Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?... Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx0?. Cho tam giác đều ABC có đường tròn nội tiếp O
Trang 1THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI TỐT NGHIỆP THPTQG 2022
Đề tham khảo số 11 – Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:
Giá trị cực tiểu của hàm số là số nào sau đây?
Câu 2 Cho a là số thực dương a1 và 3 Mệnh đề nào sau đây đúng?
3
log a a
3
P
Câu 3 Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh?
34
34
C
Câu 4 Cho cấp số cộng u n có số hạng đầu u12 và công sai d 3 Giá trị bằngu5
Câu 5 Cho hai hàm số f x , g x liên tục trên Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A f x g x dx f x dx g x dx B f x g x dx . f x dx g x dx .
C f x g x dx f x dx g x dx D kf x dx k f x dx k , 0
Câu 6 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M3;1; 1 trên trục Oy có tọa độ là
A 0;1;0 B 3;0;0 C 0;0; 1 D 3;0; 1
Câu 7 Tìm nguyên nhân của hàm số f x 2sin x
A 2sinxdxsin 2x C B 2sinxdx 2cosx C
C 2sinxdx2cosx C D 2sinxdxsin2 x C
Câu 8 Số phức liên hợp của số phức z 5 6i là
A z 5 6i B z 5 6i C z 6 5i D z 5 6i
Câu 9 Tính thể tích V của khối trụ có chu vi đáy là 2π chiều cao là 2?
3
3
V
Câu 10 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?
Trang 2A y4x4x2 B 3 2 1 C D
1
x x y
x
3 7 2 3
2 1
x y x
Câu 11 Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng R 3 thì diện tích xung quanh của nó bằng
Câu 12 Tìm tập nghiệm S của phương trình log 23 x 1 log3x 1 1
A S 1 B S 2 C S 3 D S 4
Câu 13 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M3; 1; 2 và mặt phẳng
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với
:3 x y 2z 4 0
?
A 3x y 2z 6 0 B 3x y 2z 6 0 C 3x y 2z 6 0 D 3x y 2z14 0
Câu 14 Trong không gian Oxyz cho các véc tơ u 2 i 2j k v ; m; 2;m1 với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị của m để u v
Câu 15 Tập xác định của hàm số 2 là
2
y x x
A 2;5 B ; 2 5; C ; 2 5; D 2;5
Câu 16 Cho hai số phức z1 1 i và z2 2 3i Tính môđun của số phức z1z2
A z1z2 5 B z1z2 13 C z1z2 5 D z1z2 1
Câu 17 Họ nguyên hàm của hàm số f x 1 sinx là
x
A ln x cosx C B ln x cosx C C lnxcosx C D 12 cos x C
x
Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình 2 là
2
log x 1 3
A 2; 2 B 3;3 C ; 3 3; D ; 2 2;
Câu 19 Hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm được cho ở hình bên dưới
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 20 Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn 3 2 2 Tổng các phần tử
2
n
n
của S bằng
Trang 3A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 21 Phương trình z2az b 0; với a, b là các tham số thực nhận số phức 1 i là một nghiệm Tính a b ?
Câu 22 Cho a, b là các số thực dương và a khác 1 thỏa mãn 3
5 4
loga a 2
b
4
1 4
Câu 23 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx0?
A cosx 1 B cosx1 C tanx0 D cotx1
Câu 24 Cho 2 Khi đó bằng
1
2
f x dx
1
f x
dx x
Câu 25 Cho mặt cầu có diện tích bằng 36 a 2 Thể tích khối cầu là
Câu 26 Đồ thị của hàm số 2 1 có bao nhiêu tiệm cận?
2 3
x y
Câu 27 Cho tam giác đều ABC có đường tròn nội tiếp O r; , cắt bỏ phần hình tròn và cho hình phẳng
thu được quay quanh AO Tính thể tích khối tròn xoay thu được theo r.
Câu 28 Trong không gian Oxyz, trục Ox song song với mặt phẳng có phương trình nào?
A x by cz d 0 với b2c2 0 B y z 0
C by cz 1 0 b2 c2 0 D x 1 0
Câu 29 Ông A gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0,5%/tháng Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng
thì ông A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 60 triệu đồng? Biết rằng trong suốt thời gian gửi, lãi suất ngân hàng không đổi và ông A không rút tiền ra
Câu 30 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 4Số nghiệm thực của phương trình 3f x 5 0 là
Câu 31 Cho đường cong C :y ax 3bx2cx d có đồ thị như
hình bên Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a0,b0,c0,d 0
B a0,b0,c0,d 0
C a0,b0,c0,d0
D a0,b0,c0,d0
Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng :P mx2y z 1 0 (m là tham
số) Mặt phẳng P cắt mặt cầu 2 2 2 theo một đường tròn có bán kính bằng 2
S x y z
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m.
Câu 33 Biết rằng phương trình 2 4 có hai nghiệm a và b Khi đó ab bằng
log log
3
x
x
Câu 34 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng
:P x z sin cos 0 : cos sin 0; 0;
2
Câu 35 Cho hình H là hình phẳng giới hạn bởi parabol
, đường cong và trục hoành (phần tô đậm trong
y x x y x 3
hình vẽ) Tính diện tích S của hình H
2
12
S
3
2
S
Câu 36 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P và đường thẳng d tương ứng có
phương trình 2x y 3z 3 0 và 1 2 2 Biết đường thẳng d cắt mặt phẳng tại điểm
x y z
M Gọi N là điểm thuộc d sao cho MN3, gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm N trên mặt phẳng Tính độ dài đoạn MK.
P
Trang 5A 7 B C D
105
4 21
7
7
MK
Câu 37 Cho hàm số y f x Hàm số y f x có đồ thị như hình bên Số nghiệm của phương trình
thuộc đoạn là
0
f x f 1;5
Câu 38 Cho hàm số f x có hàm liên tục trên 0; Biết f 0 2e và f x luôn thỏa mãn đẳng thức
Tính (làm tròn đến phần trăm)
sin cos cosx, 0;
f x x f x x e x
0
I f x dx
A I 6,55 B I 17,30 C I 10,31 D I 16,91
Câu 39 Cho hàm số f x x42mx2 2 2m2 Có tất cả bao nhiêu số nguyên m 10;10 để hàm số
có đúng 3 điểm cực trị
y f x
Câu 40 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB3 ,a BC4a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Góc tạo bởi giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 60 Gọi M là trung điểm của
AC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM bằng
79
2
a
Câu 41 Từ các chữ số của tập hợp 0;1; 2;3; 4;5 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ít nhất 5 chữ
số và các chữ số đôi một phân biệt?
Câu 42 Cho F x x1e x là một nguyên hàm của hàm số f x e 2 x Tìm nguyên hàm của hàm số
2 x
f x e
A f x e dx 2x x2e xC B 2 2
2
f x e dx e C
C f x e dx 2x 2x e xC D f x e dx 2x 4 2 x e xC
Trang 6Câu 43 Cho số phức z thỏa điều kiện z 10 và 2 Tập hợp điểm biểu diễn cho số
w i z i phức w là đường tròn có tâm là
A I 3; 4 B I 3; 4 C I1; 2 D I 6;8
Câu 44 Cho hình tứ diện ABCD có hai mặt ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a, 3 Diện
2
a
AD
tích mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng BCD bằng
4
a
4
a
Câu 45 Biết rằng x, y là các số thực dương sao cho log 2 log 2 theo thứ tự đó lập
1 8x y, 2 2x y, 3 5
u u u y
thành một cấp số cộng và một cấp số nhân Khi đó tích 2 x y2 có giá trị bằng
Câu 46 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên 2; 4 và f x 0, x 2; 4 Biết
, Giá trị bằng
4x f x f x x , x 2; 4 2 7
4
2
4
2
4
Câu 47 Cho số phức z thỏa mãn z 1 i z 3 2i 5 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của z2i Tính modun của số phức w M mi
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A0;1; 2, mặt phẳng : x y z 4 0 và
Gọi là mặt phẳng đi qua A, vuông góc với và đồng thời
2 2 2
cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Tọa độ giao điểm M của
và trục xOx là
3
M
2
M
1
;0;0 3
Câu 49 Tìm tham số m để tồn tại duy nhất cặp số x y; thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau
và
2019
log x y 0 x y 2xy m 1
2
3
m
Câu 50 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Mặt phẳng P chứa đường thẳng AC và vuông góc với mặt
phẳng SCD, cắt đường thẳng SD tại E Gọi và lần lượt là thể tích khối chóp S.ABCD và D.ACE, V V1
biết V 5V1 Tính sin của góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy của hình chóp S.ABCD.
Trang 7A 1 B C D
2
3 2
1
2 2
2 3
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 11
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị cực tiểu của hàm số là y CT 4
Câu 2: Đáp án C
3
a
a a
Câu 3: Đáp án D
Mỗi cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 34 phần tử nên số cách chọn là 2
34
C
Câu 4: Đáp án A
Ta có u5 u1 4d 2 12 14
Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án A
Hình chiếu vuông góc của điểm M3;1; 1 trên trục Oy có tọa độ là 0;1;0
Câu 7: Đáp án B
Câu 8: Đáp án A
Theo định nghĩa số phức liên hợp của số phức z a bi a b , ,i2 1 là z a bi
Vậy số phức liên hợp của số phức z 5 6i là số phức z 5 6i
Câu 9: Đáp án A
Chu vi đáy là 2 r 2 r 1 V r h2 2
Câu 10: Đáp án D
Đồ thị hàm số 1 có tiệm cận ngang là
2 1
x y x
1 2
y
Câu 11: Đáp án A
Trang 8Theo công thức tính diện tích xung quanh hình trụ ta có: S xq 2 Rh 2 R R 3 2 3 R2.
Câu 12: Đáp án D
1
2 1 0
1 2
1 0
1
x x
x
Ta có log 23 1 log3 1 1 log3 2 1 1 2 1 3 4
Câu 13: Đáp án A
Gọi // , PT có dạng : 3x y 2z D 0 (điều kiện D4);
Ta có: qua M3; 1; 2 nên 3.3 1 2 2 D 0 D 6 (thỏa đk);
Vậy : 3x y 2z 6 0
Câu 14: Đáp án C
2
m
m
Câu 15: Đáp án B
7 10 0
2
x
x
Câu 16: Đáp án B
Ta có z1z2 1 i 2 3i 3 2i z1z2 13
Câu 17: Đáp án B
Ta có 1 sinx dx ln x cosx C
x
Câu 18: Đáp án C
2
3
3
x
x
Câu 19: Đáp án A
Qua bảng xét dấu đạo hàm ta thấy hàm số có đạo hàm và liên tục trên , đạo hàm đổi dấu hai lần khi x
qua 1 và 3 nên y f x có hai cực trị
Câu 20: Đáp án A
2
3 2
a
a n
n
Do đó tổng các phần tử của S bằng 4.
Trang 9Câu 21: Đáp án B
2
b
Câu 22: Đáp án B
5 4
a
a
b
Câu 23: Đáp án C
Phương trình có nghiệm trùng với tanx0
Câu 24: Đáp án D
f x
dx f x d x f x dx
Câu 25: Đáp án A
3
S R a R a V R a
Câu 26: Đáp án A
Ta có 2 1 1 có tiệm cận đứng là , tiệm cận ngang là
x y
Câu 27: Đáp án A
3 2
AB
Khi quay ΔABC quay AB ta được hình nón với bán kính 1 3, chiều cao
2
R AB r
1
AB
h rV R h r
Xoay hình tròn quay AO ta được hình cầu có thể tích 3
2
4 3
V r
Do đó thể tích thu được là 3
1 2
5 3
V V V r
Câu 28: Đáp án C
Trục Ox có u1;0;0 nên song song với mặt phẳng dạng
0
my nz p
Câu 29: Đáp án C
Gọi n là số tháng ông A cần gửi.
Sau n tháng, ông A nhận được số tiền là T 50 1 0,005 n
Ông A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 60 triệu đồng
50 1 0,005 n 60 n 36,56
Vậy sau 37 tháng ông A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 60 triệu đồng
Trang 10Câu 30: Đáp án C
Bảng biến thiên:
Xét phương trình 3 5 0 5
3
f x f x
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số C :y f x và đường thẳng
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng d cắt đồ thị tại bốn điểm phân biệt
3
:
2
Câu 31: Đáp án D
Từ đồ thị ta có x 0 y d 0, từ dạng đồ thị suy ra a0
Mặt khác y 3ax22bx c từ đồ thị ta có phương trình y0 có hai nghiệm trái dấu suy ra ac0 mà suy ra
0
a c0
Hơn nữa phương trình y0 có hai nghiệm phân biệt 1 2 2 1
3
b
x x
a
Suy ra 3a2b b 0
Câu 32: Đáp án D
Mặt cầu S có tâm I2;1;0, bán kính R3
, 2 2 32 22 5
d I P R r
2
5
m
m
Câu 33: Đáp án B
Ta có
4
3
x
Ta có log3alog3b 4 log3 ab 4 ab81
Câu 34: Đáp án B
Ta có: n P 1;0; sin , n Q 0;1; cos ud n P ;n Q sin ;cos ;1
2 sin cos 1
Oz
Câu 35: Đáp án B
Hoành độ giao điểm của C và P là nghiệm phương trình: x24x 4 x3 x 1
Trang 11Hoành độ giao điểm của P và Ox là nghiệm phương trình: x24x 4 0 x 2
Vậy diện tích cần tính là 1 3 2 2
7
12
Sx dx x x dx
Câu 36: Đáp án D
Ta có
2; 1;3 2;1; 1
d
P
n
u
21 21
n u
n u Tam giác MNK vuông tại K, có cos MK
NMK
MN
21 7
Câu 37: Đáp án D
Dựa vào hình vẽ, ta thấy f x 0 có 3 nghiệm x0;x2;x5 trên 1;5
Bảng biến thiên hàm số f x trên 1;5:
S S f x dx f x dx f f f f f f
Suy ra phương trình f x f 0 có hai nghiệm phân biệt
Câu 38: Đáp án C
Theo giả thiết ta có: f x e cosxsin x f x e cosx cos ,x x 0;
cosx cos 0;
f x e x x
Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: f x e cosxsinx C
Mặt khác f 0 2e2 e ecos0 C C 2 f x ecosxsinx2
x
Câu 39: Đáp án B
Trang 12Ta có 3 , hàm số có hệ số
2
0
f x x mx f x
x m
TH1: Hàm số y f x có đúng 1 cực trị khi m0 suy ra hàm số có một điểm cực trị và đó là cực tiểu
Ta có: y CT 4 2m2 để y f x có đúng 3 điểm cực trị thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm
2
CT
m
m
Mà m0 và m 10;10 nên m 10; 2
Kết hợp m nên có 7 giá trị của m thỏa mãn.
TH2: Hàm số y f x có đúng 3 cực trị khi m0
Khi đó hàm số sẽ đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x m (vì hệ số a 1 0) nên
và để có đúng 3 điểm cực trị thì
2
4 2
CD
y m y CT 4 3m2 y f x
CT
y m m
Mà m0 và m 10;10 nên 0;2 3 Mặt khác nên có thỏa mãn
3
Vậy có 8 giá trị của m thỏa mãn đề bài.
Câu 40: Đáp án B
Gọi N là trung điểm BCAB // MN AB // SMN
Do đó d AB SM ; d AB SMN ; d A SMN ;
Kẻ hình chữ nhật ABNEAEMN và 1 2
2
AE BN BC a
Ta có MN SAE, kẻ AK SE K SE AK SNE
Lại SC ABC; SC AC; SCA 60 SAtan 60 5 a5 3a
Tam giác SAE vuông tại A, có 1 2 12 12 10 3
79
a AK
AK SA AE
Vậy khoảng cách cần tìm là 10 3
79
a
d
Câu 41: Đáp án B
Vì số cần lập có các chữ số đôi một phân biệt nên có 5 chữ số hoặc 6 chữ số
Xét các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một phân biệt Có 4 số
5
5A 600 Xét các số tự nhiên lẻ có 5 chữ số phân biệt Có: 3 số
4
3.4.A 288
Trang 13Suy ra có 600 288 312 số chẵn có 5 chữ số đôi một phân biệt.
Xét các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một phân biệt Có 5 số
5
5A 600 Xét các số tự nhiên lẻ có 6 chữ số đôi một phân biệt Có: 4 số
4
3.4.A 288 Suy ra có 600 288 312 số chẵn có 6 chữ số đôi một phân biệt
Vậy có 312 312 624 số chẵn có ít nhất 5 chữ số đôi một phân biệt lập được từ tập hợp đã cho
Câu 42: Đáp án C
Theo đề bài ta có f x e dx 2x x1e xC
Suy ra f x e 2x x1e x e xx1e x f x exx1ex f x 1 x e x
2x 1 x 1 x x1 x x2
f x e dx x e dx x d e e x e dx e x C
Câu 43: Đáp án A
Ta có: 2 , do
1 2
6 8
z
i
2
1 2
6 8
i
Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có tâm I 3; 4
Câu 44: Đáp án C
Lấy I là trung điểm BC, ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a.
;
AI BC DI BC BC ADI
2
a
2
a
AD ADI
2
3
Ta có: ; 3 3 3 3: 2 3 3
ABCD BCD
d A BCD
S
Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng BCD có bán kính: ; 3
4
a
R d A BCD
2
a
S R a
Trang 14Câu 45: Đáp án B
Ta có: 3 3 log 2 3 3
2
2 x 2 y 2 ,x x
y
2
3 3
6
3 3
2
2 5
2 5 1
2 5 2.2 2
2 5 2
x x
x
x x
y y
y y
y
Đặt 22 , 0 ta có:
x
u
u v
v y
3
3 2
5 5
5
v
u
5
Câu 46: Đáp án D
Ta có 3 3 3 3 3
4 x f x f x x x 4f x 1 f x
3
3
3
x
f C C
3 2
4
40 5 1
x
Câu 47: Đáp án B
Gọi M z , A 1;1 ,B 3; 2 suy ra giả thiết MA MB 5
Ta có AB 2;1 AB 5MA MB AB
Do đó M thuộc đoạn thẳng AB có phương trình: x2y 1 0
Suy ra M2 1;t t với 2 1 1;3t t 1; 2
z i t ti i t t i t t
Xét hàm số f t 5t25 trên
1;2 1;2
1; 2
f t f
f t f
Suy ra min z2i 10; max z2i 5 w 5 10i w 35