1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đơn giá quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

43 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đơn Giá Quản Lý, Bảo Trì Kết Cấu Hạ Tầng Giao Thông Đường Bộ Trên Địa Bàn Tỉnh Kiên Giang
Trường học Trường Đại Học Kiên Giang
Chuyên ngành Quản Lý Xây Dựng
Thể loại quyết định
Năm xuất bản 2020
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BDD.21200 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống Thành phần công việc : - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m; - Đục theo vết nứt, vệ sinh sạch sẽ, trám các nứt vỡ

Trang 1

PHẦN VĂN BẢN KHÁC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN

Về việc công bố Đơn giá quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

(Tiếp theo Công báo số 07+08 ngày 20 tháng 02 năm 2020)

Trang 2

BDD.21000 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Tháo nắp tấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển;

- Lắp đặt tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Hoàn thiện, vệ sinh sạch sẽ

101.98283.284

38.36858.649

BDD.21100 Thông cống, thanh thải dòng chảy

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Nạo vét đất bùn trong lòng cống;

- Vận chuyển đến nơi quy định, phạm vi 30m;

- Thu dọn hiện trường

53.71645.768

Trang 3

BDD.21200 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m;

- Đục theo vết nứt, vệ sinh sạch sẽ, trám các nứt vỡ tường đầu, tường cánh cống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hiện trường

Đơn vị tính : đồng/10m dài vết nứt

BDD.21210 Sửa chữa nứt tường đầu, tường

cánh cống, vữa xi măng M100

10m dàivết nứt 6.143 35.590

- Chuẩn bị dụng cụ; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Quét dọn mặt đường, xúc lên phương tiện vận chuyển

Đơn vị tính : đồng/lần/km

BDD.21310 Vệ sinh mặt đường bằng thủ

công, đường cấp III-VI lần/km 1.000 1.122.881

BDD.21320 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác

83.35541.678

Trang 4

BDD.21410

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa một lớp)

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100m;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Tưới nhựa bằng thủ công

- Tưới nhựa bằng máyNhựa 0,9kg/m2,

- Tưới nhựa bằng thủ công

- Tưới nhựa bằng máyNhựa 1,1kg/m2,

- Tưới nhựa bằng thủ công

- Tưới nhựa bằng máyNhựa 1,5kg/m2,

- Tưới nhựa bằng thủ công

- Tưới nhựa bằng máy

10m2-

10m2 -

10m2 -

10m2-

119.500119.500

151.583151.583

188.184188.184

262.022262.022

41.26127.507

48.13834.384

68.76941.261

92.83855.703

30.58339.094

32.74144.581

34.89949.382

39.21656.240

Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện

lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)

BDD.21420 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp)

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100m;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Vệ sinh sạch sẽ mặt đường;

- Láng nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện

Trang 5

Nhựa 2,5kg/m2,

- Tưới nhựa bằng thủ công

- Tưới nhựa bằng máyNhựa 3,0kg/m2,

- Tưới nhựa bằng thủ công

- Tưới nhựa bằng máy

10m2-

10m2-

463.543463.543

543.404543.404

130.66078.396

158.16894.901

52.93975.934

57.25682.792

Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện

lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)

BDD.21500 Xử lý cao su, sình lún

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Đào bỏ phần mặt, móng, nền đường đến hết phạm vi hư hỏng;

- Đắp nền đường bằng vật liệu chọn lọc, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Rải lớp móng và lớp mặt, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; - Thu dọn công trường

10m2 -

4.368.8814.916.9295.463.1776.011.199

4.745.0335.845.3316.945.6298.045.926

199.604227.289264.593310.681

Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện

lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)

Trang 6

BDD.21610

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng

bê tông nhựa nóng hạt mịn

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi

100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ;

- Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định;

- San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu);

- Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm

10m2 -

1.903.9852.216.7302.602.1743.060.119

490.320539.146565.966605.851

161.366169.663189.499215.480

Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện

lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)

BDD.21620 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa nguội

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100m;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ;

- Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định;

- San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu);

- Rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Trang 7

3.886.3254.541.6705.366.0746.336.299

502.698565.278594.161641.611

163.769169.663187.096210.673

Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện lao

động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)

BDD.21630 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi

100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ;

- Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định;

- San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu);

- Rải đá trộn nhựa pha dầu, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm

10m2 -

1.892.3452.197.7482.575.2513.024.640

446.308502.011526.767569.404

144.125150.019164.630190.611

Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện lao

động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)

Trang 8

BDD.21640 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi

100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ;

- Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định;

- San phẳng, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm

10m2 -

960.2201.003.8581.054.7491.114.124

473.816532.957559.089603.788

226.486242.954267.959308.598

Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện lao

động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)

BDD.21700 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đục mở rộng vết nứt, vệ sinh sạch sẽ;

- Tưới nhựa đường vào khe nứt, rắc cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoặc trám vết nứt bằng bê tông nhựa nóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

m-

40.09967.792

88.85286.305

Ghi chú: Chi phí nhân công của bảng đơn giá trên được tính theo nhóm II (điều kiện lao

động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)

Trang 9

BDD.21800 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi

100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;

23.00028.500

90.429118.576

6.76210.144

BDD.21900 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi

măng Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi

100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;

5.5006.500

137.231187.147

Trang 10

BDD.22000 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt;

- Sơn biển báo, cột biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

13.87219.074

40.42458.390

BDD.22100 Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt;

- Sơn cọc H, cột km bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

m2-

68.68068.680

98.814155.706

BDD.22200 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí, (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt;

- Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Trang 11

BDD.22300 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Dựng lại cột bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng;

- Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo

Đơn vị tính : đồng/cột

BDD.22510 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo cột 61.663

Trang 12

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

BDD.22810 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột

- Đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển;

- Lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính : đồng/biển báo (hoặc cột biển báo)

BDD.22610 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển

BDD.22700 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100m;

- Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng;

- Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh;

- Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện

Đơn vị tính : đồng/cọc (cột)

BDD.22710 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… cọc (cột) 108.450 150.732

BDD.22800 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang

Trang 13

BDD.22900 Vệ sinh mặt biển phản quang

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng;

- Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo

Đơn vị tính : đồng/m2

BDD.22910 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 15.416

BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50m; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Trông giữ, bảo quản vạch sơn khô; - Thu dọn, vệ sinh công trường

Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy

m2-

41.391 41.391

98.763 45.854 39.118

BDD.23100 Bổ sung đá mái ta luy

737.189 793.803

393.757 525.508

Trang 14

BDD.23200 Thay thế tấm bê tông mái ta luy

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50m;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Bóc bỏ tấm bê tông bị hỏng, vận chuyển đến nơi quy định, vệ sinh sạch sẽ;

- Thay thế tấm bê tông mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính : đồng/tấm

BDD.23210 Thay thế tấm bê tông mái ta luy tấm 64.578 32.990

BDD.23300 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Vá, sửa chữa vị trí bị sứt, vỡ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hiện trường

Đơn vị tính : đồng/m3

BDD.23400 Bảo dưỡng đảo giao thông

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Tưới cây, cắt cỏ, tỉa cành;

- Nắn chỉnh các tấm biển gắn mũi tên chỉ đường, sửa chữa mép đảo đảm bảo yêu cầu

kỹ thuật

Đơn vị tính : đồng/đảo đường kính 10m

Trang 15

BDD.23500 Thay thế tôn lượn sóng

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi

100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Tháo tôn lượn sóng khỏi trụ;

- Đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới);

- Lắp đặt tôn lượn sóng mới;

- Thu dọn, vệ sinh công trường

368.686221.190

986.614578.094

BDD.23600 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính : đồng/100m dài

BDD.23610 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộtôn lượn sóng 100m 3.300 271.318

Trang 16

BDD.23700 Nắn chỉnh, thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Nắn chỉnh lại trụ bê tông, ống thép bị xô lệch đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Tháo dỡ, thay thế các trụ bê tông vỡ, ống thép bị cong vênh;

- Vệ sinh, thu dọn hiện trường

25.645136.364

113.24048.53148.531

BDD.23800 Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Cạo gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn trụ bê tông, ống thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật

m2-

68.680 3.091

74.859 14.972

Trang 17

BDD.23900 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính : đồng/10 tấm

BDD.23910 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống

BDD.24000 Thay thế tấm chống chói

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi

100m; - Đảm bảo an toàn giao thông;

-Tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Nắn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ trụ dẻo, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính : đồng/10 trụ

BDD.24110 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo 10 trụ 150.732

Trang 18

BDD.24200 Thay thế trụ dẻo

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100m;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Tháo dỡ trụ dẻo bị hư hỏng; lắp đặt các trụ dẻo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hiện trường

BDD.24310 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới

2 31.987 164.689

BDD.24400 Vệ sinh mắt phản quang

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính : đồng/20 mắt

Trang 19

BDD.24500 Thay thế mắt phản quang

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt mắt phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; - Đảm bảo an toàn giao thông;

- Vệ sinh hiện trường, lấy dấu;

- Vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang,

viên-

75.75075.858

21.27422.199

1.3411.341

BDD.24700 Bảo dưỡng đường cứu nạn

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ; dọn sạch chướng ngại vật; xáo xới mặt đường cứu nạn; khơi thông rãnh thoát nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính : đồng/m2

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 20

CHƯƠNG III QUẢN LÝ CẦU CÓ CHIỀU DÀI NHỎ HƠN VÀ BẰNG 300m

QLC.10100 Kiểm tra cầu

Thành phần công việc :

- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên: Mặt, thoát nước, lan can, khe co dãn…;

- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần dưới: Dầm, mố, trụ, gối cầu…;

- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật công trình phòng hộ, điều tiết dòng chảy

Kiểm tra cầu,

- Chiều dài cầu (200-300)m

- Chiều dài cầu (100-200)m

- Chiều dài cầu (50-100)m

- Chiều dài cầu < 50m

cầu/năm -

62.00062.00054.00046.000

15.530.01611.647.5123.882.5041.294.168

Ghi chú: Trường hợp cần sử dụng ca nô, thuyền, xe cẩu chuyên dụng hoặc các thiết bị khác để kiểm tra cầu thì xác định số ca cần thiết trong 1 năm để bổ sung vào dự toán

- Chiều dài cầu (200-300)m

- Chiều dài cầu (100-200)m

- Chiều dài cầu (50-100)m

- Chiều dài cầu < 50m

lần -

12.50012.50012.50012.500

4.491.5252.994.3502.994.3501.497.175

Trang 21

QLC.10300 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão

Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão,

- Chiều dài cầu (200 - ≤ 300)m

- Chiều dài cầu (100 - ≤ 200)m

- Chiều dài cầu (50 - ≤ 100)m

- Chiều dài cầu ≤ 50m

cầu/năm -

10.33210.3329.0007.668

1.941.2521.294.168647.084323.542

2.854.8172.854.8171.427.408

QLC.10400 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính

Quản lý hồ sơ trên vi tính,

- Chiều dài cầu (200 - ≤ 300)m

- Chiều dài cầu (100 - ≤ 200)m

- Chiều dài cầu (50 - ≤ 100)m

- Chiều dài cầu ≤ 50m

cầu/năm -

1.344.920672.460336.230336.230

Ngày đăng: 26/12/2021, 23:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3. Hệ số tính đến lưu lượng xe - Đơn giá quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Bảng 3. Hệ số tính đến lưu lượng xe (Trang 38)
Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo bề rộng mặt đường - Đơn giá quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo bề rộng mặt đường (Trang 38)
Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo thời gian khai thác công trình - Đơn giá quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo thời gian khai thác công trình (Trang 38)
Bảng đơn giá nhân công Bảng giá ca máy và thiết bị - Đơn giá quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
ng đơn giá nhân công Bảng giá ca máy và thiết bị (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w