Tính số gam kết tủa tạo thành khi đem dung dịch A hấp thụ hoàn toàn 2,8 lít khí cacbonic Bài 15: Cho 2,24 lít khí CO2 đktc tác dụng vừa hết với dung dịch BaOH 2, sản phẩm tạo thành là mu[r]
Trang 1BÀI TẬP HÓA 9 CHƯƠNG I Bài 1: Viết phương trình điều chế xút từ vôi sống (CaCO3) và sôđa (Na2CO3)
Bài 2: Viết các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu
có):
a) Na2O (1) NaOH (2) Na2SO3
(3)
(4)
b) CaCO3
(1)
CaO (2) Ca(OH)2
(3)
CaCO3
(4)
Ca(NO3)2
c) S (1) SO2 (2) SO3 (3) H SO2 4 (4) SO2 (5) Na SO2 3
Bài 3: Viết phương trình phản ứng hóa học của KOH tác dụng với:
a Silic oxit b Lưu huỳnh trioxit
c Cacbon đioxit d Điphotpho pentaoxit
Bài 4: Viết phương trình phản ứng hóa học của nước với:
a Lưu huỳnh trioxit b Cacbon đioxit
c Điphotpho pentaoxit d Canxi oxit e Natri oxit
Bài 5: Bổ túc và cân bằng các PTHH sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
a)SO +H O ? b)CO +Ca(OH)2 2 ?+?
2
c)SO +KOH ?+? d)SO +CaO2 ?
2
e)CaO+H O ? f)MgO+H SO2 4 ?+?
3
g)CaO+HNO ?+? h)Fe O +HCl2 3 ?+?
i)Na O+H O ?
Bài 6: Có những chất sau: CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3 Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:
a) Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí
b) Dung dịch có màu xanh lam
c) Dung dịch màu vàng nâu
d) Dung dịch không màu và nước
Viết PTHH
Trang 2Bài 7: Cho những chất: CuO, BaCl2, Zn ZnO Chất nào nói trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra:
a) Chất khí cháy được trong không khí
b) Dung dịch có màu xanh lam
c) Chất kết tủa màu trắng không tan trong nước và axit
d) Dung dịch không màu và nước
Viết PTHH
Bài 8: Từ các chất sau: P, CuO, Ba(NO3)2, H2SO4, NaOH, O2, H2O hãy điều chế các chất sau:
a H3PO4 b Cu(NO3)2 c Na3PO4 d Cu(OH)2
Bài 9: Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết:
a) 2 chất rắn: CaO và MgO
b) 2 chất rắn: CaO và Na2O
c) 2 chất khí: CO2 và O2
d) 2 chất khí: SO2 và O2
Bài 10: Có 6 lọ không nhãn đựng các hóa chất sau: HCl, H2SO4, CaCl2, Na2SO4, Ba(OH)2, KOH Chỉ dùng qùi tím hãy nhận biết hóa chất đựng trong mỗi lọ
Bài 11: Viết phản ứng hóa học giúp phân biệt các cặp dung dịch sau:
a Dung dịch sắt (II) sunfat và sắt (III) sunfat
b Dung dịch natri sunfat và đồng sunfat
Bài 12: Nhận biết 4 lọ hóa chất mất nhãn chứa 4 muối sau: Na2CO3, MgCO3, BaCO3, và CaCl2
Bài 13: Nêu phương pháp hóa học để nhận biết 3 muối NaNO3, NaCl, Na2SO4
Bài 14: Cho 5,6g CaO vào nước tạo thành dung dịch A Tính số gam kết tủa tạo thành khi đem
dung dịch A hấp thụ hoàn toàn 2,8 lít khí cacbonic
Bài 15: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa hết với dung dịch Ba(OH)2, sản phẩm tạo thành
là muối bari cacbonat (BaCO3) và nước
a) Viết PTHH
b) Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng
c) Tính khối lượng kết tủa thu được
Bài 16: Dẫn 11,2 lít khí SO2 (đktc) đi qua 350ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ 0,2M, sản phẩm tạo thành là muối canxi sunfit (CaSO3) và nước
a) Viết PTHH
Trang 3b) Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng.
Bài 17: Cho 1,6 gam đồng (II) oxit tác dụng với 100g dung dịch axit clohidrit có nồng độ 15%.
a) Viết PTHH
b) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch sau phản ứng
Bài 18: Cho 22,7g hỗn hợp gồm kẽm và kẽm oxit tác dụng với 200g dung dịch H2SO4 loãng Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hidro (đktc)
a) Viết PTHH
b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu
c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit sunfuric đã dùng
Bài 19: Cho 13,04 gam hỗn hợp gồm magie và đồng phản ứng với 200ml dung dịch axit
clohidric Sau phản ứng thu được 224ml khí thoát ra (đktc)
a) Viết PTHH
b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
c) Tính nồng độ mol dung dịch thu được sau phản ứng Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
Bài 20: Dẫn 336ml khí cacbonic (đktc) vào 200g dung dịch nước vôi trong dư (Ca(OH)2) Sau phản ứng thu được kết tủa trắng và nước
a) Viết PTHH
b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch nước vôi trong đã dùng
c) Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng