+ §¸ng quý nhÊt lµ trung thùc.[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Bài 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
I Mục tiêu
HS biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa dể làm đúng các bài tập thực hành tìm từ trái nghĩa, đặt câu với môt số cặp từ trái nghĩa tìm đợc
II Đồ dùng dạy học
bút dạ, 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 1, 2, 3
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
HS đọc thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ
ở bài tập 1, 2 tiết trớc
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Luyện tập về từ trái
nghĩa
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1
- HS đọc yêu cầu bài tập
Bài tập 2
HS nêu yêu cầu
- HS điền trên bảng lớp làm vào vở
GV nhận xét
- 3 HS đọc
- HS đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở + ăn ít ngon nhiều: ăn ngon có chất lợng tốt hơn ăn nhiều mà không ngon
+ ba chìm bảy nổi: cuộc đời vất vả
+ Nắng chóng ma, ma chóng tối:
Tời nắng có cảm giác chóng đến tra, trời
ma có cảm giác tối đến nhanh
+ Yêu trẻ, trẻ đến nhà : yêu quý trẻ em thì trẻ em hay nđến nhà chơi, nhà lúc nào cũng vui vẻ,; kính trọng ngời già thì mình cũng đợc thọ nh ngời già
HS đọc thuộc 4 thành ngữ trên
- HS đọc
- 4 HS lên điền: lớn; già; dới ; sống
- HS đọc thuộc lòng 3 thành ngữ tục ngữ trên
Trang 2Bài tập 3.
- HS đọc yêu cầu
- 3 HS lên làm, lớp làm vào vở
GV nhận xét
Bài tập 4
-HS nêu yêu cầu bài tập
- GV có thể gợi ý cho HS
- HS làm vào vở vài HS lên bảng làm
Bài tập 5
đặt câu với từ em vừa tìm ở trên
- HS làm vào vở
- Vài HS trả lời
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc
- HS làm: nhỏ; vụng; khuya
- HS đọc
- HS làm bài VD:
+ a) Tả hình dáng: cao/ thấp; cao/ lùn; cao vống/ lùn tịt
+ b) tả hành động: khóc/ cời; đứng/ ngồi; + c) tả trạng thái: buônd/ vui; lạc quan/ bi quan
+ Tả phẩm chất: tốt/ xấu; hiền/ dữ
- HS làm bài + Chú lợn nhà em béo múp Chú chó gầy nhom
+ Đáng quý nhất là trung thực còn dối trá thì chẳng ai a