BDD.21200 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống Thành phần công việc : - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m; - Đục theo vết nứt, vệ sinh sạch sẽ, trám các nứt vỡ
Trang 1PHẦN VĂN BẢN KHÁC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN
Về việc công bố Đơn giá quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
(Tiếp theo Công báo số 07+08 ngày 20 tháng 02 năm 2020)
Trang 2BDD.21000 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Tháo nắp tấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển;
- Lắp đặt tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Hoàn thiện, vệ sinh sạch sẽ
101.98283.284
38.36858.649
BDD.21100 Thông cống, thanh thải dòng chảy
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Nạo vét đất bùn trong lòng cống;
- Vận chuyển đến nơi quy định, phạm vi 30m;
- Thu dọn hiện trường
53.71645.768
Trang 3BDD.21200 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m;
- Đục theo vết nứt, vệ sinh sạch sẽ, trám các nứt vỡ tường đầu, tường cánh cống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hiện trường
Đơn vị tính : đồng/10m dài vết nứt
BDD.21210 Sửa chữa nứt tường đầu, tường
cánh cống, vữa xi măng M100
10m dàivết nứt 6.143 35.590
- Chuẩn bị dụng cụ; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Quét dọn mặt đường, xúc lên phương tiện vận chuyển
Đơn vị tính : đồng/lần/km
BDD.21310 Vệ sinh mặt đường bằng thủ
công, đường cấp III-VI lần/km 1.000 1.122.881
BDD.21320 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác
83.35541.678
Trang 4BDD.21410
Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc
Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa một lớp)
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100m;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Tưới nhựa bằng thủ công
- Tưới nhựa bằng máyNhựa 0,9kg/m2,
- Tưới nhựa bằng thủ công
- Tưới nhựa bằng máyNhựa 1,1kg/m2,
- Tưới nhựa bằng thủ công
- Tưới nhựa bằng máyNhựa 1,5kg/m2,
- Tưới nhựa bằng thủ công
- Tưới nhựa bằng máy
10m2-
10m2 -
10m2 -
10m2-
119.500119.500
151.583151.583
188.184188.184
262.022262.022
41.26127.507
48.13834.384
68.76941.261
92.83855.703
30.58339.094
32.74144.581
34.89949.382
39.21656.240
Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện
lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)
BDD.21420 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp)
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100m;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Vệ sinh sạch sẽ mặt đường;
- Láng nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện
Trang 5Nhựa 2,5kg/m2,
- Tưới nhựa bằng thủ công
- Tưới nhựa bằng máyNhựa 3,0kg/m2,
- Tưới nhựa bằng thủ công
- Tưới nhựa bằng máy
10m2-
10m2-
463.543463.543
543.404543.404
130.66078.396
158.16894.901
52.93975.934
57.25682.792
Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện
lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)
BDD.21500 Xử lý cao su, sình lún
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Đào bỏ phần mặt, móng, nền đường đến hết phạm vi hư hỏng;
- Đắp nền đường bằng vật liệu chọn lọc, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Rải lớp móng và lớp mặt, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; - Thu dọn công trường
10m2 -
4.368.8814.916.9295.463.1776.011.199
4.745.0335.845.3316.945.6298.045.926
199.604227.289264.593310.681
Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện
lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)
Trang 6BDD.21610
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng
bê tông nhựa nóng hạt mịn
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi
100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ;
- Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định;
- San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu);
- Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
10m2 -
1.903.9852.216.7302.602.1743.060.119
490.320539.146565.966605.851
161.366169.663189.499215.480
Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện
lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)
BDD.21620 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa nguội
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100m;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ;
- Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định;
- San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu);
- Rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Trang 73.886.3254.541.6705.366.0746.336.299
502.698565.278594.161641.611
163.769169.663187.096210.673
Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện lao
động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)
BDD.21630 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi
100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ;
- Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định;
- San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu);
- Rải đá trộn nhựa pha dầu, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
10m2 -
1.892.3452.197.7482.575.2513.024.640
446.308502.011526.767569.404
144.125150.019164.630190.611
Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện lao
động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)
Trang 8BDD.21640 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi
100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ;
- Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định;
- San phẳng, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
10m2 -
960.2201.003.8581.054.7491.114.124
473.816532.957559.089603.788
226.486242.954267.959308.598
Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện lao
động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)
BDD.21700 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đục mở rộng vết nứt, vệ sinh sạch sẽ;
- Tưới nhựa đường vào khe nứt, rắc cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoặc trám vết nứt bằng bê tông nhựa nóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
m-
40.09967.792
88.85286.305
Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện lao
động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)
Trang 9BDD.21800 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi
100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;
23.00028.500
90.429118.576
6.76210.144
BDD.21900 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi
măng Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi
100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;
5.5006.500
137.231187.147
Trang 10BDD.22000 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt;
- Sơn biển báo, cột biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
13.87219.074
40.42458.390
BDD.22100 Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt;
- Sơn cọc H, cột km bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
m2-
68.68068.680
98.814155.706
BDD.22200 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí, (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt;
- Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Trang 11BDD.22300 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Dựng lại cột bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng;
- Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo
Đơn vị tính : đồng/cột
BDD.22510 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo cột 61.663
Trang 12Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
BDD.22810 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột
- Đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển;
- Lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính : đồng/biển báo (hoặc cột biển báo)
BDD.22610 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển
BDD.22700 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100m;
- Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng;
- Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh;
- Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện
Đơn vị tính : đồng/cọc (cột)
BDD.22710 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… cọc (cột) 108.450 150.732
BDD.22800 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang
Trang 13BDD.22900 Vệ sinh mặt biển phản quang
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng;
- Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo
Đơn vị tính : đồng/m2
BDD.22910 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 15.416
BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50m; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Trông giữ, bảo quản vạch sơn khô; - Thu dọn, vệ sinh công trường
Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy
m2-
41.391 41.391
98.763 45.854 39.118
BDD.23100 Bổ sung đá mái ta luy
737.189 793.803
393.757 525.508
Trang 14BDD.23200 Thay thế tấm bê tông mái ta luy
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50m;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Bóc bỏ tấm bê tông bị hỏng, vận chuyển đến nơi quy định, vệ sinh sạch sẽ;
- Thay thế tấm bê tông mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính : đồng/tấm
BDD.23210 Thay thế tấm bê tông mái ta luy tấm 64.578 32.990
BDD.23300 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Vá, sửa chữa vị trí bị sứt, vỡ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hiện trường
Đơn vị tính : đồng/m3
BDD.23400 Bảo dưỡng đảo giao thông
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Tưới cây, cắt cỏ, tỉa cành;
- Nắn chỉnh các tấm biển gắn mũi tên chỉ đường, sửa chữa mép đảo đảm bảo yêu cầu
kỹ thuật
Đơn vị tính : đồng/đảo đường kính 10m
Trang 15BDD.23500 Thay thế tôn lượn sóng
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi
100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Tháo tôn lượn sóng khỏi trụ;
- Đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới);
- Lắp đặt tôn lượn sóng mới;
- Thu dọn, vệ sinh công trường
368.686221.190
986.614578.094
BDD.23600 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính : đồng/100m dài
BDD.23610 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộtôn lượn sóng 100m 3.300 271.318
Trang 16BDD.23700 Nắn chỉnh, thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Nắn chỉnh lại trụ bê tông, ống thép bị xô lệch đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Tháo dỡ, thay thế các trụ bê tông vỡ, ống thép bị cong vênh;
- Vệ sinh, thu dọn hiện trường
25.645136.364
113.24048.53148.531
BDD.23800 Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Cạo gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn trụ bê tông, ống thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật
m2-
68.680 3.091
74.859 14.972
Trang 17BDD.23900 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính : đồng/10 tấm
BDD.23910 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống
BDD.24000 Thay thế tấm chống chói
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi
100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;
-Tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Nắn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ trụ dẻo, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính : đồng/10 trụ
BDD.24110 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo 10 trụ 150.732
Trang 18BDD.24200 Thay thế trụ dẻo
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100m;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Tháo dỡ trụ dẻo bị hư hỏng; lắp đặt các trụ dẻo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hiện trường
BDD.24310 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới
2 31.987 164.689
BDD.24400 Vệ sinh mắt phản quang
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính : đồng/20 mắt
Trang 19BDD.24500 Thay thế mắt phản quang
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt mắt phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;
- Vệ sinh hiện trường, lấy dấu;
- Vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang,
viên-
75.75075.858
21.27422.199
1.3411.341
BDD.24700 Bảo dưỡng đường cứu nạn
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ; dọn sạch chướng ngại vật; xáo xới mặt đường cứu nạn; khơi thông rãnh thoát nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính : đồng/m2
Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 20CHƯƠNG III QUẢN LÝ CẦU CÓ CHIỀU DÀI NHỎ HƠN VÀ BẰNG 300m
QLC.10100 Kiểm tra cầu
Thành phần công việc :
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên: Mặt, thoát nước, lan can, khe co dãn…;
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần dưới: Dầm, mố, trụ, gối cầu…;
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật công trình phòng hộ, điều tiết dòng chảy
Kiểm tra cầu,
- Chiều dài cầu (200-300)m
- Chiều dài cầu (100-200)m
- Chiều dài cầu (50-100)m
- Chiều dài cầu < 50m
cầu/năm -
62.00062.00054.00046.000
15.530.01611.647.5123.882.5041.294.168
Ghi chú: Trường hợp cần sử dụng ca nô, thuyền, xe cẩu chuyên dụng hoặc các thiết bị khác để kiểm tra cầu thì xác định số ca cần thiết trong 1 năm để bổ sung vào dự toán
- Chiều dài cầu (200-300)m
- Chiều dài cầu (100-200)m
- Chiều dài cầu (50-100)m
- Chiều dài cầu < 50m
lần -
12.50012.50012.50012.500
4.491.5252.994.3502.994.3501.497.175
Trang 21QLC.10300 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão,
- Chiều dài cầu (200 - ≤ 300)m
- Chiều dài cầu (100 - ≤ 200)m
- Chiều dài cầu (50 - ≤ 100)m
- Chiều dài cầu ≤ 50m
cầu/năm -
10.33210.3329.0007.668
1.941.2521.294.168647.084323.542
2.854.8172.854.8171.427.408
QLC.10400 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính
Quản lý hồ sơ trên vi tính,
- Chiều dài cầu (200 - ≤ 300)m
- Chiều dài cầu (100 - ≤ 200)m
- Chiều dài cầu (50 - ≤ 100)m
- Chiều dài cầu ≤ 50m
cầu/năm -
1.344.920672.460336.230336.230