Đèn cồn, kiềng đun, ống hút, kẹp gỗ -Cốc và đũa thuỷ tinh.. Ống nghiệm, cốc thuỷ tinh.. Nút cao su, ống dẫn khí, chậu thuỷ tinh.. Dụng cụ: - Giá ống nghiệm, ống nghiệm, chổi rửa, ống dẫn
Trang 1PHÒNG GD & ĐT ĐỒNG HỶ
TRƯỜNG THCS QUANG SƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quang Sơn, ngày 20 tháng 9 năm 2019
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC
NĂM HỌC 2019- 2020
Căn cứ Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học 2019- 2020 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ công văn số 95/HD-PGDĐT ngày 14/9/2019 của Phòng GD & ĐT Đồng Hỷ về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2019- 2020;
Căn cứ vào kế hoạch số 21/KH-THCS ngày 16/9/2019 của Trường THCS Quang Sơn về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2019- 2020;
Căn cứ kế hoạch số 20/KH-THCS ngày 17/9/2019 về thực hiện công tác chuyên môn nhà trường năm học 2019- 2020;
Căn cứ vào tình hình thực trạng phòng học bộ môn, đồ dùng thiết bị dạy học hiện có của nhà trường và kế hoạch chương trình giáo dục bộ môn Hóa học đã được nhà trường phê duyệt ngày 15/9/2019,
Tôi xây dựng kế hoạch sử dụng thiết bị dạy học và phòng học Sinh- Hóa với môn Hóa học khối 8, 9 như sau:
I HÓA HỌC 8:
Tháng Tuần Tiết
PPCT Tên bài dạy
Tên thiết bị, tranh…
cần dùng
Thực hiện
Điều chỉnh
Tại lớp
Phòng Sinh-Hoá
8/2019 1 1 Mở đầu môn hóa học - Dung dịch CuSO4, Dung dịch NaOH, Dung dịch
HCl, 1 vài hạt kẽm
- Ống nghiệm có đánh số Giá ống nghiệm Kẹp
x
Trang 2ống nghiệm Thìa và ống hút hóa chất
Nước cất Nước tự nhiên ( nước ao, nước khoáng )
Muối ăn Đèn cồn, kiềng đun, ống hút, kẹp gỗ -Cốc và đũa thuỷ tinh Nhiệt kế, 3 tấm kính mỏng.
x
9/2019 2 4 Bài thực hành 1 1 số dụng cụ thí nghiệm để HS làm quen.
-Tranh:1 số qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm. x 9/2019 3 5 Nguyên tử Sơ đồ nguyên tử của: H2 , O2 , Mg, He, N2 , Ne, Si , Ca, x
9/2019 3,4 6,7 Nguyên tố hóa học - Tranh vẽ: Bảng 1 SGK /42 x
9/2019 4,5 8,9 Đơn chất và hợp chất- Phân tử Tranh vẽ: bảng 1 SGK/ 42 x
9/2019 5 10 Bài thực hành 2
DD Amoniac đậm đặc Thuốc tím, giấy quì Tinh thể iốt Giấy tẩm tinh bột Giá và ống nghiệm
Cốc và đũa thuỷ tinh Kẹp gỗ Đèn cồn và diêm
x
9/2019 6 11 Bài luyện tập 1 Hình vẽ sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm
hóa học
x 10/2019 6 12 Công thức hóa học Tranh vẽ hình 1.10, 1.11, 1.12, 1.13 SGK/ 22,23 x
10/2019 7 13,14 Hóa trị Bảng ghi hóa trị của 1 số nguyên tố và nhóm nguyên tử SGK/ 42,43 x
Trang 310/2019 8 16 Luyện tập Bảng phụ Máy chiếu x
10/2019 9 18 Sự biến đổi chất
Hóa chất: Bột sắt, bột lưu huỳnh Đường, muối ăn
Nước Nam châm Ống nghiệm, cốc thuỷ tinh
Đèn cồn, kẹp gỗ
x
10/2019 10 19,20 Phản ứng hóa học - Tranh vẽ hình 2.5 SGK/ 48 x
11/2019 11 21 Bài thực hành 3
- Tranh vẽ hình 2.5 SGK/ 48 Dung dịch Ca(OH)2 -Dung dịch Na2CO3 Thuốc tím ( KMnO4 ) Ống nghiệm và giá ống nghiệm Que đóm, bình nước
Ống hút, nút cao su có ống dẫn Đèn cồn,diêm, kẹp ống nghiệm
x
11/2019 11 22 Định luật bảo toànkhối lượng
- Tranh vẽ hình 2.5 SGK/ 48 Dung dịch Ca(OH)2 -Dung dịch Na2CO3 Thuốc tím ( KMnO4 )
Ống nghiệm và giá ống nghiệm Que đóm, bình nước
Ống hút, nút cao su có ống dẫn Đèn cồn,diêm, kẹp ống nghiệm Dung dịch BaCl2, Na2SO4
2 cốc thuỷ tinh Cân
x
11/2019 12 23, 24 Phương trình hóa học Tranh vẽ hình 2.5 SGK/ 48 Bảng phụ, máy chiếu x
Trang 411/2019 13 26 Luyện tập Bảng phụ Máy chiếu x
11/2019 15 29
Sự chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích
và lượng chất
12/2019 15 30 Tỉ khối của chất khí Bảng phụ Máy chiếu x
12/2019 16 31, 32 Tính theo công thứchóa học Bảng phụ Máy chiếu x
12/2019 17 33, 34 Tính theo phươngtrình hóa học Bảng phụ Máy chiếu x
12/2019 17,18 36, 37 Ôn tập học kỳ 1 Bảng phụ Máy chiếu x
12/2019 19 38 Kiểm tra học kì I Đề KT
1/2020 20 39, 40 Tính chất của ôxi
Hình vẽ 3.1 SGK/ 64 Dây sắt, mẩu than gỗ -Diêm 2 lọ đựng khí oxi Đèn cồn Tranh vẽ ứng dụng của oxi SGK/ 88
x
1/2020 20 41
Sự ôxi hóa - phản ứng hóa hợp - ứng dụng
của ôxi
1/2020 21,22 42, 43 Ôxit - Điều chế ôxi - KMnO4 KClO3 MnO2 x x
Trang 5Phản ứng phân hủy Diêm, que đóm, bông Đèn cồn, chậu thuỷ tinh,
muỗng lấy hóa chất Ống nghiệm, ống dẫn khí, giá – kẹp ống nghiệm,
1/2020 22,23 44, 45 Không khí - Sự cháy
- Hóa chất: P đỏ
- Dụng cụ: + Chậu nước pha màu đỏ, diêm, đèn cồn, que đóm
+ Ống đong có chia vạch, thìa đốt hóa chất
x
1/2020 23 46 Bài thực hành 4
- Hóa chất: P đỏ Thuốc tím (KMnO4) KClO3, MnO2 S, bột than
- Dụng cụ: + Chậu nước pha màu đỏ, diêm, đèn cồn, que đóm
+ Ống đong có chia vạch, thìa đốt hóa chất
Ống nghiệm và giá ống nghiệm Bình thuỷ tinh (2), bông gòn Nút cao su, ống dẫn khí, chậu thuỷ tinh
-Muôi sắt, đèn cồn, que đóm, quẹt diêm
x
2/2020 25,26 50, 51 Tính chất - ứng dụngcủa hiđro
- KMnO4 , Zn , HCl Khí H2 thu sẵn Bình tam giác chứa O2 Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn Bình kíp đơn giản, cốc thuỷ tinh
x
Trang 62/2020 26 52 Phản ứng oxi hóa -khử Bảng phụ x
2/2020 27 53 Điều chế hiđro - Phảnứng thế
-KMnO4 , Zn , HCl Khí H2 thu sẵn Bình tam giác chứa O2 Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn Cốc thuỷ tinh
x
3/2020 28 55 Bài thực hành 5
4 bộ thí nghiệm gồm:
a Hoá chất: Zn, dd HCl, CuO.
b Dụng cụ:
- Giá ống nghiệm, ống nghiệm, chổi rửa, ống dẫn khí, kẹp Đèn cồn, diêm Ống hút, thìa lấy hoá chất
x
3/2020 28,29 56, 57 Nước
Dụng cụ điện phân nước
-Hình vẽ tổng hợp nước
1 Hoá chất: quì tím, vôi sống, Pđỏ, KMnO4
2 dụng cụ: -2 cốc thuỷ tinh 250ml, phễu thuỷ tinh
-Ống nghiệm, giá , diêm, đèn cồn
-Lọ tam giác thu O2 ( 2 lọ) -Muôi sắt, ống dẫn khí
x
3/2020 28,29 58, 59 Axit - Bazơ - Muối Bảng phụ Bảng tính tan x
Trang 73/2020 31 61 Luyện tập Bảng phụ Máy chiếu x
3/2020 31 62 Bài thực hành 6
-Bộ DC cho 4 nhóm
Dụng cụ: - Chậu thủy tinh Cốc thủy tinh Bát sứ
Lọ thuỷ tinh Muỗng sắt Đũa thuỷ tinh
Hoá chất: -Na, CaO, P, Quì tím, Đèn cồn
x
4/2020 32 64 Dung dịch - cốc thủy tinh 250ml, đũa thủy tinh bát sứ,, muôi
thủy tinh, nước, đường,muối, xăng, dầu ăn x
4/2020 33 65 Độ tan của một chấttrong nước
Bảng tính tan
-Hình vẽ 65 & 66 SGK/140, 141
-Thí nghiệm.Cốc thủy tinh Phễu thủy tinh Ống nghiệm Kẹp gỗ Đèn cồn.Tấm kính H2O, NaCl, CaCO3
x
4/2020 33,34 66, 67 Nồng độ dung dịch Bảng phụ Máy chiếu x
4/2020 34,3
5 68, 69
Pha chế dung dịch -Cân Cốc thủy tinh có vạch Đũa thủy tinh
4/2020 34 71 Bài thực hành 7
Dung dịch đường 15%; dung dịch NaCl 0,2M;
đường khan; nước cất; cốc 150ml; đủa thủy tinh;
ống nghiệm
x 5/2020 34,3 72, 73 Ôn tập học kỳ 2 Bảng phụ Máy chiếu x
Trang 8
II MÔN HÓA HỌC 9:
Tháng Tuần Tiết
Thực hiện
Điều chỉnh
Tại lớp
Phòng Sinh-Hoá
Tính chất hóa học của oxit - khái quát về sự phân loại oxit
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm; ống nghiệm ; kẹp gỗ ; cốc thuỷ tinh ; ống hút ;
- Hoá chất : CuO, CaO, CO2, P2O5, HCl, CaCO3, dd Ca(OH)2, quì tím, P đỏ, nước cất, dd CuSO4
x
9/2019 2,3 4,5
Một số oxit quan trọng
A- Canxi oxit
- Hoá chất: CaO, dd HCl, dd H2SO4loãng, CaCO3, dd Ca(OH)2, Na2CO3, S, nước cất
- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, Tranh: lò nung vôi trong công nghiệp và thủ công x B- Lưu huỳnh đioxit - Dụng cụ: phễu quả lê, bình cầu, ống TT chữ L, cốc
TT, muôi sắt
- Hóa chất: Qùy tím, Ca(OH)2 9/2019 3 6 Tính chất hóa học của
axit
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút
x
Trang 9Tháng Tuần Tiết
Thực hiện
Điều chỉnh
Tại lớp
Phòng Sinh-Hoá
- Hoá chất: dd HCl ; dd H2SO4 ; Zn ; Al ; Fe ; dd CuSO4 ; dd NaOH ; Quì tím ; Fe2O3 ; CuO
9/2019 4 7 Một số axit quantrọng
- Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4, quì tím, H2SO4 đặc(GV
sử dụng), Al, Zn, Fe, Cu(OH)2 hoặc Fe(OH)3, dd NaOH, CuO,Fe2O3,Cu, đường kính
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đũa thuỷ tinh, giấy lọc,
- Tranh ảnh: ứng dụng, sản xuất các axit
x
Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và
axit
Máy Chiếu (chuỗi chuyển hóa SGK-20)
x
10/2019 6 11
Thực hành : Tính chất hóa học của oxit và
axit
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm ; Ống nghiệm ; kẹp gỗ ; lọ thuỷ tinh miệng rộng ; muôi sắt
- Hoá chất: CaO (vôi sống); H2O ; P đỏ ( bằng hạt đậu xanh ); dd HCl ; dd Na2SO4 ; dd NaCl ; quì tím ; dd BaCl2
x
10/2019 6 12 Tính chất hóa học của - HC: dd NaOH , giấy quì tím, giấy phenolphtalein, x
Trang 10Tháng Tuần Tiết
Thực hiện
Điều chỉnh
Tại lớp
Phòng Sinh-Hoá
bazơ giấy PH, dd H2SO4 , dd HCl , dd CuSO4, dd Na2CO3
– DC: Ống nghiệm, đèn cồn, giá ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt
10/2019 6,7 13,14
Một số bazơ quan trọng
A- Natri hidroxit
- Hoá chất : quì tím, dd phenolphtalein, dd NaOH,
Ca(OH)2 , HCl , H2SO4 loãng, CO2 , hoặc SO2, dd muối đồng, muối sắt (III)
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, panh ( gắp ), đế sứ,
- Tranh vẽ: Sơ đồ điên phân dd NaCl - các ứng dụng
B- Canxi hidroxit
- Hoá chất : quì tím, dd phenolphtalein, dd NaCl, CaO, HCl , H2SO4 loãng, nước chanh, dd NH3
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ,
panh (gắp), đế sứ,
10/2019 8 15 Tính chất hóa học củamuối
- Hoá chất: dd AgNO3 3% ; dd H2SO4 (1:5) ; dd BaCl2 5% ; dd NaCl 5% ; dd CuSO4 5% ; dd Na2CO3 5%; dd Ba(OH)2 ; dd Ca(OH)2 ;Cu; Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm ; Ống nghiệm ; kẹp gỗ ; ống hút và ống nhỏ giọt hoá chất, đèn cồn
x
Trang 11Tháng Tuần Tiết
Thực hiện
Điều chỉnh
Tại lớp
Phòng Sinh-Hoá
trọng
10/2019 9 17 Phân bón hóa học Hóa chất : Hộp đựng mẫu phân bón hóa học
10/2019 9 18 Mối quan hệ giữa các
loại hợp chất vô cơ
10/2019 10 19
Thực hành : Tính chất hóa học của bazơ và
Muối
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá ống nghiệm, giấy ráp, ống nhỏ giọt, đèn cồn, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh
- Hoá chất : dd NaOH, dd FeCl3, dd CuSO4 , dd HCl, đinh sắt nhỏ, dd BaCl2, dd Na2SO4, dd H2SO4 loãng, nước cất
x
10/2019 10 20
Luyện tập chương I:
Các loại hợp chất vô
cơ
Máy chiếu Bảng phụ
x
11/2019 12 23 Tính chất của kim
loại
- DC: Mẩu dây nhôm, bạc Hình 2.4, tr/49 Sgk; Ống nghịêm, kẹp gỗ, giá TN + Hoá chất: dd CuSO4 ; đinh sắt mới ; dd H2SO4loãng ; dd
x
Trang 12Tháng Tuần Tiết
Thực hiện
Điều chỉnh
Tại lớp
Phòng Sinh-Hoá
AgNO3 ; Zn
11/2019 12 24 Dãy hoạt động hóahọc của kim loại
- Dụng cụ : Giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, kẹp gỗ,
- Hoá chất : Na, đinh sắt, dây đồng, dd CuSO4,-,FeSO4, AgNO3, dd HCl, H2O, phênolphtalein
x
-Dụng cụ : ống nghiệm, đèn cồn, diêm, bìa giấy
Video về tính chất vật lí của nhôm
- Hoá chất: dd CuCl2,, NaOH đặc, nhôm lá, bột nhôm, dd HCl
x
11/2019 14 28
Sự ăn mòn kim loại
và bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn
- Hóa chất và dụng cụ : 4 ống nghiệm đựng; đinh
Fe, đinh Fe và nước có lớp dầu, đinh Fe ngâm nước
có không khí, đinh Fe ngâm trong dd NaCl
- Máy chiếu
x
11/2019 15 29 Luyện tập chương 2:Kim loại - Máy chiếu, bảng phụ x
Trang 13Tháng Tuần Tiết
Thực hiện
Điều chỉnh
Tại lớp
Phòng Sinh-Hoá
11/2019 15 30
Thực hành: Tính chất hóa học của nhôm và
sắt
- Dụng cu:- Ống nghiệm, muôi lấy hoá chất, giá th/nghiệm, mãnh bìa cứng, nam châm, đũa thuỷ tinh, đèn cồn, kẹp ống nghiệm, đế sứ, cối sứ, bật lửa
- Bảng phụ ghi các bước làm thí nghiệm 2
* Hoá chất: Bột nhôm, dd NaOH, bột sắt, bột lưu huỳnh,
x
12/2019 16 31 Tính chất chung củaphi kim - Bình khí clo Dụng cụ điều chế khí Hidro x
12/2019 16,17 32, 33 Clo
- DC: giá sắt, phễu quả lê, bình cầu, ống TT chữ L, 13ong, bình TT, ống hút, đèn cồn
- HC: MnO2, HCl, H2SO4 đặc, NaOH, quỳ tím
x
Hóa chất : Than gỗ, nước mực, O2, CuO, Ca(OH)2
Dụng cụ : Ống hình trụ, đèn cồn, ống nghiệm có nút thủy tinh xuyên qua, giá sắt,
-Máy chiếu
x
12/2019 18 35 Các oxit của Cacbon
Hóa chất : CO2, NaOH, CaO
Dụng cụ : Cốc, ống nghiệm,giá sắt, quỳ tím, đèn cồn Máy chiếu
x 12/2019 18,19 36, 37 Ôn tập học kì I Bảng phụ Máy chiếu x
Trang 14Tháng Tuần Tiết
Thực hiện
Điều chỉnh
Tại lớp
Phòng Sinh-Hoá
1/2020 20 39 Axit cacbonnic vàmuối cacbonnat
Hóa chất NaHCO3, Na2CO3, HCl K2CO3, Ca(OH)2, Na2CO3, CaCl2
Dụng cụ : Ống nghiệm, ống hút, máy chiếu
x
1/2020 20 40 Silic và công ngiệpSilicat Hóa chất :Đất sét,cát.
Dụng cụ : Máy Chiếu, các đồ gốm sứ x 1/2020 21 40,42 Sơ lược bảng HTTHcác NTHH Dụng cụ : Máy chiếu (bảng HTTH,tranh 3.19;3.20) x
1/2020 22 43
Luyện tập chương 3:
Phi kim- sơ lược bảng HTTH các NTHH
Máy chiếu
x
1/2020 22 44
Thực hành: TCHH của phi kim và hợp chất của chúng
Hóa chất : Than CuO, Ca(OH)2, NaHCO3, NaCl, Na2CO3, CaCO3, HCl
Dụng cụ :Ống nghiệm,đèn cồn,ống hút,nút cao su,kẹp sắt
x
2/2020 23 45 Khái niệm về HCHCvà hóa học hữu cơ
Hóa chất :bông, nến, Ca(OH)2, Dụng cụ: Cốc thủy tinh, ống nghiệm, đũa thủy tinh
- Máy chiếu
x
Trang 15Tháng Tuần Tiết
Thực hiện
Điều chỉnh
Tại lớp
Phòng Sinh-Hoá
2/2020 23 46 Cấu tạo phân tử
HCHC
- Bộ mô hình phân tử HCHC, máy chiếu x
Hóa chất : CH4,Ca(OH)2,ddBr2,Cl2
Dụng cụ : Mô hình phân tử Metan, Etan, ống thủy tinh vuốt nhọn, cốc, ống thủy tinh dẫn khí
- Máy chiếu
x
Hóa chất :ddBr2 Dụng cụ : Mô hình C2H4, ống dẫn khí,bình thu khí, ống nghiệm Máy chiếu
x
Hóa chất : Đất đèn, dd Br2, Dụng cụ : Mô hình C2H2, bình cầu , phễu chiết, chậu thủy tinh,ống dẫn khí, bình thu khí Máy chiếu
x
2/2020 25 50 Benzen Máy chiếu Ben zen, dầu ăn, nước, bộ lắp ghép mô hình phân tử dạng rỗng. x
3/2020 26 51 Dầu mỏ và khí thiênnhiên
Hóa chất :Một số mẫu dầu mỏ
Dụng cụ :Máy chiếu (Hình sơ đồ chưng cất, Hình các loại nhiên liệu,tranh 4.21;4.22)
x
Trang 16Tháng Tuần Tiết
Thực hiện
Điều chỉnh
Tại lớp
Phòng Sinh-Hoá
3/2020 28 55 Thực hành: Tính chấtcủa Hidrocacbon
Hóa chất:CaC2,ddBr2,C6H6dd
Dụng cụ :Ống nghiệm,nút,giá sắt,chậu thủy tinh,lửa,MC
x
3/2020 29 57 Rượu Etylic
Hóa chất : C2H5OH,Na Dụng cụ : Mô hình C2H5OH, ống nghiệm,chén sứ, lửa, Máy chiếu
x
3/2020 29,30 58,59 Axit axetic
Hóa chất : CuO, Zn, Na2CO3, NaOH, H2SO4đđ,
Dd Phenolphtalein C2H5OH, CH3COOH
- DC: Ông nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, giá sắt, đèn, lửa, cốc TT, ống TT chữ L
x
3/2020 30 60
Mối liên hệ giữa rượu Etylic, axit axetic,
etilen
Máy chiếu, bảng phụ
x
Trang 17Tháng Tuần Tiết
Thực hiện
Điều chỉnh
Tại lớp
Phòng Sinh-Hoá
Dụng cụ :Ống nghiệm, ống hút Máy chiếu
4/2020 31 62
Luyện tập: Rượu Etylic, Axit axetic, Chất béo
Máy chiếu Bảng phụ
x
4/2020 32 64 Thực hành: Tính chấtcủa rượu và axit
Hóa chất : Zn, CaO, CuO, C2H5OH, C2H4O2, H2SO4đđ, NaCl
Dụng cụ : Ống nghiệm, giấy quỳ, đèn cồn Máy chiếu
x
- Hóa chất :Glucozo, AgNO3, ddNH3, tinh bột, ddI2, lòng trắng,cồn, lông gà, saccarozo
- Dụng cụ : Ống nghiệm, đèn, cốc Máy chiếu
x
4/2020 34 67 Saccarozo
- Hóa chất : saccarozo, AgNO3, ddNH3, H2SO4 đặc, NaOH, lông gà,
- Dụng cụ : Ống nghiệm, đèn, cốc
- Máy chiếu
x
Trang 18Tháng Tuần Tiết
Thực hiện
Điều chỉnh
Tại lớp
Phòng Sinh-Hoá
4/2020 34 68 Tinh bột và xenlulozo - Mẫu tinh bột,bông tự nhiên, nước cất, dung dịch
4/2020 35 69 Protein - Lòng trắng trứng, cốc TT, đèn, lửa
4/2020 35 70 Polime - Hộp đựng các sản phẩm polime Máy chiếu x
5/2020 36 71 Thực hành: Tính chấtcủa gluxit
Hóa chất :Glucozo, ddAgNO3, ddNH3, ddI2, nước nóng, hồ tinh bột
Dụng cụ : Chậu thủy tinh, đèn cồn, ống nghiệm, ống hút
x
5/2020 36,37 72,73 Ôn tập cuối năm Máy chiếu Bảng nhóm x
Lưu Thị Hạnh
Duyệt ngày
Đặng Văn Thanh
Duyệt ngày
Trần Quyết Thắng