1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề kiểm tra học kì 1, môn toán 11 pdf

2 598 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I - Môn toán khối 11 (Ban cơ bản)
Trường học Trường THPT Tây Tiền Hải
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở giáo dục và đào tạo Thái bìnhTrường THPT Tây Tiền hải Đề kiểm tra học kì I -Môn toán khối 11 Ban cơ bản A Phần trắc nghiệm khách quan 3 điểm.. B.fx là hàm số lẻ.. C.fx là hàm số khô

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo Thái bình

Trường THPT Tây Tiền hải Đề kiểm tra học kì I -Môn toán khối 11

(Ban cơ bản)

A) Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu1:Cho hàm số f(x)=cos(2x+

2

π )cosx Xét tính chẵn lẻ của hàm số : A.f(x) là hàm số chẵn B.f(x) là hàm số lẻ

C.f(x) là hàm số không chẵn không lẻ D.f(x) là hàm số vưa chẵn vừa lẻ

Câu2:Giá tri lớn nhất của hàm số y=cos2x-4sinx là :

A) 5 B) 4 C)-4 D) 0

Câu3:Giải phương trình sin2x=1/2 ta được nghiệm:(với k∈Z)

A) x=π +kπ

2 B)x=

2 4

π

π +k

C)x= π 2 π

3 +k

± D)x=π +kπ

4

Câu4:Giải phương trình sin 0

2

cos

2x x = Nghiệm của phương trình là:

A)x=

2

π

k

B)x=k2π C)x=π +kπ

4 D)Một kết quả khác

Câu5: Giải phương trình sinx+cosx=0.Nghiệm của phương trình là:

A) x=-π +kπ

4 B)x=π +kπ

4 C)x=-π 2 π

4 +k D)x= π 2 π

4 +k

± (k∈Z)

Câu6:Một lớp học có 20 bạn nam và 15 bạn nữ.Số cách lấy ra 4 bạn nam và 4 bạn nữ đi thi

đấu thể thao là :

A C4

20 B)C4

15 C)C4

15+C4

20 D)C4

35

Câu7:Cho hình bình hành ABCD và một điểm E (ABCD) khi đó giao điểm của hai mặt

phẳng (ABCD) và (EAC) là:

A) A B) C C) AC D) CE

Câu8:Trong một lớp học.Xét biến cố A:Chọn một bạn học sinh nam; Biến cố B :Chọn một

bạn học sinh nữ Khi đó A và B là hai biến cố:

A)Độc lập B)Xung khắc C)Đối D) Có giao khác rỗng

Câu9:Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b.Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song

b :

A) Vô số B)2 C)1 D) Không có mặt phẳng nào

Câu10:Cho A(7;1).ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Oy là A, ,ảnh của A, qua phép đối xứng tâm O là A,, có toạ độ là :

A) (7;-1) B) (1;7) C) (1;-7) D) (7;1)

B.Phần tự luận (7 điểm)

Câu1:Giải các phương trình sau : a) cos4x-sin4x=1

b) 1+cosx +cos2x +cos3x=0

c)1-5sinx +2cos2x=0

Câu2: Gieo hai con súc sắc cân đối.Tính xác suất để tổng 2 mặt của hai con súc sắc là một số

lẻ

Câu3: Cho hình chóp đỉnh S có đáy là hình thang ABCD với AB là đáy lớn Gọi M,N theo

thứ tự là trung điểm của các cạnh SB,SC

a) Tìm giao tuyến hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)

b)Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng(AMN)

c) Tìm thiết diện của hình chóp SABCD cắt bởi mặt phẳng (AMN)

Trang 2

Đáp án và biểu điểm

A) Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

B)Phần tự luận (7 điểm )

Câu1:(3 điểm)

a) (1 điểm) cos4x-sin4x=1

π

π

k

x

k

x

x

x x

x x

=

=

=

=

− +

2

2

1

2

cos

1 sin

cos sin

(k∈Z) (0,5)

Trả lời (0,5)

0 cos 2 cos 2 cos

2

0 3 cos cos

2 cos 1

= +

+ +

x x x

x x

x

(0,25)

=

=

= +

0 2

cos 2

3 cos

2

0 cos

0 2 cos cos

cos

x x x

x x

x

(0,25)

Giải tìm nghiệm đúng và trả lời (0,5)

0 3 sin 5 sin

2

0 1 sin 5 sin

1

2

2

2

=

− +

= +

x x

x x

(0,25) Đặt t=sinx (t ≤ 1 )

Phương trình trở thành: 2t2+5t-3=0 (0,25)



=

=

2 1

3

t

t

(0,25)

t=-3 loại,t=1/2

2

1 sin =

Giải và trả lời (0,25) Câu2: Ta có n( )Ω =36 (0,5)

Để tổng 2 mặt của 2 con súc sắc là một số lẻ thì một mặt chẵn và một mặt lẻ

2

1

=

p (0,5)

Câu3:(3 điểm)

a)(1điểm) Gọi E =AD∩BC

Ta có (SAD) (∩ SBC)=SE

b) Gọi F =SEMN (0,25) P=SD∩AF (0,25)

Ta có P=SD∩(AMN) (0,5)

c)(1điểm)

(SAB) (∩ AMN) = AM (0,25)

(SBC) (∩ AMN)=MN (0,25)

(SDC) (∩ AMN)=PN (0,25)

Vậy thiết diện của hình chóp SABCD cắt bởi mặt phẳng (AMN) là tứ giác AMNP.(0,25)

Ngày đăng: 23/01/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w