1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM MÁY TIỆN

58 20 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 9,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ tải truyền động chính - Gia công trên máy tiện được thực hiện với các chế độ cắt khác nhau đặc trưng bởi các thông số: độ sâu cắt t mm, lượng ăn dao smm/vòng, tốc độ cắt vm/ph, mm/s.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

KHOA ĐIỆN

Giảng viên: Nguyễn Thùy Dung

Đối tượng : Cao Đẳng

Ngành : Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử

TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM

MÁY TIỆN

BÀI GIẢNG

Hà Nội, 1 - 2017

Trang 2

Một số sơ đồ điều khiển máy tiện điển hình

1

2

4

3

Trang 3

2.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM

CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN

Trang 4

2.1.1 Đặc điểm công nghệ

7.1 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA

MÁY TIỆN

tiện tự động, máy tiện vạn năng, chuyên dùng, máy tiện đứng…

a Khái niệm chung và phân loại

thực hiện bằng sự phối hợp hai chuyển động cơ bản gọi

là chuyển động tạo hình gồm : chuyển động quay tròn của chi tiết và chuyển động chạy dao

Trang 5

7.1 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA

MÁY TIỆN

nhiều cỡ máy: cỡ để bàn, cỡ nhỏ,trung và nặng

yếu là các chi tiết dạng tròn xoay, cắt ren

b Một số máy tiện điển hình

Trang 6

7.1 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA

MÁY TIỆN

đường kính lớn hơn nhiều

lần chiều dài: puli, vô lăng,

Trang 8

và tháo chi tiết gia công.

b Một số máy tiện điển hình

Trang 10

7.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM

CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN

d Những công việc tiện cơ bản:

Trang 11

7.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM

CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN

7.1.2 Phụ tải của cơ cấu truyền động chính và ăn dao

a Phụ tải truyền động chính

- Gia công trên máy tiện được thực hiện với các chế độ cắt khác nhau đặc trưng bởi các thông số: độ sâu cắt t (mm), lượng ăn dao s(mm/vòng), tốc độ cắt v(m/ph, mm/s)

- Tốc độ cắt phụ thuộc vào vật liệu dao, vật liệu phôi, điều kiện làm mát, v.v Để đảm bảo năng suất cao, sử dụng máy triệt để khi gia công cần phải đạt tốc độ cắt tối ưu

Trang 12

7.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM

CễNG NGHỆ NHểM MÁY TIỆN

- Khi tiện ngang, đường kớnh chi tiết giảm dần để duy trỡ tốc độ cắt tối ưu là hằng số thỡ phải tăng tốc độ quay trục chớnh theo quan hệ:

VZ = 0,5dct.ct.60.10-3 (m/ph)

Với: dct - đường kớnh chi tiết (mm)

ωct - tốc độ gúc của chi tiết (rad/s)

Hình 2-2 Đồ thị phụ tải của truyền động chính máy tiện

- Sự phụ thuộc của lực cắt vào tốc

độ được thể hiện như hỡnh 2-2

Trang 13

7.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM

CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN

mâm cặp nằm ngang( trục quay chi tiết theo phương thẳng đứng) Phụ tải truyền động chính (quay chi tiết)

sẽ bao gồm cả lực cắt và lực ma sát ở gờ trượt, ở hộp tốc độ

lúc chuyển động khi mở máy, mômen cản tĩnh rất lớn

và quá trình mở máy diễn ra chậm Khi tốc độ tăng dần thì mômen cản tĩnh giảm nhanh rồi it thay đổi

Trang 14

7.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM

CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN

H×nh 2-3: §å thÞ phô t¶i cña truyÒn

phục lực ma sát ở hộp tốc độ do lực ma sát và

sự quay của mâm cặp

của truyền động chính

Trang 15

7.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM

CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN

b Phụ tải truyền động ăn dao

s: lượng ăn dao (mm/vg)

Trang 16

7.1 KHÁI NIỆM CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM

CÔNG NGHỆ NHÓM MÁY TIỆN

b Phụ tải truyền động ăn dao

• Đồ thị phụ tải truyền động ăn dao được biểu diễn trên

thay đổi tuyến tính theo tốc độ

Hình 2-4: Đồ thị phụ

tải truyền động ăn dao

Trang 17

7.2 PHƯƠNG PHÁP CHỌN CÔNG SUẤT

ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG CHÍNH

7.2.1 Khái quát chung

Việc chọn đúng công suất động cơ truyền động hết sức quan trọng

thì vốn đầu tư sẽ tăng, động cơ thường xuyên làm

việc non tải làm cho hiệu suất và hệ số công suất

thấp

thì máy sẽ không đảm bảo năng suất theo thiết kế,

động cơ thường xuyên làm việc quá tải, làm giảm tuổi thọ của động cơ

Trang 19

Lưu ý: Nếu tốc độ cắt tính được ko

phù hợp với tốc độ của máy thì

chọn lấy trị số có sẵn trong máy

gần giống với tốc độ cắt tính toán

Giả thiết: máy tiện thực hiện gia

công chi tiết như hình 2-5

Giai đoạn 1và 3: tiện cắt (tiện ngang)

Giai đoạn 2 và 4: tiện trụ (tiện dọc)

Hình 2-5: Chi tiết được gia công trên máy tiện

Trang 20

7.2 PHƯƠNG PHÁP CHỌN CÔNG SUẤT

ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG CHÍNH

công này máy làm việc ở chế độ định mức

i

P P

Trang 21

7.2 PHƯƠNG PHÁP CHỌN CÔNG SUẤT

ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG CHÍNH

Bảng 2-1: Số liệu để chọn công suất động cơ

Số ChiÒu dµi gia c«ng

Trang 22

trên trục động cơ,thời gian cắt của nguyên công thứ I

Trang 23

7.2 PHƯƠNG PHÁP CHỌN CÔNG SUẤT

ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG CHÍNH

30% công suất trung bình hoặc đẳng trị

Hình 2-6 : Đồ thị phụ tải của động cơ

Trang 24

7.2 PHƯƠNG PHÁP CHỌN CÔNG SUẤT

ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG CHÍNH

động cơ đã chọn được kiểm nghiệm theo các điều kiện như:

• Theo điều kiện phát nóng

• Theo điều kiện quá tải

• Theo điều kiện mở máy

Trang 26

tốc độ cắt tối ưu thì phạm vi điều chỉnh tốc độ được xác định:

min

max min

max max

min min

max min

V d

V d

V

Trang 27

7.3 NHỮNG YÊU CẦU VÀ ĐẶC ĐIỂM ĐỐI VỚI TĐĐ VÀ TBĐ CỦA MÁY TIỆN

7.3.1 Truyền động chính

Máy tiện cỡ nhỏ và trung bình: hệ truyền động chính

thường là động cơ không đồng bộ roto lồng sóc Điều chỉnh tốc độ quay trục chính nhờ chuyển đổi tốc độ ở hộp số qua ly hợp bánh răng, ly hợp điện từ

Đối với máy tiện cỡ nặng yêu cầu điều chỉnh tốc độ

vô cấp : hệ truyền động chính thường dùng động cơ một chiều, điều chỉnh tốc độ qua thay đổi từ thông

kích từ hoặc thay đổi điện áp phần ứng nhờ máy phát điện một chiều (hệ F- Đ) hay nhờ bộ chỉnh lưu dùng Thyristor (hệ T- Đ)

Trang 28

7.3 NHỮNG YÊU CẦU VÀ ĐẶC ĐIỂM ĐỐI VỚI TĐĐ VÀ TBĐ CỦA MÁY TIỆN

7.3.2 Truyền động ăn dao

Bàn dao chuyển động tịnh tiến dọc theo chi tiết (tiện dọc) hoặc vông góc với trục chi tiết (tiện ngang)

Trang 29

2.3 NHỮNG YÊU CẦU VÀ ĐẶC ĐIỂM ĐỐI VỚI TĐĐ VÀ TBĐ CỦA MÁY TIỆN

2.3.2 Truyền động ăn dao

Máy tiện cỡ nhỏ: Truyền động ăn dao được thực hiện

từ động cơ truyền động chính

Máy tiện nặng: truyền động ăn dao được thực hiện từ

một động cơ riêng là động cơ một chiều cấp điện từ khuếch đại máy điện hoặc bộ chỉnh lưu có điều khiển

Trang 31

bằng gang hoặc thép có trọng lượng dưới 250kN

là 1,25m

125/1

Trang 35

phát nhờ cơ cấu tiếp

điểm T,N đảo chiều

quay động cơ thuận –

Trang 36

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

RCB

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

Điều kiện làm việc

Chọn chiều quay thuận

1RLĐ

Chọn chiều quay ngược

Trang 37

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

RCB

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

Khởi động thuận

K4

4RLĐ 1RLĐ

ĐG K2

Ấn tiếp

Ấn tiếp

Trang 38

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

RCB

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

Khởi động thuận

K4

4RLĐ 1RLĐ

RT RTT

K1 T

ĐG K2

Trang 39

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

RCB

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

Hãm khi đang

chạy thuận

K4

4RLĐ 1RLĐ

RT RTT

K1 T

ĐG K2

RC RG 1 RD 1

RG2 RCB

Động cơ thực hiện hãm táisinh

do giảm điện áp

Động cơ thực hiện hãm động năng giảm tốc về không

Ấn tiếp

Ấn tiếp

Ấn tiếp

Trang 40

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

RCB

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

Thử thuận

K4

4RLĐ 1RLĐ

Trang 41

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

RCB

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

Thử thuận

K4

4RLĐ 1RLĐ

RT RTT

ĐG K2

Trang 42

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

RCB

39 1KBR 2KBR 3KBR 4KBR

K1 RT

K2 32 ĐG

RH

ĐG 31 N

T RH RTT RC

K1 29

LĐN LĐT K2 K1 K4 4RLĐ TĐ

KN 27

D M3 2KX KT

KT 26 1KX KN 3RLĐ

LĐT

19

M1 LĐT

N

18 T

2RLĐ LĐN

K3

T 17 N

1RLĐ LĐT

K1

TT TN

2RLĐ 1RLĐ T

N

K1

K4 K4

C

ĐH1 ĐH2 16 15 14

K2 N

N T

T

RD2 RG2

K1 ĐG RG

2C Rf

T N CKF

6 8 9 10

CKĐ

RT RTT

Rđ K2 ĐKT

K3 K3 ĐG K1 RD

1C

1 2 3 4 5

-KT KT

KN

KN CKĐ1

Đ1

7

11 12 13

21 22 23 24

30

33 35 28

Tăng tốc

K4

4RLĐ 1RLĐ

RT RTT

ĐG K2

Ấn tiếp

Trang 43

Đường kính lớn nhất có thể gia công được là 400mm nếu chi tiết được gá trên mâm cặp

Số cấp đốc độ trục chính là 23 cấp ( từ 12,5 ÷ 2000v/ph)

Công suất động cơ chính là 7.5 ÷ 10kW

Trang 44

• 1CD, 2CD: Cầu dao để đóng ngắt nguồn cấp

Trang 47

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CỦA MẠCH

1K

2K

Trang 48

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CỦA MẠCH

1K

Chạy máy có

tải Tối quá phải bật đèn 

Trang 49

Thao tác cầu dao 2CD để cấp nguồn cho động cơ 2Đ

là động cơ bơm nước làm mát khi cần (sau khi 1Đ và

Trang 50

• Rơ-le thời gian RTh(11,8) có tác dụng hạn chế thời

gian chạy không tải của bàn dao, hoạt động như sau:

(5,11) được nối kín để cấp nguồn cho RTh Sau thời gian duy trì, tiếp điểm RTh(5,7) mở ra để cuộn 1K

nên 1Đ và 3Đ sẽ không làm việc

1KH(5,11) sẽ mở ra (do tác động vào bàn xa dao)

nên RTh không làm việc, mạch vẫn hoạt động bình

Trang 51

Lưu ý:

Trục chính của máy tiện 1K62 được đảo chiều quay

và thay đổi tốc độ bằng phương pháp cơ khí Nghĩa là:

Động cơ 1Đ chỉ quay một chiều nhưng trục chính có thể quay thuận hoặc quay nghịch khi thay đổi cách kết nối ở bộ truyền động thông qua một tay gạt trên bệ máy

Tương tự, chuyển đổi tốc độ cao hay thấp cũng được thực hiện bằng một tay gạt khác Khi đó tỉ số truyền của

bộ truyền động cơ khi sẽ được thay đổi cho phù hợp

7.4 MỘT SỐ SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN MÁY

TIỆN ĐIỂN HÌNH

Trang 52

Ngắn mạch: các cầu chì 1CC, 2CC, 3CC, 4CC

Quá tải: các rơ-le nhiệt 1RN, 2RN,3RN

Đo kiểm dòng điện qua động cơ chính: ampe kế A

7.4 MỘT SỐ SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN MÁY

TIỆN ĐIỂN HÌNH

Trang 53

2.4 MỘT SỐ SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN MÁY

TIỆN ĐIỂN HÌNH

7.4.3 Sơ đồ điều khiển truyền động chính máy tiện đứng 1540

Hệ truyền động bộ biến đổi 1 (BBĐ1) - động cơ điện một chiều kích từ độc lập

Động cơ Đ1 là động cơ truyền động chính có công suất 70kW; điện áp phần ứng 440V

Phạm vi điều chỉnh tốc độ bằng điều chỉnh điện áp

Trang 54

AT AT2

CKĐ RTT

Đ

RC ĐH

ĐO2 r2

33 35

R11 R9 R9

R11

R10

43 RTr2

R4 R3 47 RVD

R9

R9 51

CL1 BA1

RTh

(4) R11 R5

R1 (5) R6 R3 R4

R11

(6) (7) (8)

R2

R5

(9) R3 R4 (10)

R3

R6 R3 R4 (12)

R4 (11) K1

BK1 BK2 BK3 BK4 D3 MT

R8 R7

RBT

R5 MN

R5 R6

R6

R5 R6

(13) (14) (15) (16) R9

LV HC

R7 (17) AT1

R8 (18)

R5 R6

RC RTT BK5

R9

R7

(19) D4 D5 D6 D7

(23)

RH

K1

Đến các truyền động phụ

AT AT2

CKĐ RTT

Đ

RC ĐH

ĐO2 r2

33 35

R11 R9 R9

R11

R10

43 RTr2

R4 R3 47 RVD

R9

R9 51

CL1 BA1

RTh

(4) R11 R5

R1 (5) R6 R3 R4

R11

(6) (7) (8)

R2

R5

(9) R3 R4 (10)

R3

R6 R3 R4 (12)

R4 (11) K1

BK1 BK2 BK3 BK4 D3 MT

R8 R7

RBT

R5 MN

R5 R6

R6

R5 R6

(13) (14) (15) (16) R9

LV HC

R7 (17) AT1

R8 (18)

R5 R6

RC RTT BK5

R9

R7

(19) D4 D5 D6 D7

(23)

RH

K1

Đến các truyền động phụ

Điều ki n làm vi c ện làm việc ện làm việc

K1

RA

Đủ dầu bôi trơn và áp lực

RBT

Bánh răng đã

ăn khớp

Xà ngang đã kẹp chặt

TĐ nâng hạ xà

thôi làm việc

RTh

Ấn tiếp Ấn tiếp Ấn tiếp

Trang 55

AT AT2

CKĐ RTT

Đ

RC ĐH

ĐO2 r2

33 35

R11 R9 R9

R11

R10

43 RTr2

R4 R3 47 RVD

R9

R9 51

CL1 BA1

RTh

(4) R11 R5

R1 (5) R6 R3 R4

R11

(6) (7) (8)

R2

R5

(9) R3 R4 (10)

R3

R6 R3 R4 (12)

R4 (11) K1

BK1 BK2 BK3 BK4 D3 MT

R8 R7

RBT

R5 MN

R5 R6

R6

R5 R6

(13) (14) (15) (16) R9

LV HC

R7 (17) AT1

R8 (18)

R5 R6

RC RTT BK5

R9

R7

(19) D4 D5 D6 D7

(23)

RH

K1

Đến các truyền động phụ

AT AT2

CKĐ RTT

Đ

RC ĐH

ĐO2 r2

33 35

R11 R9 R9

R11

R10

43 RTr2

R4 R3 47 RVD

R9

R9 51

CL1 BA1

RTh

(4) R11 R5

R1 (5) R6 R3 R4

R11

(6) (7) (8)

R2

R5

(9) R3 R4 (10)

R3

R6 R3 R4 (12)

R4 (11) K1

BK1 BK2 BK3 BK4 D3 MT

R8 R7

RBT

R5 MN

R5 R6

R6

R5 R6

(13) (14) (15) (16) R9

LV HC

R7 (17) AT1

R8 (18)

R5 R6

RC RTT BK5

R9

R7

(19) D4 D5 D6 D7

(23)

RH

K1

Đến các truyền động phụ

Khởi đ ng thu n ộng thuận ận

K1

RA RBT

K2

RTh R5

R1

R3

RTT

R8 R12

Kết quả: R5, R1, R3, R8, R12 đóng

Ngày đăng: 28/12/2021, 10:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-6. Hình dạng bên - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM MÁY TIỆN
Hình 1 6. Hình dạng bên (Trang 9)
Hình 2-2. Đồ thị phụ  tải của truyền động  chính máy tiện - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM MÁY TIỆN
Hình 2 2. Đồ thị phụ tải của truyền động chính máy tiện (Trang 12)
Hình 2-3: Đồ thị phụ tải của - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM MÁY TIỆN
Hình 2 3: Đồ thị phụ tải của (Trang 14)
Sơ đồ động học  Khối lượng các bộ  phận chuyển động - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM MÁY TIỆN
ng học Khối lượng các bộ phận chuyển động (Trang 18)
Hình 2-5: Chi tiết được  gia công trên máy tiện - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM MÁY TIỆN
Hình 2 5: Chi tiết được gia công trên máy tiện (Trang 19)
Bảng 2-1: Số liệu để chọn công suất động cơ - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM MÁY TIỆN
Bảng 2 1: Số liệu để chọn công suất động cơ (Trang 21)
Hình 2-6 : Đồ thị phụ tải của động cơ - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM MÁY TIỆN
Hình 2 6 : Đồ thị phụ tải của động cơ (Trang 23)
Hình 2-7: Biểu đồ mômen và công suất  của động cơ trong truyền động chính - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM MÁY TIỆN
Hình 2 7: Biểu đồ mômen và công suất của động cơ trong truyền động chính (Trang 25)
7.4.1. Sơ đồ điều khiển truyền động chính máy tiện nặng  1A660 - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM MÁY TIỆN
7.4.1. Sơ đồ điều khiển truyền động chính máy tiện nặng 1A660 (Trang 31)
Hình 2-8. Mạch động lực - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM MÁY TIỆN
Hình 2 8. Mạch động lực (Trang 33)
Hình 2-9. Mạch kích từ động cơ - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM MÁY TIỆN
Hình 2 9. Mạch kích từ động cơ (Trang 34)
Hình 2-10. Mạch kích từ máy phát - BÀI GIẢNG TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ NHÓM MÁY TIỆN
Hình 2 10. Mạch kích từ máy phát (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w