1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNGBài 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG

55 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới Thiệu Chung Về Thế Giới Sống
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cấp tổ chức của thế giới sống: Thế giới sống được chia thành các cấp độ từ:.. Cấu trúc và đặc tính lý hoá của nước: - Phân tử nước được cấu tạo từ.. - Cacbohiđrat liên kết với prôt

Trang 1

PHẦN MỘT GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG Bài 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG

I Các cấp tổ chức của thế giới sống:

Thế giới sống được chia thành các cấp độ từ:

theo nguyên tắc

II Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống: 1 Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc: - Cấp tổ chức sống cấp dưới

- Tổ chức sống cao hơn

2 Hệ thống mở tự điều chỉnh: Mọi cấp tổ chức sống luôn đều có các cơ chế

giúp tổ chức sống

3 Thế giới sống liên tục tiến hóa: - Sự sống tiếp diễn liên tục nhờ sự

Do đó sinh vật đều có

- Sinh vật luôn có những cơ chế

- Do đó dù có chung nguồn gốc nhưng SV luôn tiến hóa theo nhiều hướng khác nhau tạo nên thế giới sống đa dạng và phong phú

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP: 1 Thế giới sống được tổ chức như thế nào ? Nêu các cấp tổ chức sống cơ bản? ………

………

………

………

………

………

2 Kể tên các đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?

Trang 2

………

………

………

………

………

3 Đặc tính nổi trội của các cấp tổ chức sống là gì? Nêu một số ví dụ? ………

………

………

………

………

………

4 Tại sao nói thế giới sống là một hệ thống mở tự điều chỉnh? ………

………

………

………

………

………

5 Nêu một số ví dụ về khả năng tự điều chỉnh của cơ thể người? ………

………

………

………

………

………

6 Tại sao các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung? ………

………

………

………

………

………

Trang 3

-&&& -Bài 2: CÁC GIỚI SINH VẬT

I Giới và hệ thống phân loại 5 giới:

1 Khái niệm giới:

Giới sinh vật là đơn vị phân loại lớn nhất, bao gồm các ngành sinh vật có

chung những đặc điểm nhất định

2 Hệ thống phân loại 5 giới:

II Đặc đặc điểm chính của mỗi giới:

1.Khởi

sinh:

2.Nguyên sinh:

3.Nấm: 4.Thực vật: 5.Giới

Động vật: 1.Đặc

điểm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2.Đại diện ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

- Đa dạng sinh vật thể hiên rõ nhất là

- Đa dạng loài là

- Đa dạng sinh vật còn thể hiện ở

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP: 1 Giới sinh vật là gì?

2 Kể tên các giới sinh vật gồm các sinh vật nhân thực? ………

………

………

………

………

3 Trình bày đặc điểm chính và nêu đại diện của giới khởi sinh, giới nguyên sinh và giới nấm? ………

………

………

………

………

4 Sự khác nhau cơ bản giữa giới thực vật và giới động vật? Giới thực vật Giới động vật 4 Đa dạng sinh vật thể hiện ở? ………

………

………

………

………

Trang 5

-&&& -PHẦN HAI : SINH HỌC TẾ BÀO Chương 1: THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO

Bài 3: CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC VÀ NƯỚC

I Các nguyên tố hoá học:

Tế bào được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học Các nguyên tố hoá học có 2 nhóm

1 Nguyên tố đa lượng:

- Các nguyên tố có hàm lượng lớn hơn 0,01% khối lượng chất khô

- Gồm

- Vai trò: + Là thành phần

+ Tham gia

2 Các nguyên tố vi lượng: - Các nguyên tố có hàm lượng nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô - Gồm:

- Vai trò: + Là thành phần

+ Điều tiết

II Nước và vai trò của nước trong tế bào: 1 Cấu trúc và đặc tính lý hoá của nước: - Phân tử nước được cấu tạo từ

bằng liên kết

-Phân tử nước có tính

2 Vai trò của nước đối với tế bào:

Trang 6

- Là thành phần

- Là dung môi

- Là môi trường phản ứng, tham gia

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP: 1 Nguyên tố đa lượng là? ………

………

………

2 Các nguyên tố đa lượng có vai trò như thế nào đối với sự sống? ………

………

………

………

3 Cho một vài ví dụ về nguyên tố đa lượng ở người? ………

………

4 Nguyên tố vi lượng là? ………

………

………

5 Các nguyên tố vi lượng có vai trò như thế nào đối với sự sống? ………

………

………

………

6 Cho một vài ví dụ về nguyên tố vi lượng ở người? ………

………

7 Tại sao khi tìm kiêm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết lại tìm xem ở đó có nước hay không? ………

………

………

………

8 Trình bày cấu trúc và đặc tính lí hóa của nước ………

………

………

………

9 Vai trò của nước trong tế bào? ………

………

………

………

Trang 7

Bài 4 ,5: CACBOHYDRAT, LIPIT và PROTEIN

I Cacbohyđrat: (Đường)

1 Cấu trúc:

Là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ 3 nguyên tố :

Bao gồm:

2 Chức năng của Cacbohydrat:

- Là nguồn năng lượng

- Tham gia cấu tạo nên

- Cacbohiđrat liên kết với prôtêin tạo nên các phân tử glicôprôtêin là những bộ

phận cấu tạo nên các thành phần khác nhau của tế bào

II Lipid: (chất béo)

1 Cấu tạo của lipid:

Trang 8

Là đại phân tử hữu cơ

a) Cấu trúc bậc 1: - Là 1chuỗi polypeptit do các axit amin liên kết với nhau tạo thành b) Cấu trúc bậc 2: Do cấu trúc bậc 1 co xoắn (xoắn ) hoặc gấp nếp (dạng ) c) Cấu trúc bậc 3: cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin do cấu trúc bậc 2 co xoắn hay gấp nếp d) Cấu trúc bậc 4: Do 2 hay nhiều chuỗi polypeptit cùng loại hay khác loại tạo thành 2 Chức năng của protein: - Tham gia

- Vận chuyển

- Bảo vệ cơ thể (kháng thể) - Thu nhận thông tin (các thụ thể) - Xúc tác

- Điều hòa

* Cấu trúc của Protein quy định chức năng của nó Khi cấu trúc không gian bị phá vỡ thì Protein sẽ bị mất chức năng CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP: 1 Thuật ngữ nào bao gồm các thuật ngữ còn lại? a/ Đường đơn b/ Đường đôi c/ Tinh bột d/ Cacbohidrat e/ Đường 1 Nêu cấu trúc các loại cacbohidrat? ………

………

………

………

………

2 chức năng các loại cacbohidrat? ………

………

………

………

………

3 Nêu cấu trúc các loại lipit? ………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

4 cho biết chức năng các loại lipit? ………

………

………

………

………

4 Nêu các bậc cấu trúc của Protein? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

5 Chức năng của protein? Điều gì sẽ xảy ra khi cấu trúc không gian của protein bị phá vỡ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

6 Nêu một vài loại Protein trong TB người và cho biết các chức năng của chúng? ………

………

………

………

………

7.Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà, thịt lợn đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng khác nhau về rất nhiều đặc tính` Cho biết sự khác nhau đó do đâu? ………

………

Trang 10

………

………

-&&& -Bài 6: AXIT NUCLÊIC I Axit Deoxiribonucleic : (ADN) 1 Cấu trúc của ADN: -AND cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là

- 1 nucleotit gồm: +

+

+

- Các nucleotid liên kết với nhau bằng

tạo thành

- ADN: Gồm 2 chuỗi polynucleotit song song và ngược chiều nhau, các nu đối diện trên 2 mạch đơn liên kết với nhau ,

theo nguyên tắc

2 Chức năng của ADN:

Trang 11

II.Axit Ribonucleic :ARN - Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nucleotid - Có 4 loại nucleotid :

mARN

tARN

rARN

1.Cấu trúc

2.Chức năng

Trang 12

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP:

1 Trình bày cấu trúc và chức năng của ADN?

………

………

………

………

………

………

2 Trình bày cấu trúc và chức năng của các loại ARN? 3 Nêu sự khác biệt giữa cấu trúc ADN và ARN? Cấu trúc AND ARN -Số mạch đơn phân - 2 mạch . - 1 mạch

-Các loại nucleotit - A, T, G, X

- A, U, G, X

4.Trong TB thường có các enzim sửa chữa sai sót về trình tự nucleotit.Vậy đặc điểm nào về cấu trúc của ADN giúp làm được điều này? ………

………

………

………

………

………

5.Tại sao chỉ có 4 loại nucleotit nhưng các sinh vật khác nhau lại có những đặc điểm và kích thước rất khác nhau? ………

………

………

………

………

………

Trang 13

-&&& -Chương 2: CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO

Bài 7: TẾ BÀO NHÂN SƠ

Mỗi tế bào được cấu tạo gồm 3 thành

phần cơ bản:

Có 2 loại tế bào: 

I Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ: - Chưa có

- Có kích thước

- Trong tế bào chất

II Cấu tạo tế bào nhân sơ: TB vi khuẩn gồm các thành phần cơ bản: 1 Màng sinh chất: - Được cấu tạo từ

2 Tế bào chất: - Là vùng nằm

- Thành phần:

3 Vùng nhân: Chỉ chứa

Ngoài 3 thành phần chính trên nhiều loại TB nhân sơ còn có thành tế bào(quy định hình dạng của TB), vỏ nhầy, roi và lông CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP: 1 Kể tên các thành phần cơ bản của tế bào? ………

………

………

………

………

………

2 Tế bào nhân sơ(tế bào vi khuẩn) cấu tạo gồm những thành phần nào?

Trang 14

………

………

3 Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ? ………

………

………

………

………

………

4 Thành TB vi khuẩn có chức năng gì? ………

………

5 Màng sinh chất được cấu tạo như thế nào? ………

……… ………

6 Tế bào chất là gì? ………

………

………

………

………

………

7 Nêu vai trò của vùng nhân đối với TB vi khuẩn? ………

………

………

………

………

………

8 Tb vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ưu thế gì? ………

………

………

………

………

………

Trang 15

Bài 8: TẾ BÀO NHÂN THỰC

I Đặc điểm chung:

Cấu trúc phức tạp:

+ Có màng nhân bao bọc

+ Có nhiều bào quan với cấu trúc và chức năng khác nhau

II Cấu trúc của tế bào nhân thực:

1 Nhân tế

bào:

.

Trang 16

.

2 Lưới nội chất:

3 Ribôxom:

4 Bộ máy

Gôngi:

Trang 17

5.Ti thể:

7 Lục lạp

Trang 18

7 Một số bào quan khác: a/ Không bào: b/Lyzoxom:

8.Màng sinh

Trang 19

chất: .

.

.

.

.

.

9 Các cấu trúc bên ngoài màng sinh chất a Thành tế bào b Chất nền ngoại bào:

.

.

.

.

.

Trang 20

.

.

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP: 1 Trong cơ thể, TB nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất? a TB hồng cầu b TB bạch cầu c TB biểu bì d TB cơ 2 Nêu điểm khác biệt về cấu trúc giữa TB nhân sơ và nhân thực? So sánh về cấu trúc TB nhân sơ TB nhân thực - Thành TB - Màng nhân - TB chất: lưới nội chất, ti thể, Gongi, lục lạp - Đa số có thành peptidoglican - Không có - Không có Đa số không có thành(thực vật có thành xenlulozo, nấm có thành kitin) - Có - Có 3 Phân biệt thành TB thực vật với thành TB của vi khuẩn và nấm? ………

………

………

………

3 Trình bày cấu tạo và chức năng của nhân tế bào, lưới nội chất, riboxom, bộ máy gongi, ti thể, lục lạp, thành tế bào?

Trang 21

-&&& -Bài 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT I Vận chuyển thụ động: - Là vận chuyển các chất từ nơi ………

.đến ………

không……….…………

- Khuyếch tán: là sự chuyển động của ………

………

………

………

- Thẩm thấu: là hiện tượng ………

………

………

* Sự chênh lệch nồng độ các chất trong và ngoài màng: + Dung dịch đẳng trương: là dung dịch ………….………

………

+ Dung dịch ưu trương: là dung dịch ………….………

………

+ Dung dịch nhược trương: là dung dịch ……….………

………

II Vận chuyển chủ động: - Là vận chuyển các chất từ nơi ………

Trang 22

3 Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động?

Điểm phân biệt Vận chuyển thụ động Vận chuyển chủ động

Nguyên nhân Do sự chênh lệch nồng độ Do nhu cầu của tế bàoNhu cầu năng

Kết quả Đạt đến cân bằng nồng độ Không đạt đến cân bằng nồng độ

Trang 23

4 Tại sao muốn giữ rau tươi phải thường xuyên vảy nước vào rau?

3 Khi tiến hành ẩm bào, làm thế nào tế bào chọn được các chất cần thiết trong số hàng loạt các chất có ở xung quanh để đưa vào tế bào?

-&&& -Bài 12: Thực hành THÍ NGHIỆM CO VÀ PHẢN CO NGUYÊN SINH

1 Kiến thức:

a Cơ bản:

- Học sinh phải biết cách điều khiển sự đóng, mở của tế bào khí khổng thông qua điều khiển mức độ thẩm thấu ra vào tế bào.

- Quan sát và vẽ được tế bào đang ở các giai đoạn co nguyên sinh khác nhau.

- Tự mình thực hiện được thí nghiệm theo quy trình đã cho trong sách giáo khoa.

a Quan sát hiện tượng co và phản co nguyên sinh ở tế bào biểu bì lá cây

* Chú ý: Tách 1 lớp mỏng phía dưới lá Đưa phiến kính vào giữa vi trường và

vật kính ở bội giác bé 10 rồi chọn vùng có lớp tế bào mỏng đưa vào giữa vi trường.

- Chuyển vật kính sang bội giác lớn hơn 40 để quan sát cho rõ Vẽ các tế bào biểu bì bình thường và các khí khổng quan sát được vào vở.

Trang 24

- Để nguyên mẫu vật quan sát tế bào rõ nhất sau đó nhỏ dung dịch muối Chú ý nhỏ ít một cùng với việc dùng giấy thấm ở phía đối diện lá kính rồi quan sát tế bào và

vẽ vào vở.

b Thí nghiệm phản co nguyên sinh và việc điều khiển sự đóng mở khí

khổng

* Chú ý: Chuyển mẫu vật trên vào vùng quan sát tế bào, khí khổng rõ nhất (lúc

này khí khổng đóng hay mở?) vẽ khí khổng quan sát được.

- Nhỏ 1 giọt nước cất cùng với việc dùng giấy thấm ở phía đối diện lá kính rồi quan sát tế bào, khí khổng và vẽ vào vở.

IV Thu hoạch:

Mỗi nhóm học sinh làm 1 bản tường trình thí nghiệm kèm theo hình vẽ các tế bào, khí khổng ở các lần thí nghiệm khác nhau (ban đầu, khi cho nước muối, khi cho nước cất) và trả lời các lệnh ở sách giáo khoa.

Chương 3: CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀOBài 13: KHÁI QUÁT VỀ NĂNG LƯỢNG

VÀ CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT I.Năng lượng và các dạng năng lượng trong tế bào:

1 Khái niệm năng lượng:

- Năng lượng là

- Gồm 2 loại: động năng và thế năng

+ Động năng là + Thế năng là

- Chuyển hoá năng lượng là

Năng lượng được tích lũy trong tế bào dưới dạng:

-

-

-

2 ATP - đồng tiền năng lượng của tế bào:

a Cấu tạo của ATP:

- ATP gồm, :

Trang 25

trong đó có 2 liên kết cao năng & đường ribôzơ Mỗi liên kết cao năng bị phá

vỡ giải phóng

b Chức năng của ATP:

II Chuyển hoá vật chất:

- Chuyển hoá vật chất là

- Chuyển hoá vật chất luôn

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP:

1.Thế nào là năng lượng ?Phân loại năng

lượng?

2.Năng lượng tích lũy trong tế bào dưới dạng nào?

3.Trình bày cấu trúc và chức năng của ATP?

Bài 14: ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT

I Enzim:

1 Khái niệm:

Enzim là chất xúc tác sinh học, có bản chất prôtêin, xúc tác các phản ứng sinh

hoá trong điếu kiện bình thường của cơ thể sống

-Enzim làm

2 Cấu trúc của enzim:

- Gồm 2 loại:

+ Enzim + Enzim

- Trong phân tử enzim có gọi là trung tâm hoạt động

- Cấu hình không gian .tương thíchvới , nhờvậy & bị biến đổi tạo thành sản phẩm

3 Các yểu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim:

Trang 26

- Làm giảm năng lượng hoạt hoá củac các chất tham gia phản ứng , do đó làmtăng tốc độ phản ứng.

-Tế bào điều hoà hoạt động trao đổi chất thông qua điều khiển hoạt tính của cácenzim bằng các chất hoạt hoá hay ức chế

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP:

1 .Enzym là gì?

……… ………

2 Nêu cấu trúc và cơ chế tác động của enzim?

3 Tại sao khi tăng nhiệt độ lên quá cao so với nhiệt độ tối ưu của một enzimthì hoạt tính của enzim đó lại bị giảm thậm chí mất hoàn toàn?

4 TB nhân thực có các bào quan có màng bao bọc cũng như có lưới nộichất chia TB chất thành những xoang tương đối cách biệt có lợi gì cho sựhoạt động của enzim? Giải thích

5 Tb có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?

Bài 15: THỰC HÀNH MỘT SỐ THÍ NGHIỆM VỀ ENZIM

Làm được các thí nghiệm về hoạt tính của enzim và giải thích được trên cơ

sở kết quả thu được

II Chuẩn bị

a Mẫu vật: 1 vài củ khoai tây sống và khoai tây đã luộc chín.

b Dụng cụ và hoá chất: Dao, ống nhỏ giọt, dung dịch H2O2, nước đá

III Nội dung và cách tiến hành

- Chia thành nhóm (mỗi nhóm tương ứng với 1 bàn)

- Mỗi nhóm làm cả 3 thí nghiệm với khoai tây như SGK hướng dẫn

IV Thu hoạch.

Mỗi nhóm viết tường trình thí nghiệm và trả lời các câu hỏi trongsách giáo khoa

Trang 27

* Chú ý: Trong khoai tây sống có enzim catalaza Cơ chất tác động của

enzim catalaza là H2O2 và phân huỷ nó thành H2O và O2

Bài

I Khái niệm hô hấp tế bào:

Là quá trình phân giải nguyên liệu hữu cơ (glucôzơ) thành các chất đơn giản

(CO2, H2O) & giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống

- Phương trình tổng quát của quá trình phân giải hoàn toàn 1 phân tử glucose

II Các giai đoạn chính của quá trình hô hấp tế bào:

1 Đường phân:

2 Chu trình Crep:

3 Chuỗi chuyền electron:

HO N TH NH B NG SAU ÀN THÀNH BẢNG SAU ÀN THÀNH BẢNG SAU ẢNG SAU

Đường phân Chu trình Crep Chuỗi truyền electron hô

Ngày đăng: 28/12/2021, 10:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mỗi nhóm học sinh làm 1 bản tường trình thí nghiệm kèm theo hình vẽ các tế bào, khí khổng ở các lần thí nghiệm khác nhau (ban đầu, khi cho nước muối, khi cho nước cất) và trả lời các lệnh ở sách giáo khoa. - GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNGBài 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
i nhóm học sinh làm 1 bản tường trình thí nghiệm kèm theo hình vẽ các tế bào, khí khổng ở các lần thí nghiệm khác nhau (ban đầu, khi cho nước muối, khi cho nước cất) và trả lời các lệnh ở sách giáo khoa (Trang 25)
II. Chuyển hoá vật chất: - GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNGBài 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
huy ển hoá vật chất: (Trang 26)
- Cấu hình không gian .. .. .tương thích với  .        .        .        .         .         - GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNGBài 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
u hình không gian .. .. .tương thích với . . . . . (Trang 26)
I. Khái niệm hô hấp tế bào: - GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNGBài 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
h ái niệm hô hấp tế bào: (Trang 28)
- Nguyên phân là hình thức phân chia TB (sinh dưỡng và sinh dục sơ - GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNGBài 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
guy ên phân là hình thức phân chia TB (sinh dưỡng và sinh dục sơ (Trang 33)
Giảm phân là hình thức phân bào của .. . - GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNGBài 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
i ảm phân là hình thức phân bào của .. (Trang 36)
- Điền các nhận xét vào bảng: có (+ ), không có ( −) - GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNGBài 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
i ền các nhận xét vào bảng: có (+ ), không có ( −) (Trang 43)
3/ Hãy điền những ví dụ dại diện vào cột 4 trong bảng: - GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNGBài 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
3 Hãy điền những ví dụ dại diện vào cột 4 trong bảng: (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w