LỜI NÓI ĐẦUĐất nuớc ta đang trên đà phát triển, do đó khoa học kĩ thuật đóng 1 vai trò quantrọng trong công cuộc công nghiệp hóa, hiện đaị hóa đất nuớc.. Để tạo nền tảng tốt cho bước phá
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐHQG TP.HCM
KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ (ME3139) Học kỳ I /Năm học 2021-2022
Người hướng dẫn : Nguyễn Thanh Nam Ký tên:
Ngày hoàn thành :30-9-2021 Ngày bảo vệ:
Trang 2Số ngày làm/năm Kng(ngày) 330
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Đất nuớc ta đang trên đà phát triển, do đó khoa học kĩ thuật đóng 1 vai trò quantrọng trong công cuộc công nghiệp hóa, hiện đaị hóa đất nuớc Việt áp dụng khoa học kĩthuật chính là làm tăng năng suất lao động, thay thế sức lao động của người một cáchhiệu quả nhất,bảo đảm an toàn cho người lao động
Trong quá trình làm việc Để tạo nền tảng tốt cho bước phát triển trong tương lai, chúng
ta cần đầu tư, nghiên cứu, giáo dục, phát triên khoa học kĩ thuật một cách nghiêm túcngay từ trong các trường đại học
Đồ án môn học Thiết kế máy là một môn giúp sinh viên ngành Kĩ thuật cơ khí cónhững bước chập chững đầu tiên, làm quen với công việc thiết kế mà mỗi người kĩ sư cơkhí sẽ gắn bó cuộc đời mình vào đó Học tốt môn học này sẽ giúp cho sinh viên mườngtượng ra được công việc tương lai, qua đó có cách nhìn đúng đắn hơn về con đường họctập, đồng thời tăng thêm sự kiên trì, nhiệt huyết, tỉ mỉ, tính tự khả năng khám phá, vàthêm yêu nghề cho mỗi sinh viên Không những thế quá trình thực hiện đồ án sẽ là sựthử thách đối với những sinh viên đã học qua các môn vẽ kĩ thuật, dung sai, chi tiếtmáy, và sử dụng các phần mềm như autocad mechanical hay solidworks…
Trong quá trình thực hiện đồ án, em nhận được sự hướng dẫn và góp ý tận tình củathầy Nguyễn Thanh Nam Sự giúp đỡ của thầy là nguồn động lực vô cùng lớn lao cổ vũ
tinh thần cho chúng em trên con đường học tập và rèn luyện đầy gian lao vất vả
Trang 4II Thiết kế các chi tiết máy _7
A.Thiết kế bộ truyền ngoài.Bộ truyền đai thang _7
1.Chọn loại đai và tiết diện đai 7
2 Xác định thông số bộ truyền 7
3 Xác định số đai 8
4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 9
B.Thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc _ 10
1 Thiết kế bánh răng côn _ 10
2.3 Truyền động trong bánh răng trụ 17
3 Kiểm tra điều kiện bôi trơn ngâm dầu đối với hộp giảm tốc 26
C.Vẽ sơ đồ lực tác dụng lên các bộ truyền và tính giá trị các lực 27
D Tính toán thiết kế trục và then _ 33
1 Chọn vật liệu: _ 33
2 Thiết kế trục 33
E Chọn ổ lăn và nối trục 40
1 Chọn ổ lăn cho trục I _41
2 Chọn ổ lăn cho trục II 42
3 Chọn ổ lăn cho trục III _ 44
4 Nối trục đàn hồi _46
F Chọn thân máy, bu lông, và các chi tiết phụ _50
1 Kết cấu vỏ hộp 50
2 Bôi trơn _ 52
3 Bảng kê kiểu lắp và dung sai _52
Tài liệu tham khảo(References) 53
Trang 5ηđ = 0,95 - Hiệu suất bộ truyền đai để hở
ηbr1 = 0,96 - Hiệu suất của bánh răng côn
ηbr2 = 0,96 - Hiệu suất bánh răng trụ răng nghiêng
ηnt = 0,98 - Hiệu suất nối trục đàn hồi
ηol = 0,993 - Hiệu suất ổ lăng
- Do tải trọng thay đổi theo bậc nên ta cần xác định công suất tương đương
Ptđ = 1
nPi2 ti 1
Trang 621[1] chọn tỉ số truyền sơ bộ:
uđ = 2,5 là tỷ số truyền của đai thang
ugt = 13 là tỉ số truyền của hộp giảm tốc răng côn trụ 2 cấp
unt = 1 là tỷ số truyền của nối trục đàn hồi
- Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
uch =nnsb
ctac → nsb = nctac uch = 89,13 32,5 = 2896,725 vong/phut
- Theo bảng phụ lục P1.1[1], với yêu cầu Pyc= 8,177 kW và nsb= 2896,725 vg/ph, tachọn động cơ 4A132M2Y3, có các thông số: n=2907 v/ph; TK
Tdn = 1,6,Pđc = 11KWThỏa mãn:
- Phân phối ugt = 13,04 cho cặp bánh răng côn (cấp nhanh) và bánh răng trụ (cấpchậm) (u1 và u2):
Tỉ số truyền của của cặp bánh răng côn so với bánh răng trụ:
���� ≈ 1.3���ụ ↔ �1 = 1,3�2
=> u1 = 4,12
Trang 7PI =η PII
ol ηbr1 =
9,5070,993.0,96 = 9,973kw
Pđc =ηPI
ol ηđ =
9,9730,993.0,95 = 10,572 kw < 11 kw (hợp lý)
Trang 8II THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT MÁY
A.THIẾT KÊ BỘ TRUYỀN NGOÀI:BỘ TRUYỀN ĐAI THANG
1.Chọn loại đai và tiết diện đai
2.2 Tính khoảng cách trục a
2(d1 + d2) ≥ a ≥ 0,55(d1 + d2) + h
Trang 9Ta chọn theo tiêu chuẩn L=1800 mm=1,8m
- Kiểm nghiệm đai về tuổi thọ:
i = υL =24,351,8 = 13,53 s−1 > i = 10 s−1do đó không thỏa điều kiện
* Do i không thỏa ta tăng khoảng cách sơ bộ a lên và phải cho i nhỏ lại để tăng tuổi thọ
- Theo tiêu chuẩn ta chọn L=2800mm = 2,8m
Số vòng chạy của đai trong một giây:
i =υL =24,352,8 = 8,7 s−1 < i = 10 s−1do đó thỏa điều kiện
-Tính toán lại khoảng cách trục a:
a = λ + k2 − 8∆2
4Trong đó :
Trang 10P1 = 10,572 kw - công suất trên trục bánh đai chủ động
P0 = 5,93 kw - Công suất cho phép theo bảng 4.1962 [1]
Kđ = 1,1 - hệ số tải trọng động theo bảng 4.755[1]
Cα = 1 − 0,0025(180 − α1) = 0,9641 - hệ số ảnh hưởng đến góc ôm
Cl= 1,04 - hệ số ảnh hưởng đến chiều dài đai theo bảng 4.1661 [1]
Cu = 1,135 - hệ số ảnh hưởng của tỉ số truyền theo bảng 4.1761 [1]
Cz = 0,95 - Hệ số ảnh hưởng của sự phân bố không đều tải trọng trong các dây đaitheo bảng 4.1861 [1]
dn1 = d1 + 2ho = 160 + 2.4,2 = 168,4mm
dn2 = d2 + 2ho = 400 + 2.4,2 = 408,4mm
4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
Lực căng trên 1 đai có công thức sau:
Trang 11Fo =780Pv C1 Kđ
α z + FvTrong đó:
Fv = qmv2 = 0,178.24,35 = 4,3343 - lực căng dây li tâm sinh ra
Bảng thông số bộ truyền đai thang :
B-THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC
HGT 2 cấp: - Truyền động bánh răng côn,
- Truyền động bánh trụ răng nghiêng
1 Thiết kế bánh răng côn
1.1 Chọn vật liệu:
Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kế,chọn vật liệu 2 cấp bánh răng là như nhau:
Trang 12σHlim10 = 590 MPa; σHlim20 = 510 MPa
σFlim10 = 468 MPa; σFlim20 = 396 MPaTrong đó :
Trang 13Tương tự :
NHE2 = 14 107 chu kỳ
Do NHE1 > NHO1 nên ta chọn ���� = ����
NHE2 > NHO2 nên ta chọn ���� = ����
σFlim10 = 468 MPa; σFlim20 = 396 MPa
* KFL: hệ số tuổi thọ được tính theo công thức:
Trang 14SF = 1,75 Vậy ứng suất cho phép:
1.3 Truyền động bánh răng côn
1.3.1 Xác định chiều dài công ngoài hoặc đường kính chia ngoài
T1 = 81579,95Nmm - Momen xoắn trên trục bánh chủ động Nmm
σH = 463,64 MPa - ứng suất tiếp xúc cho phép
Với HB<350 Z1 = 1,6.Z1P= 1,6.17 = 27,2
Lấy Z1= 27 răng
Trang 15mte =1 − 0,5Kmtm
be =1 − 0,5.0,25 = 3,13mm2,74Lấy theo tiêu chuẩn ta được mte = 3 mm
- Ta tính lại giá trị
mtm= mte 1 − 0,5Kbe = 2,625mm
- Vậy suy ra
dm1 = mtm z1 = 2,625.27 = 70,88mmd)Xác định số bánh răng 2 và góc côn chia
ZM = 274MPa1/3- hệ số kể đến cơ tính của vật liệu
ZH = 1,76 - hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
Zε = 4−εα
3 = 0,87với εα = 1,73 - hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
T1 = 81579,95Nmm - Momen xoắn trên trục bánh chủ động
KH = KHβKHαKHv = 1,23.1.1,17 = 1,44
Trang 16Với KHβKHαKHv chọn và tính theo lần lượt bảng 6.21 ; bảng 6.14; và công thức 6.63 tàiliệu [1]
- Với b = KbeRe= 0,25.171,35 =42,84mm là chiều rộng vành răng
- Với vận tốc v theo đường kính vòng chia trung bình:
v = π d60000 =m1 n1 π 70,88.1167,4760000 = 4,33(m/s)theo bảng 6.13[1] chọn cấp chính xác 7(ccx theo vận tốc vòng v ≤ 8)
Vậy:
σH = 1,76.274.0,87 2.81579,95.1,44 4,120,85 70,882 2 + 1
42,84.4,12 ≤ σH
σH = 482,3 MPa~463,64MPa ( sai lệch 4% nên thỏa điều kiện)
Tính lại chiều rộng vành răng
b = KbeRe [σσH
H]
2
= 46,355mm
1.3.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Điều kiện bền uốn đối với bánh răng côn
α = 0,58 với εα = 1,73 - hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
Yβ = 1 −140β = 1 hệ số kể đến độ nghiêng của răng
YF1; YF2 -Hệ số dạng răng , tra bảng 6.18[1] theo số răng tương đương zv1 = z1
Trang 17KFα = 1 - hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ănkhớp, bánh răng côn răng thẳng KFα = 1
KFv = 1,42 - hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp tính theocông thức 6.68[1]
- Để tránh biến dạng dư hoặc gãy dòn lớp bề mặt, ứng suất tiếp xúc cực đại thỏa:
σHmax = σH Kqt = 417,27.1 ≤ σH max = 1260MPa ( thỏa)
σF1max = σF1 Kqt = 267,43.1 ≤ σF1 max = 464MPa ( thỏa)
σHmax = σF2 Kqt = 226,3.1 ≤ σF2 max = 360MPa ( thỏa)Vậy độ bền khi quá tải đảm bảo
1.3.6 Xác định các kích thước hình học
Chiều dài côn ngoài
Trang 18Chiều cao răng ngoài he = 2 hte mte+ c he = 6,6mm
Chiều cao đầu răng
ngoài hhae1ae2 = (h= 2htetem+ xte1− h cosβae1m) mte hhae2ae1= 1,86 mm= 4,14mm
Chiều cao chân răng
ngoài hhfe1fe2 = h= hee− h− hae1ae2 hhfe1fe2 = 2,46mm= 4,74mm
răng 1 Fr1 = Ft1tanαcosδ= 2301,92 tan20 cos(13,67)1
= 814,1NLực dọc trục tác dụng lên
bánh răng 1 Fa1 = Ft1tanαsinδ= 2301,92 tan20 sin(13,67)1
Trang 19σHlim10 = 590 MPa; σHlim20 = 510 MPa
σFlim10 = 468 MPa; σFlim20 = 396 MPaTrong đó :
Do NHE1 > NHO1 nên ta chọn ���� = ����
NHE2 > NHO2 nên ta chọn ���� = ����
σH 2 = σHlim20 KSHL2
H = 510.1,1 = 463,63 (MPa)1
Trang 20σFlim0 = 1,8HB ; SF = 1,75
+) Chọn độ rắn bánh nhỏ HB1= 260, bánh lớn HB2= 220
σFlim10 = 468 MPa; σFlim20 = 396 MPa
* KFL: hệ số tuổi thọ được tính theo công thức:
Trang 212.3.1 Xác định thông số cơ bản của bộ truyền
��= �� � + � � �� ���
�� � � ���
Trong đó:
Ka = 43 - hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng theo bảng 6.5[1]
T1 = 320400,36 Nmm - momen xoắn của bánh chủ động
σH = 500,13 MPa- ứng suất cho phép
2.3.2 Xác định các thông số ăn khớp
a Xác định modun
m = (0,01 ÷ 0,02)aw = 2,5 ÷ 5Theo bảng 6.8[1] modun pháp tiêu chuẩn là mn = 4mm
b Xác định số răng, góc nghiêng và hệ số dịch chỉnh x
Chọn sơ bộ β = 12o => cosβ = 0,978
Từ công thức 6.18[1] số răng bánh nhỏ:
z1 =2 a3(u + 1) =wcosβ 4 (3,17 + 1) = 29,322.250.0,978Chọn z1 = 29răng; suy ra z2 = u z1 = 3,17.31 = 91,93 , chọn z2 = 92 răng
Suy ra zt = z1+ z2 = 29 + 92 = 121
Tính lại góc β
cosβ =2 am zt
w =4.1212.250 = 0,968 => β = 14,53o
+ Ta có số răng z1 = 29 răng ta dùng dịch chỉnh góc với x1 = 0; x2 = 0
2.3.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc phải thỏa:
σH = ZMZHZε 2T1KH(u + 1)
bw u dw12 ≤ σH
Trang 22ZM = 274MPa1/3 - hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp tra bảng6.5[1]
ZH = 1,71 - hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc tính theo công thức 6.34[1] và6.35[1]
Zε- Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
Ta có
εβ =bwm π sinβ=75 sin(14,53)4 π = 1,49 > 1Với bw = ψba aw = 0,3.250 = 75mm
T1 = 320400,36 Nmm - momen xoắn của bánh chủ động
KH = KHβKHαKHv - hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
KHβ = 1,07 - hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngtheo bảng 6.7[1]
Để tính được KH đầu tiên ta tìm:
Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
dw1 =u + 1 = 119,9 mm2awVận tốc vòng:
v = π d60000w1 n1 =3,14.119,9.283,3760000 = 1,778 m/sTra bảng 6.13[1] ta chọn cấp chính xác theo vận tốc vòng v là 9m/s
Tra bảng 6.14[1] ta chọn KHα = 1,13; KFα = 1,37
KHv - hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
KHv = 1 + 2 TvHbwdw1
1KHβ KHα = 1,018Với vH = δHgov aw
u = 1,579Suy ra :KH = KHβKHαKHv = 1,07.1,13.1,018 = 1,23
Trang 23T1 = 320400,36 Nmm - momen xoắn của bánh chủ động
m=4 là modun pháp của bánh răng trụ răng nghiêng
Yβ = 1 −140β = 0,896 hệ số kể đến độ nghiêng của răng
YF1; YF2 -Hệ số dạng răng , tra bảng 6.18[1] theo số răng tương đương zv1 = z1
Trang 242.3.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải
- Hệ số quá tải
Kqt =TmaxT = 1
- Để tránh biến dạng dư hoặc gãy dòn lớp bề mặt, ứng suất tiếp xúc cực đại thỏa:
σHmax = σH Kqt = 439,97.1 ≤ σH max = 1260MPa ( thỏa)
σF1max = σF1 Kqt = 79,7.1 ≤ σF1 max = 464MPa ( thỏa)
σHmax = σF2 Kqt = 82,51.1 ≤ σF2 max = 360MPa ( thỏa)Vậy độ bền khi quá tải đảm bảo
cosβ dd12 = 119,83mm= 380,16mmĐường kính đỉnh răng da1 = d1+ 2(1 + x1− ∆y)m
da2 = d2 + 2(1 + x2 − ∆y)m
da1 = 127,83mm
da2 = 388,16mmĐường kính đáy răng df1 = d1− (2,5 − 2 x1)m
df2 = d2− (2,5 − 2 x2)m
df1 = 109,83mm
df2 = 370,16mmCác lực tác dụng lên bánh răng cấp chậm
Lực vòng của bánh dẫn 3
Ft3 =2 Td 2
w3 =2.320400,36119,9 = 5344,46NLực hướng tâm vào bánh răng 3
Fr3 =Ft3cosβ tanatw =5344,46 tan(20,764cos(14,53) o)
= 2093,28NLực dọc trục tác dụng lên bánh
Trang 25Lực vòng của bánh răng 4 Ft4 = Ft3 = 5344,46N
Lực hướng tâm vào bánh răng 4 Fr4 = Fr3 = 2093,28N
Lực dọc trục tác dụng lên
3 Kiểm tra Điều kiện bôi trơn ngâm dầu đôi với hộp giảm tốc côn trụ 2 cấp
1 Mức dầu thấp nhất ngập(0,75÷ 2), chiều cao răng ℎ2 = 2,25 � của bánh răng 2
Trang 262 Khoảng cách giữa mức dầu thấp nhất và mức dầu cao nhất ℎ���− ℎ��� =
Do đó, Hộp giảm tốc đang khỏa sát thỏa điều kiện bôi trơn
C- VẼ SƠ ĐỒ LỰC TÁC DỤNG LÊN CÁC BỘ TRUYỀN VÀ TÍNH GIÁ TRỊ CÁC LỰC
Trang 27Lực vòng của bánh dẫn 1
Ft1 =2Td 1
m1 =2.81579,9570,88 = 2301,92NLực hướng tâm vào bánh
răng 1
Fr1 = Ft1tanαcosδ1
= 2301,92 tan20 cos(13,67)
= 814,1NLực dọc trục tác dụng lên
bánh răng 1 Fa1 = Ft1tanαsinδ= 2301,92 tan20 sin(13,67)1
Fr3 =Ft3cosβ tanatw =5344,46 tan(20,764cos(14,53) o)
= 2093,28NLực dọc trục tác dụng lên bánh
răng 3 Fa3 = Ft3 tanβ = 5344,46 tan(14,53)= 1385,16N
Trang 28D- TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN
2.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
- Từ các đường kính dI; dII; dIII theo bảng 10.2[1] ta xác định gần đúng chiều rộng ổ lăn
Trang 29Ta có sơ đồ tính khoảng cách đối với hộp giảm tốc côn trụ
(Hình lấy từ tư liệu tham khảo)
Trang 302.4 Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục
2.4.1 Vẽ sơ đồ trục , tính lực tác dụng lên trục, tính các phản lực tại các gối đỡ và vẽ biểu đồ momen uốn và xoắn lên trục I.
Trang 322.4.2 Vẽ sơ đồ trục , tính lực tác dụng lên trục, tính các phản lực tại các gối đỡ và vẽ biểu đồ momen uốn và xoắn lên trục II.
Trang 332.4.3 Vẽ sơ đồ trục , tính lực tác dụng lên trục, tính các phản lực tại các gối đỡ và vẽ biểu đồ momen uốn và xoắn lên trục III.
Trang 34l22 = 63mm; l21 = 195mm; lc3 = 120mm; dw4 = 380,16mm
- Lực vòng trên khớp nối đàn hồi:
Ft =2 TD lv
t =2.945035,342180 = 10500NTrong đó Dt là đường kính qua tâm các chốt của nối trục vòng đàn hồi
Lực hướng tâm tính theo công thức gần đúng (trang 188 [1]) :
Trang 352.4.4 Momen tương đương tại các mặt tiết diện trên các trục và đường kính trục tại các tiết diện
Trang 36a) Trục I:
���� = MAx2 + MAy2 + 0,75T12 = 7017,122+ 0 + 0,75 81579,952 ≈
70997,93Nmm
���� = MBx2 + MBy2 + 0,75 TB2 = 31245,582 + 108190,242 + 0,75 81579,952 =132939,39Nmm
���� = MCx2 + MCy2 + 0,75TC2 = 49387,222 + 02 + 0,75 81579,952 =
86200,7 Nmm
���� = MDx2 + MDy2 + 0,75 TD2 = 0 + 0 + 0,75 81579,952 = 70650,3Nmm
Đường kính trục tại các tiết diện:
Chọn ứng suất cho phép của vật liệu ở bảng 10.5[1] ta có: σ = 63MPa
dA = dD = 24mm (Đường kính bánh răng và đai)
dB = dC = 30mm (Đường kính hai ổ lăn)
b) TrụcII:
���� = MHx2 + MHy2 + 0,75T22 = 0 + 0 + 0,75.0 ≈ 0 Nmm
���� = MGx2 + MGy2 + 0,75T22 = 148681,892+ 295597,262+ 0,75 320400,362 ≈431829,06 Nmm
���� = MFx2 + MFy2 + 0,75T22 = 76578,32+ 268847,222+ 0,75 320400,362 ≈393872,26 Nmm
Trang 37dG = 45mm(Đường kính tại bánh răng trụ)
dF = 45mm(Đường kính trục tại bánh răng côn)
c) TrụcIII:
���� = MPx2 + MPy2 + 0,75T32 = 02+ 0 + 0,75 02 = 0Nmm
���� = MQx2 + MQy2 + 0,75T32 = 267498,352+ 130997,792+ 0,75 968247,572 =889855,78Nmm
���� = MKx2 + MKy2 + 0,75T32 = 02 + 299999,372+ 0,75 968247,572 =
890576,86Nmm
���� = MLx2 + MLy2 + 0,75T32 = 02+ 02 + 0,75 968247,572 = 838527,00NmmĐường kính trục tại các tiết diện ứng với ứng suất cho phép σ = 48MPa
dP ≥ 3 32 Mπ σ =Ptd 3 π 48 = 0 mm32.0
dQ ≥ 3 32 Mπ σ =Qtd 3 32.889855,783,14.48 = 57,37 mm
dK ≥ 3 32 Mπ σ =Ktd 3 32.890576,863,14.48 = 57,4 mm
dL ≥ 3 32 Mπ σ =Ltd 3 32.8385273,14.48 = 56,25 mm