PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP GIAI ĐOẠN NĂM 2016 -2017GV: NGUYỄN BẢO LINH... Phân tích số vòng quay các khoản phải thu .... Phân tích số vòng quay của tài sản cố định ...
Trang 1PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP GIAI ĐOẠN NĂM 2016 -2017
GV: NGUYỄN BẢO LINH
Trang 2MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG 3
DANH MỤC BIỂU ĐỒ 4
LỜI MỞ ĐẦU 5
CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN VỀ TẬP ĐOÀN VINGROUP 7
1.1.Sơ lược về lịch sử hình thành và quá trình phát triển của công ty 7
1.1.1.Lịch sử hình thành 7
1.1.2.Quá trình phát triển 7
1.2.Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp 8
1.2.1.Lĩnh vực hoạt động kinh doanh 8
1.2.2.Thông tin về mô hình quản trị, tố chức kinh doanh và bộ máy công ty 9
1.3.tầm nhìn- sứ mệnh- mục tiêu phát triển 12
1.3.1.Tầm nhìn 12
1.3 2 Sứ mệnh 12
1.3 3 Mục tiêu 12
CHƯƠNG 2 - CƠ SỞ DỮ LIỆU 13
CHƯƠNG 3 – PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP 3.1.Hệ thống báo cáo tài chính 18
3.2.Phân tích các báo cáo tài chính theo chiều ngang và chiều dọc 18
3.2.1.Phân tích thông qua dữ liệu trên bảng cân đối kế toán 18
3.2.1.1.Phân tích kết cấu tài sản 18
3.2.1.2.Phân tích kết cấu nguồn vốn 24
3.2.2.Phân tích thông qua dữ liệu trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 32
3.2.2.1.Chỉ tiêu doanh thu 33
3.2.2.2.Chỉ tiêu chi phí 36
3.2.2.3.Chỉ tiêu lợi nhuận 39
3.3.Phân tích các tỷ số tài chính 41
3.3.1.Phân tích khả năng thanh toán 41
3.3.1.1.Hệ số thanh toán ngắn hạn 41
3.3.1.2.Hệ số thanh toán nhanh 41
3.3.2.Phân tích hiệu quả hoạt động 42
3.3.2.1.Số vòng quay các khoản phải thu 42
3.3.2.2.Số ngày thu tiền bán hàng bình quân 43
2
Trang 33.3.2.3.Số vòng quay tài sản cố định 43
3.3.2.4.Số vòng quay tài sản ngắn hạn 44
3.3.2.5.Số vòng quay toàn bộ tài sản 45
3.3.3.Tỷ số cơ cấu tài chính 45
3.3.3.1.Tỷ số nợ 45
3.3.3.2.Hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu 46
3.3.3.3.Thừa số đòn bẩy nợ (FLM) 47
3.3.3.4.Số lần hoàn trả lãi vay 48
3.3.4.Phân tích khả năng sinh lời 48
3.3.4.1.Tỷ lệ lãi gộp 48
3.3.4.2.Tỷ lệ lãi hoạt động 49
3.3.4.3.Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu (ROS) 49
3.3.4.4.Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản (ROA) 50
3.3.4.5.Tỷ suất sinh lợi trên tổng vốn chủ sở hữu (ROE) 51
3.3.5.Phân tích năng lực dòng tiền 52
3.3.5.1.Tỷ suất dòng tiền trên lợi nhuận 54
3.3.5.2.Tỷ suất dòng tiền trên doanh thu 55
3.3.5.3.Tỷ suất dòng tiền trên tài sản 55
3.3.6.Tổng hợp các tỷ số 55
3.4.Hệ thống sơ đồ Dupont 56
3.4.1.Sơ đồ DUPONT 56
3.4.2.Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến ROE 58
CHƯƠNG 4 - NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 59
4.1.Hoạt động chung 59
4.1.1.Nhận xét 59
4.1.1.1.Ưu điểm 59
4.1.1.2.Nhược điểm 60
4.1.2.Kiến nghị 60
4.2.Ảnh hưởng của thị trường và chính sách thuế, phí; Kết quả hoạt động và tình trạng tài chính của công ty 61
4.2.1.Nhận xét 61
4.2.1.1.Vấn đề thị trường 61
4.2.1.2.Vấn đề về phí, thuế 61
4.2.1.3.Kết quả hoạt động và tình trạng tài chính của công ty 61
3
Trang 44.2.2.Kiến nghị 62KẾT LUẬN 63
4
Trang 5DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1 Kết cấu và tỷ trọng tài sản 18
Bảng 3.2 Phân tích kết cấu tài sản và biến động tài sản 19
Bảng 3.3 Kết cấu và tỷ trọng nguồn vốn 25
Bảng 3.4 Phân tích bảng cân đối kế toán phần Nguồn vốn 26
Bảng 3.5 Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh 33
Bảng 3.6 Số liệu tổng doanh thu (2016 -2017) 34
Bảng 3.7 Số liệu tổng chi phí (triệu đồng) 36
Bảng 3.8 Số liệu chỉ tiêu chi phí (triệu đồng) 38
Bảng 3.9 Số liệu chỉ tiêu lợi nhuận (triệu đồng) 39
Bảng 3.10 Phân tích hệ số thanh toán ngắn hạn 41
Bảng 3.11 Phân tích hệ số thanh toán nhanh 41
Bảng 3.12 Phân tích số vòng quay các khoản phải thu 42
Bảng 3.13 Phân tích số ngày thu tiền bình quân 43
Bảng 3.14 Phân tích số vòng quay của tài sản cố định 43
Bảng 3.15 Phân tích số vòng quay tài sản ngắn hạn 44
Bảng 3.16 Phân tích số vòng quay toàn bộ tài sản 45
Bảng 3.17 Phân tích tỉ số nợ 46
Bảng 3.18 Phân tích nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu 46
Bảng 3.19 Phân tích thừa số đòn bẩy nợ 47
Bảng 3.20 Phân tích số lần hoàn trả lãi vay 48
Bảng 3.21 Phân tích tỷ suất lãi gộp trên doanh thu 48
Bảng 3.22 Phân tích tỷ suất lãi hoạt dộng trên doanh thu 49
Bảng 3.23 Phân tích tỷ suất lãi gộp trên doanh thu 49
Bảng 3.24 Phân tích tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản bình quân (ROA) 50
Bảng 3.25 Phân tích tỷ suất lợi nhuận trên VCSH bình quân (ROE) 51
Bảng 3.26 Bảng lưu chuyển tiền tệ 52
Bảng 3.27 Phân tích tỷ suất dòng tiền/lợi nhuận 54
Bảng 3.28 Phân tích tỷ suất dòng tiền/doanh thu 55
Bảng 3.29 Phân tích tỷ suất dòng tiền/tài sản 55
Bảng 3.30 Bảng tổng hợp phân tích các tỷ số 55
Trang 6DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 3.1 Kết cấu tài sản (triệu đồng) 19
Biểu đồ 3.2 Tài sản ngắn hạn (triệu đồng) 21
Biểu đồ 3.3 Chỉ tiêu TSNH (triệu đồng) 22
Biểu đồ 3.4 Kết cấu tài sản (2016) 23
Biểu đồ 3.5 Kết cấu tài sản (2017) 23
Biểu đồ 3.6 Tài sản dài hạn (triệu đồng) 24
Biểu đồ 3.7 Kết cấu nguồn vốn (triệu đồng) 25
Biểu đồ 3.8 Nợ ngắn hạn (triệu đồng) 27
Biểu đồ 3.9 Các chỉ tiêu nợ ngắn hạn (triệu đồng) 28
Biểu đồ 3.10 Các chỉ tiêu vốn chủ sở hữu (triệu đồng) 29
Biểu đồ 3.11 Vốn chủ sở hữu (triệu đồng) 30
Biểu đồ 3.12 Tỷ trọng nguồn vốn năm 2016 (%) 31
Biểu đồ 3.13 Tỷ trọng nguồn vốn năm 2017 (%) 31
Biểu đồ 3.14 Tỷ trọng chỉ tiêu vốn chủ sở hữu (%) 32
Biểu đồ 3.15 Tỷ trọng các khoản doanh thu năm 2016 (%) 34
Biểu đồ 3.16 Tỷ trọng các khoản doanh thu năm 2017 (%) 34
Biểu đồ 3.17 Tổng doanh thu năm 2016 và 2017 (triệu đồng) 35
Biểu đồ 3.18 Các khoản doanh thu năm 2016 và 2017 (triệu đồng) 35
Biểu đồ 3.19 Tỷ trọng các khoản chi phí năm 2016 (%) 37
Biểu đồ 3.20 Tỷ trọng các khoản chi phí năm 2017 (%) 37
Biểu đồ 3.21 Tổng chi phí năm 2016 và 2017(triệu đồng) 37
Biểu đồ 3.22 Các khoản mục chi phí năm 2016 và 2017(triệu đồng) 38
Biểu đồ 3.23 Tỷ trọng của các khoản mục lợi nhuận năm 2016 (%) 40
Biểu đồ 3.24 Tỷ trọng của các khoản mục lợi nhuận năm 2017 (%) 40
Biểu đồ 3.25 Các khoản lợi nhuận năm 2016 và 2016 (triệu đồng) 40
Biểu đồ 3.26 Hệ số thanh toán ngắn hạn 41
Biểu đồ 3.27 Hệ số thanh toán nhanh 42
Biểu đồ 3.28 Số vòng quay khoản phải thu 42
Biểu đồ 3.29 Số ngày thu tiền bán hàng bình quân 43
Biểu đồ 3.30 Số vòng quay tài sản cố định 44
Biểu đồ 3.31 Số vòng quay tài sản ngắn hạn 44
Biểu đồ 3.32 Số vòng quay toàn bộ tài sản 45
Biểu đồ 3.33 Tỷ số nợ 46
Biểu đồ 3.34 Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu 47
Biểu đồ 3.35 Thừa số đòn bẩy nợ 47
Biểu đồ 3.36 Số lần hoàn trả lãi vay 48
Biểu đồ 3.37 Chỉ số ROS năm 2016 và 2017 50
Biểu đồ 3.38 Chỉ số ROA năm 2016 và 2017 51
Biểu đồ 3.39 Chỉ số ROE năm 2016 và 2017 51
Biểu đồ 3.40 Sơ đồ DUPONT 57
Trang 7đời sống kinh tế toàn cầu đầy thách thức, biến động
và bất ổn của khủng hoảng và hậu khủng hoảng kinh
tế, kỹ năng này càng phải được học tập, cập nhật, củng cố và nâng cao hơn bao giờ hết.
3.Phương pháp thực hiện đề tài
₋ Những thông tin cần thiết cho đề tài:
o Bảng cân đối kế toán.
o Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
o Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
o Thuyết minh báo cáo tài chính.
o Các thông tin về hoạt động kinh doanh tại công ty.
₋ Cách thu thập và xử lý thông tin: tham khảo tài liệu
4.Cấu trúc của đề tài
₋ Phần 1: Giới thiệu về tập đoàn vingroup
₋ Phần 2: Cơ sở dữ liệu.
₋ Phần 3: Phân tích Báo cáo tài chính tại tập đoàn vingroup
₋ Phần 4: Nhận xét và kiến nghị
Trang 81.Mục tiêu chọn
đề tài
Trang 95. CHƯƠNG 1
1.1.Sơ lược về lịch sử hình thành và quá trình phát triển của công ty
1.1.1.Lịch sử hình thành
7. Tiền thân của Vingroup là Tập đoàn Technocom, thành lập năm 1993 tại Ucraina Đầu những năm 2000, Technocom trở về Việt Nam, tập trung đầu tư vào lĩnh vực du lịch và bất động sản với hai thương hiệu chiến lược ban đầu là Vinpearl và Vincom Đến tháng 1/2012, công ty CP Vincom và Công ty CP Vinpearl sáp nhập, chính thức hoạt động dưới mô hình Tập đoàn với tên gọi Tập đoàn Vingroup – Công ty CP
1.1.2.Qúa trình phát triển
- Tiền thân của Vingroup là công ty Technocom , một công ty chuyên sản xuất mì gói thành lập năm 1993 tại Ukraina Từ những năm 2000, qua 2 công ty cổ phần Vincom và Vinpearl, tập đoàn Technocom đầu tư tại Việt Nam trong các lĩnh vực du lịch khách sạn, bất động sản, chứng khoán và thương mại tài chính.
• Vincom: tên đầy đủ là Công ty Cổ phần Vincom, tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam, được thành lập chính thức vào ngày 3 tháng 5 năm 2002.
• Vinpearl: tên đầy đủ là Công ty Cổ phần Vinpearl, tiền thân là Công ty TNHH Đầu
tư Phát triển Du lịch, Thương mại và Dịch vụ Hòn Tre, được thành lập ngày 25 tháng 7 năm 2001 tại Nha Trang
- Tháng 9 năm 2009, Tập đoàn Technocom tại Việt Nam đổi tên thành Tập đoàn Vingroup, chuyển trụ sở từ Kharkov (Ukraina) về Hà Nội
- Tháng 2 năm 2010, Tập đoàn Nestle của Thụy Sĩ đã mua lại cơ sở Technocom ở Ukraina và thương hiệu Mivina, giá mua được thỏa thuận là 150 triệu usa (gần chính xác) Vào thời điểm đó, Technocom có 3 nhà máy tại Kharkov là "Mivina-3″, "EF-G- FOOD" và "Pakservis", với 1900 người lao động và doanh thu hàng năm là khoảng
- Tháng 1/2012: Sáp nhập Công ty CP Vinpearl và Công ty CP Vincom, nâng tổng số vốn điều lệ lên gần 5.500 tỷ đồng và thông qua chiến lược xây dựng và phát triển Tập đoàn với 4 nhóm thương hiệu:
+ Vincom (Bất động sản)
+ Vinpearl (Du lịch - giải trí)
Trang 10+ Vincharm (Chăm sóc sắc đẹp và sức khoẻ)
+ Vinmec (Dịch vụ y tế chất lượng cao)
8. Và hoạt động với tư cách pháp nhân mới: Tập đoàn Vingroup.
- Ngày 7/1/2012: Khánh thành Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec , là bệnh viện theo
- Tháng 1/2013: Vingroup trở thành thành viên sáng lập của Diễn đàn Kinh tế Thế giới
- Tháng 4/2013: Chính thức gia nhập thị trường giáo dục Việt Nam với thương hiệu Vinschool - Hệ thống trường học liên cấp từ mầm non đến trung học phổ thông
- Tháng 5/2013: Hợp tác đầu tư với Warburg Pincus - Quỹ đầu tư hàng đầu thế giới, thu hút 200 triệu USD vào Công ty cổ phần Vincom Retail.
- Tháng 7/2013: Khai trương siêu trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Royal City Quần thể trung tâm thương mại – Vui chơi giải trí trong lòng đất lớn nhất châu Á.
- Tháng 10/2013: Ra mắt thương hiệu VinKE - Hệ thống trung tâm mua sắm, tư vấn giáo dục, sức khỏe dành riêng cho trẻ em Vingroup chính thức gia nhập thị trường bán lẻ.
- Tháng 11/2013: Vingroup phát hành 200 triệu USD trái phiếu quốc tế và trở thành doanh nghiệp tư nhân đầu tiên phát hành thành công trái phiếu quốc tế.
- Tháng 11/2013: Ra mắt thương hiệu Vinhomes, dòng sản phẩm BĐS nhà ở dịch vụ hạng sang
- Tháng 1/2015: Thành lập VinDS, công ty vận hành các chuỗi bán lẻ đồ thể thao (Sports World), giày dép (ShoeCenter), mỹ phẩm (BeautyZone) thời trang (Fashion MegaStore)
- Ngày 2/9/2017: Thành lập VINFAST , công ty có ngành nghề đăng ký hoạt động là sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc, sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe, đóng tàu và cấu kiện nổi, đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí, sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe.
10. Nguồn:https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BA%ADp_%C4%91o
%C3%A0n_Vingroup
11.
12.
Trang 121.2. Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
1.2.1. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh
19.Với tầm nhìn dài hạn, Vingroup tập trung đầu tư vào lĩnh vực du lịch và bất động sản với hai thương hiệu chiến lược ban đầu là Vinpearl và Vincom Trên tinh thần phát triển bền vững và chuyên nghiệp, Vingroup hiện được cơ cấu với tám lĩnh vực hoạt động/ kinh doanh chính là:
30. Tập đoàn Vingroup được quản trị theo nguyên tắc 5 HÓA Nguyên tắc “Hạt nhân hóa” được đặt lên hàng đầu do Vingroup coi “con người là hạt nhân của mọi hoạt động” trong phương châm quản trị Toàn bộ hệ thống nhân sự của Tập đoàn được xây dựng với tiêu chí trở thành một đội ngũ “TINH, chuyên nghiệp và hiệu quả” Các cán bộ lãnh đạo được quy hoạch trách nhiệm và yêu cầu kết quả rõ ràng Ngoài ra, việc đào tạo thế hệ cán bộ kế cận để đảm đương các nhiệm vụ quan trọng trong tương lai là một trong các trọng tâm hàng đầu của Tập đoàn Các nguyên tắc quản trị 5 HOÁ nhằm định nghĩa cụ thể tất cả các tiêu chuẩn, và hệ thống hóa, làm tinh gọn tất cả các quy trình Trên cơ sở “Chuẩn hoá” và “Đơn giản hoá”, Tập đoàn
và các P&L sẽ có điều kiện để “Tự động hóa” và gia tăng phối hợp các quy trình, nhất là các quy trình vận hành Nhờ đó, toàn Tập đoàn có thể nâng lên một tầm cao mới là tự động hóa các công đoạn thực hiện theo những chu trình mạch lạc, xuyên suốt và tăng cường ứng dụng công nghệ – kỹ thuật nhằm tăng chất lượng, hiệu quả
và làm hài lòng khách hàng Cuối cùng, việc “Chia sẻ hóa” là nhằm tối ưu hóa việc
sử dụng nguồn lực, tăng năng suất lao động và từ đó nâng cao thu nhập của người lao động.
Trang 1331.
Trang 1434.
35.
36 Bộ máy tổ chức 37.
38.
Trang 1543. 1.3.2 sứ mệnh
44. “Vì một cuộc sống tốt đẹp hơn cho người Việt
45. Đối với thị trường
46. Cung cấp các sản phẩm – dịch vụ với chất lượng quốc tế và phù hợp với bản sắc địa phương Sản phẩm – dịch vụ phải đẳng cấp, đón đầu thị hiếu
và dẫn dắt thị trường
47. Đối với cổ đông và đối tác
48. Đề cao tinh thần hợp tác cùng phát triển cam kết trở thành “Người đồng hành số 1” của các đối tác và cổ đông, luôn gia tăng các giá trị đầu tư hấp dẫn và bền vững.
49. Đối với nhân viên Xây dựng môi trường làm việc chuyên nghiệp,
năng động, sáng tạo và nhân văn, tạo điều kiện thu nhập cao và cơ hội phát triển công bằng cho tất cả nhân viên
50. Đối với xã hội Hài hòa lợi ích doanh nghiệp với lợi ích xã hội, đóng
góp tích cực vào các hoạt động hướng về cộng đồng, thể hiện tinh thần trách nhiệm công dân và niềm tự hào dân tộc.
Trang 1714.
92.976.241.7 15.191
15. 100.246.615 638.617
19.
9.833.332.21 9.401
20. 8.141.750.02 7.686
21.
22. Tiền
23.
3.771.965.87 4.567
24.
6.243.230.62 1.899
25. 6.182.781.18 5.541
26.
27. Các khoản tương tiền
28.
3.166.499.29 9.923
29.
3.590.101.59 7.502
30. 1.958.968.84 2.145
31.
II 32. Đầu tư tài chính ngắn hạn
33.
11.142.979.5 90.895
34.
494.156.904.
807
35. 672.569.770.
00
41 42. Dự phòng giảm giá chứng
khoán kinh doanh
43. - 14.958.000.0
00
44. - 18.996.660.0
00
45. - 19.505.232.0
49.
480.784.452.
807
50. 659.705.890.
54.
18.254.656.3 05.786
55. 27.335.112.1 75.074
56 57. Phải thu ngắn hạn của
khách hàng
58.
2.532.249.37 1.138
59.
3.170.762.77 5.815
60. 5.744.460.45 0.918
61 62. Trả trước cho người bán
ngắn hạn
63.
6.695.026.54 9.290
64.
5.229.186.16 5.035
65. 8.675.566.82 5.227
66 67. Phải thu về cho vay ngắn
hạn
68.
1.763.123.91 2.802
69.
3.224.258.63 8.813
70. 7.684.239.82 8.536
71.
72. Các khoản phải thu khác
73.
3.072.305.53 2.703
74.
6.809.970.41 3.275
75. 5.748.899.91 3.388
76 77. Dự phòng phải thu ngắn
hạn khó đòi (*)
78. - 214.577.340.
741
79. - 179.521.687.
152
80. - 518.054.842.
84.
55.175.220.3 68.884
85. 56.058.815.1 91.085
86.
87. Hàng tồn kho
88.
28.085.895.8 35.621
89.
55.272.215.8 30.425
90. 56.403.215.4 13.508
91 92. Dự phòng giảm giá hàng
tồn kho (*)
93. - 58.478.146.4
55
94. - 96.995.461.5
41
95. - 344.400.222.
423
Trang 1877 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 78.
107. 9.218.875.91 6.313
109 110. Chi phí trả trước ngắn
hạn
111.
1.548.029.40 1.201
112. 3.123.024.71 3.156
114 115. Thuế GTGT được khấu
408
124 125. Tài sản ngắn hạn khác 126.
5.511.521.42 127.5.011.670.89
Trang 19132. 90.499.384.2 29.533
152. 26.880.911.5 32.443
154.
155. Tài sản cố định hữu hình
156.
19.114.346.0 85.751
157. 26.066.821.8 76.593
159.
160. - Nguyên giá
161.
22.037.695.3 24.834
162. 30.165.242.1 82.483
164 165. - Giá trị hao mòn luỹ kế
(*)
166.
2.923.349.23 9.083
167. - 4.098.420.30 5.890
179 180. - Giá trị hao mòn luỹ kế
(*)
181. - 142.430.892.
984
182. - 359.542.351.
914
184.
185.
186.
Trang 20192. 17.362.127.2 96.491
194.
195. - Nguyên giá
196.
18.192.494.5 64.257
197. 19.186.357.2 70.103
199.
200. - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
201. - 1.364.830.32 0.724
202. - 1.824.229.97 3.612
204.
IV 205. Tài sản dở dang dài hạn
206.
18.115.293.3 64.854
207. 34.229.427.5 85.378
209 210. Chi phí xây dựng cơ bản
dở dang
211.
18.115.293.3 64.854
212. 34.229.427.5 85.378
214.
V 215.chính dài hạn Các khoản đầu tư tài
216.
9.597.557.59 5.727
217. 3.360.331.86 4.355
219 220. Đầu tư vào công ty liên
kết, liên doanh
221.
6.715.538.16 2.046
222. 1.730.283.47 6.020
224.
225. Đầu tư dài hạn khác
226.
2.882.019.43 3.681
227. 1.616.241.28 8.531
229 230. Dự phòng giảm giá đầu
tư tài chính dài hạn (*) 231.-
232. - 56.192.900.1
242. 8.201.079.33 3.669
244.
245. Chi phí trả trước dài hạn
246.
1.437.896.15 0.549
247. 2.252.711.73 3.160
249 250. Tài sản thuế thu nhập
259.
260. Lợi thế thương mại
261.
8.614.693.55 6.645 262.
269.
Trang 21271 272.
Trang 22I 284. Nợ ngắn hạn
285.
64.900.384.2 71.695
286. 97.627.931.0 86.891
288.
289. Phải trả người bán
290.
5.712.772.63 6.664
291. 6.458.154.23 8.573
293 294. Người mua trả tiền
trước
295.
20.221.096.4 66.017
296. 47.537.280.8 68.648
298 299. Thuế và các khoản phải
nộp Nhà nước
300.
1.678.401.22 8.369
301. 7.366.546.93 3.741
311. 8.454.261.88 3.875
313 314. Doanh thu chưa thực
hiện ngắn hạn
315.
1.056.738.01 9.276
316. 1.138.838.65 9.058
323.
324. Vay ngắn hạn
325.
1.424.617.79 4.094
326. 5.590.652.15 9.634
336. 37.556.523.7 02.320
338 339. Doanh thu chưa thực
hiện dài hạn
340.
2.683.411.53 2.468
341. 2.389.764.58 1.482
343.
344. Phải trả dài hạn khác
345.
4.406.411.53 2.974
346. 640.119.050.
351. 34.168.826.6 03.603
353 354. Thuế thu nhập hoãn lại
293
358.
Trang 2399.
48.291.171.1 55.513
100. 52.557.010.1 77.655
101.
I 102. Vốn chủ sở hữu
103.
37.584.924.8 96.793
104.
48.291.171.1 55.513
105. 52.557.010.1 77.655
106 107. Vốn cổ phần đã phát
hành
108.
18.681.880.8 70.000
109.
26.377.079.5 40.000
110. 26.377.079.5 40.000
111 112. Cổ phiếu phổ thông có
quyền biểu quyết
113.
18.681.880.8 70.000
114.
26.377.079.5 40.000
115. 26.377.079.5 40.000
116.
117. Thặng dư vốn cổ phần
118.
5.798.727.46 4.308
119.
2.504.959.73 7.448
120. 2.651.165.16 7.904
121.
122. Cổ phiếu quỹ
123. - 2.974.924.07 4.484
124. - 2.974.924.07 4.484
125. - 2.974.924.07 4.484
30
131 132. Lợi nhuận sau thuế
chưa phân phối
133.
1.571.190.44 9.441
134.
1.887.422.51 8.069
135. 5.583.084.56 4.118
136 137.chưa phân phối lũy kế đến Lợi nhuận sau thuế
cuối năm trước
138.
2.350.786.38 3.324
139.
402.299.862.
165
140. 1.882.422.51 8.069
141 142. Lợi nhuận sau thuế
chưa phân phối năm nay
143. - 779.595.933.
883
144.
1.485.122.65 5.904
145. 3.700.662.04 6.049
146 147. Lợi ích cổ đông không
kiểm soát
148.
14.480.205.0 72.598
149.
20.463.788.3 19.550
150. 20.882.759.8 65.187
Trang 24373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397.
Trang 25398 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 399.
402. Năm 2016
403. Năm 2017
.933.561.491
4
444 445. Tron
g đó, chi phí lãi vay
476. (665.005.874
205)
7.916.270
478. 330.905.216.212
-479.
15
480. Lợi
nhuận trước thuế
6
Trang 26485. Thuế
thu nhập doanh nghiệp – hiện thời
642.826.631
487.
2.534.168.929.813
488. 3.731.381.559.47
9
490. Thuế
thu nhập doanh nghiệp – hoãn lại
.304.681
492.
254.477.855.941
6
499.
500.
Trang 27501 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 502.
509. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ
HỌAT ĐỘNG KINH DOANH
532. 689.528.177.247
536. - 64.931.257.744
537. 50.260.047.814
538 539. - Lãi lỗ từ hoạt động
đầu tư
540. - 1.894.455
580.399
541. - 5.967.033
063.420
542. - 1.015.255.359.806
548.
3
549. Lợi nhuận kinh doanh
trước thay đổi vốn lưu động
553 554. - Tăng, giảm các khoản
phải thu
555. - 4.510.794
740.749
556. - 335.155.028.311
557. - 6.730.252.290.761
558 559. - Tăng, giảm hàng tồn
kho
560. - 7.424.030
776.827
561. - 13.486.963.673.195
562. - 1.227.813.074.755
563.
564. - Tăng, giảm các khoản
phải trả (Không kể lãi vay
phải trả, thuế thu nhập DN
phải nộp
565.
40,818,058,572,231
566.
18.604.163.811.522
567. 18.034.651.110.034
568 569. - Tăng, giảm chi phí trả
trước
570. - 1.756.985
859.776
571. - 2.720.086
885.910
572. - 2.563.290.205.702
573.
574. - Tiền lãi vay đã trả
575. - 4.381.857
928.346
576. - 3.736.500
947.012
577. - 3.062.709.959.110
578 579. - Thuế thu nhập DN đã
nộp
580. - 1.421.314
581. - 2.294.234
582. - 3.890.618
Trang 28104.431 119.932 182.474
583.
=>
584. Lưu chuyển tiền thuần
từ hoạt động kinh doanh
585.
27.902.940.507.499
586.
4.498.546
635.973
587. 16.785.848.695.319
593 594. - Tiền chi mua săn, xây
dựng TSCĐ và các tài sản dài
hạn khác
595. - 14.514.819.118.699
596. - 14.301.529.343.969
597. - 19.509.233.343.507
598 599. - Tiền thu thanh lý,
nhượng bán TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác
600.
38,823,385,497
601.
66.786.752.382
602. 230.738.747.196
603 604. - Tiền chi cho vay, mua
các công cụ nợ của đơn vị
khác
605. - 18.880.888.911.471
606. - 3.432.087
468.527
607. - 13.120.634.139.535
608.
609.
610 611. - Tiền thu hồi cho vay, bán lại
các công cụ nợ của đơn vị khacs
614. 5.871.047.533.029
615 616. - Tiền chi đầu tư góp
vốn vào đơn vị khác
617. - 20.185.422.456.828
618. - 22.459.345.068.846
619. - 15.153.204.450.348
620 621. - Tiền thu đầu tư góp
624. 13.991.102.708.588
625 626. - Tiền thu lãi cho vay,
cổ túc và lợi nhuận được
630.
=>
631. Lưu chuyển tiền sau
họat động đầu tư
632. - 39.098.480.790.940
633. - 830.527.865.324
634. - 26.516.464.963.873
643.
1.310.346
390.000
644. 13.000.000.000
650 651. - Tiền vay ngắn hạn,
dài hạn nhận được
652.
20.664.801.635.454
653.
20.814.923.248.321
654. 31.918.446.307.125
655 656. - Tiền chi trả nợ gốc
vay
657. - 16.711.194.036.085
658. - 21.563.433.421.832
659. - 22.256.448.989.518
Trang 29660 661. - Cổ tức, lợi nhuận đã
trả cho chủ sỡ hữu
662. - 974.185.674.300
663. - 1.339.903
941.515
664. - 1.604.550.206.376
668. - 778.067.725.026
669. 8.040.447.111.231
670 671. Lưu chuyển tiền thuần
trong kỳ
672. - 671.798.735.204
673.
2.889.951
045.623
674. - 1.690.169.157.323
675 676. Tiền và tương đương
680 681. Ảnh hưởng của thay
đổi tỷ giá hối đoái quy đổi
Trang 30695. CHƯƠNG 3
696. PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI TẬP
ĐOÀN VINGROUP
3.1 Phân tích các báo cáo tài chính theo chiều ngang và chiều dọc
3.1.1 Phân tích thông qua dữ liệu trên bảng cân đối kế toán
697. Bảng cân đối kế toán là bức tranh toàn cảnh về tình hình tài chính của công ty
tại thời điểm lập báo cáo Kết quả phân tích này sẽ cho phép Ban điều hành thấy rõ được thực
chất quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh
698. Mục đích của việc phân tích là giúp cho người đọc “hiểu hết những con số”
hoặc “nắm chắc được những con số” trên Bảng cân đối kế toán Các phương pháp áp dụng:
phương pháp phân tích theo chiều ngang và theo chiều dọc
3.1.1.1 Phân tích kết cấu tài sản
714.
4
715.
92.976.24 1.715.191
716.
5
717.
100.246.6 15.638.61
721.
5
722.
90.499.38 4.229.533
723.
4
724.
113.545.4 41.345.98
Trang 31757.
92.976.2 41.715.1
91
758.
100.246.6 15.638.61
7
759.
25.276.6 22.049.2
766.
9.833.33 2.219.40
1
769.
4
770. - 1.691.58 2.191.71
775.
6.243.23 0.621.89
784.
3.590.10 1.597.50
795. - 10.648.8 22.686.0
802.
32.369.1 12.000
803.
32.369.11 2.000 804.-
811. - 18.996.6 60.000
812. - 19.505.23 2.000
813. - 4.038.66 0.000
822. - 10.644.7 84.026.0
Trang 32838.
3.170.76 2.775.81
847.
5.229.18 6.165.03
856.
3.224.25 8.638.81
865.
6.809.97 0.413.27
2
868.
1
869. - 1.061.07 0.499.88
874. - 179.521.
687.152
875. - 518.054.8 42.995
876.
35.055.6 53.589
877.
-878. - 338.533.
887.
55.175.2 20.368.8
84
888.
56.058.81 5.191.085
889.
27.147.8 02.679.7
18
890.
96 , 8 6
896.
55.272.2 15.830.4
25
897.
56.403.21 5.413.508
898.
27.186.3 19.994.8
04
899.
96 , 8 0
900.
1.130.99 9.583.08
3
901.
2
Trang 33902 903.giảm giá hàng tồn Dự phòng
kho (*)
904. - 58.478.14 6.455
905. - 96.995.4 61.541
906. - 344.400.2 22.423
907. - 38.517.3 15.086
908.
65 , 8 7
%
909. - 247.404.
3
917.
19 , 0 7
%
918. - 1.180.50 7.441.61
5
926.
10 1 , 7 4
%
927.
1.635.71 9.408.99
943.
88.406.6 50.329
944.
38 3 , 5 3
534.197
953.
9 , 0 7
-%
954. - 3.045.07 2.620.81
3
955.
-956 957. TÀI SẢN 958. 959. 960. 961. 962 963. 964.
Trang 34B - DÀI HẠN 77.854.737.886.023
90.499.3 84.229.5
33
113.545.4 41.345.98
0
12.644.6 46.343.5
10
16 , 2 4
%
23.046.0 57.116.4
%
972.
98.137.8 32.185
977.
58.989.9 15.115
978.
269.026.3 41.080
979. - 3.569.92 4.050
980.
5 , 7 1
%
990. - 111.898.
995.
26.880.9 11.532.4
43
996.
35.649.94 4.002.033
997.
7.043.76 0.593.66
9
998.
35 , 5 1
%
999.
8.769.03 2.469.59
1004.
26.066.8 21.876.5
93
1005.
34.973.53 3.341.870
1006.
6.952.47 5.790.84
2
1007.
36 , 3 7
%
1008.
8.906.71 1.465.27
1013.
30.165.2 42.182.4
83
1014.
40.845.58 2.676.116
1015.
8.127.54 6.857.64
9
1016.
36 , 8
1017.
10.680.3 40.493.6
33
1018.
3
Trang 350
1023. - 5.872.049.
334.246
1024. - 7.021.76 9.544.97
3
1025.
2 4 0 , 2 0
-%
1026. - 1.773.62 9.028.35
1033.
91.284.8 02.827
1034.
12 , 6 3
%
1035. - 137.678.
1050. - 359.542.3 51.914
1051. - 545.853.7 01.759
1052. - 217.111.
458.930
1053.
1
1054. - 186.311.
1059.
17.362.12 7.296.491
1060.
18.198.42 0.908.900
1068.
19.186.35 7.270.103
1069.
20.842.35 1.193.783
320.724
1077. - 1.824.229.
973.612
1078. - 2.643.930.
284.883
1079. - 459.399.
1086.
34.229.42 7.585.378
1087.
37.492.13 8.281.596
1088.
16.114.1 34.220.5
Trang 361132. - 50.382.54 7.589
1133. - 56.192.9 00.196 1134.-
1135.
5.810.35 2.607
1144.
1.850.00 0.000.00
1151. - 5.180.11 5.172.46
1167.
328.604.7 98.935
1168.
337.979.5 19.507 1169.-
Trang 37CỘNG TÀI SẢN
145.554.3 57.551.97
5
183.475.6 25.944.72
4
213.792.0 56.984.59
7
37.921.2 68.392.7
30.316.4 31.039.8
1207. Chênhlệch tỷ trọng
1217.
Năm2016-2017
1221.
92.976.241.715.191
1222.
100.246.615.638.617
-%
Trang 381257.
1,04
1261.
494.156.904.807
1262.
672.569.770.071
1263.
7 1264.0 1265.0
1266.
7,39
-%
1267.
0,05
1271.
32.369.112.000
1281. - 18.996.660.000
1282. - 19.505.232
1291.
480.784.452.807
1292.
659.705.890.071
1293.
7 1294.0 1295.0
1296.
7,38
-%
1297.
0,05
1301.
18.254.656.305.786
Trang 39khách hàng 371.138 775.815 50.918
0,01
-%
1327.
1,21
1351. - 179.521.687.152
1352. - 518.054.842.995
1364.
55.175.220.368.884
%
1369.
10,82
%
1370.
3,85
-%
1371 1372. Hàng 1373 1374 1375 1376 1377 1378 1379 1380.
Trang 40tồn kho 28.085.895.835.621 55.272.215.830.425 56.403.215.413.508 1 3
26,38
%
10,83
%
3,74
1384. - 96.995.461.541
1385. - 344.400.222.423
-%
1389.
0,01
-%
1390.
0,11
1396.
5 1397.5
1398.
3,76
%
1399.
0,29
-%
1400.
1,26
%
1409.
0,64
1414.
972.722.775.130
1415.
1.099.347.699.941
%
1419.
0,08
%
1420.
0,02
1424.
111.457.535.408
1425.
213.678.380.799
1426.
0 1427.0
1428.
0,10
%
1429.
0,04
%
1439.
1,0
-1440.
1,81