1 Các yêu cầu thiết kế của động cơ điện không đồng bộ roto lồng sóc...38 Bảng B.. 2 Các đặc tính làm việc của động cơ không đồng bộ roto lồng sóc...56 Bảng C... 4 Đồ thị mối quan hệ giữa
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
THIẾT KÉ MÁY ĐIỆN CÔNG
NGHIỆP
Nguyễn Văn Luận
luan.nvl 74037@sis.hust.edu vn
MSSV:20174037 KTĐ04_K62 Ngành Kĩ Thuật Điện Chuyên ngành Thiết Bị Điện - Điện Tử
Giảng viên hướng dẫn: TS Nguyễn Vũ Thanh
Thiết bị điện - điện tửĐiện
Trang 2MSVVtệỉ0 ÌNCOỵr _ăn Luận
1 Đe tài thiết ke
- Thiết kế máy biến áp điện lực ba pha công suất Ì600 kVA
- Thiết kế động cơ không đồng bộ roto lồng sóc 30 kw
- Thiết kế động cơ không đồng bộ roto lồng sóc của ABB 30 kw
2 Các số liêu thiết kế ban đầu
a) Máy biến áp điên lực ba pha công suất 1600 kVA
• Dung lượng s= Ì600 kVA
• Điện áp UÌ/U2 = 690/35000 V
• Tần số f= 50 Hz
• Tổn hao không tải P0=3Ì00 w
• Tổn hao ngắn mạch Pn=Ì8000 w
• Tổ nối dây Y/Yn-0
b) Động cơ không đống bộ roto lồng sóc 30 kW
• Chiều cao tâm trục h=200 mm
c) Động cơ không đồng bộ roto lồng sóc ABB 30 kW
• Chiều cao tâm trục Ì 80 mm
Bộ GIẢO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NộI
Trang 33 Nội dung tínb toán và thiết kế
- Tính toán các kích thước chủ yếu
- Tính toán điện từ
- Tính toán nhiệt
CÁN Bộ HƯỚNG DẪN
TS Nguyễn Vũ Tbanb
Trang 4MỤC EỤC
A Thiết Kế Máy B iến Áp
I Nhiệm vụ thiết kế 9
II Thiết kế kích thước chủ yếu 9
1 Xác định đại lượng cơ bản 9
2 Chọn số liệu xuất phát vàtính toán kích thước chủa yếu 10
III T ính toán dây quấn 16
1 Dây quấn HA 16
2 Dây quấn CA 18
IV Tính toán các tham số ngắn mạch 22
1 Tổn hao 22
2 Điện áp ngắn mạch 27
3 Tính tOánlực cơ học khi ngắn mạch 25
V Tính toán cuối cùng ve hệ thống mạch từ 27
1. Chọn kết cấu mạch từ 27
28
2. Tổng chiều dày các lá thép của tiết diện trụ hoặc gông 28
3. Toàn bộ tiết diện bậc thang của trụ 28
4. Tiết diện bậc than của gông 28
5. Thề tích một góc của mạch từ 28
6. Tiết diện hữu hiệu ( thuần sắt ) của trụ 28
7. Thề tích thuần sắt một góc của mạch từ 29
8. Chiều cao trụ 29
9. Khoảng cách giữa hai tâm trụ 29
10. Trọng lượng sắt một góc 29
11. Trọng lượng sắt gông 29
12. Trọng lượng sắt trụ 29
13. Trọng lượng toàn bộ sắt của trụ và gông 29
VI Tính toán tổn hao và dòng điện không tải 29
1 Hệ số tự cảm trong trụ sắt và trong gông 29
Trang 52 Suất tổn hao 30
3 Các hệ số khác 30
4 Tổn hao không tải 30
5 Suất từ hóa 30
6 Công suất từ hóa không tải 30
7 Thành phần phản kháng của dòngđiện không tải 31
8 Thành phần tác dụng của dòng điện không tải 31
9 Hiệu suất của mba khi tải định mức 31
VII Tính toán nhiệt 32
1 T ính toán nhiệt của dây quấn 32
2 Tính toán nhiệt độ thùng 33
B Thiết Kế Động Cơ Mau 38
I Yêu cầu thiết kế 38
II Thiết kế 38
1 Kích thước chủ yếu 38
2 Dây quân rãnh stato và khe hờ không khí 40
3 Dây quấn, rãnh và gông roto 44
4 Tính toán mạch từ 46
5 Tham số của động cơ điện ờ chế độ địn mức 49
6 Tổn hao thép và tổn hao cơ 53
7 Đặc tính làm việc 55
8 Tính toán đặc tính khời động 56
9 Tính toán nhiệt 60
10 Trọng lượng vật liêu tác dụng và chỉ tiêu sử dụng 64
C Thiết Kế Động Cơ ABB ’ ’ 65
I. Yêu cầu thiết kế 65
II. Thiết kế 66
1 Các kích thước chính của stator 66
2 Dây quấn Stato 68
3 Kích thước rãnh stato 71
4 Rãnh roto 73
5 Dòng điện từ hóa 76
6 Điện trờ và cuộn dây 77
Trang 67 Tổn hao và hiệu suất 82
8 Đặc tính hoạt động 85
9 Tăng nhiệt độ 87
III. Thuật toán hiệu chỉnh 88
1 Hiệu chỉnh sức từ động trong răng stato Fmts và roto Fmtr 88
2 Hiệu chỉnh lại mật độ từ thông trên gông Bcs 89
3 Hiệu chỉnh hiệu suất 90
TÀI LIỆU THAM KHẢO 95
Trang 7DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình A 1: Đố thị mối quan hệ K và C’td 13
Hình A 2 Đố thị mối quan hệ giữ C’td và K 14
Hình A 3: Đố thị trọng lượng lõi sắt Gfe và dây quấn Gdq theo K 14
Hình A 4 Đố thị mối quan hệ giữa công suất không tải và dòng điện không tải theo K .15
Hình A 5: Các thông số kích thước mạch từ của MBA 28
Hình A 6 Các thông số kích thước mạch từ của MBA 28
Hình A 7 Các khoảng cách tối thiều bên trong và kích thước thùng của mba 33
Hình A 8 Bố trí của các bộ làm lạnh trên vách thùng dầu 36
Y Hình B.1 Kích thước của rãnh stato 42
Hình B 2 Kích thước của rãnh roto 45
Hình C 1 Đố thị hệ số Esson 67
Hình C 2 Đố thị mối quan hệ giữa Kf và ai theo hệ số 1+ Kst 69
Hình C 3 Kích thước rãnh stato 71
Hình C 4 Loại rãnh roto 74
Hình C 5 Mô hình tương đương 78
Trang 8DANH SÁCH BẢNG BIỂU
Bảng A 1 Các thông số yêu cầu thiết kế 9
Bảng A 2 Bảng giá trị các giá trị Gfe, Gdd, theo K 14
Bảng A 3 Sơ đồ phân bố điều chỉnh điện áp 19
Bảng A 4 Các thông số kỹ thuật của các cuộn dây điều chỉnh 21
Bảng A 5 Kích thuớc lá thép 28
Y Bảng B 1 Các yêu cầu thiết kế của động cơ điện không đồng bộ roto lồng sóc 38
Bảng B 2 Các đặc tính làm việc của động cơ không đồng bộ roto lồng sóc 56
Bảng C 1 Các thông số yêu cầu khi thiết kế động cơ 66
Bảng C 2 Hệ số kinh nghiệm A 66
Bảng C 3 Hệ số KD theo số đôi cực 68
Bảng C 4 Đuờng kính dây quấn tiêu chuẩn 71
Bảng C 5 Mối quan hệ giữa số rãnh roto và stato 73
Trang 9A Tbiết Kế Máy Biến Áp
I Nbiệm vụ tbiết kế
Tính toán mba dầu hai dây quấn BAD 1600/35 có số liệu nhu sau:
Điều kiện hoạt
Bảng A 1 Các thông số yêu cầu thiết kế
II Tbiết kế kícb tbước cbủ yếu
1 Xác địnb đại lưọng cơ bản
1.1 Dung luợng một pha
1.2 Dòng điện dây định mức
PT A.2 1
PT A.2 2
Trang 101.5 Điện áp thử của các dây quấn
Với dây quấn CA Uth2=85kV, với dây quấn HA Uth1=5kV
2 Cbọn số liệu xuất pbát và tínb toán kícb tbước cbủm yếu
2.1 Chiều rộng qui đổi từ rãnh từ tản giữa dây quấn CA và HA
Trang 11Chọn số bậc thang trong trụ là 8, số bậc thang trong gông lấy là 7, hệ sốchêm kín lấy là kc=0.928, hệ số lấp đầy rãnh kd=0.97 Hệ số lợi dụng lõidắt klđ=kc.kd=0.928.097=0.9
thằng p”k= 25100 VA/m2, nối xiên p’k= 3190 VA/m2
2.5 Các khoảng cách điện điêu chỉnh, chọn theo Ut2 của cuộn cao áp
- trụ và dây quấn HA a01=15 mm
- dây quấn HA và CA a12=27mm
- ống cách điện giữa CA và HA ô 12 = 5 mm
- giữa các dây quấn Ca a22=3 0 mm
- tấm chắn giữa các pha ỗ 22 = 3 mm
- giữa dây quấn CA đến gông l’0=75mm
- phần đầu thừa của ống cách điện ld2=50mm
Các hằng số tính toán a,b gần đúng có thề lấy:a=1.4, b=0.31
Unr = 18000
10.1600 = 1,125%
PT A.2 9
PT A.2 10
Trang 13Trọng lượng của một góc của lõi thép theo hình là
Diện tích khe hờ Ờ mối nối thằng là T’k=Tt= 0.0355 x 2
Diện tích khe hờ không khí mối nối nghieng T”k=
42 Tt=0.05029 x 2P0=
/ _ k po \ , /. , PT A.2 22
kf pt (ó COT^- + kg.pg. (0 -6 C 0+kpo
Công suất sơ bộ, từ hóa Ọ0 _ _ , _
Ọ 0=k if.k if.qt(Gt+0.5kiòÍG0)+k'if.kifqg(Gg+0.5kig.kirG0-6G0)+k if sum {qknkTk=2,514Gt+2,106Gg
Tiếp tục tính toán các số liệu với 5 giá trị K = 1.2 -1.6 Từ đó ta vẽ được đồ thị biểu
diễn mối quan hệ giữa K,Gfe,Gdq,Po,io,C’td theo f ( K)
PT A.2 21
Trang 142000.00
-1773.52 14.8
_ 158
1600.00
132 1126.0
Trang 15Cbart Title
Hình A 4 Đồ thị mối quan hệ giữa công suất không tải và dòng điện không tải theo K
Từ đồ thị thì chọn hệ số K01-3 T
Trang 172.9 Đường kính trung bình của rãnh dầu sơ bộ
PT A.2 29
Trang 18Chọn kết cấu dây quấn hình xoắn đơn , dây dẫn bẹt chiều cao rãnh dầu
ngang sơ bộ lấy hr=5 mm số đệm cách điện một vành bánh dây là 12,
Trang 202.21 Chiều cao thực của dây quấn HA
Đề bù cho dây quấn CA do phải cắt giữa dây quấn khi điều chỉnh
Trang 21Bảng A 3 Sơ đồ phân bố điều chỉnh điện áp
3.2 Số vòng dây của cuộn CAnứng với điện áp định mức
w 2 dm =- 20203
= 1218 16,63
3.7 Chọn dây quấn theo kiểu xoáy ốc liên tục
Theo bảng 21 chọn dây dẫn chữ nhật có qui cách như sau 1 x 1,4 x 5,6 Tiết
Trang 2222
Trang 2321.50
0
4.0
15.50
15.00
124.0
Theo đố thị 3.40 ta chọn được q2=800 W/m23.9 Số bánh dây trên mỗi trụ của dây quấn CARãnh dầu ngang giữa các bánh 4,5 mm, hai bánh trên và dưới có rãnh dầu là7,5 mm Rãnh điều chỉnh hdc=2 mm, chiều cao bánh dây là 6,1 mm Do đó
Trang 243.57
3.57Kích thước
0.40
0.40
0.40Đường kính ngoài
D"2
0.48
0.48
0.48
0.48Bảng A 4 Các thông số kỹ thuật của các cuộn dây điều chỉnh
3.12 Chiều cao dây quấn
Cdđ 0 Cdd 1+Cdd 2 0 259,79+376,46 0 61 PT A 2 50
Trang 253.19 Tổn hao trong dây dẫn ra
Đối với dây quấn HA: chiều dài dây dẫn ra:
Trang 26Pr 102,4310 3,39 10 17,390461,06 PT A.2 59
Trang 27Trọng lượng dây quấn CA
Vậy so sánh với số liêu đã cho là
3.22 Mật độ dòng nhiệt trên bề mặt dây quấn
Trang 295.7 ứng suất nén lên các tấm đệm cách điện giữa các bánh dây
so sánh với mức cho phép là <40 Mpa thì thoản mãn
PT A.2 79
ơn 0 ì 18518189 • 10 "608,69 MPa
12.0,3.0,004
PT A.2 85
Trang 306 Tổng cbỉều dày các lá tbép của tiết diện trụ boặc gông
Trụ (mm)
Gông ( Trong nửa tiết diện trụ -mm)
Trang 31VI Tínb toán tỗn bao và dòng điện kbông tải
1 Hệ số tự cảm trong trụ sắt và trong gông
Trang 3222.Công suầt từ bóa kbông tải
kig=1; kit=1,05; kic=1,18; kib=1;kie=1,08; ki0=42,45
Trang 3325 Hỉệu suất của mba kbỉ tảỉ địnb mức
- 3^ 5 + 19493,1 X i c )100 098 PT A - 2 - 107
160000+3413,15 +19493,15 1
VII Tínb toán nbỉệt
1 Tínb toán nbỉệt của dây quấn
25.1 Nhiệt độ chênh trong lòng dây quấn với mặt ngoài của nó
Dây quấn HA
0C
trong đó ôlà chiều dày cách điện một phía dây dẫn ô = 0,25.10 1 m
q1 là mật độ dòng nhiệt trên bề mặt dây quấn HA
Trang 34Trong đó k1=1 khi làm mắt bằng dầu
k2=1,1 đối với dây quấn trong (HA)
k3 =0,85 theo bảng 55 khi hr/a=5/30
Trang 35- s4=90 mm là khoảng cách đến dây quấn CA có Uth2=85 kV cho dây
dẫn HA và có Uth1=5 kV, không bọc cách điện
26.3 Chiều rộng tối thiều của thùng
B = D 2+( s 1+ s 2+ s 3+ s 4+ d 2+ d 1).1>Y PT A 2 113
Đe trâm trụ MBA Ờ giữa ta lấy B=0,76 m
26.4 Chiều dài thùng dầu
Đe mờ rộng bề mặt làm lạnh cần thiết hợp lý nhất là chọn bộ tản nhiệt kiều
ống thằng có khoảng cách hai ống góp A=1615 m, có bề mặt đối lưu ống
Môdl=4,96 m2 và hai ống góp có bề mặt đối lưu Mgdl=0,34 m2
Tính lại chiều cao thùng dầu
H = A+c 1 + c2 = 1,615+0,085+ 0,1=2,16u PT A 2 121
trong đó c1=0,085 m, c2=0,1 m là khoảng cách tâm trụ mặt bích ống gópđến mặt dưới và mặt trên của thùng
Trang 3626.9 Nhiệt độ chênh trung bình cbo pbép của dầu đối với kbông kbí cbo dâyquấn nóng nbất HA:
26.10 Nbiệt độ cbênb lớp dầu so với kbông kbí
26.11 Nbiệt độ cbênb trung bìnb của vácb tbùng đối với kbông kbí
Sơ bộ lấy nbiệt độ cbênb của dâu đối với vácb tbùng trong 0dl = 5 oC
Trang 37Nhiệt độ chênh trung bình của dầu sát vách thùng đối với vách thùng bới 10
bộ tản nhiệt mỗi bộ có Mb=Môdl=4,961 m2
Trang 3826.16 Nhiệt độ chênh trung bình của dầu đối với môi trường xungquanb
oC đều trong phạm vi cho phép
B Thiết Kế Động Cơ Mau
I Yêu cầu thiết kế
Trang 39-Bảng B 1 Các yêu cầu thiết kế của động cơ điện không đồng bộ roto lồng sóc
VIII Thiết kế
Trang 401 Kícb tbước cbủ yếu
PT B.2 1
26.20 Đường kính ngoài stato
Với chiều cao tâm trục h=200 mm Theo bảng 10.3 có đường kính ngoàitiêu chuẩn Di 0 34,9 cm
26.21 Đường kính trong stato
Theo bảng 10.2 có kD=0,64-0,68
D = kD.Dn = [0,64 ó0,68 ) 34,9 = 22,34 ó 23; PT B 2 2
Chọn D=23,5 cm
p = kE q.cosp =36,3kVA
trong đó kE=0,98 theo hình 10-2
26.23 Chiều dài tính toán của lõi sắt stato
í-Do lõi sắt ngắn nên làm thành một khối
Chiều dài lõi sắt stato, roto bằng
Trang 41Hệ số
Trang 42Lấy ur1=40, chọn số mạch nhánh song song a1=4
27.5 Số vòng dây nối tiếp của một pha
Trang 43Lấy số sợi chập là n1=2 sợi
Theo phụ lục VI và VI.1 chọn dây đồng tráng men PETV có đường kínhd/dcđ=1,32.1,405; s=1,37 mm2
27.7 Kiểu dây quấn
Chọn dây quấn hai lớp bước ngắn với y=10
Trang 44với Bz1=1,75 T theo bảng 10.5b và hệ số ép chặt lõi kc=0,95
27.12 Sơ bộ định chiều cao gông stato
Hình B 1 Kích thước của rãnh stato
Theo bảng VIII-1 Ờ phụ lục VII chiều dày cách điện rãnh là c=0,4 mm củanêm là c’=0,5 mm
Trang 46trong đó J2=3 A/mm2
28.8 Tiết diện vòng ngăn mạch
Mật độ dòng điện trong vành ngăn mạch Jv=2,55 A/mm2
Tiết diện vành ngăn mạch
Trang 48trong đó
Trang 51PT B.2 73
Dòng điện từ hóa phần trăm
JỉL
ỉp % = ỉdm 100=26,53%
3O.Tbam số củm động cơ điện Ờ cbế độ địn mức
30.1 Chiều dài phần đấu nối của dây quấn stato
Trang 5252
Trang 5353
Trang 5531 Tỗn bmo tbép và tỗn bmo cơ
31.1 Trọng lượng răng stato
CZ 1= yFe.Z 1.bz 1 ti z 1 kc 1.11.101=8,74 PT B - 2 - 101
31.2 Trọng lượng gông từ stato
61 = yFe.Lg 1 hg 1.2 p.hc 10 1=33,45 hg PT B - 2 - 102
Trang 58Bảng B 2 Các đặc tính làm việc của động cơ không đồng bộ roto lồng sóc
32.2 Bội sô momen cực đại
Trang 59Inbh0 = 1,4.252,4 = 342,61 A PT B.2 139
59
Điện trờ roto khi xét đến hiệu ứng mặt ngoài với s=1
Điện kháng roto khi xét đến hiệu ứng mặt ngoàiĐiện kháng roto khi xét đến
Trang 60hòa của mạch từ tản khi s=1
Sơ bộ chọn hệ số bão hòa kbh=1,4
Dòng ngắn mạch khi xét cả hiệu ứng mặt ngoài và
sự bão hòa của mạch từ
Trang 6262
Trang 6363
Trang 64x 12 n = x 12 kp = 21,88 PT B.2 161
64
Động cơ điện không đồng bộ kiều kín IP44 này được tính toán nhiệt theo sơ
đồ thay thế nhiệt Máy quạt thổi ngoài vỏ máy qua các cánh tản nhiệt đồngthời gió luân hoàn trongg vỏ máy nhờ cánh quạt đặt trên vành ngắn mạchcủa roto lồng sóc Tâm cao máy 200mm và chiều dài lắp đặt của vỏ là s Kýhiệu là 3K200S-4
34.1 Các nguồn nhiệt trong sơ đồ thay thế nhiệt
Tổn hao đồng trên stato
Trang 65trong đó ôc = 0,02 cm là cách điện nối bằng băng vải
Ác=0,16.10 “2S /oC đối với cách điện B
với Cb =5,4 cm là chu vi bối dây, lđ=24,3 cm
34.3 Nhiệt trờ đặc trung cho độ chênh nhiệt giữa không khí nóng bên trongmáy và vỏ máy
với đuờng kính tuơng đuơng d=2,4 cmm=0,024 m
vv là tốc độ thổi gió mặt ngoài vỏ máy đã tính đến suy giảm 50% theo chiềudài gân tản nhiệt Đuờng kính cánh quạt lấy bằng Dn
vv=0,5.n.Dn 6n 0 = 13,43■'
Trang 6634.4 Nhiệt trờ trên lớp cách điện rãnh
34.5 Độ chênh nhiệt của vỏ may với môi truờng
ỡ 0=(Qcu 1+PFe+PR) Rơ = 29,32 oC PT B 2 186
34.6 Độ tăng nhiệt của dây quấn stato
Trang 67Qcu 1.( RFe+ Rc )+p ' Fe RFe + PR.Ra RFe+ Rc
35.Trọng lượng vật liêu tác dụng và cbỉ tiêu sử dụng
35.1 Trọng lượng thép silic cần chuẩn bị
GFe0( Dn+ã) 2.l1.kc.ỵFe 10"30132,64kgPT B - 2 - 190
35.2 Trọng lượng đồng của dây quấn stato
- khi không có cách điện
G'cu 0 V 1.ur 1.n.s 1.Itb.yCu 107018,12kgPT B.2 191
- khi kề cả cách điện
35.3 Trọng lượng nhôm roto (không kề cánh quạt Ờ vành ngắn mạch)
Trọng lượng nhôm Ờ thanh dẫn:
Trang 68Cau gCu —C^ — 0,617 kg / KW
_ CAl _ gAl — CA 1 —0,18 kg / kw
C Thiết Kế Động Cơ ABB
I Yêu cầu thiết kế
Trang 69Các kích thước chính của stator
Đường kính trong stato Dis
Trang 70À là hê số kinh nghiêm chon theo bàng sau
Bảng c 2 Hê số kinh nghiêm À
Trang 71Dỉs Dout = kD =0,63
Đề lựa chọn đường kính ngoài roto ta sử dụng hệ số tỉ lệ kD theo kinh
nghiệm dưới dây
PT 2 5
Trang 722p1 2 4 6 8
Dỉs Dout
0,54-0,58 0,61-0,63 0,68-0,71
0,72-0,74
Bảng c 3 Hệ số KD theo số đôi cực
Với 2p 1o4 chọn
Trang 73từ thông khe hờ không khí ọ
ọ o ai.T L.Bg
với Bg là từ cảm khe hờ không khí xác định theo kinh
nghiệm như sau với
2p1=4 chọn Bg=(0,65-0,78) T Chọn Bgo0,7T
Hệ số kéo dài cực phụ thuộc vào độ bão hòa răng chọn theo hình sau
với 1+Kst=1,5, xác định được
Trang 74Hĩnh c 2 Đồ thị mối quan hệ giữa Kf và ơi theo hệ số 1 + Kst
Từ các thông số trên Tính được từ thông khe hớ không khí như sau
Trang 75Thấy dây quấn có dco quá lớn sẽ gây khó khăn trong việc quấn dây, tính lạidco với số sợi chập ap = 4
Chọn kích thuớc dây quấn theo chuẩn của bảng sau
Trang 76Hình c 3 Kích thước rãnh statoVới hình dạng răng stato là hình chữ nhật t chọn các kích thức
Trang 77Sức từ động răng stato
Fmts = Hts. (hs + hos+hw)=96,3522 A vònPT 2 - 29
Sức từ động răng roto
Trang 78Chọn số lượng rãnh roto theo bảng sau
Tsble J5.ỉ St-srứriTíitír Ĩ I OT Binuher'
-P1 ỉf N r - ■skevíd rgtai 5íơt>
24 3«
4S
18.20, 22 2 Ĩ = 1B Ị 33.34 25.27,28.2030,13 30.17,3!) 40.41
4 24
w 4Ỉ
73
2Ể.LS.2C-.50.33.54.3.-.35
2 s 303? 54.4; 4 ỉ
5540 44 J 7JỌ 42.4SỈ54.56.ẺD.Ểl.Ạ:.6ỉ.;tì
6 36
54 77
20.22,23.4447,4?
34.36,58,40.44,46 44.« 5Ữ.(Ũ.61.«2.ÌE.8Ỉ