1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP

111 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tập Đoàn Vingroup Giai Đoạn Năm 2016 -2017
Tác giả Đoàn Thị Thuỳ Trang, Nguyễn Thị Hận, Nguyễn Thị Hoàng Vy, Ngọc Quỳnh, Minh Lê
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Bảo Linh
Trường học Hồ Chí Minh
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 4,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP GIAI ĐOẠN NĂM 2016 -2017GV: NGUYỄN BẢO LINH... Phân tích số vòng quay các khoản phải thu .... Phân tích số vòng quay của tài sản cố định ...

Trang 1

PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP GIAI ĐOẠN NĂM 2016 -2017

GV: NGUYỄN BẢO LINH

Trang 2

MỤC LỤC

DANH MỤC BẢNG 3

DANH MỤC BIỂU ĐỒ 4

LỜI MỞ ĐẦU 5

CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN VỀ TẬP ĐOÀN VINGROUP 7

1.1.Sơ lược về lịch sử hình thành và quá trình phát triển của công ty 7

1.1.1.Lịch sử hình thành 7

1.1.2.Quá trình phát triển 7

1.2.Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp 8

1.2.1.Lĩnh vực hoạt động kinh doanh 8

1.2.2.Thông tin về mô hình quản trị, tố chức kinh doanh và bộ máy công ty 9

1.3.tầm nhìn- sứ mệnh- mục tiêu phát triển 12

1.3.1.Tầm nhìn 12

1.3 2 Sứ mệnh 12

1.3 3 Mục tiêu 12

CHƯƠNG 2 - CƠ SỞ DỮ LIỆU 13

CHƯƠNG 3 – PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP 3.1.Hệ thống báo cáo tài chính 18

3.2.Phân tích các báo cáo tài chính theo chiều ngang và chiều dọc 18

3.2.1.Phân tích thông qua dữ liệu trên bảng cân đối kế toán 18

3.2.1.1.Phân tích kết cấu tài sản 18

3.2.1.2.Phân tích kết cấu nguồn vốn 24

3.2.2.Phân tích thông qua dữ liệu trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 32

3.2.2.1.Chỉ tiêu doanh thu 33

3.2.2.2.Chỉ tiêu chi phí 36

3.2.2.3.Chỉ tiêu lợi nhuận 39

3.3.Phân tích các tỷ số tài chính 41

3.3.1.Phân tích khả năng thanh toán 41

3.3.1.1.Hệ số thanh toán ngắn hạn 41

3.3.1.2.Hệ số thanh toán nhanh 41

3.3.2.Phân tích hiệu quả hoạt động 42

3.3.2.1.Số vòng quay các khoản phải thu 42

3.3.2.2.Số ngày thu tiền bán hàng bình quân 43

2

Trang 3

3.3.2.3.Số vòng quay tài sản cố định 43

3.3.2.4.Số vòng quay tài sản ngắn hạn 44

3.3.2.5.Số vòng quay toàn bộ tài sản 45

3.3.3.Tỷ số cơ cấu tài chính 45

3.3.3.1.Tỷ số nợ 45

3.3.3.2.Hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu 46

3.3.3.3.Thừa số đòn bẩy nợ (FLM) 47

3.3.3.4.Số lần hoàn trả lãi vay 48

3.3.4.Phân tích khả năng sinh lời 48

3.3.4.1.Tỷ lệ lãi gộp 48

3.3.4.2.Tỷ lệ lãi hoạt động 49

3.3.4.3.Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu (ROS) 49

3.3.4.4.Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản (ROA) 50

3.3.4.5.Tỷ suất sinh lợi trên tổng vốn chủ sở hữu (ROE) 51

3.3.5.Phân tích năng lực dòng tiền 52

3.3.5.1.Tỷ suất dòng tiền trên lợi nhuận 54

3.3.5.2.Tỷ suất dòng tiền trên doanh thu 55

3.3.5.3.Tỷ suất dòng tiền trên tài sản 55

3.3.6.Tổng hợp các tỷ số 55

3.4.Hệ thống sơ đồ Dupont 56

3.4.1.Sơ đồ DUPONT 56

3.4.2.Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến ROE 58

CHƯƠNG 4 - NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 59

4.1.Hoạt động chung 59

4.1.1.Nhận xét 59

4.1.1.1.Ưu điểm 59

4.1.1.2.Nhược điểm 60

4.1.2.Kiến nghị 60

4.2.Ảnh hưởng của thị trường và chính sách thuế, phí; Kết quả hoạt động và tình trạng tài chính của công ty 61

4.2.1.Nhận xét 61

4.2.1.1.Vấn đề thị trường 61

4.2.1.2.Vấn đề về phí, thuế 61

4.2.1.3.Kết quả hoạt động và tình trạng tài chính của công ty 61

3

Trang 4

4.2.2.Kiến nghị 62KẾT LUẬN 63

4

Trang 5

DANH MỤC BẢNG

Bảng 3.1 Kết cấu và tỷ trọng tài sản 18

Bảng 3.2 Phân tích kết cấu tài sản và biến động tài sản 19

Bảng 3.3 Kết cấu và tỷ trọng nguồn vốn 25

Bảng 3.4 Phân tích bảng cân đối kế toán phần Nguồn vốn 26

Bảng 3.5 Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh 33

Bảng 3.6 Số liệu tổng doanh thu (2016 -2017) 34

Bảng 3.7 Số liệu tổng chi phí (triệu đồng) 36

Bảng 3.8 Số liệu chỉ tiêu chi phí (triệu đồng) 38

Bảng 3.9 Số liệu chỉ tiêu lợi nhuận (triệu đồng) 39

Bảng 3.10 Phân tích hệ số thanh toán ngắn hạn 41

Bảng 3.11 Phân tích hệ số thanh toán nhanh 41

Bảng 3.12 Phân tích số vòng quay các khoản phải thu 42

Bảng 3.13 Phân tích số ngày thu tiền bình quân 43

Bảng 3.14 Phân tích số vòng quay của tài sản cố định 43

Bảng 3.15 Phân tích số vòng quay tài sản ngắn hạn 44

Bảng 3.16 Phân tích số vòng quay toàn bộ tài sản 45

Bảng 3.17 Phân tích tỉ số nợ 46

Bảng 3.18 Phân tích nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu 46

Bảng 3.19 Phân tích thừa số đòn bẩy nợ 47

Bảng 3.20 Phân tích số lần hoàn trả lãi vay 48

Bảng 3.21 Phân tích tỷ suất lãi gộp trên doanh thu 48

Bảng 3.22 Phân tích tỷ suất lãi hoạt dộng trên doanh thu 49

Bảng 3.23 Phân tích tỷ suất lãi gộp trên doanh thu 49

Bảng 3.24 Phân tích tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản bình quân (ROA) 50

Bảng 3.25 Phân tích tỷ suất lợi nhuận trên VCSH bình quân (ROE) 51

Bảng 3.26 Bảng lưu chuyển tiền tệ 52

Bảng 3.27 Phân tích tỷ suất dòng tiền/lợi nhuận 54

Bảng 3.28 Phân tích tỷ suất dòng tiền/doanh thu 55

Bảng 3.29 Phân tích tỷ suất dòng tiền/tài sản 55

Bảng 3.30 Bảng tổng hợp phân tích các tỷ số 55

Trang 6

DANH MỤC BIỂU ĐỒ

Biểu đồ 3.1 Kết cấu tài sản (triệu đồng) 19

Biểu đồ 3.2 Tài sản ngắn hạn (triệu đồng) 21

Biểu đồ 3.3 Chỉ tiêu TSNH (triệu đồng) 22

Biểu đồ 3.4 Kết cấu tài sản (2016) 23

Biểu đồ 3.5 Kết cấu tài sản (2017) 23

Biểu đồ 3.6 Tài sản dài hạn (triệu đồng) 24

Biểu đồ 3.7 Kết cấu nguồn vốn (triệu đồng) 25

Biểu đồ 3.8 Nợ ngắn hạn (triệu đồng) 27

Biểu đồ 3.9 Các chỉ tiêu nợ ngắn hạn (triệu đồng) 28

Biểu đồ 3.10 Các chỉ tiêu vốn chủ sở hữu (triệu đồng) 29

Biểu đồ 3.11 Vốn chủ sở hữu (triệu đồng) 30

Biểu đồ 3.12 Tỷ trọng nguồn vốn năm 2016 (%) 31

Biểu đồ 3.13 Tỷ trọng nguồn vốn năm 2017 (%) 31

Biểu đồ 3.14 Tỷ trọng chỉ tiêu vốn chủ sở hữu (%) 32

Biểu đồ 3.15 Tỷ trọng các khoản doanh thu năm 2016 (%) 34

Biểu đồ 3.16 Tỷ trọng các khoản doanh thu năm 2017 (%) 34

Biểu đồ 3.17 Tổng doanh thu năm 2016 và 2017 (triệu đồng) 35

Biểu đồ 3.18 Các khoản doanh thu năm 2016 và 2017 (triệu đồng) 35

Biểu đồ 3.19 Tỷ trọng các khoản chi phí năm 2016 (%) 37

Biểu đồ 3.20 Tỷ trọng các khoản chi phí năm 2017 (%) 37

Biểu đồ 3.21 Tổng chi phí năm 2016 và 2017(triệu đồng) 37

Biểu đồ 3.22 Các khoản mục chi phí năm 2016 và 2017(triệu đồng) 38

Biểu đồ 3.23 Tỷ trọng của các khoản mục lợi nhuận năm 2016 (%) 40

Biểu đồ 3.24 Tỷ trọng của các khoản mục lợi nhuận năm 2017 (%) 40

Biểu đồ 3.25 Các khoản lợi nhuận năm 2016 và 2016 (triệu đồng) 40

Biểu đồ 3.26 Hệ số thanh toán ngắn hạn 41

Biểu đồ 3.27 Hệ số thanh toán nhanh 42

Biểu đồ 3.28 Số vòng quay khoản phải thu 42

Biểu đồ 3.29 Số ngày thu tiền bán hàng bình quân 43

Biểu đồ 3.30 Số vòng quay tài sản cố định 44

Biểu đồ 3.31 Số vòng quay tài sản ngắn hạn 44

Biểu đồ 3.32 Số vòng quay toàn bộ tài sản 45

Biểu đồ 3.33 Tỷ số nợ 46

Biểu đồ 3.34 Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu 47

Biểu đồ 3.35 Thừa số đòn bẩy nợ 47

Biểu đồ 3.36 Số lần hoàn trả lãi vay 48

Biểu đồ 3.37 Chỉ số ROS năm 2016 và 2017 50

Biểu đồ 3.38 Chỉ số ROA năm 2016 và 2017 51

Biểu đồ 3.39 Chỉ số ROE năm 2016 và 2017 51

Biểu đồ 3.40 Sơ đồ DUPONT 57

Trang 7

đời sống kinh tế toàn cầu đầy thách thức, biến động

và bất ổn của khủng hoảng và hậu khủng hoảng kinh

tế, kỹ năng này càng phải được học tập, cập nhật, củng cố và nâng cao hơn bao giờ hết.

3.Phương pháp thực hiện đề tài

₋ Những thông tin cần thiết cho đề tài:

o Bảng cân đối kế toán.

o Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

o Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

o Thuyết minh báo cáo tài chính.

o Các thông tin về hoạt động kinh doanh tại công ty.

₋ Cách thu thập và xử lý thông tin: tham khảo tài liệu

4.Cấu trúc của đề tài

₋ Phần 1: Giới thiệu về tập đoàn vingroup

₋ Phần 2: Cơ sở dữ liệu.

₋ Phần 3: Phân tích Báo cáo tài chính tại tập đoàn vingroup

₋ Phần 4: Nhận xét và kiến nghị

Trang 8

1.Mục tiêu chọn

đề tài

Trang 9

5. CHƯƠNG 1

1.1.Sơ lược về lịch sử hình thành và quá trình phát triển của công ty

1.1.1.Lịch sử hình thành

7. Tiền thân của Vingroup là Tập đoàn Technocom, thành lập năm 1993 tại Ucraina Đầu những năm 2000, Technocom trở về Việt Nam, tập trung đầu tư vào lĩnh vực du lịch và bất động sản với hai thương hiệu chiến lược ban đầu là Vinpearl và Vincom Đến tháng 1/2012, công ty CP Vincom và Công ty CP Vinpearl sáp nhập, chính thức hoạt động dưới mô hình Tập đoàn với tên gọi Tập đoàn Vingroup – Công ty CP

1.1.2.Qúa trình phát triển

- Tiền thân của Vingroup là công ty Technocom , một công ty chuyên sản xuất mì gói thành lập năm 1993 tại Ukraina Từ những năm 2000, qua 2 công ty cổ phần Vincom và Vinpearl, tập đoàn Technocom đầu tư tại Việt Nam trong các lĩnh vực du lịch khách sạn, bất động sản, chứng khoán và thương mại tài chính.

• Vincom: tên đầy đủ là Công ty Cổ phần Vincom, tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam, được thành lập chính thức vào ngày 3 tháng 5 năm 2002.

• Vinpearl: tên đầy đủ là Công ty Cổ phần Vinpearl, tiền thân là Công ty TNHH Đầu

tư Phát triển Du lịch, Thương mại và Dịch vụ Hòn Tre, được thành lập ngày 25 tháng 7 năm 2001 tại Nha Trang

- Tháng 9 năm 2009, Tập đoàn Technocom tại Việt Nam đổi tên thành Tập đoàn Vingroup, chuyển trụ sở từ Kharkov (Ukraina) về Hà Nội

- Tháng 2 năm 2010, Tập đoàn Nestle của Thụy Sĩ đã mua lại cơ sở Technocom ở Ukraina và thương hiệu Mivina, giá mua được thỏa thuận là 150 triệu usa (gần chính xác) Vào thời điểm đó, Technocom có 3 nhà máy tại Kharkov là "Mivina-3″, "EF-G- FOOD" và "Pakservis", với 1900 người lao động và doanh thu hàng năm là khoảng

- Tháng 1/2012: Sáp nhập Công ty CP Vinpearl và Công ty CP Vincom, nâng tổng số vốn điều lệ lên gần 5.500 tỷ đồng và thông qua chiến lược xây dựng và phát triển Tập đoàn với 4 nhóm thương hiệu:

+ Vincom (Bất động sản)

+ Vinpearl (Du lịch - giải trí)

Trang 10

+ Vincharm (Chăm sóc sắc đẹp và sức khoẻ)

+ Vinmec (Dịch vụ y tế chất lượng cao)

8. Và hoạt động với tư cách pháp nhân mới: Tập đoàn Vingroup.

- Ngày 7/1/2012: Khánh thành Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec , là bệnh viện theo

- Tháng 1/2013: Vingroup trở thành thành viên sáng lập của Diễn đàn Kinh tế Thế giới

- Tháng 4/2013: Chính thức gia nhập thị trường giáo dục Việt Nam với thương hiệu Vinschool - Hệ thống trường học liên cấp từ mầm non đến trung học phổ thông

- Tháng 5/2013: Hợp tác đầu tư với Warburg Pincus - Quỹ đầu tư hàng đầu thế giới, thu hút 200 triệu USD vào Công ty cổ phần Vincom Retail.

- Tháng 7/2013: Khai trương siêu trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Royal City Quần thể trung tâm thương mại – Vui chơi giải trí trong lòng đất lớn nhất châu Á.

- Tháng 10/2013: Ra mắt thương hiệu VinKE - Hệ thống trung tâm mua sắm, tư vấn giáo dục, sức khỏe dành riêng cho trẻ em Vingroup chính thức gia nhập thị trường bán lẻ.

- Tháng 11/2013: Vingroup phát hành 200 triệu USD trái phiếu quốc tế và trở thành doanh nghiệp tư nhân đầu tiên phát hành thành công trái phiếu quốc tế.

- Tháng 11/2013: Ra mắt thương hiệu Vinhomes, dòng sản phẩm BĐS nhà ở dịch vụ hạng sang

- Tháng 1/2015: Thành lập VinDS, công ty vận hành các chuỗi bán lẻ đồ thể thao (Sports World), giày dép (ShoeCenter), mỹ phẩm (BeautyZone) thời trang (Fashion MegaStore)

- Ngày 2/9/2017: Thành lập VINFAST , công ty có ngành nghề đăng ký hoạt động là sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc, sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe, đóng tàu và cấu kiện nổi, đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí, sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe.

10. Nguồn:https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BA%ADp_%C4%91o

%C3%A0n_Vingroup

11.

12.

Trang 12

1.2. Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

1.2.1. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh

19.Với tầm nhìn dài hạn, Vingroup tập trung đầu tư vào lĩnh vực du lịch và bất động sản với hai thương hiệu chiến lược ban đầu là Vinpearl và Vincom Trên tinh thần phát triển bền vững và chuyên nghiệp, Vingroup hiện được cơ cấu với tám lĩnh vực hoạt động/ kinh doanh chính là:

30. Tập đoàn Vingroup được quản trị theo nguyên tắc 5 HÓA Nguyên tắc “Hạt nhân hóa” được đặt lên hàng đầu do Vingroup coi “con người là hạt nhân của mọi hoạt động” trong phương châm quản trị Toàn bộ hệ thống nhân sự của Tập đoàn được xây dựng với tiêu chí trở thành một đội ngũ “TINH, chuyên nghiệp và hiệu quả” Các cán bộ lãnh đạo được quy hoạch trách nhiệm và yêu cầu kết quả rõ ràng Ngoài ra, việc đào tạo thế hệ cán bộ kế cận để đảm đương các nhiệm vụ quan trọng trong tương lai là một trong các trọng tâm hàng đầu của Tập đoàn Các nguyên tắc quản trị 5 HOÁ nhằm định nghĩa cụ thể tất cả các tiêu chuẩn, và hệ thống hóa, làm tinh gọn tất cả các quy trình Trên cơ sở “Chuẩn hoá” và “Đơn giản hoá”, Tập đoàn

và các P&L sẽ có điều kiện để “Tự động hóa” và gia tăng phối hợp các quy trình, nhất là các quy trình vận hành Nhờ đó, toàn Tập đoàn có thể nâng lên một tầm cao mới là tự động hóa các công đoạn thực hiện theo những chu trình mạch lạc, xuyên suốt và tăng cường ứng dụng công nghệ – kỹ thuật nhằm tăng chất lượng, hiệu quả

và làm hài lòng khách hàng Cuối cùng, việc “Chia sẻ hóa” là nhằm tối ưu hóa việc

sử dụng nguồn lực, tăng năng suất lao động và từ đó nâng cao thu nhập của người lao động.

Trang 13

31.

Trang 14

34.

35.

36 Bộ máy tổ chức 37.

38.

Trang 15

43. 1.3.2 sứ mệnh

44. “Vì một cuộc sống tốt đẹp hơn cho người Việt

45. Đối với thị trường

46. Cung cấp các sản phẩm – dịch vụ với chất lượng quốc tế và phù hợp với bản sắc địa phương Sản phẩm – dịch vụ phải đẳng cấp, đón đầu thị hiếu

và dẫn dắt thị trường

47. Đối với cổ đông và đối tác

48. Đề cao tinh thần hợp tác cùng phát triển cam kết trở thành “Người đồng hành số 1” của các đối tác và cổ đông, luôn gia tăng các giá trị đầu tư hấp dẫn và bền vững.

49. Đối với nhân viên Xây dựng môi trường làm việc chuyên nghiệp,

năng động, sáng tạo và nhân văn, tạo điều kiện thu nhập cao và cơ hội phát triển công bằng cho tất cả nhân viên

50. Đối với xã hội Hài hòa lợi ích doanh nghiệp với lợi ích xã hội, đóng

góp tích cực vào các hoạt động hướng về cộng đồng, thể hiện tinh thần trách nhiệm công dân và niềm tự hào dân tộc.

Trang 17

14.

92.976.241.7 15.191

15. 100.246.615 638.617

19.

9.833.332.21 9.401

20. 8.141.750.02 7.686

21.

22. Tiền

23.

3.771.965.87 4.567

24.

6.243.230.62 1.899

25. 6.182.781.18 5.541

26.

27. Các khoản tương tiền

28.

3.166.499.29 9.923

29.

3.590.101.59 7.502

30. 1.958.968.84 2.145

31.

II 32. Đầu tư tài chính ngắn hạn

33.

11.142.979.5 90.895

34.

494.156.904.

807

35. 672.569.770.

00

41 42. Dự phòng giảm giá chứng

khoán kinh doanh

43. - 14.958.000.0

00

44. - 18.996.660.0

00

45. - 19.505.232.0

49.

480.784.452.

807

50. 659.705.890.

54.

18.254.656.3 05.786

55. 27.335.112.1 75.074

56 57. Phải thu ngắn hạn của

khách hàng

58.

2.532.249.37 1.138

59.

3.170.762.77 5.815

60. 5.744.460.45 0.918

61 62. Trả trước cho người bán

ngắn hạn

63.

6.695.026.54 9.290

64.

5.229.186.16 5.035

65. 8.675.566.82 5.227

66 67. Phải thu về cho vay ngắn

hạn

68.

1.763.123.91 2.802

69.

3.224.258.63 8.813

70. 7.684.239.82 8.536

71.

72. Các khoản phải thu khác

73.

3.072.305.53 2.703

74.

6.809.970.41 3.275

75. 5.748.899.91 3.388

76 77. Dự phòng phải thu ngắn

hạn khó đòi (*)

78. - 214.577.340.

741

79. - 179.521.687.

152

80. - 518.054.842.

84.

55.175.220.3 68.884

85. 56.058.815.1 91.085

86.

87. Hàng tồn kho

88.

28.085.895.8 35.621

89.

55.272.215.8 30.425

90. 56.403.215.4 13.508

91 92. Dự phòng giảm giá hàng

tồn kho (*)

93. - 58.478.146.4

55

94. - 96.995.461.5

41

95. - 344.400.222.

423

Trang 18

77 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 78.

107. 9.218.875.91 6.313

109 110. Chi phí trả trước ngắn

hạn

111.

1.548.029.40 1.201

112. 3.123.024.71 3.156

114 115. Thuế GTGT được khấu

408

124 125. Tài sản ngắn hạn khác 126.

5.511.521.42 127.5.011.670.89

Trang 19

132. 90.499.384.2 29.533

152. 26.880.911.5 32.443

154.

155. Tài sản cố định hữu hình

156.

19.114.346.0 85.751

157. 26.066.821.8 76.593

159.

160. - Nguyên giá

161.

22.037.695.3 24.834

162. 30.165.242.1 82.483

164 165. - Giá trị hao mòn luỹ kế

(*)

166.

2.923.349.23 9.083

167. - 4.098.420.30 5.890

179 180. - Giá trị hao mòn luỹ kế

(*)

181. - 142.430.892.

984

182. - 359.542.351.

914

184.

185.

186.

Trang 20

192. 17.362.127.2 96.491

194.

195. - Nguyên giá

196.

18.192.494.5 64.257

197. 19.186.357.2 70.103

199.

200. - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

201. - 1.364.830.32 0.724

202. - 1.824.229.97 3.612

204.

IV 205. Tài sản dở dang dài hạn

206.

18.115.293.3 64.854

207. 34.229.427.5 85.378

209 210. Chi phí xây dựng cơ bản

dở dang

211.

18.115.293.3 64.854

212. 34.229.427.5 85.378

214.

V 215.chính dài hạn Các khoản đầu tư tài

216.

9.597.557.59 5.727

217. 3.360.331.86 4.355

219 220. Đầu tư vào công ty liên

kết, liên doanh

221.

6.715.538.16 2.046

222. 1.730.283.47 6.020

224.

225. Đầu tư dài hạn khác

226.

2.882.019.43 3.681

227. 1.616.241.28 8.531

229 230. Dự phòng giảm giá đầu

tư tài chính dài hạn (*) 231.-

232. - 56.192.900.1

242. 8.201.079.33 3.669

244.

245. Chi phí trả trước dài hạn

246.

1.437.896.15 0.549

247. 2.252.711.73 3.160

249 250. Tài sản thuế thu nhập

259.

260. Lợi thế thương mại

261.

8.614.693.55 6.645 262.

269.

Trang 21

271 272.

Trang 22

I 284. Nợ ngắn hạn

285.

64.900.384.2 71.695

286. 97.627.931.0 86.891

288.

289. Phải trả người bán

290.

5.712.772.63 6.664

291. 6.458.154.23 8.573

293 294. Người mua trả tiền

trước

295.

20.221.096.4 66.017

296. 47.537.280.8 68.648

298 299. Thuế và các khoản phải

nộp Nhà nước

300.

1.678.401.22 8.369

301. 7.366.546.93 3.741

311. 8.454.261.88 3.875

313 314. Doanh thu chưa thực

hiện ngắn hạn

315.

1.056.738.01 9.276

316. 1.138.838.65 9.058

323.

324. Vay ngắn hạn

325.

1.424.617.79 4.094

326. 5.590.652.15 9.634

336. 37.556.523.7 02.320

338 339. Doanh thu chưa thực

hiện dài hạn

340.

2.683.411.53 2.468

341. 2.389.764.58 1.482

343.

344. Phải trả dài hạn khác

345.

4.406.411.53 2.974

346. 640.119.050.

351. 34.168.826.6 03.603

353 354. Thuế thu nhập hoãn lại

293

358.

Trang 23

99.

48.291.171.1 55.513

100. 52.557.010.1 77.655

101.

I 102. Vốn chủ sở hữu

103.

37.584.924.8 96.793

104.

48.291.171.1 55.513

105. 52.557.010.1 77.655

106 107. Vốn cổ phần đã phát

hành

108.

18.681.880.8 70.000

109.

26.377.079.5 40.000

110. 26.377.079.5 40.000

111 112. Cổ phiếu phổ thông có

quyền biểu quyết

113.

18.681.880.8 70.000

114.

26.377.079.5 40.000

115. 26.377.079.5 40.000

116.

117. Thặng dư vốn cổ phần

118.

5.798.727.46 4.308

119.

2.504.959.73 7.448

120. 2.651.165.16 7.904

121.

122. Cổ phiếu quỹ

123. - 2.974.924.07 4.484

124. - 2.974.924.07 4.484

125. - 2.974.924.07 4.484

30

131 132. Lợi nhuận sau thuế

chưa phân phối

133.

1.571.190.44 9.441

134.

1.887.422.51 8.069

135. 5.583.084.56 4.118

136 137.chưa phân phối lũy kế đến Lợi nhuận sau thuế

cuối năm trước

138.

2.350.786.38 3.324

139.

402.299.862.

165

140. 1.882.422.51 8.069

141 142. Lợi nhuận sau thuế

chưa phân phối năm nay

143. - 779.595.933.

883

144.

1.485.122.65 5.904

145. 3.700.662.04 6.049

146 147. Lợi ích cổ đông không

kiểm soát

148.

14.480.205.0 72.598

149.

20.463.788.3 19.550

150. 20.882.759.8 65.187

Trang 24

373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397.

Trang 25

398 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 399.

402. Năm 2016

403. Năm 2017

.933.561.491

4

444 445. Tron

g đó, chi phí lãi vay

476. (665.005.874

205)

7.916.270

478. 330.905.216.212

-479.

15

480. Lợi

nhuận trước thuế

6

Trang 26

485. Thuế

thu nhập doanh nghiệp – hiện thời

642.826.631

487.

2.534.168.929.813

488. 3.731.381.559.47

9

490. Thuế

thu nhập doanh nghiệp – hoãn lại

.304.681

492.

254.477.855.941

6

499.

500.

Trang 27

501 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 502.

509. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ

HỌAT ĐỘNG KINH DOANH

532. 689.528.177.247

536. - 64.931.257.744

537. 50.260.047.814

538 539. - Lãi lỗ từ hoạt động

đầu tư

540. - 1.894.455

580.399

541. - 5.967.033

063.420

542. - 1.015.255.359.806

548.

3

549. Lợi nhuận kinh doanh

trước thay đổi vốn lưu động

553 554. - Tăng, giảm các khoản

phải thu

555. - 4.510.794

740.749

556. - 335.155.028.311

557. - 6.730.252.290.761

558 559. - Tăng, giảm hàng tồn

kho

560. - 7.424.030

776.827

561. - 13.486.963.673.195

562. - 1.227.813.074.755

563.

564. - Tăng, giảm các khoản

phải trả (Không kể lãi vay

phải trả, thuế thu nhập DN

phải nộp

565.

40,818,058,572,231

566.

18.604.163.811.522

567. 18.034.651.110.034

568 569. - Tăng, giảm chi phí trả

trước

570. - 1.756.985

859.776

571. - 2.720.086

885.910

572. - 2.563.290.205.702

573.

574. - Tiền lãi vay đã trả

575. - 4.381.857

928.346

576. - 3.736.500

947.012

577. - 3.062.709.959.110

578 579. - Thuế thu nhập DN đã

nộp

580. - 1.421.314

581. - 2.294.234

582. - 3.890.618

Trang 28

104.431 119.932 182.474

583.

=>

584. Lưu chuyển tiền thuần

từ hoạt động kinh doanh

585.

27.902.940.507.499

586.

4.498.546

635.973

587. 16.785.848.695.319

593 594. - Tiền chi mua săn, xây

dựng TSCĐ và các tài sản dài

hạn khác

595. - 14.514.819.118.699

596. - 14.301.529.343.969

597. - 19.509.233.343.507

598 599. - Tiền thu thanh lý,

nhượng bán TSCĐ và các tài

sản dài hạn khác

600.

38,823,385,497

601.

66.786.752.382

602. 230.738.747.196

603 604. - Tiền chi cho vay, mua

các công cụ nợ của đơn vị

khác

605. - 18.880.888.911.471

606. - 3.432.087

468.527

607. - 13.120.634.139.535

608.

609.

610 611. - Tiền thu hồi cho vay, bán lại

các công cụ nợ của đơn vị khacs

614. 5.871.047.533.029

615 616. - Tiền chi đầu tư góp

vốn vào đơn vị khác

617. - 20.185.422.456.828

618. - 22.459.345.068.846

619. - 15.153.204.450.348

620 621. - Tiền thu đầu tư góp

624. 13.991.102.708.588

625 626. - Tiền thu lãi cho vay,

cổ túc và lợi nhuận được

630.

=>

631. Lưu chuyển tiền sau

họat động đầu tư

632. - 39.098.480.790.940

633. - 830.527.865.324

634. - 26.516.464.963.873

643.

1.310.346

390.000

644. 13.000.000.000

650 651. - Tiền vay ngắn hạn,

dài hạn nhận được

652.

20.664.801.635.454

653.

20.814.923.248.321

654. 31.918.446.307.125

655 656. - Tiền chi trả nợ gốc

vay

657. - 16.711.194.036.085

658. - 21.563.433.421.832

659. - 22.256.448.989.518

Trang 29

660 661. - Cổ tức, lợi nhuận đã

trả cho chủ sỡ hữu

662. - 974.185.674.300

663. - 1.339.903

941.515

664. - 1.604.550.206.376

668. - 778.067.725.026

669. 8.040.447.111.231

670 671. Lưu chuyển tiền thuần

trong kỳ

672. - 671.798.735.204

673.

2.889.951

045.623

674. - 1.690.169.157.323

675 676. Tiền và tương đương

680 681. Ảnh hưởng của thay

đổi tỷ giá hối đoái quy đổi

Trang 30

695. CHƯƠNG 3

696. PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI TẬP

ĐOÀN VINGROUP

3.1 Phân tích các báo cáo tài chính theo chiều ngang và chiều dọc

3.1.1 Phân tích thông qua dữ liệu trên bảng cân đối kế toán

697. Bảng cân đối kế toán là bức tranh toàn cảnh về tình hình tài chính của công ty

tại thời điểm lập báo cáo Kết quả phân tích này sẽ cho phép Ban điều hành thấy rõ được thực

chất quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh

698. Mục đích của việc phân tích là giúp cho người đọc “hiểu hết những con số”

hoặc “nắm chắc được những con số” trên Bảng cân đối kế toán Các phương pháp áp dụng:

phương pháp phân tích theo chiều ngang và theo chiều dọc

3.1.1.1 Phân tích kết cấu tài sản

714.

4

715.

92.976.24 1.715.191

716.

5

717.

100.246.6 15.638.61

721.

5

722.

90.499.38 4.229.533

723.

4

724.

113.545.4 41.345.98

Trang 31

757.

92.976.2 41.715.1

91

758.

100.246.6 15.638.61

7

759.

25.276.6 22.049.2

766.

9.833.33 2.219.40

1

769.

4

770. - 1.691.58 2.191.71

775.

6.243.23 0.621.89

784.

3.590.10 1.597.50

795. - 10.648.8 22.686.0

802.

32.369.1 12.000

803.

32.369.11 2.000 804.-

811. - 18.996.6 60.000

812. - 19.505.23 2.000

813. - 4.038.66 0.000

822. - 10.644.7 84.026.0

Trang 32

838.

3.170.76 2.775.81

847.

5.229.18 6.165.03

856.

3.224.25 8.638.81

865.

6.809.97 0.413.27

2

868.

1

869. - 1.061.07 0.499.88

874. - 179.521.

687.152

875. - 518.054.8 42.995

876.

35.055.6 53.589

877.

-878. - 338.533.

887.

55.175.2 20.368.8

84

888.

56.058.81 5.191.085

889.

27.147.8 02.679.7

18

890.

96 , 8 6

896.

55.272.2 15.830.4

25

897.

56.403.21 5.413.508

898.

27.186.3 19.994.8

04

899.

96 , 8 0

900.

1.130.99 9.583.08

3

901.

2

Trang 33

902 903.giảm giá hàng tồn Dự phòng

kho (*)

904. - 58.478.14 6.455

905. - 96.995.4 61.541

906. - 344.400.2 22.423

907. - 38.517.3 15.086

908.

65 , 8 7

%

909. - 247.404.

3

917.

19 , 0 7

%

918. - 1.180.50 7.441.61

5

926.

10 1 , 7 4

%

927.

1.635.71 9.408.99

943.

88.406.6 50.329

944.

38 3 , 5 3

534.197

953.

9 , 0 7

-%

954. - 3.045.07 2.620.81

3

955.

-956 957. TÀI SẢN 958. 959. 960. 961. 962 963. 964.

Trang 34

B - DÀI HẠN 77.854.737.886.023

90.499.3 84.229.5

33

113.545.4 41.345.98

0

12.644.6 46.343.5

10

16 , 2 4

%

23.046.0 57.116.4

%

972.

98.137.8 32.185

977.

58.989.9 15.115

978.

269.026.3 41.080

979. - 3.569.92 4.050

980.

5 , 7 1

%

990. - 111.898.

995.

26.880.9 11.532.4

43

996.

35.649.94 4.002.033

997.

7.043.76 0.593.66

9

998.

35 , 5 1

%

999.

8.769.03 2.469.59

1004.

26.066.8 21.876.5

93

1005.

34.973.53 3.341.870

1006.

6.952.47 5.790.84

2

1007.

36 , 3 7

%

1008.

8.906.71 1.465.27

1013.

30.165.2 42.182.4

83

1014.

40.845.58 2.676.116

1015.

8.127.54 6.857.64

9

1016.

36 , 8

1017.

10.680.3 40.493.6

33

1018.

3

Trang 35

0

1023. - 5.872.049.

334.246

1024. - 7.021.76 9.544.97

3

1025.

2 4 0 , 2 0

-%

1026. - 1.773.62 9.028.35

1033.

91.284.8 02.827

1034.

12 , 6 3

%

1035. - 137.678.

1050. - 359.542.3 51.914

1051. - 545.853.7 01.759

1052. - 217.111.

458.930

1053.

1

1054. - 186.311.

1059.

17.362.12 7.296.491

1060.

18.198.42 0.908.900

1068.

19.186.35 7.270.103

1069.

20.842.35 1.193.783

320.724

1077. - 1.824.229.

973.612

1078. - 2.643.930.

284.883

1079. - 459.399.

1086.

34.229.42 7.585.378

1087.

37.492.13 8.281.596

1088.

16.114.1 34.220.5

Trang 36

1132. - 50.382.54 7.589

1133. - 56.192.9 00.196 1134.-

1135.

5.810.35 2.607

1144.

1.850.00 0.000.00

1151. - 5.180.11 5.172.46

1167.

328.604.7 98.935

1168.

337.979.5 19.507 1169.-

Trang 37

CỘNG TÀI SẢN

145.554.3 57.551.97

5

183.475.6 25.944.72

4

213.792.0 56.984.59

7

37.921.2 68.392.7

30.316.4 31.039.8

1207. Chênhlệch tỷ trọng

1217.

Năm2016-2017

1221.

92.976.241.715.191

1222.

100.246.615.638.617

-%

Trang 38

1257.

1,04

1261.

494.156.904.807

1262.

672.569.770.071

1263.

7 1264.0 1265.0

1266.

7,39

-%

1267.

0,05

1271.

32.369.112.000

1281. - 18.996.660.000

1282. - 19.505.232

1291.

480.784.452.807

1292.

659.705.890.071

1293.

7 1294.0 1295.0

1296.

7,38

-%

1297.

0,05

1301.

18.254.656.305.786

Trang 39

khách hàng 371.138 775.815 50.918

0,01

-%

1327.

1,21

1351. - 179.521.687.152

1352. - 518.054.842.995

1364.

55.175.220.368.884

%

1369.

10,82

%

1370.

3,85

-%

1371 1372. Hàng 1373 1374 1375 1376 1377 1378 1379 1380.

Trang 40

tồn kho 28.085.895.835.621 55.272.215.830.425 56.403.215.413.508 1 3

26,38

%

10,83

%

3,74

1384. - 96.995.461.541

1385. - 344.400.222.423

-%

1389.

0,01

-%

1390.

0,11

1396.

5 1397.5

1398.

3,76

%

1399.

0,29

-%

1400.

1,26

%

1409.

0,64

1414.

972.722.775.130

1415.

1.099.347.699.941

%

1419.

0,08

%

1420.

0,02

1424.

111.457.535.408

1425.

213.678.380.799

1426.

0 1427.0

1428.

0,10

%

1429.

0,04

%

1439.

1,0

-1440.

1,81

Ngày đăng: 28/12/2021, 10:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

77. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 78. - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
77. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 78 (Trang 18)
697. Bảng cân đối kế toán là bức tranh toàn cảnh về tình hình tài chính của công ty - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
697. Bảng cân đối kế toán là bức tranh toàn cảnh về tình hình tài chính của công ty (Trang 30)
1202. Bảng 3.3 Phân tích kết cấu tài sản (Nguồn: Số liệu tính được từ bảng cân đối kế toán) - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
1202. Bảng 3.3 Phân tích kết cấu tài sản (Nguồn: Số liệu tính được từ bảng cân đối kế toán) (Trang 37)
1752. Bảng 3.4. Kết cấu và tỷ trọng nguồn vốn 1753. - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
1752. Bảng 3.4. Kết cấu và tỷ trọng nguồn vốn 1753 (Trang 47)
1810. Bảng 3.5. Phân tích bảng cân đối kế toán phần Nguồn vốn theo chiều ngang(Nguồn: Số liệu tính được từ bảng cân đối kế - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
1810. Bảng 3.5. Phân tích bảng cân đối kế toán phần Nguồn vốn theo chiều ngang(Nguồn: Số liệu tính được từ bảng cân đối kế (Trang 48)
2769. Bảng 3.7. Số liệu tổng doanh thu (2016 -2017) 2770. - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
2769. Bảng 3.7. Số liệu tổng doanh thu (2016 -2017) 2770 (Trang 66)
3014. Bảng 3.9. Số liệu chỉ tiêu lợi nhuận (triệu đồng) 3015. - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
3014. Bảng 3.9. Số liệu chỉ tiêu lợi nhuận (triệu đồng) 3015 (Trang 73)
3075. Bảng 3.11. Phân tích hệ số thanh toán nhanh 3076. - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
3075. Bảng 3.11. Phân tích hệ số thanh toán nhanh 3076 (Trang 74)
3048. Bảng 3.10. Phân tích hệ số thanh toán ngắn hạn 3049. - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
3048. Bảng 3.10. Phân tích hệ số thanh toán ngắn hạn 3049 (Trang 74)
3097. Bảng 3.12. Phân tích số vòng quay các khoản phải thu - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
3097. Bảng 3.12. Phân tích số vòng quay các khoản phải thu (Trang 76)
3145. Bảng 3.14. Phân tích số vòng quay của tài sản cố định 3146. - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
3145. Bảng 3.14. Phân tích số vòng quay của tài sản cố định 3146 (Trang 77)
3164. Bảng 3.15. Phân tích số vòng quay tài sản ngắn hạn 3165. - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
3164. Bảng 3.15. Phân tích số vòng quay tài sản ngắn hạn 3165 (Trang 79)
3185. Bảng 3.16. Phân tích số vòng quay toàn bộ tài sản 3186. - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
3185. Bảng 3.16. Phân tích số vòng quay toàn bộ tài sản 3186 (Trang 80)
3208. Bảng 3.17. Phân tích tỉ số nợ 3209. - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
3208. Bảng 3.17. Phân tích tỉ số nợ 3209 (Trang 81)
3266. Bảng 3.19. Phân tích thừa số đòn bẩy nợ 3267. - PHÂN TÍCH BÁO CÁOTÀI CHÍNH TẬP ĐOÀN VINGROUP
3266. Bảng 3.19. Phân tích thừa số đòn bẩy nợ 3267 (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w