió
d Két nước rò rỉ, cặn bám nhiều
Trang 22207 Các công việc cần kiểm tra trước khi chẩn đoán hệ thống làm mát
d Tắc đường dầu của nhiều nhánh
209 Nhiệt độ dầu nhờn đo trên đường dầu chính xấp xỉ bằng nhiệt độ động cơ, sai lệch giữa chúng không quá
211 Thông số để chẩn đoán chất lượng ắc quy
214 Các dấu hiệu hiệu chứng tỏ bộ điều chỉnh điện cung cấp điện áp quá cao
a Dung dịch điện phân trong bình luôn phun trào
b Xe hoạt động liên tục nhưng vẫn phải nạp bổ sung
c Số vòng quay giảm nhanh khi khởi động động cơ sau lần đầu
d Cả 3 đáp án
215 Các dấu hiệu hiệu chứng tỏ bộ điều chỉnh điện cung cấp điện áp quá thap
a Xe hoạt động liên tục nhưng vẫn phải nạp bổ sung
b Dung dịch điện phân trong bình luôn phun trào
c Các bóng đèn chiếu sáng hay cháy
d Xe thường hoạt động đồng hồ nạp vẫn báo liên tục
216 Các dạng hư hỏng của mấy khởi động có thể chia thành mấy dạng
Trang 23a Cổ góp cháy bẩn
b Kẹt khớp một chiều, mòn bạc, mòn bánh răng
c Chổi than mòn, kẹt
d Cháy hỏng các tiếp điểm
218 Khi khởi động động cơ cường độ dòng điện của máy khởi động đo được
b Hình ảnh điện áp cho một xy lanh
c Nhìn vào puly đầu trục khuỷu
d Cả 3 đáp án
222 Chẩn đoán hệ thống đánh lửa qua trạng thái làm việc của động cơ khi chạy chậm không ổn định
là do
a Hở các ống nối chân không
b Một số bugi yếu hay hỏng
c Bộ điều chỉnh tự động góc đánh lửa không hoạt động
d Rơ lỏng bộ cảm biến đánh lửa
223 Quan sát đánh lửa ở các bugi nếu tia lửa dài, mập, màu xanh ổn định
b Bugi có nhiều muội than
c Tiếp điểm sơ cấp bẩn
d Tụ điện tốt
225 Chẩn đoán hệ thống đánh lửa qua trạng thái làm việc của động cơ có kích nổ là do
a Rơ lỏng các cảm biến ECU
b Thời điểm đặt lửa quá muộn
c Thời điểm đặt lửa quá sớm
d Hở các ống nối chân không
226 Kiểm tra bộ chia điện bao gồm
a Cả 3 đáp án
b Kiểm tra mạch sơ cấp
c Kiểm tra mạch thứ cấp
d Kiểm tra bộ điều chỉnh đánh lửa sớm
227 Kiểm tra bộ điều chỉnh góc đánh lửa sớm và ống nối chân không có mấy cách
a 2
b 5
c 4
d 3