1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022 soạn bởi GV đặng việt hùng đề 11 (bản word có giải) image marked

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 453,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?... Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx0?. Cho tam giác đều ABC có đường tròn nội tiếp O

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI TỐT NGHIỆP THPTQG 2022

Đề tham khảo số 11 – Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Giá trị cực tiểu của hàm số là số nào sau đây?

Câu 2 Cho a là số thực dương a1 và 3 Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

log a a

3

P

Câu 3 Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh?

34

34

C

Câu 4 Cho cấp số cộng  u n có số hạng đầu u12 và công sai d 3 Giá trị bằngu5

Câu 5 Cho hai hàm số f x , g x  liên tục trên Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A  f x g x dx   f x dx  g x dx  B f x g x dx   .  f x dx g x dx  .  

C  f x g x dx   f x dx  g x dx  D kf x dx k f x dx k      , 0

Câu 6 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M3;1; 1  trên trục Oy có tọa độ là

A 0;1;0 B 3;0;0 C 0;0; 1  D 3;0; 1 

Câu 7 Tìm nguyên nhân của hàm số f x  2sin x

A 2sinxdxsin 2x CB 2sinxdx 2cosx C

C 2sinxdx2cosx CD 2sinxdxsin2 x C

Câu 8 Số phức liên hợp của số phức z 5 6i

A z 5 6i B z  5 6i C z 6 5i D z  5 6i

Câu 9 Tính thể tích V của khối trụ có chu vi đáy là 2π chiều cao là 2?

3

3

V  

Câu 10 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?

Trang 2

A y4x4x2 B 3 2 1 C D

1

x x y

x

 

3 7 2 3

2 1

x y x

Câu 11 Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng R 3 thì diện tích xung quanh của nó bằng

Câu 12 Tìm tập nghiệm S của phương trình log 23 x 1 log3x 1 1

A S  1 B S   2 C S  3 D S  4

Câu 13 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M3; 1; 2   và mặt phẳng

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với

  :3 x y 2z 4 0

?

 

A 3x y 2z 6 0 B 3x y 2z 6 0 C 3x y 2z 6 0 D 3x y 2z14 0

Câu 14 Trong không gian Oxyz cho các véc tơ u  2   i 2j k v ; m; 2;m1 với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị của m để u  v

Câu 15 Tập xác định của hàm số  2  là

2

yxx

A  2;5 B ; 2  5; C ; 2  5; D  2;5

Câu 16 Cho hai số phức z1 1 iz2  2 3i Tính môđun của số phức z1z2

A z1z2  5 B z1z2  13 C z1z2 5 D z1z2 1

Câu 17 Họ nguyên hàm của hàm số f x  1 sinx

x

 

A ln x cosx CB ln x cosx CC lnxcosx CD 12 cos x C

x

Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình  2  là

2

log x  1 3

A 2; 2 B 3;3 C   ; 3 3; D   ; 2 2;

Câu 19 Hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm được cho ở hình bên dưới

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 20 Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn 3 2 2 Tổng các phần tử

2

n

n

của S bằng

Trang 3

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 21 Phương trình z2az b 0; với a, b là các tham số thực nhận số phức 1 i là một nghiệm Tính a b ?

Câu 22 Cho a, b là các số thực dương và a khác 1 thỏa mãn 3

5 4

loga a 2

b

4

1 4

Câu 23 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx0?

A cosx 1 B cosx1 C tanx0 D cotx1

Câu 24 Cho 2   Khi đó bằng

1

2

f x dx

1

f x

dx x

Câu 25 Cho mặt cầu có diện tích bằng 36 a 2 Thể tích khối cầu là

Câu 26 Đồ thị của hàm số 2 1 có bao nhiêu tiệm cận?

2 3

x y

 

Câu 27 Cho tam giác đều ABC có đường tròn nội tiếp O r; , cắt bỏ phần hình tròn và cho hình phẳng

thu được quay quanh AO Tính thể tích khối tròn xoay thu được theo r.

Câu 28 Trong không gian Oxyz, trục Ox song song với mặt phẳng có phương trình nào?

A x by cz d   0 với b2c2 0 B y z 0

C by cz  1 0 b2 c2 0 D x 1 0

Câu 29 Ông A gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0,5%/tháng Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng

thì ông A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 60 triệu đồng? Biết rằng trong suốt thời gian gửi, lãi suất ngân hàng không đổi và ông A không rút tiền ra

Câu 30 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 4

Số nghiệm thực của phương trình 3f x  5 0 là

Câu 31 Cho đường cong  C :y ax 3bx2cx d có đồ thị như

hình bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A a0,b0,c0,d 0

B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d0

D a0,b0,c0,d0

Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   :P mx2y z  1 0 (m là tham

số) Mặt phẳng  P cắt mặt cầu    2  2 2 theo một đường tròn có bán kính bằng 2

S x  y z

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m.

Câu 33 Biết rằng phương trình 2 4 có hai nghiệm a và b Khi đó ab bằng

log log

3

x

x

Câu 34 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng  d là giao tuyến của hai mặt phẳng

  :P x z sin cos 0  : cos sin 0; 0;

2

 

       

 

Câu 35 Cho hình  H là hình phẳng giới hạn bởi parabol

, đường cong và trục hoành (phần tô đậm trong

y x  xy x 3

hình vẽ) Tính diện tích S của hình  H

2

12

S

3

2

S  

Câu 36 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P và đường thẳng d tương ứng có

phương trình 2x y 3z 3 0 và 1 2 2 Biết đường thẳng d cắt mặt phẳng tại điểm

xyz

M Gọi N là điểm thuộc d sao cho MN3, gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm N trên mặt phẳng Tính độ dài đoạn MK.

 P

Trang 5

A 7 B C D

105

4 21

7

7

MK

Câu 37 Cho hàm số yf x  Hàm số yf x  có đồ thị như hình bên Số nghiệm của phương trình

thuộc đoạn là

   0

f xf 1;5

Câu 38 Cho hàm số f x  có hàm liên tục trên  0; Biết f  0 2ef x  luôn thỏa mãn đẳng thức

Tính (làm tròn đến phần trăm)

  sin   cos cosx,  0;

f x  x f xx e  x   

0

I f x dx



A I 6,55 B I 17,30 C I 10,31 D I 16,91

Câu 39 Cho hàm số f x x42mx2 2 2m2 Có tất cả bao nhiêu số nguyên m  10;10 để hàm số

có đúng 3 điểm cực trị

 

yf x

Câu 40 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB3 ,a BC4a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Góc tạo bởi giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 60 Gọi M là trung điểm của

AC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM bằng

79

2

a

Câu 41 Từ các chữ số của tập hợp 0;1; 2;3; 4;5 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ít nhất 5 chữ

số và các chữ số đôi một phân biệt?

Câu 42 Cho F x   x1e x là một nguyên hàm của hàm số f x e  2 x Tìm nguyên hàm của hàm số

  2 x

f x e

A f x e dx  2x x2e xC B   2 2

2

f x e dx   eC

C f x e dx  2x 2x exC D f x e dx  2x 4 2 x exC

Trang 6

Câu 43 Cho số phức z thỏa điều kiện z 10 và    2 Tập hợp điểm biểu diễn cho số

w  i z  i phức w là đường tròn có tâm là

A I 3; 4 B I 3; 4 C I1; 2  D I 6;8

Câu 44 Cho hình tứ diện ABCD có hai mặt ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a, 3 Diện

2

a

AD

tích mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng BCD bằng

4

a

4

a

Câu 45 Biết rằng x, y là các số thực dương sao cho log 2 log 2 theo thứ tự đó lập

1 8x y, 2 2x y, 3 5

u   u   uy

thành một cấp số cộng và một cấp số nhân Khi đó tích 2 x y2 có giá trị bằng

Câu 46 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  2; 4 và f x   0, x  2; 4 Biết

, Giá trị bằng

4x f xf x x , x 2; 4  2 7

4

2

4

2

4

Câu 47 Cho số phức z thỏa mãn z    1 i z 3 2i  5 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ

nhất của z2i Tính modun của số phức w M mi 

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A0;1; 2, mặt phẳng   : x y z   4 0 và

Gọi là mặt phẳng đi qua A, vuông góc với và đồng thời

   2  2  2

cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Tọa độ giao điểm M của

và trục xOx

3

M  

2

M  

1

;0;0 3

Câu 49 Tìm tham số m để tồn tại duy nhất cặp số x y;  thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau

2019

log x y 0 x y  2xy m 1

2

3

m 

Câu 50 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Mặt phẳng  P chứa đường thẳng AC và vuông góc với mặt

phẳng SCD, cắt đường thẳng SD tại E Gọi và lần lượt là thể tích khối chóp S.ABCD và D.ACE, V V1

biết V 5V1 Tính sin của góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy của hình chóp S.ABCD.

Trang 7

A 1 B C D

2

3 2

1

2 2

2 3

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 11

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị cực tiểu của hàm số là y CT  4

Câu 2: Đáp án C

3

a

aa

Câu 3: Đáp án D

Mỗi cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 34 phần tử nên số cách chọn là 2

34

C

Câu 4: Đáp án A

Ta có u5  u1 4d  2 12 14

Câu 5: Đáp án B

Câu 6: Đáp án A

Hình chiếu vuông góc của điểm M3;1; 1  trên trục Oy có tọa độ là 0;1;0

Câu 7: Đáp án B

Câu 8: Đáp án A

Theo định nghĩa số phức liên hợp của số phức z a bi a b   , ,i2  1 là z a bi 

Vậy số phức liên hợp của số phức z 5 6i là số phức z 5 6i

Câu 9: Đáp án A

Chu vi đáy là 2       r 2 r 1 V r h2   2

Câu 10: Đáp án D

Đồ thị hàm số 1 có tiệm cận ngang là

2 1

x y x

1 2

y

Câu 11: Đáp án A

Trang 8

Theo công thức tính diện tích xung quanh hình trụ ta có: S xq  2 Rh 2 R R 3 2 3 R2.

Câu 12: Đáp án D

1

2 1 0

1 2

1 0

1

x x

x

Ta có log 23 1 log3 1 1 log3 2 1 1 2 1 3 4

Câu 13: Đáp án A

Gọi   //   , PT có dạng   : 3x y 2z D 0 (điều kiện D4);

Ta có:   qua M3; 1; 2   nên 3.3   1 2 2    D 0 D 6 (thỏa đk);

Vậy   : 3x y 2z 6 0

Câu 14: Đáp án C

2

m

m

 

Câu 15: Đáp án B

7 10 0

2

x

x

Câu 16: Đáp án B

Ta có z1z2    1 i 2 3i  3 2i z1z2  13

Câu 17: Đáp án B

Ta có 1 sinx dx ln x cosx C

x

Câu 18: Đáp án C

2

3

3

x

x

Câu 19: Đáp án A

Qua bảng xét dấu đạo hàm ta thấy hàm số có đạo hàm và liên tục trên , đạo hàm đổi dấu hai lần khi x

qua 1 và 3 nên yf x  có hai cực trị

Câu 20: Đáp án A

2

3 2

a

a n

n

Do đó tổng các phần tử của S bằng 4.

Trang 9

Câu 21: Đáp án B

2

b

Câu 22: Đáp án B

5 4

a

a

b

Câu 23: Đáp án C

Phương trình có nghiệm trùng với tanx0

Câu 24: Đáp án D

f x

dx f x d x f x dx

Câu 25: Đáp án A

3

S R    a R a  V R  a

Câu 26: Đáp án A

Ta có 2 1 1 có tiệm cận đứng là , tiệm cận ngang là

x y

Câu 27: Đáp án A

3 2

AB

Khi quay ΔABC quay AB ta được hình nón với bán kính 1 3, chiều cao

2

RAB r

1

AB

h  rV  R h r

Xoay hình tròn quay AO ta được hình cầu có thể tích 3

2

4 3

V  r

Do đó thể tích thu được là 3

1 2

5 3

V V V   r

Câu 28: Đáp án C

Trục Ox có u1;0;0 nên song song với mặt phẳng dạng

0

my nz p  

Câu 29: Đáp án C

Gọi n là số tháng ông A cần gửi.

Sau n tháng, ông A nhận được số tiền là T 50 1 0,005  n

Ông A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 60 triệu đồng

50 1 0,005 n 60 n 36,56

Vậy sau 37 tháng ông A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 60 triệu đồng

Trang 10

Câu 30: Đáp án C

Bảng biến thiên:

Xét phương trình 3   5 0   5

3

f x    f x

Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số  C :yf x  và đường thẳng

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng d cắt đồ thị tại bốn điểm phân biệt

3

:

2

Câu 31: Đáp án D

Từ đồ thị ta có x   0 y d 0, từ dạng đồ thị suy ra a0

Mặt khác y 3ax22bx c từ đồ thị ta có phương trình y0 có hai nghiệm trái dấu suy ra ac0 mà suy ra

0

ac0

Hơn nữa phương trình y0 có hai nghiệm phân biệt 1 2 2 1

3

b

x x

a

     Suy ra 3a2b b 0

Câu 32: Đáp án D

Mặt cầu  S có tâm I2;1;0, bán kính R3

 

 ,  2 2 32 22 5

d I PRr   

2

5

m

m

Câu 33: Đáp án B

Ta có

4

3

x

Ta có log3alog3b 4 log3 ab  4 ab81

Câu 34: Đáp án B

Ta có: n P 1;0; sin , n Q 0;1; cos   ud n  P ;n Q sin ;cos ;1  

2 sin cos 1

Oz

   



Câu 35: Đáp án B

Hoành độ giao điểm của  C và  P là nghiệm phương trình: x24x 4 x3  x 1

Trang 11

Hoành độ giao điểm của  P và Ox là nghiệm phương trình: x24x   4 0 x 2

Vậy diện tích cần tính là 1 3 2 2 

7

12

Sx dx xxdx

Câu 36: Đáp án D

Ta có    

2; 1;3 2;1; 1



d

P

n

u

   

21 21

 

 n u

n u Tam giác MNK vuông tại K, có cos MK

NMK

MN

   

21 7

Câu 37: Đáp án D

Dựa vào hình vẽ, ta thấy f x  0 có 3 nghiệm x0;x2;x5 trên 1;5

Bảng biến thiên hàm số f x  trên 1;5:

SS  f x dx  f x dx  ffffff

Suy ra phương trình f x  f  0 có hai nghiệm phân biệt

Câu 38: Đáp án C

Theo giả thiết ta có: f x e   cosxsin x f x e   cosx cos ,x x  0;

  cosx cos   0; 

f x e  x x

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được:  f x e cosxsinx C

Mặt khác  f 0 2e2 e ecos0    C C 2 f x ecosxsinx2

x

Câu 39: Đáp án B

Trang 12

Ta có   3   , hàm số có hệ số

2

0

f x x mx f x

x m

TH1: Hàm số yf x  có đúng 1 cực trị khi m0 suy ra hàm số có một điểm cực trị và đó là cực tiểu

Ta có: y CT  4 2m2 để yf x  có đúng 3 điểm cực trị thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm

2

CT

m

m

  



m0 và m  10;10 nên m  10; 2

Kết hợp m nên có 7 giá trị của m thỏa mãn.

TH2: Hàm số yf x  có đúng 3 cực trị khi m0

Khi đó hàm số sẽ đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x  m (vì hệ số a 1 0) nên

và để có đúng 3 điểm cực trị thì

2

4 2

CD

y   m y CT  4 3m2 yf x 

CT

y    m     m

m0 và m  10;10 nên 0;2 3 Mặt khác nên có thỏa mãn

3

Vậy có 8 giá trị của m thỏa mãn đề bài.

Câu 40: Đáp án B

Gọi N là trung điểm BCAB // MNAB // SMN 

Do đó d AB SM ; d AB SMN ; d A SMN ; 

Kẻ hình chữ nhật ABNEAEMN và 1 2

2

AE BN  BCa

Ta có MN SAE, kẻ AKSE K SE  AK SNE

Lại SC ABC;  SC AC; SCA  60 SAtan 60 5 a5 3a

Tam giác SAE vuông tại A, có 1 2 12 12 10 3

79

a AK

AKSAAE  

Vậy khoảng cách cần tìm là 10 3

79

a

d

Câu 41: Đáp án B

Vì số cần lập có các chữ số đôi một phân biệt nên có 5 chữ số hoặc 6 chữ số

Xét các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một phân biệt Có 4 số

5

5A 600 Xét các số tự nhiên lẻ có 5 chữ số phân biệt Có: 3 số

4

3.4.A 288

Trang 13

Suy ra có 600 288 312  số chẵn có 5 chữ số đôi một phân biệt.

Xét các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một phân biệt Có 5 số

5

5A 600 Xét các số tự nhiên lẻ có 6 chữ số đôi một phân biệt Có: 4 số

4

3.4.A 288 Suy ra có 600 288 312  số chẵn có 6 chữ số đôi một phân biệt

Vậy có 312 312 624  số chẵn có ít nhất 5 chữ số đôi một phân biệt lập được từ tập hợp đã cho

Câu 42: Đáp án C

Theo đề bài ta có  f x e dx  2x x1e xC

Suy ra  f x e 2x x1e x e xx1e xf x exx1exf x   1 x e x

  2x 1  x 1   x x1  x x2 

f x e dx  x e dx x d ee  x e dx e  x C

Câu 43: Đáp án A

Ta có:  2 , do

1 2

6 8

z

i

 

 2

1 2

6 8

i

 

Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có tâm I 3; 4

Câu 44: Đáp án C

Lấy I là trung điểm BC, ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a.

;

AI BC DI BC BC ADI

2

a

2

a

AD  ADI

2

3

Ta có:  ;  3 3 3 3: 2 3 3

ABCD BCD

d A BCD

S

Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng BCD có bán kính:  ;  3

4

a

R d A BCD 

2

a

S  R     a

 

 

Trang 14

Câu 45: Đáp án B

Ta có: 3  3 log 2 3 3

2

2 x 2 y 2 ,x x

y

2

3 3

6

3 3

2

2 5

2 5 1

2 5 2.2 2

2 5 2

x x

x

x x

y y

y y

y





Đặt 22 , 0 ta có:

x

u

u v

v y

 



3

3 2

5 5

5

v

u

 



5

Câu 46: Đáp án D

Ta có 3     3 3 3       3

4 x f xf x xx 4f x  1 f x

 

 

 

 

 

 

3

 

3

3

x

f       C C

 

3 2

4

40 5 1

x

   

Câu 47: Đáp án B

Gọi M z , A   1;1 ,B 3; 2 suy ra giả thiết MA MB  5

Ta có AB 2;1  AB 5MA MB AB

Do đó M thuộc đoạn thẳng AB có phương trình: x2y 1 0

Suy ra M2 1;tt với 2 1 1;3t   t  1; 2

zit  ti it  t it  t

Xét hàm số f t 5t25 trên        

1;2 1;2

1; 2

f t f

f t f





Suy ra min z2i  10; max z2i  5   w 5 10iw  35

Ngày đăng: 27/12/2021, 13:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M 3;1;  trên trục Oy có tọa độ là - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
u 6. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M 3;1;  trên trục Oy có tọa độ là (Trang 1)
Câu 11. Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng R3 thì diện tích xung quanh của nó bằng - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
u 11. Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng R3 thì diện tích xung quanh của nó bằng (Trang 2)
Câu 27. Cho tam giác đều ABC có đường tròn nội tiếp , cắt bỏ phần hình tròn và cho hình phẳng thu được quay quanh AO - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
u 27. Cho tam giác đều ABC có đường tròn nội tiếp , cắt bỏ phần hình tròn và cho hình phẳng thu được quay quanh AO (Trang 3)
hình vẽ). Tính diện tích S của hình  H. - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
hình v ẽ). Tính diện tích S của hình  H (Trang 4)
Câu 35. Cho hình H là hình phẳng giới hạn bởi parabol , đường cong  và trục hoành (phần tô đậm trong  - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
u 35. Cho hình H là hình phẳng giới hạn bởi parabol , đường cong và trục hoành (phần tô đậm trong (Trang 4)
Câu 37. Cho hàm số y . Hàm số y f x  có đồ thị như hình bên. Số nghiệm của phương trình  thuộc đoạn  là - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
u 37. Cho hàm số y . Hàm số y f x  có đồ thị như hình bên. Số nghiệm của phương trình thuộc đoạn là (Trang 5)
Câu 44. Cho hình tứ diện ABCD có hai mặt ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a, 3. Diện 2 - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
u 44. Cho hình tứ diện ABCD có hai mặt ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a, 3. Diện 2 (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 11 - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
11 (Trang 7)
Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị cực tiểu của hàm số là yCT   4. - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
a vào bảng biến thiên ta có giá trị cực tiểu của hàm số là yCT   4 (Trang 7)
Theo công thức tính diện tích xung quanh hình trụ ta có: S xq 2 Rh 2R R. 32 3 R 2. - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
heo công thức tính diện tích xung quanh hình trụ ta có: S xq 2 Rh 2R R. 32 3 R 2 (Trang 8)
Khi quay ΔABC quay AB ta được hình nón với bán kính 13 , chiều cao 2 - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
hi quay ΔABC quay AB ta được hình nón với bán kính 13 , chiều cao 2 (Trang 9)
Bảng biến thiên: - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
Bảng bi ến thiên: (Trang 10)
Dựa vào hình vẽ, ta thấy f x  có 3 nghiệm x 0; x 2; 5 trên  1;5 - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
a vào hình vẽ, ta thấy f x  có 3 nghiệm x 0; x 2; 5 trên  1;5 (Trang 11)
Gọi O là tâm hình vuông ABCD  tứ diện OSCD có OS, OC, OD đôi một vuông góc. Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng SCDH là trực tâm ΔSCD - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán năm 2022   soạn bởi GV đặng việt hùng   đề 11 (bản word có giải) image marked
i O là tâm hình vuông ABCD  tứ diện OSCD có OS, OC, OD đôi một vuông góc. Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng SCDH là trực tâm ΔSCD (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w