1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập lớn tiểu luận nhóm (42)

12 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 857,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất - dấu của nhị thức bậc nhất..  Phương trình của đường thẳng trong hệ tọa độ Oxy.. Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp b

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

PHIẾU ÔN TẬP MÔN TOÁN KHỐI 10 (Trong thời gian nghỉ học trên lớp)

NỘI DUNG ÔN TẬP

I Lý thuyết

HS cần đọc lại một số nội dung kiến thức sau:

1 Đại số:

 Hệ phương trình bậc 1, bậc 2 hai ẩn

 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất - dấu của nhị thức bậc nhất

 Bất đẳng thức

2 Hình học:

 Hệ thức lượng trong tam giác

Phương trình của đường thẳng trong hệ tọa độ Oxy

II Bài tập

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

BẤT PHƯƠNG TRÌNH , HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 1

DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Câu 1 Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu thức nào dưới đây ?

A 3 2xB 3y2 C a1 D 4z3

Câu 2 Nhị thức bậc nhất đối với a là biểu thức nào dưới đây ?

A 2x4 B 3 7 yC  2z 1 D 4a6

Câu 3 Bảng xét dấu dưới đây là của nhị thức bậc nhất nào ?

x  1 

( )

f x  0 

A f x( )  x 1 B f x( )  x 1

C f x( ) x 1 D f x( ) x 1

Câu 4 Bảng xét dấu dưới đây là của nhị thức bậc nhất nào ?

x  3 

( )

f x  0 

A f x( )  x 3 B f x( )  x 3

C f x( ) x 3 D f x( ) x 3

Câu 5 Cho nhị thức bậc nhất f x 2x20 Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 2

A f x 0, x B f x 0,   x  ;10

C f x 0 với x 10 D f x 0, x 10;

Câu 6 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x  1 (3x 1) 2x không âm?

A. 0; B. ; 2 C. ;0 D.  ; 2

Câu 7 Tập xác định của hàm số

2 1 1

x y

x là :

A ;1 B  1; C \ 1   D ;1

Câu 8 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức   5 1

f x

  không dương ?

A 1, B   , 1 1,3 C   3,5  6,16 D 6, 4

Câu 9 Với giá trị nào của m thì không tồn tại giá trị của x để f x mx m 2x nhận giá trị

âm?

A m0 B m2 C m 2 D m

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của x để f x  x 3 có giá trị lớn hơn 1?

A  3;4 B  2;3 C  ;2  4;  D  3

Câu 11 Cho hàm số f x  2x2x1, khi đó f x 0 trong khoảng nào sau đây?

A. ; 1

2

  

1

; 0 2

 

 

2

  

 và0;

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình

2

2

1

2

 

; 0 ; 2

2

 

  

2

  

Câu 13 Số nghiệm nguyên trong khoảng 5;5 của bất phương trình: x  3 3 2x 3x

Câu 14 Giá trị x3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau

?

A

2 1 1 1

x x

   

2

2x 1 x

Trang 3

C x2 x2 1 6 D 2x25x 2 0

Câu 15. Cho bất phương trình: 8 1

3 x

 (1) Một học sinh giải như sau:

  I 1 1   II 3   III 3 (1)

x

Hỏi học sinh này giải sai từ bước nào?

A  I B.  II C  III D  II và

 III

Câu 16 Bất phương trình (x25x6) 2x 1 0 có tập nghiệm là

A S   ; 2(3:) B 1;

2



 

; 2 3;

2

S  

 

Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình 4 3 1

1 2

x x

  

A 1;1

2

 

 

1

;1 2

 

  C 1;1

2

 

 

1

;1 2

 

 

 

Câu 18 Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình 2x  4 x 3 là

Câu 19 Biết rằng với mọi x2; đều thỏa mãn bất phương trình 12x2m (3 x m) 2 Khi

đó tổng các giá trị nguyên âm của tham số m bằng

A 21 B.24 C.25 D 18 Câu 20 Điều kiện của tham số m để hệ   2

0

x m

 

 có đúng hai nghiệm là

A.m 1 B.m 2 C m 2 D.m 1

Câu 21: Với giá trị nào của m thì bất phương trình  2   2 

m  m xmmxm vô nghiệm ?

A m 1 B m 1 C m 1 D m 1

Câu 22: Với giá trị nào của m thì bất phương trình  2 

mm x m x có tập nghiệm là ?

Câu 23: Với giá trị nào của m thì bất phương trình 4xm 0 có nghiệm thỏa 2x    3 x 1

?

Trang 4

A 8

3

3

3

3

m 

Câu 24:

Điều kiện của m để bất phương trình m3x3m 7 0 nghiệm đúng với  x 2; ?

A không có m B m 3 C m 3 D 13

5

m

Câu 25: Điều kiện của m để bất phương trình   2

mxm  nghiệm đúng với  x 1 ?

A m  2 B m  2 C m  2 D không có m

11.B 12.D 13.D 14.C 15.B 16D 17.D 18.C 19.A 20.D 21.A 22.B 23.B 24.B 25.D

HÊ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

  

  

C tan cotx x1 D sin2xcos2x2

Câu 2 Cho tam giác ABC bất kỳ có BCa, ACb, ABc.Đẳng thức nào sau đây sai?

A b2 a2 c2 2accosB B a2 b2 c2 2bccosA

C c2 b2a22abcosC D c2 b2a22abcosC

Câu 3 Cho tam giác ABCcó 2 cosB 2 Tính góc B

A B30 0 B B60 0 C B45 0 D B75 0

Câu 4 Cho tam giác ABC có 0

60 , 8, 5.

BBCAB Độ dài cạnh AC bằng

Câu 5 Nếu tam giác ABCBC2 AC2AB2 thì

C A là góc nhọn D A là góc nhỏ nhất

Câu 6 Cho tam giác ABCBC5 5, AC 5 2, AB5 Tính A

A A1350 B A450 C A300 D A1200

Câu 7 Cho tam giác ABC bất kỳ có BCa, ACb, ABc, plà nửa chu vi tam giácABC

Diện tích tam giácABClà:

Trang 5

A Sp p apbpcB S  papbpc

C Sp p apbpcD S papbpc

Câu 8 Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 3 , 2 và 1

6

3

2

Câu 9 Tam giácABCAB1, AC3, A 60 Tính bán kínhRcủa đường tròn ngoại tiếp

ABC

3

2

Câu 10 Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 Nếu 2sinAsinC1

thì tổng bằng bao nhiêu?

Câu 11 Cho tam giác ABCBCa, ACbC 30 Gọi R là bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC Hệ thức nào sau đây đúng?

A a.cosB b cosAR 3 B a.cosB b cosA2R

C a.cosB b cosAR D a.cosB b cosA2R 3

Câu 12 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Đặt BCa, ACbABc Tìm giá trị của

k để hệ thức 2 2 2  2 2 2

GAGBGCk abc đúng

A 4

9

3

9

3

k

Câu 13 Cho tam giác MNPMN 3, NP7 và M  60 Tính độ dài cạnh MP

A MP4 B MP2 2 C MP2 D MP8

Câu 14 Tính bán kínhRcủa đường tròn ngoại tiếp tam giácABCbiết AB10và

1 tan( )

3

AB

A 5 10

9

3

5

RD R5 10

Câu 15 Cho tam giácABCcân tạiA biếtA120vàABACa Lấy điểmM trên cạnhBC

5

BMBC Tính độ dài AM

3

a

5

a

5

a

4

a

2

ABBC

Trang 6

Câu 16 Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC bằng

A 3

2

a

4

a

3

a

2

a

Câu 17 Cho tam giác ABCAC  6, BC 8 Gọi h , a h lần lượt là độ dài các đường cao b

xuất phát từ

các đỉnh A B, Tỉ số a

b

h

h bằng

A.3

4

2

3

4

Câu 18 Cho hình bình hành ABCDABa, BCa 2 và BAD135 Diện tích của

hình bình hành ABCD bằng

3a D 2a 2

Câu 19 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi E là trung điểm cạnh BCF là trung

điểm cạnhAE Tính độ dài đoạn thẳngDF

4

a

4

a

2

a

4

a

DF

Câu 20 Cho tứ giác lồi ABCDABCADC 90 , BAD120 và BDa 3 Tính AC

A AC 2a B ACa 3 C ACa D ACa 5

Câu 21 Từ hai điểm AB trên mặt đất người ta nhìn thấy đỉnh C và chân D của tháp CD

dưới các góc nhìn là 72 12   và 34 26   so với phương nằm ngang Biết tháp CD cao 80 m Khoảng cách AB gần đúng bằng

A 91 m B 71 m C 79 m D 40 m

Câu 22 Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm

AB trên mặt đất có khoảng cách AB12 m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế Chân của giác kế có chiều cao h1, 3 m Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm A1, B1

A D

C

B

80 m

Trang 7

cùng thẳng hàng với C1 thuộc chiều cao CD của tháp Người ta đo được góc DA C1 1 49 và

1 1 35

DB C   Tính chiều cao CD của tháp

A 22, 77 m B 21, 47 m C 20, 47 m D 21, 77 m

Câu 23 Trên nóc một tòa nhà có cột ăng-ten cao 5 m Từ vị trí quan sát A cao 7 m so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột ăng-ten dưới góc 50 và 40 so với phương nằm ngang (như hình vẽ bên) Chiều cao của tòa nhà (được làm tròn đến hàng phần mười) là

A 21, 2 m B 14, 2 m C 11, 9 m D 18, 9 m

Câu 24 Cho đường tròn tâm O bán kính R và điểm M thỏa mãn MO3R Một đường kính

AB thay đổi trên đường tròn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức SMA MB

A minS 6R B minS 4R C minS 2R D min SR

Câu 25 Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính 1 m, người ta cắt ra một hình chữ nhật Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

A 2

0,8 m

Trang 8

21.A 22.A 23.D 24.A 25.C

Trang 9

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG HỆ TỌA ĐỘ OXY

Câu 1 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A 3;2

B 1;4 ?

A u1 1;2 B u2 2 ;1 C u3 2;6 D u4 1;1

Câu 2 Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A   1; 2 ,B 5;6

A n(4; 4) B n(1;1) C n ( 4; 2) D n ( 1;1)

Câu 3 Đường thẳng đi qua A1; 2 , nhận n(2; 4) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

A.x– 2 – 4 0y B.x  y 4 0

C.x2 – 4 0y D x– 2y 5 0

Câu 4 Đường thẳng d đi qua điểm M1; 2  và có vectơ chỉ phương u 3;5 có phương trình tham số là:

5 2

d

 

  

1 3 :

2 5

d

 

   

:

D : 3 2

5

d

 

  

Câu 5 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A( 2; 4), (1;0) B

A.4x3y 4 0 B 4x3y 4 0.C.4x3y 4 0. D.4x3y 4 0

Câu 6 Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M2;3 và vuông góc với đường thẳng d : 3x4y 1 0 là:

A.4x3y 1 0. B 2 3

3 4

  

  

2 4

3 3

  

  

5 4

6 3

 

  

Câu 7 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A2; 1  và B 2;5

1 6

x

   

2 6

  

2

5 6

 

  

1

2 6

x

  

Câu 8 Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua O và song song với đường thẳng

: 6x 4x 1 0

    là:

A 3x2y0. B 4x6y0. C 3x12y 1 0. D 6x4y 1 0

Câu 9 Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A0; 5  và B 3;0 .

5 3

5 3

   C 1

3 5

  . D 0

3 5

  .

Câu 10 Đường thẳng d đi qua điểm M 1; 2 và song song với đường thẳng : 2x3y120

Trang 10

có phương trình tổng quát là:

A 2x3y 8 0 B 2x3y 8 0 C 4x6y 1 0 D 4x3y 8 0

Câu 11 Cho hai điểm A(1;4) và B 3; 2 Viết phương trình tổng quát của đường

A.x3y 1 0 B.3x  y 1 0 C.x  y 4 0 D.x  y 1 0

Câu 12 Đường trung trực của đoạn AB với A4; 1  và B1; 4  có phương trình là:

A x y 1. B x y 0 C y x 0. D x y 1

Câu 13 Viết phương trình đường thẳng qua M 2; 5 và song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất.

A x  y 3 0 B x  y 3 0 C x  y 3 0 D 2x  y 1 0

Câu 14 Cho đường thẳng d: 3x5y20180 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A d có vectơ pháp tuyến n 3;5

B d có vectơ chỉ phương u5; 3 

C d có hệ số góc 5

3

k

D d song song với đường thẳng : 3x5y0

Câu 15 Viết phương trình đường thẳng qua A( 3; 2)  và giao điểm của hai đường thẳng d1: 2x  y 5 0 và d2: 3x2y 3 0.

A.5x2y110 B.x  y 3 0 C.5x2y110 D.2x5y110

Câu 16 Cho tam giác ABCA 1;1 , B(0; 2 ,  ) C 4; 2 Lập phương trình đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A

A x  y 2 0. B 2x  y 3 0. C x2y 3 0. D x y 0.

Câu 17 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA2; 1 ,    B 4;5 và

 3; 2

C  Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A

A 7x3y 11 0. B  3x 7y130. C 3x7y 1 0 D 7x3y130

Câu 18 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M5; 3  và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho M là trung điểm của AB

A 3x5y300. B 3x5y300. C 5x3y340 D 5x3y340

Câu 19 Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng : 3 5

1 4

d

 

  

Trang 11

A 4x5y170 B 4x5y170.C 4x5y170 D 4x5y170

Câu 20 Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d x:   y 3 0?

3

x t

  

x t

  

C

3

x

y t

 

2 1

 

  

Câu 21 Cho ABCA4; 2  Đường cao BH: 2x  y 4 0 và đường cao

CK x  y Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A

A 4x5y 6 0 B 4x5y260 C 4x3y100 D 4x3y220

Câu 22 Cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;1) và phương trình cạnhAB: 5x2y 6 0, phương trình cạnh AC: 4x7y210 Phương trình cạnh BC

A 4x2y 1 0 B x2y140 C x2y140 D x2y140

Câu 23 Cho tam giác ABCA1; 2 , đường cao CH x:   y 1 0, đường phân giác trong

BN x  y Tọa độ điểm B

A  4;3 B 4; 3  C 4;3 D  4; 3

Câu 24 qua M lần lượt cắt hai tia Ox, Oy tại AB sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất

A x4y170 B 4x y 0 C 2x  y 6 0 D 4x  y 8 0

Câu 25 Có mấy đường thẳng đi qua điểm M2; 3  và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân.

BẢNG ĐÁP ÁN

PHẦN 2: TỰ LUẬN

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 1, BẬC 2

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

102 )

69

a

  

)

b

)

c

Bài 2:

Trang 12

a) Giải và biện luận hệ phương trình:

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm  x y ;  thỏa mãn x   y 2.

  

)

a

  

)

b

BẤT ĐẲNG THỨC Bài 1 Cho hai số thực x y , thỏa mãn x2y2 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

S  x y

x

f x

x

 

 với x 1 là

2

x

  với x 0  là

Bài 4 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x x 3 6 x.

Bài 5 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x 2 x 4 8 x.

Bài 6 Cho hai số thực x y, thỏa mãn x2 y2 xy 3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

S  x y

Bài 7 Cho hai số thực x y , thỏa mãn x2 y2 xy 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

P xy

Bài 8 Cho x y, là các số thực dương và thỏa mãn x y 3 Tìm giá trị nhỏ nhất Fmin của

biểu thức F x y 21 2.

2

b cc aa b

Bài 10 Cho a b c, , 0 và thỏa mãn a    b c 1 Chứng minh rằng

       

Ngày đăng: 28/12/2021, 09:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình học: - Bài tập lớn tiểu luận nhóm  (42)
2. Hình học: (Trang 1)
Câu 18. Cho hình bình hành ABCD có AB  a, BC a2 và BAD  135 . Diện tích của hình bình hành ABCD bằng  - Bài tập lớn tiểu luận nhóm  (42)
u 18. Cho hình bình hành ABCD có AB  a, BC a2 và BAD  135 . Diện tích của hình bình hành ABCD bằng (Trang 6)
Câu 19. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Gọi E là trung điểm cạnh BC và F là trung điểm cạnhAE - Bài tập lớn tiểu luận nhóm  (42)
u 19. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Gọi E là trung điểm cạnh BC và F là trung điểm cạnhAE (Trang 6)
Câu 25. Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính m, người ta cắt ra một hình chữ nhật - Bài tập lớn tiểu luận nhóm  (42)
u 25. Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính m, người ta cắt ra một hình chữ nhật (Trang 7)
BẢNG ĐÁP ÁN - Bài tập lớn tiểu luận nhóm  (42)
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w