Trong hai dây của một đường tròn: a Dây nào lớn hơn thì gần tâm hơn.. b Dây nào gần tâm hơn thì lớn hơn...[r]
Trang 1O
Trang 2A
Trang 3A B C
D
O
Trang 41 Bài toán:
Cho AB và CD là hai dây (khác đường kính) của (O; R) Gọi OH,
OK theo thứ tự là khoảng cách từ tâm O đến AB, CD Chứng minh rằng: OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2
R
H
K
O
D C
B A
Đường tròn (O) , dây AB , AC
OH AB , OK CD
OH2 + HB2 = OK2 + KD2 KL
GT
Giải
Áp dụng định lý Pitago vào các tam giác vuông OHB và OKD có :
=> OH2 + HB2 = OK2 + KD2
Trang 5Chú ý: Kết luận của bài toán trên vẫn đúng nếu một dây là đường kính hoặc cả hai dây là đường kính.
? Kết luận của bài toán trên: OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2 = R 2
còn đúng không nếu một dây là đường kính hoặc cả hai dây là đường kính?
H K O
H O
R
K
C
D
R C
D
và HB 2 = R 2 = OK 2 + KD 2
0
H O OH HB R
và HB 2 = R 2 = KD 2
0
Trang 6H
K
O
D C
B A
OH
= O
ì
a N
?1 Hãy s ử d ụng kết quả OK K D để chứn g mi nh :
?1
2 Liờn hệ giữa dõy và khoảng cỏch từ tõm đến dõy
Trang 7a NÕu AB = CD H·y chøng
minh OH = OK ?
b NÕu OH = OK H·y chøng minh AB = CD ?
O
A
B H
K
R
Ta cã OH AB AH = HB =
OK CD CK = KD =
( Theo mèi quan hÖ ® êng kÝnh vµ d©y )
Mµ AB = CD ( gt )
Suy ra HB = KD HB 2 = KD 2
MÆt kh¸c OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2
Nªn OH 2 = OK 2 OH=OK
CD 2
2
Bµi gi¶i
Ta cã OH = OK ( gt) => OH 2 = OK 2
Mµ OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2 Nªn HB 2 = KD 2 => HB = KD
MÆt kh¸c OH AB => AH = HB =
OK CD => CK = KD =
( Theo mèi quan hÖ ® êng kÝnh vµ d©y )
Suy ra AB =CD
CD 2
AB 2
Bµi gi¶i
O
A
B H
K
R
OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2
OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2
Trang 8c
H
O
D K
R
Trong một đ ờng tròn : a/ Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm b/ Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
AB = CD OH = OK
ĐỊNH LÍ 1:
ĐỊNH LÍ 1:
Trang 9O
B
O'
3 cm
3 cm
O
O'
D B
A
C
Trang 10Sử dụng kết quả 2 2 2 2
OH HB OK K D
a) OH và OK , nếu biết AB > CD.
để so sánh:
?2
R
H
K
O
D C
B A
a/ XÐt (O; R) cã OH AB vµ OK CD
=>HB > KD
;
=> HB2 > KD2
=>OH2 < OK2 => OH < OK
Trang 11Sử dụng kết quả 2 2 2 2
OH HB OK K D
a) OH và OK , nếu biết AB > CD.
b) AB và CD, nếu biết OH < OK
để so sánh:
?2
R
H
K
O
D C
B A
Mµ OH2 + HB2 = OK2 + KD2
=>HB > KD
=>HB2 > KD2
=> OH2 < OK2
b/Ta có:
=>2HB > 2KD
=>AB > CD
OH < OK
Trang 12Sử dụng kết quả 2 2 2 2
OH HB OK K D
a) OH và OK, nếu biết AB > CD.
b) AB và CD, nếu biết OH < OK
để so sánh:
?2
R
H
K
O
D C
B A
Trong hai dây của một đường tròn: a) Dây nào lớn hơn thì gần tâm hơn b) Dây nào gần tâm hơn thì lớn hơn
ĐỊNH LÍ 2:
ĐỊNH LÍ 2:
Trang 133 5
C
D
H K
OH < OK => AB > CD
O
Trang 14Chọn đáp án đúng.
D
C
B A
O H
K
a) Trong hình bên biết:
OH = OK, AB = 6cm, CD bằng:
A: 3cm B: 6cm
C: 9cm D: 12cm
K O
D
C
B
A
H
b) Trong hình bên biết:
AB = CD, OH = 5cm, OK bằng:
A: 3cm
C: 5cm
B: 4cm
D: 6cm
Luyện tập:
Trang 15Luyện tập:
5
8cm
O A
C
E D
4cm 5cm
9cm
O A
C B
N
Q M
70
40
O M
P N
K
H I
OF… OE… OD
BC… AC… AB OI… OH… OK
Trang 16?3 ∆ABC,O là giao điểm ba
đường trung trực
AD = BD , BE = EC, AF = FC
OD > OE , OE = OF
So sánh :
a BC và AC
b AB và AC
GT
KL
A
C
/// ///
x
x
=
=
_
_
E
O
B
Giải
a) O là giao điểm của các đường trung trực
các cạnh ∆ABC nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC
b) Ta có OD > OE và OE = OF => OD > OF => AB < AC ( đ/l 2b về liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm)
Có OE = OF (gt) => BC = AC (đ/l 1b về liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm)
Trang 17Bài tập 15 SGK trang 106
Cho hình vẽ trong đó hai đường tròn cùng có tâm là
O Cho biết AB > CD Hãy so sánh các độ dài:
a) OH và OK
b) ME và MF
K
M O
F
E
D
C
B A
<
>
>
Trang 18O
Trang 19LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY
Trang 20Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc và chứng minh lại hai định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
- Làm bài tập 12, 13, 14 trang 106 SGK.
- Tiết sau Luyện tập