1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)

85 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát Triển Đề Minh Họa Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Toán Năm 2021
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Mễ
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 7,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)3 mã đề với đầy đủ các kiến thứccó lời giải chi tiết từng câu hỏiCâu 1.Tổ lớp 12A1 có học sinh. Số cách chọn học sinh của tổ làm trực nhật của ngày thứ hai là:Câu 2.Cho cấp số cộng có , . Tìm công sai của cấp số cộng đó.Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trịCâu 48.Cho hàm số có đồ thị , biết rằng tồn tại hai điểm thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến tại và đường thẳng vuông góc với hai tiếp tuyến tại tạo thành một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Gọi là diện tích giới hạn bởi đồ thị và hai tiếp tuyến, là diện tích hình chữ nhật . Tính tỉ số ?

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA

MÃ ĐỀ: 01 KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút

Câu 1. Tổ 1 lớp 12A1 có 12 học sinh Số cách chọn 4 học sinh của tổ 1 làm trực nhật của ngày thứ

Câu 3. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;1 B 4;    C  ; 2 D 0;1 

Câu 4. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

Câu 5. Cho hàm số yf x  liên tục trênvà có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã

cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 2

2 1 1

Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số 1

Trang 3

Câu 14. Cho hàm số f x( ) 3  x2x4 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Câu 21. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với

đáy và SA a 2 Tính thể tích khối chóp S ABCD

Trang 4

Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0; 1; 2   và B2; 2; 2 Tọa độ

trung điểm I của đoạn thẳng AB

Câu 28. Trong không gian Oxyz cho điểm (2;3; 4), A  và OB  4i j2k

Vectơ chỉ phương củađường thẳng AB

AB

18m12m

Trang 5

Câu 39. Cho hàm số yf x  Biết hàm số yf x  có đồ thị như hình bên.

Trên 4;3 hàm số g x 2f x   1 x2đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm nào?

1

ln1

e

x x

e e

Câu 42. Cho số phức z thay đổi thỏa mãn z- + - = Gọi 1 z i 4 ( )C là đường cong tạo bởi tất cả các

điểm biểu diễn số phức (z- 2 2i)( i+ khi 1) z thay đổi Tính diện tích S hình phẳng giới hạn

bởi đường cong ( )C

Trang 6

Câu 43. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAABCD và SA a , góc giữa

SC và mặt phẳng SAB bằng  30 (tham khảo hình vẽ) Thể tích của khối chóp .0 S ABCD

Câu 44. Từ một tấm bạt hình chữ nhật có kích thước 12m6m như hình vẽ Một nhóm học sinh trong

quá trình đi dã ngoại đã gập đôi tấm bạt lại theo đoạn nối trung điểm 2 cạnh là chiều rộng củatấm bạt sao cho 2 mép chiều dài của tấm bạt sát đất và cách nhau x m( ) (như hình vẽ) Tìm x

để khoảng không gian trong lều là lớn nhất

x 2

x

2 H C B

A

12m

3m 3m

6m

12m

6m 12m

Câu 46. Cho hàm số f x( )x3 3x21 và g x( )ff x( )  m cùng với x1;x1 là hai điểm cực

trị trong nhiều điểm cực trị của hàm số y g x ( ) Khi đó số điểm cực trị của hàm y g x ( )làTrang 6

AB

18m12m

Trang 7

A 14 B 15 C 9 D 11.

Câu 47. Biết rằng có n cặp số dương x y ( với ;  n ¥*) để x x; logx;ylogy;xylog xy tạo thành một cấp số

nhân Giá trị gần nhất của biểu thức 1

1

n n k n n k

x y

Câu 48. Cho hàm số y x 2có đồ thị  C , biết rằng tồn tại hai điểm A B, thuộc đồ thị  C sao cho tiếp

tuyến tại A B, và đường thẳng vuông góc với hai tiếp tuyến tại A B, tạo thành một hình chữnhật  H có chiều dài gấp đôi chiều rộng Gọi S là diện tích giới hạn bởi đồ thị 1  C và hai

tiếp tuyến, S là diện tích hình chữ nhật 2  H Tính tỉ số 1

A 72

72

18.25

Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A0;1; 2 và B 3;1;3 thoả mãn ABBC

;AB AD AD BC ;  Gọi ( )S là mặt cầu có đường kính AB , đường thẳng CD di động và

luôn tiếp xúc với mặt cầu ( )S Gọi E AB F CD ,  và EF là đoạn vuông góc chung của AB và

CD Biết rằng đường thẳng  là tiếp tuyến của mặt cầu  S và thỏa mãn ( ) EF;( ) AB

Trang 8

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.B 13.C 14.A 15.B 16.C 17.A 18.A 19.A 20.B21.D 22.A 23.D 24.D 25.B 26.C 27.D 28.A 29.A 30.B31.C 32.A 33.D 34.A 35.C 36.C 37.D 38.B 39.D 40.B41.B 42.C 43.B 44.B 45.D 46.D 47.D 48.A 49.C 50.A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ SỐ 01 PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA THI TN 12- 2020-2021

Câu 1. Tổ 1 lớp 12A1 có 12 học sinh Số cách chọn 4 học sinh của tổ 1 làm trực nhật của ngày thứ

Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng u nu1n1d ta có:

uud 8 2 5dd  2

Câu 3. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;1 B 4;    C  ; 2 D 0;1 

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0 và 0;1 

Câu 4. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 9

Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đã cho có 1điểm cực tiểu x  và 2 điểm cực đại01

x 

Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là 3

Câu 5. Cho hàm số yf x  liên tục trênvà có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã

cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn B

Do hàm số f x liên tục trên   nên hàm số xác định tại các điểm 1;0;2; 4 Mặt khác từ bảng xét dấu f x  , ta có f x  đổi dấu khi x đi qua các điểm 1;0; 2;4 Vậy hàm số đã cho có 4 điểm cực trị

y

A x 1, y  1 B x 1, y  2 C x 1, y  1 D x 2, y  1

Lời giải Chọn C

Trang 10

A yx33x22 B y x 4 2x22 C y x 3 3x2 D y x 3 3x 2.

Lời giải Chọn C

Đây là dạng của đồ thị hàm số bậc ba y ax 3bx2cx d có hệ số a  nên loại phương án0,

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 44x2 3 với trục hoành:

y x  x  cắt trục hoành tại 2 điểm.

Câu 9. Cho a là số thực dương khác 4 Giá trị của

3

4

log64

Lời giải Chọn B

Ta có:

3 3

Trang 11

Ta có: 5 

25log 2 2 2 25

Trang 12

Câu 15. Cho hàm số f x sin 3x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Ta có  d sin3 d sin3 d 3  1cos3

Ta có:    

0 0

Ta có: z(2i)2  4 4i i 2  3 4i.Vậy số phức liên hợp của số phức z là: z 3 4 i

Câu 19. Cho hai số phức z1 1 3 ,i z2  3 i Phần thực của số phức z12z2 là

Trang 13

Lời giải Chọn A

Ta có: z12z2  7 i.Vậy phần thực của số phức z12z2là 7

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M(3;6)biểu diễn của số phức nào sau đây?

A z 6 3i B z 3 6i C z 3 6i D z 6 3i

Lời giải Chọn B

Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M(3;6)biểu diễn của số phức z 3 6i

Câu 21. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với

đáy và SA a 2 Tính thể tích khối chóp S ABCD

Diện tích hình vuông ABCD là S ABCDa2.Chiều cao khối chóp là SA a 2

Theo định nghĩa của hình trụ thì chiều cao chính là đường sinh của nó

Câu 24. Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a Thể tích

Lời giải Chọn D

Do thiết diện đi qua trục hình trụ nên ta có h a

Trang 14

Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0; 1; 2   và B2; 2; 2 Tọa độ

trung điểm I của đoạn thẳng AB

Ta có tọa độ điểm I được tính bởi công thức

A B I

A B I

x x x

y y y

z z z

Mặt cầu  S có tâm I  2;1;0, bán kính R  6

Câu 27. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P x z:   5 0. Điểm nào dưới đây thuộc  P ?

A Q2; 1;5  B N2; 3;0  C P0;2; 3  D M2;0; 3 

Lời giải Chọn D

Ta có: 2 ( 3) 5 0    suy ra M2;0; 3    P

Câu 28. Trong không gian Oxyz cho điểm (2;3; 4), A  và OB  4i j2k

Vectơ chỉ phương củađường thẳng AB

A u   (1; 2;1) B u   ( 1;2;1) C u  (6;2; 3). D u  (3;1; 3).

Lời giải Chọn A

Trang 15

Lời giải Chọn A

Số kết quả có thể xảy ra  6.6 36 Gọi Alà biến cố “Tích số chấm xuất hiện trên con súc sắc trong 2 lần gieo là một số lẻ “

D ycotx

Lời giải Chọn B

Do hàm số đồng biến trên  nên loại ý C; D vì hai hàm số này không có tập xác định là .Loại đáp án A vì đây là hàm trùng phương

Vậy chọn đáp án B.

Câu 31. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 2x2 7x1 trên đoạn 2;1

Lời giải Chọn C

Hàm số y x 3 2x2 7x1 liên tục trên đoạn 2;1

Ta có : y 3x2 4x 7, y  0

1 2;17

2;13

x x

Trang 16

α D'

Trang 17

Gọi O là giao điểm của AC và BD, suy ra BDSAO.

Từ A , kẻ đường AHSOtại H Khi đó AH SBD d A SBD ,   AH

Xét tam giác SAO vuông tại, AAH là đường cao, SA a , 1 2

Bán kính của mặt cầu : R  12  22 2 3 đường kính của mặt cầu là

Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho A1; 2;1  và B0;1;3 phương trình đường thẳng đi qua hai

Ta có AB   1;3; 2

.Đường thẳng AB có đường thẳng chính tắc là 1 3

Trang 18

Trên 4;3 hàm số g x 2f x   1 x2đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm nào?

A x  0 4 B x  0 3 C x  0 3 D x  0 1

Lời giải Chọn D

Ta có: g x 2f x  2 1  x

g x   f x   x

Vẽ đường thẳng y 1 x, cắt đồ thị hàm số yf x  tại ba điểm x  , 4 x  , 1 x  3

Ta có bảng biến thiên của hàm số g x trên   4;3

Vậy hàm số g x đạt giá trị nhỏ nhất trên   4;3 tại x  0 1

Câu 40. Có tất cả bao nhiêu cặp giá trị thực x y thỏa mãn đồng thời các điều kiện; 

Với y  , ta có 3 3

1

x x

Trang 19

Vậy có đúng 2 cặp số thực thỏa mãn yêu cầu bài toán là 3

3

y x

1

ln1

e

x x

e e

Hàm số f x có đạo hàm tại   x  khi và chỉ khi:0 0

e e

Câu 42. Cho số phức z thay đổi thỏa mãn z1 z i 4 Gọi  C là đường cong tạo bởi tất cả các

điểm biểu diễn số phức z 2i 2 1i  khi z thay đổi Tính diện tích S hình phẳng giới hạn

bởi đường cong  C

A S 5 7 B S 10 7 C S 5 14 D S 10 14

Lời giải Chọn C

Trang 20

Câu 43. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAABCD và SA a , góc giữa

SC và mặt phẳng SAB bằng  30 (tham khảo hình vẽ) Thể tích của khối chóp .0 S ABCD

Trang 21

 vuông tại B tan 300 1

3

BC SB

    SB x 3

SAB

 vuông tại ASB2 SA2AB2  3x2 a2x2

2 2

2

a x

2 2

1

Câu 44. Từ một tấm bạt hình chữ nhật có kích thước 12m6m như hình vẽ Một nhóm học sinh trong

quá trình đi dã ngoại đã gập đôi tấm bạt lại theo đoạn nối trung điểm 2 cạnh là chiều rộng củatấm bạt sao cho 2 mép chiều dài của tấm bạt sát đất và cách nhau x m (như hình vẽ) Tìm x( )

để khoảng không gian trong lều là lớn nhất

x 2

6m

12m

6m 12m

A x  4 B x 3 2 C x  3 D x 3 3

Lời giải Chọn B

Phần không gian trong lều được tính bởi công thức thể tích hình lăng trụ đứng

Ta có: Vh SABC 12.SABC Như vậy để thể tích lớn nhất khi diện tích tam giác đáy ABC là

Trang 22

2 2 2

Vậy với x3 2 m thì thể tích lều là lớn nhất

Câu 45. Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng ,  P x y:   2z1 0 ,  Q : 2x2y 4z 7 0

 Viết lại mặt phẳng  : 2 7 0

2

Q x y  z Gọi  R là mặt phẳng song song và cách đều hai mặt phẳng  P và  Q

Phương trình của mặt phẳng  R là:

 

712

x y z

Trang 23

Vậy phương trình của đường thẳng  là:

1521154734

Câu 46. Cho hàm số f x( )x3 3x21 và g x( )f f x ( )  m cùng với x1;x1 là hai điểm cực

trị trong nhiều điểm cực trị của hàm số y g x ( ) Khi đó số điểm cực trị của hàm y g x ( )là

Lời giải Chọn D

Để hai điểm x1;x1 là hai điểm cực trị của hàm số y g x ( ) thì hai giá trị x đó phải là

nghiệm của hệ phương trình:

Trang 24

3, 4

x a x x

x b x x x

2;331

3, 4

x a x

x b x x

x y

Trang 25

Tính chất: , , ,a b c d lập thành một cấp số nhân thì log ;log ;log ;log a b c d sẽ tạo thành một cấp

log y 2 log x 2 log x 2 log x  log y 2 2 log  x 2log x 0 (2)

   2  1  2log y log x log x 0

Câu 48. Cho hàm số y x 2có đồ thị  C , biết rằng tồn tại hai điểm , A B thuộc đồ thị  C sao cho tiếp

tuyến tại ,A B và đường thẳng vuông góc với hai tiếp tuyến tại , A B tạo thành một hình chữ

nhật  H có chiều dài gấp đôi chiều rộng Gọi S là diện tích giới hạn bởi đồ thị 1  C và hai

tiếp tuyến, S là diện tích hình chữ nhật 2  H Tính tỉ số 1

Trang 26

Gọi:  d là đường tiếp tuyến với 1  C tại A,  d là đường tiếp tuyến với 2  C tại B.

 

 

2 1

2 2

: 2: 2

A 72

72

18.25

Lời giải Chọn C

Trang 27

Ta có nhận xét: Nếu có hai số phức , z z mà z

z thuần ảo thì điểm biểu diễn M M  của chúng,

sẽ thỏa mãn OMOM . Còn nếu z

z là số thực thì , O M M  thẳng hàng.,

Gọi (1;1), (1; 3), (4;1)A BC là các điểm biểu diễn của z z z và 1, ,2 3 M là điểm biểu diễn của z

Từ đó, ta thấy nếu gọi , ,H K L là điểm biểu diễn của z z z thì , ,4, ,5 6 H K L chính là hình chiếu

của M lên các cạnh BC CA AB Ta cần tìm , , min(MH2MK2ML2) Ta có

abcabcM nằm trong tam giác.

Từ đó dễ thấy M tồn tại nên z cũng tồn tại và min 72

25

T

Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A0;1; 2 và B 3;1;3 thoả mãn ABBC

;AB AD AD BC ;  Gọi ( )S là mặt cầu có đường kính AB , đường thẳng CD di động và

luôn tiếp xúc với mặt cầu ( )S Gọi E AB F CD ,  và EF là đoạn vuông góc chung của AB và

CD Biết rằng đường thẳng  là tiếp tuyến của mặt cầu  S và thỏa mãn ( ) EF;( ) AB

Trang 28

 Ta có: hình lập phương có cạnh bằng độ dài cạnh AB 2 và mặt cầu ( )S có bán kính bằng

EF tiếp xúc với các mặt của hình lập phương trên, gọi F là trung điểm CD thì suy ra CD

luôn tiếp xúc với mặt cầu ( )S

Từ hình vẽ trên ta cũng suy ra được d A ;  AM a 3với M thuộc đường tròn thiết diện qua tâm mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng chứa CD và khoảng cách giữa và CD bằng MF với MF vuông góc mặt phẳng chứa CD

Suy ra khoảng cách giữa  và CD lớn nhất bằng MF MJ JF  như hình vẽ trên

Trang 29

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA

MÃ ĐỀ: 02 KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút

Câu 1. Một lớp học có 25 học sinh nam và 17 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học

sinh nam và một học sinh nữ trong lớp học này đi dự trại hè của trường?

Câu 2. Cho cấp số nhân  u , biết n u13;q2 Tìm u5

A u 5 1 B u 5 48 C u 5 6 D u 5 30

Câu 3. Cho hàm bậc ba yf x  có đồ thị trong hình bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

A  ;1 B 1;5  C 0; 2  D 5; 

Câu 4. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: 

Hàm số đạt cực tiểu tại

A x  0 B y 1 C x  1 D y 2

Câu 5. Cho hàm số f x liên tục trên   , bảng xét dấu của f x  như sau:

Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 5

4 8

x y x

Trang 30

Câu 14. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 4xsinx

A x2 cosx CB 2x2cosx CC x2cosx CD 2x2 cosx C

Câu 15. Hàm số f x  cos 4 x5có một nguyên hàm là

Trang 31

Câu 18. Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M3; 5  Xác định số

Câu 21. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA3a và SA vuông góc với

mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD

Câu 22. Cho khối lập phương ABCD A B C D     có đường chéo AC bằng a 3, (a 0). Thể tích của

khối lập phương đã cho bằng

3

.3

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho điểm I5;0;5 là trung điểm của đoạn MN, biết M1; 4;7 

Tìm tọa độ của điểm N

Trang 32

Câu 29. Một hộp đựng thẻ được đánh số từ 1, 2, 3,…, 9 Rút ngẫu nhiên hai lần, mỗi lần một thẻ và

nhân số ghi trên hai thẻ với nhau Xác suất để tích nhận được là số chẵn là

Trang 33

Câu 43. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , đường thẳng SO vuông góc với

mặt phẳng ABCD Biết AB SB a  2, SO a Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng

SAB và  SAD

A 2

Câu 44. Một cổng chào có dạng hình Parabol chiều cao 18 m, chiều rộng chân đế 12 m Người ta căng

hai sợi dây trang trí AB, CD nằm ngang đồng thời chia hình giới hạn bởi Parabol và mặt đấtthành ba phần có diện tích bằng nhau (xem hình vẽ bên) Tỉ số AB

Trang 34

  cắt nhau và cùng nằm trong mặt phẳng  P Đường phân giác d của

góc nhọn tạo bởi 1, 2 và nằm trong mặt phẳng  P có một véctơ chỉ phương là

A u  1; 2;3 B u  0;0; 1  C u  1;0;0 D u  1; 2; 3  

Câu 46 1 Cho hàm số f x( )x3 3x21 và g x( )f f x ( ) m cùng với x  , 1 x  là hai điểm1

cực trị trong nhiều điểm cực trị của hàm số yg x( ) Khi đó số điểm cực trị của hàm yg x( )

Câu 46 2 Cho hàm số f x liên tục trên    Biết rằng phương trình f x  có 8 nghiệm dương  0

phân biệt không nguyên, phương trình f 2x3 3x21 0 có 20 nghiệm phân biệt, phươngtrình  4 2 

x y

Câu 48. Cho hàm số y x 2có đồ thị  C , biết rằng tồn tại hai điểm A, B thuộc đồ thị  C sao cho

tiếp tuyến tại A, B và đường thẳng pháp tuyến của hai tiếp tuyến đó tạo thành một hình chữnhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Gọi S là diện tích giới hạn bởi đồ thị 1  C và hai tiếp

Trang 35

tuyến, S là diện tích hình chữ nhật giới hạn bởi các tiếp tuyến và pháp tuyến tại 2 A B, Tính tỉ

Câu 50 1 Cho tam giác ABC có A2; 2;3 , B1;3;3 , C1; 2; 4 Các tia Bu Cv, vuông góc với mặt

phẳng ABC và nằm cùng phía đối với mặt phẳng ấy Các điểm M N, di động tương ứng trêncác tia Bu Cv, sao cho BM CN MN Gọi trực tâm H tam giác AMN , biết H nằm trênmột đường tròn  C cố định Tính bán kính của đường tròn  C

Câu 50 2 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A0;1; 2 và B 3;1;3 thoả mãn ABBC,

AB AD, AD BC Gọi ( )S là mặt cầu có đường kính AB , đường thẳng CD di động và

luôn tiếp xúc với mặt cầu ( )S Gọi E AB F CD ,  và EF là đoạn vuông góc chung của AB và

CD Biết rằng đường thẳng ( ) EF;( )  ABd A   ;   3 Khoảng cách giữa  và

Trang 36

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN

11.D 12.B 13.B 14.D 15.B 16.D 17.A 18.C 19.B 20.C21.C 22.A 23.C 24.B 25.D 26.C 27.A 28.B 29.D 30.C31.A 32.B 33.C 34.A 35.B 36.B 37.D 38.C 39.B 40.B41.A 42.B 43.D 44.C 45.B 46.1D 46.2.A 47.D 48.A 49.B

50.1.A 50.2.A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ SỐ 02 PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA THI TN 12- 2020-2021

Câu 1. Một lớp học có 25 học sinh nam và 17 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học

sinh nam và một học sinh nữ trong lớp học này đi dự trại hè của trường?

Lời giải Chọn D

 Áp dụng quy tắc nhân: Số cách chọn ra một học sinh nam và một học sinh nữ trong lớp họcnày đi dự trại hè của trường là 25.17 425.

Câu 2. Cho cấp số nhân  u , biết n u13;q2 Tìm u 5

A u 5 1 B u 5 48 C u 5 6 D u 5 30

Lời giải Chọn B

 Áp dụng công thức: 1 n 1 5 3 2 4 48

n

u u qu

Câu 3. Cho hàm bậc ba yf x  có đồ thị trong hình bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

A  ;1 B 1;5  C 0; 2  D 5;  

Lời giải Chọn C

 Từ hình vẽ ta thấy: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0; 2 

Câu 4. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: Trang 36

AB

18m12m

Trang 37

Hàm số đạt cực tiểu tại

A x  0 B y 1 C x  1 D y 2

Lời giải Chọn A

 Từ bảng biến thiên ta thấy: Hàm số đạt cực tiểu tại x  0

Câu 5. Cho hàm số f x liên tục trên   , bảng xét dấu của f x  như sau:

Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?

Lời giải Chọn C

 Từ bảng biến thiên của hàm số f x ta thấy: Hàm số   f x  đổi dấu khi qua x  ; 1 x  ;02

x  Do đó hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 5

4 8

x y x

 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

Trang 38

 Ta có: x4 4x2 5 0  x 5.

Do đó, đồ thị hàm số y x 4 4x2 5 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý,  2022

4

log a bằng

A 4044log a 2 B 2022 log a 4 C 1011.log a 2 D 2

1log

Lời giải Chọn C

 Ta có:  5 

1log

Trang 39

x x

x x

Câu 14. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 4xsinx

A x2 cosx CB 2x2cosx CC x2cosx CD 2x2 cosx C

Lời giải Chọn D

Ta có: f x  cos 4 x5 có một nguyên hàm là: 1sin 4 5 3

Trang 40

Ta có: Điểm M3; 5  nên z 3 5iz  3 5i

Câu 19. Cho hai số phức z1 3 7iz2  2 3i Tìm số phức z z 1 z2

A z 1 10i B z 5 4i C z 3 10i D z 3 3i

Lời giải Chọn B

Ta có: zz1z2  3 7i 2 3i 5 4i

Câu 20. Điểm biểu diễn hình học của số phức z 2 3i là điểm nào trong các điểm sau đây?

A M  2;3. B Q   2; 3. C N2; 3  D P2;3 .

Lời giải Chọn C

Ta có: điểm biểu diễn của z a bi  có tọa độ là a b;  nên 2 3i biểu diễn bởi 2; 3 

Câu 21. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA3a và SA vuông góc với

mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD

S

D

C B

A

Ta có diện tích đáy ABCD : 2

ABCD

Sa Đường cao SA3a

Vậy thể tích khối chóp S ABCD là 1

Ngày đăng: 28/12/2021, 09:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới? - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
u 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới? (Trang 2)
Câu 8. Đồ thị của hàm số  y x = 4 + 4 x 2 − 3  cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
u 8. Đồ thị của hàm số y x = 4 + 4 x 2 − 3 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? (Trang 2)
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới? - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
u 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới? (Trang 9)
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên loại phương án  D . - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
th ị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên loại phương án D (Trang 10)
Bảng biến thiên: - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
Bảng bi ến thiên: (Trang 20)
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
u 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? (Trang 27)
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
u 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? (Trang 34)
Hình lăng trụ đứng  ABC A B C . ′ ′ ′  nên  BB ′ ⊥ ( A B C ′ ′ ′ ) ⇒ BB ′ ⊥ A B ′ ′ ⇒ A B ′ ′ ⊥ BB ′ ( ) 1 - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
Hình l ăng trụ đứng ABC A B C . ′ ′ ′ nên BB ′ ⊥ ( A B C ′ ′ ′ ) ⇒ BB ′ ⊥ A B ′ ′ ⇒ A B ′ ′ ⊥ BB ′ ( ) 1 (Trang 40)
Đồ thị hàm số  y x = − 2 1  là một parabol có toạ độ đỉnh  C ( 0; 1 − ) , đi qua  A ( − 3 ; 2 ) ,  B ( 3 ; 2 ) . - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
th ị hàm số y x = − 2 1 là một parabol có toạ độ đỉnh C ( 0; 1 − ) , đi qua A ( − 3 ; 2 ) , B ( 3 ; 2 ) (Trang 42)
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
u 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (Trang 55)
Câu 8. Đồ thị hàm số  5 - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
u 8. Đồ thị hàm số 5 (Trang 56)
Hình vẽ). Góc giữa đường thẳng  CA '  và mặt phẳng  ( ABCD ) bẳng - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
Hình v ẽ). Góc giữa đường thẳng CA ' và mặt phẳng ( ABCD ) bẳng (Trang 57)
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
u 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (Trang 62)
Câu 8. Đồ thị hàm số  5 - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
u 8. Đồ thị hàm số 5 (Trang 62)
Hình vẽ). Góc giữa đường thẳng  CA '  và mặt phẳng  ( ABCD ) bẳng - ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ THI MINH HỌA THPT MÔN TOÁN 20202021 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
Hình v ẽ). Góc giữa đường thẳng CA ' và mặt phẳng ( ABCD ) bẳng (Trang 67)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w