Qua bµi tËp 2 em h·y cho biÕt khi gi¶i bµi to¸n t×m hai sè khi biÕt tæng vµ tỉ số của hai số đó chúng ta cần xác định được những yếu tố nào?.[r]
Trang 1TOAN
Luyén tap
wong: Tiéu học Trân Phú B- Chương Mĩ- Hà Na
Trang 2KHOI DONG
Câu hỏi: Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số
? e A” cụ 9
cua hai số đó ? Cách giải
Bước 1: Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm giá trị của một phần
Bài toán: Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó là -z
S)
|
|
a có sơ đồ:Số bé: F=ECT
Số lớn:
VW,
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 +8=11 (phan)
Số bé là:
198 : 11 x 3 = 54
Số lớn là:
198 — 54 = 144
Dap so: S6 bé: 54
Trang 3Bài 1:Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó {)
Bai giai
Ta có sơ đô: số bé: To CÁC ? 198
T1 TL 1 1| |
số lớn: il I I I | I I I
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 +8 = 11 (phan)
Số bé la:
198: 11x3=54
Số lớn là:
198 — 54 = 144
Đáp số: Số bé: 54
Số lớn: 144
Trang 4
shee
Bài 2: Một người đã bán được 280 quả cam và quýt, trong đó số cam bằng
Ta có sơ đồ: Cam: ,
2 quả
280 quả + —+—+—‡—À
Quýt:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2+5=7 (phần) Ngời đó đã bán số cam là:
280 : 7 x 2 = 80 (qua)
Ngời đó đã bán số quýt là:
280 — 80 = 200 (quả) Đáp số: Số cam: 80 quả
Số quýt: 200 quả
Trang 5Qua bài tập 2 em hãy cho biết khi giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và
tỉ số của hai số đó chúng ta cân xác định được những yếu tố nào?
Trang 6
hen Bài 3: Lớp 4A và lớp 4B trồng được 330 cây Lớp 4A có 34 học sinh, lớp 4B có 32
học sinh Hỏi mỗi lớp trồng đƯợc bao nhiêu cây, biết rằng mỗi học sinh đều
trồng số cây như nhau?
Bài giải
Ti s6 học sinh giữa lớp 4A và lớp 4B là:
Ta có sơ đồ:
Số cây lớp 4A:
34:32 = 34
+ +——
Crop gy
Theo sơ đồ: tổng số phần bằng nhau là:
34 + 32 = 66 (phần)
Số cây lớp 4A là:
330: 66 x 34 = 170 (cay)
Số cây lớp 4B là:
330 — 170 = 160 (cây) áp số: Lớp 4A: 170 cây
Lớp 4B: 160 cây
pe + 330
oe ssh 4B:
Tổng số học sinh cả hai lớp 4A và 4B là: Cách 2:
34 + 32 = 66 (em)
Một học sinh trồng được số cây là:
330: 66 = 5 (cây)
Lớp 4A trồng đƯợc số cây là:
5 x 34 = 170 (cây)
Lớp 4B trồng dược số cây là:
330 — 170 = 160 (cây)
Đáp số: Lớp 4A: 170 cây
Lớp 4B : 160 cây
Trang 7
Bài 4: Một hình chữ nhật có chu vị là 350 m, chiều rộng bing > chiéu
Bai giai Nửa chu vỉ hình chữ nhật là:
350 : 2 = 175 (m)
Ta có sơ đô CÁC
Chiêu rộng: a | | `
? 350m Chiéu dai: | | | |
Theo so dé, tong số phần bằng nhau là:
3+4=7 (phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
175 :7x3=75 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là:
175 — 75 = 100 (m)
Đáp số: Chiêu rộng: 75 m
Chiêu dài: 100 m
Trang 8Xin chan thanh
cam on cac em!