1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT HK 1 toan 6 CD CTST KNTT DS 3 giai chi tiet

6 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cách viết sau, cách nào viết đúng: A.. Cách viết nào cho kết quả đúng: AA. Vậy diện tích sân gạch đó là bao nhiêu.. Cách nào viết đúng trong các cách viết sau : A?. Hãy chọn kết quả

Trang 1

ĐỀ SỐ 11

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Các cách viết sau, cách nào viết đúng:

A 2

*

3  B 0 * C 0   D 0  

Câu 2 Hình nào sau đây có trục đối xứng và đồng thời có tâm đối xứng?

A Hình 1 và Hình 2

B Hình 1 và Hình 3.

C Hình 2 và Hình 3.

D Hình 1, Hình 2 và Hình 3.

Câu 3 Cho tập hợp A {15;24} Cách viết nào cho kết quả đúng:

A 15 A B 15A C 15;2{ 4} A D {15} A

Câu 4 Cho tổng: A       0 1 2 9 10 Kết quả của tổng là:

A 54A B 55A C 56A D A  57

Câu 5 Điều kiện để số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b b  là:0

A a lớn hơn hoặc bằng b B a lớn hơn b

C a nhỏ hơn b D Có số tự nhiên q sao cho a b q

Câu 6 Luỹ thừa 2 là kết quả của:9

A 2 2 43 3 B 2 2 83 3 C 2 2 163 3 D 2 23 3

Câu 7 Cho số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, số đó chia hết cho 2 và chia cho 5

dư 3 thì :

A Số đó là 22 B Số đó là 44 C Số đó là 66 D Số đó là 88

Câu 8 Cho A 270 3105 150  thì :

C A không chia hết cho 5 D A chia hết cho 9

Câu 9 Tập hợp các ước của 12 là :

Trang 2

C Ư  12  1;2;3;4;6;12 D Cả ba kết quả đều sai.

Câu 10: Diện tích hình hình hành ABCD là bao nhiêu khi có độ dài cạnh là 8m và chiều cao tương úng là 4m?

Câu 11: Một sân gạch hình vuông có chu vi là 52m Vậy diện tích sân gạch đó là bao

nhiêu?

Câu 12 Cho , ,ca b   , nếu a c  và b c thì ƯCLNa b c bằng:, , 

Câu 13: Cho ABC đều có cạnh AB 6cm Tính chu vi ABC:

Câu 14 Cách nào viết đúng trong các cách viết sau :

A 17   B 17   C 2

3

   D 2,5  

Câu 15 Cho tập hợp X  x| 2 x5 thì X có số phần tử là :

Câu 16 Trong các số sau , hai số nào là nguyên tố cùng nhau: 12 25 30 21; ; ;

Câu 17 Câu nào đúng trong các câu sau :

A Số 0 không có ước số nào B Số 0 chỉ có 1 ước số

C Số 0 có vô số ước số D Cả ba câu trên đều sai

Câu 18 Có 36 học sinh được chia đều vào các nhóm Hãy chọn kết quả đúng trong

các kết quả sau:

A Mỗi nhóm có thể có : 5 em B Mỗi nhóm có thể có : 8 em

C Mỗi nhóm có thể có : 7 em D Mỗi nhóm có thể có : 6 em

Câu 19 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

A 80 BC20;30  B 36 BC4;6;8C 12 BC4;6;8 D 24 BC4;6;8

Câu 20 Dùng ba chữ số 4 0 5; ; ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thì :

Trang 3

A Có 1 số chia hết cho 2 B Có 2 số chia hết cho 2.

C Có 3 số chia hết cho 2 D Có 4 số chia hết cho 2

II.PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố: : 2

29 31 169 13 

Bài 2 Số học sinh của một trường là một số có 3 chữ số lớn hơn 900 Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ không thừa học sinh nào Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?

Bài 3 Tính diện tích của hình vẽ bên

Bài 4: Một căn nhà hình chữ nhật có chiều

dài 40m, chiều rộng bằng 14 chiều dài

Người ta lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 5dm, biết 1 viên gạch

Bài 5 Chứng minh rằng 2a  và 61 a 4a   , là hai số nguyên tố cùng nhau?

***

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 11

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 29.31 169 :13 2 29.31 169 :169 899 1 900   

Phân tích ra thừa số nguyên tố: 900 2 3 5 2 2 2

Bài 2 Gọi số học sinh của trường đó là n, n   thì 3; 4; 5* nnn và 900n1000

Trang 4

Suy ra: n là bội của 60 và 900n1000, do đó: n 960.

Vậy số học sinh của trường đó là 960 em

Bài 3

Chia hình đã cho thành 2 hình, hình thang ABCF và hình chữ nhật CDEF

Diện tích hình thang ABCFlà:  

 2

180 50 100

11500

Diện tích hình chữ nhật CDEFlà: 40 50 2000 m  2

Diện tích hình đã cho là: 11500 2000 13500 m   2

Bài 4: Chiều rộng căn nhà hình chữ nhật là: 40 1 10 

4 m .

Diện tích căn nhà hình chữ nhật là: 40.10 400 m  2

Đổi: 5dm0 5, m

Diện tích 1 viên gạch hình vuông là: 0,5 0,5 0, 25 m  2

Số viên gạch cần dùng là: 400 : 0, 25 1600 (viên)

Số tiền cần dùng để mua số gạch trên là: 1600.15000 24000000  (đồng)

Câu 5 Giả sử ƯCLN2a1,6a4 d d   

Ta có: 2a  và 61 d a  Nên: 4 d 3 2 a  và 61 d a  4 d

Vì vậy: 6a4  3 2 a  Suy ra 1 d 6a4  6a3 d  d,

Nên: 1 d, do đó d 1 Như vậy ta có ƯCLN2a1,6a4  1

Do: ƯCLN2a1,6a4  1

Trang 5

Nên 2a  và 61 a  là hai số nguyên tố cùng nhau (đpcm)4

BỘ ĐỀ KIỂM TRA THCS:2021-2022

MUA SÁCH IN – HỔ TRỢ WORD

DUY NHẤT TRÊN XUCTU

Bộ phận hổ trợ WORD:

Giải chi tiết tại:

https://youtu.be/PY4RTaxB0vg

Ngày đăng: 28/12/2021, 17:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Người ta lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 5dm , biết 1 viên gạch giá 15000  đồng - De KT HK 1 toan 6 CD CTST KNTT DS 3 giai chi tiet
g ười ta lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 5dm , biết 1 viên gạch giá 15000 đồng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w