Nhận biết các quan hệ từ, cặp quan hệ từ đợc sử dụng trong câu ghép, biết cách dùng các quan hệ từ để nối các vế câu ghép II.. Các hoạt động dạy – học C¸c bíc Hoạt động của giáo viên Hoạ[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
40 Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
i Mục tiêu, yêu cầu
1 Nắm đợc cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
2 Nhận biết các quan hệ từ, cặp quan hệ từ đợc sử dụng trong câu ghép, biết
cách dùng các quan hệ từ để nối các vế câu ghép
II đồ dùng dạy – học
- Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập hai ( nếu có)
- Một số tờ giấy khổ to đã phô tô các bài tập
III Các hoạt động dạy – học
Các bớc Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra
bài cũ
3’
- Kiểm tra 2 HS
H: Em hãy xếp các từ: công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm vào 3
nhóm sau:
a/ Công có nghĩa là “của Nhà nớc, của chung”
b/ Công có nghĩa là “không thiên vị”
c/ Công có nghĩa là “thợ”, “khéo tay”
H: Em hãy tìm những từ đồng nghĩa với từ
công dân.
- GV nhận xét + cho điểm
HS1:
a/ công dân, công cộng, công chúng
b/ công bằng, công lí, công minh, công tâm
c/ công nhân, công nghiệp HS2:
- nhân dân, dân chúng, dân
Bài mới
1
Giới
thiệu bài
1’
Trong tiết Luyện từ và câu hôm nay, các
em tiếp tục đợc học về câu ghép Cụ thể là học về cách nối các vế câu ghép bằng quan hề
từ Từ đó các em sẽ biết dùng các quan hệ từ nối các vế câu ghép
- HS lắng nghe
2
Nhận xét
HĐ1: Hớng dẫn HS làm BT1
- Cho HS đọc yêu cầu của BT1
- GV giao việc:
• Đọc lại đoạn văn
• Tìm các câu ghép trong đoạn văn
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng GV dán 3 băng giấy (tờ giấy) đã ghi sẵn 3 câu ghép có trong đoạn văn:
Câu 1: Trong hiệu cắt tóc, anh công nhân
I-va-nốp đang chờ tới lợt mình thì cửa phòng lại
mở, một ngời nữa tiến vào
Câu 2: Tuy đồng chí không muốn làm mất
- 1HS đọc yêu cầu + đọc đoạn trích
- HS làm bài cá nhân ( có thể dùng bút chì gạch dới các câu ghép trong đoạn văn ở SGK)
- Một số HS phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét
Trang 2trật tự, nhng tôi có quyền nhờng chỗ và đổi
chỗ cho đồng chí
Câu 3: Lê-nin không tiện từ chối, đồng chí
cảm ơn I-va-nốp và ngời vào ghế cắt tóc
HĐ2: Hớng dẫn HS làm BT2
- Cho HS đọc yêu cầu BT
- GV giao việc:
• Các em đọc lại 3 câu ghép vừa tìm đợc ở
BT1
• Xác định các vế câu ghép trong mỗi câu
trên
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
Câu 1: Có 3 vế Cụ thể:
Trong hiệu cắt tóc, anh công nhân
I-va-nốp đang chờ tới lợt mình / thì cửa phòng lại
mở, / một ngời nữa tiến vào
Câu 2: Có 2 vế Cụ thể:
Tuy đồng chí không muốn làm mất trật tự, /
nhng tôi có quyền nhờng chỗ và đổi chỗ cho
đồng chí
Câu 3: Có 2 vế câu Cụ thể:
Lê-nin không tiện từ chối, / đồng chí cảm
ơn I-va-nốp và ngời vào ghế cắt tóc
HĐ3: Hớng dẫn HS làm BT3
- Cho HS đọc yêu cầu BT3
- GV giao việc: Các em chỉ rõ cách nối các vế
câu trong 3 câu trên có gì khác nhau
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả
- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng
• ở câu 1:
- Vế 1 và vế 2 nối với nhau bằng quan hệ từ
thì.
- Vế 2 và vế 3 nối với nhau bằng dấu
phẩy.
• ở câu 2: Vế 1 và vế 2 nối với nhau bằng cặp
quan hệ từ tuy nhng.
• ở câu 3: Vế 1 và vế 2 nối với nhau bằng dấu
phẩy
- 1 HS đọc, lớp lắng nghe
- 3HS lên làm bài trên bảng lớp HS còn lại dùng bút chì gạch chéo đánh dấu các vế câu trong SGK
- Lớp nhận xét bài 3 bạn làm trên bảng
- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe
- HS làm bài
- Một số HS phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét
3
Ghi nhớ
3’
- Cho HS đọc nội dung ghi nhớ trong SGK.
- Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ mà
không nhìn SGK
- 3HS đọc
- 3HS nhắc lại
4 HĐ1: Hớng dẫn HS làm BT1
- Cho HS đọc yêu cầu + đọc đoạn văn
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp
đọc thầm theo
Trang 3tập
- GV giao việc: có 3 việc:
• Đọc lại đoạn văn
• Tìm câu ghép trong đoạn văn
• Xác định các vế câu và các cặp quan hệ từ trong câu
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng
• Câu 1là câu ghép: gồm 2 vế câu
• Cặp quan hệ từ nếu thì
HĐ2: Hớng dẫn HS làm BT2
- GV giao việc: 3 việc
• Đọc lại đoạn trích
• Khôi phục lại những từ đã bị lợc bớt đi
• Giải thích vì sao tác giả lợc các từ đó
- Cho HS làm bài tập GV dán lên bảng phiếu ghi đoạn văn có từ bị lợc
- GV nhận xét và chốt lại ý đúng
• Từ cần điền vào chỗ trống lần lợt là: nếu, thì
• Tác giả lợc bớt các từ trên để cân văn gon, tránh lặp Ngời đọc vẫn hiể đủ, đúng nhữn nội dung
HĐ3: Hớng dẫn HS làm BT3
(cách tiến hành tơng tự BT2)
a/ Từ cần điền: còn b/ Từ cần điền: nhng (hoặc mà) c/ Từ cần điền: hay
- HS làm bài cá nhân (dùng bút chì gạch trong đoạn văn ở SGK)
- Một số HS phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu của BT +
đọc đoạn trích
- 1 HS lên bảng làm trên phiếu
- Lớp làm trong ovử bài tập hoặc giấy nháp
- Lớp nhận xét kết quả
5
Củng cố,
dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà học thuộc nội dung cần ghi nhớ
- HS lắng nghe