Trong bài viết này này sẽ cung cấp tới các bạn các mẫu câu để lựa chọn loại quần áo, giày dép, kiểu dáng, kích cỡ, màu sắc của sản phẩm. Chúng ta cùng học tiếng trung quốc theo chủ đề quần áo nhé.
Trang 1Học tiếng trung theo chủ đề quần áo
Học tiếng trung theo chủ đề quần áo
Hôm nay Học tiếng trung Hengli xin cung cấp tới các bạn cách trao đổi giá cả khi mua bán, đây là phần hội thoại được thực hiện sau cùng khi mua bán Trong bài viết này này sẽ cung cấp tới các bạn các mẫu câu để lựa chọn loại quần áo, giày dép, kiểu dáng, kích cỡ, màu sắc của sản phẩm Chúng ta cùng học tiếng trung quốc theo chủ đề quần áo nhé
Từ vựng tiếng trung về chủ đề quần áo
1 Quần áo: 服服 Fúzhuāng
2 Đồ lót, nội y: 服服 nèiyī
3 Áo lót của nữ: 服服服服 nǚshì nèiyī
4 Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 服服服服服服 nǚ shì huābiān xiōng yī
5 Áo yếm, áo lót của nữ: 服服服服服 jīn xiōng nǚ chènyī
6 Áo lót rộng không có tay của nữ: 服服服服服服服 nǚ shì wú xiù kuān nèiyī
7 Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ: 服服服服服服服服 nǚ shì kuānsōng wài chuān bèixīn
8 Áo may ô mắt lưới: 服服服服 wǎngyǎn bèixīn
9 Áo lót bên trong: 服服服服 chènlǐ bèixīn
10 Áo gi-lê: 服服服服 xīzhuāng bèixīn
11 Áo cánh: 服服 shàngyī
12 Áo jacket: 服服服 jiākè shān
13 Áo cộc tay của nam: 服服服服服服服 nánshì biànzhuāng duǎn shàngyī
14 Áo cổ đứng: 服服服服 lìlǐng shàngyī
15 Áo thể thao: 服服服服 yùndòng shàngyī
16 Áo hai mặt (áo kép mặc được cả hai mặt): 服服服服服 shuāng miàn shì shāngyì
17 Áo veston hai mặt: 服服服服服服 shuāng miàn shì jiākè shān
18 Áo ngắn bó sát người: 服服服服服 jǐnshēn duǎn shàngyī
19 Áo cụt tay kiểu rộng (áo thụng): 服服服服服 kuānsōng duǎn shàngyī
20 Áo khoác ngoài bó hông: 服服服服 shù yāo wàiyī
21 Áo khoác ngoài kiểu thụng: 服服服服 kuānsōng wàiyī
22 Áo choàng: 服服服 kǎ qū shān
23 Áo kiểu thể thao: 服服服 yùndòng shān
24 Áo kiểu cánh dơi: 服服服 biānfú shān
25 Áo kiểu cánh bướm: 服服服 húdié shān
26 Áo thun t: 服服 xùshān
27 Áo bành-tô: 服服 dàyī
28 Áo khoác ngắn (gọn nhẹ): 服服服服 qīngbiàn dàyī
29 Áo khoác dày: 服服服 hòu dàyī
30 Áo khoác bằng nỉ dày: 服服服服 hòu ne dàyī
31 Áo khoác siêu dày: 服服服服 tècháng dàyī
32 Áo ba đờ xuy dài bằng gấm của nữ: 服服服服服服服 nǚ shì zhījǐn zhǎng wàitào
33 Áo tơi: 服服 dòu péng
34 Tấm khoác vai: 服服 pījiān
35 Áo gió: 服服 fēngyī
36 Áo khoác, áo choàng: 服服 zhàoshān
37 Áo dài của nữ: 服服 chángshān
Trang 238 Áo khoác ngoài của nữ mặc sau khi tắm: 服服 chén yī
39 Sườn xám: 服服 qípáo
40 Áo khoác thụng: 服服服服 kuānsōng zhàoyī
41 Áo sơ mi nữ phỏng theo kiểu của nam: 服服服服服服 fǎng nánshì nǚ chènshān
42 Áo sơ mi cộc tay: 服服服服 duǎn xiù chènshān
43 Áo sơ mi dài tay: 服服服服 cháng xiù chènshān
44 Áo sơ mi vải dệt lưới: 服服服服 wǎngyǎn chènshān
45 Áo sơ mi bó: 服服服服 jǐnshēn chènshān
46 Quần áo thường ngày: 服服服服 jiācháng biànfú
47 Quần áo mặc ở nhà của nữ: 服服服服服服 nǚ shì jiātíng biànfú
48 Thường phục của nữ: 服服服服 nǚ shì biànfú
49 Quần áo ngủ (pyjamas): 服服服 shuìyī kù
50 Áo ngủ, váy ngủ: 服服 shuìyī
51 Quần pyjamas: 服服 shuì kù
52 Áo ngủ dài kiểu sơ mi: 服服服服服服 chènshān shì cháng shuìyī
53 Áo ngủ của trẻ con: 服服服服 értóng shuǐ yī
54 Áo jacket da: 服服服 pí jiākè
55 Áo jacket dày liền mũ: 服服服服服服服 dài fēngmào de hòu jiākè
56 Bộ quần áo chẽn: 服服服服 jǐnshēn yī kù
57 Quần cộc, quần đùi: 服服 duǎnkù
58 Quần dài: 服服 cháng kù
59 Quần liền áo: 服服服 lián shān kù
60 Quần rộng: 服服服 kuānsōng kù
61 Quần thụng dài: 服服服服 kuānsōng cháng kù
62 Quần ống loe: 服服服 lǎbā kù
63 Quần vải oxford: 服服服 niújīn kù
64 Quần ống túm: 服服服 dēnglongkù
65 Quần váy: 服服 qún kù
66 Quần váy liền áo: 服服服服 lián shān qún kù
67 Quần thụng của nữ: 服服服服服 kuānsōng shì nǚ kù
68 Quần ống chẽn, quần ống bó: 服服服服服 shòu tuǐ jǐnshēn kù
69 Quần ống chẽn lửng của nữ: 服服服服服服 jǐnshēn bàn cháng nǚ kù
70 Quần bò, quần jean: 服服服 niúzǎikù
71 Quần cưỡi ngựa: 服服 mǎkù
72 Quần lót ngắn: 服服服 duǎn chènkù
73 Quần xẻ đũng (cho trẻ con): 服服服 kāidāngkù
74 Quần thun: 服服服 tánlì kù
75 Quần lót: 服服服 sānjiǎo kù
76 Quần liền tất: 服服服 lián wà kù
77 Quần nhung kẻ: 服服服服服 dēngxīnróng kùzi
78 Quần ka ki: 服服服 kǎqí kù
79 Quần nhung sợi bông: 服服服服 mián róng kùzi
80 Quần vải bạt, quần vải thô: 服服服 fānbù kù
81 Quần áo vải dầu: 服服服服 yóu bùyī kù
82 Váy: 服服 qún kù
83 Váy liền áo: 服服服 liányīqún
84 Váy nhiều nếp gấp: 服服服 zhě jiǎn qún
85 Váy ngắn vừa: 服服服 zhōng cháng qún
Trang 386 Váy ngắn: 服服服 chāoduǎnqún
87 Váy siêu ngắn: 服服服服 chāo chāoduǎnqún
88 Váy liền áo ngắn: 服服服服服 chāo duǎn lián yī kù
89 Váy liền áo hở ngực: 服服服服服服服 dà tǎn xiōng shì liányīqún
90 Váy nữ hở lưng: 服服服服 luǒ bèi nǚ qún
91 Váy dài chấm đất: 服服服服 tuō dì cháng qún
92 Váy quây: 服服 wéiqún
93 Váy lót dài: 服服 chènqún
94 Váy liền áo kiểu sơ mi: 服服服服服服 chènshān shì liányīqún
95 Váy ống thẳng: 服服服 zhí tǒng qún
96 Váy có dây đeo: 服服服 bēidài qún
97 Váy dài: 服服服 qípáo qún
98 Váy đuôi cá: 服服服 yú wěi qún
99 Váy hula: 服服服服 hū lā wǔ qún
100 Váy lá sen: 服服服服 hé yè biān qún
101 Váy thêu hoa: 服服服 xiùhuā qún
102 Váy liền áo không tay: 服服服服服 wú xiù liányīqún
103 Váy liền áo bó người: 服服服服服 jǐnshēn liányīqún
104 Bộ váy nữ: 服服服 nǚ qún fú
105 Áo hai lớp: 服服 jiá ǎo
106 Quần hai lớp: 服服 jiá kù
107 Áo có lớp lót bằng bông: 服服 mián'ǎo
108 Áo khoác có lớp lót bông tơ: 服服服 sī mián'ǎo
109 Áo khoác có lớp lót da: 服服 pí ǎo
110 Áo bông: 服服 miányī
111 Áo khoác bông: 服服服 mián dàyī
112 Quần bông: 服服 mián kù
113 Áo may ô bông, áo trấn thủ: 服服服 mián bèixīn
114 Bộ quần áo liền quần: 服服服 kù tàozhuāng
115 Bộ quần áo thường ngày: 服服服服 biànfú tàozhuāng
116 Bộ quần áo jean: 服服服服 niúzǎi tàozhuāng
117 Áo đuôi nhạn: 服服服 yànwěifú
118 Lễ phục: 服服 lǐfú
119 Quần áo dạ hội: 服服服 yè lǐfú
120 Lễ phục buổi sớm của nam: 服服服服服 nán shì chén lǐfú
121 Lễ phục của nữ: 服服服服 nǚ shì lǐfú
122 Lễ phục thường của nữ: 服服服服服 nǚ shì cháng lǐfú
123 Áo không đuôi tôm (lễ phục): 服服服服 wú wěi lǐfú
124 Lễ phục quân đội: 服服服 jūn lǐfú
125 Quần áo cưới: 服服服 hūn lǐfú
126 Quần áo công sở: 服服服 gōngzuòfú
127 Bộ làm việc áo liền quần: 服服服服服服 lián shān kù gōngzuòfú
128 Đầm bầu: 服服服 yùnfù fú
129 Quần áo trẻ sơ sinh: 服服服 yīng'ér fú
130 Đồng phục học sinh: 服服服 xuéshēng fú
131 Trang phục hải quân: 服服服 hǎijūn zhuāng
132 Trang phục lính dù: 服服服 sǎn bīn fú
133 Áo bơi: 服服服 yóuyǒng yī
Trang 4134 Áo bơi kiểu váy: 服服服服 qún shì yǒngzhuāng
135 Áo tắm nữ có dây đeo: 服服服服服服服服 yǒu jiān dài de nǚ shì yǒngzhuāng
136 Quần áo ăn: 服服 cān fú
137 Tang phục: 服服 sāngfú
138 Áo thọ: 服服 shòuyī
139 Âu phục, com lê: 服服 xīzhuāng
140 Âu phục một hàng khuy: 服服服服服服服 dān pái niǔkòu de xīfú
141 Âu phục hai hàng khuy: 服服服服服服服 shuāng pái niǔkòu de xīfú
142 Âu phục thường ngày: 服服服服 rìcháng xīzhuāng
143 Y phục trung quốc: 服服 zhōng zhuāng
144 Thường phục: 服服 biànzhuāng
145 Bộ quần áo săn: 服服 liè zhuāng
146 Trang phục kiểu tôn trung sơn: 服服服 zhōngshānzhuāng
147 Áo khoác ngoài: 服服 mǎguà
148 Áo mặc trong kiểu trung quốc: 服服服服 zhōngshì xiǎoguà
149 Áo kimono (nhật bản): 服服 héfú
150 Trang phục truyền thống: 服服服服 chuántǒng fúzhuāng
151 Trang phục dân tộc: 服服服服 mínzú fúzhuāng
152 Quần áo vải sợi bông: 服服服服服 máojīn bù fúzhuāng
153 Quần áo da: 服服服服 pígé fúzhuāng
154 Áo có tay: 服服服服 yǒu xiù fúzhuāng
155 Áo không có tay: 服服服服 wú xiù fúzhuāng
156 Quần áo may sẵn: 服服服服 xiànchéng fúzhuāng
157 Quần áo đặt may: 服服服服服 dīng zhì de fúzhuāng
158 Quần áo cắt may bằng máy: 服服服服服服服 jīqì féng zhì de yīfú
159 Quần áo may bằng thủ công: 服服服服服服服 shǒugōng féng zhì de yīfú
160 Quần áo da lông: 服服服服 máopí yīfú
161 Áo khoác da lông: 服服服服 máopí wàiyī
162 Quần áo thêu hoa: 服服服服 xiùhuā yīfú
163 Trang phục lễ hội: 服服服服 jiérì fúzhuāng
164 Trang phục nông dân: 服服服服 nóngmín fúzhuāng
165 Quần áo biển: 服服服服 hǎibīn fúzhuāng
166 Áo hở lưng: 服服服服服 luǒ bèi shì fúzhuāng
167 Quần áo vải mỏng: 服服服服服 tòumíng de yīfú
168 Quần áo vải hoa: 服服服 huā yīfú
169 Quần áo một màu (quần áo trơn): 服服服服 dān sè yīfú
170 Kiểu quần áo: 服服服服 fúzhuāng shìyàng
171 Kiểu: 服服 kuǎnshì
172 Thời trang: 服服 shízhuāng
173 Quần áo tết (mùa xuân): 服服 chūnzhuāng
174 Quần áo mùa hè: 服服 xiàfú
175 Quần áo mùa thu: 服服 qiū fú
176 Quần áo mùa đông: 服服 dōngzhuāng
177 Quần áo trẻ con: 服服 tóngzhuāng
178 Quần áo nữ ống thẳng kiểu túi: 服服服服服服 dài shì zhí tǒng nǚzhuāng
179 Vải vóc: 服服 yīliào
180 Vải sợi bông: 服服 miánbù
181 Vai ka ki: 服服服 kā jī bù
Trang 5182 Pô pơ lin: 服服 máo gé
183 Tơ lụa: 服服 sīchóu
184 Lụa thê phi tơ: 服服服 tǎ fū chóu
185 Vải pô pơ lin: 服服 fǔchóu
186 Lụa tơ tằm: 服服 jiǎn chóu
187 Vải nhung: 服服 róngbù
188 Nhung: 服服服 fǎ lán róng
189 Vải crepe blister: 服服服 pàopaoshā
190 Vải kếp hoa: 服服服 qiáoqíshā
191 Da lộn (da mềm),da thuộc: 服服服 róng miàn gé
192 Nhung lông vịt: 服服 yāróng
193 Nhung tơ: 服服 sīróng
194 Nhung kẻ: 服服服 dēngxīnróng
195 Nhung mịn (vải bông mặt chần nhung): 服服 píngróng
196 Sợi terylen: 服服 dílún
197 Terylen ( sợi tổng hợp anh): 服服 zhòu sī
198 Sợi dacron: 服服服 díquè liáng
199 Sợi len tổng hợp: 服服服服 máo díquè liáng
200 Vải bạt: 服服 fānbù
201 Hàng len dạ: 服服,服服 máoliào, ní zi
202 Vải nỉ có hoa văn kẻ sọc, ô vuông…: 服服 huāní
203 Vải gabardin: 服服服 huā dá ní
204 Dạ melton: 服服服服 mài ěr dēng ní
205 Dạ hoa văn dích dắc: 服服服 rén zì ní
206 Vải xéc (beige): 服服 bìjī
207 Cắt nay, thợ may: 服服 cáiféng
208 Đường khâu: 服服 xiàn fèng
209 Viền: 服服 zhé biān
210 Cuốn biên, viền vàng: 服服服服 jīn yín huābiān
211 Túi: 服服 kǒudài
212 Vái túi: 服服 dài bù
213 Túi phụ: 服服 chādài
214 Túi ngực: 服服服服 shàngyī xiōng dài
215 Túi trong (túi chìm): 服服 àn dài
216 Túi có nắp: 服服服服 yǒu gài kǒudài
217 Nắp túi: 服服服 kǒudài gài
218 Túi quần: 服服 kù dài
219 Túi sau của quần: 服服服服 kùzi hòu dài
220 Túi để đồng hồ: 服服 biǎo dài
221 Túi sau của váy: 服服服服 qúnzi hòu dài
222 Lót vai, đệm vai: 服服 diànjiān
223 Ống tay áo: 服服 xiùzi
224 Tay áo nắp: 服服 zhuāng xiù
225 Bao tay áo: 服服 tào xiù
226 Cổ tay: 服服 lǐngzi
227 Cổ (áo): 服服 lǐngkǒu
228 Khuy cổ: 服服 lǐng kòu
229 Cổ chữ v v: 服服 zì lǐng
Trang 6230 Cổ chữ u u: 服服 zì lǐng
231 Cổ thìa: 服服服 tāngchí lǐng
232 Cổ kiểu peter pan (xứ sở thần thoại), cổ tròn nhỏ: 服服服 xiǎo yuán lǐng
233 Cổ nhọn: 服服 jiān lǐng
234 Cổ áo dài, cổ tàu: 服服服 qípáo lǐng
235 Cổ thuyền: 服服 chuán lǐng
236 Cổ vuông: 服服服 fāng kǒu lǐng
237 Cổ bẻ: 服服 fānlǐng
238 Cổ mềm: 服服 ruǎn lǐng
239 Cổ cứng: 服服 yìng lǐng
240 Vạt áo: 服服 xiàbǎi
241 Ống quần: 服服 kùtuǐ
242 Phần dưới của ống quần: 服服服服 kùtuǐ xiàbù
243 Chiều dài áo: 服服 yāoshēn
244 Vòng eo: 服服 yāowéi
245 Vòng ngực: 服服 xiōngwéi
246 Vòng mông: 服服 tún wéi
247 Dây đeo tạp dề: 服服服 wéiqún dài
248 Mũ liền áo: 服服 fēngmào
249 Khuy áo: 服服 niǔkòu
250 Khuyết áo: 服服 niǔ pàn
251 Phec mơ tuya, dây kéo: 服服 lāliàn
252 Phec mơ tuya quần: 服服服服 kùzi lāliàn
253 Cửa tay áo, măng sét: 服服 xiùkǒu
254 Ống tay: 服服 xiù kǒng
255 Tay áo: 服服 chèn xiù
256 Vải ngoài (của áo hai lớp): 服服 chènbù
257 Vải lót: 服服 chènlǐ
258 Miếng vải lót ống ta: 服服 xiù chèn
259 Miếng vải lót cổ áo: 服服 lǐng chèn
260 Lót ngực của áo sơ mi: 服服服服服服 chènshān de yìng qián xiōng
261 Đường chân kim: 服服 zhēn jiǎo
262 Chiều dài tay áo: 服服 xiù cháng
263 Chiều dài váy: 服服 qún cháng
264 Chiều rộng của vai: 服服 jiān kuān
Các câu hội thoại tiếng trung thường dùng trong chủ đề mua bán quần
áo
服服服服服服服服服 Wǒ néng wéi nǐ zuò shénme ne? Tôi có thể giúp gì cho chị?
服服服服服服服服 Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn chènshān Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi
Trang 7服服服服服服服服服? Gěi nín mǎi háishì gěi biérén mǎi? Mua cho chị hay cho người khác? 服服服服服服服服服? Nǐ xūyào shénme chǐmǎ de ne? Chị cần áo cỡ gì?
服服服服服服? Nín chuān duōdà xínghào? Chị mặc cỡ bao nhiêu?
服服服服; 服服服; 服服; 服服; 服服 Tè tèdà hào; tèdà hào; dà hào; zhōng hào; xiǎo hào Cỡ XXL; Cỡ XL; Cỡ L; Cỡ M; Cỡ S
服服服服服服服服服服服 qǐng tiāo ba, wǒmen yǒu hěnduō kuǎnshì Mời chị chọn, chúng tôi có rất nhiều kiểu dáng
服服服服服服服服服服服服服 qǐng ná nà jiàn máoyī gěi wǒ kàn kànhǎo ma? Hãy lấy chiếc áo len kia cho tôi xem thử được không? 服服服服服服服服? Nín xǐhuān zhège kuǎnshì ma? Chị thích mẫu này không?
服服服服服服服服服? Nǐ xūyào shénme yánsè de ne? Chị cần màu gì?
服服服服服服服服服 Zhè jiàn yīfú hěn shìhé nǐ Chiếc áo này rất phù hợp chị
服服服服服服服服服服服服服 Guòlái kàn kàn, gāng dàole jǐ jiàn xīnhuò Chị lại đây xem, mới có mấy sản phẩmmới về 服服服服服服服服服服服
Zhè jiàn hǎoxiàng shì wèi nǐ dìng zuò de
Chiếc này như để may cho chị mặc vậy
服服服服服服服服 kěyǐ shì chuān yīxià ma? Tôi có thể mặc thử một chút không?
服服服服服服服服? Hái yǒu qítā de yánsè ma? Còn có màu khác không?
服服服服服服服服服? Zhè zhǒng yánsè róngyì tuìshǎi ma? Loại màu này có dễ bị phai không? 服服服服服服服服? Zhè jiàn shì zuìxīn kuǎnshì ma? Chiếc này là mẫu mới nhất ah?
服服服服服服服服服服? Zhè jiàn yīfú shì shénme liàozi de? Chiếc áo này làm bằng chất liệu gì? 服服服服服服服服 Zhège yánsè bù shìhé wǒ Màu này không hợp tôi
服服服服服服服服服服服服服 zhè jiàn bǐjiào xiǎo, yǒu dà yī hào dema? Chiếc này hơi chật, có cỡ lớn hơn không? 服服服服服服服服服服服服?
Tài dàle, yǒu chǐcùn xiǎo yīdiǎn de
服服服服服服服服服 Yǒu de, wǒ mǎshàng ná gěi nǐ Có, tôi sẽ lấy ngay cho chị
服服服服服服服服服服服服?
nǐ rènwéi wǒ chuān nǎ zhǒng yánsè zuì hǎo kàn? Bạn thấy tôi mặc màu nào đẹp nhất?
Trang 8服服服服服服服服 Zhè jiàn chǐcùn zhèng héshì Chiếc này rất vừa vặn với chị
服服服服服服服服服 Zhè jiàn chènyī pèi nǐ de kùzi Chiếc áo sơ mi này hợp với quần của chị 服服服服服服服服服服服 jiàgé tài dīle, jiādiǎn hǎo ma? Giá thấp quá, trả thêm được không? 服服服服服服服服服 Qǐng bǎ tā bào qǐlái hǎo ma? Hãy gói nó lại cho tôi
服服服服服服服服 Xiànjīn háishì xìnyòngkǎ? Chị trả tiền mặt hay thẻ tín dụng? 服服服服服服服服服 Nǐmen jiēshòu xìnyòngkǎ ma? Chỗ bạn có thanh toán bằng thẻ tín
dụng không?
服服服服服服服 Huānyíng zàicì guānglín Hoan nghênh ghé thăm lần sau!
Mẫu hội thoại về trả giá trong mua bán quần áo trong tiếng Trung giao
tiếp thế nào?
A: 服服服服服服服服服服服服服服100 服服服服
Wǒ xiǎng yào liǎng jiàn, néng bù néng piányi diǎnr? 100 kuài liǎng jiàn
Tôi muốn lấy 2 chiếc, có thể tính rẻ hơn chút được không? 100 tệ cho 2
cái
B: 服服服服服服服服服服服服服服服服服服服服服服服
Juéduì bù xíng, zhè ge jià wǒ d shàng bù lái huò Nǐ xiǎng ràng wǒ péi sǐ
ya?
Tuyệt đối không được, giá này không bằng giá nhập vào Cậu muốn tôi lỗ
chết à?
A: 服服服服服服服服服服服服服服服
Nǐ shǎo zhuàn diǎnr, zài shuō wǒ hái mǎi liǎng jiàn ne
Thì ông ít lời đi 1 chút, vả lại tôi mua đến 2 cái
B: 150 服服服服服服服服服服
150 liǎng jiàn Zhè shì zuì dī jià le
150 tệ 2 cái Đây là giá thấp nhất rồi
A: 服 100 服服服服服服服服服服服服服
Jiù 100 kuài liǎng jiàn, nǐ bú mài de huà jiù suàn le
100 tệ 2 cái, ông không bán thì thôi
B: 服服服服服服服服服服服服100 服服服服服服服服服服服服服服服服服服服服服
Huí lái huí lái, nǐ kě zhēn huì kǎn jià.100 kuài gěi nǐ, jiù suàn wǒ jiāo ge
péngyǒu, xià cì xūyào shénme zài lái
Quay lại đây, quay lại đây, cậu đúng là biết mặc cả Bán cho cậu 100 tệ
đấy, coi như là kết thêm người bạn, lần sau cần gì lại đến đây nhé
A: 服服服服
Nà dāngrán
Đương nhiên rồi
Một số từ vựng tiếng trung về quần áo cần nhớ