1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ

14 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông ở A có �ABC = 600 Số đo �ACB bằng

A 900 B 600 C 300 D 1200

Câu 2: Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 16 2 n �64?

Câu 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x 6 thì y Giá trị 8 y  khi x 12 bằng

Câu 4: Tổng

4

1 4

 bằng

A 1

1

2

1

Câu 5: Đường trung trực của đoạn thẳng ABlà đường thẳng

A song song với đoạn thẳng AB

B vuông góc với đoạn thẳng AB

C đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB

D vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nó

Câu 6: Cho hai số x y, thỏa mãn

xyx y  22 Khi đó x y bằng

Câu 7: Tất cả các giá trị của x thỏa mãn 1 2

x  là

3

x 

C 1

3

3

x

Câu 8: Giá trị của biểu thức P    tại x 2 x 3 x là0

Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm sốy  ?3x

A D1; 3  B C  1; 3 C A3;1 D B 1;3 .

Câu 10: Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 1

2

k Khi đó

A 1

2

yx B y2x C y 2x D y 2

x

Câu 11: Cho tỉ lệ thức 4

x  

Giá trị của x là

A x 12 B x 10 C x12 D x 6

Trang 2

Câu 12: Hai đường thẳng a và b phân biệt thỏa mãn ac b, c Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 13: Cho ABC có �A40 ,0 B�800 Số đo của �C bằng

A 800 B 700 C 600 D 500

Câu 14: Biểu thức 8 8

10 : 2 viết dưới dạng lũy thừa của của một số hữu tỉ là

A 8

5

Câu 15: Cho hai tam giác ABCDEF có � �,A D AB DE  Cần thêm điều kiện nào dưới đây để hai tam giác ABCDEF bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc?

A C E� � B � �B FC BCEF D B E� �

Câu 16: Nếu x  thì x bằng3

Câu 17: Chia số 104 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 Số nhỏ nhất trong ba số được chia là

Câu 18: Từ tỉ lệ thức 4 8

 

không lập được tỉ lệ thức nào sau đây?

A 12 4

 

Câu 19: Cho xOy600 Góc đối đỉnh với góc �xOy có số đo bằng

A 900 B 600 C 300 D 1200

Câu 20: Nếu 4 người thợ xây làm xong một công việc hết 10 ngày thì 5người thợ xây (với cùng năng suất như thế) làm xong công việc đó hết số ngày là

PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).

Câu 1 (2,0 điểm)

1) Thực hiện phép tính: 5 13 5 4

9 17 9 17

2) Cho hàm số   1 2

4

yf x   x Tính f  0 và 1

2

f � �� �

� �

Câu 2 (1,0 điểm).

Trong đợt thi đua giành hoa điểm tốt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam, số hoa điểm tốt của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 13; 15 và 21 Biết tổng số hoa điểm tốt của hai lớp 7A và 7B nhiều hơn

số hoa điểm tốt của lớp 7C là 63 hoa điểm tốt Tính số hoa điểm tốt của mỗi lớp

Câu 3 (1,5 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC Gọi K là trung điểm của BC

1) Chứng minh AKB  AKC

2) Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt AB tại E Tính số đo góc AEC

Câu 4 (0,5 điểm).

Tìm giá trị của x thỏa mãn:  2

20

3 4 3 1

x

   

  .

-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh: \

Trang 2/14 - Mã đề thi 171

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Giá trị của biểu thức P    tại x 2 x 3 x là0

Câu 2: Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 1

2

k Khi đó

A y 2x B 1

2

yx C y 2

x

Câu 3: Tổng

4

1 4

 bằng

A 1

1

2

1

Câu 4: Cho ABC có �A40 ,0 B�800 Số đo của �C bằng

A 600 B 700 C 800 D 500

Câu 5: Tất cả các giá trị của x thỏa mãn 1 2

x  là

3

x 

C 1

3

3

x

Câu 6: Đường trung trực của đoạn thẳng ABlà đường thẳng

A đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB

B vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nó

C song song với đoạn thẳng AB

D vuông góc với đoạn thẳng AB

Câu 7: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x 6 thì y Giá trị 8 y  khi x 12 bằng

Câu 8: Cho hai tam giác ABCDEF có � �,A D AB DE  Cần thêm điều kiện nào dưới đây để hai tam giác ABCDEF bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc?

A C E� � B BCEF C B� �E D B F� �

Câu 9: Nếu 4 người thợ xây làm xong một công việc hết 10 ngày thì 5người thợ xây (với cùng năng suất như thế) làm xong công việc đó hết số ngày là

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông ở A có �ABC = 600 Số đo �ACB bằng

A 600 B 900 C 300 D 1200

Câu 11: Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 16 2 n �64?

Trang 4

Câu 12: Cho xOy600 Góc đối đỉnh với góc �xOy có số đo bằng

A 900 B 600 C 300 D 1200

Câu 13: Cho hai số x y, thỏa mãn

xyx y  22 Khi đó x y bằng

Câu 14: Cho tỉ lệ thức 4

x  

Giá trị của x là

A x12 B x 10 C x 6 D x 12

Câu 15: Nếu x  thì x bằng3

Câu 16: Chia số 104 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 Số nhỏ nhất trong ba số được chia là

Câu 17: Từ tỉ lệ thức 4 8

 

không lập được tỉ lệ thức nào sau đây?

A 12 4

 

Câu 18: Biểu thức 10 : 28 8 viết dưới dạng lũy thừa của của một số hữu tỉ là

Câu 19: Hai đường thẳng a và b phân biệt thỏa mãn ac b, c Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 20: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm sốy  ?3x

A D1; 3  B B 1;3 . C C  1; 3 D A3;1

PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).

Câu 1 (2,0 điểm)

1) Thực hiện phép tính: 5 13 5 4

9 17 9 17

2) Cho hàm số   1 2

4

yf x   x Tính f  0 và 1

2

f � �� �� �

Câu 2 (1,0 điểm).

Trong đợt thi đua giành hoa điểm tốt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam, số hoa điểm tốt của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 13; 15 và 21 Biết tổng số hoa điểm tốt của hai lớp 7A và 7B nhiều hơn

số hoa điểm tốt của lớp 7C là 63 hoa điểm tốt Tính số hoa điểm tốt của mỗi lớp

Câu 3 (1,5 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC Gọi K là trung điểm của BC

1) Chứng minh AKB  AKC

2) Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt AB tại E Tính số đo góc AEC

Câu 4 (0,5 điểm).

Tìm giá trị của x thỏa mãn:  2

20

3 4 3 1

x

   

  .

-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Trang 4/14 - Mã đề thi 171

Trang 5

(Đề gồm có 02 trang)

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Cho hai số x y, thỏa mãn

xyx y  22 Khi đó x y bằng

Câu 2: Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 1

2

k Khi đó

A y 2

x

2

yx C y 2x D y2x

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông ở A có �ABC = 600 Số đo �ACB bằng

A 600 B 1200 C 900 D 300

Câu 4: Cho ABC có �A40 ,0 B�800 Số đo của �C bằng

A 800 B 600 C 500 D 700

Câu 5: Đường trung trực của đoạn thẳng ABlà đường thẳng

A vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nó

B vuông góc với đoạn thẳng AB

C đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB

D song song với đoạn thẳng AB

Câu 6: Tổng

4

1 4

 bằng

A

2

1

1

Câu 7: Cho hai tam giác ABCDEF có � �,A D AB DE  Cần thêm điều kiện nào dưới đây để hai tam giác ABCDEF bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc?

A C E� � B BCEF C B� �E D B F� �

Câu 8: Cho tỉ lệ thức 4

x  

Giá trị của x là

A x12 B x 10 C x 6 D x 12

Câu 9: Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 16 2 n �64?

Câu 10: Tất cả các giá trị của x thỏa mãn 1 2

x  là

A x1 hoặc 1

3

3

x 

C x1 hoặc 1

3

Câu 11: Nếu x  thì x bằng3

Câu 12: Giá trị của biểu thức P    tại x 2 x 3 x là0

Trang 6

A 1 B 3 C 5 D 2.

Câu 13: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm sốy  ?3x

A D1; 3  B A3;1 C C  1; 3 D B 1;3 .

Câu 14: Chia số 104 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 Số nhỏ nhất trong ba số được chia là

Câu 15: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x 6 thì y Giá trị 8 y  khi x 12 bằng

Câu 16: Từ tỉ lệ thức 4 8

 

không lập được tỉ lệ thức nào sau đây?

A 6 12

 

Câu 17: Cho xOy600 Góc đối đỉnh với góc �xOy có số đo bằng

A 300 B 600 C 1200 D 900

Câu 18: Hai đường thẳng a và b phân biệt thỏa mãn ac b, c Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 19: Biểu thức 10 : 28 8 viết dưới dạng lũy thừa của của một số hữu tỉ là

Câu 20: Nếu 4 người thợ xây làm xong một công việc hết 10 ngày thì 5người thợ xây (với cùng năng suất như thế) làm xong công việc đó hết số ngày là

PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).

Câu 1 (2,0 điểm)

1) Thực hiện phép tính: 5 13 5 4

9 17 9 17

2) Cho hàm số   1 2

4

yf x   x Tính f  0 và 1

2

f � �� �

� �

Câu 2 (1,0 điểm).

Trong đợt thi đua giành hoa điểm tốt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam, số hoa điểm tốt của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 13; 15 và 21 Biết tổng số hoa điểm tốt của hai lớp 7A và 7B nhiều hơn

số hoa điểm tốt của lớp 7C là 63 hoa điểm tốt Tính số hoa điểm tốt của mỗi lớp

Câu 3 (1,5 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC Gọi K là trung điểm của BC

1) Chứng minh AKB  AKC

2) Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt AB tại E Tính số đo góc AEC

Câu 4 (0,5 điểm).

Tìm giá trị của x thỏa mãn:  2

20

3 4 3 1

x

   

  .

-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Trang 6/14 - Mã đề thi 171

Trang 7

Mã đề: 174

PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Chia số 104 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 Số nhỏ nhất trong ba số được chia là

Câu 2: Tất cả các giá trị của x thỏa mãn 1 2

x  là

A x1 hoặc 1

3

3

x 

C x1 hoặc 1

3

Câu 3: Cho ABC có �A40 ,0 B�800 Số đo của �C bằng

A 800 B 500 C 700 D 600

Câu 4: Cho tỉ lệ thức 4

x  

Giá trị của x là

A x 10 B x 6 C x12 D x 12

Câu 5: Tổng

4

1 4

 bằng

A

2

1

1

Câu 6: Cho hai số x y, thỏa mãn

xyx y  22 Khi đó x y bằng

Câu 7: Từ tỉ lệ thức 4 8

 

không lập được tỉ lệ thức nào sau đây?

A 6 12

 

Câu 8: Nếu 4 người thợ xây làm xong một công việc hết 10 ngày thì 5người thợ xây (với cùng năng suất như thế) làm xong công việc đó hết số ngày là

Câu 9: Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 1

2

k Khi đó

A 1

2

yx B y2x C y 2x D y 2

x

Câu 10: Nếu x  thì x bằng3

Câu 11: Giá trị của biểu thức P    tại x 2 x 3 x là0

Câu 12: Biểu thức 8 8

10 : 2 viết dưới dạng lũy thừa của của một số hữu tỉ là

A 8

20

Câu 13: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm sốy  ?3x

A C  1; 3 B D1; 3  C B 1;3 . D A3;1

Trang 8

Câu 14: Hai đường thẳng a và b phân biệt thỏa mãn ac b, c Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 15: Đường trung trực của đoạn thẳng ABlà đường thẳng

A vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nó

B song song với đoạn thẳng AB

C vuông góc với đoạn thẳng AB

D đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB

Câu 16: Cho xOy600 Góc đối đỉnh với góc �xOy có số đo bằng

A 300 B 600 C 1200 D 900

Câu 17: Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 16 2 n �64?

Câu 18: Cho hai tam giác ABCDEF có � �,A D AB DE  Cần thêm điều kiện nào dưới đây để hai tam giác ABCDEF bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc?

A B F� � B BCEF C C E� � D B E� �

Câu 19: Cho tam giác ABC vuông ở A có �ABC = 600 Số đo �ACB bằng

A 0

90

Câu 20: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x 6 thì y Giá trị 8 y  khi x 12 bằng

PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).

Câu 1 (2,0 điểm)

1) Thực hiện phép tính: 5 13 5 4

9 17 9 17

2) Cho hàm số   1 2

4

yf x   x Tính f  0 và 1

2

f � �� �� �

Câu 2 (1,0 điểm).

Trong đợt thi đua giành hoa điểm tốt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam, số hoa điểm tốt của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 13; 15 và 21 Biết tổng số hoa điểm tốt của hai lớp 7A và 7B nhiều hơn

số hoa điểm tốt của lớp 7C là 63 hoa điểm tốt Tính số hoa điểm tốt của mỗi lớp

Câu 3 (1,5 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC Gọi K là trung điểm của BC

1) Chứng minh AKB  AKC

2) Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt AB tại E Tính số đo góc AEC

Câu 4 (0,5 điểm).

Tìm giá trị của x thỏa mãn:  2

20

3 4 3 1

x

   

  .

-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:

NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN LỚP 7 THCS

PHẦN I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Trang 8/14 - Mã đề thi 171

Trang 9

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

PHẦN II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).

Lưu ý khi chấm bài:

Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp logic Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa

điểm

1

(1 điểm)

5 13 5 4 5 13 4

9 17 9 17 9 17 17

1

2

(1 điểm)

  1 2 4

yf x   x

 0 1 2 0 1

f � � � � .    

Vậy  0 1

4

f � �� � 

(1 điểm)

Gọi số hoa điểm tốt của mỗi lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là , ,x y z (hoa).

Theo bài ra ta có: x y z   và 63

13 15 21

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

63 9

13 15 21 13 15 21 7

xyzx y z   

 

0.25

Suy ra

13.9 117 15.9 135 21.9 189

x y z

�  

(thỏa mãn)

KL:

0.25

Trang 10

Câu Sơ lược các bước giải Điểm

1

(1 điểm)

HS vẽ hình, ghi GT, KL

0.25

Xét AKBvà AKC có:

ABAC (GT)

AK chung

0.5

Do đó AKB  AKC (c.c.c)

(0.5

điểm)

Do AKB  AKC (Chứng minh trên)

Suy ra �AKB AKC� và �KAB KAC�

Mà �AKB AKC� 1800 và �KAB KAC� 900

Do đó �AKB�AKC 900 và �KAB KAC� 450

0.25

Suy ra AKBC

CEBC (gt)

Do đó CE AK// suy ra �AEC KAB� 450 (hai góc ở vị trí đồng vị)

KL:

0.25

điểm

(0.5

điểm)

Ta có: 3x 4 3x 1 3x  4 1 3x �5

2

20

x

x

 �

 

0.25

Nên

2

3 4 3 1 5 20

5

x

x

   

   

1 0

1

3 4 1 3 0

x

x

 

 

�� �  � �

KL:

0.25

Trang 10/14 - Mã đề thi 171

Trang 12

Trang 12/14 - Mã đề thi 171

Trang 13

mamon made cautron dapan

Trang 14

7 173 8 D

Trang 14/14 - Mã đề thi 171

Ngày đăng: 27/12/2021, 19:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS vẽ hình, ghi GT, KL - ĐỀ THI TOÁN LỚP 7 HK1 CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM 4 ĐỀ
v ẽ hình, ghi GT, KL (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w