Phụ tải truyền động chính - Gia công trên máy tiện được thực hiện với các chế độ cắt khác nhau đặc trưng bởi các thông số: độ sâu cắt t mm, lượng ăn dao smm/vòng, tốc độ cắt vm/ph, mm/s.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
KHOA ĐIỆN
Giảng viên: Nguyễn Thùy Dung
Đối tượng : Cao Đẳng
Ngành : Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử
TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM
MÁY TIỆN
BÀI GIẢNG
Hà Nội, 1 - 2017
Trang 2Một số sơ đồ điều khiển máy tiện điển hình
1
2
4
3
Trang 32.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM
CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN
Trang 42.1.1 Đặc điểm công nghệ
7.1 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA
MÁY TIỆN
tiện tự động, máy tiện vạn năng, chuyên dùng, máy tiện đứng…
a Khái niệm chung và phân loại
thực hiện bằng sự phối hợp hai chuyển động cơ bản gọi
là chuyển động tạo hình gồm : chuyển động quay tròn của chi tiết và chuyển động chạy dao
Trang 57.1 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA
MÁY TIỆN
nhiều cỡ máy: cỡ để bàn, cỡ nhỏ,trung và nặng
yếu là các chi tiết dạng tròn xoay, cắt ren
b Một số máy tiện điển hình
Trang 67.1 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA
MÁY TIỆN
đường kính lớn hơn nhiều
lần chiều dài: puli, vô lăng,
Trang 8và tháo chi tiết gia công.
b Một số máy tiện điển hình
Trang 107.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM
CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN
d Những công việc tiện cơ bản:
Trang 117.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM
CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN
7.1.2 Phụ tải của cơ cấu truyền động chính và ăn dao
a Phụ tải truyền động chính
- Gia công trên máy tiện được thực hiện với các chế độ cắt khác nhau đặc trưng bởi các thông số: độ sâu cắt t (mm), lượng ăn dao s(mm/vòng), tốc độ cắt v(m/ph, mm/s)
- Tốc độ cắt phụ thuộc vào vật liệu dao, vật liệu phôi, điều kiện làm mát, v.v Để đảm bảo năng suất cao, sử dụng máy triệt để khi gia công cần phải đạt tốc độ cắt tối ưu
Trang 127.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM
CễNG NGHỆ NHểM MÁY TIỆN
- Khi tiện ngang, đường kớnh chi tiết giảm dần để duy trỡ tốc độ cắt tối ưu là hằng số thỡ phải tăng tốc độ quay trục chớnh theo quan hệ:
VZ = 0,5dct.ct.60.10-3 (m/ph)
Với: dct - đường kớnh chi tiết (mm)
ωct - tốc độ gúc của chi tiết (rad/s)
Hình 2-2 Đồ thị phụ tải của truyền động chính máy tiện
- Sự phụ thuộc của lực cắt vào tốc
độ được thể hiện như hỡnh 2-2
Trang 137.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM
CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN
mâm cặp nằm ngang( trục quay chi tiết theo phương thẳng đứng) Phụ tải truyền động chính (quay chi tiết)
sẽ bao gồm cả lực cắt và lực ma sát ở gờ trượt, ở hộp tốc độ
lúc chuyển động khi mở máy, mômen cản tĩnh rất lớn
và quá trình mở máy diễn ra chậm Khi tốc độ tăng dần thì mômen cản tĩnh giảm nhanh rồi it thay đổi
Trang 147.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM
CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN
H×nh 2-3: §å thÞ phô t¶i cña truyÒn
phục lực ma sát ở hộp tốc độ do lực ma sát và
sự quay của mâm cặp
của truyền động chính
Trang 157.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM
CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN
b Phụ tải truyền động ăn dao
s: lượng ăn dao (mm/vg)
Trang 167.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM
CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN
b Phụ tải truyền động ăn dao
• Đồ thị phụ tải truyền động ăn dao được biểu diễn trên
thay đổi tuyến tính theo tốc độ
Hình 2-4: Đồ thị phụ
tải truyền động ăn dao
Trang 177.2 PHƯƠNG PHÁP CHỌN CÔNG SUẤT
ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG CHÍNH
7.2.1 Khái quát chung
Việc chọn đúng công suất động cơ truyền động hết sức quan trọng
thì vốn đầu tư sẽ tăng, động cơ thường xuyên làm
việc non tải làm cho hiệu suất và hệ số công suất
thấp
thì máy sẽ không đảm bảo năng suất theo thiết kế,
động cơ thường xuyên làm việc quá tải, làm giảm tuổi thọ của động cơ
Trang 19Lưu ý: Nếu tốc độ cắt tính được ko
phù hợp với tốc độ của máy thì
chọn lấy trị số có sẵn trong máy
gần giống với tốc độ cắt tính toán
Giả thiết: máy tiện thực hiện gia
công chi tiết như hình 2-5
Giai đoạn 1và 3: tiện cắt (tiện ngang)
Giai đoạn 2 và 4: tiện trụ (tiện dọc)
Hình 2-5: Chi tiết được gia công trên máy tiện
Trang 207.2 PHƯƠNG PHÁP CHỌN CÔNG SUẤT
ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG CHÍNH
công này máy làm việc ở chế độ định mức
i
P P
Trang 217.2 PHƯƠNG PHÁP CHỌN CÔNG SUẤT
ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG CHÍNH
Bảng 2-1: Số liệu để chọn công suất động cơ
Số ChiÒu dµi gia c«ng
Trang 22trên trục động cơ,thời gian cắt của nguyên công thứ I
Trang 237.2 PHƯƠNG PHÁP CHỌN CÔNG SUẤT
ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG CHÍNH
30% công suất trung bình hoặc đẳng trị
Hình 2-6 : Đồ thị phụ tải của động cơ
Trang 247.2 PHƯƠNG PHÁP CHỌN CÔNG SUẤT
ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG CHÍNH
động cơ đã chọn được kiểm nghiệm theo các điều kiện như:
• Theo điều kiện phát nóng
• Theo điều kiện quá tải
• Theo điều kiện mở máy
Trang 26tốc độ cắt tối ưu thì phạm vi điều chỉnh tốc độ được xác định:
min
max min
max max
min min
max min
V d
V d
V
Trang 277.3 NHỮNG YÊU CẦU VÀ ĐẶC ĐIỂM ĐỐI VỚI TĐĐ VÀ TBĐ CỦA MÁY TIỆN
7.3.1 Truyền động chính
Máy tiện cỡ nhỏ và trung bình: hệ truyền động chính
thường là động cơ không đồng bộ roto lồng sóc Điều chỉnh tốc độ quay trục chính nhờ chuyển đổi tốc độ ở hộp số qua ly hợp bánh răng, ly hợp điện từ
Đối với máy tiện cỡ nặng yêu cầu điều chỉnh tốc độ
vô cấp : hệ truyền động chính thường dùng động cơ một chiều, điều chỉnh tốc độ qua thay đổi từ thông
kích từ hoặc thay đổi điện áp phần ứng nhờ máy phát điện một chiều (hệ F- Đ) hay nhờ bộ chỉnh lưu dùng Thyristor (hệ T- Đ)
Trang 287.3 NHỮNG YÊU CẦU VÀ ĐẶC ĐIỂM ĐỐI VỚI TĐĐ VÀ TBĐ CỦA MÁY TIỆN
7.3.2 Truyền động ăn dao
Bàn dao chuyển động tịnh tiến dọc theo chi tiết (tiện dọc) hoặc vông góc với trục chi tiết (tiện ngang)
Trang 292.3 NHỮNG YÊU CẦU VÀ ĐẶC ĐIỂM ĐỐI VỚI TĐĐ VÀ TBĐ CỦA MÁY TIỆN
2.3.2 Truyền động ăn dao
Máy tiện cỡ nhỏ: Truyền động ăn dao được thực hiện
từ động cơ truyền động chính
Máy tiện nặng: truyền động ăn dao được thực hiện từ
một động cơ riêng là động cơ một chiều cấp điện từ khuếch đại máy điện hoặc bộ chỉnh lưu có điều khiển
Trang 31bằng gang hoặc thép có trọng lượng dưới 250kN
là 1,25m
125/1
Trang 35phát nhờ cơ cấu tiếp
điểm T,N đảo chiều
quay động cơ thuận –
Trang 3639 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
RCB
39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
Điều kiện làm việc
Chọn chiều quay thuận
1RLĐ
Chọn chiều quay ngược
Trang 3739 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
RCB
39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
Khởi động thuận
K4
4RLĐ 1RLĐ
ĐG K2
Ấn tiếp
Ấn tiếp
Trang 3839 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
RCB
39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
Khởi động thuận
K4
4RLĐ 1RLĐ
RT RTT
K1 T
ĐG K2
Trang 3939 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
RCB
39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
Hãm khi đang
chạy thuận
K4
4RLĐ 1RLĐ
RT RTT
K1 T
ĐG K2
RC RG 1 RD 1
RG2 RCB
Động cơ thực hiện hãm táisinh
do giảm điện áp
Động cơ thực hiện hãm động năng giảm tốc về không
Ấn tiếp
Ấn tiếp
Ấn tiếp
Trang 4039 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
RCB
39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
Thử thuận
K4
4RLĐ 1RLĐ
Trang 4139 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
RCB
39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
Thử thuận
K4
4RLĐ 1RLĐ
RT RTT
ĐG K2
Trang 4239 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
RCB
39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR
K1 RT
K2 32 ĐG
RH
ĐG 31 N
T RH RTT RC
K1 29
LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ
KN 27
D M3 2KX KT
KT 26 1KX KN 3RLĐ
LĐT
19
M1 LĐT
N
18 T
2RLĐ LĐN
K3
T 17 N
1RLĐ LĐT
K1
TT TN
2RLĐ 1RLĐ T
N
K1
K4 K4
C
ĐH1 ĐH2 16 15 14
K2 N
N T
T
RD2 RG2
K1 ĐG RG
2C Rf
T N CKF
6 8 9 10
CKĐ
RT RTT
Rđ K2 ĐKT
K3 K3 ĐG K1 RD
1C
1 2 3 4 5
-KT KT
KN
KN CKĐ1
Đ1
7
11 12 13
21 22 23 24
30
33 35 28
Tăng tốc
K4
4RLĐ 1RLĐ
RT RTT
ĐG K2
Ấn tiếp
Trang 43Đường kính lớn nhất có thể gia công được là 400mm nếu chi tiết được gá trên mâm cặp
Số cấp đốc độ trục chính là 23 cấp ( từ 12,5 ÷ 2000v/ph)
Công suất động cơ chính là 7.5 ÷ 10kW
Trang 44• 1CD, 2CD: Cầu dao để đóng ngắt nguồn cấp
Trang 47PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CỦA MẠCH
1K
2K
4Đ
Trang 48PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CỦA MẠCH
1K
Chạy máy có
tải Tối quá phải bật đèn
Trang 49Thao tác cầu dao 2CD để cấp nguồn cho động cơ 2Đ
là động cơ bơm nước làm mát khi cần (sau khi 1Đ và
Trang 50• Rơ-le thời gian RTh(11,8) có tác dụng hạn chế thời
gian chạy không tải của bàn dao, hoạt động như sau:
(5,11) được nối kín để cấp nguồn cho RTh Sau thời gian duy trì, tiếp điểm RTh(5,7) mở ra để cuộn 1K
nên 1Đ và 3Đ sẽ không làm việc
1KH(5,11) sẽ mở ra (do tác động vào bàn xa dao)
nên RTh không làm việc, mạch vẫn hoạt động bình
Trang 51Lưu ý:
Trục chính của máy tiện 1K62 được đảo chiều quay
và thay đổi tốc độ bằng phương pháp cơ khí Nghĩa là:
Động cơ 1Đ chỉ quay một chiều nhưng trục chính có thể quay thuận hoặc quay nghịch khi thay đổi cách kết nối ở bộ truyền động thông qua một tay gạt trên bệ máy
Tương tự, chuyển đổi tốc độ cao hay thấp cũng được thực hiện bằng một tay gạt khác Khi đó tỉ số truyền của
bộ truyền động cơ khi sẽ được thay đổi cho phù hợp
7.4 MỘT SỐ SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN MÁY
TIỆN ĐIỂN HÌNH
Trang 52Ngắn mạch: các cầu chì 1CC, 2CC, 3CC, 4CC
Quá tải: các rơ-le nhiệt 1RN, 2RN,3RN
Đo kiểm dòng điện qua động cơ chính: ampe kế A
7.4 MỘT SỐ SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN MÁY
TIỆN ĐIỂN HÌNH
Trang 532.4 MỘT SỐ SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN MÁY
TIỆN ĐIỂN HÌNH
7.4.3 Sơ đồ điều khiển truyền động chính máy tiện đứng 1540
Hệ truyền động bộ biến đổi 1 (BBĐ1) - động cơ điện một chiều kích từ độc lập
Động cơ Đ1 là động cơ truyền động chính có công suất 70kW; điện áp phần ứng 440V
Phạm vi điều chỉnh tốc độ bằng điều chỉnh điện áp
Trang 54AT AT2
CKĐ RTT
Đ
RC ĐH
ĐO2 r2
33 35
R11 R9 R9
R11
R10
43 RTr2
R4 R3 47 RVD
R9
R9 51
CL1 BA1
RTh
(4) R11 R5
R1 (5) R6 R3 R4
R11
(6) (7) (8)
R2
R5
(9) R3 R4 (10)
R3
R6 R3 R4 (12)
R4 (11) K1
BK1 BK2 BK3 BK4 D3 MT
R8 R7
RBT
R5 MN
R5 R6
R6
R5 R6
(13) (14) (15) (16) R9
LV HC
R7 (17) AT1
R8 (18)
R5 R6
RC RTT BK5
R9
R7
(19) D4 D5 D6 D7
(23)
RH
K1
Đến các truyền động phụ
AT AT2
CKĐ RTT
Đ
RC ĐH
ĐO2 r2
33 35
R11 R9 R9
R11
R10
43 RTr2
R4 R3 47 RVD
R9
R9 51
CL1 BA1
RTh
(4) R11 R5
R1 (5) R6 R3 R4
R11
(6) (7) (8)
R2
R5
(9) R3 R4 (10)
R3
R6 R3 R4 (12)
R4 (11) K1
BK1 BK2 BK3 BK4 D3 MT
R8 R7
RBT
R5 MN
R5 R6
R6
R5 R6
(13) (14) (15) (16) R9
LV HC
R7 (17) AT1
R8 (18)
R5 R6
RC RTT BK5
R9
R7
(19) D4 D5 D6 D7
(23)
RH
K1
Đến các truyền động phụ
Điều ki n làm vi c ện làm việc ện làm việc
K1
RA
Đủ dầu bôi trơn và áp lực
RBT
Bánh răng đã
ăn khớp
Xà ngang đã kẹp chặt
TĐ nâng hạ xà
thôi làm việc
RTh
Ấn tiếp Ấn tiếp Ấn tiếp
Trang 55AT AT2
CKĐ RTT
Đ
RC ĐH
ĐO2 r2
33 35
R11 R9 R9
R11
R10
43 RTr2
R4 R3 47 RVD
R9
R9 51
CL1 BA1
RTh
(4) R11 R5
R1 (5) R6 R3 R4
R11
(6) (7) (8)
R2
R5
(9) R3 R4 (10)
R3
R6 R3 R4 (12)
R4 (11) K1
BK1 BK2 BK3 BK4 D3 MT
R8 R7
RBT
R5 MN
R5 R6
R6
R5 R6
(13) (14) (15) (16) R9
LV HC
R7 (17) AT1
R8 (18)
R5 R6
RC RTT BK5
R9
R7
(19) D4 D5 D6 D7
(23)
RH
K1
Đến các truyền động phụ
AT AT2
CKĐ RTT
Đ
RC ĐH
ĐO2 r2
33 35
R11 R9 R9
R11
R10
43 RTr2
R4 R3 47 RVD
R9
R9 51
CL1 BA1
RTh
(4) R11 R5
R1 (5) R6 R3 R4
R11
(6) (7) (8)
R2
R5
(9) R3 R4 (10)
R3
R6 R3 R4 (12)
R4 (11) K1
BK1 BK2 BK3 BK4 D3 MT
R8 R7
RBT
R5 MN
R5 R6
R6
R5 R6
(13) (14) (15) (16) R9
LV HC
R7 (17) AT1
R8 (18)
R5 R6
RC RTT BK5
R9
R7
(19) D4 D5 D6 D7
(23)
RH
K1
Đến các truyền động phụ
Khởi đ ng thu n ộng thuận ận
K1
RA RBT
K2
RTh R5
R1
R3
RTT
R8 R12
Kết quả: R5, R1, R3, R8, R12 đóng