Thể tích khối chóp S.ABCD bằng Câu 4.. Cho hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy và thể tích của khối trụ bằng.. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ t
Trang 1THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI TỐT NGHIỆP THPTQG 2022
Đề tham khảo số 2 - Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 Hàm số 2 1 có bao nhiêu điểm cực trị?
1
x y x
Câu 2 Giả sử a, b là các số thực dương bất kỳ Biểu thức ln a2 bằng
b
2
2
a b lna2ln b lna2ln b
Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 3a, BC = a, cạnh bên SD = 2a
và SD vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho a 3; 4;0 và b 5;0;12 Côsin của góc giữa và bằng
a
b
13
5 6
5 6
13
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm E1;0; 2 và F2;1; 5 Phương trình đường thẳng EF là
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 6 Cho cấp số nhân u n , với 1 9, 4 1 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
3
u u
3
1 3
Câu 7 Cho hàm số y f x như hình vẽ bên Hàm số đã cho
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A ;1 B 2; 1
C 1;0 D 1; 2
3 2
Trang 2Câu 8 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm M3; 1; 4 đồng thời vuông góc với giá của vectơ a 1; 1; 2 có phương trình là
A 3x y 4z12 0. B 3x y 4z12 0.
C x y 2z12 0. D x y 2z12 0.
Câu 9 Cho hàm số y f x liên tục trên 3;3 và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên Mệnh đề
nào sau đây sai về hàm số đó?
A Đạt cực đại tại x1 B Đạt cực đại tại x 1
C Đạt cực đại tại x2 D Đạt cực tiểu tại x0
Câu 10 Giả sử f x là một hàm số bất kỳ liên tục trên khoảng ; và a b c b c, , , ; Mệnh đề nào sau đây sai?
f x dx f x dx f x dx
f x dx f x dx f x dx
f x dx f x dx f x dx
f x dx f x dx f x dx
Câu 11 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong
hình bên Số nghiệm thực của phương trình f x 2 là
A 2.
B 3.
C 0.
D 1.
Câu 12 Tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 3x là
ln 3
x
C
ln 3
x
C
Câu 13 Phương trình logx 1 2 có nghiệm là
Câu 14 Cho k n k n, là các số nguyên dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?
!
k
n
n
A
k
A k C
! .
! !
k n
n A
k n k
A n
Trang 3Câu 15 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P x: 3y2z 1 0 và
Mặt phẳng vuông góc với cả (P) và (Q) đồng thời cắt trục Ox tại điểm có hoành
Q x z: 2 0
độ bằng 3 Phương trình của là
A x y z 3 0 B x y z 3 0 C 2x z 6 0 D 2x z 6 0
Câu 16 Cho các số phức z 1 2 ,i w 2 i Điểm nào trong hình bên
biểu diễn số phức z w ?
A N.
B P.
C Q.
D M.
Câu 17 Cho số phức z thỏa mãn 2 Môđun của z bằng
1 3i z 3 4i
4
5 2
2 5
4 5
Câu 18 Cho hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy và thể tích của khối trụ bằng
Diện tích toàn phần của khối trụ đã cho bằng
16
Câu 19 Biết rằng phương trình 2 có hai nghiệm Giá trị bằng
log x7 log x 9 0 x x1, 2 x x1 2
Câu 20 Đạo hàm của hàm số 3 1 là
3 1
x x
f x
2
3 1
x x
f x
2
x x
f x
2
x x
f x
2
3 1
x x
f x
Câu 21 Cho f x x45x24 Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và trục hoành Mệnh đề nào sau đây sai?
y f x
2
S f x dx
S f x dx f x dx
0
0
S f x dx
Câu 22 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x' x x2 21 , x Hàm số y2f x đồng biến trên khoảng
Trang 4A 2; B ; 1 C 1;1 D 0; 2
Câu 23 Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
3 3
4
3 2
x x y
x x
Câu 24 Biết rằng , là các số thực thỏa mãn 2 2 2 8 22 Giá trị của 2 bằng
Câu 25 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = a, góc giữa đường thẳng A’C và mặt
phẳng (ABC) bằng 45o Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng
3
3
4
2
12
6
a
Câu 26 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như
hình vẽ bên Hàm số y f 2x đạt cực đại tại
2
C x1 D x 2
Câu 27 Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 6 3 Góc ở đỉnh của hình nón đã cho bằng
Câu 28 Gọi z z1, 2 là các nghiệm phức của phương trình z24z 7 0 Số phức z z1 2z z1 2 bằng
Câu 29 Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y x 9 trên đoạn
x
1; 4 Giá trị của m + M bằng
4
49 4
Câu 30 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có I, J tương ứng là trung điểm của BC và BB’ Góc giữa
hai đường thẳng AC và IJ bằng
Câu 31 Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau được chọn từ các chữ
số 1;2;3;4;5;6 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A Xác suất để số chọn được là số chia hết cho 5 là
3
1 6
1 30
5 6
Câu 32 Tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 trên khoảng là
sin
x
f x
x
A xcotxln sin xC B xcotxln sinx C
Trang 5C xcotxln sinx C D xcotxln sin xC.
Câu 33 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A Gọi E là trung điểm
của AB Cho biết AB2 ,a BC 13 ,a CC' 4 a Khoảng cách giữa hai đường thẳng A’B và CE bằng
7
7
7
7
a
Câu 34 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2 2019
z z z i z z i
Câu 35 Cho hàm số y ax 4bx2c a 0 có bảng biến thiên như sau:
Trong các số a, b và c có bao nhiêu số dương?
Câu 36 Trong không gian với Oxyz, cho các điểm M2;1; 4 , N 5;0;0 , P 1; 3;1 Gọi I a b c , , là
tâm mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz) đồng thời đi qua các điểm M, N, P Tìm c biết rằng
5
a b c
Câu 37 Biết rằng , với a, b, c là các số hữu tỉ Giá trị của
1 0
ln 2 ln 3 ln 5
dx
bằng
a b c
3
3
3
5 3
Câu 38 Cho hàm số y f x liên tục trên , hàm số f x' có đồ thị
như hình vẽ bên dưới Hàm số 2 3 4 2 đạt giá
2
g x f x x x trị lớn nhất trên 2; 2 bằng
A g 1 B g 2
C g 0 D g 2
Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 và hai điểm
d
Gọi là điểm thuộc d sao cho diện tích tam giác ABC bằng Giá
1;3;1 , 0; 2; 1
trị của tổng m n p bằng
Trang 6A – 1 B 2 C 3 D – 5.
Câu 40 Bất phương trình x39 lnx x 5 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Câu 41 Cho hàm số f x 2x2x Gọi m o là hàm số lớn nhất trong các số nguyên m thỏa mãn
Mệnh đề nào sau đây đúng?
2 2120
f m f m
A m o[1513;2019) B m o[1009;1513) C m o[505;1009) D m o[1;505)
Câu 42 Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập
hợp1,2,3,4,5,6,7 Chọn nhiên một số thuộc S, xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng
lẻ bằng
35
2 7
13 35
1 5
Câu 43 Cho hàm số f x thỏa mãn f x f x' ex, x và f 0 2 Tất cả các nguyên hàm của f x e 2x là
A x2e xe xC B x2e2xe xC C x1e x C D x1e xC
Câu 44 Chuẩn bị cho đêm hội diễn văn nghệ chào đón năm mới, bạn
An đã làm một chếc mũ “cách điệu” cho ông già Noel có hình dáng
khối tròn xoay Mặt cắt qua trục của chiếc mũ như hình bên Biết rằng
đường cong AB là một phần của
một parabol có đỉnh là điểm A Thể tích chiếc mũ bằng
A 2750 3 B
3 cm 2500 3
3 cm
C 2050 3 D
3 cm 2250 3
3 cm
Câu 45 Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có C3;2;3, đường cao AH nằm trên đường
thẳng 1: 2 3 3 và đường phân giác trong BD của góc B nằm trên đường thẳng có
phương trình 1 4 3 Diện tích tam giác ABC bằng
Câu 46 Giả sử z z1, 2 là hai trong các số phức thỏa mãn z z6 8 zi là số thực Biết rằng
giá trị nhỏ nhất của bằng
1 2 4,
A 5 21 B 20 4 21. C 20 4 22. D 5 22
Trang 7Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi là đường thẳng đi qua điểm A2;1;0, song song với mặt phẳng P x y z: 0 và có tổng khoảng cách từ các điểm M0;2;0 , N 4;0;0 tới đường thẳng đó đạt giá trị nhỏ nhất? Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của ?
1;0;1
u
3;2;1
u
2;1;1
u
Câu 48 Cho hàm số bậc bốn f x có bảng biến thiên như sau
Số điểm cực trị của hàm số 2 4 là
1
g x x f x
Câu 49 Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x không quá 255 số nguyên y thỏa mãn
?
log x y log x y
Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho a 1; 1;0 và hai điểm Giả sử M, N là hai
4;7;3 , 4;4;5
điểm thay đổi trong mặt phẳng (Oxy) sao cho MN cùng hướng với và Giá trị lớn nhất
a
5 2
của AM BN bằng
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất không có điểm cực trị
Câu 2: Đáp án D
Ta có ln a2 ln 2ln
Trang 8Câu 3: Đáp án C
.
Câu 4: Đáp án D
3 5 4.0 0.12 3 cos ,
13
3 4 0 5 0 12
a b
Câu 5: Đáp án B
3;1; 7 : 1 2
Câu 6: Đáp án D
1
u
u
Câu 7: Đáp án D
Đồ thị hàm số đi xuống trên 1; 2 nên hàm số nghịch biến trên
3 2
;
3 2
Câu 8: Đáp án C
hay
P : x 3 y 1 2 z40 P x y: 2z12 0
Câu 9: Đáp án C
Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 1 và x1 đạt cực tiểu tại x2
Câu 10: Đáp án B
Câu 11: Đáp án B
Số nghiệm thực của phương trình f x 2 là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng
2
y
Câu 12: Đáp án A
ln 3
x dx x C
Câu 13: Đáp án D
log x 1 2 x 1 100 x 99
Câu 14: Đáp án B
Câu 15: Đáp án A
Ta có n n n P, Q3;3;3 :x y z 3
Câu 16: Đáp án B
Ta có z w 1 i nên tọa độ là điểm P
Câu 17: Đáp án A
Trang 9 2 2 5
4
Câu 18: Đáp án D
Ta có l2r V r l2 2 r3 16 r 2 l 4 S tp 2 r22 rl24
Câu 19: Đáp án A
log x log x 7 log x x 7 x x 2 128
Câu 20: Đáp án C
3 ln 3 3 1 3 ln 3 3 1 2.3 ln 3 '
Câu 21: Đáp án D
PT hoành độ giao điểm
2
2
2 4
x x
S f x dx f x dx f x dx f x dx
Câu 22: Đáp án C
f x x y f x f x x x
Câu 23: Đáp án D
Đồng thời
2
2
4 1
3 2 1
4 1
3 2 1
x
x x x
x x
Câu 24: Đáp án D
Đặt x 2 0;y 2 0 y x y 8 1 1 8.x y
2 8 2 2 2 8 2 2 23 2 3
Câu 25: Đáp án A
Trang 10Ta có A C ABC' ; A CA' 45o A A AC a'
ABC
V A A S a
Câu 26: Đáp án C
2 ' 2 ' 2 0 2 2 1 1
2
x x
Quan sát bảng biến thiên ta thấy C đúng
Câu 27: Đáp án D
xq
2
OA
SA
Câu 28: Đáp án A
1 2 1 2
Câu 29: Đáp án B
2
1; 4
25
x
y
x
Câu 30: Đáp án B
Đặt AB a 0
B C IJ IJ AC B C AC ACB
Câu 31: Đáp án B
Số cách chọn số là 4 Số cách chọn số chia hết cho 5 là
6
A
5
Trang 11Do đó xác suất là
3
6
Câu 32: Đáp án A
x
x
Câu 33: Đáp án C
Ta có AC BC2AB2 3a
Dựng Bx CE/ / d CE A B ; ' d CE A Bx ; '
2
Dựng AKBx AF, A K' d A A Bx ; ' AF
10
10
a
Mặt khác
7 '
a
Câu 34: Đáp án D
a bi a bi a bi i a bi a bi i i
2
1
a
Với a 0 b 0
Với a 1 b 1
Vậy có 3 số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 35: Đáp án B
Hàm số trùng phương có 3 điểm cực trị với hệ số a 0 b 0 Mặt khác, ĐTHS cắt trục tung tại điểm
có tung độ âm (0; -1) nên c0
Câu 36: Đáp án B
Trang 12Ta thấy rằng: MN MN MQ 26 suy ra tam giác MNP đều.
Khi đó tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC trùng với trọng tâm 8; 2 5;
3 3 3
Suy ra điểm I là đường thẳng qua G và vuông góc với mặt phẳng (MNP).
3; 1; 4
; 13;13; 13 13 1; 1;1 1; 4; 3
MN
MN MP MP
Suy ra
8 3
5 3
Lại có: (S) tiếp xúc với mặt phẳng Oyzd I Oyz ; R IN
7
3
3
t
t
5; 3;4
3; 1;2
a b c x y z
I
I
Câu 37: Đáp án B
3
t
t x t x tdt dxdx dt
Đổi cận
2
2
1
20
3
2
a
c
Câu 38: Đáp án C
Xét hàm số h x 3f x 22h x' 6 'x f x 22
Trang 13Do đó 2 suy ra
0
2
x
h x
x
2;2
maxh x h 0
Xét hàm số 3 4 2 trên
2
k x x x 2;2 max 2;2k x k 0
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số g x trên 2;2 là g 0
Câu 39: Đáp án C
Gọi 1
2
ABC
3 7; 3 1;3 3 2 2 2
2 ; 3;1 ABC
AB
3 7t 3 1t 3 3t 32 27 t 1 0 t 1 C 1;1;1
Suy ra m n p 3
Câu 40: Đáp án C
Điều kiện x 5
Khi đó BPT x39x x 4 0 x4x3 x x 3 0
Lập bảng xét dấu suy ra x 4; 3 0;3
Kết hợp x 5 4; 3;0;1;2;3 phương trình có 6 nghiệm nguyên
x x
Câu 41: Đáp án B
Ta có: f x' 2x2x 0 x
Xét hàm số g x f x f2x212g x' f x' 2 ' 2f x212 0 x
Do đó hàm số g x đồng biến trên
Lại có hàm số f x 2x2x là hàm lẻ nên f x f x f 2x212 f 2x212
Khi đó f m f2m212 0 f m f2m212 0 f m f2m212
12
Câu 42: Đáp án C
Gọi số cần tìm có dạng abcdn 7.6.5.4 840
TH1: Trong 4 số có 3 số chẵn và 1 số lẻ có 3 1 số
3 .4! 964
TH2: Trong 4 số có 2 số chẵn và 2 số lẻ nên có ba khả năng xảy ra: CLCL; LCCL; LCLC
Trang 14Mỗi khả năng như vậy, đều có 2 2 cách xếp trường hợp này có số.
3 4
3 .3 2164
Do đó n X 96 216 312. Vậy xác suất cần tính là 13
35
Câu 43: Đáp án D
Ta có f x f x' ex e x '.f x e f x x ' 1 e f x x ' 1
mà
x
x
x C
e
f 0 2 C 2 f x x2ex
Do đó f x e 2x x2e x f x e dx 2x x2e dx x x2e xe dx x x1e xC
Câu 44: Đáp án B
Chia mặt cắt của chiếc mũ làm hai phần:
Phần dưới OA là hình chữ nhật có hai kích thước 5cm; 20cm
Quay phần chữ nhật quanh trục OO’, ta được khối trụ có R= OA = 10; h = OO’ = 5
Do đó thể tích phần bên dưới là 2 2 3
Phần trên OA là hình (H) giới hạn bởi đường cong AB, đường thẳng OA
Quay hình (H) quanh trục OB ta được thể tích phần bên trên
Chọn hệ tọa độ Oxy, với O O 0;0 A10;0 và B0;20
Dễ thấy parabol (P) có đỉnh A(10;0) và đi qua B(0;20)
Gọi phương trình
2
10 0
1
5
0 20
y
y
5
y x x x x y x y
Quay đường cong x10 5y quanh Oy, ta được thể tích phần trên là 20 2
2 0
1 2
1000 2500 500
Câu 45: Đáp án B
Do B d 2nên B1b;4 2 ;3 b b Suy ra CBb2;2 2 ; b b
có 1 vectơ chỉ phương là
1
Suy ra
1
CB AH CB u b B
2; 2;0
Do A d 1 nên A2a;3a;3 2 a Suy ra BAa1;a 1; 2a
có một vectơ chỉ phương là
2
Trang 15Vì BD là phân giác trong góc B nên cosBC u , 2cosu BA 2,
2 2 2
2 2 2
0 0
a
Với a0 thì 1 nên trường hợp này bị loại
1; 1;0
2
Với a 1 thì BA0; 2;2 không cùng phương với nên tồn tại tam giác ABC.
BC
Dễ thấy AC2;0; 2 và nên diện tích tam giác ABC bằng
2 2
2 2 2 3
Câu 46: Đáp án C
Đặt z x yi x y , z 6 8 zix 6 yi8 y xi là số thực khi
là đường tròn tâm , bán kính R = 5
Gọi A z B z 1 , 2 z z1 2 AB4
Điểm M AB sao cho MA 3MBOA 3OB4OM OA 3OB 4OM
Do đó z13z2 min khi và chỉ khi OM nhỏ nhất
Vì MA MB MI2R2MI2 22MI 22MI; 22
Vậy OMmin 5 22 z13z2 min20 4 22.
Câu 47: Đáp án B
Vì đi qua điểm A, song song với P nằm trong mặt phẳng với là mặt phẳng qua A
và song song với P Suy ra :x y z 1 0
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N trên Suy ra
1;1; 1 3;1;1
H K