1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NHÓM TRẺ 24 - 36 THÁNG TUỔI

40 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 920,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung Hình thức giáo dục Chủ đề GD Các giờ SH Chơi ngoài trời Giờ học Chơi ở các góc số hành động quen thuộc của những người gần gũi và bắt chước, mô phỏng, tạo dáng các PTGT và ngư

Trang 1

KẾ HOẠCH

THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ

NHÓM TRẺ 24 - 36 THÁNG TUỔI

Năm học 2015 - 2016 NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

Căn cứ chương trình giáo dục mầm non;

Căn cứ hướng dẫn tổ chức thực hiện chương trình giáo dục mầm non nhà trẻ 3 - 36 tháng;

Căn cứ kết quả mong đợi của trẻ lứa tuổi 24 - 36 tháng;

Căn cứ Quyết định số 1472/QĐ-UBND ngày 06/8/2015 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2015 - 3016;

Căn cứ điều kiện thực tế nhà trường và khả năng nhận thức của trẻ

Trường mầm non Tân Mỹ xây dựng Kế hoạch giáo dục trẻ lứa tuổi 24 - 36 tháng năm học 2015 - 2016 như sau:

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Tự xúc cơm cầm cốc uống nước.

- Cởi tất, quần khi bị bẩn.

- Nhận biết một số vật dụng và nơi nguy hiểm.

2 Phát triển nhận thức:

- Thích khám phá đồ vật.

- Gọi tên và nói được chức năng của một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi, tai, miệng )

- Biết tên cô giáo và một số bạn trong lớp.

- Biết dùng một số đồ vật thay thế trong trò chơi.

- Nhận biết được một vài đặc điểm nổi bật của một số đồ vật, hoa quả, cây cối, con vật gần gũi (màu sắc, hình dạng) và công dụng.

- Nhận ra 3 màu cơ bản (đỏ, vàng, xanh).

- Nhận biết được kích thước to - nhỏ; số lượng một - nhiều.

3 Phát triển ngôn ngữ:

Trang 2

- Phát âm rõ Đọc được thơ, kể lại chuyện ngắn quen thuộc theo tranh.

- Diễn đạt bằng lời nói các yêu cầu đơn giản.

- Trả lời được câu hỏi: Để làm gì? Tại sao?

4 Phát triển tình cảm xã hội:

- Thích chơi với bạn Nhận biết cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi…

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của người lớn.

- Thích tự làm một số việc đơn giản Biết chào hỏi, cảm ơn.

- Biết được một số việc được phép làm, không được phép làm.

- Thích hát một số bài hát quen thuộc và vận động đơn giản theo nhạc.

- Vẽ nguyệch, ngoạc băng bút sáp, phấn…

II- NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC GIÁO DỤC:

Trang 3

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi

ở các góc

I LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ

CHẤT

1 Giáo dục vệ sinh dinh dưỡng -

sức khoẻ

* Tập luyện nề nếp thói quen tốt

trong sinh hoạt:

- Làm quen với chế độ ăn cơm và

các loại thức ăn khác nhau.

giờ ăn

Bé và các bạn

- Tập luyện nề nếp thói quen tốt

trong ăn uống: tập nhai cơm với

thức ăn, không ngậm thức ăn trong

miệng, không vừa ăn vừa chơi.

giờ ăn

Các chủ đề

- Luyện tập một số thói quen tốt

trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín,

rửa tay trước khi ăn, cách cầm bát,

cầm thìa, cốc, lau mặt, lau miệng

sau khi ăn, bỏ bát, thìa bẩn vào

đúng chỗ, nhẹ nhành, nhặt cơm rơi

vãi bỏ vào đĩa.

giờ ăn

Các chủ đề

- Luyện tập một số thói quen vứt

Bé và các bạn

* Làm quen với một số việc tự phục

vụ, giữ gìn sức khoẻ:

- Tự phục vụ:

+ Xúc cơm, uống nước.

+ Mặc quần áo, đi dép, đi vệ

sinh, cởi áo khi bị bẩn, bị ướt

Chuẩn bị chỗ ngủ.

giờ ăn, ngủ, vệ sinh

Các chủ đề

GD

Các giờ SH

Chơi ngoài

Giờ học

Chơi

ở các

Trang 4

trời góc

bạn

- Tập một số thao tác đơn giản

trong rửa tay, lau mặt.

bạn

- Tập nói với người lớn khi có nhu

cầu ăn, ngủ, vệ sinh

giờ ăn, ngủ, VS

Các cô các bác trong nhà trẻ

* Nhận biết và tránh một số nguy

hiểm không an toàn:

- Biết tránh một số vật dụng, nơi

nguy hiểm (bếp đang đun, phích

nước nóng, xô nước, giếng, phích

Bé lên mẫu giáo

- Không cho vật nhỏ vào mũi, tai,

- Tay: giơ tay lên cao, đưa ra phía

trước, đưa sang ngang, đưa ra sau

kết hợp với lắc bàn tay.

thể dục sáng

Các chủ đề

Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía

trước, nghiêng người sang hai

bên, vặn người sang hai bên.

-thể dục sáng

Các chủ đề

- Chân: Ngồi xuống, đứng lên,

co duỗi từng chân.

thể dục sáng

Các chủ đề

Nội dung

Hình thức giáo dục

Chủ đề GD

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi

ở các góc

3 Tập vận động cơ bản và phát triển

các tố chất vận động ban đầu:

- Tập bò trườn:

Trang 5

- Tập đi, chạy:

+ Đi thay đổi tốc độ theo hiệu

Bé và các bạn

+ Đi trong đường hẹp.

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi

ở các góc

Trang 6

+ Xâu vòng xanh, đỏ, vàng tặng bạn 2 Bé lên MG

- Tập các cử động bàn tay, ngón tay

và phối hợp tay mắt:

+ Xoa tay, chạm các đầu ngón

tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đào,

vò xé, xếp.

X

Các chủ đề

thể và làm đẹp cho bản thân, yêu

quý cô giáo, bè bạn, thích chơi với

bạn bè và những người thân gần gũi

trong gia đình.

Bé và các ban, các cô,các bác

mẹ và nhữngngười thân yêu.

Nội dung

Hình thức giáo dục

Chủ đề GD

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi

ở các góc

số hành động quen thuộc của những

người gần gũi và bắt chước, mô

phỏng, tạo dáng các PTGT và

người điều khiển PTGT.

X

CĐ: Phương tiện giao thông.

2 Phát triển năng lực nhận thức:

+ Nghe và nhận biết âm thanh của

một số đồ vật, tiếng kêu của một số

con vật quen thuộc.

CĐ: Những con vật đáng yêu + Sờ, nắm, nhìn, ngửi: hoa, quả…

CĐ: Hoa, quả, rau , Tết và MX

Trang 7

+ Nhận biết mối quan hệ những người

thân trong gia đình, nhận biết tình cảm

của cha mẹ với con và tình cảm của

các con với ông, bà, bố, mẹ…

CĐ: Bé và những người thân yêu của bé;

+ Nhận biết được 3 màu cơ bản: đỏ,

công dụng và phân biệt được các loại

PTGT và một số LL giao thông cơ

bản.

2

Bé đi khắp nơi bằng PTGT gì.

3 Kiến thức:

- Sờ, nắm đồ vật đồ chơi, cứng,

Cây và những bônghoa đẹp

Nội dung

Hình thức giáo dục

Chủ đề GD

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi

ở các góc

- Tên chức năng chính một số bộ

phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng,

tai, tay, chân:

bạn

bạn

- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng

và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

của nhóm/lớp.

của bé + Đồ chơi yêu thích của bé.

của bé.

- Tên cô giáo, công việc và đồ

dùng, trang phục của cô giáo trong

nhóm lớp.

2 các cô, báctrong nhà

trẻ/ Bé vàcác bạn

+ Cô giáo của bé.

- Tên và một số đặc điểm nổi bật

Trang 8

của các con vật quen thuộc:

con vật đáng yêu

- Tên một số đặc điểm nổi bật của

cây, rau, hoa, quả quen thuộc:

+ Nhận biết, gọi tên một số loại cây

Cây, quả, rau và những bông hoa đẹp.

+ Nhận biết một số loại hoa, quả,

+ Một số đặc trưng cơ bản của ngày

Ngày tết

và mùa xuân.

Nội dung

Hình thức giáo dục

Chủ đề GD

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi

ở các góc

- Một số màu cơ bản, kích thước,

hình dạng, số lượng, vị trí trong

không gian:

Cây và những bônghoa đẹp

Những con vật bé yêu, Mùa

+ Nhận biết một và nhiều.

mẫu giáo + Nhận biết hình tròn, vuông.

và MX

- Tên và công việc của những người

thân trong gia đình, một số đồ dùng

X

Trang 9

trong gia đình trẻ.

những người thân

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi

ở các góc

- Nhận biết một số hiện tượng thời

tiết, quần áo, trang phục và hoạt

động của bé trong ngày hè.

- Trả lời và đặt câu hỏi: “Cái gì?”,

“Làm gì?”, “Ở đâu?”, “Như thế

nào?”, “Tại sao?”…

X

Bé lên MG

- Thể hiện nhu cầu mong muốn và

hiểu biết bằng 1 đến 2 câu đơn giản

của bé

Trang 10

và câu dài.

- Đọc các bài thơ, đoạn thơ ngắn có từ

+ Bạn mới

2

Các cô bác trong trường

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi

ở các góc

+ Chổi ngoan

của bé + Giờ chơi

của bé

Những con vật đáng yêu + Hoa nở

- Kể lại một đoạn chuyện được

Trang 11

+ Chuyến du lịch của chú gà trống

Bé đi khắp nơi bằng PTGT gì

Nội dung

Hình thức giáo dục

Chủ đề GD

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi

ở các góc

người thân

- Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép

Các chủ đề

- Sử dụng các từ có mục đích khác

nhau như chào hỏi, trò chuyện bày

tỏ nhu cầu bản thân.

- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự

- Nhận biết: Tên gọi, một số đặc

Bé và các bạn

- Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi

Đồ chơi của bé

* Tự tin vào bản thân:

+ Thực hiện yêu cầu đơn giản của

CĐ: Bé lên mẫu giáo

Nội dung Hình thức giáo dục Chủ đề

GD

Các giờ

Chơi ngoài

Giờ học

Chơi

ở các

Trang 12

+ Thể hiện điều mình thích và

2 Phát triển quan hệ xã hội:

- Mối quan hệ hợp tác với bạn bè,

Bé và các bạn,con vật dáng yêu, cây, quả, rau

+ Giao tiếp với những người xung

+ Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

của bé + Quan tâm đến các con vật nuôi.

đáng yêu

+ Thực hiện một số hành vi văn hoá

và giao tiếp: Chào tạm biệt, Cảm

ơn, Nói từ “Dạ”, “Vâng ạ”; chơi

cạnh bạn, không cấu bạn…

X

Các cô, các bác

+ Thực hiện một số quy định đơn giản

trong sinh hoạt ở nhóm, xếp hàng chờ

đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định

+ Chơi thân thiện với bạn: Chơi

cạnh bạn, không tranh giành đồ

chơi với bạn

X

BÐ vµ c¸c b¹n, BÐ yªu c¸c c« b¸c trong nhµ trÎ

Nội dung

Hình thức giáo dục

Chủ đề GD

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi

ở các góc

3 Phát triển cảm xúc thẩm mỹ:

* Giáo dục Âm nhạc: phát triển cảm

Trang 13

xúc trong hoạt động âm nhạc.

- Nghe hát, nghe nhạc với các giai

điệu khác nhau, nghe âm thanh các

2

Những con vật đáng yêu

+ Con gà trống

2

Những con vật đáng yêu

+ Quả

2

Cây, quả, rau và những bônghoa đẹp

những người thân yêu của bé

+ Cháu yêu bà

2 + Bé đi mẫu giáo

2

Bé lên mẫu giáo

Nội dung

Hình thức giáo dục

Chủ đề GD

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi

ở các góc

Trang 14

Nội dung

Hình thức giáo dục

Chủ đề GD

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi

ở các góc

Tô màu những chú gà con

2

Những con vật đáng yêu

xuân

Tô màu áo cho mẹ

2

Mẹ và những người thân yêu

rồi

Trang 15

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi

ở các góc

Trang 17

DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC

3

MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU

1 Người thân của bé

2 Đồ dùng gia đình

4 TUẦN 19/10 - 13/11/2015

2 tuần từ 19/10 - 30/10

2 tuần từ 02/11 -13/114

CÁC CÔ, BÁC TRONG NHÀ TRẺ

1 Các cô, bác trong lớp của bé

2 Công việc của các cô giáo

1 Con vật nuôi trong gia đình

2 Con vật dưới nước

CÂY, RAU, QUẢ VÀ NHỮNG BÔNG

HOA ĐẸP.

1 Một số loại rau, quả quen thuộc

2 Hoa, cây trong vườn

4 TUẦN 04/01 - 29/01/2016

2 tuần từ 04/01 - 15/01

2 tuần từ 18/01 - 29/01

Trang 18

TẾT VÀ MÙA XUÂN CỦA Bẫ

1 Cỏc loại hoa, quả, bỏnh trong

MÙA Hẩ ĐẾN RỒI

1 Thời tiết và trang phục mựa hố

2 Bộ được làm gỡ trong mựa hố

4 TUẦN 28/3 - 22/4/2016

2 tuần từ 28/3 - 8/4

2 tuần từ 11/4 - 22/4

- Thứ 2 ngày 18/4 Nghỉ bự ngày giỗ

- Ngày 04;05;06/5/2016

- Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

- Phản xạ theo hiệu lệnh của cô

* Giáo dục dinh dỡng và sức khỏe:

- Bớc đầu thích nghi chế độ ăn cơm

- Luyện thúi quen cho trẻ ngủ một giấc trưa

- Biết làm một số việc đơn gian trong tự phục vụ(tự xúc ăn, đi vệ sinh )

- Nhận biết một số vận dụng và nơi nguy hiểm khi đợc nhắc nhở

2 Phát triển nhận thức:

Thể hiện một số hiểu biết của mình về bản thân, về các bạn trong nhóm/ lớp (biết tên, tuổi,một số bộ phận cơ thể)

- Chơi bắt chớc một số hành động quen thuộc: Ru em, bế em, gọi điện thoại

- Nhận biết đồ vật to/ nhỏ, màu đỏ/màu vàng

3 Phát triển ngôn ngữ

- Hiểu trả lời đợc câu hỏi về bản thân, về bạn: Nói tên, tuổi của bé, của một số bạn gần gũi

- Hiểu và làm theo chỉ dẫn đơn giản của cô giáo

4 Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ.

- Thể hiện điều bé thích, không thích

- Nhận biết và thể hiện trạng thái cảm xúc, vui, buồn

- Thích chơi với bạn Biết chào cô, chào bạn khi đợc nhắc nhở

II- MẠNG NỘI DUNG:

Nhỏnh 1: Bộ yờu (2 tuần: từ 24/8 đến 4/9)

- Tờn gọi, chức năng chớnh của một số bộ phận của cơ thể: Mắt, mũi, miệng, tai, tay, chõn

- Bản thõn và những người gần gũi xung quanh bộ

- Biết chào cô, chào bạn, thớch chơi với bạn

Trang 19

III MẠNG HOẠT ĐỘNG

III MẠNG HOẠT ĐỘNG

* Phát triển thể chất

* GDDD- SK:

+ Trò chuyện giới thiệu một số món ăn, chế

độ ăn của trẻ ở nhà trẻ, động viên trẻ ăn hết

xuất để cơ thể khoẻ mạnh Trẻ luyện thói

quen ngủ trưa

* PT vận động:

- Ph¶n x¹ theo hiÖu lÖnh cña c«

- TDS: Bài Thổi bóng; Tay em

- BTPTC: ồ sao bé không lắc - Tay em

- Chơi với các ngón tay: Cắp hạt bỏ giỏ, làm

củ gừng

- TCVĐ: Về đúng nhà (nhà bạn trai, bạn gái)

* HĐ học:

- LQ với môn học

- Bò theo chui qua cổng.(2T)

- Đi trong đường hẹp (2T)

- Luyện tập các giác quan: trò chơi: Chiếc túi

kỳ diệu; Cái gì biến mất?

- Bé cùng các bạn (cho trẻ nói tên mình, gọitên bạn)

- NB các đồ vật có màu xanh, đỏ các đồ dùng

cá nhân: túi, quần, áo, mũ của mình, của bạn

- Đố bé biết bạn là trai hay gái

- Trò chơi: Bạn nào đã đi trốn

Trò chơi luyện tập các giác quan : Quả gì chuaquả gì ngọt Gọi tên các bộ phận trên cơ thể(chơi với búp bê)

* HĐ học:

+ Bé LQ với các bạn.(2T)+ Nhận biết các bộ phận cơ thể.(2T)

- Hát: Lời chào buổi sáng; Em búp bê, ; Nu na nu nống

- Nghe hát: Ru em; Đi ngủ, Trường chúng cháu là trường mầm

BÉ VÀ CÁC BẠN THÂN YÊU

Nhánh 2: Bé và các bạn cùng chơi (2 tuần: Từ 7/9 đến 18/9)

- Tên nhóm lớp của bé

- Các bạn trong lớp của bé ( Tên gọi, đặc điểm nổi bật)

- Các góc chơi, chơi đồ chơi trong lớp

- Bé yêu cô, yêu các bạn trong lớp

- Bé chơi thân thiện với bạn Những trò chơi bé và bạn thích

BÉ VÀ CÁC BẠN THÂN YÊU

Trang 20

tên cô và các bạn trong

VĐTN: Đi một hai; Tập tầm vông Trời nắng, trời mưa

- TCÂN: Hãy bắt chước; Thi Ai nhanh; Hãy lắng nghe xem aihát?

* Tạo hình:

- Làm quen với đất nặn màu xanh, đỏ (2T)

- Chơi so hình Trò chơi luyện tập các giác quan: Quả gì ngọt, quả

gì chua; Gọi tên các bộ phận trên cơ thể ( Chơi với búp bê)

- Xếp chồng các đồ vật lên nhau như; xếp dép, xếp gối, úp cốc.Lồng hộp tròn, bỏ vào lấy ra

- Nhận biết các đồ vật có màu xanh, đỏ, các đồ dùng cá nhân như:túi, quần áo

- Chơi thao tác vai: Bế em; Nấu ăn; cho em bé ăn

-Trò chơi dân gian: Nu na nu nống; Chi chi chành chành

- Chơi vận động: Hãy bắt chước, chơi với bóng

CHỦ ĐỀ 2 : ĐỒ CHƠI CỦA BÉ

Thời gian thực hiện: 4 tuần Từ 21/9 - 16/10/2015

(Tích hợp ngày Tết Trung thu)

+ Tự đi vệ sinh hoặc biết gọi cô khi có nhu cầu

+ Biết chỗ nguy hiểm: lửa, ổ cắm điện

- Biết tên và sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Biết tên, nhận ra hai màu cơ bản: đỏ và xanh.

3- Phát triển ngôn ngữ :

- Thực hiện được yêu cầu gồm 2 – 3 hành động bằng lời nói

- Trả lời được một số câu hỏi : ‘‘ Con gì? Cái gì ? Đây là gì ? ’’bằng câu đầy đủ.

- Nói câu có 5-7 từ.

Trang 21

4- Phát triển tình cảm xã hội :

- Biết tên của mình.

- Biết chào ( có thể được nhắc).

- Giao tiếp với người khác bằng lời nói.

- Biết chơi trò chơi ‘‘ Bế em’’ với búp bê.

Trang 22

II- MẠNG NỘI DUNG:

CHỦ ĐỀ 2 : ĐỒ CHƠI CỦA Bẫ

Thời gian thực hiện: 4 tuần Từ 21/9 - 16/10/2015

* Những đồ chơi chuyển động được (2 tuần từ: 05//10 đến 16/10/2015)

- Tờn gọi: Đồ chơi ụ tụ, xe mỏy, xe đạp, tàu thủy, thuyền, mỏy bay; con thỏ đỏnh trống, con ngựa, gà, gấu cú bỏnh xe.

- Một số đặc điểm nổi bật của đồ chơi, đồ chơi cú bỏnh xe chạy được, đồ chơi phỏt ra õm thanh

- Cỏch chơi: Kộo, đẩy, bấm nỳt, vặn dõy cút của đồ chơi để đồ chơi chạy, chuyển động được, làm cho cỏnh quạt quay, cỏnh của con bướm mở ra, cụp vào được/ con gà mổ thúc/ con vịt nhảy nhảy được

- Một số đặc điểm nổi bật: mầu sắc cảu đồ chơi

- Cách chơi: Chơi trò chơi bế em, Mẹ con, Chơi bán hàng ( rau, củ, quả xếp vào rổ ); Các loại quả, trái cây bày lên đĩa, các con vật ở trong chuồng

- Bóp, lắc các đồ chơi con chút chít để nghe âm thanh phát ra từ đồ chơi.

- Thực hiện được yờu cầu gồm 2 - 3 hành động bằng lời núi

- Biết ngày rằm thỏng tỏm (15/8) là ngày tết trung thu của cỏc bộ với cỏc đồ chơi và một số hoạt động đặc trưng của ngày tết.

Trang 23

III MẠNG HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ 2 : ĐỒ CHƠI CỦA Bẫ

* Phỏt triển ngụn ngữ

- Trũ chuyện về đồ chơi: Tập núi bằng một

số cõu cú 5- 7 từ Núi tờn của đồ chơi và một

vài đặc điểm nổi bật Vớ dụ: Đõy là quả búng

màu đỏ; Đõy là chiếc ụ tụ, Bộ đẩy mạnh ụ tụ

chạy nhanh

- Thơ: Ấm và chảo, Chổi ngoan, Trăng

sỏng…đồng dao, Giờ chơi

Nghe kể chuyện: Cỏi chuụng nhỏ; Bộ Mai

ở nhà

- Trũ chơi: Ai nhanh hơn (nghe tờn chọn

đỳng đồ chơi)

* Phỏt triển TC-KNXH và thẩm mỹ + Âm nhạc:

- Hỏt: Búng trũn, Phi ngựa, Rước đốn

- Nghe hỏt: Ru em, Đờm trung thu

- Tập vận động đơn giản theo nhạc

đẩy.Lồng hộp tròn, bỏ vào lấy ra

NB gọi tên các đồ chơi bé thích , biết chơi cùngbạn

-Trò chơi dân gian : Dung dăng dung dẻ

CHỦ ĐỀ 3 : MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YấU

Thời gian thực hiện: 4 tuần từ 19/10 - 13/11/2015

A- MỤC TIấU :

ĐỒ CHƠI CỦA Bẫ

thức

* Giỏo dục dinh dưỡng và sức khỏe.

Tập rửa tay, tự xỳc ăn bằng thỡa, tự cầm cốc

nước uống gọn gàng

Phỏt triển vận động:

+ Phối hợp cỏc vận động tay, chõn, cơ thể: bũ

thẳng hướng về phớa trước, chạy theo hướng

thẳng, đi trong đường ngoằn ngoốo…

+ Phối hợp cử động tay- mắt: xoa tay, chạm cỏc

đầu ngún tay với nhau, nhặt được vật nhỏ ( hạt

đỗ, hạt lạc) bằng ngún cỏi và ngún trỏ

- Bũ nhanh thẳng hướng đến đồ chơi;

- Trũ chơi vận động, dg: Mốo và chim sẻ

Mỏy bay, cắp cua bỏ giỏ

* HĐ học:

* - Bài tập tổng hợp (1T)

- Chạy theo hướng thẳng (1T)

- Đi trong đường ngoằn ngoốo (2T)

- Quan sỏt nhận biết đồ chơi (2T)

- Trũ chuyện, kể tờn những đồ chơi mà trẻthớch

- Đồ chơi trung thu của bộ

Ngày đăng: 26/12/2021, 23:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức giáo dục - KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NHÓM TRẺ 24 - 36 THÁNG TUỔI
Hình th ức giáo dục (Trang 3)
Hình thức giáo dục - KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NHÓM TRẺ 24 - 36 THÁNG TUỔI
Hình th ức giáo dục (Trang 5)
Hình thức giáo dục - KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NHÓM TRẺ 24 - 36 THÁNG TUỔI
Hình th ức giáo dục (Trang 6)
Hình thức giáo dục - KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NHÓM TRẺ 24 - 36 THÁNG TUỔI
Hình th ức giáo dục (Trang 7)
Hình thức giáo dục - KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NHÓM TRẺ 24 - 36 THÁNG TUỔI
Hình th ức giáo dục (Trang 8)
Hình thức giáo dục - KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NHÓM TRẺ 24 - 36 THÁNG TUỔI
Hình th ức giáo dục (Trang 9)
Hình thức giáo dục - KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NHÓM TRẺ 24 - 36 THÁNG TUỔI
Hình th ức giáo dục (Trang 13)
Hình thức giáo dục - KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NHÓM TRẺ 24 - 36 THÁNG TUỔI
Hình th ức giáo dục (Trang 14)
Hình thức giáo dục - KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NHÓM TRẺ 24 - 36 THÁNG TUỔI
Hình th ức giáo dục (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w