Ở phần viết từ và câu, giáo viên viết lên bảng cho học sinh nhìn – viết vào các dòng ô li đã kẻ sẵn, yêu cầu giáo viên hướng dẫn cụ thể điểm đặt bút của từng dòng, cách viết sao cho th[r]
Trang 1Lớp : Một/
Họ và tên:………
Ngày kiểm tra:………
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I MƠN : TIẾNG VIỆT (VIẾT) - LỚP 1
THỜI GIAN : 35 PHÚT
1 – Viết từ ngữ :
2 – Viết câu:
3 – Viết vần thích hợp vào chỗ trống:
ǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮ
…………/ 4 điểm
…………/ 4 điểm
…………/ 2 điểm
Trang 2HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA VIẾT - TIẾNG VIỆT 1/1
A- HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT :
I- Viết chữ ghi từ thích hợp: ( 4 điểm)
- Viết từ: vui chơi,san hô,buồng cau,yếm đào
II- Viết chữ ghi câu thích hợp: ( 4 điểm)
Viết câu: Bồ nông dùng miệng đựng thật nhiều cá rồi mang về
cho mẹ,vì vậy miệng bồ nông có túi
Ở phần viết từ và câu, giáo viên viết lên bảng cho học sinh nhìn – viết vào các dòng ô li đã kẻ sẵn, yêu cầu giáo viên hướng dẫn cụ thể điểm đặt bút của từng dòng, cách viết sao cho thẳng hàng các dòng
III- Viết chữ ghi vần thích hợp: ( 2 điểm)
Giáo viên cho các em quan sát từng hình, đọc nhẩm tiếng và âm đầu, dấu thanh cho sẵn để tìm vần tương ứng điền vào
(ôm,eo,ong,an)
B- ĐÁNH GIÁ:
I- Viết từ ngữ: ( 4 điểm)
- Học sinh viết đúng mỗi tiếng đạt 0.5 điểm
- Học sinh viết không đều nét, không đúng cỡ chữ trừ 0.5 điểm/ cho
4 từ
II- Viết chữ ghi câu: ( 4 điểm)
- Học sinh viết đúng 17 – 20 từ và đúng cỡ chữ đạt 4 điểm
- Học sinh viết đúng 13 – 16 từ và đúng cỡ chữ đạt 3 điểm
- Học sinh viết đúng 10 – 12 từ và đúng cỡ chữ đạt 2 điểm
- Học sinh viết đúng dưới 9 từ và đúng cỡ chữ đạt 1 điểm
- Học sinh viết không đều nét, không đúng cỡ chữ trừ 1 điểm cho cả câu
III - Viết vần thích hợp: ( 2 điểm)
- Học sinh điền đúng mỗi vần đạt 0.5 điểm ( 0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
Lưu ý: Khi đánh giá, GV cần ghi nhận lại chữ mà học sinh còn sai sót để
rèn luyện thêm cho các em
1.