ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 20212022 (12 ĐỀ, 35 CÂU TRẮC NGHIỆM, TỰ LUẬN, THỜI GIAN 90 PHÚT, GIẢI CHI TIẾT) ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 20212022 (12 ĐỀ, 35 CÂU TRẮC NGHIỆM, TỰ LUẬN, THỜI GIAN 90 PHÚT, GIẢI CHI TIẾT) ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 20212022 (12 ĐỀ, 35 CÂU TRẮC NGHIỆM, TỰ LUẬN, THỜI GIAN 90 PHÚT, GIẢI CHI TIẾT) ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 20212022 (12 ĐỀ, 35 CÂU TRẮC NGHIỆM, TỰ LUẬN, THỜI GIAN 90 PHÚT, GIẢI CHI TIẾT) ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 20212022 (12 ĐỀ, 35 CÂU TRẮC NGHIỆM, TỰ LUẬN, THỜI GIAN 90 PHÚT, GIẢI CHI TIẾT) ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 20212022 (12 ĐỀ, 35 CÂU TRẮC NGHIỆM, TỰ LUẬN, THỜI GIAN 90 PHÚT, GIẢI CHI TIẾT) ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 20212022 (12 ĐỀ, 35 CÂU TRẮC NGHIỆM, TỰ LUẬN, THỜI GIAN 90 PHÚT, GIẢI CHI TIẾT)
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ) – gồm có 35 câu, mỗi câu đúng được 0,2 đ
Câu 1. Cho dãy số u xác định bởi n u n với n 1 n Số hạng 1 u bằng1
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T ABbiến
Câu 3. Cho tứ diện ABCD Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của BC và BD Giao tuyến của hai
mặt phẳng AIJ và ACD là đường nào sau đây?
A Đường thẳng d đi qua A và M trong đó M là giao điểm IJ và CD
B Đường thẳng d đi qua A và d// BC
C Đường thẳng d đi qua A và d // BD
D Đường thẳng d đi qua A và d // CD
Câu 4. Cho cấp số cộng u với n u1 và 7 u2 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng4
A 3 B 5
2
Câu 5 Chọn khẳng định sai?
A P 0 B P A 1 P A C 1 P A 1 D P 1
Câu 6. Cho cấp số cộng u với số hạng đầu n u1 và công sai 3 d 2. Số hạng tổng quát của cấp
số cộng đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
SB AB BC Mặt phẳng MNP song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A Mặt phẳng SAB B Mặt phẳng SAC C Mặt phẳng SBC D Mặt phẳng ABC
Câu 11. Không gian mẫu của phép thử gieo một đồng xu cân đối đồng chất 3 lần liên tiếp có bao nhiêu phần tử?
Trang 2Câu 13. Cho dãy số u xác định bởi n u1 2, un1 u n Số hạng 3 u của dãy là3
8
16.143
Câu 16. Nga có 7 cây viết xanh và 10 cây bút đỏ Nga có bao nhiêu cách chọn một cây bút?
35
5.33
Câu 21. Cho cấp số nhân u có số hạng tổng quát n 2.5n
A Giao tuyến của , song song với d
B Giao tuyến của , trùng với d
C Giao tuyến của , cắt d
D Giao tuyến của , song song hoặc trùng với d
Câu 24. Chon,n2và C n3 120 Giá trị của n bằng
Câu 25. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng song song nhau khi và chỉ khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng
B Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau
C Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó cắt nhau
D Hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng chéo nhau
Trang 3Câu 27. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình x- + =2y 2 0 Phương trình đường thẳng d là ảnh của ' d qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 là
A BMC và AND B BMN và ACD C BMC và ACD D ABC và AND
Câu 30. Hàm số ytanx có chu kì là
C Tất cả các mặt là tứ giác D Mặt đáy là tứ giác
Câu 32. Cho 2, , 6a là 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng Giá trị của a bằng
Câu 33. Phương trình sinx a 2 có nghiệm khi
Câu 34. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình bình hành, gọi O là giao điểm của AC và
BD và M là trung điểm của SA Đường thẳng OM song song với mặt phẳng
II PHẦN TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1 (1đ) Giải phương trình 3 sinxcosx1
Câu 2 (1đ) Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trọng tâm của ABCvà ACD Chứng minh rằng đường thẳng MNsong song với mặt phẳng (BCD)
Câu 3 (0.5đ) Tìm hệ số của x10 trong khai triển
10 3
Câu 4 (0.5đ) Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kỹ sư theo
phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là 13,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 500.000 đồng mỗi quý Tính tổng số tiền lương một kỹ sư nhận được sau ba năm làm việc cho công ty
Trang 4ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ) – gồm có 35 câu, mỗi câu đúng được 0,2 đ
Câu 3. Cho tứ diện ABCD Gọi I J, lần lượt là trung điểm của BC và BD Giao tuyến của hai mặt phẳng AIJ và ACD là đường nào sau đây?
A Đường thẳng đi qua và d A M trong đó M là giao điểm IJ và CD
B Đường thẳng đi qua và // d A d BC
C Đường thẳng đi qua và // d A d BD
D Đường thẳng đi qua và // d A d CD
Lời giải Chọn D
Ta có IJ là đường trung bình của tam giác BCD nên IJ// CD
Do đó giao tuyến của AIJ và ACD là đường thẳng đi qua và song song với A CD
Câu 4. Cho cấp số cộng u n với u1 7 và u2 4 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
2
2
Lời giải Chọn A
Công sai d u 2 u1 4 7 3
Câu 5 Chọn khẳng định sai?
A P 0 B P A 1 P A C 1 P A 1 D P 1.
Trang 5Lời giải Chọn C
Ta có 0P A 1
Câu 6. Cho cấp số cộng u n với số hạng đầu u1 3và công sai d 2. Số hạng tổng quát của cấp
số cộng đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A u n 2n1 B u n 3 n C u n 2(n1) D u n 2(n1)
Lời giải Chọn A
1
623
u q u
Tập xác định của hàm số ycosx là
Câu 10. Cho hình chóp tam giác S ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh
A Mặt phẳng SAB B Mặt phẳng SAC C Mặt phẳng SBC D Mặt phẳng ABC
Lời giải Chọn B
Ta có MN là đường trung bình của tam giác SAB nên MN// SA Suy ra MN// SAC
Vậy MNP // SAC
Trang 6A 2 B 4 C 6 D 8.
Lời giải Chọn D
Mỗi lần gieo đồng xu xảy ra 2 khả năng là S hoặc N Vậy khi gieo 3 lần liên tiếp thì không gian mẫu của phép thử có số phần tử là : 2.2.2 8
Câu 12. Cho các dãy số sau Dãy số nào là dãy số giảm?
Dãy số là dãy giảm là 11; 9; 7; 5; 3
Câu 13. Cho dãy số u n xác định bởi u1 2, un1 u n3.Số hạng của dãy làu3
Lời giải Chọn B
Chọn ngẫu nhiên quả cầu từ cái hộp có 3 10 quả cầu có 3 cách chọn
8.143
16.143
Lời giải Chọn B
Đội văn nghệ gồm 5 8 13 người
Chọn ngẫu nhiên 4 trong 13 người nên số phần tử của không gian mẫu là 4
Trang 7Chọn 1 nam trong 8 nam có 1 cách.
Vậy có 8.3 24 cách chọn 2 học sinh thoả yêu cầu
Câu 18. Từ tập A1;2;3;4;5;6;7;8;9 lập được bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau?
Từ 9 chữ số đã cho, ta lập được 4 số có 4 chữ số khác nhau
35.66
5.33
Lời giải Chọn C
Ta có
1 3 x 1 C 3x C 3x 3x 1 30x405x 3x
Câu 23. Cho hai mặt phẳng , cắt nhau và cùng song song với đường thẳng Khẳng định d
nào sau đây là đúng?
A Giao tuyến của , song song với d
B Giao tuyến của , trùng với d
C Giao tuyến của , cắt d
Trang 8Lời giải Chọn A
Chọn A vì theo tính chất SGK
Câu D sai vì dsong song với , nên d không thể là giao tuyến của , .
Câu 24. Chon,n2và C n3 120 Giá trị của bằngn
Lời giải Chọn C
Câu 25. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng song song nhau khi và chỉ khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng
B Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau
C Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó cắt nhau
D Hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng chéo nhau
Lời giải Chọn B
Câu A sai vì 2 đường thẳng trên cùng một mặt phẳng còn có thể cắt nhau hoặc trùng nhau
Câu C sai vì 2 đường thẳng trên 2 mặt phẳng còn có thể cắt nhau hoặc trùng nhau
Câu D sai vì thiếu trường hợp song song
Câu 26. Số hoán vị của 5 phần tử là
A 130 B 125 C 120 D 100.
Lời giải Chọn C
Lấy M x y ; d Gọi M x y' '; ' là ảnh của M qua phép vị tự tâm tỉ số O k 2
Vậy phương trình của d' là x2y 4 0
Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SA SD, Khi đó MN song song với đường thẳng
Lời giải Chọn D
Vì MN là đường trung bình của tam giác SAD nên MN//AD , mà AD//BC nên MN//BC
Trang 9giao tuyến của hai mặt phẳng nào?
A BMC và AND B BMNvà ACD C BMC và ACD.D ABC và AND
Lời giải Chọn A
Hàm số ytanx có chu kì là
Câu 31. Hình chóp tứ giác là hình chóp có
Lời giải Chọn D
Hình chóp tứ giác là hình chóp có mặt đáy là tứ giác
Câu 32. Cho 2, , 6a là 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng Giá trị của bằnga
Lời giải Chọn B
Phương trình sinx a 2 có nghiệm khi 1 a 2 1 1 a 3
Câu 34. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình bình hành, gọi là giao điểm của O AC và
A SAD B SAB. C SBD. D SBC
Lời giải Chọn D
Ta có OM là đường trung bình của tam giác SAC nên OM//SC , mà SCSBC nên
Lời giải Chọn B
Vì số chấm tối đa trên một mặt của 1 con súc sắc là 6 chấm nên biến cố xuất hiện mặt 7 chấm có
Trang 10Câu 5 (1đ) Giải phương trình 3 sinxcosx1
Câu 6 (1đ) Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trọng tâm của ABC và ACD Chứng
minh rằng đường thẳng MNsong song với mặt phẳng BCD
Trang 11Câu 7 (0.5đ) Tìm hệ số của x10 trong khai triển
10 3
Câu 8 (0.5đ) Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kỹ sư theo
phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là 13,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 500.000 đồng mỗi quý Tính tổng số tiền lương một kỹ sư nhận được sau ba năm làm việc cho công ty
Lời giải
Số tiền lương sau mỗi quý tạo thành một cấp số cộng với số hạng đầu là u113500000 , công sai
Mỗi năm có 4 quý nên 3 năm có 12 quý
Do đó tổng số tiền lương mà kỹ sư nhận được sau 12 quý là:
Trang 12ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình sinx1 là
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A sin2 xsinx 2 0 B sin .
quyển sách Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn?
n C
k n k
k n
n C
n k
k n
n A
n A k
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình An2 3 Cn2 15 5 n là
A S 5;6 B S 5;6;12 C S 3;6 D S 3;5 Câu 10: Số các số hạng của khai triển 15 là
Trang 13Câu 12: Giả sử A B, là hai biến cố liên quan đến một phép thử Khi đó hai biến cố A B, được gọi là
xung khắc nếu
Câu 13: Cho là một biến cố liên quan đến một phép thử có không gian mẫu là A Mệnh đề nào dưới
đây sai?
A P A 1 B 0 P A 1 C P 0 D P 1 Câu 14: Gieo ngẫu nhiên một súc sắc lần liên tiếp Số phần tử của không gian mẫu bằng2
Câu 16: Một hộp đựng quả bóng xanh và quả bóng đỏ Lấy ngẫu nhiên quả bóng Xác suất để 3 7 3
lấy được quả bóng cùng màu đỏ bằng3
24
37
13
310
Câu 17: Cho dãy số u n có 2 1 Khi đó, bằng
1
n
n u n
Câu 18: Biết rằng dãy số u n thỏa mãn un un1 n * Mệnh đề nào sau đây đúng?
C dãy u n là dãy số không tăng không giảm D dãy u n là dãy số vừa tăng vừa giảm
Câu 19: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào bị chặn?
n
u n
A u u q 2 B u2 u u C u u q D u u q 2.
Trang 14Câu 24: Dãy số nào dưới đây là một cấp số nhân hữu hạn?
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vecto biến điểm v A 5;2 thành điểm A 1;0
Tọa độ của vecto làv
A v 6; 2 B v 6;2 C v 4;2 D v4; 2 Câu 28: Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Có vô số mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng
B Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng
C Có 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng
D Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác nữa
Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Giao tuyến của hai mặt phẳng
SAC SBD
Câu 30: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau
B Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song với nhau
C Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng
D Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng chéo nhau
Câu 31: Bạn Kha vẽ hình chóp S ABCD như hình dưới đây
Trang 15B
C
D M
N
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 33: Cho đường thẳng song song với mặt phẳng d Số điểm chung của và d là
Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm
của các cạnh SB và SD (hình vẽ kèm theo) Khẳng định nào sau đây đúng?
A MN / / ABCD B MN / / SAB C MN / / SBC D MN / / SBD
Câu 35: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, theo thứ tự là trung điểm của cạnh BC, BD và G là trọng
tâm tam giác ACD (hình vẽ kèm theo) Giao tuyến của hai mặt phẳng MNG và ACD là đường thẳng
Trang 16A qua và song song với G CD B qua và song song với G BD.
Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm cạnh SD,
a) Chứng minh rằng MI/ /BD
b) Xác định giao điểm của F SA và mặt phẳng CMI và tính tỉ số FS
FA
Trang 17ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn
Lời giải Chọn A
Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kỳ 2
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình sinx1 là
2
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A sin2xsinx 2 0 B sin
2
x
C cot2xcotx 5 0 D 2cos 2 x cos x 12 0
Lời giải Chọn A
Câu 4: Lớp 11A có 18 học sinh nữ và 17 học sinh nam Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh trong
lớp để tham gia hoạt động của Đoàn thanh niên Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách chọn?
Lời giải Chọn A
Câu 5: Bạn An có 5 cái bút khác nhau và 10 quyển sách khác nhau Bạn chọn ngẫu nhiên 1 cái bút và
1 quyển sách Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn?
Lời giải
Trang 18Ta có 1! 1
Câu 7: Số vectơ khác vecto – không được tạo thành từ 20 điểm phân biệt là
Lời giải Chọn A
Số vectơ khác vecto – không là A202 380
Câu 8: Công thức nào dưới đây đúng?
!
k n
n C
k n k
k n
n C
n k
k n
n A
n A k
Lời giải Chọn A
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình An2 3 Cn2 15 5 n là
A S 5;6 B S 5;6;12 C S 3;6 D S 3;5
Lời giải Chọn A
+ Điều kiện n2,n
62
Câu 10: Số các số hạng của khai triển 15 là
a b
Lời giải Chọn A
Trang 19C có ít nhất một phần tử chung D mọi phần tử đều là phần tử chung
Lời giải Chọn A
Câu 13: Cho là một biến cố liên quan đến một phép thử có không gian mẫu là A Mệnh đề nào dưới
đây sai?
A P A 1 B 0 P A 1 C P 0 D P 1
Lời giải Chọn A
Câu 14: Gieo ngẫu nhiên một súc sắc 2 lần liên tiếp Số phần tử của không gian mẫu bằng
Lời giải Chọn A
Số phần tử của không gian mẫu bằng n 6.6 36
Câu 15: Gieo một đồng xu 2 lần liên tiếp Xác suất để cả 2 lần gieo đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa
+ Số phần tử của không gian mẫu là n 4.
+ Số phần tử của biến cố là A n A 1. Xác suất là 1
Câu 16: Một hộp đựng 3 quả bóng xanh và 7 quả bóng đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 quả bóng Xác suất để lấy
được 3 quả bóng cùng màu đỏ bằng
24
37
13
310
Lời giải Chọn A
+ Số phần tử của không gian mẫu bằng C103
7
n A C
3 10
724
Trang 20A dãy u n là dãy số tăng B dãy u n là dãy số giảm.
C dãy u n là dãy số không tăng không giảm D dãy u n là dãy số vừa tăng vừa giảm
Lời giải Chọn A
Câu 19: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào bị chặn?
n
u n
n
u n
Công sai d u n1u n 3
Câu 21: Cho cấp số cộng u n có u12 và công sai d 5 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A u2 7 B u2 3 C u3 7 D u3 3
Lời giải Chọn A
Câu 23: Cho cấp số nhân u n có công bội Mệnh đề nào sau đây sai?q
Câu 24: Dãy số nào dưới đây là một cấp số nhân hữu hạn?
Trang 21A 1;3;9;27;81 B 1;3;6;9;12 C 2;3;4;5;6 D 1; ; ; ;1 1 1 1
2 3 4 5
Lời giải Chọn A
Vì đây là cấp số nhân có u11; công bội q3
Câu 25: Cho cấp số nhân u n có u11;q 2 Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó
bằng
A 341 B 341 C 1023 D 1023
Lời giải Chọn A
10 10
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo biến điểm v A 5;2 thành điểm A 1;0 Tọa
độ của làv
A v 6; 2 B v 6;2 C v 4;2 D v4; 2
Lời giải Chọn A
+ Ta có v AA 6; 2
Câu 28: Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Có vô số mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng
B Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng
C Có 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng
D Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác
Lời giải Chọn A
Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Giao tuyến của hai mặt phẳng
SAC SBD
Lời giải Chọn A
Hai điểm S O, lần lượt là điểm chung của hai mặt phẳng Do đó giao tuyến là SO
Câu 30: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau
B Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song với nhau
C Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng
Trang 22Lời giải Chọn A
Câu 31: Bạn Kha vẽ hình chóp S ABCD như hình dưới đây
Câu 32: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và CD (tham khảo hình vẽ)
A
B
C
D M
N
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn A
Câu 33: Cho đường thẳng song song với mặt phẳng d Số điểm chung của và d là
Lời giải Chọn A
Đường thẳng và mặt phẳng song song khi chúng không có điểm chung
Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm
của các cạnh SB và SD (hình vẽ kèm theo) Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 23A MN / / ABCD B MN / / SAB C MN / / SBC D MN / / SBD
Lời giải Chọn A
Ta có MN là đường trung bình của tam giác SBD, do đó MN / /BD
Mà BD ABCD MN , ABCD Do đó MN / / ABCD
Câu 35: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, theo thứ tự là trung điểm của cạnh BC, BD và G là trọng
tâm tam giác ACD (hình vẽ kèm theo) Giao tuyến của hai mặt phẳng MNG và ACD là đường thẳng
Lời giải Chọn A
+ Do M N, lần lượt là trung điểm của BC BD, nên MN / /CD
+ Gọi là giao tuyến của 2 mặt phẳng d MNG và ACD
Khi đó, đi qua và song song với d G CD MN,
Trang 24Do Sk k3 17 k và 3k29k6 đều chia hết cho 6 nên S k16 ((2) đúng) 0,25
+ TH1: Nếu d 0, ta có 6 cách chọn chữ số cho a, 5 cách chọn chữ số cho và 4 b
cách chọn chữ số cho Theo quy tắc nhân ta có c 1.6.5.4 120 số (1)
0,25
+ TH2: Nếu d 2;4;6 , ta có 5 cách chọn chữ số cho a, 5 cách chọn chữ số cho
Trang 25- Nếu học sinh vẽ đúng hình cơ bản ban đầu, xác định đúng điểm M, I Thầy cô chấm 0,25 đ
- Nếu học sinh sai nét đứt/liền, thầy cô không cho điểm hình, nhưng vẫn chấm các ý sau theo biểu điểm
- Nếu hình sai hình dạng hoặc bài không có hình Thầy cô không cho điểm toàn bài.
- Hết
-Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm cạnh SD,
+ Trong SBD kẻ MI cắt SO tại (với là tâm hình bình hành E O ABCD)
Trong SAC kẻ CE cắt SA tại F
+ Kẻ ON / /CF với N SA Do O là trung điểm của AC nên N là trung điểm
của FA Vì FE/ /NO và là trung điểm của E SO nên là trung điểm của F SN
Trang 26ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ) – gồm có 35 câu, mỗi câu đúng được 0,2 đ
Câu 1. Cho dãy số u xác định bởi n u n với n 1 n Số hạng 1 u bằng1
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T ABbiến
Câu 3. Cho tứ diện ABCD Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của BC và BD Giao tuyến của hai
mặt phẳng AIJ và ACD là đường nào sau đây?
A Đường thẳng d đi qua A và M trong đó M là giao điểm IJ và CD
B Đường thẳng d đi qua A và d// BC
C Đường thẳng d đi qua A và d // BD
D Đường thẳng d đi qua A và d // CD
Câu 4. Cho cấp số cộng u với n u1 và 7 u2 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng4
A 3 B 5
2
Câu 5 Chọn khẳng định sai?
A P 0 B P A 1 P A C 1 P A 1 D P 1
Câu 6. Cho cấp số cộng u với số hạng đầu n u1 và công sai 3 d 2. Số hạng tổng quát của cấp
số cộng đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
SB AB BC Mặt phẳng MNP song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A Mặt phẳng SAB B Mặt phẳng SAC C Mặt phẳng SBC D Mặt phẳng ABC
Câu 11. Không gian mẫu của phép thử gieo một đồng xu cân đối đồng chất 3 lần liên tiếp có bao nhiêu phần tử?
Trang 27Câu 13. Cho dãy số u xác định bởi n u1 2, un1 u n Số hạng 3 u của dãy là3
8
16.143
Câu 16. Nga có 7 cây viết xanh và 10 cây bút đỏ Nga có bao nhiêu cách chọn một cây bút?
35
5.33
Câu 21. Cho cấp số nhân u có số hạng tổng quát n 2.5n
A Giao tuyến của , song song với d
B Giao tuyến của , trùng với d
C Giao tuyến của , cắt d
D Giao tuyến của , song song hoặc trùng với d
Câu 24. Chon,n2và C n3 120 Giá trị của n bằng
Câu 25. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng song song nhau khi và chỉ khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng
B Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau
C Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó cắt nhau
D Hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng chéo nhau
Trang 28Câu 27. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình x- + =2y 2 0 Phương trình đường thẳng d là ảnh của ' d qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 là
A BMC và AND B BMN và ACD C BMC và ACD D ABC và AND
Câu 30. Hàm số ytanx có chu kì là
C Tất cả các mặt là tứ giác D Mặt đáy là tứ giác
Câu 32. Cho 2, , 6a là 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng Giá trị của a bằng
Câu 33. Phương trình sinx a 2 có nghiệm khi
Câu 34. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình bình hành, gọi O là giao điểm của AC và
BD và M là trung điểm của SA.Đường thẳng OM song song với mặt phẳng
II PHẦN TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1 (1đ) Giải phương trình 3 sinxcosx1
Câu 2 (1đ) Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trọng tâm của ABCvà ACD Chứng minh rằng đường thẳng MNsong song với mặt phẳng (BCD)
Câu 3 (0.5đ) Tìm hệ số của x10 trong khai triển
10 3
2
32xx
Câu 4 (0.5đ) Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kỹ sư theo
phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là 13,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 500.000 đồng mỗi quý Tính tổng số tiền lương một kỹ sư nhận được sau ba năm làm việc cho công ty
Trang 29ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ) – gồm có 35 câu, mỗi câu đúng được 0,2 đ
Câu 3. Cho tứ diện ABCD Gọi I J, lần lượt là trung điểm của BC và BD Giao tuyến của hai mặt phẳng AIJ và ACD là đường nào sau đây?
A Đường thẳng đi qua và d A M trong đó M là giao điểm IJ và CD
B Đường thẳng đi qua và // d A d BC
C Đường thẳng đi qua và // d A d BD
D Đường thẳng đi qua và // d A d CD
Lời giải Chọn D
Ta có IJ là đường trung bình của tam giác BCD nên IJ// CD
Do đó giao tuyến của AIJ và ACD là đường thẳng đi qua và song song với A CD
Câu 4. Cho cấp số cộng u n với u1 7 và u2 4 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
2
2
Lời giải Chọn A
Công sai d u 2 u1 4 7 3
Câu 5 Chọn khẳng định sai?
Trang 30Lời giải Chọn C
Ta có 0P A 1
Câu 6. Cho cấp số cộng u n với số hạng đầu u1 3và công sai d 2. Số hạng tổng quát của cấp
số cộng đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A u n 2n1 B u n 3 n C u n 2(n1) D u n 2(n1)
Lời giải Chọn A
1
623
u q u
Tập xác định của hàm số ycosx là
Câu 10. Cho hình chóp tam giác S ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh
A Mặt phẳng SAB B Mặt phẳng SAC C Mặt phẳng SBC D Mặt phẳng ABC
Lời giải Chọn B
Ta có MN là đường trung bình của tam giác SAB nên MN// SA Suy ra MN// SAC
Vậy MNP // SAC
Trang 31A 2 B 4 C 6 D 8.
Lời giải Chọn D
Mỗi lần gieo đồng xu xảy ra 2 khả năng là S hoặc N Vậy khi gieo 3 lần liên tiếp thì không gian mẫu của phép thử có số phần tử là : 2.2.2 8
Câu 12. Cho các dãy số sau Dãy số nào là dãy số giảm?
Dãy số là dãy giảm là 11; 9; 7; 5; 3
Câu 13. Cho dãy số u n xác định bởi u1 2, un1 u n3.Số hạng của dãy làu3
Lời giải Chọn B
Chọn ngẫu nhiên quả cầu từ cái hộp có 3 10 quả cầu có 3 cách chọn
8.143
16.143
Lời giải Chọn B
Đội văn nghệ gồm 5 8 13 người
Chọn ngẫu nhiên 4 trong 11 người nên số phần tử của không gian mẫu là 4
Trang 32Chọn 1 nam trong 8 nam có 1 cách.
Vậy có 8.3 24 cách chọn 2 học sinh thoả yêu cầu
Câu 18. Từ tập A1;2;3;4;5;6;7;8;9 lập được bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau?
Từ 9 chữ số đã cho, ta lập được 4 số có 4 chữ số khác nhau
35.66
5.33
Lời giải Chọn C
Ta có
1 3 x 1 C 3x C 3x 3x 1 30x405x 3x
Câu 23. Cho hai mặt phẳng , cắt nhau và cùng song song với đường thẳng Khẳng định d
nào sau đây là đúng?
A Giao tuyến của , song song với d
B Giao tuyến của , trùng với d
C Giao tuyến của , cắt d
Trang 33D Giao tuyến của , song song hoặc trùng với d
Lời giải Chọn A
Chọn A vì theo tính chất SGK
Câu D sai vì dsong song với , nên d không thể là giao tuyến của , .
Câu 24. Chon,n2và C n3 120 Giá trị của bằngn
Lời giải Chọn C
Câu 25. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng song song nhau khi và chỉ khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng
B Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau
C Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó cắt nhau
D Hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng chéo nhau
Lời giải Chọn B
Câu A sai vì 2 đường thẳng trên cùng một mặt phẳng còn có thể cắt nhau hoặc trùng nhau
Câu C sai vì 2 đường thẳng trên 2 mặt phẳng còn có thể cắt nhau hoặc trùng nhau
Câu D sai vì thiếu trường hợp song song
Câu 26. Số hoán vị của 5 phần tử là
A 130 B 125 C 120 D 100.
Lời giải Chọn C
Lấy M x y ; d Gọi M x y' '; ' là ảnh của M qua phép vị tự tâm tỉ số O k 2
Vậy phương trình của d' là x2y 4 0
Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SA SD, Khi đó MN song song với đường thẳng
Lời giải Chọn D
Trang 34Câu 29. Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD và BC Khi đó MN là giao tuyến của hai mặt phẳng nào?
A BMC và AND B BMNvà ACD C BMC và ACD.D ABC và AND
Lời giải Chọn A
Hàm số ytanx có chu kì là
Câu 31. Hình chóp tứ giác là hình chóp có
C Tất cả các mặt là tứ giác D Mặt đáy là tứ giác
Lời giải Chọn D
Hình chóp tứ giác là hình chóp có mặt đáy là tứ giác
Câu 32. Cho 2, , 6a là 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng Giá trị của bằnga
Lời giải Chọn B
Phương trình sinx a 2 có nghiệm khi 1 a 2 1 1 a 3
Câu 34. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình bình hành, gọi là giao điểm của O AC và
A ( SAD ). B (SAB). C (SBD). D ( SBC ).
Lời giải Chọn D
Ta có OM là đường trung bình của tam giác SAC nên OM//SC , mà SCSBC nên
Lời giải Chọn B
Trang 36Câu 7 (0.5đ) Tìm hệ số của x10 trong khai triển
10 3
2
32xx
Câu 8 (0.5đ) Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kỹ sư theo
phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là 13,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 500.000 đồng mỗi quý Tính tổng số tiền lương một kỹ sư nhận được sau ba năm làm việc cho công ty
Lời giải
Số tiền lương sau mỗi quý tạo thành một cấp số cộng với số hạng đầu là u113500000 , công sai
Mỗi năm có 4 quý nên 3 năm có 12 quý
Do đó tổng số tiền lương mà kỹ sư nhận được sau 12 quý là:
Trang 37ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7điểm).
Câu 1. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
A cot2xcotx 3 0 B 3 sinx2
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn:
A y2019 cosx2020sinx B ytan 2019xcot 2020x
C.ycot 2019x2020sinx D ysin 2019x cos 2020x
Câu 4. Gieo hai con súc sắc Xác suất để số chấm xuất hiện trên hai con súc sắc như nhau là
3
112
16
136
Câu 5. Gọi là trọng tâm tứ diện G ABCD Gọi A là trọng tâm tam giác BCD Tỉ số GA bằng
GA
13
Câu 6. Phép quay QO; biến điểm M thành điểm M Khi đó
A OM OM và B và
MOM OM OM OM OM,
C OM OM và OM OM, D OM OM và MOM
Câu 7. Cho tứ diện ABCD Gọi M N P Q R S, , , , , lần lượt là trung điểm các cạnh
Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng?
Trang 38C Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
D Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc
Câu 9 Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì T ?
Câu 10. Hàm số y=tanx đồng biến trên mỗi khoảng
Câu 13 Cho tứ diện ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và AC Đường thẳng MN
song song với mặt phẳng:
A ACD B ABD C BCD D ABC
Câu 14 Cho I 2;0 Phép đồng dạng hợp thành của phép 1 và phép ( là gốc tọa độ) Biến
; 2
Câu 17. Cho hình chóp tứ giác S ABCD đáy không phải là hình thang và M tùy ý nằm trong SCD
Gọi d MAB SCD Chọn câu đúng:
Trang 39Câu 18. Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0, 6 Người đó bắn
hai viên một cách độc lập Xác suất để một viên bắn trúng và một viên trượt mục tiêu là:
A 0, 24 B. 0, 4 C 0, 48 D 0, 45
Câu 19. Cho tứ diện ABCD Gọi M N P, , lần lượt là các điểm trên các cạnhAB AC, và BD sao cho
đường thẳng BC CD AD, , lần lượt tại K I J, , Ba điểm nào sau đây thẳng hàng:
A M I J, , B N K J, , C K I J, , D N I J, ,
Câu 20. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 2x2 sin xcosx2 là
A min y 1 2 2; max y 1 2 2 B min y 2; maxy 2
C miny 1 2 2; maxy4 D min y 1 2 2; maxy3
Câu 21. Hệ số của trong khai triển x8 ( ) (5 )6 ( )10 là:
1 -x + - 1 x + + - 1 x
A 55 B. 37 C 147 D 147
Câu 22 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A 1;5 ,B 3;2 Biết các điểm A B, theo
thứ tự là ảnh của các điểm M N, qua phép vị tự tâm , tỉ số O k 2 Độ dài đoạn thẳng MN
Câu 26. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn C x: 2y22x4y 4 0 và đường
tròn C :x2y26x4y 4 0 Phép vị tự tâm biến đường tròn I C thành đường tròn Tọa độ tâm là
A 0;1 và 3; 4 B 1; 2 và 3; 2 C 1;0 và 4;3 D 1; 2và 3; 2
Trang 40Câu 27. Cho tứ diện ABCD Gọi M, , lần lượt là N P trung điểm của AB, BC và CD Thiết diện của
tứ diện cắt bởi MNP là hình gì trong các hình sau:
Câu 29. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng Gọi M và
sau đây:
A AEF B CBE C ADF D CEF
Câu 30. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm Gọi O M là trung điểm của
34
12
Câu 31. Cho là tập hợp chứa 6 số tự nhiên lẻ và 4 số tự nhiên chẵn Chọn ngẫu nhiên từ ra ba số X X
tự nhiên Xác suất để chọn được ba số có tích là một số chẵn là:
3 4 3 10
C P C
3 10
C P C
Câu 32. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh Tam giác a SCD là tam giác
đều Gọi M N Q, , lần lượt là trung điểm của AD BC, và SA Diện tích của thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng MNQ là:
2
3 316
38
316
3 38
a
Câu 33. Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu hỏi độc lập Mỗi câu có 4 đáp án trả lời trong đó chỉ có một
đáp án đúng Mỗi câu trả lời đúng được 0, 2 điểm, câu trả lời sai được điểm Học sinh A làm 0
bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 50 câu hỏi Biết xác suất làm đúng câu của học sinh A đạt k
giá trị lớn nhất Khi đó giá trị của làk
A k 11 B.k12 C k10 D P13
Câu 34. Cho phương trình sin 2x 3m2cosx 3 sinxm Để phương trình có nhiều hơn một
nghiệm trong 0; thì giá trị của thỏam