1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo Cáo Thực tập nước giải khát có gas

39 29 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Hiểu Quy Trình Sản Xuất Nước Ngọt Có Gas
Tác giả Lưu Văn Tấn Mạnh, Lê Thị Diễm My, Phạm Thị Kim Nguyên, Kiều Kim Yến
Người hướng dẫn Th.S Nguyễn Ngọc Thuần
Trường học Công Ty Cổ Phần Nước Giải Khát Chương Dương
Thể loại Báo Cáo
Thành phố Tp. HCM
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG BÁO CÁOPHẦN 1: TỔNG QUAN CÔNG TY PHẦN 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ PHẦN 2: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT PHẦN 4: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG PHẦN 5: VỆ SINH CÔNG NGHIỆP VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG... PHẦN 2:

Trang 1

BÁO CÁO THỰC TẬP

CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC GIẢI KHÁT CHƯƠNG DƯƠNG

TÌM HIỂU QUY TRÌNH SẢN XUẤT

Trang 2

NỘI DUNG BÁO CÁO

PHẦN 1: TỔNG QUAN CÔNG TY

PHẦN 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

PHẦN 2: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT

PHẦN 4: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

PHẦN 5: VỆ SINH CÔNG NGHIỆP

VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG

Trang 3

PHẦN 1: TỔNG QUAN CÔNG TY Giới thiệu chung

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC GIẢI KHÁT CHƯƠNG DƯƠNG

Tên tiếng Anh: CHUONG DUONG BEVERAGES JOINT STOCK

COMPANY

Tên viết tắt: CDBECO

Địa chỉ: 606 Võ Văn Kiệt, p Cầu Kho, Q.1, Tp HCM

Website: chuongduong.com.vn

Trang 4

Quá trình hình thành và phát triển

Giai đoạn 1: (từ năm 1952 đến 07/1977)

Giai đoạn 2: (từ tháng 07/1977 đến năm 2004)

•Thời kỳ từ tháng 07/1977 đến đầu năm 1988:

•Thời kỳ từ đầu năm 1988 đến tháng 5/2004:

Giai đoạn 3: ( từ tháng 06/2004 đến nay)

Công ty được đổi tên thành Công ty CP NGK Chương Dương

PHẦN 1: TỔNG QUAN CÔNG TY

Trang 5

Sơ đồ tổ chức và phân bố nhân sự

PHẦN 1: TỔNG QUAN CÔNG TY

Trang 6

Sản phẩm của công ty

PHẦN 1: TỔNG QUAN CÔNG TY

Trang 7

PHẦN 1: TỔNG QUAN CÔNG TY

Sản phẩm của công ty

Trang 8

PHẦN 2: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT

Trang 9

PHẦN 2: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT

Chất tạo vị ngọt

Để tạo vị ngọt cho sản phẩm thì công ty sử dụng đường Saccharose tinh luyện Sau nước, đường là nguyên liệu chính có số lượng sử dụng nhiều nhất, đường chiếm 8 – 15% trong sản phẩm

Nước

Nước là nguyên vật liệu chiếm tỷ lệ quan trọng trong quá trình sản xuất NGK (trên 80%)

Trang 10

Khí CO2

 Góp phần tạo nên hương vị đặc trưng của sản phẩm

 CO2 góp phần ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.

 Các bọt khí CO2 trên mặt sản phẩm làm cho sản phẩm hấp dẫn hơn

 CO2 còn giúp cho sự tiêu hoá tốt hơn

PHẦN 2: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT

Trang 11

Chất điều vị chua: acid citric, acid tartric, acid photphoric

Tạo vị chua cho sản phẩm

Làm nhẹ vị ngọt của đường

Chất bảo quản sirô màu, sản phẩm

PHẦN 2: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT

Trang 12

Nấu siro

Làm nguội Lọc

Phối chế Đường

Làm lạnh Bão hòa CO2

Làm lạnh Bài khí

Nước

Xử lý 1

Xử lý 2

Co2 Thành

phẩm

Trang 13

PHẦN 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

Trang 14

PHẦN 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

Trang 16

Bài khí – làm lạnh – phối trộn - điều chỉnh gas và làm lạnh

Chiết

PHẦN 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

Trang 17

Xử lý sơ bộ chai

Chai nằm trong pallet chưa được xử lý được xe chuyên chở đến khu vực làm việc của robot, chai và két rỗng bây giờ sẽ được tách ra theo một đường riêng, két rỗng theo băng chuyền vào hệ thống đảo két, lúc này vật lạ trong két rỗng được đẩy ra ngoài và két rỗng được làm sạch, chai sẽ đi vào bể xút

PHẦN 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

Trang 18

Rửa xút

Nguyên lí máy rửa: ngâm và phun

PHẦN 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

Trang 19

Kiểm tra chai không đạt – in date

Loại chai có vật lạ còn xót lại trong chai hay không và date cũ có được tẩy mất hay không và loại bỏ các chai dơ, không sạch

PHẦN 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

Chiết chai

Nguyên lý: chiết theo phương pháp đẳng áp

 Giai đoạn 1: giai đoạn đẳng áp giữa bầu chiết và chai:

 Giai đoạn 2: mở nước từ bồn chiết xuống chai:

 Giai đoạn 3: Đóng nước:

 Giai đoạn 4: Xả không khí dư:

Trang 20

Đóng nắp - kiểm tra

Sử dụng máy đóng nắp chai

Kiểm tra: nắp chai đóng đạt yêu cầu (không méo, không hở), sau đó được máy gấp

có khung định vị chất lên pallet đầy sau đó được xe chuyên chở vận chuyển đến kho hàng

PHẦN 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

Kiểm tra dung tích

Nguyên lí hoạt động : sử dụng tia gamma chụp xuyên đủ dung tích, nếu dung tích này nhỏ hơn thông số quy định thì loại chai thiếu

Trang 21

PHẦN 4: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Kiểm tra bán thành phẩm

Kiểm tra thành phẩm: kiểm tra ngoại quan, kiểm tra hóa lý

Kiểm tra vi sinh

Trang 22

Kiểm tra nước xử lý 1, xử lý 2

Kiểm tra độ kiềm phenol (độ P)

Trang 23

Kiểm tra độ kiềm Metyl (độ M)

3 giọt Methyl Orange Mẫu đã xác định độ P

Trang 24

3 giọt eriochrome Noir 1%

Chuẩn bằng Complexon III

Xác định VComplexon III

PHẦN 4: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Trang 25

Kiểm tra Ph: Dùng máy đo pH

Kiểm tra Chlorine

Trang 26

Kiểm tra chất tẩy rửa (máy 4 phân xưởng chiết)

Kiểm tra NaOH

Xác định Va.acetic

3 giọt pp 0.3%

25ml mẫu nước đã xử lý

Chuẩn bằng a.acetic đến mất màu

PHẦN 4: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Trang 27

Kiểm tra BP3

Xác định V CuSO4.5H2O

3ml a.acetic Mẫu đã kiểm tra NaOH

3 giọt P.A.N

Chuẩn bằng CuSO4.5H2O 0.01M

PHẦN 4: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Trang 28

Kiểm tra siro mùi

Chuẩn bị mẫu: lấy 100ml siro mùi pha với 500ml nước Lắc đều

Kiểm tra độ ngọt

Dùng Brix kế

Cảm quan

Dụng cụ và điều kiện thử cảm quan theo TCVN 3215-79

PHẦN 4: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Trang 29

Kiểm tra nồng độ acid

3 giọt pp 0.3%

10ml mẫu nước đã xử

Xác định V NaOH Chuẩn bằng NaOH N/50

PHẦN 4: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Trang 30

Kiểm tra thành phẩm

Kiểm tra ngoại quan

PHẦN 4: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Kiểm tra độ trong

Dụng cụ: ống đong 250ml, bercher 150ml

Kiểm tra độ đầy

Dụng cụ: Dùng thước đo độ đầy

Kiểm tra độ kín nút

Dụng cụ : thước đo hai đầu có vòng tròn

Vòng 1 ( vòng không lọt ) có d = 25.58 mm Vòng 2 ( vòng lọt) có d = 28.83mm

Trang 31

Kiểm tra hóa lý

PHẦN 4: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Xác định thể tích CO2

Dụng cụ: áp kế từ 0 đến 100PSI, nhiệt kế 0 đến 100oC, bảng đọc kết quả CO2 theo

áp suất và nhiệt độ

Kiểm tra độ ngọt

Dụng cụ: Máy khuấy từ, Brix kế, bercher 500ml, ống đong 250ml

Kết quả: đọc kết quả trên Brix kế

Trang 32

Kiểm tra vi sinh

Kiểm tra tổng vi khuẩn hiếu khí

Áp dụng để xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí có trong mẫu thành phẩm, nước, siro, chai đã rửa, nút khoén

Kết quả:

Dùng mắt thường đếm số khuẩn lạc đã mọc trong ống nghiệm

Giá trị tối đa cho phép là nhỏ hơn hoặc bằng 100 SKL/ml

PHẦN 4: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Trang 33

Kiểm tra nấm men và nấm mốc

Áp dụng kiểm tra đối với mẫu sản phẩm nước giải khát có gas

Trang 34

Kiểm tra E Coli

Áp dụng kiểm tra đối với các mẫu: nước rửa chai, nước sau lọc cát, nước sau lọc than, nước pha chế

Kết quả:

Đổi màu môi trường

Giới hạn tối đa cho phép là 0 KL/ml

PHẦN 4: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Trang 35

PHẦN 5: VỆ SINH CÔNG NGHIỆP

VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG

Xử lý nước thải 

An toàn và vệ sinh lao động

Trang 36

Nước thải trước khi xử lý

Trang 37

An toàn lao động và phòng chống cháy nổ

Trang 38

Phòng chống cháy nổ

• Kiểm soát chặt chẽ quy trình sản xuất tránh rò rỉ gây cháy nổ

• Trang bị bình cứu hỏa, có cột thu lôi chống sét

• Thường xuyên kiểm tra các thông số vận hành

• Nhà kho khô ráo, thoáng mát, hóa chất phải có nhãn tên rõ ràng, bình chứa phải được lắp đầy đủ van, mũ van

• Vận chuyển: tránh gây va chạm mạnh, ngã đổ, phải có bạt che

PHẦN 5: VỆ SINH CÔNG NGHIỆP

VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG

Trang 39

THE END

Ngày đăng: 28/12/2021, 13:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tổ chức và phân bố nhân sự - Báo Cáo Thực tập nước giải khát có gas
Sơ đồ t ổ chức và phân bố nhân sự (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w