Trong thời gian thực tập, sinh viên học hỏi thêm nhiều điều, đồng thời hội để phát triển điểm yếu kiến thức khả mình, để từ bổ sung, bù đắp trước rời ghế nhà trường Thực nhiệm vụ học tập nhà trường đợt thực tập tốt nghiệp, đồng ý ban lãnh đạo Khoa đào tạo giáo viên hướng dẫn, bám sát đề cương Khoa đưa ra, lý luận kiến thức học Trong trình thực tập em trau dồi thêm kiến thức hệ thống phần tử mạng thông tin di động VNPT triển khai Được tận tình giúp đỡ hướng dẫn cơng ty VNPT anh Nguyễn Hồng Sinh với giúp đỡ giáo viên hướng dẫn Phạm Thị Thúy Hiền nỗ lực học tập, tìm tịi học hỏi, em hoàn thành báo cáo thực tập tốt nghiệp
Trang 1BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
-KHOA VIỄN THÔNG
I -BÁO CÁO THỰC TẬP
ĐỀ TÀI:
TÌM HIỂU CÁC THIẾT BỊ MICRO BTS, MACRO BTS, BSC, RNC,
HỆ THỐNG FLEXI MULTIRADIO 10, HỆ THỐNG AIRSCALE,QOS CHO MẠNG TRUY NHẬP UMTS VÀ MẠNG IP/MPLS
Hướng dẫn: Th.s Nguyễn Hồng Sinh
Sinh viên
Lớp : D17CQVT01-B
Hà Nội, tháng 9 năm 2021
Trang 2LỜI MỞ ĐẦU
Sau bốn năm là sinh viên thuộc khoa Viễn thông, học trên giảngđường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông thì em đã tích lũyđược cho bản thân mình nhiều kiến thức Quá trình thực tập một mặt làyêu cầu bắt buộc với sinh viên nhưng mặt khác đây cũng là một giai đoạnhết sức ý nghĩa, quan trọng giúp sinh viên tập làm quen với công việcthực tế, hội nhập vào môi trường doanh nghiệp Trong thời gian thực tập,sinh viên có thể học hỏi thêm được nhiều điều, đồng thời cũng là cơ hội
để phát triển ra những điểm còn yếu trong kiến thức và khả năng củamình, để từ đó bổ sung, bù đắp trước khi rời ghế nhà trường
Thực hiện nhiệm vụ học tập của nhà trường trong đợt thực tập tốtnghiệp, được sự đồng ý của ban lãnh đạo Khoa đào tạo và giáo viênhướng dẫn, bám sát đề cương của Khoa đưa ra, những lý luận và kiếnthức đã học Trong quá trình thực tập em đã được trau dồi thêm kiếnthức về hệ thống và các phần tử trong mạng thông tin di động đang đượcVNPT triển khai
Được sự tận tình giúp đỡ hướng dẫn của công ty VNPT và anh
Nguyễn Hồng Sinh cùng với sự giúp đỡ của giáo viên hướng dẫn Phạm Thị Thúy Hiền và nỗ lực trong học tập, tìm tòi học hỏi, em đã hoàn thành
báo cáo thực tập tốt nghiệp của mình
Trong quá trình thực hiện báo cáo, tuy đã cố gắng nhưng em vẫncòn những hạn chế về thời gian tìm hiểu, kiến thức cũng như là kinhnghiệm và vẫn còn nhiều sai sót Em rất mong được nhận những ý kiếnđóng góp và nhận xét của anh phụ trách và thầy cô để em có thể hoànthiện hơn
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành được báo cáo thực tập tốt nghiệp này thì em xincảm ơn tới phía VNPT Net 1 đã tạo điều kiện cho em được thực tập tại
đây Ngoài ra, em cảm ơn anh Nguyễn hồng Sinh đã luôn nhiệt tình chỉ
dẫn, giảng dạy cho em những kiến thức về kiến trúc, các phần tử củamạng thông tin di động để em có thể nắm bắt nhanh nhất và tốt hơn,hoàn thành yêu cầu của khóa thực tập
Em xin gửi lời cảm ơn tới ban lãnh đạo Học viện, Khoa đào tạo đãthiết lập khung chương trình có môn học “Thực tập” để em có thể vậndụng những kiến thức học được trên giảng đường áp dụng vào công việc
và được tham quan, tìm hiểu về môi trường doanh nghiệp
Em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc và chân thành tới giáo viên hướng
dẫn Phạm Thị Thúy Hiền – một cô giáo luôn cống hiến hết mình với
nghề, với sinh viên, luôn dìu dắt, giúp đỡ và chỉ bảo tận tình cho em suốtquãng thời gian vừa qua
Em chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày 02 tháng 9 năm 2021
Trang 4LỜI MỞ ĐẦU 2
LỜI CẢM ƠN 3
DANH MỤC HÌNH VẼ 6
DANH MỤC BẢNG 8
CHƯƠNG 1: TÌM HIỂU MỘT SỐ LOẠI BTS 9
1.1 Flexi Zone Micro BTS 9
1.1.1 Cấu trúc, thành phần 9
1.1.1.1 Ăng ten bluetooth 10
1.1.1.2 Ăng ten GPS/ GLONASS (FAWG) 11
1.1.1.3 Một số ăng ten định hướng 12
1.1.1.4 Một số ăng ten vô hướng 13
1.1.2 Các giao diện 15
1.1.2.1 Giao diện Flexi Zone Micro BTS (FWGB, FWGP, FWHA, FWIB) 15
1.1.2.2 Giao diện Flexi Zone Micro BTS (FWHE, FWHF, FWND, FWHW) 16
1.1.2.3 Flexi Zone Micro BTS (FWEA, FWEA3, FWFA, FWFJ, FWHO, FWHN, FWPF, FWPG) 17
1.1.3 Một số Flexi Zone Micro BTS điển hình 18
1.1.3.1 Flexi Zone Micro BTS─ FWEA3- LTE Band-3 (1800 MHz) 18
1.1.3.2 Flexi Zone Micro BTS─ FWGP- LTE/WCDMA Band-1 (2100 MHz) 19
1.2 Mô-đun hệ thống Flexi Multiradio 10 22
1.2.1 Mô-đun hệ thống Flexi Multiradio ngoài trời (FSMF) 22
1.2.1.1 Tổng quan 22
1.2.1.2 Sơ đồ khối chức năng của FSMF 23
1.2.2 Mô-đun hệ thống Flexi Multiradio trong nhà (FSIH) 24
1.2.2.1 Tổng quan 24
1.2.2.2 Sơ đồ khối chức năng của FSIH 26
1.3 Các thiết bị trong SRAN 26
1.3.1 Giới thiệu thiết bị AirScale 27
1.3.2 Giới thiệu các thiết bị RF Module và RRH Module 29
1.3.2.1 RRH Module 1800/2100 Mhz 4T4R AHEGB 29
1.3.2.2 Flexi RFM 6-pipe 2100 360 W (FRGU) 32
1.3.2.3 Flexi RF Module 3TX 900 (FXDB) 34
1.3.3 Phương án triển khai cấu hình 36
Trang 52.1 Kiến trúc vật lý 40
2.2 Cấp nguồn và yêu cầu kỹ thuật 41
2.3 Tủ chứa 42
2.3.1 Phân loại 43
2.3.2 Các thành phần của tủ chứa 46
2.3.2.1 Hộp phân phối công suất lớn 46
2.3.2.2 Khung bảo vệ 49
2.3.2.4 KVM 50
2.3.2.5 Chuyển mạch LAN 50
2.3.2.6 GBAM 50
2.3.2.7.Khay quạt gió độc lập 53
2.7.2.7 Subracks 54
2.7.2.8 Bảng mạch 55
CHƯƠNG 3: TÌM HIỂU KIẾN TRÚC VÀ GIẢI PHÁP MC-RNC CỦA NOKIA 57
3.1 Kiến trúc 57
3.1.1 Tổng quan 57
3.1.2 Kiến trúc chung 61
3.2 Giải pháp mc RNC 64
Chương 4: TỔNG QUAN VỀ MẠNG LÕI TRONG TRUY NHẬP VÔ TUYẾN 67
4.1 Mạng lõi trong truy nhập vô tuyến UMTS 67
4.2 Mạng IP/MPLS và QoS trong mạng IP/MPLS 70
Trang 6DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 : Ăng ten bluetooth
Hình 1.2 : Ăng ten FAWG
Hình 1.3 : Giao diện Flexi Zone Micro BTS (FWGB, FWGP, FWHA, FWIB) Hình 1.4 : Giao diện Flexi Zone Micro BTS (FWHE, FWHF, FWND, FWHW) Hình 1.5 : Giao diện Flexi Zone Micro BTS (FWEA, FWEA3, FWFA, FWFJ, FWHO, FWHN, FWPF, FWPG)
Hình 1.6: Flexi Zone Micro BTS─ FWEA3
Hình 1.7: Flexi Zone Micro BTS─ FWGP
Hình 1.9 : Sơ đồ khối chức năng của FSIH
Hình 1.10 : Hệ thống AirScale trong nhà với 2 AISA và 6 ABIA
Hình 1.11: Hệ thống AirScale trong nhà (AMIA với các ASIA và các ABIA) Hình 1.12 : Kiến trúc hệ thống AirScale
Hình 1.13 : Các giao diện AHEGB
Hình 1.14: Sơ đồ khối chức năng của AHEGB
Hình 1.15: Các giao diện của FRGU
Hình 1.16: Sơ đồ khối chức năng của FRGU
Hình 1.17 : Các giao diện của FXDB
Hình 1.18: Sơ đồ khối chức năng của FXDB
Hình 1.19 :Sơ đồ kết nối dây quang của cấu hình 76 trạm G900/U2100
Hình 1.20 :Sơ đồ kết nối dây quang của cấu hình 52 trạm G900/U900/U2100 Hình 1.21: Sơ đồ kết nối dây quang của cấu hình 50 trạm U2100 (Không có 4G) Hình 1.22: Sơ đồ kết nối dây quang của cấu hình 55 trạm U2100 ( Có 4G)
Hình 1.23: Sơ đồ kết nối dây quang của cấu hình 588 trạm U2100/L1800
Hình 1.24: Sơ đồ kết nối dây quang của cấu hình 209 trạm G900/U2100
Hình 1.25: Sơ đồ kết nối dây quang của cấu hình 384 trạm G900/U900/U2100 (Có 4G)
Trang 7Hình 1.26: Sơ đồ kết nối dây quang của cấu hình 594 trạm U2100/L1800 Hình 2.1 : Kiến trúc vật lý BSC6900
Hình 2.2 : Tủ chứa cửa đơn và cửa đôi
Hình 2.3 : Các thành phần MPR (được cấu hình với bo mạch OMU)/EPR/TCR Hình 2.4 :Các thành phần của MPR (được cấu hình với GBAM).
Hình 2.5 : Mặt trước của hộp phân phối điện công suất lớn
Hình 2.6 : Mặt sau của hộp phân phối điện công suất lớn
Hình 2.7 : Mối quan hệ giữa công tắc nguồn và các thành phần trong MPR Hình 2.8 : Máng cáp sau
Hình 2.15: Cấu hình MPS như một UMTS subrack
Hình 3.1 : Khối điều khiển nodeB (BCN-B) – mcRNC
Hình 3.2 : Cấu tạo BCN
Hình 3.3 : Giao diện các cổng kết nối
Hình 3.4 : Các giao diện logic của RNC
Hình 3.5: Phần cứng mcRNC
Hình 3.6: Kiến trúc chức năng mnRNC
Hình 3.7: Giải pháp mcRNC dựa trên OSPF
Hình 3.8: Giải pháp mcRNC dựa trên VRRP/HSRP
Hình 3.9: Giải pháp mcRNC dựa trên bộ định tuyến cisco 7600
Hình 4.1: Kiến trúc QoS cho UMTS
Hình 4.2: Thực trạng mạng IP/MPLS Vinaphone
Hình 4.3: Kiến trúc QoS của router Cisco 7600
Trang 8Hình 4.4: Ứng xử QoS trong Cisco CRS-1/XR
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 : Các thuộc tính của anten bluetooth
Bảng 1.2 : Các thuộc tính của anten GPS/GLONASS
Bảng 1.3 : Các thông số ăng ten định hướng
Bảng 1.4 : Các thông số ăng ten vô hướng
Bảng 1.5: Chi tiết các giao diện Flexi Micro BTS
Bảng 1.6 : Thông số kỹ thuật cơ bản FWEA3
Bảng 1.7 : Thông số kỹ thuật cơ bản FWGP
Bảng 1.8 : Thông lượng đỉnh qua giao diện không khí của FSMF Bảng 1.9: Thông lượng đỉnh qua giao diện không khí của FSIH Bảng 1.10: Tham số kỹ thuật cơ bản AHEGB
Bảng 1.11 : Các giao diện AHEGB
Bảng 1.12: Tham số kỹ thuật cơ bản của FRGU
Bảng 1.13: Các giao diện của FRGU
Bảng 1.14 :Các tham số kỹ thuật của FXDB
Bảng 1.15: Các giao diện của FXDB
Bảng 2.1 : Thành phần của BSC6900
Bảng 2.2 : Cấp nguồn và yêu cầu kỹ thuật
Bảng 2.3 : Phân loại tủ chứa
Bảng 2.4 : Silkscreen mặt trước GBAM
Bảng 2.5 :Silkscreen mặt sau GBAM
Bảng 4.1: Các lớp lưu lượng mạng IP/MPLS
Trang 9CHƯƠNG 1: TÌM HIỂU MỘT SỐ LOẠI BTS
1.1 Flexi Zone Micro BTSFlexi Zone Micro BTS là một BTS thế hệ thứ hai được tối ưu hóa cho môitrường ô nhỏ ngoài trời Thiết kế sản phẩm sử dụng kiến trúc vô tuyếndành riêng cho ô nhỏ dựa trên thiết bị mạch tích hợp tần số vô tuyến vàbăng tần cơ sở tích hợp giải pháp xử lý với các tính năng tương đươngFlexi Zone Macro BTS
Ứng dụng chính của BTS này là giúp mang lại trải nghiệm băng thôngrộng di động được cải thiện bằng cách nâng cao phạm vi phủ sóng vàcông suất cả ngoài trời và trong nhà Nhờ kích thước nhỏ và giải phápkhông quạt, BTS có thể được sử dụng triển khai đường phố và trên cácmái nhà để bao phủ các điểm nóng về giao thông hoặc lấp các lỗ hổngtrong phạm vi phủ sóng mạng cũng như cải thiện phạm vi phủ sóng bêntrong các tòa nhà, ví dụ tại sân bay và nhà ga
Các biến thể của Flexi Zone Micro BTS bao gồm:
• Flexi Zone Micro BTS (FWEA): BC3, FDD-LTE
• Flexi Zone Micro BTS (FWEB): BC3, Wi-Fi, PoE, FDD-LTE
• Flexi Zone Micro BTS (FWFA): BC2/25, FDD-LTE
• Flexi Zone Micro BTS (FWGB): BC1, FDD-LTE
• Flexi Zone Micro BTS (FWHA): BC7, FDD-LTE
• Flexi Zone Micro BTS (FWHC): BC7, low band, Wi-Fi, PoE, LTE
• Flexi Zone Micro BTS (FWHM): BC7, high band, Wi-Fi, PoE, LTE
FDD-• Flexi Zone Micro BTS (FWHN): BC7, high band, FDD-LTE
• Flexi Zone Micro BTS (FWHO): BC7, low band, FDD-LTE
• Flexi Zone Micro BTS (FWIB): BC4, FDD-LTE
• Flexi Zone Micro BTS (FWHD): BC41, TDD-LTE
• Flexi Zone Micro BTS (FWHE): BC41, narrow band, TDD-LTE
• Flexi Zone Micro BTS (FWHF): BC41, narrow band, TDD-LTE
• Flexi Zone Micro BTS (FWHT): BC41, Full Band, PoE, TDD-LTE
• Flexi Zone Micro BTS (FWND): BC40, Full Band, TDD-LTE
Trang 10Các phạm vi nhiệt độ hoạt động là -40 ° C đến + 55 ° Không gian lưu trữ
➢ Ăng ten Bluetooth
Ăng-ten Bluetooth cho phép quản lý cục bộ Flexi Zone Micro BTS và kết nối với một máy tính cá nhân
➢ Ăng ten GPS tùy chọn
Tín hiệu GPS có thể được sử dụng làm nguồn đồng bộ hóa Cả hai ăngten GPS FAWD (472932A) và ăng ten GPS / GLONASS FAWG(473100A) có thể được sử dụng với bất kỳ biến thể Flexi Zone Micro BTSnào Tuy nhiên, chỉ FWHC và FWHM hỗ trợ GLONASS
➢ Các tùy chọn ăng ten có sẵn
- Ăng ten vô hướng được kết nối trực tiếp
- Ăng ten định hướng được kết nối trực tiếp
- Ăng ten từ xa do khách hàng cung cấp
Trang 11Dải tần 2,4-2,483 GHz
Bảng 1.1 : Các thuộc tính của anten bluetooth
Hình 1.1 : Ăng ten bluetooth
1.1.1.2 Ăng ten GPS/ GLONASS (FAWG)
Trang 12Hình 1.2 : Ăng ten FAWG
1.1.1.3 Một số ăng ten định hướng
Đặc tính Dải tần số Độ lợi
ăng ten
Độ rộng chùm tia
Cấu hình ăng ten
Cổng ăng ten
Cổn g phát
2TX/2RX với VAM, 1TX/1TX không VAM
Loại N
Loại SMA
(FAWK)
(473174A)
LTE băng tần
7 (2496 - 2690 MHz) với Wi-Fi
LTE: ~ 9 dBi
Ngan g:
N
Loại SMA
Trang 13băng tần kép (2,4 GHz và 5 GHz)
Wifi:
• 2,4 GHz: ~ 7 dBi
(FAWL)
(473183A)
LTE băng 3, 4 (1710-2170 MHz) với Wi-Fi băng tần kép (2,4 GHz và 5 GHz)
LTE: ~ 8.5 dBi Wifi:
• 2,4 GHz: ~ 7 dBi
• 5 GHz:
~ 7,5 dBi
Ngan g:
Bảng 1.3 : Các thông số ăng ten định hướng
1.1.1.4 Một số ăng ten vô hướng
Độ rộng chùm tia
Cấu hình ăng ten
Cổng ăng ten
Chiều cao
C hi ều rộ ng
Trọng lượng
mm (5,07 in.)
22 ,8 m
m (0, 89
0.14 kg(0.31 lb)
Trang 14• Độ lợi đỉnh:
4 dBi
• Mức tăng thông thường: 3,5 dBi
• Mức tăng tối thiểu: 3 dBi
Wi-Fi 5 GHz:
• Độ lợi đỉnh:
7 dBi
• Mức tăng thông thường: 6 dBi
• Mức tăng tối thiểu: 5,5 dBi
Ngang:
360˚
Dọc: ~ 45˚
(băng tần 2,4 GHz),
~ 25˚
(băng tần 5 GHz)
mm (6,81 in.)
25 ,3 m
m (1 in.
)
0,17 kg (0,37 lb)
2TX/2RX với VAM, 1TX/1TX không VAM
mm (5.07 in.)
22.8 m
m (0
89in
)
0.14 kg(0.31 lb)
FAWT (473490A):
N-Type
235
mm (9,25
51 m
m
<0,22
kg (<0,49
Trang 15Dọc:
≥30 °
2 ăng-ten WCDMA BTS với 2 ăng-ten:
2TX / 2RX với VAM, 1TX / 1RX không có VAM
Male, yêu cầu 2 cổng
FAWT (474371A):
4.3-10 MiniDIN, yêu cầu 2 cổng
00 in.
)
lb) trên mỗi ăng-ten hoặc
<0,44
kg (<0,97 lb) trên mỗi ăng-ten đôi
Bảng 1.4 : Các thông số ăng ten vô hướng
Trang 16Giao diện Mô tả
bọc kích thước tiêu chuẩn
quang
Bảng 1.5: Chi tiết các giao diện Flexi Micro BTS
1.1.2.2 Giao diện Flexi Zone Micro BTS (FWHE, FWHF, FWND, FWHW)
a, Bottom
Trang 18a, Bottom b, Top
1.1.3 Một số Flexi Zone Micro BTS điển hình
1.1.3.1 Flexi Zone Micro BTS─ FWEA3- LTE Band-3 (1800 MHz)
Hình 1.6: Flexi Zone Micro BTS─ FWEA3
DL: 1805-1880 MHzCông suất đầu ra RF 250mW đến 5W trên mỗi đường
dẫn Tx
20MHz trong DL, 20MHz trong UL)Băng thông sóng mang 3, 5, 10, 15, 20MHz
Dung lượng người dùng Lên đến 840 LTE
Kích thước vật lý Thể tích: 7.2L, Trọng lượng: 6.2kgĐồng bộ hóa RF GPS, 1588v2 (tần số, thời
gian, pha)
Các loại: định hướng, Omni và
Trang 19Điều khiển từ xaFAWI (Dir Panel)FAWT (eMIMO Omni)FAWO (Omni)
Bảo vệ chống xâm nhập IP65(Chống sốc và rung, chống
gió, xâm nhập nước và bụi, chống
Bảng 1.6 : Thông số kỹ thuật cơ bản FWEA3
1.1.3.2 Flexi Zone Micro BTS─ FWGP- LTE/WCDMA Band-1 (2100 MHz)
Trang 20Hình 1.7: Flexi Zone Micro BTS─ FWGP
WCDMA Truy cập vô tuyến WCDMA Băng tần-1 (2100 MHz)
2170Công suất đầu ra RF 250mW đến 5W trên mỗi
LTE Truy cập vô tuyến LTE Băng tần-1 (2100 MHz)
2170Công suất đầu ra RF 250mW đến 5W trên mỗi
Trang 21Cấu hình Antenna 2Tx / 2Rx VAMĐiện áp đầu vào 90 ─ 264 V ACCổng bảo trì cục bộ Bluetooth hoặc cổng RJ45
không sử dụngCông suất tiêu thụ tối đa 110W
Kích thước Kích thước2: 247 (H) x 327
(W) x 86 (D) mmKhối lượng: 5,2 KgThể tích 3: 5,0 L
IEEE 1588v2 (Tần số / Thời gian)
Đồng bộ Ethernet (Tần số)
Bảng 1.7 : Thông số kỹ thuật cơ bản FWGP
1.2 Mô-đun hệ thống Flexi Multiradio 10Mô-đun hệ thống Flexi Mutiradio hỗ trợ các chế độ hoạt động phần mềm sau:
• GSM/EDGE
Trang 22vô tuyến và sự kết hợp của chúng như GSM-LTE, GSM-WCDMA,
WCDMA-LTE, GSM-WCDMA-LTE, Flexi Multiradio 10 BTS cũng hỗ trợ các trường hợp đa nhà điều hành (MORAN) trong đó một số các nhà khai thác có thể chia sẻ tài nguyên của một trạm BTS
Flexi Multiradio 10 BTS cung cấp dung lượng rất cao và các giải pháp dựphòng khác nhau Hỗ trợ đa băng tần - Mô-đun RF cho các dải tần số khác nhau có thể được kết nối với cùng một Mô-đun hệ thống
Các nhiệm vụ của Mô-đun hệ thống là:
• Điều khiển viễn thông
• Vận hành và bảo trì hệ thống
• Đồng bộ hóa
• Truyền dẫn
• Xử lý băng gốc
• Phân phối nguồn
Các phiên bản của Mô-đun hệ thống trạm gốc Flexi Multiradio 10:
• Mô-đun hệ thống Flexi Multiradio trong nhà FSIH (472567A)
• Mô-đun hệ thống Flexi Multiradio : Ngoài trời / Trong nhà FSMF
đa 2), mô đun vận chuyển ( tối đa 1), mô đun phân phối nguồn (tối đa 1).Tổng lưu lượng qua giao diện không khí của mô đun hệ thống Flexi Multiradio 10 phụ thuộc vào sự kết hợp các mô đun sử dụng
Trang 23
Bảng 1.8 : Thông lượng đỉnh qua giao diện không khí của FSMF
1.2.1.2 Sơ đồ khối chức năng của FSMF
Trang 24Hình 1.8 : Sơ đồ khối chức năng của FSMF 1.2.2 Mô-đun hệ thống Flexi Multiradio trong nhà (FSIH)
1.2.2.1 Tổng quan
Mô-đun hệ thống Flexi Multiradio trong nhà (FSIH) bao gồm: vỏ và giá đỡtiêu chuẩn, mô đun lõi, quant tản nhiệt, bảng mạch Quạt được kết nối với bảng mạch và được điều khiển bởi mô đun lõi Mô đun lõi có chức năng điều khiển và xử lý băng gốc của BTS, nó cũng tích hợp các giao diện truyền tải Gigabit Ethernet cho backhaul
Thiết bị tùy chọn tôi đa là 2 mô đun phụ mở rộng dung lượng Tổng lưu lượng qua giao diện không khí của mô đun hệ thống Flexi Multiradio 10 phụ thuộc vào sự kết hợp các mô đun sử dụng
Trang 25
Bảng 1.9: Thông lượng đỉnh qua giao diện không khí của FSIH
Trang 261.2.2.2 Sơ đồ khối chức năng của FSIH
Hình 1.9 : Sơ đồ khối chức năng của FSIH
1.3 Các thiết bị trong SRAN
SRAN BTS (GSM, WCDMA & FDD-LTE)
➢ AirScale System Module
• ASIA AirScale Common
• ABIA AirScale Capacity
• AMIA AirScale Indoor Sub-rack
Trang 27• AMOB AirScale Outdoor Sub-rack
• RRH Module (1800 MHz): FHEL (2T2R) SW Release: SRAN 19
1.3.1 Giới thiệu thiết bị AirScale
Nền tảng vô tuyến thế hệ tiếp theo Airscale BTS với giải pháp không trung chuyển được sử dụng trong đó, Mô-đun 1RF hoặc 3 Đầu vô tuyến từ xa (RRH) (tích hợp OVP) được lắp đặt ngoài trời Trong nhà, hệ thống OVP FSES riêng biệt được cung cấp để bảo vệ Airscale hiệu quả hơn
Phần cứng
Mô-đun Hệ thống Nokia AirScale (AirScale SM) có tất cả các chức năng điều khiển và băng tần cơ sở cần thiết cho các công nghệ truy cập vô tuyến được hỗ trợ bao gồm:
• Xử lý băng tần cơ sở và điều khiển
• Kiểm soát truyền tải, cổng Ethernet tích hợp và IPv4 / v6 và IPSec Transport
• Đồng hồ BTS và tính toán, phân phối thời gian
• Vận hành và bảo trì BTS
• Điều khiển giao diện vô tuyến trung tâm
• Giao diện tương thích OBSAI / CPRI với các thiết bị vô tuyến
Mô-đun Hệ thống Nokia AirScale bao gồm một phân nhánh AirScale trong nhà (AMIA) hoặc một phụ AirScale ngoài trời công suất cao
(AMOB) cùng với AirScale Common (ASIA) và AirScale Capacity (ABIA) được tích hợp thành 1 khối Thiết bị ASIA chứa các giao diện và xử lý truyền tải Ethernet tích hợp và điều khiển ABIA đưa khả năng xử lý tín
Trang 28hiệu băng tần cơ sở và / hoặc một công nghệ truy cập vô tuyến khác vào
hệ thống
Hệ thống AirScale ngoài trời có công suất lớn, hỗ trợ tất cả công nghệ 2G,3G, FDD- LTE, TDD- LTE
Hình 1.10 : Hệ thống AirScale trong nhà với 2 AISA và 6 ABIA
Hình 1.11: Hệ thống AirScale trong nhà (AMIA với các ASIA và các ABIA)
Kiến trúc hệ thống AirScale
Trang 29Hình 1.12 : Kiến trúc hệ thống AirScale 1.3.2 Giới thiệu các thiết bị RF Module và RRH Module
Các thiệt bị RF Module (FRGU, FXDB ) và RRH Module
(AHEGB ) với công suất đầu ra lên đến hàng chục W được sử dụng để thu phát sóng trong ô macrocell giúp phủ sóng di động trên một vùng không gian lớn Khoảng cách phủ sóng thay đổi tùy thuộc vào tần số và băng thông của tín hiệu và sự cản trở của các vật thể xung quanh Vì vậyantenna macrocell thường được đặt ở một độ cao nhất định để có tầm nhìn rõ, tránh cản trở của địa hình xung quanh giúp tăng hiệu quả phủ sóng (như khu vực nông thôn, đường cao tốc, trên nóc nhà dân hoặc chung cư )
Băng tần 3: 1805 - 1880 MHz
Trang 30Dải tần số RX B1: 1920 - 1980 MHz
B3: 1710 - 1785 MHzBăng thông bộ lọc DL B1: 60 MHz
B3: 75 MHzBăng thông bộ lọc UL B1: 60 MHz
B3: 75 MHziBW (băng thông tức thời) B1: 60 MHz
B3: 75 MHzoBW (băng thông chiếm dụng) B1: 60 MHz
B3: 75 MHz
Số sóng mang trên mỗi Tx Lên đến 8
Các băng thông được hỗ trợ LTE:
B1: 5, 10, 15, 20 MHzB3: 1,4, 3, 5, 10, 15, 20 MHz
Bảng 1.10: Tham số kỹ thuật cơ bản AHEGB Các giao diện
Hình 1.13 : Các giao diện AHEGB
Trang 31Power connector (Đầu
nối nguồn)
suất cao Antenna Connector
Bảng 1.11 : Các giao diện AHEGB
Sơ đồ khối chức năng
Hình 1.14: Sơ đồ khối chức năng của AHEGB
Trang 321.3.2.2 Flexi RFM 6-pipe 2100 360 W (FRGU)
Hình 1.15: Các giao diện của FRGU
Power connector (Đầu
Trang 33Antenna Connector
(Đầu nối antenna)
RF output connector
External alarm
connection
Optical interface (giao
Bảng 1.13: Các giao diện của FRGU
Sơ đồ khối chức năng FRGU
Hình 1.16: Sơ đồ khối chức năng của FRGU
1.3.2.3 Flexi RF Module 3TX 900 (FXDB)
Tham số kỹ thuật
Trang 34Hình 1.17 : Các giao diện của FXDB
Power connector (Đầu
Trang 35diện quang)
Bảng 1.15: Các giao diện của FXDB
Sơ đồ khối chức năng FXDB
Hình 1.18: Sơ đồ khối chức năng của FXDB 1.3.3 Phương án triển khai cấu hình
Các trạm do VNPT HN lắp đặt
- Đối với 76 trạm G900/U2100, 52 trạm G900/U900/U2100 swap Huawei:
+ Cấu hình: AMIA + ASIA + 2*ABIA + 3*FHDB + 3*FRGU
+ Vận chuyển thiết bị đến trạm do Net thực hiện;
+ VTHN thực hiện khảo sát, lắp đặt trạm (giữ nguyên anten, swap Jumper);
+ VNPT Tech thực hiện giám sát lắp đặt, hòa mạng;
+ Net 1 thực hiện tháo dỡ, thu hồi thiết bị HW swap ra
Trang 36Hình 1.19 :Sơ đồ kết nối dây quang của cấu hình 76 trạm
G900/U2100
Hình 1.20 :Sơ đồ kết nối dây quang của cấu hình 52 trạm G900/U900/ U2100
- Đối với 50 trạm U2100 (Không có 4G), swap Huawei:
+ Cấu hình: AMIA + ASIA + 2*ABIA + 3*FRGU
+ Vận chuyển thiết bị đến trạm do Net thực hiện;
+ VTHN thực hiện khảo sát, lắp đặt trạm (giữ nguyên anten, swap Jumper);
+ VNPT Tech thực hiện giám sát lắp đặt, hòa mạng;
+ Net 1 thực hiện tháo dỡ, thu hồi thiết bị HW swap ra
Trang 37Hình 1.21: Sơ đồ kết nối dây quang của cấu hình 50 trạm U2100 (Không có 4G)
- Đối với 55 trạm U2100 ( Có 4G), swap Huawei:
+ Cấu hình: AMIA + ASIA + 2*ABIA + 3*FRGU
+ Vận chuyển thiết bị đến trạm do Net thực hiện;
+ VTHN thực hiện khảo sát, lắp đặt (Swap BBU, giữ nguyên anten,swap Jumper)
+ VNPT Tech thực hiện giám sát lắp đặt, hòa mạng;
+ Net 1 thực hiện tháo dỡ, thu hồi thiết bị swap ra (bao gồm cả BBU để tái sử dụng cho Reused)
Hình 1.22: Sơ đồ kết nối dây quang của cấu hình 55 trạm U2100 ( Có 4G)
- Đối với 588 trạm U2100/L1800 (CSHT mới vùng Nokia):
+ Cấu hình: AMIA + ASIA + 2*ABIA + 3*AHEGB
+ Vận chuyển thiết bị đến trạm do Net thực hiện;
+ VTHN thực hiện khảo sát, lắp đặt;
+ VNPT Tech thực hiện giám sát lắp đặt, hòa mạng;