1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài liệu Luận văn xây dựng công trình_Kết cấu pdf

9 415 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính toán kết cấu sàn tầng 2
Tác giả Phạm Hoàng Vũ
Người hướng dẫn ThS. Võ Bá Tầm
Chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 1999–2004
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 215,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN II GVHD KẾT CẤU : Th.S... TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN: Sàn toàn khối.. Trọng lượng bản thân tường ngăn phòng vệ sinh:... PHƯƠNG PHÁP TÍNH NỘI LỰC : Tính theo sơ đồ đàn hồi 1... Hệ số mi , K

Trang 1

PHẦN II

GVHD KẾT CẤU : Th.S VÕ BÁ TẦM SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ

LỚP : BE99CCH MSSV : 899BE166

Niên khóa 1999 – 2004

Trang 2

CHƯƠNG I :

TÍNH TOÁN KẾT CẤU SÀN TẦNG 2

I TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN: (Sàn toàn khối)

1 Tĩnh tải:

- Bản bê tông toàn khối có chiều dày sàn h = 8cm

+ Cấu tạo bản :

Lớp 1 : Gạch men Ceramic dày 0.7cm

Lớp 2 : Vữa lát mác 50 dày 2 cm

Lớp 3 : Bản BTCT, dày 8 cm

Lớp 4 : Vữa trát trần Mác 75, dày 1.5 cm

+ Trọng lượng bản thân bản bê tông cốt thép:

• gbt = δs γ n = 0,08 x 2500 x 1,1 = 220 kg/m2 + Trọng lượng các lớp cấu tạo:

• gct = δ γ n

- Gạch men Ceramic dày 1 cm:

g1 = 0,007 x 1800 x 1,1 = 13.86 kg/m2

- Lớp vữa lót M 75 dày 2 cm:

g2 = 0,02 x 1600 x 1,2 = 38,4kg/m2

- Lớp vữa trát trần M75 dày 1,5 cm:

g3 = 0,015 x 1600 x 1,2 = 29kg/m2

⇒ Tổng tĩnh tải tác dụng lên sàn:

gs = gbt + g1 + g2 +g3

Các ô sàn có phòng vệ sinh, tải trọng của các vách tường được qui về tải phân bố đều theo diện tích ô sàn

Các vách ngăn là tường gạch ống dày 100 có gtc

t = 180 (KG/m2)

Trọng lượng bản thân tường ngăn phòng vệ sinh:

Trang 3

t vs

g = 2,5 x 3 x (180 x 1.1 + 0,01 x 1600 x 1,2) = 1629kg

Tải trọng phân bố đều trên mặt sàn nhà bếp có WC

gb = gs

+ ( tvsg / D x R ) = 301.3 + 16294x3 = 437 kg/m 2

2 Hoạt tải: (chọn theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2737-95)

- Căn hộ nhà ở, phòng ngủ : 150kg/m2 x 1,3 = 195kg/m2

- Hành lang, cầu thang : 300 x 1,2 = 360kg/m2

- Balcon : 200 x 1,2 = 240kg/m2

II PHƯƠNG PHÁP TÍNH NỘI LỰC :

Tính theo sơ đồ đàn hồi

1 Bản kê 4 cạnh làm việc theo 2 phương.

(L2/L1 < 2) dùng phương pháp tra bảng

α = L2/L1 → mi 1 , mi 2 , Ki 1 , Ki 2 Trong đó: i = 1 ÷ 11 là chỉ số loại ô bản sàn ở đây quan niệm ngàm chu vi nên tính cho ô bản theo sơ đồ số 9

- Moment dương ở giữa nhịp:

M 1 = m 91 P

M 2 = m 92 P

Trang 4

- Moment âm ở gối

M I = - K 91 P

M II = - K 92 P

Với P = q.L 1 L 2 = (g + p) L 1 L 2

L1; L2: chiều dài cạnh ngắn và cạnh dài của ô bản

Hệ số mi , Ki tra trong bảng “ sổ tay thực hành kết cấu công trình”

BẢNG GIÁ TRỊ CÁC KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN

Ô BẢN

Tên ô

bản Loại ô bản (m) L1 (m) L2 L12

q(kg/m2) p(kg/mHoạt tải 2) (kg/mq + p 2) (kg) P

Trang 5

BẢNG GIÁ TRỊ CÁC HỆ SỐ VÀ GIÁ TRỊ MOMENT CÁC Ô BẢN

Tên ô

BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP M 1

Tên ô

bản (kg.m)M1 h0 A1 γ1 (cmFa12) Chọn thép chọn Fa1 μ%

BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP M 2

Tên ô

bản (kg.m)M2 h0 A2 γ2 (cmFa22) Chọn thép chọn Fa2 μ%

Trang 6

BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP M I

Tên ô

(cm2) Chọn thép chọn FaI μ%

BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP M II

Tên ô

bản (kg.m)MII h0 AII γII (cmFa22) Chọn thép chọn FaII μ%

2 Bản sàn làm việc một phương( L 2 / L 1 >2) :

Sàn làm việc theo phương cạnh ngắn Khi đó với sơ đồ 2 đầu ngàm nội lực trong bản là:

2 1 l

Trang 7

ƒ Ở gối tựa: M =q12l12

™ Với ô bản số 2 : l1 = 1.15m ; l2 = 4.2m

Tải trọng tác dụng : q = p + g = 301.3 + 195 = 496.3 kg/ m2

Moment ở giữa nhịp:

24

2 15 1 3 496

=

2 1

l q

Moment ở gối tựa:

12

2 15 1 3 496

=

2 1

l q

Tính toán cốt thép :

Moment

(kgm) h0 A γ (cmFa 2) Chọn thép (cm2) chọn Fa μ%

™ Với ô bản số 5 : l1 = 1.2m ; l2 = 4.2m

Tải trọng tác dụng : q = p + g = 301.3 + 360 = 661.3 kg/ m2

Moment ở giữa nhịp:

24

2 2 1 3 661

=

2 1

l q

Moment ở gối tựa:

12

2 2 1 3 661

=

2 1

l q

Tính toán cốt thép :

Moment

(kgm) h0 A γ (cmFa 2) Chọn thép chọn Fa μ%

™ Với ô bản số 7 : l1 = 1.3m ; l2 = 3.5m

Tải trọng tác dụng : q = p + g = 301.3 + 360 = 661.3 kg/ m2

Moment ở giữa nhịp:

24

2 3 1 3 661

=

2 1

l q

Moment ở gối tựa:

12

2 3 1 3 661

=

= 12

2 1

l q

Trang 8

Tính toán cốt thép :

Moment

(cm2) Chọn thép chọn Fa μ%

™ Với ô bản số 9 : l1 = 1.85m ; l2 = 4.2m

Tải trọng tác dụng : q = p + g = 301.3 + 360 = 661.3 kg/ m2

Moment ở giữa nhịp:

24

2 85 1 3 661

=

2 1

l q

Moment ở gối tựa:

12

2 85 1 3 661

=

2 1

l q

Tính toán cốt thép :

Moment

(cm2) Chọn thép chọn Fa μ%

III VẬT LIỆU:

- Bê tông Mác 200 có : Rn = 90kg/cm2, Rk = 7.5kg/cm2

- Thép tròn AI có : Ra = 1700kg/cm2

IV TÍNH TOÁN CỐT THÉP:

- Chọn a = 1,5cm ⇒ h0 = h - a = 8 -1,5 = 6,5 cm

2 0 b.h n R

M

A =

Với : h = 8cm chiều dày bản sàn

b = 100cm

⇒ γ=0.5(1+ 1−2.A)

0 R.hM a

F

γ

0 b.ha

F

%= μ

- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

Hàm lượng cốt thép hợp lý:

0,3% ≤ μ % ≤ 0.9% (đối với bản)

Trang 9

+ Đối với ô bản: 4,2 x 3m

• Kiểm tra độ võng đối với tải trọng tiêu chuẩn:

150 1.1

437 p

1.1s

g

• Độ cứng của bản:

3 x0.08 9 2.4x10 2

1 12

3 E.h D

Với : E Mođun đàn hồi của BT ( BT# 200 )

h : chiều dày bản sàn 8cm

ν : Hệ số poisson lấy = 0,3

Độ võng của bản sàn:

112528

4 7.28x4.2

0.00126x54 D

4 0.00126p.a

Độ võng cho phép:

[ ]f =200L =2004.2 = 0.021m

f [ f ]

Vậy chọn chiều dày ô bản h = 8cm thỏa điều kiện về độ võng

Ngày đăng: 23/01/2014, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG GIÁ TRỊ CÁC KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN - Tài liệu Luận văn xây dựng công trình_Kết cấu pdf
BẢNG GIÁ TRỊ CÁC KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN (Trang 4)
BẢNG GIÁ TRỊ CÁC HỆ SỐ VÀ GIÁ TRỊ MOMENT CÁC Ô BẢN - Tài liệu Luận văn xây dựng công trình_Kết cấu pdf
BẢNG GIÁ TRỊ CÁC HỆ SỐ VÀ GIÁ TRỊ MOMENT CÁC Ô BẢN (Trang 5)
BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP M I . - Tài liệu Luận văn xây dựng công trình_Kết cấu pdf
BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP M I (Trang 6)
BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP M II . - Tài liệu Luận văn xây dựng công trình_Kết cấu pdf
BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP M II (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w