Luận văn Thiết kế cầu bê tông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I Thiết kế cầu bêtông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I, theo tiêu chuẩn thiết kế...
Trang 1PHẦN MỞ ĐẦU
1 YÊU CẦU CHUNG :
Thiết kế cầu bêtông dự ứng lực căng sau với tiết diện tính toán chữ I, theo tiêuchuẩn thiết kế cầu 22TCN-272-05, các thông số ban đầu của yêu cầu thiết kế:
Bề rộng lòng đường : B = 2x4.0=8.0 (m)
Bề rộng lề bộ hành đồng mức : Bbộhành = 1.50 (m) Hoạt tải thiết kế : HL-93 và tải trọng người Cấp bêtông dầm chính : 40MPa
2 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN :
2.1 Tính toán lan can và dải phân cách :
Kiểm toán khả năng chịu lực va xe của dải phân cách
Kiểm toán khả năng chịu lực của thanh tay vịn và trụ lan can
2.2 Tính toán bản mặt cầu :
Lập sơ đồ tính
Tính toán nội lực và xác định nội lực lớn nhất trong bản
Thiết kế cốt thép chịu momen dương và âm
Kiểm toán bản mặt cầu ở trạng thái giới hạn sử dụng
2.3 Tính toán dầm ngang :
Lập sơ đồ tính
Tính toán nội lực và xác định nội lực lớn nhất trong dầm ngang
Thiết kế cốt thép chịu momen dương và âm
Kiểm toán dầm ngang ở trạng thái giới hạn sử dụng
Xác định mất mát ứng suất tức thời và mất mát dài hạn
Tính toán khả năng chịu uốn trong giai đoạn truyền lực căng
Tính toán khả năng chịu uốn ở trạng thái giới hạn cường độ
Trang 2 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa
Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
Thiết kế cốt đai chịu lực cắt
Kiểm toán khả năng chịu kéo của cốt thép dọc
Trang 3CHƯƠNG 1: LAN CAN
250 1500 4000
4000 1500
Mặt cắt ngang cầu
1.1.TÍNH TỐN LAN CAN :
Chọn sơ bộ lan can cĩ hình dạng và kích thước như hình vẽ:
1.1.1.Thanh lan can nằm ngang :
Làm bằng thép CT3 cĩ trọng lượng riêng : = 7.85 T/m3 = 7.8510-5 N/mm3;Đường kính ngồi : D = 100 mm;
Đường kính trong : d = 88 mm;
Chiều dày thành ống : = 6 mm;
120 120
Trang 4Diện tích tiết diện ngang của ống :
2 o
Tải trọng tác dụng lên thanh lan can :
a Trọng lượng bản thân : Wbt = .A0 = 7.8510-51772 = 0.139 N/mm;
b Hoạt tải tính toán : W = 0.37 N/mm (cả phương đứng và ngang);
Sơ đồ tải trọng tác dụng lên thanh lan can
Môment theo phương thẳng đứng tại giữa thanh do tải trọng bản thân và hoạt tảiphân bố W :
bt y
1.25W L1.75WL
2
1.75WLM
81.75 0.37 2000 323750N.mm
8
Tổ hợp mô men tại mặt cắt giữa nhịp :
Trang 51.1.2.Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh lan can nằm ngang :
Điều kiện kiểm tra :
F 210N/ mm : Cường độ chảy của thép CT3
Với kết cấu chịu uốn ở trạng thái giới hạn cường độ, hệ số sức kháng: 1
Mn6566996.1N.mm M u M 1301652.43N.mm
Vậy thanh lan can đủ khả năng chịu lực
1.1.3.Kiểm tra khả năng chịu lực của cột lan can thép :
P1
TẤM THÉ P T2 dày 5mm
Đường hàn góc h=6mm Tấm thép T2 Tấm thép T1 Ống thép tay vịn
CỘT LAN CAN
TL 1:20 100
Cấu tạo cột lan can
Kiểm tra khả năng chịu lực của cột lan can tại tiết diện chân cột (mặt cắt A-A).Điều kiện kiểm tra :
Ngoại lực tác dụng :
Trang 6F 210N/mm : Cường độ chảy của thép CT3
Với kết cấu chịu uốn ở trạng thái giới hạn cường độ, hệ số sức kháng : 1
Mn1498131250N.mm M u1297800N.mm
Vậy cột lan can đủ khả năng chịu lực
Trang 7Trong đó S = 1940mm: Chiều dài nhịp bản ( khoảng cách giữa các dầm chủ ) Chọn h2 = 200mm làm chiều dày chịu lực của bản mặt cầu
Bê tông : fc’=28MPa = 28N/mm2;
Tải trọng bản thân của bản mặt cầu:
Trang 8Tỷ trọng lớp bê tơng atphan :2250Kg/m3
2 Sơ đồ tính tốn bản mặt cầu :
Bản mặt cầu sẽ được tính tốn theo 2 sơ đồ: bản cong xon và bản dầm, trong đĩphầm bản dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đĩ sau khi tínhtốn dầm đơn giản xong phải nhân hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu
900
1.5%
để đơn giản ta tính theo sơ đồ
Hình vẽ sơ đồ tính bản mặt cầu
3 Tính nội lực cho bản cong xon ( bản hẫng):
Trang 91.5%
Hình vẽ sơ đồ tính cho bản cong xon
3.1 Tải trọng tác dụng lên bản cong xon ( bản hẫng)
3.1.1 Tỉnh tải
Xét tỉnh tải tác dụng lên dải bản rộng 1000mm theo phương dọc cầu:
Lề bộ hành
Cột và thanh lan can bằng thép
Bản mặt cầu
Tỉnh tải tác dụng lên bản cong xon
Trọng lượng bản thân:
DC2 = 1000h f c 10002002.510 5 5N/mm
Trọng lượng lan can, lề bộ hành
Trọng lượng bê tơng:
P1 = 1000 b h c 1000 250 650 2.5 10 5 4062.5N/mm
1
Trong đĩ: b1 = 250mm: bề rộng của lan can phần bê tơng
h1 = 650mm chiều cao của bê tơng phần bê tơng
Trọng lượng lề bộ hành người đi: ( tải này được chia đơi bĩ vỉa nhận một nửa và lan can phần bê tơng chịu một nửa)
2
100010
5.21000
1002
2 2
Trang 10Trọng lượng thanh lan can tay vịn: Trên 1 nhịp có 2 thanh 100 dày 4mm, dài 2000mmMột thanh lan can có trọng lượng
4
9210010
85.74
2 2 5 2
2 '
Trên toàn chiều dài có 15 nhịp trọng lượng toàn bộ thanh lan can là:
N P
Trọng lượng cột lan can : Một cột lan can được tạo bởi 3 tấm thép T1.T2, T3 và 2 ống
thép liên kêt 90 dày 4mm, dài 120mm ( Hình vẽ chi tiết cột Lan can)
OÁ ng lieân keát
Chi tieát T1 Chi tieát T2 Chi tieát T3
92 92
Cột lan can = Tấm thép T1+ Tấm thép T2+ Tấm thép T3+ ông liên kết:
P
P
tt
/22.033000
77.7508
Trang 11Suy ra trọng lượng lan can phần thép trên 1000mm chiều dài bản
N b
PL
2
1500100010
32
Trong đó: = 0.95 ( hệ số dẻo cho các thiết kế thông thường và theo đúng yêu cầu)D = 1.05 ( hệ số quan trọng)R
= 0.95 ( hệ số dư thừa, mức thông thường) 1 0.95x1x1 = 0.95
Giá trị mô men tại ngàm:
Trang 123.3 Nội lực cho bản dầm cạnh dầm biên:
Bản đặt trên 2 gối là 2 dầm chủ , nhịp của bản là khoảng cách giữa 2 dầm, L=1940,cách tính ta sẽ tính như dầm đơn giản đặt trên 2 gối , xét cho dải bản rộng 1000mm
3.3.1 Tỉnh tải và nội lực do tỉnh tải tác dụng lên dầm biên
3.3.1.1 Tỉnh tải:
Trọng lượng bản thân: DC2 = 1000h f c 10002002.510 5 5N/mm
Trọng lượng lề bộ hành truyền xuống bó vỉa
N h
b
2
100010
5.21000
1002
2 2
Trọng lượng bó vỉa P b h c 1000 200 300 2.5 10 5 1000 1500N/mm
4 4
Trang 131940 900
Với L 900mm;L" 1040mm,L2 1940mm
2
'
Xét hệ số điều chỉnh tải trọng: Xét hệ số điều chỉnh tải trọng DR1
Trong đó: = 0.95 ( hệ số dẻo cho các thiết kế thông thường và theo đúng yêu cầu)D
= 0.95 ( hệ số dư thừa, bản dầm có tính dư )R
)(
48
25
2 2
'' 2
2 2
.12
1940)
9001940(10404
955.15.18
1940525.195
.12
1940)
9001940(10904
955.10.18
194050.10
Trang 14Tải người: lực tập trung có giá trị như sau
N b
PL
2
1500100010
32
3.3.1.5 Nội lực:
Sơ đồ tính được thể hiện như trên hình vẽ:
- Bề rộng bánh xe tiếp xúc với bản mặt cầu 510mm
- Diện tích truyền tải của bánh xe xuống bản mặt cầu
mm b
b
mm h
680
6808525102
- Diện làm việc của bản:
Khi tính mô men âm tại gối :
mm L
SW 12200.25 2 12000.2519401705Khi tính mô men dương tại gối :
SW 6600.55L2 6600.5519401727mm
- Giá trị mô men tại giữa nhịp:
Do tải 3 trục:
SW 6600.55L2 6600.5519401727mm
Trang 151)2(
2.1)1
2 2
' 1
"' 2
'
b p IM
1940(2
1)2
6801501940(6806.1062.1)25.01(75.195
1940(2
1)2
6801501940(6806.1062.1)25.01(1
1705
13073664861
.4511598
7
,
0
10007
,
0
mm N
M SW
M M
U
LL u DW DC u
Trang 161727
13073664861
.4511598
7
,
0
10005
,
0
mm N
M SW
M M
U
LL u DW DC u
1705
784945002
.3113848
7
,
0
10007
,
0
mm N
M SW
M M
S
LL S DW DC S
1727
784945002
.3113848
5
,
0
10005
,
0
mm N
M SW
M M
S
LL S DW DC u
3.4 Tính nội lực cho bản dầm giữa:
3.4.1 Tỉnh tải và nội lực do tỉnh tải tác dụng lên dầm biên
3.4.1.1 Tỉnh tải:
Cũng giống như trường hợp ản dầm cạnh biên nhưng đối với bản dầm giữa thì sẽ không
có tải trọng bó vỉa và tải trọng lớp phủ mặt cầu sẽ phân bố đầy dầm
Trang 17Hình vẽ sơ đồ tính tĩnh tải cho bản dầm giữa
DW=1.955N/mm DC2=5N
1940
Hệ số điều chỉnh tải trọng lấy như dầm biên
Giá trị mơ men dương tại giữa nhịp :
2 2
2 2
M DC DW
8
1940955.15.18
1940525.195
M DC DW
8
1940955.10.18
194050.10
3.5 Hoạt tải và nội lực do hoạt tải tác dụng lên bản dầm:
Chỉ cĩ xe 3 trục, ta khơng xét tải trọng làn vị nhịp bản L2 = 1940 mm < 4600mm theoquy định khơng cần xét tải trọng làn:
- Ở đây cĩ 2 trường hợp đặt tải:
Trang 18Hình vẽ : Tải trọng động tác dụng lên bản giữa
(Trường hợp đặt 1 bánh xe)
Giá trị nội lực: tương tự như trên ta cĩ
mm h
2.1)1
2
b p IM
M LL LL
Trạng thái giới hạn cường độ: LL = 1.75 ; = 0.95; (1+IM) = (1+0.25) =1.25 ; với IM = 0.25
mm N
2
68019404
68062.1062.1)25.01(75.195
2
68019404
68062.1062.1)25.01(0.10
Trang 19 Trạng thái giới hạn cường độ:
+ Tại gối:
).(5.313713651705
55.6941451376
.4103911
7
,
0
10007
,
0
mm N SW
M M
M M
55.6941451376
.4103911
5
,
0
10005
10004349280075
.3271979
7
,
0
10007
,
0
mm N SW
M M
M M
10004349280075
.3271979
5
,
0
10005
Trang 20Hình vẽ : Tải trọng động tác dụng lên bản giữa
(Trường hợp đặt 2 bánh xe)
Giá trị nội lực tượng tự như trên ta cĩ:
Giá trị nội lực: tương tự như trên ta cĩ
mm h
b1 5102 DW 510285680
mm L
Trang 21Giá trị mô men tại giữa nhịp do tĩnh tải và hoạt tải gây ra có xét đến tính liên tục của bản mặt cầu ( với bản 1000mm) được tính như sau:
Trạng thái giới hạn cường độ:
+ Tại gối:
).(5.338273821705
100025.753966676
.4103911
7
,
0
10007
,
0
mm N SW
M M
M M
25.753966676
.4103911
5
,
0
10005
10004349280075
.3271979
7
,
0
10007
,
0
mm N SW
M M
M M
100043492800
75.3271979
5
,
0
10005
Vậy giá trị mô men âm và mô men dương lớn nhất ứng với trạng thái giới hạn cường độ
và trạng thái giới hạn sử dụng thuộc trường hợp đặt một bánh xe trên bản dầm
Trạng thái giới hạn cường độ:
+ Mô men dương: M U 22148804.04Nmm
+ Mô men âm: M U 33827382.5Nmm
Trạng thái giới hạn sử dụng
+ Mô men dương: M U 14225132.90Nmm
+ Mô men âm: M U 20146667.35Nmm
Trang 223.6 Thiết kế cốt thép bản mặt cầu :
Ta thiết kế cốt thép tương ứng với các giá trị nội lực ở TTGH cường độ vừa tính ở trên :
3.6.1 Thiết kế cho phần bản chịu mô mên âm:
Thiết kế cột thép cho 1000mm chiều dài bản mặt mặt cầu Khi đó giá trị nội lực trong1000mm bản mặt cầu như sau:
+ Mô men âm: M U 33827382.5Nmm
Chiều rộng tiết diện tính toán : b =1000mm
Chiều cao tiết diện tính toán : h =200mm
- Chièu cao làm việc của tiết diện : d s h a200 25175mm
- Chiều cao vùng bê tông chịu nén
b f
M d
d
a
c
U s
10005085.09.0
1038273850
32175175
85.0
7
05.085
Diện tích cốt thép cho bởi công thức:
2
'
35.778280
1000128.55085.085
f
b a f A
50200100003.003
f
f h b A
Trang 233.7 Kiểm tra nứt cho bản mặt cầu :
Ta sẽ kểm tra nứt của bản mặt cầu bằng trạng thái giới hạn sử dụng:
+ Mô men dương: M U 14225132.90Nmm
+ Mô men âm: M U 20146667.35Nmm
3.7.1 Kiểm tra nứt với mô men âm:
Các giá trị của a, h, a’, ds đã tính toán ở trên
Khoảng cách từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo gần nhất
mm mm
a
d c 1 25 50Diện tích của vùng bê tông bọc quanh 1 nhóm thép:
2500001000
252
A c c Diện tích trung bình của bê tông bọc quanh 1 thanh thép:
Khối lượng riêng của bê tông : c 2500kg/m3
Mô đun đàn hồi của bê tông:
MPa f
E c 0.043c1 5 'c 0.04325001 5 50 38010
Mô đun đàn hồi của thép: E s 200000MPa
Hệ số tính đổi từ thép sang bê tông:
Chiều cao vùng nén của bê tông khi tiết diện nứt:
mm A
n
b
d b
1000175211000
8.1004262.52
Trang 242
3 2
3
29
113754689
)04.44175(8.1004262.53
04.441000)
(3
mm
x d A n x
x d
35.20146667)
230003
f s 122.04168 ; Vậy thoả mản điều kiện về nứt.
3.7.2 Kiểm tra nứt với mô men dương:
Tương tự như trên ta có
MPa n
x d
1
1014225132)
Trang 25115
Trang 26Daàm chính Daàm ngang
Trọng lượng riêng be tông c 0.245.10 4N/mm2
Cường độ bê tông: f'c 40MPa
2 Xác định nội lực tĩnh tải tác dụng lên dầm phụ
.8
( DC L22 L22
194087.3025.1(
( DC L22 L22
Trang 27M DC DW Nmm
8
1940.865.70.18
194087.30.1(
1940865
.7.5.12
1940.87.3025.1(1
DC
U
3 Xác định nội lực do hoạt tải gây ra:
3.1 Hoạt tải quy từ 2 bản sàn lân cận về dầm phụ:
Ta cĩ sơ đồ đường ảnh hưởng về gía trị được tính như sau:
021,019405500
19405
,0
5,
2
3 1
Xe tả i
0,021 0,5728
02
2750)
021,01
Trang 28Ta có đường ảnh hưởng theo phương ngang cầu của dầm ngang
1940
Po Po
5001940.883.82.175,1500.8650475
,1.2,1125
5001940.883.82,150086504
Trang 29Đường ảnh hưởng của lực cắt tại mặt cắt 1-1
.45,0)(
1(
86504.381,086504(25,175,12,1045
02
3950)
0105,01(2.3000
3,9
2750
145KN 35KN
Xe 3 truïc
0,021 0,021
N V
Nmm M
M
V
Nmm M
M
M
tr sLL
tr sLL
tr
uLL
tr uLL
tr uLL uLL
7004706)
5526456
;7004706max(
),max(
128100108)
11593469
;128100108max(
),max(
3 2 3
3 2
V
uLL
tr uLL
uLL max( 2 , 3 )max(316434,30519)316434
1.3 Tổ hợp nội lực do hoạt tải và tỉnh tải:
Do liên kết của dầm ngang và dầm chủ là liên kết ngàm, để đưa dầm ngang đúng trạng thái làm việc của nó, ta dùng công thức hiệu chỉnh để tính mô men tại gối và giữa nhịp
Trang 30 Mô men âm tại gối:
2 Kiểm toán dầm ngang:
a Thiết kế cốt thép theo TTGH CĐ cho tiết diện giữa dầm:
Mô men tính toán tại giữa dầm: Mu0,5 =76431824Nm
Chọn khoảng cách từ mép BT đến trọng tâm cốt thép chịu lực là 30mm
=> ds = 850 -30 = 820mm
Tính chiều cao vùng chịu nén
mm
M d
764318242
820820
300.40.85,0.9,0
40,15
Trang 31*03,0 03,
0
As < As (min ) => đặt theo lượng cốt thép min
Chọn thép: chọn 4 thanh Þ16 ở thớ dưới của dầm ngang có As = 804mm2
Tương tự ta tính cốt thép cho thớ trên tại mặt cắt gối
Mô men tai mặt cắt gối có: Mug = 16765755Nmm
Ta có As = 678mm2
Do cốt thép trên của dầm ngang nằm trong BMC nên ta phải thiết kết hợp với cốt thép BMC Đặt 2 thanh Þ14 , 2 thanh Þ25 và 1 thanh Þ22
2 2
2 2
4
25.24
22 24
14
*85,0
280
*
1558
c => Phá hoại của dầm là phá hoại dẻo
b Kiểm tra nứt theo TTGH SD tại mặt cắt giữa dầm:
Mô men tổ hợp the TTGHSD tại giữa dầm: Ms0,5 = 43219814Nmm
Tính fs
40.10.2450
*043
,
0
210000
5 , 1
Xét chiều cao vùng nén x được xác định bằng cách cân bằng mô men quan
tính tĩnh đối trục trung hoà
mm A
n
b d b
200
*820
*21200
804.3,61
21
Mô mem quán tính của tiết diện đàn hồi nứt đối với trục trung hoà x
Trang 32MPa x
d I
3,6)(5
Ơ vùng khí hậu khắc nhiệt lấy Z = 23000
dc =30: Khoảng cách từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu gần nhất
A: diện tích trung bình của bê tông bọc quanh 1 cây thép
230004
30
*2
*
2004
Trong đó Ac là diện tíc bê tông bọc quanh nhóm thép
Thay vào công thức Ứng suất cho phép trong cốt thép:
23000
Kiểm tra nứt:
168280
*6,0.6,036
66
231,513
sa
f f
f
Vậy tiết điện giữa nhịp dầm ngang thoả mản điều kiện chịu kéo:
Kiểm tra nứt cho tiết diện tại gối:
MPa x
d I
3,6)(
Tính toán cốt đai chịu cắt:
Tiết diện tính lực cắt là tiết diện tại gối có các nội lực sau:
N V
Nmm
M ug 107004553.6 , ug 459410
Cốt đai làm bằng cốt thép AI có fy = 280Mpa Khoảng cách từ trọng
tâm cốt thép
vùng chịu kéo đến mép BT chịu nén của mặt cắt giữa nhịp ds = 850 -100 = 750 mm
Chiều cao vùng nén của mặt cắt tại gối: a = 23,32 mm
Trang 33M d
6.1070045532
820820
300.40.85,0.9,0
Tính dy: Cánh tay đòn giữa tổng hợp lực kéo và tổng hợp lực
n khi uốn khi uốn
612850
*72,0.72
,
0
675750
*9,0
9
,
0
20.7392
60,217502max
a d
25,0086,040
38cot.459410
5,02
.739
6.107004553
cot 5
,
s s
u v
u
x
ang A
E
ang V
b f
V
9,0
459410
083
ang V
2,73928040238
cot
Kiểm tra lại theo điều kiện cấu tao:
- Theo trị số giới hạn bước cốt đai tối thiểu:
Trang 34mm b
280402
5,09,0
4594102
,7399,0
6.107004553436240
280
1558
)(cot.5,09,09
ang s
*280
*402)(cot
*5,09,0
4594102
,739
*9,0
6.107004553436303
280
*
1558
)(cot.5,09,09
V d
Trang 35Chiều dài nhịp tính toán Ltt=33-2x0.3=32.4m
Các dầm được thiết kế bằng bê tông cấp 40MPa;
Khoảng cách giữa các tim dầm : S = 1940mm;
Chọn dầm chữ I khi chưa liên hợp với bản mặt cầu có các kích thước như hình
Trang 36- Chiều cao dầm chủ : H 1400mm
- Chiều cao bầu dưới : H1250mm
- Chiều cao vút dưới : H2200mm
- Chiều cao sườn : H3700mm
- Chiều cao vút trên : H4100mm
- Chiều cao bầu trên : H5150mm
- Bề rộng bầu dưới dầm : b 620mm1
- Bề rộng sườn : b 200mm2
- Bề rộng bầu trên : b 620mm3
- Bề rộng vút dưới : b 210mm5Tiết diện tại giữa dầm tính đổi :
210 620
Tiết diện tính đổi
Xác định mômen quán tính của tiết diện :Diện tích của mặt cắt ngang dầm :
Trang 372 3
2 3
Trang 38620
Tiết diện dầm liên hợp
4.2 Xác định hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
4.2.1.Tính cho dầm giữa:
4.2.1.1.Hệ số phân bố cho mơmen:
Khi xếp một làn xe trên mặt cầu :
0.4
g SI
Ltt: chiều dài tính tốn của kết cấu nhịp, Ltt =32.4m;
ts : chiều dày bản bê tơng mặt cầu, ts = 200mm;
Kg: tham số độ cứng dọc Xác định theo điều 4.6.2.2.1 như sau :
Trang 39Bản mặt cầu làm bằng bê tông có : fc’= 30MPa, môđun đàn hồi tương ứng được xác địnhtheo công thức :
11 3
0 4
0
20032400
10011772676
632400
19404300
194006
1429711538
0727333028
006
11 2
0 6
0
20032400
10011772676
632400
19402900
1940075
1569444422
0785673742
0075
19407600
36
19403600
19402
.036002
.0
Trang 40( dc : khoảng cách giữa bản bụng phía ngoài của dầm biên và mép trong của đá vỉa )
4.2.2.1.Hệ số phân bố tải trọng dầm ngoài:
Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu : (tính theo nguyên tắc đòn bẩy)
Xét cho xe tải thiết kế và xe 2 trục:
Sơ đồ đặt xe để tính hệ số phân bố ngang
Cự ly theo chiều ngang của 2 loại xe này như nhau (1.8m), nên hệ số phân bố của 2 loại
xe này như nhau Ta có : y1 = 0.23 ; y2 = 0
Theo điều 3.6.1.1.2, cầu chỉ có 1 làn xe thì hệ số làn xe là m = 1.2, vậy ta có :
0.115
2
23.02.1
i
SE M
y m g
Trường hợp trên cầu chỉ có một làn xe tương ứng với hệ số làn m =1.2 Khi đó hệ sốphân bố ngang
( )SE 1.20.1150.138
M
g m
Trường hợp trên cầu chỉ có 2 làn xe
(m.g)lan ME e(m.g)MI M
1466.02800
90077
.02800
de khoảng cách từ tim của dầm biên đến mép của bó vỉa
de = - 900 mm ( dấu (-) vì bó vỉa nằm bên phải dầm
2800
90077
m