1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I

322 1,4K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Cầu Bê Tông Dự Ứng Lực Căng Sau Với Tiết Diện Tính Toán Chữ I
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Cầu Bê Tông
Thể loại Luận văn
Định dạng
Số trang 322
Dung lượng 6,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I Thiết kế cầu bêtông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I, theo tiêu chuẩn thiết kế...

Trang 1

PHẦN MỞ ĐẦU

1 YÊU CẦU CHUNG :

Thiết kế cầu bêtông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I, theo tiêuchuẩn thiết kế cầu 22TCN-272-05, các thông số ban đầu của yêu cầu thiết kế:

Bề rộng lòng đường : B = 2x4.0=8.0 (m)

Bề rộng lề bộ hành đồng mức : Bbộhành = 1.50 (m) Hoạt tải thiết kế : HL-93 và tải trọng người Cấp bêtông dầm chính : 40MPa

2 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN :

2.1 Tính toán lan can và dải phân cách :

 Kiểm toán khả năng chịu lực va xe của dải phân cách

 Kiểm toán khả năng chịu lực của thanh tay vịn và trụ lan can

2.2 Tính toán bản mặt cầu :

 Lập sơ đồ tính

 Tính toán nội lực và xác định nội lực lớn nhất trong bản

 Thiết kế cốt thép chịu momen dương và âm

 Kiểm toán bản mặt cầu ở trạng thái giới hạn sử dụng

2.3 Tính toán dầm ngang :

 Lập sơ đồ tính

 Tính toán nội lực và xác định nội lực lớn nhất trong dầm ngang

 Thiết kế cốt thép chịu momen dương và âm

 Kiểm toán dầm ngang ở trạng thái giới hạn sử dụng

 Xác định mất mát ứng suất tức thời và mất mát dài hạn

 Tính toán khả năng chịu uốn trong giai đoạn truyền lực căng

 Tính toán khả năng chịu uốn ở trạng thái giới hạn cường độ

Trang 2

 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa

 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu

 Thiết kế cốt đai chịu lực cắt

 Kiểm toán khả năng chịu kéo của cốt thép dọc

Trang 3

CHƯƠNG 1: LAN CAN

250 1500 4000

4000 1500

Mặt cắt ngang cầu

1.1.TÍNH TỐN LAN CAN :

Chọn sơ bộ lan can cĩ hình dạng và kích thước như hình vẽ:

1.1.1.Thanh lan can nằm ngang :

Làm bằng thép CT3 cĩ trọng lượng riêng :  = 7.85 T/m3 = 7.8510-5 N/mm3;Đường kính ngồi : D = 100 mm;

Đường kính trong : d = 88 mm;

Chiều dày thành ống :  = 6 mm;

120 120

Trang 4

Diện tích tiết diện ngang của ống :      

2 o

Tải trọng tác dụng lên thanh lan can :

a Trọng lượng bản thân : Wbt = .A0 = 7.8510-51772 = 0.139 N/mm;

b Hoạt tải tính toán : W = 0.37 N/mm (cả phương đứng và ngang);

Sơ đồ tải trọng tác dụng lên thanh lan can

Môment theo phương thẳng đứng tại giữa thanh do tải trọng bản thân và hoạt tảiphân bố W :

bt y

1.25W L1.75WL

2

1.75WLM

81.75 0.37 2000 323750N.mm

8

Tổ hợp mô men tại mặt cắt giữa nhịp :

Trang 5

1.1.2.Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh lan can nằm ngang :

Điều kiện kiểm tra :

F 210N/ mm : Cường độ chảy của thép CT3

Với kết cấu chịu uốn ở trạng thái giới hạn cường độ, hệ số sức kháng:  1

 Mn6566996.1N.mm M u  M 1301652.43N.mm

Vậy thanh lan can đủ khả năng chịu lực

1.1.3.Kiểm tra khả năng chịu lực của cột lan can thép :

P1

TẤM THÉ P T2 dày 5mm

Đường hàn góc h=6mm Tấm thép T2 Tấm thép T1 Ống thép tay vịn

CỘT LAN CAN

TL 1:20 100

Cấu tạo cột lan can

Kiểm tra khả năng chịu lực của cột lan can tại tiết diện chân cột (mặt cắt A-A).Điều kiện kiểm tra :

Ngoại lực tác dụng :

Trang 6

F 210N/mm : Cường độ chảy của thép CT3

Với kết cấu chịu uốn ở trạng thái giới hạn cường độ, hệ số sức kháng :  1

 Mn1498131250N.mm M u1297800N.mm

Vậy cột lan can đủ khả năng chịu lực

Trang 7

Trong đó S = 1940mm: Chiều dài nhịp bản ( khoảng cách giữa các dầm chủ ) Chọn h2 = 200mm làm chiều dày chịu lực của bản mặt cầu

Bê tông : fc’=28MPa = 28N/mm2;

Tải trọng bản thân của bản mặt cầu:

Trang 8

Tỷ trọng lớp bê tơng atphan :2250Kg/m3

2 Sơ đồ tính tốn bản mặt cầu :

Bản mặt cầu sẽ được tính tốn theo 2 sơ đồ: bản cong xon và bản dầm, trong đĩphầm bản dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đĩ sau khi tínhtốn dầm đơn giản xong phải nhân hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu

900

1.5%

để đơn giản ta tính theo sơ đồ

Hình vẽ sơ đồ tính bản mặt cầu

3 Tính nội lực cho bản cong xon ( bản hẫng):

Trang 9

1.5%

Hình vẽ sơ đồ tính cho bản cong xon

3.1 Tải trọng tác dụng lên bản cong xon ( bản hẫng)

3.1.1 Tỉnh tải

Xét tỉnh tải tác dụng lên dải bản rộng 1000mm theo phương dọc cầu:

Lề bộ hành

Cột và thanh lan can bằng thép

Bản mặt cầu

Tỉnh tải tác dụng lên bản cong xon

 Trọng lượng bản thân:

DC2 = 1000h f c 10002002.510 5 5N/mm

 Trọng lượng lan can, lề bộ hành

Trọng lượng bê tơng:

P1 = 1000 b h c 1000 250 650 2.5 10 5 4062.5N/mm

1

Trong đĩ: b1 = 250mm: bề rộng của lan can phần bê tơng

h1 = 650mm chiều cao của bê tơng phần bê tơng

Trọng lượng lề bộ hành người đi: ( tải này được chia đơi bĩ vỉa nhận một nửa và lan can phần bê tơng chịu một nửa)

2

100010

5.21000

1002

2 2

Trang 10

Trọng lượng thanh lan can tay vịn: Trên 1 nhịp có 2 thanh 100 dày 4mm, dài 2000mmMột thanh lan can có trọng lượng

4

9210010

85.74

2 2 5 2

2 '

Trên toàn chiều dài có 15 nhịp trọng lượng toàn bộ thanh lan can là:

N P

Trọng lượng cột lan can : Một cột lan can được tạo bởi 3 tấm thép T1.T2, T3 và 2 ống

thép liên kêt 90 dày 4mm, dài 120mm ( Hình vẽ chi tiết cột Lan can)

OÁ ng lieân keát

Chi tieát T1 Chi tieát T2 Chi tieát T3

92 92

Cột lan can = Tấm thép T1+ Tấm thép T2+ Tấm thép T3+ ông liên kết:

P

P

tt

/22.033000

77.7508

Trang 11

Suy ra trọng lượng lan can phần thép trên 1000mm chiều dài bản

N b

PL

2

1500100010

32

Trong đó:  = 0.95 ( hệ số dẻo cho các thiết kế thông thường và theo đúng yêu cầu)D  = 1.05 ( hệ số quan trọng)R

 = 0.95 ( hệ số dư thừa, mức thông thường) 1 0.95x1x1 = 0.95

Giá trị mô men tại ngàm:

Trang 12

3.3 Nội lực cho bản dầm cạnh dầm biên:

Bản đặt trên 2 gối là 2 dầm chủ , nhịp của bản là khoảng cách giữa 2 dầm, L=1940,cách tính ta sẽ tính như dầm đơn giản đặt trên 2 gối , xét cho dải bản rộng 1000mm

3.3.1 Tỉnh tải và nội lực do tỉnh tải tác dụng lên dầm biên

3.3.1.1 Tỉnh tải:

 Trọng lượng bản thân: DC2 = 1000h f c 10002002.510 5 5N/mm

Trọng lượng lề bộ hành truyền xuống bó vỉa

N h

b

2

100010

5.21000

1002

2 2

Trọng lượng bó vỉa P b h c 1000 200 300 2.5 10 5 1000 1500N/mm

4 4

Trang 13

1940 900

Với L 900mm;L" 1040mm,L2 1940mm

2

'

Xét hệ số điều chỉnh tải trọng: Xét hệ số điều chỉnh tải trọng  DR1

Trong đó:  = 0.95 ( hệ số dẻo cho các thiết kế thông thường và theo đúng yêu cầu)D

 = 0.95 ( hệ số dư thừa, bản dầm có tính dư )R

)(

48

25

2 2

'' 2

2 2

.12

1940)

9001940(10404

955.15.18

1940525.195

.12

1940)

9001940(10904

955.10.18

194050.10

Trang 14

Tải người: lực tập trung có giá trị như sau

N b

PL

2

1500100010

32

3.3.1.5 Nội lực:

Sơ đồ tính được thể hiện như trên hình vẽ:

- Bề rộng bánh xe tiếp xúc với bản mặt cầu 510mm

- Diện tích truyền tải của bánh xe xuống bản mặt cầu

mm b

b

mm h

680

6808525102

- Diện làm việc của bản:

Khi tính mô men âm tại gối :

mm L

SW 12200.25 2 12000.2519401705Khi tính mô men dương tại gối :

SW 6600.55L2 6600.5519401727mm

- Giá trị mô men tại giữa nhịp:

Do tải 3 trục:

SW 6600.55L2 6600.5519401727mm

Trang 15

1)2(

2.1)1

2 2

' 1

"' 2

'

b p IM

1940(2

1)2

6801501940(6806.1062.1)25.01(75.195

1940(2

1)2

6801501940(6806.1062.1)25.01(1

1705

13073664861

.4511598

7

,

0

10007

,

0

mm N

M SW

M M

U

LL u DW DC u

Trang 16

1727

13073664861

.4511598

7

,

0

10005

,

0

mm N

M SW

M M

U

LL u DW DC u

1705

784945002

.3113848

7

,

0

10007

,

0

mm N

M SW

M M

S

LL S DW DC S

1727

784945002

.3113848

5

,

0

10005

,

0

mm N

M SW

M M

S

LL S DW DC u

3.4 Tính nội lực cho bản dầm giữa:

3.4.1 Tỉnh tải và nội lực do tỉnh tải tác dụng lên dầm biên

3.4.1.1 Tỉnh tải:

Cũng giống như trường hợp ản dầm cạnh biên nhưng đối với bản dầm giữa thì sẽ không

có tải trọng bó vỉa và tải trọng lớp phủ mặt cầu sẽ phân bố đầy dầm

Trang 17

Hình vẽ sơ đồ tính tĩnh tải cho bản dầm giữa

DW=1.955N/mm DC2=5N

1940

 Hệ số điều chỉnh tải trọng lấy như dầm biên

 Giá trị mơ men dương tại giữa nhịp :

2 2

2 2

M DC DW

8

1940955.15.18

1940525.195

M DC DW

8

1940955.10.18

194050.10

3.5 Hoạt tải và nội lực do hoạt tải tác dụng lên bản dầm:

Chỉ cĩ xe 3 trục, ta khơng xét tải trọng làn vị nhịp bản L2 = 1940 mm < 4600mm theoquy định khơng cần xét tải trọng làn:

- Ở đây cĩ 2 trường hợp đặt tải:

Trang 18

Hình vẽ : Tải trọng động tác dụng lên bản giữa

(Trường hợp đặt 1 bánh xe)

Giá trị nội lực: tương tự như trên ta cĩ

mm h

2.1)1

2

b p IM

M LL  LL

 Trạng thái giới hạn cường độ: LL = 1.75 ;  = 0.95; (1+IM) = (1+0.25) =1.25 ; với IM = 0.25

mm N

2

68019404

68062.1062.1)25.01(75.195

2

68019404

68062.1062.1)25.01(0.10

Trang 19

 Trạng thái giới hạn cường độ:

+ Tại gối:

).(5.313713651705

55.6941451376

.4103911

7

,

0

10007

,

0

mm N SW

M M

M M

55.6941451376

.4103911

5

,

0

10005

10004349280075

.3271979

7

,

0

10007

,

0

mm N SW

M M

M M

10004349280075

.3271979

5

,

0

10005

Trang 20

Hình vẽ : Tải trọng động tác dụng lên bản giữa

(Trường hợp đặt 2 bánh xe)

Giá trị nội lực tượng tự như trên ta cĩ:

Giá trị nội lực: tương tự như trên ta cĩ

mm h

b1 5102 DW 510285680

mm L

Trang 21

Giá trị mô men tại giữa nhịp do tĩnh tải và hoạt tải gây ra có xét đến tính liên tục của bản mặt cầu ( với bản 1000mm) được tính như sau:

 Trạng thái giới hạn cường độ:

+ Tại gối:

).(5.338273821705

100025.753966676

.4103911

7

,

0

10007

,

0

mm N SW

M M

M M

25.753966676

.4103911

5

,

0

10005

10004349280075

.3271979

7

,

0

10007

,

0

mm N SW

M M

M M

100043492800

75.3271979

5

,

0

10005

Vậy giá trị mô men âm và mô men dương lớn nhất ứng với trạng thái giới hạn cường độ

và trạng thái giới hạn sử dụng thuộc trường hợp đặt một bánh xe trên bản dầm

 Trạng thái giới hạn cường độ:

+ Mô men dương: M U 22148804.04Nmm

+ Mô men âm: M U 33827382.5Nmm

 Trạng thái giới hạn sử dụng

+ Mô men dương: M U 14225132.90Nmm

+ Mô men âm: M U 20146667.35Nmm

Trang 22

3.6 Thiết kế cốt thép bản mặt cầu :

Ta thiết kế cốt thép tương ứng với các giá trị nội lực ở TTGH cường độ vừa tính ở trên :

3.6.1 Thiết kế cho phần bản chịu mô mên âm:

Thiết kế cột thép cho 1000mm chiều dài bản mặt mặt cầu Khi đó giá trị nội lực trong1000mm bản mặt cầu như sau:

+ Mô men âm: M U 33827382.5Nmm

Chiều rộng tiết diện tính toán : b =1000mm

Chiều cao tiết diện tính toán : h =200mm

- Chièu cao làm việc của tiết diện : d sha200 25175mm

- Chiều cao vùng bê tông chịu nén

b f

M d

d

a

c

U s

10005085.09.0

1038273850

32175175

85.0

7

05.085

Diện tích cốt thép cho bởi công thức:

2

'

35.778280

1000128.55085.085

f

b a f A

50200100003.003

f

f h b A

Trang 23

3.7 Kiểm tra nứt cho bản mặt cầu :

Ta sẽ kểm tra nứt của bản mặt cầu bằng trạng thái giới hạn sử dụng:

+ Mô men dương: M U 14225132.90Nmm

+ Mô men âm: M U 20146667.35Nmm

3.7.1 Kiểm tra nứt với mô men âm:

Các giá trị của a, h, a’, ds đã tính toán ở trên

Khoảng cách từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo gần nhất

mm mm

a

d c  1 25 50Diện tích của vùng bê tông bọc quanh 1 nhóm thép:

2500001000

252

A c   c    Diện tích trung bình của bê tông bọc quanh 1 thanh thép:

Khối lượng riêng của bê tông : c 2500kg/m3

Mô đun đàn hồi của bê tông:

MPa f

E c 0.043c1 5 'c 0.04325001 5 50 38010

Mô đun đàn hồi của thép: E s 200000MPa

Hệ số tính đổi từ thép sang bê tông:

Chiều cao vùng nén của bê tông khi tiết diện nứt:

mm A

n

b

d b

1000175211000

8.1004262.52

Trang 24

2

3 2

3

29

113754689

)04.44175(8.1004262.53

04.441000)

(3

mm

x d A n x

x d

35.20146667)

230003

f s 122.04168 ; Vậy thoả mản điều kiện về nứt.

3.7.2 Kiểm tra nứt với mô men dương:

Tương tự như trên ta có

MPa n

x d

1

1014225132)

Trang 25

115

Trang 26

Daàm chính Daàm ngang

Trọng lượng riêng be tông c 0.245.10 4N/mm2

Cường độ bê tông: f'c 40MPa

2 Xác định nội lực tĩnh tải tác dụng lên dầm phụ

.8

( DC L22 L22

194087.3025.1(

( DC L22 L22

Trang 27

M DC DW Nmm

8

1940.865.70.18

194087.30.1(

1940865

.7.5.12

1940.87.3025.1(1

DC

U

3 Xác định nội lực do hoạt tải gây ra:

3.1 Hoạt tải quy từ 2 bản sàn lân cận về dầm phụ:

Ta cĩ sơ đồ đường ảnh hưởng về gía trị  được tính như sau:

021,019405500

19405

,0

5,

2

3 1

Xe tả i

0,021 0,5728

02

2750)

021,01

Trang 28

Ta có đường ảnh hưởng theo phương ngang cầu của dầm ngang

1940

Po Po

5001940.883.82.175,1500.8650475

,1.2,1125

5001940.883.82,150086504

Trang 29

Đường ảnh hưởng của lực cắt tại mặt cắt 1-1

.45,0)(

1(

86504.381,086504(25,175,12,1045

02

3950)

0105,01(2.3000

3,9

2750

145KN 35KN

Xe 3 truïc

0,021 0,021

N V

Nmm M

M

V

Nmm M

M

M

tr sLL

tr sLL

tr

uLL

tr uLL

tr uLL uLL

7004706)

5526456

;7004706max(

),max(

128100108)

11593469

;128100108max(

),max(

3 2 3

3 2

V

uLL

tr uLL

uLL max( 2 , 3 )max(316434,30519)316434

1.3 Tổ hợp nội lực do hoạt tải và tỉnh tải:

Do liên kết của dầm ngang và dầm chủ là liên kết ngàm, để đưa dầm ngang đúng trạng thái làm việc của nó, ta dùng công thức hiệu chỉnh để tính mô men tại gối và giữa nhịp

Trang 30

 Mô men âm tại gối:

2 Kiểm toán dầm ngang:

a Thiết kế cốt thép theo TTGH CĐ cho tiết diện giữa dầm:

Mô men tính toán tại giữa dầm: Mu0,5 =76431824Nm

Chọn khoảng cách từ mép BT đến trọng tâm cốt thép chịu lực là 30mm

=> ds = 850 -30 = 820mm

Tính chiều cao vùng chịu nén

mm

M d

764318242

820820

300.40.85,0.9,0

40,15

Trang 31

*03,0 03,

0

As < As (min ) => đặt theo lượng cốt thép min

Chọn thép: chọn 4 thanh Þ16 ở thớ dưới của dầm ngang có As = 804mm2

Tương tự ta tính cốt thép cho thớ trên tại mặt cắt gối

Mô men tai mặt cắt gối có: Mug = 16765755Nmm

Ta có As = 678mm2

Do cốt thép trên của dầm ngang nằm trong BMC nên ta phải thiết kết hợp với cốt thép BMC Đặt 2 thanh Þ14 , 2 thanh Þ25 và 1 thanh Þ22

2 2

2 2

4

25.24

22 24

14

*85,0

280

*

1558

c => Phá hoại của dầm là phá hoại dẻo

b Kiểm tra nứt theo TTGH SD tại mặt cắt giữa dầm:

Mô men tổ hợp the TTGHSD tại giữa dầm: Ms0,5 = 43219814Nmm

Tính fs

40.10.2450

*043

,

0

210000

5 , 1

Xét chiều cao vùng nén x được xác định bằng cách cân bằng mô men quan

tính tĩnh đối trục trung hoà

mm A

n

b d b

200

*820

*21200

804.3,61

21

Mô mem quán tính của tiết diện đàn hồi nứt đối với trục trung hoà x

Trang 32

MPa x

d I

3,6)(5

Ơ vùng khí hậu khắc nhiệt lấy Z = 23000

dc =30: Khoảng cách từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu gần nhất

A: diện tích trung bình của bê tông bọc quanh 1 cây thép

230004

30

*2

*

2004

Trong đó Ac là diện tíc bê tông bọc quanh nhóm thép

Thay vào công thức Ứng suất cho phép trong cốt thép:

23000

Kiểm tra nứt:

168280

*6,0.6,036

66

231,513

sa

f f

f

Vậy tiết điện giữa nhịp dầm ngang thoả mản điều kiện chịu kéo:

 Kiểm tra nứt cho tiết diện tại gối:

MPa x

d I

3,6)(

 Tính toán cốt đai chịu cắt:

Tiết diện tính lực cắt là tiết diện tại gối có các nội lực sau:

N V

Nmm

M ug 107004553.6 , ug 459410

Cốt đai làm bằng cốt thép AI có fy = 280Mpa Khoảng cách từ trọng

tâm cốt thép

vùng chịu kéo đến mép BT chịu nén của mặt cắt giữa nhịp ds = 850 -100 = 750 mm

Chiều cao vùng nén của mặt cắt tại gối: a = 23,32 mm

Trang 33

M d

6.1070045532

820820

300.40.85,0.9,0

 Tính dy: Cánh tay đòn giữa tổng hợp lực kéo và tổng hợp lực

 n khi uốn khi uốn

612850

*72,0.72

,

0

675750

*9,0

9

,

0

20.7392

60,217502max

a d

25,0086,040

38cot.459410

5,02

.739

6.107004553

cot 5

,

s s

u v

u

x

ang A

E

ang V

b f

V

9,0

459410

083

ang V

2,73928040238

cot

Kiểm tra lại theo điều kiện cấu tao:

- Theo trị số giới hạn bước cốt đai tối thiểu:

Trang 34

mm b

280402

5,09,0

4594102

,7399,0

6.107004553436240

280

1558

)(cot.5,09,09

ang s

*280

*402)(cot

*5,09,0

4594102

,739

*9,0

6.107004553436303

280

*

1558

)(cot.5,09,09

V d

Trang 35

Chiều dài nhịp tính toán Ltt=33-2x0.3=32.4m

Các dầm được thiết kế bằng bê tông cấp 40MPa;

Khoảng cách giữa các tim dầm : S = 1940mm;

Chọn dầm chữ I khi chưa liên hợp với bản mặt cầu có các kích thước như hình

Trang 36

- Chiều cao dầm chủ : H 1400mm

- Chiều cao bầu dưới : H1250mm

- Chiều cao vút dưới : H2200mm

- Chiều cao sườn : H3700mm

- Chiều cao vút trên : H4100mm

- Chiều cao bầu trên : H5150mm

- Bề rộng bầu dưới dầm : b 620mm1

- Bề rộng sườn : b 200mm2

- Bề rộng bầu trên : b 620mm3

- Bề rộng vút dưới : b 210mm5Tiết diện tại giữa dầm tính đổi :

210 620

Tiết diện tính đổi

 Xác định mômen quán tính của tiết diện :Diện tích của mặt cắt ngang dầm :

Trang 37

2 3

2 3

Trang 38

620

Tiết diện dầm liên hợp

4.2 Xác định hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:

4.2.1.Tính cho dầm giữa:

4.2.1.1.Hệ số phân bố cho mơmen:

 Khi xếp một làn xe trên mặt cầu :

0.4

g SI

Ltt: chiều dài tính tốn của kết cấu nhịp, Ltt =32.4m;

ts : chiều dày bản bê tơng mặt cầu, ts = 200mm;

Kg: tham số độ cứng dọc Xác định theo điều 4.6.2.2.1 như sau :

Trang 39

Bản mặt cầu làm bằng bê tông có : fc’= 30MPa, môđun đàn hồi tương ứng được xác địnhtheo công thức :

11 3

0 4

0

20032400

10011772676

632400

19404300

194006

1429711538

0727333028

006

11 2

0 6

0

20032400

10011772676

632400

19402900

1940075

1569444422

0785673742

0075

19407600

36

19403600

19402

.036002

.0

Trang 40

( dc : khoảng cách giữa bản bụng phía ngoài của dầm biên và mép trong của đá vỉa )

4.2.2.1.Hệ số phân bố tải trọng dầm ngoài:

Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu : (tính theo nguyên tắc đòn bẩy)

 Xét cho xe tải thiết kế và xe 2 trục:

Sơ đồ đặt xe để tính hệ số phân bố ngang

Cự ly theo chiều ngang của 2 loại xe này như nhau (1.8m), nên hệ số phân bố của 2 loại

xe này như nhau Ta có : y1 = 0.23 ; y2 = 0

Theo điều 3.6.1.1.2, cầu chỉ có 1 làn xe thì hệ số làn xe là m = 1.2, vậy ta có :

0.115

2

23.02.1

  i

SE M

y m g

Trường hợp trên cầu chỉ có một làn xe tương ứng với hệ số làn m =1.2 Khi đó hệ sốphân bố ngang

( )SE 1.20.1150.138

M

g m

Trường hợp trên cầu chỉ có 2 làn xe

(m.g)lan MEe(m.g)MI M

1466.02800

90077

.02800

de khoảng cách từ tim của dầm biên đến mép của bó vỉa

de = - 900 mm ( dấu (-) vì bó vỉa nằm bên phải dầm

2800

90077

m

Ngày đăng: 23/01/2014, 22:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Sơ đồ tính toán bản mặt cầu : - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
2. Sơ đồ tính toán bản mặt cầu : (Trang 8)
Hình vẽ sơ đồ tính bản mặt cầu - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
Hình v ẽ sơ đồ tính bản mặt cầu (Trang 8)
Hình vẽ sơ đồ tính cho bản cong xon - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
Hình v ẽ sơ đồ tính cho bản cong xon (Trang 9)
Sơ đồ tinh như sau: - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
Sơ đồ tinh như sau: (Trang 12)
Hình vẽ sơ đồ tính bản dầm - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
Hình v ẽ sơ đồ tính bản dầm (Trang 13)
Sơ đồ tính như sau: - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
Sơ đồ t ính như sau: (Trang 16)
Hình vẽ sơ đồ tính tĩnh tải cho bản dầm giữa - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
Hình v ẽ sơ đồ tính tĩnh tải cho bản dầm giữa (Trang 17)
Hình vẽ : Tải trọng động tác dụng lên  bản giữa (Trường hợp đặt 1 bánh xe) - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
Hình v ẽ : Tải trọng động tác dụng lên bản giữa (Trường hợp đặt 1 bánh xe) (Trang 18)
Hình vẽ : Tải trọng động tác dụng lên  bản giữa (Trường hợp đặt 2 bánh xe) - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
Hình v ẽ : Tải trọng động tác dụng lên bản giữa (Trường hợp đặt 2 bánh xe) (Trang 20)
Hình vẽ cốt thép tại mặt cắt gối của dầm ngang - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
Hình v ẽ cốt thép tại mặt cắt gối của dầm ngang (Trang 33)
Sơ đồ xếp hoạt tải trên đường ảnh hưởng lực cắt - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
Sơ đồ x ếp hoạt tải trên đường ảnh hưởng lực cắt (Trang 54)
Bảng tổng kết hệ số phân bố tải trọng - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
Bảng t ổng kết hệ số phân bố tải trọng (Trang 66)
BẢNG TÍNH TỐN ĐẶT TRƯNG HÌNH HỌC CC TIẾT DIỆN MẶT CẮT - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
BẢNG TÍNH TỐN ĐẶT TRƯNG HÌNH HỌC CC TIẾT DIỆN MẶT CẮT (Trang 124)
BẢNG TỔNG HỢP MẤT MÁT ỨNG SUẤT TRONG DẦM TẠI CÁC MẶT CẮT - Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I
BẢNG TỔNG HỢP MẤT MÁT ỨNG SUẤT TRONG DẦM TẠI CÁC MẶT CẮT (Trang 131)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w