1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De cuong on tap hoc ki 1 Hoa 9 co huong dan giai

10 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 375,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào 2 ống nghiệm của nhóm I, ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng là có chứa dung dịch BaOH2, ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì là có chứa dung dịch KOH [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NHƠN HẬU

TO: HOA — SINH

DE CUONG ON TAP HOC KI 1

MON: HOA HOC 9

GV: Trương Thế Thao

A Lý thuyết: HS cần năm được:

- Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ: Oxit, axit, bazơ, muối

- Tính chất hóa học chung của kim loại và 1 số kim loại cụ thể AI, Fe

- Tính chất hóa học chung cua phim kim va 1 số phi kim cụ thể Clo, cacbon, các oxit của cacbon

- Phương pháp điều chế một số chất vô cơ cụ thể: CaO, SOa; HaSOx; NaOH, Al, Fe, Clo

B Bài tập:

I Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyền hóa:

a AI —> AlaOa —> Alo(SO4)3 —> AIC]a —> AI(OH)a —> Al(NO2)a —> Al Alo(SO4)3 —> AI(OH)a —>

AlO3 — Al— NaAlO2

FeCl; — Fe(OQH)3— Fe203—> Fe b.Fe=—Y FeC]›a —> Fe —> FeSOa — Fe(OH)2 — FeO — Fé

“—~* Fe;0; > Fe > Fex(SO,)3

c FeS2 —- SO2— SO3— H2S0O4 > |CuSO, _NgsGuon —> NazZnOa

MnO2 — Cl, — NaCl — H2— HCl /Asdl `

e CaCO3 — CO2 — CO — CO2 — NaHCO; — NazCO3+> BaCOsg ` OS

2 Mg > MgSOy > Mg(OH)2 > MgO > MgCl 4+ Mg(NO3)2 4 MgCO3|- MgO

IH Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học: ~

a Cac chat ran: Na2xO, CaO, ZnO; P05 ——— —

b Cac dung dich: HNO3, H2SO4, HCI, |K2SO4, KNO3, KOH, Ba(OH)2

c Các chat khi: CO2, Ho, N2, CO, O2, Ch

IH Bài toán hôn hợp:

1 Hòa tan 8,9 gam hỗn hợp Mg, Zn vào lượng vừa đủ dúng dịch HCI 0,2 thù dược Lng dich A va

a Tính thành phân % theo khối lượng của mỗi kim loại?

b Tính thể tích dung dịch axit đã dùng?

2 Cho 27gam hỗn hợp AI và ZnO vào dung dịch HCI 29,2% (vừa đủ) thì thu được 13,44 lít khí (đktc)

a Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?

b Tính khối lượng dung dịch HCI cần dùng?

c Tính nông độ % các muối có trong dung dịch thu được sau phản ứng?

3 Dẫn 10 lít hỗn hợp khí CO và SOa qua dung dịch Ba(OH)a dư Sau phản ứng thu được 81,375 gam kết tủa Tính thành phan % theo thê tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đâu? (Biết thể tích các khí đo ở

đktc)

IV Xác định công thức hóa học của các chất vô cơ:

I Trong thành phân oxit của kim loại R hóa trị II có chứa 60% kim loại theo khối lượng Hãy xác định

tên kim loại và công thức oxIf?

2 Biết răng 300ml dung dịch HCI IM vừa đủ hòa tan hết 5,1 gam một oxit của kim loại R chưa rõ hóa

trị Hãy xác định tên kim loại và công thức oxit?

Website: http://violet.vn/thethao048 1 Email: thethaol184002 @ email.com

Trang 2

V Bài toán tăng giảm khối lượng: (nội dung giảm tải, HS tham khảo)

1 Cho lá kẽm có khối lượng 50 gam vào dung dịch CuSOa Sau khi phản ứng kết thúc thì khối lượng

lá kém la 49,82 gam Tinh khối lượng kẽm đã tham gia phản ứng (giả sử toàn bộ kim loại Cụ tạo thành đêu bám vào lá kẽm)?

Câu 2: Nhúng 594 gam AI vào dung dịch AgNO› 2M Sau thời gian khối lượng thanh AI tăng 5% so với ban đầu (Giả sử toàn bộ kim loại Ag tạo thành đều bám vào thanh nhôm)

a Tính khối lượng AI tham gia phản ứng?

b Tính khối lượng Ag thu duoc?

c Tính khối lượng mudi Al tao ra?

VI Phan tg tao mudi axit — mudi trung ha:

1 Cho 224 ml khi CO (dktc) hap thu hét trong 100ml dung dich KOH 0,2M Tinh khối lượng của

muỗi tạo thành?

2 Sục V lít khí COa (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M, thu được 7,5 gam kếttủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính giá trị của V?

VỊI Bài toán có lượng chất dư:

1 Cho 180 gam dung dịch H;SO¿a I5%% vào 320 gam dung dich BaCla 10% Tính nông d6 % cac chat trong dung dịch thu dug¢ sau phản ứng?

2 Tron 100ml dung dich MgCl];ạ 2M với 150ml dung dịch Ba(OH» 1,5M được dung dich A

(D=1,12g/ml) va kết tủa.B Đem kết tủa B nung nóng ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu

được chất răn D

b Xác định nồng độ mol/1 và nồng độ % của dng dich A 6 tHe th} khà đó ey đổi không

VI Bài toán sử dụng hiệu suất:

1 Cho 1,12 lít khí SO› (đktc) lội qua dung dich Ca(OH)2 dư thu được một kết.tủ8: Tính khối lượng kết tủa này biết hiệu suất phản ứng là 80%? —

2 Tính khối lượng axit sunfuric 9ó% thu được từ 60Kø quặng Pirit săt nêu hệ má quá trình là 85%?

Chúc các em ôn tập và thi đạt kết quả cao

RURC 7Ñ IG G

AN @

Website: http://violet.vn/thethao048 1 Email: thethaol184002 @ email.com

Trang 3

TRƯỜNG THCS NHƠN HẬU

TỎ: HÓA - SINH

HUONG DAN GIAI DE CUONG ON TAP HOC KI 1

MON: HOA HOC 9

GV: Truong Thé Thao

I Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyên hóa:

a Al — Al,O3 —> Als(SOA)a —> AICl, —> Al(OH —> Al(NO3)3 —> Al Alo(SO4)3 —> AI(OH) —> AlaOa —> Al NaAlO>

0

4AI+ 3O; _—_—*> 2Al:Os Al,O3 + 3H2SO4 — Alo(SO.)3 + 3H2O

AI(OH)3 + 3HNO; —> Al(NO3)3 + 3H.O 2AI(NOa)a + 3Mg — Al+ 3Mg(NO2);

dpne, criolit

2AI(OH)as———> ALO; + 3H:O 2AlaOa " 4AIl + 3O›

2A1 + 2HO + 2NaOH — 2NaAlO; + 3H;

_— FeCl; > Fe(OH)3— Fe203— Fé II, I `»/)Cœ

b Fe ——> FeCl, — Fe — FeSQ, — Fe(O ne > OL ke) fe)

mm» FeaOx —> Fe — Fea( 5O.)3 (

Ø0

0

Fe + 2HCl] —FeCl, + H> e + H;S5O¿ — FeSO, + Ho

NG

0

2Fe + 6H2SO4 (axe) — —> Fes(SO¿); + 3SO; + 6H;O

C FeS> —> SO> —> SO3 —> HaSO¿a —> CuSO, —> Na›SOx —> NaOH — NaoZnO>

4FeS›2 + 110, ———»> 8SO» + 2Fe.O03 2SOQ, + OQ ——————* 2SO3 SO3 + HạO —> H;SOx H;SOx + CuO — CuSO, + HạO

CuSO, + 2NaOH— NavSO.u + Cu(OH)2 Na›SÒO¿a + Ba(OH); —> 2NaOH + BaSOx

2NaOH + ZnO —› Na;ZnO; + HạO

Website: http://violet.vn/thethao048 1 Email: thethaol184002 @ email.com

Trang 4

d KMUG, Nước clo

A

MnO.— Ch— NaCl— H2— HCI — AgCl

v Nước Giia-ven

2KMnO¿ + 16HCTI — 2MnC]; + 2KCI + 5Clạ + SH;O

MnO, + 4HCl — MnCl, + Cl, + 2H;O

Cl› + 2NaOH —>NaCl + NaCIO + HzO Cl +2Na-———+ 2NaCl

askt

đpdd có mà ă

HCI + AgNOs; —> AgCl| + HNOa

eC CaCO; —> CO, — CO — CO, —> NaHCO; —> Na;COa —> BaCOa

CaCO; ———> COz+ CaO CO.+C ———*> 2CQ

2CO + O> ——— 2CO»; ch, + 0m —> NaHCOa

| ⁄ s¬M

iM eS Nas O4

NaHCO; + NaOH — NavCO;3 + H2O by 3àC KOÀI lÌ 1 O3

g Mg — MgSO, — Mg(OH)2 — MgO — e(NO3)}

Mg + H;SOx —> MgSO¿ + H> ast A\ 20

t0

Mg(OH); ———> MgO + HO

NO; — ie + AgCI|

MgO + 2HC] — MgCl, + HO

Meg(NO3)2 + Na»CO3 —> MgCOs| + 2NaNO;3

LI Nhận biết các chất sau băng phương pháp hóa học: —”

a Cac chat ran: NayO, CaO, ZnO; P20;

- Mỗi lần thử lẫy mỗi chất 1-2 gam cho vào các Ong nghiệm và đá

- Cho nước vào 4 ống nghiệm nói trên rồi khuấy nhẹ, chất n

ZnO; Chất ít tan có màu trắng là CaO; 2 chất còn lại tan tha 1, 2 NÀNG

CaO + H20 — Ca(OH); ( tan)

Na;O+ HạO — 2NaOH

P05 + 3H;O —> 2H3PO4

- Dùng quỳ tim dé thir 2 dung dịch vừa mới tạo thành, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh là NaOH — chất rắn ban đầu là NazO, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ là

H;PQ,— chất rắn ban đầu là PaOs

b Các dung dịch: HNOs, HaSŠOx, HCl, K>SQug, KNOs, KOH, Ba(OH):

- Mỗi lần thử lẫy mỗi chất 1-2 ml cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự

- Dùng quỳ tím để thử, những dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh là KOH và Ba(OH); (nhóm I); những dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ là HNOa, H;SO¿x, HCI (nhóm II);

các dung dịch K;SOa, KNO; không làm quỳ tím đổi màu (nhóm (1H)

git trong nước là

đó: =

Website: http://violet.vn/thethao048 1 Email: thethaol184002 @ email.com

Trang 5

- Nhỏ dung dịch Na;CO; vào 2 ống nghiệm của nhóm I, ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng là có chứa dung dịch Ba(OH);, ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì là

có chứa dung dịch KOH

Ba(OH); + NavCO3 —BaCO;3 + 2NaOH

- Nhỏ dung dịch BaCl; vào 3 ống nghiệm của nhóm II, ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng là có chứa dung dịch H;SO¿ 2 ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì

BaC]l› + H;SOx — BaSOx| + 2HC]

- Nhỏ dung dịch AgNO; vào 2 ống nghiệm còn lại của nhóm II, ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng là có chứa dung dịch HCl, 2 ống nghiệm còn lại không có hiện tượng

gi la HNO;

AgNO; + HCl — AgCl) + HNO;

- Nhỏ dung dịch BaCl; vào 2 ống nghiệm của nhóm III, ng nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng là có chứa dung dịch KzSO¿, 2 ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì

c Cac chat khi: CO>, H2, No, CO, Oo, Ch

- Dan lan luot timg kt í qua dung dịch nước vôi c voi trong, khi nào làm nước vôi trong bị

CO›+ Ca(OH)› —> CaCO3] + mol

- Dung tan dom do de thu, khi nao lam que do THỊNH bff fa zl\ UG (=

- Dùng giây quy tím âm đê thử, khí nào làm Aer là Hóa Sa đồ hát màu là

Ch

- Dân lần luot cac khi con lai qua 6ng nghiém dung CuO rn Íp non

+ Khí nào làm đổi mau CuO mau den thanh kim loai déng

hơi nước tạo thành là H; t0

Hạ + CuO(m ——r®* Curae) + H20

+ Khí nào làm đổi màu CuO màu đén thành kim loại đồng J dốcđồng thời có

ÀÍ|

u đỏ, đồng thời có

tạo thành chất khí làm đục nước vôi trong là CO oJ

CO + CuO den) ———*® Cua) + CO, CO; + Ca(OH), —> CaCO;| + HO

+ Khí còn lại không có hiện tượng øì là Na

d Cac kim loai: Al, Fe, Cu

- Mỗi lần thử lấy mỗi kim loại 1-2 gam cho vào các ông nghiệm và đánh số thứ tự

- Cho dung dịch HC] vào các ống nghiệm nói trên, kim loại không phản ứng là Cu; 2

kim loại còn lại phản ứng tạo khí H; (sủi bọt)

2AI +6HCI] —2AIC]: +3H;

Fe + 2HC] — FeCl, + H>

- Cho dung dịch NaOH vào 2 ông nghiệm còn lại chứa AI và Fe, kim loại không phản

ứng là Fe; kim loại còn lại phản ứng tạo khí H› là Al(sủi bọt)

2AI + 2NaOH + 2H;O —>2NaAlO; +3H;

Website: http://violet.vn/thethao048 1 Email: thethaol184002 @ email.com

Trang 6

II Bài toán hỗn hop:

1 Hòa tan 8,9 gam hỗn hợp Mg, Zn vào lượng vừa đủ dung dịch HCI 0,2M thu được

dung dịch A và 4,48 lít khí H; ở đktc

a Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại?

b Tính thể tích dung dịch axit đã dùng?

Bài giải:

Zn + 2HC] — ZnCl, + H>

- Số mol H;: nụ› = 4,48 : 22,4 = 0,2 (mol)

Goi x.y lần lượt là số mol của Mg và Zn có trong 8.9 gam hỗn hợp Theo giả thiết

đề bài và PTHH ta có hệ phương trình:

24x + O5y=8,9

x+y =0,2 Giải hệ phương trình, ta có: x=0,1; y=0, |

- Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp Ban đầu: “

Vậy thành phần % theo khối lượng củ hà kh) bah Q) bah đầu:

%mms = 2.4.100% = 26,97%

Zomzn = 100% - 26,97% = 73,03%

b Theo PTHH, số mol của HCI đã dùng: nuc¡ = 2x + 2y = 2.0,1 RB 1 = 0,4(mol)

Vậy thê tích dung dịch HC] đã dùng: Vui = 0,4: 0,2 = 2 lit

2 Cho 27gam hon hop Al va ZnO vao dung dich HCl 29,2% (vừa đủ) thì thu được

|

h

es

a Tính % theo khối lượng mỗi chất trọn hỗn hợp ban đầu? / A\ (( J )

b Tinh khoi lượng dung dịch HCI cân dùng?- J *`E

c Tính nồng độ % các muối có trong dung dịch thu được sau phản ứng?

Bài giải:

a.- PTHH:2AI + 6HCl > 2AICH: + 3H›

ZnO + 2HCl]l > ZnCl + HO

- Số mol Ha: ny = 13,44 : 22,4 = 0,6 (mol)

Gọi x.y lần lượt là số mol của Al va ZnO có trong 27 gam hỗn hợp Theo giả thiết đề bài và PTHH ta có hệ phương trình:

27x +8ly =27

=.x = 0,6

Giải hệ phương trình, ta có: x=0,4; y=0,2

Website: http://violet.vn/thethao048 1 Email: thethaol184002 @ gmail.com

Trang 7

- Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu:

mại = 27.0,4 = 10,8 gam

Mzno = 81.0,2 = 16,2 gam

Vậy thanh phan % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban dau:

%mai = 10,8.100% = 40%

27

%Mzn = 100% - 40% = 60%

b Theo PTHH, số mol của HC! da ding: nyc; = 3x + 2y = 3.0,4 + 2.0,2 = 1,6(mol)

- Khối lượng HC! da ding: myc; = 1,6.36,5 = 58,4 gam

- Vậy khối lượng dung dịch HCI 29.2% đã dùng:

58,4.100%

29,2%

c - Khôi lượng mỗi muối có trong dung dịch sau phản ứng:

THAICI3 — 133, 5, 0, 4= 53, 4 gam

Mznciz2 = 136.0,2=27,2 gam

- Khối lượng dung dịch sau phản ứng: |

Mddspu = = Man + IadHCI — MH2 = = 27 + 200 — 0.6 2z :225, 8 gam

Vậy nông độ % các mudi 6 cone dung dich thu được Sau ypaan ung: E-= IRƯỢNG 225 =

27,2.100%

- số mol Ba(OH);: Ngaso3 = 81,375 : 217 = 0,375 ¢ —

Theo PTHH: Nso2 = DBaso3 0, 375 (m Ù 5)

- Thê tích khí SO; trong hỗn hợp: Vsoo= 0, 375.22,4 = 8,4 (lit) ¬

Vậy thành phần % theo thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp pa dấu: ))

909SÓ; = — 1o - 100% = = 84% | 3 Nd J )

%CO = 100% - 84% = 16%

IV Xác định công thức hóa học của các chất vô cơ:

1 Trong thành phần oxit của kim loại R hóa trị II có chứa 60% kim loại theo khối lượng Hãy xác định tên kim loại và công thức oxIt?

- Gọi công thức oxit của R là RO Theo giả thiết, ta có:

Thaa¿ = 200gam

C90a¡c¡3 =

100 = 60

=> Mạ = 24

Vậy R là kim loại Magie (Mg) => Công thức oxit là MgO

2 Biết răng 300ml dung dịch HCI IM vừa đủ hòa tan hét 5,1 gam một oxit của kim loại

R chưa rõ hóa trị Hãy xác định tên kim loại và công thức oxIt?

- Goi n là hóa trị cua kim loai R => cong thie oxit cua R 1a R2On

Ta c6 PTHH: R2O, +2nHCl — 2RCI, + nH2O

Website: http://violet.vn/thethao048 1 Email: thethaol184002 @ email.com

Trang 8

- sỐ mol cua HCI: nyc = 0,3.1 = 0,3 mol

- SO mol cua R2O;,:

5,1

n = —o

* 16n+ 2M,

Theo PTHH:

1

Tạ — 2n tHE!

51 _ 1

16n+2Mp 7” 2n 0, 3

=> Me = On

Bién luan:

Mạ | 9(loại) | 18 (loại) | 27(AI)

Vậy kim loại R là Nhôm (A]), công thức oxit là AlzOs

VI Phản ứng tạo muỗi axit — muối trung hòa: |

1 Cho 224 ml khi CO; (dktc) hấp thụ hết trong 100m 100ml ‘dung dịch KOH 0,2M Tính khối

CO; + 2KOH — K>.CO;3 + HO

lượng của muối tạo thành?—————

D ) ely IÍÑ( ((= >

- §6 mol COs: nco2= 0,224 :22,4 = 0,01 moh SJ

- §6 mol KOH: nxoy = 0,2.0,1 = 0,02) mol

Theo pt (2): ngacoa = ncoa = 0,01 mọi g —

2 Suc V lít khí CO; (đktc) vào 2 lit dung dich Ca(OH), 0,0 $ÑI, thủ được 7,5 gam kếttủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn: Tính giá frị của V'?—

CO: + Ca(OH)› > CaCO:[{ + HạO (2)

-_ Số mol CaCOs: ncacos= 7,5:100 = 0,075 mol

- _ Số mol Ca(OH);: ncaows = 2.0,05 = 0,1 mol

* Truong hop 1: Ca(OH)2 du, chi xay ra phan tng (2)

Theo pt: nco2 = Ncaco3= 0,075 mol

Vay V = Vco2 = 0,075.22,4 = 1,68 lit

* Trường hợp 2: xảy ra đồng thời cả 2 phản ứng (2), (1)

2CO>, + Ca(OH), —> Ca(HCO2); (1)

0,05 0,025

CO; + Ca(OH)› — CaCO:[{ + HạO (2)

0,075 0,075 0,075

Vay V = Vco2 = (0,075 + 0,05).22,4 = 2,8 lit

Website: http://violet.vn/thethao048 1 Email: thethaol184002 @ email.com

Trang 9

VI Bài toán có lượng chất dư:

1 Cho 180 gam dung dịch H;SO¿ 15% vào 320 gam dung dịch BaCl; 10% Tính nồng

độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng?

- PTHH: H›;SOx + BaCl, —> BaSOx | + 2HC]

- Số mol HaSOu;:

180.15

zaso4 = Fo998 0,28 (mol)

- Số mol BaCh:

320.10

Ny2504 — 100.208 ® 0,15 (mol)

- Khoi luong HCl: myc = 0,3.36,5 = 10,95 gam

- Khối lượng kết tủa: mgasoa = 0,15.233 = 34,95 gam -

- Khối lượng HạSO¿ ( pon du: Myps04 (du) = (0,25 — 0, 15), 98 = 12,74 gam

- Khối lượng dung dịch sau phản ứng: |

Meddspu = MaaH2s04 + MaaBacig — Mpaso4 = 180 + 320 — 34,95 = 465,05 gam

Vậy C% của các chất ng dung dich Pall yr C We

C%xH2504 = 465051 © 2,74%

2 Tron 100ml dung dịch MgCl¿ 2M với 150ml dung địch Ba(OH); 1,5M được dung

dich A (D=1,12g/ml) và kết tủa B Đem kết tủa B-nung:nóng ở ghiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D

b Xác định nồng độ mol/I và nồng độ % của dung dịch Á-(xém thế tìch đếng dịch thay

a.- PTHH: MgCl + Ba(OH)2 — BaCly + Mg(OH);|

0,1mol 0 0, lmol 0, lmol 0, lmol

Mg(OH)2 ———»> MgO + HO

- Số mol MgCl›;: nụạc› = 0,1.2 = 0,2 mol

- Số mol Ba(OH)z: ngaony2 = 1,5.0,15 = 0,225 mol

Vậy khối lượng rắn D: Mmeo = 0,1 40 = 4 gam

b — Thé tich dung dich A: Vaaa = 0,1 + 0,15 = 0,25 lit

- Số mol MgCl) con du: nec au) = 0,225 — 0,1 = 0,125 mol

Vậy nông độ mol/l của dung dịch A:

Cu (BaC12) = 0,1 : 0,25 = 0,4M

Cm (MgCl2 dư) — 0,125 : 0,25 = 0,5M

Website: http://violet.vn/thethao048 1 Email: thethaol184002 @ email.com

Trang 10

- Khôi lượng kết tủa: mw;(oma = 0,1.58 = 5,8 gam

- Khối lượng MgCl; còn dư: mu; (au) = 0,125.95 = 11,875 gam

- Khối luong BaCls: mpacy = 0,1.208 = 20,8 gam

- Khối lượng dung dịch sau phản ứng:

maaspu = 250.1,12 = 280 gam Vậy C% của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng:

20,8.100%

C%xaci2 = 280 - = 10%

11,875.100% _

C%uoci2 = 380 % 4,2%

VIIL Bài toán sử dụng hiệu suất:

1 Cho 1,12 lit khi SO ỘI H)› dư thu được một kết tủa Tính khối lượng kết tủa này biết hiệu suất phản ứng la 80%?

- PTHH: SO, + Ca(OH)2 — CaSO; + H20 ]

- Số mol SO>: ñso2= l12:22.4= 0, 05 mol

Theo PTHH: Ncaso3 = Nso2= 0,05 mol

- Khoi luong ket tua thu được: Measo3 = 0,05 đai 120 + 6 fa mn ( Sy IN VG

- Khôi lượng kết tủa thực tê thu được:

TTiras03(t.t) — g:.80 = 4,8 gam _

2 Tính khối lượng axit sunfuric 96% thu được i u 60Kg quặng rit sắt nếu hiệu suất

AFeS) +110 — 8SO.+2Fe0; (1) -

Từ (1), (2) (3) ta có sơ đô hợp thức: ly C))

FeSs —>2SO›— 2SO›—>-2HzSO.— (4)

- Khôi lượng H;SO¿ thực tê thu được:

98

™y2504(t2.) — 100 85 = 83,3 gam

- Khối lượng dung dịch H;SOx 96%:

83, 3

| RƯƠN 1G

|| AC

Website: http://violet.vn/thethao048 1 Email: thethaol184002 @ email.com

Ngày đăng: 27/12/2021, 08:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w