1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng trung chủ đề quần áo

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 722,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bài viết này này sẽ cung cấp tới các bạn các mẫu câu để lựa chọn loại quần áo, giày dép, kiểu dáng, kích cỡ, màu sắc của sản phẩm. Chúng ta cùng học tiếng trung quốc theo chủ đề quần áo nhé.

Trang 1

Học tiếng trung theo chủ đề quần áo

Học tiếng trung theo chủ đề quần áo

Hôm nay Học tiếng trung Hengli xin cung cấp tới các bạn cách trao đổi giá cả khi mua bán, đây là phần hội thoại được thực hiện sau cùng khi mua bán Trong bài viết này này sẽ cung cấp tới các bạn các mẫu câu để lựa chọn loại quần áo, giày dép, kiểu dáng, kích cỡ, màu sắc của sản phẩm Chúng ta cùng học tiếng trung quốc theo chủ đề quần áo nhé

Từ vựng tiếng trung về chủ đề quần áo

1 Quần áo: 服服 Fúzhuāng

2 Đồ lót, nội y: 服服 nèiyī

3 Áo lót của nữ: 服服服服 nǚshì nèiyī

4 Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 服服服服服服 nǚ shì huābiān xiōng yī

5 Áo yếm, áo lót của nữ: 服服服服服 jīn xiōng nǚ chènyī

6 Áo lót rộng không có tay của nữ: 服服服服服服服 nǚ shì wú xiù kuān nèiyī

7 Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ: 服服服服服服服服 nǚ shì kuānsōng wài chuān bèixīn

8 Áo may ô mắt lưới: 服服服服 wǎngyǎn bèixīn

9 Áo lót bên trong: 服服服服 chènlǐ bèixīn

10 Áo gi-lê: 服服服服 xīzhuāng bèixīn

11 Áo cánh: 服服 shàngyī

12 Áo jacket: 服服服 jiākè shān

13 Áo cộc tay của nam: 服服服服服服服 nánshì biànzhuāng duǎn shàngyī

14 Áo cổ đứng: 服服服服 lìlǐng shàngyī

15 Áo thể thao: 服服服服 yùndòng shàngyī

16 Áo hai mặt (áo kép mặc được cả hai mặt): 服服服服服 shuāng miàn shì shāngyì

17 Áo veston hai mặt: 服服服服服服 shuāng miàn shì jiākè shān

18 Áo ngắn bó sát người: 服服服服服 jǐnshēn duǎn shàngyī

19 Áo cụt tay kiểu rộng (áo thụng): 服服服服服 kuānsōng duǎn shàngyī

20 Áo khoác ngoài bó hông: 服服服服 shù yāo wàiyī

21 Áo khoác ngoài kiểu thụng: 服服服服 kuānsōng wàiyī

22 Áo choàng: 服服服 kǎ qū shān

23 Áo kiểu thể thao: 服服服 yùndòng shān

24 Áo kiểu cánh dơi: 服服服 biānfú shān

25 Áo kiểu cánh bướm: 服服服 húdié shān

26 Áo thun t: 服服 xùshān

27 Áo bành-tô: 服服 dàyī

28 Áo khoác ngắn (gọn nhẹ): 服服服服 qīngbiàn dàyī

29 Áo khoác dày: 服服服 hòu dàyī

30 Áo khoác bằng nỉ dày: 服服服服 hòu ne dàyī

31 Áo khoác siêu dày: 服服服服 tècháng dàyī

32 Áo ba đờ xuy dài bằng gấm của nữ: 服服服服服服服 nǚ shì zhījǐn zhǎng wàitào

33 Áo tơi: 服服 dòu péng

34 Tấm khoác vai: 服服 pījiān

35 Áo gió: 服服 fēngyī

36 Áo khoác, áo choàng: 服服 zhàoshān

37 Áo dài của nữ: 服服 chángshān

Trang 2

38 Áo khoác ngoài của nữ mặc sau khi tắm: 服服 chén yī

39 Sườn xám: 服服 qípáo

40 Áo khoác thụng: 服服服服 kuānsōng zhàoyī

41 Áo sơ mi nữ phỏng theo kiểu của nam: 服服服服服服 fǎng nánshì nǚ chènshān

42 Áo sơ mi cộc tay: 服服服服 duǎn xiù chènshān

43 Áo sơ mi dài tay: 服服服服 cháng xiù chènshān

44 Áo sơ mi vải dệt lưới: 服服服服 wǎngyǎn chènshān

45 Áo sơ mi bó: 服服服服 jǐnshēn chènshān

46 Quần áo thường ngày: 服服服服 jiācháng biànfú

47 Quần áo mặc ở nhà của nữ: 服服服服服服 nǚ shì jiātíng biànfú

48 Thường phục của nữ: 服服服服 nǚ shì biànfú

49 Quần áo ngủ (pyjamas): 服服服 shuìyī kù

50 Áo ngủ, váy ngủ: 服服 shuìyī

51 Quần pyjamas: 服服 shuì kù

52 Áo ngủ dài kiểu sơ mi: 服服服服服服 chènshān shì cháng shuìyī

53 Áo ngủ của trẻ con: 服服服服 értóng shuǐ yī

54 Áo jacket da: 服服服 pí jiākè

55 Áo jacket dày liền mũ: 服服服服服服服 dài fēngmào de hòu jiākè

56 Bộ quần áo chẽn: 服服服服 jǐnshēn yī kù

57 Quần cộc, quần đùi: 服服 duǎnkù

58 Quần dài: 服服 cháng kù

59 Quần liền áo: 服服服 lián shān kù

60 Quần rộng: 服服服 kuānsōng kù

61 Quần thụng dài: 服服服服 kuānsōng cháng kù

62 Quần ống loe: 服服服 lǎbā kù

63 Quần vải oxford: 服服服 niújīn kù

64 Quần ống túm: 服服服 dēnglongkù

65 Quần váy: 服服 qún kù

66 Quần váy liền áo: 服服服服 lián shān qún kù

67 Quần thụng của nữ: 服服服服服 kuānsōng shì nǚ kù

68 Quần ống chẽn, quần ống bó: 服服服服服 shòu tuǐ jǐnshēn kù

69 Quần ống chẽn lửng của nữ: 服服服服服服 jǐnshēn bàn cháng nǚ kù

70 Quần bò, quần jean: 服服服 niúzǎikù

71 Quần cưỡi ngựa: 服服 mǎkù

72 Quần lót ngắn: 服服服 duǎn chènkù

73 Quần xẻ đũng (cho trẻ con): 服服服 kāidāngkù

74 Quần thun: 服服服 tánlì kù

75 Quần lót: 服服服 sānjiǎo kù

76 Quần liền tất: 服服服 lián wà kù

77 Quần nhung kẻ: 服服服服服 dēngxīnróng kùzi

78 Quần ka ki: 服服服 kǎqí kù

79 Quần nhung sợi bông: 服服服服 mián róng kùzi

80 Quần vải bạt, quần vải thô: 服服服 fānbù kù

81 Quần áo vải dầu: 服服服服 yóu bùyī kù

82 Váy: 服服 qún kù

83 Váy liền áo: 服服服 liányīqún

84 Váy nhiều nếp gấp: 服服服 zhě jiǎn qún

85 Váy ngắn vừa: 服服服 zhōng cháng qún

Trang 3

86 Váy ngắn: 服服服 chāoduǎnqún

87 Váy siêu ngắn: 服服服服 chāo chāoduǎnqún

88 Váy liền áo ngắn: 服服服服服 chāo duǎn lián yī kù

89 Váy liền áo hở ngực: 服服服服服服服 dà tǎn xiōng shì liányīqún

90 Váy nữ hở lưng: 服服服服 luǒ bèi nǚ qún

91 Váy dài chấm đất: 服服服服 tuō dì cháng qún

92 Váy quây: 服服 wéiqún

93 Váy lót dài: 服服 chènqún

94 Váy liền áo kiểu sơ mi: 服服服服服服 chènshān shì liányīqún

95 Váy ống thẳng: 服服服 zhí tǒng qún

96 Váy có dây đeo: 服服服 bēidài qún

97 Váy dài: 服服服 qípáo qún

98 Váy đuôi cá: 服服服 yú wěi qún

99 Váy hula: 服服服服 hū lā wǔ qún

100 Váy lá sen: 服服服服 hé yè biān qún

101 Váy thêu hoa: 服服服 xiùhuā qún

102 Váy liền áo không tay: 服服服服服 wú xiù liányīqún

103 Váy liền áo bó người: 服服服服服 jǐnshēn liányīqún

104 Bộ váy nữ: 服服服 nǚ qún fú

105 Áo hai lớp: 服服 jiá ǎo

106 Quần hai lớp: 服服 jiá kù

107 Áo có lớp lót bằng bông: 服服 mián'ǎo

108 Áo khoác có lớp lót bông tơ: 服服服 sī mián'ǎo

109 Áo khoác có lớp lót da: 服服 pí ǎo

110 Áo bông: 服服 miányī

111 Áo khoác bông: 服服服 mián dàyī

112 Quần bông: 服服 mián kù

113 Áo may ô bông, áo trấn thủ: 服服服 mián bèixīn

114 Bộ quần áo liền quần: 服服服 kù tàozhuāng

115 Bộ quần áo thường ngày: 服服服服 biànfú tàozhuāng

116 Bộ quần áo jean: 服服服服 niúzǎi tàozhuāng

117 Áo đuôi nhạn: 服服服 yànwěifú

118 Lễ phục: 服服 lǐfú

119 Quần áo dạ hội: 服服服 yè lǐfú

120 Lễ phục buổi sớm của nam: 服服服服服 nán shì chén lǐfú

121 Lễ phục của nữ: 服服服服 nǚ shì lǐfú

122 Lễ phục thường của nữ: 服服服服服 nǚ shì cháng lǐfú

123 Áo không đuôi tôm (lễ phục): 服服服服 wú wěi lǐfú

124 Lễ phục quân đội: 服服服 jūn lǐfú

125 Quần áo cưới: 服服服 hūn lǐfú

126 Quần áo công sở: 服服服 gōngzuòfú

127 Bộ làm việc áo liền quần: 服服服服服服 lián shān kù gōngzuòfú

128 Đầm bầu: 服服服 yùnfù fú

129 Quần áo trẻ sơ sinh: 服服服 yīng'ér fú

130 Đồng phục học sinh: 服服服 xuéshēng fú

131 Trang phục hải quân: 服服服 hǎijūn zhuāng

132 Trang phục lính dù: 服服服 sǎn bīn fú

133 Áo bơi: 服服服 yóuyǒng yī

Trang 4

134 Áo bơi kiểu váy: 服服服服 qún shì yǒngzhuāng

135 Áo tắm nữ có dây đeo: 服服服服服服服服 yǒu jiān dài de nǚ shì yǒngzhuāng

136 Quần áo ăn: 服服 cān fú

137 Tang phục: 服服 sāngfú

138 Áo thọ: 服服 shòuyī

139 Âu phục, com lê: 服服 xīzhuāng

140 Âu phục một hàng khuy: 服服服服服服服 dān pái niǔkòu de xīfú

141 Âu phục hai hàng khuy: 服服服服服服服 shuāng pái niǔkòu de xīfú

142 Âu phục thường ngày: 服服服服 rìcháng xīzhuāng

143 Y phục trung quốc: 服服 zhōng zhuāng

144 Thường phục: 服服 biànzhuāng

145 Bộ quần áo săn: 服服 liè zhuāng

146 Trang phục kiểu tôn trung sơn: 服服服 zhōngshānzhuāng

147 Áo khoác ngoài: 服服 mǎguà

148 Áo mặc trong kiểu trung quốc: 服服服服 zhōngshì xiǎoguà

149 Áo kimono (nhật bản): 服服 héfú

150 Trang phục truyền thống: 服服服服 chuántǒng fúzhuāng

151 Trang phục dân tộc: 服服服服 mínzú fúzhuāng

152 Quần áo vải sợi bông: 服服服服服 máojīn bù fúzhuāng

153 Quần áo da: 服服服服 pígé fúzhuāng

154 Áo có tay: 服服服服 yǒu xiù fúzhuāng

155 Áo không có tay: 服服服服 wú xiù fúzhuāng

156 Quần áo may sẵn: 服服服服 xiànchéng fúzhuāng

157 Quần áo đặt may: 服服服服服 dīng zhì de fúzhuāng

158 Quần áo cắt may bằng máy: 服服服服服服服 jīqì féng zhì de yīfú

159 Quần áo may bằng thủ công: 服服服服服服服 shǒugōng féng zhì de yīfú

160 Quần áo da lông: 服服服服 máopí yīfú

161 Áo khoác da lông: 服服服服 máopí wàiyī

162 Quần áo thêu hoa: 服服服服 xiùhuā yīfú

163 Trang phục lễ hội: 服服服服 jiérì fúzhuāng

164 Trang phục nông dân: 服服服服 nóngmín fúzhuāng

165 Quần áo biển: 服服服服 hǎibīn fúzhuāng

166 Áo hở lưng: 服服服服服 luǒ bèi shì fúzhuāng

167 Quần áo vải mỏng: 服服服服服 tòumíng de yīfú

168 Quần áo vải hoa: 服服服 huā yīfú

169 Quần áo một màu (quần áo trơn): 服服服服 dān sè yīfú

170 Kiểu quần áo: 服服服服 fúzhuāng shìyàng

171 Kiểu: 服服 kuǎnshì

172 Thời trang: 服服 shízhuāng

173 Quần áo tết (mùa xuân): 服服 chūnzhuāng

174 Quần áo mùa hè: 服服 xiàfú

175 Quần áo mùa thu: 服服 qiū fú

176 Quần áo mùa đông: 服服 dōngzhuāng

177 Quần áo trẻ con: 服服 tóngzhuāng

178 Quần áo nữ ống thẳng kiểu túi: 服服服服服服 dài shì zhí tǒng nǚzhuāng

179 Vải vóc: 服服 yīliào

180 Vải sợi bông: 服服 miánbù

181 Vai ka ki: 服服服 kā jī bù

Trang 5

182 Pô pơ lin: 服服 máo gé

183 Tơ lụa: 服服 sīchóu

184 Lụa thê phi tơ: 服服服 tǎ fū chóu

185 Vải pô pơ lin: 服服 fǔchóu

186 Lụa tơ tằm: 服服 jiǎn chóu

187 Vải nhung: 服服 róngbù

188 Nhung: 服服服 fǎ lán róng

189 Vải crepe blister: 服服服 pàopaoshā

190 Vải kếp hoa: 服服服 qiáoqíshā

191 Da lộn (da mềm),da thuộc: 服服服 róng miàn gé

192 Nhung lông vịt: 服服 yāróng

193 Nhung tơ: 服服 sīróng

194 Nhung kẻ: 服服服 dēngxīnróng

195 Nhung mịn (vải bông mặt chần nhung): 服服 píngróng

196 Sợi terylen: 服服 dílún

197 Terylen ( sợi tổng hợp anh): 服服 zhòu sī

198 Sợi dacron: 服服服 díquè liáng

199 Sợi len tổng hợp: 服服服服 máo díquè liáng

200 Vải bạt: 服服 fānbù

201 Hàng len dạ: 服服,服服 máoliào, ní zi

202 Vải nỉ có hoa văn kẻ sọc, ô vuông…: 服服 huāní

203 Vải gabardin: 服服服 huā dá ní

204 Dạ melton: 服服服服 mài ěr dēng ní

205 Dạ hoa văn dích dắc: 服服服 rén zì ní

206 Vải xéc (beige): 服服 bìjī

207 Cắt nay, thợ may: 服服 cáiféng

208 Đường khâu: 服服 xiàn fèng

209 Viền: 服服 zhé biān

210 Cuốn biên, viền vàng: 服服服服 jīn yín huābiān

211 Túi: 服服 kǒudài

212 Vái túi: 服服 dài bù

213 Túi phụ: 服服 chādài

214 Túi ngực: 服服服服 shàngyī xiōng dài

215 Túi trong (túi chìm): 服服 àn dài

216 Túi có nắp: 服服服服 yǒu gài kǒudài

217 Nắp túi: 服服服 kǒudài gài

218 Túi quần: 服服 kù dài

219 Túi sau của quần: 服服服服 kùzi hòu dài

220 Túi để đồng hồ: 服服 biǎo dài

221 Túi sau của váy: 服服服服 qúnzi hòu dài

222 Lót vai, đệm vai: 服服 diànjiān

223 Ống tay áo: 服服 xiùzi

224 Tay áo nắp: 服服 zhuāng xiù

225 Bao tay áo: 服服 tào xiù

226 Cổ tay: 服服 lǐngzi

227 Cổ (áo): 服服 lǐngkǒu

228 Khuy cổ: 服服 lǐng kòu

229 Cổ chữ v v: 服服 zì lǐng

Trang 6

230 Cổ chữ u u: 服服 zì lǐng

231 Cổ thìa: 服服服 tāngchí lǐng

232 Cổ kiểu peter pan (xứ sở thần thoại), cổ tròn nhỏ: 服服服 xiǎo yuán lǐng

233 Cổ nhọn: 服服 jiān lǐng

234 Cổ áo dài, cổ tàu: 服服服 qípáo lǐng

235 Cổ thuyền: 服服 chuán lǐng

236 Cổ vuông: 服服服 fāng kǒu lǐng

237 Cổ bẻ: 服服 fānlǐng

238 Cổ mềm: 服服 ruǎn lǐng

239 Cổ cứng: 服服 yìng lǐng

240 Vạt áo: 服服 xiàbǎi

241 Ống quần: 服服 kùtuǐ

242 Phần dưới của ống quần: 服服服服 kùtuǐ xiàbù

243 Chiều dài áo: 服服 yāoshēn

244 Vòng eo: 服服 yāowéi

245 Vòng ngực: 服服 xiōngwéi

246 Vòng mông: 服服 tún wéi

247 Dây đeo tạp dề: 服服服 wéiqún dài

248 Mũ liền áo: 服服 fēngmào

249 Khuy áo: 服服 niǔkòu

250 Khuyết áo: 服服 niǔ pàn

251 Phec mơ tuya, dây kéo: 服服 lāliàn

252 Phec mơ tuya quần: 服服服服 kùzi lāliàn

253 Cửa tay áo, măng sét: 服服 xiùkǒu

254 Ống tay: 服服 xiù kǒng

255 Tay áo: 服服 chèn xiù

256 Vải ngoài (của áo hai lớp): 服服 chènbù

257 Vải lót: 服服 chènlǐ

258 Miếng vải lót ống ta: 服服 xiù chèn

259 Miếng vải lót cổ áo: 服服 lǐng chèn

260 Lót ngực của áo sơ mi: 服服服服服服 chènshān de yìng qián xiōng

261 Đường chân kim: 服服 zhēn jiǎo

262 Chiều dài tay áo: 服服 xiù cháng

263 Chiều dài váy: 服服 qún cháng

264 Chiều rộng của vai: 服服 jiān kuān

Các câu hội thoại tiếng trung thường dùng trong chủ đề mua bán quần

áo

服服服服服服服服服 Wǒ néng wéi nǐ zuò shénme ne? Tôi có thể giúp gì cho chị?

服服服服服服服服 Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn chènshān Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi

Trang 7

服服服服服服服服服? Gěi nín mǎi háishì gěi biérén mǎi? Mua cho chị hay cho người khác? 服服服服服服服服服? Nǐ xūyào shénme chǐmǎ de ne? Chị cần áo cỡ gì?

服服服服服服? Nín chuān duōdà xínghào? Chị mặc cỡ bao nhiêu?

服服服服; 服服服; 服服; 服服; 服服 Tè tèdà hào; tèdà hào; dà hào; zhōng hào; xiǎo hào Cỡ XXL; Cỡ XL; Cỡ L; Cỡ M; Cỡ S

服服服服服服服服服服服 qǐng tiāo ba, wǒmen yǒu hěnduō kuǎnshì Mời chị chọn, chúng tôi có rất nhiều kiểu dáng

服服服服服服服服服服服服服 qǐng ná nà jiàn máoyī gěi wǒ kàn kànhǎo ma? Hãy lấy chiếc áo len kia cho tôi xem thử được không? 服服服服服服服服? Nín xǐhuān zhège kuǎnshì ma? Chị thích mẫu này không?

服服服服服服服服服? Nǐ xūyào shénme yánsè de ne? Chị cần màu gì?

服服服服服服服服服 Zhè jiàn yīfú hěn shìhé nǐ Chiếc áo này rất phù hợp chị

服服服服服服服服服服服服服 Guòlái kàn kàn, gāng dàole jǐ jiàn xīnhuò Chị lại đây xem, mới có mấy sản phẩmmới về 服服服服服服服服服服服

Zhè jiàn hǎoxiàng shì wèi nǐ dìng zuò de

Chiếc này như để may cho chị mặc vậy

服服服服服服服服 kěyǐ shì chuān yīxià ma? Tôi có thể mặc thử một chút không?

服服服服服服服服? Hái yǒu qítā de yánsè ma? Còn có màu khác không?

服服服服服服服服服? Zhè zhǒng yánsè róngyì tuìshǎi ma? Loại màu này có dễ bị phai không? 服服服服服服服服? Zhè jiàn shì zuìxīn kuǎnshì ma? Chiếc này là mẫu mới nhất ah?

服服服服服服服服服服? Zhè jiàn yīfú shì shénme liàozi de? Chiếc áo này làm bằng chất liệu gì? 服服服服服服服服 Zhège yánsè bù shìhé wǒ Màu này không hợp tôi

服服服服服服服服服服服服服 zhè jiàn bǐjiào xiǎo, yǒu dà yī hào dema? Chiếc này hơi chật, có cỡ lớn hơn không? 服服服服服服服服服服服服?

Tài dàle, yǒu chǐcùn xiǎo yīdiǎn de

服服服服服服服服服 Yǒu de, wǒ mǎshàng ná gěi nǐ Có, tôi sẽ lấy ngay cho chị

服服服服服服服服服服服服?

nǐ rènwéi wǒ chuān nǎ zhǒng yánsè zuì hǎo kàn? Bạn thấy tôi mặc màu nào đẹp nhất?

Trang 8

服服服服服服服服 Zhè jiàn chǐcùn zhèng héshì Chiếc này rất vừa vặn với chị

服服服服服服服服服 Zhè jiàn chènyī pèi nǐ de kùzi Chiếc áo sơ mi này hợp với quần của chị 服服服服服服服服服服服 jiàgé tài dīle, jiādiǎn hǎo ma? Giá thấp quá, trả thêm được không? 服服服服服服服服服 Qǐng bǎ tā bào qǐlái hǎo ma? Hãy gói nó lại cho tôi

服服服服服服服服 Xiànjīn háishì xìnyòngkǎ? Chị trả tiền mặt hay thẻ tín dụng? 服服服服服服服服服 Nǐmen jiēshòu xìnyòngkǎ ma? Chỗ bạn có thanh toán bằng thẻ tín

dụng không?

服服服服服服服 Huānyíng zàicì guānglín Hoan nghênh ghé thăm lần sau!

Mẫu hội thoại về trả giá trong mua bán quần áo trong tiếng Trung giao

tiếp thế nào?

A: 服服服服服服服服服服服服服服100 服服服服

 Wǒ xiǎng yào liǎng jiàn, néng bù néng piányi diǎnr? 100 kuài liǎng jiàn

 Tôi muốn lấy 2 chiếc, có thể tính rẻ hơn chút được không? 100 tệ cho 2

cái

B: 服服服服服服服服服服服服服服服服服服服服服服服

 Juéduì bù xíng, zhè ge jià wǒ d shàng bù lái huò Nǐ xiǎng ràng wǒ péi sǐ

ya?

 Tuyệt đối không được, giá này không bằng giá nhập vào Cậu muốn tôi lỗ

chết à?

A: 服服服服服服服服服服服服服服服

 Nǐ shǎo zhuàn diǎnr, zài shuō wǒ hái mǎi liǎng jiàn ne

 Thì ông ít lời đi 1 chút, vả lại tôi mua đến 2 cái

B: 150 服服服服服服服服服服

 150 liǎng jiàn Zhè shì zuì dī jià le

 150 tệ 2 cái Đây là giá thấp nhất rồi

A: 服 100 服服服服服服服服服服服服服

 Jiù 100 kuài liǎng jiàn, nǐ bú mài de huà jiù suàn le

 100 tệ 2 cái, ông không bán thì thôi

B: 服服服服服服服服服服服服100 服服服服服服服服服服服服服服服服服服服服服

 Huí lái huí lái, nǐ kě zhēn huì kǎn jià.100 kuài gěi nǐ, jiù suàn wǒ jiāo ge

péngyǒu, xià cì xūyào shénme zài lái

 Quay lại đây, quay lại đây, cậu đúng là biết mặc cả Bán cho cậu 100 tệ

đấy, coi như là kết thêm người bạn, lần sau cần gì lại đến đây nhé

A: 服服服服

 Nà dāngrán

 Đương nhiên rồi

Một số từ vựng tiếng trung về quần áo cần nhớ

Ngày đăng: 27/12/2021, 16:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w