1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

48 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 706,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét Tờ trình số 47/TTr-SGTVT ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Sở Giao thông vận tải về công bố Đơn giá duy trì cây xanh đô thị thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Công văn số 3094/UBND-ĐTMT ngày 2

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

TP Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 09 năm 2010

Kính gửi: - Ủy ban nhân dân các quận, huyện;

- Sở Giao thông vận tải;

- Sở Tài chính; Sở Xây dựng;

- Sở Kế hoạch và Đầu tư;

- Sở Quy hoạch –Kiến trúc;

- Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;

- Khu Quản lý Giao thông Đô thị số 1, 2, 3, 4;

- Công ty Công viên Cây xanh

Xét Tờ trình số 47/TTr-SGTVT ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Sở Giao thông vận tải về công bố Đơn giá duy trì cây xanh đô thị thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Công văn số 3094/UBND-ĐTMT ngày 25 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt về công bố Bộ định mức dự toán bổ sung chuyên ngành Công viên cây xanh và Bộ đơn giá Duy trì cây xanh đô thị khu vực thành phố Hồ Chí Minh;

Ủy ban nhân dân thành phố công bố Đơn giá duy trì cây xanh đô thị thành phố Hồ Chí Minh kèmtheo Công văn này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc xác định dự toán chiphí trong công tác duy trì hệ thống công và viên cây xanh trên địa bàn thành phố

Đơn giá duy trì cây xanh đô thị thành phố Hồ Chí Minh được xây dựng trên cơ sở bộ Định mứcduy trì cây xanh đô thị được Bộ Xây dựng công bố kèm theo Công văn số 2273/BXD-VP ngày 10 tháng

11 năm 2008 của bộ Định mức dự toán bổ sung chuyên ngành công viên cây xanh khu vực thành phố HồChí Minh được Ủy ban nhân dân thành phố công bố kèm theo Công văn số 3915/UBND-ĐTMT ngày 3tháng 8 năm 2009

Trang 2

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

(Công bố kèm theo văn bản số 4845/UBND-ĐTMT ngày 28 tháng 9 năm 2010

của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh)

Thành phố Hồ Chí Minh – Năm 2010

Trang 3

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

I NỘI DUNG ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Đơn giá Duy trì cây xanh đô thị bao gồm các chi phí cần thiết về vật liệu (phân bón, thuốc trừsâu, nước tưới, vật tư khác), nhân công và một số phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn

vị khối lượng công tác duy trì cây xanh đô thị

Phạm vi các công việc duy trì cây xanh đô thị bao gồm các công việc liên quan đến quá trìnhchăm sóc cây xanh thường xuyên kể từ khi được trồng mới để đảm bảo việc sinh trưởng và phát triểnbình thường của cây xanh đô thị

1 Đơn giá duy trì cây xanh đô thị được xác định trên cơ sở:

- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính Phủ “Quy định hệ thống thanglương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước”

- Định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị công bố kèm theo văn bản số 2273/BXD-VP ngày10/11/2008 của Bộ Xây Dựng

- Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây Dựng “Hướng dẫn quản lý chi phídịch vụ công ích đô thị”

- Thông tư số 07/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây Dựng “Hướng dẫn phương pháp xácđịnh giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình”

- Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 16/4/2009 của Chính Phủ quy định mức lương tối thiểuchung

- Nghị định số 97/2009/NĐ-CP ngày 30/10/2009 của Chính Phủ quy định mức lương tối thiểuvùng

- Công bố giá vật liệu tháng 9 năm 2008 theo quyết định số 39/QĐ-KQL1-TCHC của KhuQLGTĐT số 1

- Các đơn giá vật liệu như: điện, nước sạch, xăng, dầu, cây chống được lấy theo đơn giá quyđịnh của các đơn vị chức năng tại thời điểm tháng 6/2010;

- Công văn số 3915/UBND-ĐTMT ngày 03/8/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh

về công bố định mức dự toán bổ sung chuyên ngành công viên cây xanh khu vực thành phố Hồ ChíMinh

2 Đơn giá duy trì cây xanh đô thị gồm các chi phí sau:

Đối với những loại vật liệu chưa có trong thông báo giá thì tạm tính theo mức giá tham khảo tạithị trường Một số đơn giá chưa tính chi phí vật liệu chính, khi lập dự toán cần tính toán chi phí vật liệuchính để bổ sung trực tiếp vào đơn giá

Trong quá trình áp dụng đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng)chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theo nguyên tắc sau: Cácđơn vị căn cứ vào giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực, ở từng thờiđiểm do cơ quan quản lý giá thông báo và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính toán chiphí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với chi phí vật liệu trong đơn giá để xác định mức bù, trừ chênh lệchchi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán

Trang 4

b Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm: lương cơ bản, lương phụ, các khoản phụ cấp có tínhchất lương và các chi phí theo chế độ đối với công nhân công trình đô thị mà có thể khoán trực tiếp chongười lao động để tính cho một ngày công định mức Theo nguyên tắc này chi phí nhân công trong đơngiá duy trì cây xanh đô thị được xác định như sau:

Chi phí nhân công trong đơn giá được tính với mức lương tối thiểu vùng I - mức 980.000đồng/tháng theo Nghị định số 97/2009/NĐ-CP ngày 30/10/2009 của Chính Phủ

Hệ số bậc thợ áp dụng theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính Phủ quyđịnh hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước tại bảnglương A.1, thang lương 7 bậc, ngành số 5 – Công trình đô thị Đối với công nhân điều khiển máy theobảng lương A1 - thang lương 7 bậc, ngành số 8 - Xây dựng cơ bản nhóm II, công nhân lái xe áp dụngtheo bảng lương B12

Các khoản phụ cấp được tính gồm:

- Phụ cấp trách nhiệm bằng 1% tiền lương tối thiểu

- Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép …) bằng 12% tiền lương cơ bản

Các khoản chi phí có liên quan như: tiền ăn giữa ca, các khoản phí, lệ phí, các khoản chi phíkhác đã được tính trong khoản mục chi phí quản lý chung

c Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng côngtác duy trì cây xanh đô thị Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửachữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy

II KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Tập đơn giá duy trì cây xanh đô thị Thành phố Hồ Chí Minh gồm hai phần:

Phần I: Đơn giá theo định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị ban hành kèm theo quyết văn bản

số 2273/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây Dựng, gồm:

Chương I: Duy trì thảm cỏ

Chương II: Duy trì cây trang trí

Chương III: Duy trì cây bóng mát

Phần II: Đơn giá theo định mức Bổ sung chuyên ngành công viên cây xanh khu vực TP Hồ Chí

Minh ban hành kèm theo văn bản số 3915/UBND-ĐTMT ngày 03/8/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố

Hồ Chí Minh, gồm:

Chương I: Công viên

Chương II: Cây xanh

III HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

- Tập đơn giá duy trì cây xanh đô thị TP Hồ Chí Minh là căn cứ để các cơ quan nhà nước cóthẩm quyền xác định dự toán chi phí duy trì cây xanh đô thị và là cơ sở để thương thảo, xem xét, quyếtđịnh giá duy trì cây xanh đô thị thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho

tổ chức, cá nhân thực hiện công tác duy trì cây xanh trên địa bàn TP Hồ Chí Minh

- Trường hợp công tác duy trì cây xanh đô thị của địa phương có yêu cầu kỹ thuật và điều kiệnthực hiện khác với quy định trong tập định mức hoặc những loại công tác duy trì cây xanh đô thị chưađược quy định định mức thì Sở quản lý nhà nước chuyên ngành công viên cây xanh tiến hành điều chỉnhđịnh mức hoặc xác lập định mức mới để trình UBND Thành phố Hồ Chí Minh xem xét, công bố áp dụng.Đồng thời báo cáo Bộ Xây dựng để theo dõi, kiểm tra

Trang 5

- Trong quá trình sử dụng tập đơn giá duy trì cây xanh đô thị, nếu gặp vướng mắc đề nghị cácđơn vị phản ảnh về Sở quản lý nhà nước chuyên ngành công viên cây xanh để nghiên cứu giải quyết.

- Tập đơn giá Duy trì cây xanh đô thị thành phố Hồ Chí Minh được tính theo mức lương tối thiểuvùng I - mức 980.000 đồng/tháng đối với các doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn các quận thuộc thànhphố Hồ Chí Minh Các doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn các huyện thuộc thành phố Hồ Chí Minh,lương tối thiểu vùng II - mức 880.000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được chuyển đổi theocác hệ số sau:

Hệ số nhân công KNC = 0,898

Hệ số máy thi công KMTC = 0,977

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

)1

Kiểng lá màu (trồng trong chậu nhựa nhỏ đk < 20cm)

Cây chống 8-10cm dài 4m (đo tại vị trí giữa thân cây)

Chổi tre dài

Cây trồng kích thước bầu 20x20cm

Cây trồng kích thước bầu 40x40cm

Cây trồng kích thước bầu 60x60cm

Cây trồng kích thước bầu 70x70cm

Cây cảnh, kiểng trổ hoa

m2

chậucâycáicáicáicáicọcmcâycâycâycâycâycây

m2

m2

chậu

18.0003.0005.0001.50013.0002.0004.0002.50013.0005.0004.0001.5001.0003.0006.50045.00060.000180.000200.00045.0002006.50030.00070.000

Trang 6

Cây lá màu, kiểng

Dây thép buộc, dây kẽm

Phân hữu cơ, phân ủ

Phân vô cơ

m3

m3

mkgcâygiỏcâylítcâylọ

m3

kgkgkg

m3

lítlítlítkgkgkglít

5.00020.00018.50095513.13612.000225.000225.0001.0006.0001.2005.0001.8006,71.0005.0006.7001.5004.50050.000110.00060.00060.000180.00080.0001.00019.76714.627

BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN

DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

* Lương tối thiểu vùng I là 980.000 đ/tháng theo Nghị Định số 97/2009/NĐ-CP ngày 30/10/2009của Chính Phủ quy định mức lương tối thiểu vùng

* Knc: hệ số mức lương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính Phủ quyđịnh hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước

T

lương

Phụ cấptráchnhiệm

Lươngphụ (nghỉ

lễ, tết,

Lươngngày công(đồng)

Trang 7

(Knc) (LTT)1% …) 12%(LCB)

A.1.5 Công trình đô thị - Nhóm I:

1 Công nhân quản lý công viên 3,5 2,355 377 10.652 99.794

A.1.5 Công trình đô thị - Nhóm II:

2 Công nhân bảo quản, phát triển cây xanh 3 2,31 377 10.448 97.894

3

Chương I: Tưới nước thảm cỏ; Tưới

nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào

Chương II: Trồng dặm cây hàng rào;

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây

cảnh tạo hình; Trồng dặm cây cảnh trổ

hoa; Tưới nước cây cảnh trồng chậu;

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

Chương III: Quét vôi gốc cây

Công nhân bảo quản, phát triển cây

Chương II: Thay hoa bồn hoa; Phun

thuốc trừ sâu bồn hoa; Bón phân và xử

lý đất bồn hoa; Duy trì bồn cảnh lá màu;

Duy trì cây hàng rào, đường viền; Duy

trì cây cảnh trổ hoa; Duy trì cây cảnh

tạo hình; Thay đất, phân chậu cảnh;

Duy trì cây cảnh trồng chậu; Thay chậu

hỏng, vỡ; Duy trì dây leo

Chương III: Duy trì cây bóng mát mới

trồng; Duy trì thảm cỏ gốc bóng mát;

Duy trì cây bóng mát loại 1, 2, 3

Công nhân bảo quản, phát triển cây

xanh

A.1.5 Công trình đô thị - Nhóm III:

5

Chương III: Giải tỏa cành cây gẫy; Giải

tỏa cây gẫy, đổ; Đốn hạ cây sâu bệnh

Chương III: Cắt thấp tán, khống chế

chiều cao; Gỡ phụ sinh cây cổ thụ

A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:

1

B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:

Trang 8

1

1

B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - <

B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - <

BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG

DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5T

Cần trục ôtô - sức nâng 3T (cẩu bánh hơi 3T)

Máy bơm nước động cơ điện - công suất 1,5kw

Máy bơm nước động cơ xăng - công suất 3cv

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất 1,3kw

Xe thang - chiều dài thang 12m

Xe ép rác trọng tải 4T

Xe ép rác trọng tải 7T

Xe ép rác trọng tải 10T

Máy cắt cỏ công suất 3 CV

Ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 2,5T

Ô tô tự đổ - trọng tải 2T

cacacacacacacacacacacacacacaca

367.452713.670837.821971.129628.327104.177152.058107.4261.189.0931.036.4821.232.1071.336.123148.428641.369429.208

Trang 9

BẢNG GIÁ CA MÁY & THIẾT BỊ THI CÔNG (Đơn giá duy trì cây xanh đô thị TP Hồ Chí Minh)

STT LOẠI MÁY& THIẾT

BỊ

Số ca/

năm

Định mức k.hao,s.c, c.p khác /năm (%/giá tínhKH)

Định mứctiêu haonhiên liệu,năng lượng

1 ca

Thành phần - cấp bậcthợ điều khiển máy

Giá tínhkhấu hao(1000đ)

Chi phíkhấu hao(CKH)

Chi phísửachữa(CSC)

Chi phí

NL, NL(CNL)

Chi phítiềnlương(CTL)

Chi phíkhác(CCPK)

Giá camáy(CCM)K

hao

S.chữa

Trang 11

PHẦN I

(Theo văn bản số 2273/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc Công bố Định

mức dự toán duy trì cây xanh đô thị)

Chương I DUY TRÌ THẢM CỎ CX.11100 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và không thuần chủng (công viên, tiểu đảo, dải phân cách…)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nướctưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phốtưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì thảm cỏ được quy định như sau:

+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5 lít/m2 (cỏ thuần chủng); 6 lít/m2 (cỏ không thuầnchủng); Số lần tưới 140 lần/năm

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7 lít/m2 (cỏ thuần chủng); 9 lít/m2 (cỏ không thuầnchủng); Số lần tưới 195 lần/năm

+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 7 lít/m2 (cỏ thuần chủng); 9 lít/m2 (cỏ không thuầnchủng); Số lần tưới 240 lần/năm

CX.11110 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm

CX.11112

- Bằng máy bơm xăng 3CV

- Bằng máy bơm điện 1,5kw

100m2 /lần100m2 /lần

11.37815.100

16.27014.793

CX.11120 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

Đơn vị tính: đ/ 100m2/lần

CX.11121 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ

2/lần 3.350 19.673

CX.11130 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn

Đơn vị tính: đ/ 100m2/lần

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng,CX.11131

CX.11132

- Bằng xe bồn 5m3

- Bằng xe bồn 8m3

100m2/lần100m2/lần

3.3503.350

16.58916.589

33.54225.135

CX.11140 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (công viên, tiểu đảo, dải phân cách…) bằng máy bơm

Đơn vị tính: đ/ 100m2/lần

Trang 12

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ

không thuần chủng (công viên, tiểu

đảo, dải phân cách )

CX.11141

CX.11142

- Bằng máy bơm xăng 3CV

- Bằng máy bơm điện 1,5kw

100m2/lần100m2/lần

13.61118.077

19.46317.710

CX.11150 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (công viên, tiểu đảo, dải phân cách ) bằng thủ công

Đơn vị tính: đ/ 100m2/lần

CX.11151 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (công

viên, tiểu đảo, dải phân cách ) bằng thủ công 100m2/lần 4.020 25.627

CX.11160 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…) bằng xe bồn

Đơn vị tính: đ/ 100m2/lần

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng,

4.0204.020

15.10015.100

36.39725.135

CX.12100 Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chủng (công viên, tiểu đảo, dải phân cách…)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏbằng 5cm, tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùngliềm

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m

18.36513.774

9.9457.421

57.39145.912

CX.12130 Xén lề cỏ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

Trang 13

- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa 10cm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m

37.87857.391

CX.12140 Làm cỏ tạp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn khôngquá 5% cỏ dại

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu

- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m

10.05635.201

8.8388.838

CX.12160 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Phun thuốc trừ sâu cỏ

- Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày

Đơn vị tính: đ/ 100m2/lần

CX.12161 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 100m2/lần 2.700 8.149

CX.12170 Bón phân thảm cỏ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

Đơn vị tính: đ/ 100m2/lần

Trang 14

CX.12171 Bón phân thảm cỏ bằng phân vô cơ 100m2/lần 13.500 11.478

Chương II DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ CX.21100 Duy trì bồn hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch

lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nướcmáy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồnnước

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn hoa được quy định như sau:

+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5 lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7 lít/m2; Số lần tưới 320 lần/năm

+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 7 lít/m2; Số lần tưới 420 lần/năm

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cảnh, hàng rào được quy định như sau:

+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5 lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7 lít/m2; Số lần tưới 195 lần/năm

+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 7 lít/m2; Số lần tưới 240 lần/năm

CX.21110 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm

Đơn vị tính: đ/ 100m2/lần

liệu Nhân công MáyTưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn

cảnh, cây hàng rào

CX.21111

CX.21112

- Bằng máy bơm xăng 3cv

- Bằng máy bơm điện 1,5kw

100m2/lần100m2/lần

12.12315.100

17.33514.793

CX.21120 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

Đơn vị tính: đ/ 100m2/lần

CX.21121 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng

CX.21130 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn

Đơn vị tính: đ/ 100m2/lần

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây

3.3503.350

16.58916.589

33.54225.135

Trang 15

CX.22110 Công tác thay hoa bồn hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình

- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

3.000.0008.000.000

382.221344.343

CX.22120 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

Đơn vị tính: đ/ 100m2/lần

CX.22121 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa 100m2/lần 2.700 19.168

CX.22130 Bón phân và xử lý đất bồn hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ

- Bón đều phân vào gốc cây

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm đối với công viên có hàng rào là20%/năm, công viên không hàng rào là 30%/năm)

- Nhổ bỏ cỏ dại (12 lần/năm); cắt tỉa bấm ngọn (8 lần/năm)

- Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm, phân hữu cơ 2 lần/năm)

- Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 2 đợt, mỗi đợt 2 lần)

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

Đơn vị tính: đ/ 100m2/năm

Duy trì bồn cảnh lá mầu

Trang 16

CX.22142

- công viên có hàng rào

- công viên không có hàng rào

100m/năm100m2/năm

2.847.2503.964.800

2.261.1862.844.273

CX.22150 Duy trì cây hàng rào, đường viền

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao (thực hiện 12 lần/năm)

- Bón phân hữu cơ 2 lần/năm

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

900.000900.000

1.549.5442.456.313

CX.22160 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm là 10%/năm)

- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân hữu cơ

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

Đơn vị tính: đ/ 1m2 trồng dặm

CX.22161 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền m2 13.501 4.254

CX.23100 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch

lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nướcmáy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồnnước

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình được quy định như sau:

+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5lít/m2; Số lần tưới 150 lần/năm

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm

+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 7lít/m2; Số lần tưới 240 lần/năm

CX.23110 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm

Đơn vị tính: đ/ 100 cây/lần

Trang 17

liệuTưới nước giếng khoan cây ra hoa,

tạo hình

CX.23111

CX.23112

- Bằng máy bơm xăng 3cv

- Bằng máy bơm điện 1,5kw

100 cây/lần

100 cây/lần

11.37815.100

16.27014.793

CX.23120 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công

Đơn vị tính: đ/ 100 cây/lần

CX.23121 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ

3.3503.350

16.610148.022

33.47122.621

CX.24110 Duy trì cây cảnh trổ hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối không để cây nặng tàn, nghiêng ngả (thực hiện 12 lần/năm)

- Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2lần/năm,phân hữu cơ 2lần/năm)

- Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 4 đợt, mỗi đợt 2 lần)

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

Đơn vị tính: đ/ 100 cây/năm

CX.24111 Duy trì cây cảnh trổ hoa 100cây/năm 1.159.200 5.911.222

CX.24112 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ

CX.24120 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng cây cảnh, tưới nước

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

Đơn vị tính: đ/ 100 cây

CX.24121 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa 100 cây 4.500.000 1.595.070

CX.24130 Duy trì cây cảnh tạo hình

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

Trang 18

- Cắt tỉa cây theo hình quy định (thực hiện 12 lần/năm).

- Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm, phân hữu cơ 2lần/năm)

- Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 3 đợt, mỗi đợt 2 lần)

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

Đơn vị tính: đ/ 100 cây/năm

CX.24131 Duy trì cây cảnh tạo hình 100cây/năm 1.139.400 4.912.627

CX.25100 Duy trì cây cảnh trồng chậu

(Kích thước chậu có đường kính bình quân 60cm, cao 40cm)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùytheo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy

từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh trồng chậu được quy định như sau:

+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 3 lít/cây; Số lần tưới 90 lần/năm

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 140 lần/năm

+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 240 lần/năm

CX.25110 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm

Đơn vị tính: đ/ 100chậu/lần

công MáyTưới nước giếng khoan cây cảnh

trong chậu,CX.25111 - Bằng máy bơm xăng 3CV 100 chậu/lần 7.550 10.340CX.25112 - Bằng máy bơm điện 1,5kw 100 chậu/lần 10.527 9.584

CX.25120 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

Đơn vị tính: đ/ 100chậu/lần

CX.25121 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng

Trang 19

CX.25132 - Bằng xe bồn 8m3 100 chậu/lần 2.010 12.123 17.594

CX.26110 Thay đất, phân chậu cảnh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

Đơn vị tính: đ/ 100chậu/lần

CX.26111 Thay đất, phân chậu cảnh 100 chậu/lần 1.565.000 1.147.810

CX.26120 Duy trì cây cảnh trồng chậu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Cắt tỉa cành hoặc chồi mọc không thích hợp thực hiện 6 lần/năm

- Bón phân vô cơ 2 lần/năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần

- Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

Đơn vị tính: đ/ 100chậu/năm

CX.26121 Duy trì cây cảnh trồng chậu 100chậu/năm 176.400 3.672.992

CX.26130 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

Đơn vị tính: đ/ 100chậu trồng dặm

CX.26131 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu 100 chậu 4.522.500 1.063.380

CX.26140 Thay chậu hỏng, vỡ (tỷ lệ 3%/năm)

Đơn vị tính: đ/ 100chậu/lần

CX.26141 Thay chậu hỏng, vỡ 100 chậu/lần 7.000.000 1.147.810

CX.26150 Duy trì cây leo

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc

- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì 1 cây leo quy định như sau:

+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 120 lần/năm

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 145 lần/năm

+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 175 lần/năm

Trang 20

Đơn vị tính: đ/ 10cây/lần

Chương III DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT

Phân loại cây bóng mát:

+ Cây bóng mát mới trồng: Cây sau khi trồng 90 ngày (kể từ ngày nghiệm thu bảo dưỡng câytrồng) đến 02 năm

+ Cây bóng mát loại 1: Cây cao ≤ 6m và có đường kính thân cây ≤ 20cm

+ Cây bóng mát loại 2: Cây cao ≤12m và có đường kính thân cây ≤ 50cm

+ Cây bóng mát loại 3: Cây cao > 12m và có đường kính thân cây > 50cm

Trong đó: Đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn (chiều cao 1,3m)

CX.31110 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây không có bồn cỏ gốc cây)

Thành phần công việc:

- Tưới nước ướt đẫm gốc cây: 120 lần/năm

- Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện 1 lần/năm

- Sửa tán, tạo hình và tẩy chồi: dùng kéo (hoặc cưa) cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc khôngthích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện trung bình 4 lần/năm

- Chống sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 lần/năm

- Quét dọn, vệ sinh quanh gốc cây: Quét dọn rác xà bần quanh gốc cây, thu gom vận chuyểnđến đổ nơi quy định: 12 lần/năm

- Làm cỏ vun gốc: Nhổ sạch cỏ dại quanh gốc cây, thu gom và vận chuyển đến đổ nơi quyđịnh: 04 lần/năm

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

Đơn vị tính: đ/ 1cây/năm

CX.31111 Duy trì cây bóng mát mới trồng

- Phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh thực hiện trung bình 8 lần/năm

- Làm cỏ tạp thực hiện trung bình 12 lần/năm

- Dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ

- Trồng dặm cỏ 30%

- Bón phân hữu cơ thảm cỏ thực hiện trung bình 2 lần/năm

- Phòng trừ sâu cỏ thực hiện trung bình 6 lần/năm

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cỏ chậu được quy định như sau:

Trang 21

+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 15 lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm.

+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 20 lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm

+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 20 lít/m2; Số lần tưới 240 lần/năm

- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện

- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảogiao thông, an toàn lao động

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 02 lần/năm

- Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 lần/năm

- Chống sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 1 lần/năm

- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định

Đơn vị tính: đ/ 1 cây/năm

CX.31131 Duy trì cây bóng mát loại 1 cây/năm 4.098 51.651

CX.31140 Duy trì cây bóng mát loại 2 (cây không có bồn cỏ gốc cây)

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện

- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảogiao thông, an toàn lao động

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 02 lần/năm

- Tẩy chồi thực hiện trung bình 03 lần/năm

- Gỡ phụ sinh, ký sinh thông thường và dọn dẹp vệ sinh: Tháo gỡ phụ sinh, ký sinh đeo bámảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị

- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm

- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định

Đơn vị tính: đ/ 1 cây/năm

CX.31141 Duy trì cây bóng mát loại 2 cây/năm 1.205 324.601 78.302

CX.31150 Duy trì cây bóng mát loại 3 (cây không có bồn cỏ gốc cây)

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện

Trang 22

- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảogiao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm

- Gỡ phụ sinh, ký sinh thông thường và dọn dẹp vệ sinh: Tháo gỡ phụ sinh, ký sinh đeo bámảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị

- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định

Đơn vị tính: đ/ 1 cây/năm

CX.31151 Duy trì cây bóng mát loại 3 cây/năm 1.997 664.582 129.314

CX.31160 Giải tỏa cành cây gẫy

Thành phần công việc:

- Cảnh giới giao thông

- Giải toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng

- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt

- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về vị trí theo quy định

Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1

Giải toả cành cây gẫy, cây loại 2

Giải toả cành cây gẫy, cây loại 3

câycâycây

1.5361.834

37.094148.375247.292

7.52053.39869.049

CX.31170 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao

Thành phần công việc:

- Cảnh giới giao thông

- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửatheo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao từ 8 đến 12 m

- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định

8.1499.780

556.407741.876

224.296283.751

CX.31180 Gỡ phụ sinh cây cổ thụ

Thành phần công việc:

- Cảnh giới giao thông

- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị

Đơn vị tính: đ/ 1 cây

Trang 23

CX.31190 Giải tỏa cây gẫy, đổ

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện

- Chuẩn bị dụng cụ giao thông, cảnh giới giao thông

- Giải tỏa cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm

vi 5km, san phẳng hố đào gốc cây

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

Giải tỏa cây gẫy, đổ, cây loại 1

Giải tỏa cây gẫy, đổ, cây loại 2

Giải tỏa cây gẫy, đổ, cây loại 3

câycâycây

408.032865.5221.854.690

32.228301.888525.113

CX.31200 Đốn hạ cây sâu bệnh

Thành phần công việc:

- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giớigiao thông

- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ

- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng

- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3

câycâycây

400.6131.570.3042.658.389

59.084526.638932.699

CX.31210 Quét vôi gốc cây

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi

- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

Quét vôi gốc cây, cây loại 1

Quét vôi gốc cây, cây loại 2

Quét vôi gốc cây, cây loại 3

câycâycây

2147681.536

3.5095.31713.292

Trang 24

Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Thanh Hóa, Điện Biên.

2 Vùng II Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, QuảngNam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Kon Tum, Gia Lai, Đắk

Lắk, Đăk Nông, Lâm Đồng

3 Vùng III

TP Hồ Chí Minh, Ninh Thuận, Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai,Bình Thuận, Bà Rịa - Vũng Tầu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang,Vĩnh Long, Bến Tre, Kiên Giang, Cần Thơ, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà

Mau, Hậu Giang

Ngày đăng: 26/12/2021, 22:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU - ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU (Trang 5)
BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN - ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN (Trang 6)
BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG - ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG (Trang 8)
BẢNG GIÁ CA MÁY &amp; THIẾT BỊ THI CÔNG (Đơn giá duy trì cây xanh đô thị TP. Hồ Chí Minh) - ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
amp ; THIẾT BỊ THI CÔNG (Đơn giá duy trì cây xanh đô thị TP. Hồ Chí Minh) (Trang 9)
BẢNG PHỤ LỤC PHÂN VÙNG - ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BẢNG PHỤ LỤC PHÂN VÙNG (Trang 24)
Bảng giá vật liệu - ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Bảng gi á vật liệu (Trang 44)
Bảng giá nhân công - ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Bảng gi á nhân công (Trang 44)
Bảng phụ lục phân vùng - ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Bảng ph ụ lục phân vùng (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w