advice : lời khuyên advise : khuyên advisable : nên enhancement: sự Enhance: cải thiện, enhanced: được cải thiện cải thiện, làm tốt làm tốt hơn hơn circulation : sự circulate : tuần hoàn[r]
Trang 1Unit 2 YOUR BODY AND YOU
LESSON 1: GETTING STARTED
2 exactly /ɪgˈzæktlɪ/ (adv) một cách chính xác
cản
8 incredible /ɪnˈkredəbl/ (adj) khó tin, không thể tin được
Ex: The pears look soft and juicy.
làm tốt hơn
bằng
imbalance / ɪmˈbæləns / (n) sự mất cân bằng, mất cân đối
Structure:
- keep sb away : giữ ai đó tránh xa
Ex: An apple a day keeps the doctor away.
- keep sb from + V-ing : giữ ai đó khỏi …
Ex: Drinking apple juice every day will help keep you from getting
Alzheimer’s disease when you are old
LESSON 2: LANGUAGE
1 circulatory /ˌsɜːkjəˈleɪtəri/ (adj) thuộc về tuần hoàn
2 digestive /daɪˈdʒestɪv/ (adj) thuộc tiêu hóa
3 respiratory /rəˈspɪrətri/ (adj) thuộc về hô hấp
Trang 25 nerve /nɜːv/ (n) thần kinh, sự lo lắng (nerves)
emotional tears /tɪə/ những giọt nước mắt đầy cảm xúc
breathe in ≠ breathe out /briːð/ (v) hít vào ≠ thở ra
9 carbon dioxide /ˈkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ (n) CO2
cấp
Ex: The heart pumps blood through the blood vessels to bring oxygen to all parts of the body.
thiệu phim mới
vẻ
GRAMMAR
WILL
1 Form: S + Will + Vnguyên mẫu …
2 Use:
a Diễn tả một lời hứa
Ex: Sorry Mom! I’ll never do that again.
b Diễn tả một lời đề nghị
Ex: Ann: I’d better order a taxi for tonight.
Tom: Don’t bother I’ll drive you
c Diễn tả một lời thỉnh cầu giúp đỡ
Ex: Will you open the windows, please?
Trang 3d Diễn tả một phán đoán.
Ex: I think it will rain this afternoon.
BE GOING TO
1 Form: S + be going to + Vnguyên mẫu …
2 Use:
a Diễn tả một dự định trong tương lai gần
Ex: Ann: Why are you filling that bucket of water?
Tom: I’m going to wash the car
b Diễn tả một phán đoán
Ex: There are some black clouds in the sky It’s going to rain soon.
1 Form: Active: S + V(Chủ động) + O
Passive: S + V(Bị động) + By O
2 Use:
a Chúng ta sử dụng câu bị động khi chúng ta không biết người thực hiện hành động
Ex: The wallet has been stolen.
b Chúng ta sử dụng câu bị động khi chúng ta muốn tập trung nhấn mạnh hành động, không nhấn mạnh người thực hiện hành động
Ex: English is spoken all over the world.
3 Notes:
a Khi chủ ngữ trong câu chủ động là People, They, hoặc các đại từ bất định như Someone, Somebody,…chúng sẽ được lược bỏ trong câu bị động
Ex: Someone has opened the door.
The door has been opened
b Khi chủ ngữ trong câu chủ động là các đại từ I, We, You, He, She, It, thì chúng có thể được lấy hoặc bỏ trong câu bị động
Ex: She feeds the chickens every morning.
The chickens are fed (by her) every morning.
c Khi chủ ngữ trong câu chủ động là một danh từ, thì ta phải giữ tân ngữ trong câu bị động
Ex: Mary cleaned the house this morning.
The house was cleaned by Mary this morning.
d By + O được đặt ở cuối câu (trước từ chỉ thời gian)
4 Some passive forms of common tenses
- Simple Present Tense: S + am/ is/ are + V3/ed…+ by O
- Past Simple Tense: S + was/ were + V3/ed…+ by O
- Present Perfect Tense: S + have/ has + been + V3/ed…+ by O
- Simple Future Tense: S + will + be + V3/ed…+ by O
Vocabulary:
- as planned /əz plænd/ (exp.) như dự định, theo kế hoạch
Trang 4- reach /riːtʃ/ (v) đến
reach the destination /ˌdestɪˈneɪʃn/ (vp.) đến nơi
trọng
moderately severe /ˈmɒdərətli/ khá nghiêm trọng
- bacterium -> bacteria /bækˈtɪəriəm/ /bækˈtɪəriə/ (n) vi khuẩn
LESSON 3: READING
nguồn gốc từ
= be rooted /ˈruːtɪd/
5 offer /ˈɒfə(r)/ (n,v) lời đề nghị, đề nghị
đau
10 simple ≠ complicated /ˈsɪmpl/ /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (adj) đơn giản ≠ phức tạp
kim
22 inner ≠ outer /ˈɪnə(r)/ /ˈaʊtə(r)/ (adj) nội (bên trong) ≠ ngoại (bên
ngoài)
sát, khảo sát
Trang 527 steadily /ˈstedəli/ (adv) đều đặn
tinh dầu thiên nhiên trong điều trị cơn đau hoặc massage
LESSON 4: SPEAKING
= get rid of
dành
4 litter / ˈlɪtə(r) / (v) xả rác, làm bừa bộn
xuyên
8 determination / dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn / (n) sự quyết tâm
tâm
chuyển đổi
quen
chơi
LESSON 5: LISTENING
Ex: The expert will show you a guide to your family health.
Ex: The key to success is preparation.
5 care / keə(r) / (n,v) (sự) quan tâm, chăm sóc
6 nutritional value / njuˈtrɪʃənl ˈvæljuː / (np) giá trị dinh dưỡng
dinner plate
LESSON 6: WRITING
Trang 6Ex: “The Food Column” is a consultation section in the local newspaper
where you can ask for what to eat and what not to eat
Ex: I like cats but unfortunately I am allergic to them.
11 alcohol / ˈælkəhɒl ˈælkəhɔːl / (n) thức uống có cồn
luyện
qua chế biến
nhanh
nhiều chất béo
21 carbohydrate food / ˌkɑːbəʊˈhaɪdreɪt / (n) thức ăn giàu đường và tinh bột
tỉnh
Ex: Caffeine drinks may help you feel good at first but there is a side effect
that leaves you feel tired and stressful later
Structure: It + be + Adj + to V…
Ex: It is advisable to take good care of things you eat.
LESSON 7: COMMUNICATION AND CULTURE
2 indigenous / ɪnˈdɪdʒənəs / (adj) bản địa
3 restore / rɪˈstɔː(r) / (v) phục hồi
Trang 74 positive ≠ negative / ˈpɒzətɪv / / ˈnegətɪv / (adj) tích cực ≠ không tốt, tiêu cực
pháp
6 affordable / əˈfɔːdəbl / (adj) có khả năng chi trả
7 accessible / əkˈsesəbl / (adj) dễ tiếp cận, có thể tiếp cận
LESSON 8: LOOKING BACK AND PROJECT
1 monitor / ˈmɒnɪtə(r) / (v) giám sát
2 grounding / ˈgraʊndɪŋ / (n) nền tảng, cơ sở
van vái thần
linh
glance through sth
Ex: She glanced at me and looked away.
She glanced through the window and prays for magic.
6 take in ≠ release / rɪˈliːs / (vp) lấy vào, nhận vào ≠ thảy ra, giải
phóng
- play a prime/ an important role : đóng vai trò quan trọng
- feel at one’s best : cảm thấy tốt nhất
- do one’s best : làm tốt nhất
- take an exam : thi
- have effect on sth : có tác dụng đối với
- stay healthy : giữ cơ thể khỏe mạnh
- spoil one’s breath : gây hôi miệng
- rid oneself of bad habits : từ bỏ thói quen xấu
- kick the habits = give up bad habits : từ bỏ thói quen
- stay up late : thức khuya
- enhance the functions : tăng cường chức năng
- ease the pain : xoa dịu nỗi đau, đau đớn
- as planned : như kế hoạch
- boost one’s brain’s memory function : thúc đẩy khả năng ghi nhớ của não bộ
- lose weight ≠ gain weight : giảm cân ≠ ………
benefit : lợi ích Benefit : có lợi, làm
digest : tiêu hóa digestive : liên quan đến tiêu
Trang 8hóa digestible : dễ tiêu hóa science: khoa học
scientist : nhà khoa
học
scientific : thuộc về khoa họcscientifically
sleep : giấc ngủ
sleepiness: sự buồn
ngủ
sleepless : không ngủ được sleepily
advice : lời khuyênadvise : khuyên advisable : nên
enhancement: sự
cải thiện, làm tốt
hơn
Enhance: cải thiện,
circulation : sự
tuần hoàn circulate : tuần hoàncirculatory : thuôc tuần hoàn
product : sản phẩm
producer : nhà sàn
xuất
produce : sàn xuất productive : đạt năng suất productively