ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Kết quả của phép tính nhân (x5)(2x) là
A 2
Câu 2: Kết quả của phép chia 15x y3 4 : 5x y2 2 là
A 3x y 2 B 3xy 2 C 5xy. D 15xy 2
Câu 3: Với A, B bất kỳ, khẳng định nào sau đây là đúng?
(A B ) A 3A B3AB B B 3 3 3
(A B ) A B
(A B ) A 3A B3AB B D 3 3 3
(A B ) A B
Câu 4: Giá trị của x thỏa mãn 3x2 5 làx 0
Câu 5: Với A B C D, , , là các đa thức và B,D khác đa thức không, hai phân thức A
B và
C
D bằng nhau khi
A A C B D B AC BD C A D B C D A B C D
Câu 6: Rút gọn biểu thức: x x+ 1 ta được kết quả làx2 x 6
Câu 7: Kết quả của phép tính nhân 2x x là5
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q x 2 8x 20 là
Câu 9: Với điều kiện nào của x thì phân thức 1
2
x x
có nghĩa?
Câu 10: Phân tích đa thức x225 thành nhân tử, ta được kết quả là
Câu 11: Phân tích đa thức4x225y2 thành nhân tử ta được kết quả là
Câu 12: Cho tam giác ABC có chu vi 32cm Gọi E F P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB BC CA Chu vi của tam giác EFP là
Câu 13: Số các giá trị của x để phân thức
2 9 11
x có giá trị bằng 0 là
Trang 2Câu 14: Tứ giác ABCD có � A600,B � 750,D � 1050 Số đo của � C là
Câu 15: Phân tích đa thức x24x thành nhân tử 4 y2 được kết quả là
A x 2 y x 2 – .y B x2 x y– .
C x2 –y x – 2y D x y x– 1
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC5cm AC; 3cm Diện tích tam giác ABC là
A 15cm 2 B 5cm 2 C 7,5cm 2 D 6cm 2
Câu 17: Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
A AB CD AC/ / , BD B A Cˆ ˆ
Câu 18: Một hình chữ nhật có diện tích là 24cm , chiều dài là 2 8cm Chu vi hình chữ nhật đó là
Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 2
2x1 nhận giá trị nguyên ?
Câu 20: Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?
A Hai đường chéo bằng nhau B Bốn góc bằng nhau
C Hai đường chéo vuông góc D Các cạnh đối song song và bằng nhau
PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1 (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép chia: x4x36x25x5 : x2 x 1
2) Tính nhanh: 2022220212
Câu 2 (1,5 điểm)
Cho biểu thức 3 2 21 2 3
x A
với x� và 3 x�3.
1) Rút gọn A
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 1
Câu 3 (1,5 điểm).
Cho tam giác ABC vuông cân tại C, M là điểm bất kỳ trên cạnh AB (M không trùng với A, B)
Vẽ ME ACtại E,MF BC tại F Gọi D là trung điểm của AB Chứng minh rằng:
1) Tứ giác CFME là hình chữ nhật.
2) Tam giác DEF vuông cân
Câu 4 (0,5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcB x2 y2 xy 2x3y
-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Giá trị của x thỏa mãn 3x2 5 làx 0
Câu 2: Với A B C D, , , là các đa thức và B,D khác đa thức không, hai phân thức A
B và
C
D bằng nhau khi
A A B C D B AC BD C A D B C D A C B D
Câu 3: Rút gọn biểu thức: x x+ 1 ta được kết quả làx2 x 6
Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 2
2x1 nhận giá trị nguyên ?
Câu 5: Kết quả của phép tính nhân 2x x là5
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC5cm AC; 3cm Diện tích tam giác ABC là
15cm
Câu 7: Kết quả của phép tính nhân (x5)(2x) là
A x2 3x 10 B x2 3x10 C x2 3x10 D x2 3x 10
Câu 8: Với điều kiện nào của x thì phân thức 1
2
x x
có nghĩa?
Câu 9: Phân tích đa thức4x225y2 thành nhân tử ta được kết quả là
Câu 10: Số các giá trị của x để phân thức
2 9 11
x có giá trị bằng 0 là
Câu 11: Phân tích đa thức x225 thành nhân tử, ta được kết quả là
Câu 12: Cho tam giác ABC có chu vi 32cm Gọi E F P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB BC CA Chu vi của tam giác EFP là
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q x 2 8x 20 là
Trang 4Câu 14: Phân tích đa thức x24x thành nhân tử 4 y2 được kết quả là
A x y x– 1 B x2 x y– .
C x2 –y x – 2y D x 2 y x 2 – .y
Câu 15: Với A, B bất kỳ, khẳng định nào sau đây là đúng?
C (A B )3 A33A B2 3AB2 B3 D (A B )3 A33A B2 3AB2B3
Câu 16: Tứ giác ABCD có � A600,B � 750,D � 1050 Số đo của � C là
Câu 17: Một hình chữ nhật có diện tích là 2
24cm , chiều dài là 8cm Chu vi hình chữ nhật đó là
Câu 18: Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?
A Hai đường chéo bằng nhau B Bốn góc bằng nhau
C Hai đường chéo vuông góc D Các cạnh đối song song và bằng nhau
Câu 19: Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
A AB CD AC/ / , BD B A Cˆ ˆ
Câu 20: Kết quả của phép chia 15x y3 4 : 5x y2 2 là
A 3xy 2 B 5xy C 3x y 2 D 15xy 2
PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1 (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép chia: x4x36x25x5 : x2 x 1
2) Tính nhanh: 2022220212
Câu 2 (1,5 điểm)
Cho biểu thức 3 2 21 2 3
x A
với x� và 3 x�3.
1) Rút gọn A
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 1
Câu 3 (1,5 điểm).
Cho tam giác ABC vuông cân tại C, M là điểm bất kỳ trên cạnh AB (M không trùng với A, B)
Vẽ ME ACtại E,MF BC tại F Gọi D là trung điểm của AB Chứng minh rằng:
1) Tứ giác CFME là hình chữ nhật.
2) Tam giác DEF vuông cân
Câu 4 (0,5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2
2 3
B x y xy x y
-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Trang 5PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 2
2x1 nhận giá trị nguyên ?
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC5cm AC; 3cm Diện tích tam giác ABC là
A 15cm 2 B 5cm 2 C 7,5cm 2 D 6cm 2
Câu 3: Số các giá trị của x để phân thức
2 9 11
x có giá trị bằng 0 là
Câu 4: Kết quả của phép tính nhân (x5)(2x) là
x x
Câu 5: Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?
A Hai đường chéo bằng nhau B Bốn góc bằng nhau
C Hai đường chéo vuông góc D Các cạnh đối song song và bằng nhau
Câu 6: Với A B C D, , , là các đa thức và B,D khác đa thức không, hai phân thức A
B và
C
D bằng nhau khi
A A D B C B A B C D C A C B D D AC BD
Câu 7: Phân tích đa thức4x225y2 thành nhân tử ta được kết quả là
(2x5 )y
Câu 8: Kết quả của phép chia 15x y3 4 : 5x y2 2 là
A 3xy 2 B 5xy. C 15xy 2 D 3x y 2
Câu 9: Với A, B bất kỳ, khẳng định nào sau đây là đúng?
(A B ) A 3A B3AB B B 3 3 2 2 3
(A B ) A 3A B3AB B
(A B ) A B
Câu 10: Phân tích đa thức x225 thành nhân tử, ta được kết quả là
Câu 11: Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
C AB CD AC/ / , BD D A C B Dˆ ˆ ˆ; ˆ
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q x 2 8x 20 là
4 4
x x thành nhân tử y được kết quả là
A x y x– 1 B x2 x y– .
C x2 –y x – 2y D x 2 y x 2 – .y
Câu 14: Giá trị của x thỏa mãn 3x2 5 làx 0
Câu 15: Tứ giác ABCD có � A600,B � 750,D � 1050 Số đo của � C là
Trang 6Câu 16: Với điều kiện nào của x thì phân thức 1
2
x x
có nghĩa?
Câu 17: Rút gọn biểu thức: x x + 1 ta được kết quả làx2 x 6
Câu 18: Một hình chữ nhật có diện tích là 24cm , chiều dài là 2 8cm Chu vi hình chữ nhật đó là
Câu 19: Cho tam giác ABC có chu vi 32cm Gọi E F P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB BC CA Chu vi của tam giác EFP là
Câu 20: Kết quả của phép tính nhân 2x x là5
PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1 (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép chia: x4x36x25x5 : x2 x 1
2) Tính nhanh: 2 2
Câu 2 (1,5 điểm)
Cho biểu thức 3 2 21 2 3
x A
với x� và 3 x�3.
1) Rút gọn A
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 1
Câu 3 (1,5 điểm).
Cho tam giác ABC vuông cân tại C, M là điểm bất kỳ trên cạnh AB (M không trùng với A, B)
Vẽ MEACtại E,MF BC tại F Gọi D là trung điểm của AB Chứng minh rằng:
1) Tứ giác CFME là hình chữ nhật.
2) Tam giác DEF vuông cân
Câu 4 (0,5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcB x2 y2 xy 2x3y
-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Với điều kiện nào của x thì phân thức 1
2
x x
có nghĩa?
Câu 2: Kết quả của phép tính nhân (x5)(2x) là
A x2 3x 10 B x2 3x10 C x2 3x10 D x23x10
Trang 7Câu 3: Kết quả của phép chia 15x y3 4 : 5x y2 2 là
3xy
Câu 4: Rút gọn biểu thức: x x+ 1 ta được kết quả làx2 x 6
Câu 5: Phân tích đa thức4x225y2 thành nhân tử ta được kết quả là
Câu 6: Số các giá trị của x để phân thức
2 9 11
x có giá trị bằng 0 là
Câu 7: Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
A A Cˆ ˆ B A C B Dˆ ˆ ˆ; ˆ
Câu 8: Với A, B bất kỳ, khẳng định nào sau đây là đúng?
C (A B )3 A33A B2 3AB2 B3 D (A B )3 A33A B2 3AB2B3
Câu 9: Phân tích đa thức x225 thành nhân tử, ta được kết quả là
(x5) C 2
(x5) D (x5)(x5)
Câu 10: Kết quả của phép tính nhân 2x x là5
2x 5
Câu 11: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 2
2x1 nhận giá trị nguyên ?
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
8 20
Q x x là
Câu 13: Giá trị của x thỏa mãn 3x2 5 làx 0
Câu 14: Tứ giác ABCD có � A600,B � 750,D � 1050 Số đo của � C là
Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC5cm AC; 3cm Diện tích tam giác ABC là
A 6cm 2 B 15cm 2 C 5cm 2 D 7,5cm 2
Câu 16: Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?
A Hai đường chéo bằng nhau B Hai đường chéo vuông góc
C Các cạnh đối song song và bằng nhau D Bốn góc bằng nhau
Câu 17: Một hình chữ nhật có diện tích là 24cm , chiều dài là 2 8cm Chu vi hình chữ nhật đó là
Câu 18: Cho tam giác ABC có chu vi 32cm Gọi E F P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB BC CA Chu vi của tam giác EFP là
Câu 19: Phân tích đa thức x24x thành nhân tử 4 y2 được kết quả là
Trang 8A x y x– 1 B x2 x y– .
C x2 –y x – 2y D x 2 y x 2 – .y
Câu 20: Với A B C D, , , là các đa thức và B,D khác đa thức không, hai phân thức A
B và
C
D bằng nhau khi
A A B C D B A C B D C A D B C D AC BD
PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1 (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép chia: x4x36x25x5 : x2 x 1
2) Tính nhanh: 2022220212
Câu 2 (1,5 điểm)
Cho biểu thức 3 2 21 2 3
x A
với x� và 3 x�3.
1) Rút gọn A
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 1
Câu 3 (1,5 điểm).
Cho tam giác ABC vuông cân tại C, M là điểm bất kỳ trên cạnh AB (M không trùng với A, B)
Vẽ MEACtại E,MF BC tại F Gọi D là trung điểm của AB Chứng minh rằng:
1) Tứ giác CFME là hình chữ nhật.
2) Tam giác DEF vuông cân
Câu 4 (0,5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2
2 3
B x y xy x y
-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN LỚP 8 THCS
PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Lưu ý khi chấm bài:
Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp logic Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa Đối với câu 3, học sinh không vẽ hình thì không chấm.
Trang 9Câu Hướng dẫn, tóm tắt lời giải Điểm
1
(1.0 điểm)
x4 x3 6x25x 5 x2 x 1
x4 x3 x2 x25
5x25x 5
5x25x 5
0
0.75
Vậy x4 x3 6x2 5x5 : x2 x 1 x25 0.25
2
(0.5 điểm)
2022 2021 2022 2021 2022 2021 0.25
1.4043 4043
1
(1,0 điểm)
Với x�3 và x�3, ta có:
2
x A
( 3)( 3) ( 3)( 3) ( 3)( 3)
0.25
( 3)( 3) ( 3)( 3)
( 3)( 3) 3
x
Vậy 2
3
A x
2
(0,5 điểm)
Vì x 1 thỏa mãn ĐKXĐ nên thay x 1 vào biểu thức A ta được 0.25
1 3 2
Vậy 1
2
A
1
(1 điểm)
MEAC tại E nên � 0
90
HS chỉ ra được �MFC90 ;0 ECF� 900 0.25 Xét tứ giác CFME có �MFC ECF� MEC� 900 0.25
Do đó tứ giác CFME là hình chữ nhật 0.25
Trang 10Câu Hướng dẫn, tóm tắt lời giải Điểm
2
(0.5
điểm)
Gọi I là giao điểm của EF và CM, I là trung điểm của EF và CM.
Vì tam giác ABC vuông cân tại C nên CD AB Xét tam giác DCM vuông
tại D, có DI là trung tuyến nên:
DI = 1
2MC =
1
2EF Mà DI cũng là trung tuyến trong tam giác DEF, do
vậy tam giác DEF vuông tại D.
0.25
Trong tứ giác CEDF có � CED CFD� 1800�CED BFD� � (1)
Dễ thấy �ECD FBD� 450 (2) và EC = MF = BF (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra hai tam giác CED và BFD bằng nhau (g-c-g).
Từ đó, DE = DF Vậy tam giác DEF vuông cân tại D.
0.25
HS biến đổi được
y
B ��x �� ��y ��
HS chỉ ra được GTLN của B là 7
3 tại