ĐỀ THI TOÁN LỚP 9 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 9 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 9 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 9 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 9 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 9 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 9 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 9 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Hệ số góc của đường thẳng 2x y− =4là
Câu 2: Đường thẳng y= − +2x 3 có tung độ gốc là
Câu 3: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y= −5 3x?
A y=3x−5 B y= − +3x 2 C y= − +3x 7 D y= +5 3(1−x)
Câu 4: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình − +x 2y=0 là
A
2x
x R
y
∈
=
x R x y
∈
=
x R x y
∈
=−
x R y
∈
= −
Câu 5: Rút gọn biểu thức 2021 x y x y2 + với x<0 và y>0 ta được kết quả là
Câu 6: Cho hai đường tròn ( ;5O cm và ( ';3 )) O cm Nếu OO' 2= cm thì vị trí tương đối của hai đường tròn đó là
A tiếp xúc trong B tiếp xúc ngoài C không giao nhau D cắt nhau
Câu 7: Tính 38− −3 27 ta được kết quả là
Câu 8: Các giá trị không âm của x để x < 3 là
A x>3 B x=3 C 0≤ <x 3 D x<3
Câu 9: Cho tam giác DEFvuông tại D có DE=1cm,DF = 3cm Trong các khẳng định sau khẳng định
nào đúng?
2
F = B tanF = 3 C sin 1
2
2
E=
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH H( ∈BC) Biết HB=3 ;cm AH =4cm Độ dài
HC là
7
25
3 cm
Câu 11: Cho a≤5, giá trị của biểu thức a2−10a+25 2− a+3 bằng
A 8 3 + a B 3a−8 C 8 3 − a D 7 3 − a
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 2AB Khi đó số đo góc B bằng
Trang 2Câu 13: Cho đường tròn ( ;6O cm có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm Khi đó độ dài ), dây MN bằng
Câu 14: Tất cả các giá trị của x để biểu thức 1 x− có nghĩa là
Câu 15: Hàm số y=(m2−1)x m+ (m là tham số) là hàm số bậc nhất khi
PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1 (3,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức ( )2
2 1− − 2
2) Hàm số y= −(2 5)x−2đồng biến hay nghịch biến trên ¡ ? Vì sao?
3) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( ) :d y=(m−3)x+2 đi qua điểm A(−1 5; )
Câu 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức 1 1 1
x A
+
− + − với x≥0, x≠1
1) Rút gọn biểu thức A
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x= +4 2 3.
Câu 3 (2,0 điểm)
Cho đường tròn (O) đường kính AB, C là điểm bất kỳ trên đường tròn (C khác A, B) Gọi H là hình chiếu của C trên AB, M là trung điểm của CH Kẻ tia MK vuông góc với CO (K thuộc OC) cắt đường tròn (O) tại E Kẻ đường kính CI của đường tròn (O) Chứng minh:
1) CE⊥EI
2) Tam giác CEH cân
Câu 4 (0,5 điểm) Cho các số thực x, ythỏa mãn (x+ 2021+x2)( y+ 2021+y2) =2021 Tính giá trị của biểu thức: M x= 2021+y2021+2022
-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Cho đường tròn ( ;6O cm có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm Khi đó độ dài dây ),
MN bằng
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 2AB Khi đó số đo góc B bằng
Câu 3: Cho a≤5, giá trị của biểu thức a2−10a+25 2− a+3 bằng
A 8 3 − a B 7 3 − a C 8 3 + a D 3a−8
Câu 4: Cho hai đường tròn ( ;5O cm và ( ';3 )) O cm Nếu OO' 2= cm thì vị trí tương đối của hai đường tròn đó là
A tiếp xúc ngoài B tiếp xúc trong C không giao nhau D cắt nhau
Câu 5: Tất cả các giá trị của x để biểu thức 1 x− có nghĩa là
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH H BC( ∈ ) Biết HB=3 ;cm AH =4cm. Độ dài HC
là
7
16
3 cm
Câu 7: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y= −5 3x?
A y= − +3x 2 B y=3x−5 C y= − +3x 7 D y= +5 3(1−x)
Câu 8: Hệ số góc của đường thẳng 2x y− =4là
A 1
Câu 9: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình − +x 2y=0 là
A
2
x R
x
y
∈
=
x R x y
∈
= −
x R y
∈
= −
x R y
∈
=
Câu 10: Cho tam giác DEFvuông tại D có DE=1cm,DF = 3cm Trong các khẳng định sau khẳng
định nào đúng?
2
2
2
F =
Câu 11: Rút gọn biểu thức 2021 x y x y2 + với x<0 và y>0 ta được kết quả là
Câu 12: Tính 38− −3 27 ta được kết quả là
Trang 4Câu 13: Hàm số y=(m2−1)x m+ (m là tham số) là hàm số bậc nhất khi
Câu 14: Đường thẳng y= − +2x 3 có tung độ gốc là
Câu 15: Các giá trị không âm của x để x < 3 là
A x>3 B 0≤ <x 3 C x<3 D x=3
PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1 (3,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức ( )2
2 1− − 2
2) Hàm số y= −(2 5)x−2đồng biến hay nghịch biến trên ¡ ? Vì sao?
3) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( ) :d y=(m−3)x+2 đi qua điểm A(−1 5; )
Câu 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức 1 1 1
x A
+
− + − với x≥0, x≠1
1) Rút gọn biểu thức A
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x= +4 2 3
Câu 3 (2,0 điểm)
Cho đường tròn (O) đường kính AB, C là điểm bất kỳ trên đường tròn (C khác A, B) Gọi H là hình chiếu của C trên AB, M là trung điểm của CH Kẻ tia MK vuông góc với CO (K thuộc OC) cắt đường tròn (O) tại E Kẻ đường kính CI của đường tròn (O) Chứng minh:
1) CE⊥EI
2) Tam giác CEH cân
Câu 4 (0,5 điểm) Cho các số thực x, ythỏa mãn (x+ 2021+x2)( y+ 2021+y2) =2021 Tính giá trị của biểu thức: M x= 2021+y2021+2022
-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Các giá trị không âm của x để x < 3 là
A x>3 B 0≤ <x 3 C x<3 D x=3
Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng 2x y− =4là
2
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 2AB Khi đó số đo góc B bằng
Câu 4: Tất cả các giá trị của x để biểu thức 1 x− có nghĩa là
Trang 5A x>1 B x≥0 C x≥ −1 D x≤1.
Câu 5: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình − +x 2y=0 là
A
2
x R
x
y
∈
=
x R x y
∈
= −
x R y
∈
= −
x R y
∈
=
Câu 6: Tính 38− −3 27 ta được kết quả là
Câu 7: Cho hai đường tròn ( ;5O cm và ( ';3 )) O cm Nếu OO' 2= cm thì vị trí tương đối của hai đường tròn đó là
A không giao nhau B tiếp xúc ngoài C tiếp xúc trong D cắt nhau
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH H BC( ∈ ) Biết HB=3 ;cm AH =4cm Độ dài HC
là
25
7
3cm
Câu 9: Cho tam giác DEFvuông tại D có DE=1cm,DF = 3cm Trong các khẳng định sau khẳng định
nào đúng?
2
2
2
F =
Câu 10: Cho đường tròn ( ;6O cm có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm Khi đó độ dài ),
dây MN bằng
Câu 11: Cho a≤5, giá trị của biểu thức a2−10a+25 2− a+3 bằng
A 8 3 + a B 8 3 − a C 7 3 − a D 3a−8
Câu 12: Hàm số y=(m2−1)x m+ (m là tham số) là hàm số bậc nhất khi
Câu 13: Đường thẳng y= − +2x 3 có tung độ gốc là
Câu 14: Rút gọn biểu thức 2021 x y x y2 + với x<0 và y>0 ta được kết quả là
Câu 15: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y= −5 3x?
A y= − +3x 2 B y=3x−5 C y= − +3x 7 D y= +5 3(1−x)
PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1 (3,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức ( )2
2 1− − 2
2) Hàm số y= −(2 5)x−2đồng biến hay nghịch biến trên ¡ ? Vì sao?
3) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( ) :d y=(m−3)x+2 đi qua điểm A(−1 5; )
Câu 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức 1 1 1
x A
+
− + − với x≥0, x≠1
1) Rút gọn biểu thức A
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x= +4 2 3
Câu 3 (2,0 điểm)
Trang 6Cho đường tròn (O) đường kính AB, C là điểm bất kỳ trên đường tròn (C khác A, B) Gọi H là hình chiếu của C trên AB, M là trung điểm của CH Kẻ tia MK vuông góc với CO (K thuộc OC) cắt đường tròn (O) tại E Kẻ đường kính CI của đường tròn (O) Chứng minh:
1) CE⊥EI
2) Tam giác CEH cân
Câu 4 (0,5 điểm) Cho các số thực x, ythỏa mãn (x+ 2021+x2)( y+ 2021+y2) =2021 Tính giá trị của biểu thức: M x= 2021+y2021+2022
-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Tất cả các giá trị của x để biểu thức 1 x− có nghĩa là
Câu 2: Rút gọn biểu thức 2021 x y x y2 + với x<0 và y>0 ta được kết quả là
Câu 3: Cho a≤5, giá trị của biểu thức a2−10a+25 2− a+3 bằng
A 8 3 − a B 7 3 − a C 3a−8 D 8 3 + a
Câu 4: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình − +x 2y=0 là
A
2
x R
x
y
∈
=
x R y
∈
=
x R y
∈
= −
x R x y
∈
=−
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 2AB Khi đó số đo góc B bằng
Câu 6: Cho hai đường tròn ( ;5O cm và ( ';3 )) O cm Nếu OO' 2= cm thì vị trí tương đối của hai đường tròn đó là
A không giao nhau B tiếp xúc ngoài C tiếp xúc trong D cắt nhau
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH H BC( ∈ ) Biết HB=3 ;cm AH =4cm Độ dài HC
là
25
7
3cm
Câu 8: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y= −5 3x?
A y= − +3x 2 B y=3x−5 C y= − +3x 7 D y= +5 3(1−x)
Câu 9: Cho đường tròn ( ;6O cm có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm Khi đó độ dài dây ),
MN bằng
Câu 10: Hệ số góc của đường thẳng 2x y− =4là
Trang 7A 2 B 1 C 1.
Câu 11: Hàm số y=(m2−1)x m+ (m là tham số) là hàm số bậc nhất khi
Câu 12: Cho tam giác DEFvuông tại D có DE=1cm,DF = 3cm Trong các khẳng định sau khẳng
định nào đúng?
2
E= B tanF = 3 C sin 1
2
2
E=
Câu 13: Tính 38− −3 27 ta được kết quả là
Câu 14: Đường thẳng y= − +2x 3 có tung độ gốc là
Câu 15: Các giá trị không âm của x để x < 3 là
A x>3 B x=3 C 0≤ <x 3 D x<3
PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1 (3,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức ( )2
2 1− − 2
2) Hàm số y= −(2 5)x−2đồng biến hay nghịch biến trên ¡ ? Vì sao?
3) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( ) :d y=(m−3)x+2 đi qua điểm A(−1 5; )
Câu 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức 1 1 1
x A
+
− + − với x≥0, x≠1
1) Rút gọn biểu thức A
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x= +4 2 3
Câu 3 (2,0 điểm)
Cho đường tròn (O) đường kính AB, C là điểm bất kỳ trên đường tròn (C khác A, B) Gọi H là hình chiếu của C trên AB, M là trung điểm của CH Kẻ tia MK vuông góc với CO (K thuộc OC) cắt đường tròn (O) tại E Kẻ đường kính CI của đường tròn (O) Chứng minh:
1) CE⊥EI
2) Tam giác CEH cân
Câu 4 (0,5 điểm) Cho các số thực x, ythỏa mãn ( 2)( 2)
x+ +x y+ +y = Tính giá trị của biểu thức: M x= 2021+y2021+2022
-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN LỚP 9 THCS
PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Trang 8191 D C A B D A B C A A C A B D A
PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Lưu ý:
- Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ
hợp logic Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.
- Đối với câu 3 phần tự luận, học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không
chấm
Câu 1
(3,0
điểm)
1) Ta có:
( )2
= − − (Vì 2 1 0− > ) 1
2) Ta có 4 5< ⇒ 4< 5 hay 2< 5⇒ −2 5 0< 0.5
Vì 2− 5 0< nên hàm số y= −(2 5)x−2 là hàm số nghịch biến trên ¡ . 0.5 3) Đường thẳng ( ) :d y=(m−3)x+2 đi qua điểm A(−1 5; ) khi
0
m m
⇔ = − + +
⇔ = Vậy m=0 là giá trị cần tìm
0.5
Câu 2
(1,5
điểm)
1 với x≥0, x≠1, ta có ( 1)(1 1) ( 1)( 1 1) ( 1)( 1 1)
A
(1 1)(1 1) 1
=
0.5
( 12)( 11)
=
2
1
x
+
KL
0.25
x= + = + thỏa mãn điều kiện x>0, x≠1 ( )2
x
0.25
Trang 9Thay x= 3 1+ vào biểu thức A ta được
2 3 3 1
−
KL:…
0.25
Câu 3
(2,0
điểm)
1) ∆CEI nội tiếp đường tròn (O) có CI là đường kính 0.5
Suy ra ∆CEI vuông tại E ⇒CE⊥EI
( )
CKM CHO g g
∆ ∽∆ CK CM CK CO CM CH 2( )
Ta có 2 3( )
2
CH
CH= CM ⇒CM =
2
CH
0.5
Từ (3) và (4) 2 2
Câu 4
(0,5
điểm)
⇔ (x− 2021+x2)(x+ 2021+x2)(y+ 2021+y2) =2021(x− 2021+x2)
⇔ −2021(y+ 2021+y2) =2021(x− 2021+x2)
⇔ − −y 2021+y2 = −x 2021+x2 (1)
0.25
Chứng minh tương tự có − −x 2021+x2 = −y 2021+y2 (2)
Từ (1) và ( 2) ⇒ + = ⇔ = −x y 0 x y
Do đó ( )2021 2021
2022 2022
M= −y +y + = KL…
0.25