1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 d kim tra dnh ki hc ki II toan 9c

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 414 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 2cm Câu 7: Cho tam giác ABC vuông cân tại A nội tiếp đường tròn O.. Trên cạnh AC lấy điểm D, vẽ đường tròn O đường kính CD cắt cạnh BC tại E.. Đường thẳng BD cắt đường tròn O tại điểm

Trang 1

Họ và tên giáo viên: Phạm Thị Hòa

Bộ môn: Toán lớp 9C

Đề số 1:

* Đề kiểm tra:

Câu 1: giải các hệ phương trình sau:

a/ 2x+3y=7

5x-6y=4

b/

1

x 1 y 4

9

x 1 y 4

Câu 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1) và B(2;3)

Câu 3: Năm ngoái hai đội công nhân sản xuất được 540 sản phầm, năm nay đội 1 làm vượt

mức 12%, đội 2 làm vượt mức 15% so với năm ngoái Do đó cả hai đội sản suất được 612 sản phẩm Hỏi năm nay mỗi đội sản xuất được bao nhiêu sản phầm.

* Đáp án, biểu điểm :

Câu 1:

a/ 2x+3y=7

5x-6y=4

x 2

y 1

 

 Vậy hệ phương trình đó cho có 1 nghiệm duy nhất (x;y) = (2;1)

b/

Đặt 1 ; 1

x  y  , Ta có hệ PT:

2A-3B=-1

2A+5B=7

 Giải ra (A,B)=(1;1) suy ra (x,y) = (0;5)

Câu 2: Phương trình đường thằng cần tìm có dạng:

y = ax + b

đi qua điểm A(1;1) và B(2;3) khi:

1 a b

3 2a+b

 

a 2

 



 Vậy PT đường thẳng cần tìm là y = 2x – 1

Câu 3:

Gọi số sản phầm đội 1 sản xuất trong năm nay là x( sản phẩm) (x

nguyên, 0 < x < 540)

Gọi số sản phẩm đội 2 sản suất trong năm nay là y sản phẩm…

Lập ra 2 PT : x + y = 540

x + 12%x + y + 15% y = 612

Giải hệ ra kết quả : x = 300

y = 240

Kết luận:…

Câu 1 (4 điểm)

a/2 điểm

b/2 điểm

Câu 2:

(2 điểm)

Câu 3:

(4 điểm.)

Đề số 2:

Trang 2

* Đề kiểm tra:

Bài 1: Viết công thức nghiệm của PT bậc hai ax2+ bx + c = 0

Giải các phương trình sau:

a) 2 x2 - 7x + 3 = 0

b) 4x2 + 3 x - 1 = 0

c) 4x2- 2 3 x + 3 - 1 = 0

Bài 2: Biết đồ thị của hàm số y = a x2 cắt đường thẳng y = -2x – 3 tại điểm có hoành độ bằng -1

a)Tìm a

b) Vẽ đồ thị của hàm số y = -2x – 3 và đồ thị của hàm số y = a x2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ với giá trị của a vừa tìm được

Bài 3: Tìm hai số u, v biết:

u2 + v2 = 85 và uv = -18

Bài 4: cho PT

x2 -2(m+1) x + m2 -1 = 0

a) Xác định m để PT có nghiệm

b) Tìm m để PT có nghiệm x1, x2 thỏa mãn 2 2

1 2 16

xx

* Đáp án, biểu điểm :

Bài 1:

Viết công thức nghiệm của PT bậc hai ax2+ bx + c = 0

Giải các phơng trình sau:

a) x1 = 3

x2 = 1/2

x   x  

c)

Bài 1: (2,5 đ)

1 điểm a) 0,5 điểm b) 0,5 điểm

c) 0,5 điểm Bài 2:

a)Tìm a = -1

b) Vẽ đồ thị của hàm số y = -2x – 3

Vẽ đồ thị của hàm số y = - x2

Bài 2: (3,0 đ) a) 1 điểm

b) 1 điểm

1 điểm

Bài 3:

u2 + v2 = 85 và uv = -18

u = 9 và v = - 2, u = - 9 và v = 2

u = - 2 và v = 9, u = 2 và v = - 9

Bài 3: (2,0 đ)

2 điểm

Bài 4:

a) Tính được

 2m2

Xác định m 1

b) Viết hệ thức Viột

2 2

1 2

2

16

x x

Bài 4: (2,5 đ) a) 1 điểm b) 1,5 điểm

Trang 3

Đề số 3:

* Đề kiểm tra:

I/ Trắc nghiệm khách quan: ( 2,0 điểm ) : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Cho đường tròn (O; R) có R = 3 và hai điểm A, B nằm trên (O; R) sao cho số đo cung lớn

tích là:

Câu 2: Đường kính đường tròn tăng  đơn vị thì chu vi tăng lên :

A  B

2

2

2

4

Câu 3: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có hai cạnh đối AB và CD cắt nhau tại M Nếu góc

A 1000 B 300 C 800 D 550

A 300 B.600 C.900 D.1200

Câu 5: Diện tích hình tròn nội tiếp tam giác đều cạnh bằng 6cm là:

A.12  cm2 B.2 3 cm2 C.3 cm2 D.6 cm2

Câu 6: Một hình vuông có cạnh 6cm thì độ dài đường tròn ngoại tiếp hình vuông bằng:

A 6 2  cm B 6cm C.3 2  cm D 6 2cm

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông cân tại A nội tiếp đường tròn (O) Số đo cung lớn AC bằng

A 3600 B 2700 C 1800 D 900

bằng :

A 1400 B 2200 C 2900 D 1100

II/ Tự luận ( 8,0 điểm )

Bài 1: Cho ABC vuông tại A và ACB = 20 0 Trên cạnh AC lấy điểm D, vẽ đường tròn (O) đường kính CD cắt cạnh BC tại E Đường thẳng BD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai F

a) Tính số đo CDE ?

b) Chứng minh tứ giác ABCF nội tiếp

c) Chứng minh FB là tia phân giác của AFE

của AB kẻ dây DE AB tại M Vẽ đường tròn tâm I đường kính BC cắt DC tại F

1,Chứng minh : Tứ giác BMDF nội tiếp

2,Chứng minh: MF là tiếp tuyến của đường tròn (I)

* Đáp án, biểu điểm :

I/ Trắc nghiệm khách quan: ( 2,0 điểm )

II TỰ LUẬN

Câu 1 (4 điểm)

Trang 4

F

E

B

A

1a

Mà ACB = 20 0 hay ECD = 20 0  EDC = 70 0

1,5 đ

1b

Trong (0) có DFC = 90 0( Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Xét tứ giác ABCF có BAC BFC = 90  0

1,5 đ

1c

Trong (0) có: DFE = DCE  ( 2 góc nội tiếp chắn DE)

Vì tứ giác BACF nội tiếp

 AFB = BCA  ( 2 góc nội tiếp chắn AB)

Hay DCE = AFB 

Mà DCE = DFE 

 AFB = DFE  Hay AFB = BFE 

 FB là phân giác của AFE

1 đ

Câu 2 (4 điểm)

1 3

1

3 2 1 F

M

H

E

D

C I

O B

A

1

Trang 5

a, (2 điểm)

BFD + 

+ DE  AB tại M  BMD

=900

BFD + 

b,(2 điểm)

+ 

1

D = 

1

BMDF )

+ 

1

E = 

1

0,5

vuông góc với dây)

+ Tứ giác ADBE có M là trung điểm của DE(cmt)

M là trung điểm của AB (gt)

Suy ra tứ giác ADBE là hình bình hành

+ Suy ra AE // DB( 2 cạnh đối hình bình hành)

Suy ra 

1

D = 

1

E (3) (2 góc so le trong)

0,5

+ Từ (1), (2), (3) suy ra 

1

F = 

1

C

+IBF cân tại I (vì IB = IF = bán kính (I)) suy ra 

3

F = 

3

B (t/c  cân) Suy ra 

1

F + 

3

F = 

1

C + 

3

B (4)



1

C + 

3

B =900 Từ (4)

1

F +

3

F = 900 hay 

MFI =900  MF IF

0,5

+ Lại có IF là bán kính của (I)

Đề số 4:

* Đề kiểm tra:

Phần I- Trắc nghiệm(2,0 điểm)

Trang 6

Câu 1 Điều kiện để biểu thức 1

1 x có nghĩa là

A x > 1 B x < 1 C x  1 D x ¹ 1

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng y ax 5  (d) đi qua điểm M(-1;3) Hệ số góc của (d) là

A – 1 B – 2 C 2 D 3

6

x y

x y

 

 

A.(1;1) B(7;1) C (3;3) D.(3; - 3)

Câu 4 Phương trình nào sau đây có tích hai nghiệm bằng 3?

A x2   x 3 0 B x2  x 3 0 

C x2  3x  1 0 D x2  5x  3 0

Câu 5 Trong hệ trục tọa độ Oxy, số giao điểm của parabol y = x2 và đường thẳng y= 2x + 3 là

A 2 B 1 C 0 D 3

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm Độ dài đường cao ứng với cạnh huyền bằng

A 7cm B 1cm C 12

5 cm D 5

12cm

Câu 7 Cho hai đường tròn (O;3cm) và (O,;5cm), có OO, = 7cm Số điểm chung của hai đường tròn là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 8 Một hình nón có bán kính đáy bằng 4cm, đường sinh bằng 5cm Diện tích xung quanh của hình nón

bằng

A 20 cm2 B 15 cm2 C 12 cm2 D 40 cm2

Phần II - Tự luận (8,0 điểm)

1

x

1) Rút gọn biểu thức A

2) Tìm tất cả các số nguyên x để biểu thức A có giá trị là số nguyên

Bài 2 (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – m –1 =0 (1), với m là tham số

1) Giải phương trình (1) khi m = 1

2) Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn điều kiện x x1( 12)x x2( 22) 10

Bài 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 2

6

3

x

  

Bài 4 (3,0 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB Trên tia đối của tia BA lấy điểm C (C không trùng với

B) Kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn (O) (D là tiếp điểm), tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt đường thẳng

CD tại E Gọi H là giao điểm của AD và OE, K là giao điểm của BE với đường tròn (O) (K không trùng với B) 1) Chứng minh AE2 = EK EB

2) Chứng minh 4 điểm B, O, H, K cùng thuộc một đường tròn

3) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt CE tại M Chứng minh AE EM 1

EMCM  .

Bài 5 (1,0 điểm Giải phương trình : 3x2 6x  2x1 1  2x3 5x24x 4

* Đáp án, biểu điểm :

Phần I- Trắc nghiệm(2,0 điểm)

Trang 7

Câu 2:C

Câu 3:C

Câu 4:D

Câu 5:A

Câu 6:C

Câu 7:B

Câu 8:A

Câu 2:0,25 Câu 3:0,25 Câu 4:0,25 Câu 5:0,25 Câu 6:0,25 Câu 7:0,25 Câu 8:0,25

Phần II - Tự luận (8,0 điểm)

Bài 1:

1)Rút gọn biểu thức

A = 2

1

x 

2) Với x > 0 và x¹ 1ta có A = 2

1

x  Chỉ ra khi A có giá trị là số nguyên khi

và chỉ khi x – 1 là ước của 2

Từ đó tìm được x = 2 và x = 3 thỏa mãn điều kiện đề bài.

Bài 2:

Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – m –1 =0 (1), với m là tham số

1)Giải phương trình (1) khi m = 1

Thay m = 1 vào (1) rồi giả phương trình tìm được x  1 2

2)Xác định m để (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện x1(x1+2)+x2(x2+2)

=10

+ Chỉ ra điều kiện để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 là

  0  m  -1

+ Áp dụng Định lý vi – ét cho phương trình (1) là: x1 + x2 = 2m

x1.x2 = m2 – m - 1

Tính được x1 + x2 = 2m2 + 4m + 2

Biến đổi x1(x1+2)+x2(x2+2) =

1 2

x  x + 2(x1 + x2)

= 2m2 + 4m + 2 + 4m

tìm được m = 1; m = -4

Đối chiếu điều kiện kết luận m = 1 thỏa mãn yêu cầu đề bài

Bài 3:Giải hệ

2 2

6

3

x

  

+ Điều kiện: x ¹-1 và y ¹2

+ Giải hệ phương trình đã cho có nghiệm là (x = 0; y = 5

2) Bài 4:

Bài 1:1,5 1) 1 2) 0,5

Bài 2: 1,5 1) 0,75 2) 0,75

Bài 3: 1

Bài 4: 3 Hình vẽ, gt, kl: 0,25

Trang 8

K

H

E

D

B O

1)

+  AEB vuông tại A

+ AKB 90   0  AK  BE

 AE2 = EK EB

2)

+…  AHKE nội tiếp   EHK EAK EBA    

+  BOHK nội tiếp suy ra 4 điểm B, O, H, K cùng thuộc một đường tròn

3) Vì …

 OEM cân tại E  ME = MO

 OM // AE,

CMOM

1 1

Mà ME = MO

Bài 5:

2

x 

2

2

2

x

2

Đặt 2x1t với t 0

2 1

2

t

x  thay vào (2) ta được

t4  3t3  2t2  3t + 1 = 0

 (t2 + t + 1)(t2 – 4t + 1) = 0

 t2 – 4t + 1 = 0   t 2 3  x  4 2 3( )tm

+ Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm là x = 2 và x  4 2 3

1) 0,75 2) 1

3) 1

Bài 5: 1

Ngày đăng: 28/12/2021, 09:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Suy ra AE // DB (2 cạnh đối hình bình hành) Suy ra  - 1 d kim tra dnh ki hc ki II toan 9c
uy ra AE // DB (2 cạnh đối hình bình hành) Suy ra  (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w