1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop 4 Tuan 30 CKT KNS 20182019 TUNG

23 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 70,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Nêu được nhận xét về cách quan sát và miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới nởBT1,2; bước đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại hình[r]

Trang 1

Tuần 30 Ngày soạn: Thứ bảy ngày 6 tháng 4 năm 2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 8 tháng 4 năm 2019

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi

- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4 trong SGK)

- Yêu cầu đọc nối tiếp

+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa lỗi

- Luyện đọc theo cặp - Từng cặp luyện đọc

c Tìm hiểu bài:

- Đọc thầm toàn bài, trao đổi: - HS đọc thầm, lần lượt trả lời:

+ Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám

hiểm với mục đích gì?

- Có nhiệm vụ khám phá những conđường trên biển dẫn đến những vùngđất mới

+ Đoàn thám hiểm đã gặp những khó

khăn gì dọc đường?

- Cạn thức ăn, hết nước ngọt, phảiuống nước tiểu, ninh nhừ giày và thắtlưng da để ăn, người chết, giao tranhvới thổ dân

+ Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại như

thế nào?

- Ra đi có 5 chiếc thuyền mất 4 chiếcthuyền lớn, gần 200 người bỏ mạngdọc đường, trong đó có Ma-gien-lăngcũng bỏ mình trong trận giao tranh.Chỉ còn 1 chiếc thuyền với 18 thuỷthủ sống sót

Trang 2

+ Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì về

các nhà thám hiểm?

- Những nhà thám hiểm rất dũng cảm,dám vượt mọi khó khăn để đạt mụcđích

- Nêu ý nghĩa của bài: - HS nêu nội dung bài

d Đọc diễn cảm:

- Nêu cách đọc bài? - Toàn bài đọc rõ, chậm, đọc rành rẽ

những từ ngữ thông báo thời gian.Nhấn giọng: khám phá, mênhmông,

- Luỵên đọc đoạn 2+3:

- Luyện đọc theo cặp - Từng cặp đọc bài

- Thực hiện được các phép tính về phân số

- Biết tìm phân số của một số và tính được diện tích hình bình hành

- Giải được bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng (hiệu) của hai số

đó * Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2,3 (HS HTT làm hết các bài tập.)

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi h/s chữa bài tập 4.- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b HD làm bài tập:

Bài 1:

- Trước khi làm bài yêu cầu h/s

nêu cách làm ( đối với từng

phần )

- Yêu cầu h/s làm bài

Bài 1:

- 1 h/s nêu yêu cầu của bài

- HS làm vào vở, vài h/s lên bảng

Trang 3

- GV theo dừi nhắc nhở h/s yếu.

Bài 2: GV gợi ý phõn tớch đề bài

- Bài toỏn cho biết gỡ, hỏi gỡ?

11 20

12 20

11 5

18 ¿ 10 = 180 (cm2 ) Đỏp số: 180 cm2 Bài 3:

Bài 4: HS HTT làm vở tương tự Ta có sơ đồ:

Tuổi con: 35 tuổi Tuổi bố: Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

9 – 7 = 2 (phần) Tuổi con là:

Tuần 30 Ngày soạn: Thứ bảy ngày 06 thỏng 4 năm 2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 09 thỏng 4 năm 2019

Toỏn

Tiết 147: Tỉ lệ bản đồ

I Mục tiêu:

-Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gỡ

* Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2 (HS HTT làm hết cỏc bài tập.)

II Đồ dùng dạy học:

- GV : - Bản đồ Thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một số tỉnh, thành phố

Trang 4

- HS : - SGK ,VBT

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức: HS hỏt

2 Kiểm tra bài cũ:

Luyện tập chung Gọi 1 HS lờn sửa bài 4

000, 1 : 500 000 ghi trờn cỏc bản đồ gọi là tỉ lệ bản đồ”

-Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết hỡnh nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ mườitriệu lần, chẳng hạn: Độ dài 1cm trờn bản đồ ứng với độ dài thật là:

1cm x 10 000 000 = 10 000 000cm hay 100 km

-Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cú thể viết dưới dạng phõn số 10000000

1, tử số chobiết độ dài thu nhỏ trờn bản đồ là 1 đơn vị (cm, dm, m…) & mẫu số cho biết độdài tương ứng là 10 000 000 đơn vị (10 000 000 cm, 10 000 000dm, 10 000000m…) HS quan sỏt bản đồ, vài HS đọc tỉ lệ bản đồ

c.Thực hành

Bài tập 1:

-Yờu cầu HS đọc đề bài

-Yờu cầu HS trả lời

Bài tập 2:

-Yờu cầu HS đọc đề bài

-GV phỏt phiếu bài tập cho HS

-GV yờu cầu HS tự làm

-HS đọc đề bài-HS giơ tay phỏt biểu ý kiếnTrờn bản đồ tỉ lệ 1 :1000 độ dài 1mm ứng với

độ dài thật là 1000mm,độ dài 1cm ứng với độ dài thật là 1000cm; độ dài 1 dm ứng với độ dài thật là 1000dm

Độ dài thật

Trang 5

Chuẩn bị bài: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ

Khoa học

Tiết 59: Nhu cầu chất khoỏng của thực vật

I Mục tiêu: - Biết mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật cónhu cầu về chất khoáng khác nhau

2 Kiểm tra bài cũ.

? Giải thích tại sao trong mỗi thời điểm

khác nhau các loài cây có nhu cầu nước

khác nhau?

- 2,3 Hs lên nêu, lớp nx, bổ sung

- Gv nx, đg

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Vai trò của chất khoáng đối với thực vật.

* Mục tiêu: Kể ra vai trò của chất khóang đối với đời sống thực vật

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs làm việc theo N3: - N3 hoạt động

- Quan sát cây cà chua Ha,b,c,d: - Hs quan sát và trao đổi theo câu hỏi:

? Các cây cà chua ở hình b,c,d thiếu các

chất khoáng gì? Kết quả ra sao? - Cây b: Thiếu ni tơ, cây còi cọc, lábé, thân mềm, rũ xuống

- Cây c: Thiếu ka li, thân gầy, lá bé,quả ít, còi cọc

- Cây d: Thiếu phốt pho thân gầy, lùn,lá bé, quả ít, còi cọc, chậm lớn

? Trong số các cây cà chua a,b,c,d cây nào

phát triển tốt nhất? Tại sao?Rút ra kết

luận gì?

- Cây a vì cây đợc bón đủ chấtkhoáng Chất khoáng rất cần cho câytrồng

? Cây cà chua nào phát triển kém nhất?

Tại sao? Điều đó rút ra kết luận gì? - Cây b Thiếu ni tơ, - Ni tơ có vai trò quan trọng đối với

cây

* Kết luận: Gv tóm tắt ý chính trên, ( dựa vào mục bạn cần biết )

Hoạt động 2: Nhu cầu chất khoáng của thực vật.

* Mục tiêu: Trình bày nhu cầu về các chất khoáng của thực vật và ứng dụng thựctế

? Những loại cây nào cần nhiều Kali hơn? - Cà rốt, khoai lang, khoai tây, cải củ,

? Em có nhận xét gì về nhu cầu chất

khoáng của cây? - Mỗi loài cây khác nhau có một nhu cầuvề chất khoáng khác nhau

? Giải thích vì sao giai đoạn lúa vào hạt

không nên bón nhiều phân? - vì trong phân đạm có nhiều phân lâncó ni tơ, Ni tơ cần cho sự phát triển của lá

Nếu lá lúa quá tốt sẽ dẫn đến sâu bệnh,thân nặng, khi gặp gió to dễ bị đổ

? Quan sát hình 2 em thấy có gì đặc biệt? - Bón vào gốc, không cho lên lá, bón phân

giai đoạn cây sắp ra hoa

* Kết luận: Mục bạn cần biết sgk/119

Trang 6

4 Củng cố, dặn dò.

- Nx tiết học, Vn học thuộc bài, Chuẩn bị bài tiết 60

Luyện từ và cõu Tiết 59: Mở rộng vốn từ: Du lịch - Thỏm hiểm

I Mục tiêu:

- Biết được một số từ ngữ liờn quan đến hoạt động du lịch và thỏm hiểm

ở (BT1,2); Bước đầu vận dụng vốn từ đó học theo chủ điểm du lịch, thỏm hiểm đểviết được đoạn văn núi về du lịch hay thỏm hiểm (BT3)

2 Kiểm tra bài cũ:

? Muốn yêu cầu đề nghị ta phải như

thế nào? Lấy ví dụ?

- Chia lớp thành 4 nhóm hoạt động : - Mỗi nhóm làm một phần vào phiếu:

lớp nx, trao đổi, bổ sung

- Gv nx chung, khen nhóm tìm được

nhiều từ đúng:

a Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm: la bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ

ăn, nớc uống, đèn pin, dao, bật lửa, vũ khí,

b Phương tiện giao thông tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô, máy bay,

tàu điện, xe buýp, nhà ga, sân bay, cáp treo,bến xe, vé tàu, vé xe, xe máy, xe đạp, xíchlô,…

c.Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch khách sạn, hớng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng

nghỉ, công ti du lịch, tuyến du lịch, tua dulịch,…

d Địa điểm tham quan du lịch: phổ cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác

n-ước, chùa di tích lịch sử, bảo tàng, nhà luniệm,…

Bài 2 Làm tơng tự nh bài 1. - Hs tự làm bài theo nhóm sau lên thi đua

nhau:

a Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm: la bàn, lều trại, thiệt bị an toàn, quần áo, đồ

ăn, nớc uống, đèn pin, dao, bật lửa, vũ khí,

c Những đức tính cần thiết của ngời

tham gia: Kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, bềngan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn,

sáng tạo, a mạo hiểm, tò mò, hiếu kì, hamhiểu biết, thích khám phá, không ngại khổ,

Trang 7

- Tổ chức học sinh làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài

- Trình bày: - Lần lợt hs nêu, lớp nx, trao đổi, bổ sung

- Gv nx chung

? Muốn yêu cầu đề nghị ta phải nh thế

nào? Lấy ví dụ? - 2, 3 Hs nêu, lớp nx, bổ sung.

- Gv nx chung

4 Củng cố - Dặn dũ: GV nhận xột tiết học Chuẩn bị bài: cõu cảm

Kể chuyện Tuần 30 Tiết 30: Kể chuyện đó nghe - đó đọc

(HS HTT kể được cõu chuyện ngoài SGK )

* Kỹ năng sống cơ bản được giỏo dục: Giao tiếp Đảm nhận trỏch nhiệm phự hợp

với lứa tuổi Lắng nghe tớch cực.

- Hướng dẫn hs hiểu yờu cầu đề bài

-Yờu cầu hs đọc đề bài và gạch dưới

cỏc từ quan trọng

-Yờu cầu 3hs nối tiếp đọc cỏc gợi ý

-Yờu cầu hs giới thiệu cõu chuyện

- HS nghe giới thiệu bài

-Đọc và gạch: Kể lại cõu chuyện em đóđược nghe, được đọc về du lịch hay thỏmhiểm

- Đọc gợi ý

- HS giới thiệu cõu chuyện mỡnh sắp kể

-HS kể chuyện tự nhiờn bằng giọng kể

Trang 8

+Kể tự nhiờn bằng giọng kể (khụng

đọc)

+Với chuyện dài hs chỉ cần kể 1-2

đoạn

-Cho hs kể chuyện theo cặp và trao

đổi về ý nghĩa cõu chuyện

-Cho hs thi kể trước lớp

Tuần 30 Ngày soạn: Thứ bảy ngày 06 thỏng 4 năm 2019

Ngày giảng: Thứ tư ngày 10 thỏng 4 năm 2019

Tập đọc

Tiết 60: Dũng sụng mặc ỏo

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tỡnh cảm

- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dũng sụng quờ hương.(trả lời được cỏc cõu hỏitrong sgk, thuộc được một đoạn thơ khoảng 8 dũng)

* Kỹ năng sống cơ bản được giỏo dục: Giao tiếp Đảm nhận trỏch nhiệm phự hợp

với lứa tuổi

II Đồ dùng dạy học:

GV :- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Tranh ảnh một số con sụng

HS : - SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức: HS hỏt

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2,3 HS đọc và trả lời cõu hỏi

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Hụm nay cỏc em sẽ học bài thơ Dũng sụng mặc ỏo của nhà thơ Nguyễn Trọng Tạo Bài thơ là những quan sỏt , phỏt hiện của tỏc giả về vẻ đẹp của dũng sụng quờ hương Dũng sụng này rất điễu , rất duyờn dỏng , luụn mặc ỏo và đổi thay những màu sắc khỏc nhau theo thời gian , theo màu trời , màu nắng , màu cỏ cõy

b Luyện đọc.

Trang 9

- Đọc thầm toàn bài, trao đổi, trả lời: - Lớp đọc thầm trao đổi theo bàn:

? Vì sao tác giả nói là dòng sông điệu? - …vì dòng sông luôn thay đổi mùa

sắc giống nh con ngời đổi màu áo

? Tác giả dùng từ ngữ nào tả cái điệu

của dòng sông? - thớt tha, mới may, ngẩn ngơ, nép,mặc áo hồng, áo xanh, áo vàng, áo

đen, áo hoa…

? Ngẩn ngơ nghĩa là gì? - là ngây ngời ra, không chú ý gì đến

xung quanh, tâm trí để ở đâu

? Màu sắc của dòng sông thay đổi nh

thế nào trong một ngày? - lụa đào, áo xanh, hây hây ráng vàng.nhung tím, áo đen, áo hoa, ứng với

thơi gian trong ngày: nắng lên, tra về,chiều tối, đêm khuya, sáng sớm…

? Cách nói dòng sông mặc áo có gì

hay? - là hình ảnh nhân hoá làm cho consông trở lên gần gũi với con ngời…

? Em thích hình ảnh nào trong bài, vì

? Nêu nội dung chính của bài? - ý chính: MT

c Đọc diễn cảm và HTL bài thơ

- Đọc nối tiếp bài thơ: - 2 Hs đọc

- Nêu cách đọc bài: - Đọc diễn cảm, giọng nhẹ nhàng,

ngạc nhiên Nhấn giọng: điệu làm sao,thớt tha, bao la, thơ thẩn, hây hây rángvàng, ngẩn ngơ, áo hoa, nở nhoà,…

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 2 của bài:

- Bước đầu biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

* Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2 (HS HTT làm hết cỏc bài tập.)

II Đồ dùng dạy học:

GV : Vẽ lại sơ đồ trong SGK vào tờ giấy to

Trang 10

HS : SGK , VBT

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức: -Hỏt

2 Kiểm tra bài cũ: - HS lờn sửa lại bài 3

Yờu cầu HS sửa lại bài tập 3

+ Độ dài thu nhỏ trờn bản đồ (đoạn

AB) dài mấy xăngtimột?

+ Tỉ lệ bản đồ ở đõy là bao nhiờu?

+ 1cm trờn bản đồ ứng với độ dài thật

là bao nhiờu xăngtimột?

GV giới thiệu cỏch ghi bài giải (như

trong SGK)

c: Hướng dẫn HS làm bài toỏn 2

- GV thực hiện tương tự như bài toỏn

1 Lưu ý:

+ Độ dài thu nhỏ ở bài toỏn 2 khỏc 1

đơn vị đo (ở bài này là 102mm)

+ Đơn vị đo của độ dài thật cựng tờn

đơn vị đo của độ dài thu nhỏ trờn bản

đồ Khi cần ta sẽ đổi đơn vị đo của độ

dài thật theo đơn vị đo cần thiết (như

m, km…)

Bài tập 1:

-Gọi HS đọc yờu cầu bài đề bài

-Yờu cầu HS đọc cột thứ nhất và hỏi

+ Hóy đọc tỉ lệ bản đồ

+Độ dài thu nhỏ trờn bản đồ đú là bao

nhiờu?

+Vậy độ dài thật là bao nhiờu?

+Vậy điền mấy vào ụ trống thứ nhất?

-Y/C HS làm tương tự với cỏc trường

hợp cũn lại,gọi 1HS lờn chữa bài

-HS nhận xột -HS nhắc tựa bài

Độ dài thu nhỏ : 2cm

Tỉ lệ bản đồ 1 : 300

Độ dài thu nhỏ : 102 mm

Tỉ lệ bản đồ 1 : 1 000 000

Độ dài thật : … km?

Bài giải :Quóng đường Hà Nội - Hải Phũng là:

102 x 1000000 =102000000 (m)

102000 000 m = 102 kmĐỏp số: 102 km

-HS đọc yờu cầu bài đề bài

+Tỉ lệ 1:500 000

+Độ dài thu nhỏ 2cm

+Độ dài thật là:

2cm x 500 000 = 1 000 000cm+Điền 1000 000cm vào ụ trống thứnhất

HS cả lớp làm bài,sau đú theo dừi bàichữa của bạn

Tỉ lệbản đồ

1:500000

1:15000

1:2000

Độ dàithu

Trang 11

- GV cùng HS sửa bài nhận xét

Bài tập 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Bài toán cho biết gì?

+Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?

+Chiều dài phòng học thu nhỏ trên bản

đồ là bao nhiêu?

-Bài toán hỏi gì?

-Yêu cầu HS giải theo nhóm đôi

1 000000

45000dm

100000mm

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài

Tỉ lệ 1:200Chiều dài phòng học thu nhỏ :4cmTìm chiều dài thật của phòng học

-HS tự tìm ra cách giải

1 HS lên bảng làm bài

Bài giảiChiều dài thật của phòng học là:

4 x 200 = 800 (cm)800cm = 8m Đáp số : 8m

Chính tả (Nhớ viết) Tiết 30: Đường đi Sa

I Môc tiªu:

- Nhớ-viết đúng bài CT; biết trình bày đúng đoạn văn trích

- Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b hoặc (3) a, BT do GV soạn

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu viết bảng

- Nhận xét

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn h/s nhớ viết:

- GV nêu yêu cầu của bài

- Nội dung đoạn văn?

- Yêu cầu đọc thầm bài

- GV cho h/s viết 1 số chữ dễ viết sai

chính tả

+ GV đọc: thoắt, khoảnh khắc, hây

hẩy, nồng nàn, hiếm quý

- Yêu cầu nhớ viết

- GV đọc cho h/s soát lỗi,

- GV thu 7 bài: đg và chữa

- GV nhận xét chung

c Hướng dẫn h/s làm bài tập:

Bài 3a: phiếu học tập

- Cả lớp viết trên giấy nháp 5-6 tiếng cónghĩa bắt đầu bằng tr/ch hoặc vần êt/êch

- 1 h/s đọc thuộc lòng đoạn văn cần viếttrong bài đường đi Sa Pa

Cả lớp theo dõi trong SGK

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài thi giữa các nhóm

Lời giải:

Trang 12

- GV mời 3 h/s lờn bảng làm bài.

- GV cựng lớp nhận xột chữa bài

4 Củng cố, dặn dũ:

- GV chốt lại nội dung bài cỏc em ghi

nhớ những thụng tin thỳ vị qua bài

chớnh tả BT(3)

- GV nhận xột tiết học

a thế giới-rộng-biờn giới dài

b.Thư viện Quốc gia-lưu giữ- bằng đại dương-thế giới

vàng-Lịch sử Tiết 30: Những chính sách về kinh tế và văn hoá của vua Quang Trung

I MỤC TIấU: Học xong bài này HS biết:

+ Kể đợc một số chính sách về kinh tế và văn hoá của vua Quang Trung

+ Tác dụng của các chính sách đó

*Quốc phũng an ninh: Giỏo dục tỡnh yờu đất nước, lũng tự hào dõn tộc, ý thức trỏch

nhiệm bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

Hoạt động 1: Quang Trung xây dựng đất nớc.

* Mục tiêu: Nêu một số chính sách về kinh tế và văn hoá của vua Quang Trung

* Cách tiến hành:

- Hs đọc sgk, trao đổi trả lời: - Cả lớp trao đổi từng câu hỏi, trả lời:

- Em hãy nêu nội dung chính

sách về nông nghiệp? - Nội dung: Ban hành chiếu khuyến nông: lệnh chodân dã từng bỏ làng quê phải trở về quê cũ cày, cấy,

khai phá ruộng hoang

- ND đó có tác dụng nh thế nào? - Tác dụng: Vài năm sau mùa màng trở lại tơi tốt,

làng xóm thanh bình

- Nêu nội dung chính sách và tác

dụng về Thơng nghiệp? -ND: Đúc đồng tiền mới, yêu cầu nhà Thanh mởcửa biên giới để dân 2 nớc tự do buôn bán, mở cửa

biển cho tàu thuyền ra vào

- Tác dụng: Thúc đẩy các nghành nông nghiệp thủcông phát triển, hàng hoá không bị ứ đọng, lợi chosức tiêu dùng của nhân dân

- ở thời kì này về giáo dục có

nội dung và tác dụng gì?

* Kết luận: GV tổng kết những

ý trên

ND: ban hành chiếu lập học Cho dịch sách chữHán sang chữ Nôm, coi chữ nôm là chữ chính thứccủa quốc gia

-TD: khuyến khích nhân dân học tập, phát triển dântrí, bảo tồn vốn văn hoá dân tộc

Hoạt động 2: Quang Trung chú trọng bảo tồn văn hoá dân tộc.

* Mục tiêu: Quang Trung đề cao chữ Nôm, xây dựng đất nớc lấy việc học làm đầu

* Cách tiến hành

- Vì sao vua Quang Trung lại đề

cao chữ Nôm? - Vì chữ Nôm là chữ viết do nhân dân sáng tạo từlâu, đã đợc các đời Lý, Trần

- Tại sao vua Quang Trung xác

định : Xây dựng đất nớc lấy việc

Ngày đăng: 27/12/2021, 11:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w