CHƯƠNG 3 :CÔNG NGHỆ SINH HỌC CHẾBIẾN RAU QUẢ Nội dung: Phân loại rau, quả Thành phần hóa học của rau, quả Phương pháp lựa chọn rau, quả Quá trình biến ñổi xảy ra ở rau, quả sau khi t
Trang 1CHƯƠNG 3 :CÔNG NGHỆ SINH HỌC CHẾ
BIẾN RAU QUẢ
Nội dung:
Phân loại rau, quả
Thành phần hóa học của rau, quả
Phương pháp lựa chọn rau, quả
Quá trình biến ñổi xảy ra ở rau, quả sau khi thu hái
CNSXñồ hộp nước quả có thịt quả
CNSX ñồ hộp rau tự nhiên
CNSX ñồ hộp rau dầm giấm
Một số CN chế biến khác
Trang 21 Phân loại rau, quả
(Xem trang WEB http://www.foodsubs.com )
1.1 Các loại rau:
- Rễ (Cà rốt)
- Củ (Khoai tây, khoai lang, sắn)
- Thân, mầm (Măng, cần tây, môn)
- Quả (Cà chua, cà tím)
- Các loại hành
- Các loại tỏi
- Gừng, riềng, nghệ
Trang 31 Phân loại rau, quả 1.1 Các loại rau:
- Rau hoa (hoa chuối, Atisô, súp lơ)
- Các loại ñậu (ñậu côve, ñậu ván, bắp, ñậu hà
lan)
- Rau mầm (Giá ñỗ, giá lạc)
Trang 41 Phân loại rau, quả 1.1 Các loại rau:
Trang 51 Phân loại rau, quả
1.1 Các loại rau:
Củ
Yucca Jicama
Malangalila
Sweetpotato Tuber - jirusalemartichoke
Trang 61 Phân loại rau, quả
Trang 71 Phân loại rau, quả
Trang 81 Phân loại rau, quả
Trang 91 Phân loại rau, quả 1.1 Các loại rau:
Hành
green onion = scallion =
bunching onion = shallot
red onion
shallot sweet onion = fresh onion
leek
Trang 101 Phân loại rau, quả
garlic greens = garlic sprouts garlic juice
Trang 111 Phân loại rau, quả
ginger root = gingerroot =
ginger = fresh ginger
Trang 121 Phân loại rau, quả
Trang 131 Phân loại rau, quả
Rau sam radish greens
Swiss chard = chard
Trang 141 Phân loại rau, quả
1.1 Các loại rau:
Rau hoa
artichoke
banana blossom = banana flower
broccoflower = green cauliflower
broccoli
Trang 151 Phân loại rau, quả
1.1 Các loại rau:
Rau hoa
cauliflower broccolini = baby broccoli
Trang 161 Phân loại rau, quả
1.1 Các loại rau:
Các loại ñậu
Beans - romano Dragontonguebeans
Beans - yellowwax Frenchfiletbeans
Trang 171 Phân loại rau, quả
1.1 Các loại rau:
Các loại ñậu
Beans - yardlong
Trang 181 Phân loại rau, quả
Trang 191 Phân loại rau, quả
1.2 Phân loại quả
- Quả có tép, vị chua (Cam, Chanh, Bưởi, )
- Quả chùm (Dâu tây, Mâm xôi, )
- Quả hạt cứng (Mơ, Mận, đào, Cherry, )
- Quả nhiệt ựới nói chung (Chuối, đu ựủ, Dứa, )
- Quả nhiệt ựới ựặc hữu (Thanh long, Mắt, )
- Quả tròn có hương thơm (Táo, Lê, )
- Quả khô
- Mứt quả
- Nước quả ép
Trang 201 Phân loại rau, quả
1.2 Phân loại quả
Quả có tép, vị chua
Tangelo
Pomello Rangpurlimes
Trang 211 Phân loại rau, quả
1.2 Phân loại quả
Trang 221 Phân loại rau, quả
1.2 Phân loại quả
Quả hạt cứng
Plums
Mận
Apricot Quả mơ
cherry Peach
(ñào)
Trang 231 Phân loại rau, quả
1.2 Phân loại quả
Quả nhiệt ñới nói chung
Trang 241 Phân loại rau, quả
1.2 Phân loại quả
Quả nhiệt ñới ñặc hữu
Trang 251 Phân loại rau, quả
1.2 Phân loại quả
Quả khô
Trang 261 Phân loại rau, quả
1.2 Phân loại quả
Mứt quả
carrots, dried
cherry, dried
banana, dried apricot, dried
Trang 272 Thành phần hóa học Rau, quả
Rau, quả chứa dinh dưỡng khá ñầy ñủ các chất
2.1 Gluxit:
100g rau muống : 2,5 - 3,2g Gluxit
100g rau ngót, bí ñỏ : 3,2 - 6,2g Gluxit
Trang 282 Thành phần hóa học Rau, quả
Rau, quả chứa dinh dưỡng khá ñầy ñủ các chất
Trang 292 Thành phần hóa học Rau, quả
Rau, quả chứa dinh dưỡng khá ñầy ñủ các chất
2.3 Chất béo:
Vừng, lạc : 44,5% - 46,4%
Rau lá : 0,1% - 0,4%
Trang 302 Thành phần hóa học Rau, quả
Rau, quả chứa dinh dưỡng khá ñầy ñủ các chất
2.4 Các loại Vitamin:
100g mồng tơi có 0,06mg B1; 0,17mg B2 và 7mg C
100g bí ngô có 0,06mg B1; 0,03mg B2 và 8mg C
100g rau dền có 0,14mg B2 và 0,04mg B1
Trang 312 Thành phần hóa học Rau, quả
Rau, quả chứa dinh dưỡng khá ñầy ñủ các chất
2.5 Các chất khoáng:
100g bí ñỏ có 24mg Ca và 0,05mg Fe
100g rau ngót 2,9mg Fe
100g rau dền 2,1mg Fe
Trang 323 Phương pháp lựa chọn rau, quả
Trang 334 Quá trình biến ñổi xảy ra ở rau, quả sau
khi thu hoạch
• Rau quả rau khi thu hoạch là những cơ thể sống Khi bảo quản xảy ra các quá trình chính như: bay hơi nước, hô hấp, thối hỏng Ngoài ra, có các quá trình biến ñổi trạng thái sinh lý, thành phần hóa học
• Mức ñộ biến ñổi và ảnh hưởng của những quá trình này phụ thuộc vào tính chất tự nhiên của rau quả, vết tổn thương, thời gian và ñiều kiện bảo quản
Trang 344 Quá trình biến ñổi xảy ra ở rau, củ, quả
sau khi thu hoạch
4.1 Quá trình bay hơi nước
Là quá trình nước có trong rau, quả bị thoát ra ngoài
Quá trình bay hơi nước dễ xảy ra vì rau quả chứa hàm lượng nước tự do cao.
Khi quá trình bay hơi nước xảy ra mạnh và kéo dài, hàm lượng nước mất khoảng 7%, rau quả sẽ
bị héo, sự trao ñổi chất trở nên không bình thường.
Trang 354.2 Cường ñộ bay hơi nước
+ Mức ñộ chín của rau quả
+ Nhiệt ñộ của không khí
+ ðộ ẩm của không khí
+ Tốc ñộ lưu chuyển của không khí
+ Phương pháp bảo quản
+ Thời hạn bảo quản
Trang 364.3 Các quá trình hô hấp
4.3.1 Các quá trình hô hấp
Quá trình hô hấp của rau quả có thể là hiếu khíhoặc yếm khí tùy thuộc vào môi trường bảo quản, hoặc trạng thái của rau quả
Quá trình hô hấp kị khí và lên men ở một số loại rau quả tạo ra các sản phẩm có hương vị ñặc trưng
Trang 374.3.2 Các nhân tố ảnh hưởng tới cường ñộ hô hấp.
Trạng thái: Rau quả tổn thương (cơ học) nhu cầu
về năng lượng lớn hơn lúc bình thường do phải tiến hành các phản ứng tự vệ nên cường ñộ hô hấp tăng lên Thí dụ cường ñộ hô hấp bình thường của táo tây là 5,5mg CO2/Kg.h ở 30C, khi bị tổn thương nhẹ, cường ñộ tăng lên 7,1 mg
4.2 Các quá trình hô hấp
Trang 38Trạng thái sinh lý của rau quả có Ở giai ñoạn sinh trưởng ñầu tiên, cường ñộ hô hấp lớn nhất, sau ñógiảm xuống, ñến cuối giai ñoạn chín tới lại tăng lên.
ðối với một số loại quả (chuối, cam, cà chua ) cường ñộ hô hấp tăng lên mạnh mẽ ở quá trình chín tới (tăng hô hấp ñột phát) Thời gian diễn biến ñột phát với chuối từ 24-60h, với táo, lê thì có thể kéo dài vài tuần.
5.2.2 Các nhân tố ảnh hưởng tới cường ñộ hô hấp
Trang 394.4.1 Quá trình nẩy mầm diễn ra như thế nào?
• Sau thu hoạch, một số loại rau chuyến sang trạng thái
ngủ ðặc trưng của thời kỳ này là chúng không có khả năng sinh trưởng Trạng thái ngủ biểu hiện rõ nhất ở khoai tây, hành, tỏi
4.4 Quá trình nẩy mầm
Trang 404.4.1 Quá trình nẩy mầm diễn ra như thế nào?
• Trạng thái ngủ và phát triển của rau liên quan ñến sự
tổng hợp axit nuleic.
• Ở thời kỳ ngủ sâu tự nhiên, hàm lượng chất này thấp.
• Khi hàm lượng nucleic tăng lên tới một giới hạn nhất
ñịnh ở mô phân sinh, rau chuyển sang thời kỳ phát triển
• Kết thúc thời kỳ ngủ, quá trình tổng hợp axit nucleic
tăng lên nhanh, hoạt hóa các enzim tạo protít mới, thúc ñẩy sự phân chia tế bào mới Khi ñó, rau quả (khoai tây, hành, tỏi) bắt ñầu mọc mầm.
4.4 Quá trình nẩy mầm
Trang 41• Quá trình nảy mầm phụ thuộc vào nhiều nhân tố: giống, kích thước rau, quả ñộ chín của rau, quả khi ñưa vào bảo quản, ñiều kiện canh tác và ñiều kiện bảo quản (nhiệt ñộ, ñộ ẩm )
Lưu ý: Rau quả thương phẩm ñã mọc mầm sẽ bị giảm chất lượng do các chất dinh dưỡng bị hao hụt nhiều, ñộ bền bảo quản giảm, dễ bị hư hỏng.
4.4.2 Các nhân tố ảnh hưởng ñến
quá trình nảy mầm
Trang 424.5 Sự thối hỏng do vi sinh vật
Trong thời gian bảo quản, rau quả có thể bị thối hỏng
do vi sinh vật (nấm mốc, nấm men, vi khuẩn)
Ở những vùng vi sinh vật xâm nhập, màu sắc tựnhiên của rau quả bị biến ñổi, các màu (trắng, ñen, vàng, nâu xám xuất hiện) Mùi vị ban ñầu của rau quả không còn, xuất hiện mùi của rượu, dấm, mùi chua ủng, thối
Sự thối hỏng rau quả thường bắt ñầu từ những bộphận như vết dập, không nguyên vẹn, cuống quả, ñỉnh quả những quả quá chín
Trang 43Sự phá hỏng rau quả do nấm mốc, biểu hiện trước tiên là rau quả xuất hiện các vết màu nâu, vàng xám, sau ñó lan thành từng hàng hoặc ñám lớn.
Sự phá hỏng rau quả do nấm men thường xuất hiện ở nho, lê Khi bị lên men, ñường trong rau quả bị phân giải thành rượu và CO2.
Sự phá hỏng rau quả do vi khuẩn Rau quả giàu protít, ñộ
PH < 7 dễ bị các vi khuẩn gây thối, xâm nhập và phát triển.
4.3.3 Sự thối hỏng do vi sinh vật
Trang 44CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH VÀ CHẾ BIẾN ðỒ HỘP NƯỚC
QUẢ
QUÁCH ðỈNH, NGUYỄN VĂN TIẾP, NGUYỄN VĂN THOA
CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ KỸ THUẬT SẢN XUẤT THỰC PHẨM
NGUYỄN XUÂN PHƯƠNG, NGUYỄN VĂN THOA
5 CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN ðỒ HỘP
NƯỚC QUẢ
Trang 455.1 ðẶC ðIỂM CHUNG VÀ PHÂN LOẠi NƯỚC QUẢ
Trang 46Có ñầy ñủ và cân ñối các thành phàn dinh dưỡng như: Gluxit, axit hữu cơ, vitamin…
Trang 471 NƯỚC QUẢ TỰ NHIÊN
2 NƯỚC QUẢ HỖN HỢP
3 NƯỚC QUẢ PHA ðƯỜNG
4 NƯỚC QUẢ CÔ ðẶC
Trang 481 NƯỚC QUẢ THANH TRÙNG
2 NƯỚC QUẢ LÀM LẠNH ( HOẶC LÀM
LẠNH ðÔNG)
3 NƯỚC QUẢ NẠP KHÍ CO2
4 NƯỚC QUẢ SUNFIT HOÁ
5 NƯỚC QUẢ RƯỢU HÓA
Trang 491 NƯỚC QUẢ ÉP DẠNG TRONG
2 NƯỚC QUẢ ÉP DẠNG ðỤC: DỨA,
CAM , BƯỞi, CHANH
3 NƯỚC QUẢ NGHIỀN ( NECTA):
CHUỐi, XOÀI, ðU ðỦ, MÃNG CẦU XIÊM
Trang 50TƯƠI, TỐT, CÓ ðỘ CHÍN THÍCH HỢP:
- hàm lượng cao các chất ñường, axit hữu cơ, tanin, chất thơm, chất màu
ðẢM BẢO CÁC CHỈ TIÊU HÓA HỌC ðẶC TRƯNG
CHO CHẤT LƯỢNG DỊCH QUẢ:
Khối lượng riêng, chất khô hoà tan, ñộ axit dịch quả.
KHÔNG QUI ðỊNH CHẶT CHẼ VỀ KÍCH THƯỚC
VÀ HÌNH DÁNG QUẢ
5.2 Yêu cầu về nguyên liệu
Trang 511 CƠ SỞ CỦA QUÁ TRÌNH TÁCH NƯỚC QUẢ ÉP
2 LÀM TRONG DỊCH QUẢ
3 BẢO QUẢN NƯỚC QUẢ
- BẢO QUẢN BẰNG THANH TRÙNG
- BẢO QUẢN BẰNG RÓT NÓNG
- BẢO QUẢN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ TRÙNG
- BẢO QUẢN BẰNG KHÍ CACBONIC
- BẢO QUẢN BẰNG CÁCH LỌC THANH TRÙNG
- BẢO QUẢN BẰNG HÓA CHẤT
5.3 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT ðÒ HỘP NƯỚC QUẢ TRONG( KHÔNG CÓ THỊT QUẢ)
5.3 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT ðÒ HỘP NƯỚC QUẢ TRONG( KHÔNG CÓ THỊT QUẢ)
Trang 52BẢO QUẢN
Trang 53SƠ CHẾ NGUYÊN LIỆU TRƯỚC KHI ÉP
• NGHIỀN: PHÁ VỠ CẤU TRÚC TẾ BÀO
• ðUN NÓNG 80 – 85 ðỘ
• LÀM LẠNH ðÔNG: -18 ðẾN –30 ðỘ C SAU ðÓ LÀM TAN GIÁ
5.3 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT ðÒ HỘP NƯỚC QUẢ TRONG
5 THUYẾT MINH QUI TRÌNH
5.3 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT ðÒ HỘP NƯỚC QUẢ TRONG
5 THUYẾT MINH QUI TRÌNH
Trang 54TÁCH DỊCH BÀO RA KHỎi KHỐI NGUYÊN
LIỆU ÉP
CÓ NHIỀU PHƯƠNG PHÁP ÉP KHÁC NHAU
5.3 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT ðÒ HỘP NƯỚC QUẢ TRONG
5 THUYẾT MINH QUI TRÌNH
5.3 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT ðÒ HỘP NƯỚC QUẢ TRONG
5 THUYẾT MINH QUI TRÌNH
Trang 551 TÁCH CÁC CHẤT LƠ LỮNG
- PHÁ HUÝ HỆ KEO, ðỂ CẶN LẮNG XUỐNG: PHƯƠNG PHÁP VẬT LÝ, HÓA
HỌC, HÓA KEO, SINH HỌC ( ENZIM)
Trang 561 PHA CHẾ VỚI NƯỚC ðƯỜNG
NHẰM TĂNG GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG VÀ GIÁ TRỊ CẢM
Trang 571 ðẢM BẢO HƯƠNG VỊ, MÀU SẮC, CÁC VITAMIN
2 TẠO ðIỀU KIỆN TỐT CHO QUÁ TRÌNH THANH
TRÙNG
3 DÙNG THIẾT BỊ HÚT CHÂN KHÔNG VÀ BÀI
KHÍ
BÀI KHÍ VÀ GHÉP KÍN
Trang 58THANH TRÙNG , LAU KHÔ VÀ
BẢO QUẢN
THANH TRÙNG , LAU KHÔ VÀ
BẢO QUẢN
Trang 59* NGOÀI CÁC THÀNH PHẦN HÒA TAN, CÒN CÓ
CÁC THÀNH PHẦN KHÔNG HÒA TAN LÀ THỊT
QUẢ: PROTEIN,, XENLULOZA, CÁC VTM KHÔNG TAN TRONG NƯỚC
-5.4 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT ðÒ HỘP NƯỚC
QUẢ CÓ THỊT QUẢ ( NECTA,)
5.4 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT ðÒ HỘP NƯỚC
QUẢ CÓ THỊT QUẢ ( NECTA,)
Trang 61• MÁY CHÀ PHỤ THUỘC TỪNG LOẠi NGUYÊN LIỆU:
QUẢ CÓ HẠT:MƠ, XOÀI, MẬN , ðÀO…: MÁY CHÀ KIỂU ROI
THÉP
QUẢ MỀM NHƯ CHUỐi, ðU ðỦ : MÁY CHÀ CÁNH ðẬP
5.5 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT ðÒ HỘP NƯỚC QUẢ NGHIỀN ( NECTA)
5 THUYẾT MINH QUI TRÌNH
5.5 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT ðÒ HỘP NƯỚC QUẢ NGHIỀN ( NECTA)
5 THUYẾT MINH QUI TRÌNH
Trang 621 PHA CHẾ VỚI NƯỚC ðƯỜNG, AXIT THỰC
PHẨM: TĂNG HƯƠNG VỊ, MÀU SẮC, ðỘ ðẶC THÍCH HỢP – Bx= 15 –20%, ñộ axit tương
ñương axit nguyên liệu): 0,2 –0,5%, tỉ lệ phối
chế: purê quả/nước ñường= 1/0,5 ñến ½
2 BỔ SUNG CÁC CHẤT CHỐNG OXY HÓA
(chống oxi hóa h/c tanin thành flobafen có màu xám): - axit ascobic ( VTM C): lượng vừa ñủ và còn dư 100mg/lít
PHỐI CHẾ
Trang 631 MỤC ðÍCH: - TẠO SẢN PHẨM CÓ ðỘ ðẶC
THÍCH HỢP.
– KHÔNG BỊ PHÂN LỚP, VÓN CỤC
2 THIẾT BỊ : ðỒNG HÓA KIỂU PHUN ÁP SUẤT
LÀM VIỆC CỦA VÒI PHUN = 150 ðẾN 200at
ðỒNG HÓA
Trang 64CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH VÀ CHẾ BIẾN ðỒ HỘP NƯỚC
QUẢ
QUÁCH ðỈNH, NGUYỄN VĂN TIẾP, NGUYỄN VĂN THOA
CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ KỸ THUẬT SẢN XUẤT THỰC PHẨM
NGUYỄN XUÂN PHƯƠNG, NGUYỄN VĂN THOA
6 CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN ðỒ HỘP
RAU TỰ NHIÊN
Trang 66CÀ CHUA NGUYÊN QU
- CÀ CHUA NGUYÊN QUẢ ðỂ VỎ
- CÀ CHUA NGUYÊN QUẢ BÓC VỎ
CÀ CHUA
Trang 68CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH VÀ CHẾ BIẾN ðỒ HỘP NƯỚC
QUẢ
QUÁCH ðỈNH, NGUYỄN VĂN TIẾP, NGUYỄN VĂN THOA
CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ KỸ THUẬT SẢN XUẤT THỰC PHẨM
NGUYỄN XUÂN PHƯƠNG, NGUYỄN VĂN THOA
7 CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN ðỒ HỘP
RAU DẦM GIẤM
Trang 691 DƯA CHUỘT DẦM GIẤM
Trang 70FRUIT PEDDLER SUPER MARKET
Trang 71ECMP MANGO
Trang 72THANK YOU
Trang 73CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH VÀ CHẾ BIẾN ðỒ HỘP NƯỚC
QUẢ
QUÁCH ðỈNH, NGUYỄN VĂN TIẾP, NGUYỄN VĂN THOA
CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ KỸ THUẬT SẢN XUẤT THỰC PHẨM
NGUYỄN XUÂN PHƯƠNG, NGUYỄN VĂN THOA
8 CÔNG NGHỆ MUỐI CHUA VÀ DẦM
DẤM RAU QUẢ
Trang 741.Cơ sở lý thuyết của quá trình muối chua
rau quả
1.1 ðịnh nghĩa: Rau quả muối chua là các
sản phẩm chế biến từ rau quả trong ñó
chất ñường có sẵn trong nguyên liệu
chuyển hóa thành axit lactic bởi quá
trình lên men lactic dưới tác dụng của
các vi sinh vật lactic
Trang 751.Cơ sở lý thuyết của quá trình muối chua rau
quả
1.2 Vai trò của axit lactic:
- - Cùng với các sản phẩm khác của quá trình lên
men tạo cho sản phẩm rau quả muối chua có hương vị ñặc trưng.
- - có tính sát trùng, có khả năng ức chế hoạt
ñộng của nhiều VSV gây hư hỏng sản phẩm
Trang 761.Cơ sở lý thuyết của quá trình muối chua
rau quả
1.3 Vai trò của muối ăn (natri clorua)
- Tạo hương vị ñặc trưng của sản phẩm
- Bảo quản sản phẩm( ở nồng ñộ muối ăn 5 - 7%)
- Gây hiện tượng co nguyên sinh ở tế bào rau quả,
làm dịch bào với nhiều ñường và một số chất dinh
dưỡng tiết ra, tạo ñiều kiện thuân lợi cho VSV lactic phát triển, làm sản phẩm ñạt chất lượng cao.
Trang 771.Cơ sở lý thuyết của quá trình muối chua
- Bắp cải muối chua: B.brassicae acidi, B.brassiae
fermentati, L.mesenteroides, L.pentoaceticus vàSacch.brasiae fermentati
- - Ngoài ra B lisreri, B leichmani, B beyerincki
vv vv
Trang 781.Cơ sở lý thuyết của quá trình muối chua
Trang 791.Cơ sở lý thuyết của quá trình muối chua
rau quả 1.5 Hoạt ñộng của hệ VSV lạ:
-VK butiric: chuyển hóa gluxit thành axit butyric, làm
sản phẩm có vị ôi khó chịu
- VK axetic, VK gây thối: tạo axit lactic,
axit axetic, rươu etilic, mannit, khí cacbonic, các sản
phẩm phân hủy ñường là: metan, axit formic, rượu
Etilic và axit axetic
nấm men:chuyển hóa ñường thành rượu
- Cầu khuẩn: Leuconostoc mesenteroides và một số vi
khuẩn khác
.
Trang 801.Cơ sở lý thuyết của quá trình muối chua
Trang 811.Cơ sở lý thuyết của quá trình muối chua
rau quả 1.7 Các giai ñoạn của một quá trình lên men lactic trong sản phẩm rau quả muối chua: 3 giai ñoạn
- Giai ñoạn 1:muối ăn gây áp suất thẩm thấu lớn,
ñường và các chất dinh dưỡng khác trong NL khuếch tán vào nước VSV lactic và một số VSV khác bắt ñầu hoạt ñộng.
Trên bề mặt xuất hiện những bọt khí- hoạt ñộng của
VK Coli và một sô VSV sinh khí khác
- Chủng VK lactic: L mesenteroids
Trang 821.Cơ sở lý thuyết của quá trình muối chua
rau quả 1.7 Các giai ñoạn của một quá trình lên men lactic trong sản phẩm rau quả muối chua: 3 giai ñoạn
- Giai ñoạn 2: Các VK lactic phát triển mạnh mẽ,
axit lactic tích tụ nhièu.
- Phần lớn các VK gây thối bj ức chế vì ñộ axit môi
trường 3- 3,5
- Là thời kỳ quan trọng của quá trình lên men lactic,
tích tụ ñựoc nhiều lượng axit cao và có hương vị ñặrưng của sản rphẩm
Trang 831.Cơ sở lý thuyết của quá trình muối chua
rau quả 1.7 Các giai ñoạn của một quá trình lên men lactic trong sản phẩm rau quả muối chua: 3 giai ñoạn
- Giai ñoạn 3: axit lactic tích tụ với hàm lượng khá
cao, VK lactic bị ức chế Nấm men và nấm mốc phát triển mạnh, làm giảm chất lượng sản phẩm, vì chúng có khả năng phân hủy axit lactic nhanh.
- Vì vậy: Cần bảo quản sản phẩm ở nhiệt ñộ thấp
(2-4OC)
Bảo quản ñiều kiện yếm khí
.dùng chất sát trùng: axit sorbic, natri benzoat
... THOA7 CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN ðỒ HỘP
RAU DẦM GIẤM
Trang 691 DƯA... CHUA
Trang 68CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH VÀ CHẾ BIẾN ðỒ HỘP NƯỚC
QUẢ... muối chua
rau quả
1.1 ðịnh nghĩa: Rau muối chua
sản phẩm chế biến từ rau đó
chất đường có sẵn ngun liệu
chuyển