1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các trạng thái của LTE UE các kênh trên giao diện vô tuyến LTE các kênh trên giao diện vô tuyến LTE

27 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trạng thái Bộ máy trạng thái MM Bộ máy RRC • LTE – Detached • RRC – Idle • RRC – • LTE – Idle • LTE – Active Connected 4 RRC RRC – Idle UE khơng có kết nối RRC với eNodeB UE thu giải mã thông tin hệ thống, chờ giải mã tin tìm gọi RRC – Connected UE có kết nối E-UTRAN RRC UE có ngữ cảnh E-UTRAN eNodeBthái biết UE thuộccủa ô Đặc điểm trạng RRC ? Di động dựa chọn lại UE thực Mạng phát thu số liệu từ UE Khơng có ngữ cảnh RRC lưu eNodeB Di động dựa chuyển giao với hỗ trợ UE Thủ tục kênh truy nhập ngẫu nhiên sử dụng thiết lập kết nối RRC UE đo ô lân cận UE báo cáo kết đo ô lân cận 5 RRC Chức UE trạng thái: • RRC – Idle: - UE giam sát kênh tìm gọi phát gọi vào, nhận thông tin hệ thống thực đo đạc ô lân cận chọn/ chọn lại • RRC – Connected: - UE truyền/ nhận số liệu đến/ từ mạng - UE thực đo đạc ô lân cận gửi báo cáo đo theo cấu hình quy định 6 Mobility Management LTE – Detached Là trạng thái UE tắt nguồn bật Đặc điểm trạng thái MM ? nguồn không đăng ký với mạng (do đăng ký thất bại khơng có mạng phù hợp) 7 Mobility Management LTE – Idle Đầu cuối đăng ký với mạng khơng tích cực Tương ứng với chế độ tiêu thụ cơng suất thấp Mạng lõi biết vị trí UE mức vùng đeo bám LTE – Connected Là trạng thái UE thực tích cực trao đổi số liệu báo hiệu với mạng UE có kết nối RRC thiết lập Thiết lập dịch vụ dịch vụ tái tích cực, UE chuyển vào chế độ tích cực mà khơng cần: • Thiết lập kênh mang EPC

Trang 1

Chào mừng cô và các bạn đến

với buổi thuyết trình

Nhóm 11:

Trịnh Ngọc Anh - B17DCVT025 Bùi Mạnh Ánh - B17DCVT028 Nguyễn Xuân Thắng - B17DCVT329

Trang 2

Các kênh trên giao diện vô tuyến LTE

Nội dung

Các trạng thái của LTE UE

2 2

Trang 3

Các trạng thái

của LTE UE

3 3

Trang 4

• LTE – Detached

• LTE – Idle

• LTE – Active

4 4

Trang 5

1 RRC

RRC – Idle RRC – Connected

UE không có kết nối RRC với eNodeB UE có kết nối E-UTRAN RRC

UE thu và giải mã thông tin hệ thống, chờ và giải

mã các bản tin tìm gọi

UE có ngữ cảnh trong E-UTRAN

eNodeB biết UE thuộc ô nào

Di động dựa trên chọn lại ô do UE thực hiện Mạng có thể phát hoặc thu số liệu từ UE

Không có ngữ cảnh RRC lưu trong eNodeB Di động dựa trên chuyển giao với sự hỗ trợ của UE

Thủ tục kênh truy nhập ngẫu nhiên được sử dụng

khi thiết lập kết nối RRC

UE đo các ô lân cận

UE báo cáo kết quả đo các ô lân cận

Đặc điểm các trạng thái của RRC ?

5 5

Trang 6

- UE thực hiện đo đạc các ô lân cận và gửi báo cáo

đo theo cấu hình quy định

6 6

Trang 7

 Là trạng thái trong đó UE hoặc tắt nguồn hoặc đã bật

nguồn nhưng không đăng ký với mạng (do đăng ký thất bại vì không có mạng phù hợp)

2 Mobility Management

LTE – Detached

Đặc điểm các trạng thái của MM ?

7 7

Trang 8

2 Mobility Management

Đầu cuối đăng ký với mạng nhưng không tích

cực Là trạng thái trong đó UE thực sự tích cực và đang trao đổi số liệu cũng như báo hiệu với

mạng

Tương ứng với chế độ tiêu thụ công suất thấp

Mạng lõi biết vị trí của UE tại mức vùng đeo bám UE có một kết nối RRC được thiết lập

Thiết lập dịch vụ hoặc dịch vụ được tái tích cực,

UE có thể chuyển vào chế độ tích cực mà không

cần:

• Thiết lập các kênh mang EPC

• Đàm phán lại các thuộc ngữ QoS liên quan

Vị trí đầu cuối được mạng biết cụ thể hơn tại mức ô hiện thời và di động tuân theo giải thuật chuyển giao do mạng điều khiển

Di động của UE tuân theo giải thuật chọn lại ô và

vì thế không chịu sự điều khiển của mạng

8 8

Trang 9

Lớp RRC

UE eNodeB aGW(S-GW + MME + P-GW)

S1

9 9

Trang 10

1.Chuyển đổi trạng thái RRC

RRC – IDLE RRC – CONNECTED

Kết thúc dịch vụ Không tích cực

Người sử dụng tích cực dịch vụ Trả lời tìm gọi trên vung đeo bám

10 10

Trang 11

• Trạng thái RRC – IDLE: vị trí của UE chỉ biết tại mức

vùng đeo bám, mạng chỉ có thể kết nối đến UE dựa trên

tìm gọi trong vung đeo bám được điểu khiển bởi EPC và

chọn lại ô được thực hiện bởi UE.

• Trạng thái RRC – CONNECTED: vị trí của UE được

biết tại mức ô, có ngữ cảnh trong eNode, UE có thể

truyền số liệu đơn phương, chế độ thu không liên tục

được sử dụng để tiết kiệm công suất và di động được

quản lý bởi mạng (chuyển giao).

1.Chuyển đổi trạng thái RRC

11 11

Trang 12

2 Chuyển đổi trạng thái MM

Bật nguồn hoặc

đăng ký

LTE DETACHED LTE ACTIVE LTE IDLE LTE ACTIVE LTE IDLE

Phát hiện không tích cực

Truyền dẫn MMS

Phát hiện không tích cực

Giai đoạn tích cực truyền dẫn vô tuyến

12 12

Trang 13

3 Kết hợp giữa chuyển đổi các

trạng thái RRC và MM

Đăng ký Hủy đăng ký

Trang 14

4 Yêu cầu thời gian

chuyển đổi trạng

thái

Tích cực(Active)

Ngủ(Dormant)

Rỗi(Idle)

Trang 15

4 Yêu cầu thời gian

chuyển đổi trạng

thái

• Chuyển đổi từ trạng thái IDLE sang trạng thái tích

cực không lâu hơn 100ms ( không bao gồm thời gian cho các thủ tục tìm gọi trong trường hợp các phiên kết cuối tại máy di động )

• Chuyển đổi giữa trạng thái ACTIVE và Dormant

không quá 50ms ( không bao hàm các thủ tục tìm gọi nếu cần thiết).

15 15

Trang 16

Các kênh trên giao

diện vô tuyến LTE

16 16

Trang 17

PRACH PUSCH PUCCH PDSCH PBCH PDCCH PHICH PCFICH PMCH

PCH BCH DL-SCH MCH RACH UL-SCH

Trang 18

18 18

Trang 19

I Kênh Logic

19 19

Trang 20

1 Kênh điều khiển

DCCH: Kênh điều

khiển riêng

Kênh hai chiều điểm đến điểm để phát thông tin điều khiển riêng giữa UE và mạng Được thiết lập bởi thiết lập kết nối của RRC Trong ngữ cảnh DCCH, thông tin điều khiển chỉ chứa báo hiệu RRC và NAS Các báo hiệu lớp ứng dụng(SIP và RTCP) không đựơc xử lý bởi DCCH.

MCCH: Kênh điều

khiển khiển đa phương

Kênh đường xuống điểm đa điểm được sử dụng để phát thông tin điều khiển MBMS Kênh này chỉ được UE sử dụng để thu MBMS

20

Trang 21

2 Kênh lưu lượng

Tên kênh Ứng dụng

DTCH: Kênh lưu lượng riêng

Kênh điểm đến điểm riêng cho một UE để truyền số liệu của người sử dụng cũng như báo hiệu lớp ứng dụng liên quan đến luồng số liệu DTCH có thể tồn tại cả ở đường lên lẫn đường xuống

MTCH: Kênh lưu lượng đa phương Kênh đường xuống điểm đa điểm được mạng sử dụng để phát lưu lượng từ mạng đến UE Kênh này chỉ được UE sử dụng để

thu MBMS

21 21

Trang 22

II Kênh truyền

tải

22 22

Trang 23

Tên kênh Ứng dụng

BCH: Kênh quảng bá • Khuôn dạng truyền tải cố định và được quy định trước

PCH: Kênh tìm gọi • Hỗ trợ thu không liên tục (DRX: Discontinuos Receive: thu không liên tục) cho UE để tiết kiệm nguồn diện

Được sắp xếp lên các tài nguyên vật lý mà các tài nguyên này có thể được sử dụng cho các kênh điều khiển hoặc lưu lượng

Hỗ trợ thích ứng đường truyền động bằng cách thay đổi sơ đồ điều chế và mã hóa kênh và thay đổi công suất

phương, đa phương tiện)

RACH: Kênh truy

nhập ngẫu nhiên

Hỗ trợ thích ứng đường truyền động bằng cách thay đổi công suất và có khả năng cả thay đổi

Trang 24

III Kênh vật lý

24 24

Trang 25

Tên kênh Ứng dụng

PDSCH: Kênh vật lý

chia sẻ đường xuống •• Mang thông tin DL-SCH, PCH và báo hiệu lớp cao hơn Điều chế QPSK, 16QAM và 64QAM

PDCCH: Kênh vật lý

điều khiển đường xuống

Thông tin cho UE về ấn định tài nguyên của PCH và DL-SCH, và thông tin HARQ liên quan đến DL-SCH

Mang thông tin cho phép lập biểu đường lên Điều chế QPSK

PCFICH: Kênh vật lý chỉ

thị khuôn dạng điều khiển

Chỉ thị số lượng các ký hiệu OFDM sử dụng cho PDCCH

Mỗi khung con có thể tự được giải mã (Có thể tách được BCH từ một lần thu nếu điều kiện truyền sóng tốt)

Điều chế QPSK

PMCH: kênh vật lý đa

phương

Mang MCH

Điều chế QPSK, 16QAM và 64QAM

1 Kênh đường xuống

25 25

Trang 26

2 Kênh đường lên

Tên kênh Ứng dụng

PRACH: Kênh vật lý truy

nhập ngẫu nhiên

Mang tiền tố truy nhập ngẫu nhiên

Các tiền tố truy nhập ngẫu nhiên được tạo ra từ các chuỗi Zadoff-Chu với vùng tương quan không, được tạo ra từ một hoặc nhiều chuỗi Zadoff-Chu gốc

PUSCH: Kênh vật lý chia

sẻ đường lên

Mang UL-SCH

Điều chế QPSK, 16QAM và 64QAM

PUCCH: Kênh vật lý điều

khiển đường lên

Mang HARQ ACK/NACK để trả lời cho các truyền dẫn đường xuống

Mang yêu cầu lập biểu (SR: Scheduling Request)

Mang các báo cáo CQI Điều chế BPSK và QPSK

26 26

Trang 27

Thanks for watching Do you have any questions?

27

Ngày đăng: 26/12/2021, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w