a.Tính biểu thức Khai báo biến bằng hàm syms: syms x y Khai báo biểu thức A: A = (x+y)2+3xy+sin(pix)2+cos(pix)2+1; Dùng hàm subs để lần lượt thay giá trị của x=2 và y=3 vào A, đồng thời tính giá trị A: ketqua=subs(subs(A,x,2),y,3) %subs(, , )
Trang 3TỔNG QUAN MATLAB
Trang 4LÀM VIỆC VỚI MATLAB
• Cửa sổ lệnh (Command window): Với dấu nhắc >>
dùng để chạy các lệnh, viết chương trình, chạy
chương trình.
• Cửa sổ Lịch sử lệnh (Command history): Liệt kê tất
cả các lệnh đã sử dụng trước đó kèm theo thời gian
làm việc.
• Cửa sổ thư mục hiện tại (Current Directory): Cho biết
thư mục hiện tại đang làm việc
• Cửa sổ không gian làm việc (workspace):Cho biết
các biến được sử dụng trong chương trình.
Trang 5MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA MATLAB
Trang 6CLEAR Clear all ( name, functions,
variable,…) Xóa tất cả (tập tin name, hàm,biếnDEMO demo Chạy chương trình mặc định
HELP Help,help topic Hướng dẫn sử dụng các lệnh
HOME Home Đem con trỏ lên đầu trang
LOOKFOR Lookfor topic Tìm kiếm liên quan đến topic
QUIT Quit Thoát ra khỏi matlab
WHAT What , what dirname Liệt kê các tập tin *.m *.mat *.mex
WHO Who Liệt kê các biến trong bộ nhớ
Trang 72 CÁC HÀM TOÁN HỌC TRONG MATLAB
Trang 8CÁC BIẾN VÀ HẰNG SỐ
Trang 9TOÁN TỬ LOGIC
CÁC KÝ HIỆU ĐẶC BIỆT
Trang 10MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ CÁC HÀM TOÁN HỌC
phức
Trang 11MỘT SỐ VÍ DỤ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH , TÍCH PHÂN ĐẠO HÀM
Giải phương trình
Tính tích phân
Tính đạo hàm
Trang 123.NHÓM LỆNH LẬP TRÌNH TRONG MATLAB
• Lệnh FOR
- Công dụng: dùng để thực hiện công việc lặp đi lặp lại theo một bước xác
định
- Cú pháp: for <biến điều khiển>=<giá trị đầu:giá trị cuối>
<thực hiện công việc>;
end • Lệnh WHILE
a, chức năng : dùng để thực hiện một công việc lặp đi lặp lại theo một quy
luật với số bước lặp không xác định phụ thuộc vào biểu thức lý luận
b, cú pháp: while biểu thức lí luận
thực hiện công việc;
end
• Lệnh IF…ELSEIF…ELSE
a, chức năng : thực hiện lệnh khi thỏa mãn điều kiện
b, cú pháp:if biểu thức luận lý 1
thực hiện công việc 1;
elseif biểu thức luận lý 2
thực hiện công việc 2;
Trang 13II BÀI TẬP 2
I BÀI TẬP 1
Trang 14BÀI 1
a.Tính biểu thức
Khai báo biến bằng hàm syms: syms x y
Khai báo biểu thức A:
Trang 15BÀI 1
b Khai triển, rút gọn biểu thức
Để khai triển biểu thức ta dùng hàm expand:
Trang 16BÀI 1
Trang 17 Khai báo biểu thức A: A = (x^3*x^2+3*x^2*y-y+1);
Tính tích phân bằng hàm int: I = int(x+sin(x),'x',0,pi)
%int(<biểu thức>, 'biến', <cận trên>,<cận dưới>)
Tính đạo hàm bằng hàm diff:
Đạo hàm cấp 1:
F1 = diff(A,'x') %diff(<biểu thức>, 'biến')
Đạo hàm cấp 2:
F2 = diff(A,'x',2) %diff(<biểu thức>, 'biến', <cấp đạo hàm>)
Tính giới hạn bằng hàm limit: L = limit(sin(x)/x,'x',0)
%limit(<biểuthức>, 'biến', <điểm giới hạn>)
Trang 18BÀI 2
Trang 19 Khai báo biến x: syms x;
plot(x,sin(x)+x-2,'k') %plot(<biến>,<hàm>, 'kí hiệu màu')
Xác định điểm x0 trên đồ thị bằng dấu (*):
hold on; plot(x0,0,'*')
Trang 20BÀI 3
Trang 21 Vẽ mặt cong z1,z2 dưới dạng các đường đồng mức tại điểm z=0 bằng hàm contour:
figure;contour(x,y,z1,[0,0],'LineColor','r');hold on;contour(x,y,z2, [0,0],'LineColor','k')
Xuất ra màn hình figure con trỏ chuột bằng lệnh ginput để tìm nghiệm :
[x0,y0]=ginput
Nhấp chuột vào các giao điểm giữa 2 đường trên đồ thị, sau đó nhấn Enter
Đánh dấu các nghiệm gần đúng bằng dấu (*): plot(x0,y0,'*');
Trang 22BÀI 4
Đặt tiêu đề cho đồ thị bằng hàm title:
title('DO THI TIM NGHIEM GAN DUNG BAI 4','color','k')
Đặt tên trục bằng hàm label: xlabel('Truc Ox'); ylabel('Truc Oy')
Trang 23 Chính xác hóa nghiệm bằng hàm fsolve:
Trang 24BÀI 5
Trang 25Thank You !