1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH sử DỤNG THIẾT bị dạy học môn hóa 89

19 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 331 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đèn cồn, kiềng đun, ống hút, kẹp gỗ -Cốc và đũa thuỷ tinh.. Ống nghiệm, cốc thuỷ tinh.. Nút cao su, ống dẫn khí, chậu thuỷ tinh.. Dụng cụ: - Giá ống nghiệm, ống nghiệm, chổi rửa, ống dẫn

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT ĐỒNG HỶ

TRƯỜNG THCS QUANG SƠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quang Sơn, ngày 20 tháng 9 năm 2019

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2019- 2020

Căn cứ Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học 2019- 2020 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;

Căn cứ công văn số 95/HD-PGDĐT ngày 14/9/2019 của Phòng GD & ĐT Đồng Hỷ về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2019- 2020;

Căn cứ vào kế hoạch số 21/KH-THCS ngày 16/9/2019 của Trường THCS Quang Sơn về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2019- 2020;

Căn cứ kế hoạch số 20/KH-THCS ngày 17/9/2019 về thực hiện công tác chuyên môn nhà trường năm học 2019- 2020;

Căn cứ vào tình hình thực trạng phòng học bộ môn, đồ dùng thiết bị dạy học hiện có của nhà trường và kế hoạch chương trình giáo dục bộ môn Hóa học đã được nhà trường phê duyệt ngày 15/9/2019,

Tôi xây dựng kế hoạch sử dụng thiết bị dạy học và phòng học Sinh- Hóa với môn Hóa học khối 8, 9 như sau:

I HÓA HỌC 8:

Tháng Tuần Tiết

PPCT Tên bài dạy

Tên thiết bị, tranh…

cần dùng

Thực hiện

Điều chỉnh

Tại lớp

Phòng Sinh-Hoá

8/2019 1 1 Mở đầu môn hóa học - Dung dịch CuSO4, Dung dịch NaOH, Dung dịch

HCl, 1 vài hạt kẽm

- Ống nghiệm có đánh số Giá ống nghiệm Kẹp

x

Trang 2

ống nghiệm Thìa và ống hút hóa chất

Nước cất Nước tự nhiên ( nước ao, nước khoáng )

Muối ăn Đèn cồn, kiềng đun, ống hút, kẹp gỗ -Cốc và đũa thuỷ tinh Nhiệt kế, 3 tấm kính mỏng.

x

9/2019 2 4 Bài thực hành 1 1 số dụng cụ thí nghiệm để HS làm quen.

-Tranh:1 số qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm. x 9/2019 3 5 Nguyên tử Sơ đồ nguyên tử của: H2 , O2 , Mg, He, N2 , Ne, Si , Ca, x

9/2019 3,4 6,7 Nguyên tố hóa học - Tranh vẽ: Bảng 1 SGK /42 x

9/2019 4,5 8,9 Đơn chất và hợp chất- Phân tử Tranh vẽ: bảng 1 SGK/ 42 x

9/2019 5 10 Bài thực hành 2

DD Amoniac đậm đặc Thuốc tím, giấy quì Tinh thể iốt Giấy tẩm tinh bột Giá và ống nghiệm

Cốc và đũa thuỷ tinh Kẹp gỗ Đèn cồn và diêm

x

9/2019 6 11 Bài luyện tập 1 Hình vẽ sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm

hóa học

x 10/2019 6 12 Công thức hóa học Tranh vẽ hình 1.10, 1.11, 1.12, 1.13 SGK/ 22,23 x

10/2019 7 13,14 Hóa trị Bảng ghi hóa trị của 1 số nguyên tố và nhóm nguyên tử SGK/ 42,43 x

Trang 3

10/2019 8 16 Luyện tập Bảng phụ Máy chiếu x

10/2019 9 18 Sự biến đổi chất

Hóa chất: Bột sắt, bột lưu huỳnh Đường, muối ăn

Nước Nam châm Ống nghiệm, cốc thuỷ tinh

Đèn cồn, kẹp gỗ

x

10/2019 10 19,20 Phản ứng hóa học - Tranh vẽ hình 2.5 SGK/ 48 x

11/2019 11 21 Bài thực hành 3

- Tranh vẽ hình 2.5 SGK/ 48 Dung dịch Ca(OH)2 -Dung dịch Na2CO3 Thuốc tím ( KMnO4 ) Ống nghiệm và giá ống nghiệm Que đóm, bình nước

Ống hút, nút cao su có ống dẫn Đèn cồn,diêm, kẹp ống nghiệm

x

11/2019 11 22 Định luật bảo toànkhối lượng

- Tranh vẽ hình 2.5 SGK/ 48 Dung dịch Ca(OH)2 -Dung dịch Na2CO3 Thuốc tím ( KMnO4 )

Ống nghiệm và giá ống nghiệm Que đóm, bình nước

Ống hút, nút cao su có ống dẫn Đèn cồn,diêm, kẹp ống nghiệm Dung dịch BaCl2, Na2SO4

2 cốc thuỷ tinh Cân

x

11/2019 12 23, 24 Phương trình hóa học Tranh vẽ hình 2.5 SGK/ 48 Bảng phụ, máy chiếu x

Trang 4

11/2019 13 26 Luyện tập Bảng phụ Máy chiếu x

11/2019 15 29

Sự chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích

và lượng chất

12/2019 15 30 Tỉ khối của chất khí Bảng phụ Máy chiếu x

12/2019 16 31, 32 Tính theo công thứchóa học Bảng phụ Máy chiếu x

12/2019 17 33, 34 Tính theo phươngtrình hóa học Bảng phụ Máy chiếu x

12/2019 17,18 36, 37 Ôn tập học kỳ 1 Bảng phụ Máy chiếu x

12/2019 19 38 Kiểm tra học kì I Đề KT

1/2020 20 39, 40 Tính chất của ôxi

Hình vẽ 3.1 SGK/ 64 Dây sắt, mẩu than gỗ -Diêm 2 lọ đựng khí oxi Đèn cồn Tranh vẽ ứng dụng của oxi SGK/ 88

x

1/2020 20 41

Sự ôxi hóa - phản ứng hóa hợp - ứng dụng

của ôxi

1/2020 21,22 42, 43 Ôxit - Điều chế ôxi - KMnO4 KClO3 MnO2 x x

Trang 5

Phản ứng phân hủy Diêm, que đóm, bông Đèn cồn, chậu thuỷ tinh,

muỗng lấy hóa chất Ống nghiệm, ống dẫn khí, giá – kẹp ống nghiệm,

1/2020 22,23 44, 45 Không khí - Sự cháy

- Hóa chất: P đỏ

- Dụng cụ: + Chậu nước pha màu đỏ, diêm, đèn cồn, que đóm

+ Ống đong có chia vạch, thìa đốt hóa chất

x

1/2020 23 46 Bài thực hành 4

- Hóa chất: P đỏ Thuốc tím (KMnO4) KClO3, MnO2 S, bột than

- Dụng cụ: + Chậu nước pha màu đỏ, diêm, đèn cồn, que đóm

+ Ống đong có chia vạch, thìa đốt hóa chất

Ống nghiệm và giá ống nghiệm Bình thuỷ tinh (2), bông gòn Nút cao su, ống dẫn khí, chậu thuỷ tinh

-Muôi sắt, đèn cồn, que đóm, quẹt diêm

x

2/2020 25,26 50, 51 Tính chất - ứng dụngcủa hiđro

- KMnO4 , Zn , HCl Khí H2 thu sẵn Bình tam giác chứa O2 Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn Bình kíp đơn giản, cốc thuỷ tinh

x

Trang 6

2/2020 26 52 Phản ứng oxi hóa -khử Bảng phụ x

2/2020 27 53 Điều chế hiđro - Phảnứng thế

-KMnO4 , Zn , HCl Khí H2 thu sẵn Bình tam giác chứa O2 Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn Cốc thuỷ tinh

x

3/2020 28 55 Bài thực hành 5

4 bộ thí nghiệm gồm:

a Hoá chất: Zn, dd HCl, CuO.

b Dụng cụ:

- Giá ống nghiệm, ống nghiệm, chổi rửa, ống dẫn khí, kẹp Đèn cồn, diêm Ống hút, thìa lấy hoá chất

x

3/2020 28,29 56, 57 Nước

Dụng cụ điện phân nước

-Hình vẽ tổng hợp nước

1 Hoá chất: quì tím, vôi sống, Pđỏ, KMnO4

2 dụng cụ: -2 cốc thuỷ tinh 250ml, phễu thuỷ tinh

-Ống nghiệm, giá , diêm, đèn cồn

-Lọ tam giác thu O2 ( 2 lọ) -Muôi sắt, ống dẫn khí

x

3/2020 28,29 58, 59 Axit - Bazơ - Muối Bảng phụ Bảng tính tan x

Trang 7

3/2020 31 61 Luyện tập Bảng phụ Máy chiếu x

3/2020 31 62 Bài thực hành 6

-Bộ DC cho 4 nhóm

Dụng cụ: - Chậu thủy tinh Cốc thủy tinh Bát sứ

Lọ thuỷ tinh Muỗng sắt Đũa thuỷ tinh

Hoá chất: -Na, CaO, P, Quì tím, Đèn cồn

x

4/2020 32 64 Dung dịch - cốc thủy tinh 250ml, đũa thủy tinh bát sứ,, muôi

thủy tinh, nước, đường,muối, xăng, dầu ăn x

4/2020 33 65 Độ tan của một chấttrong nước

Bảng tính tan

-Hình vẽ 65 & 66 SGK/140, 141

-Thí nghiệm.Cốc thủy tinh Phễu thủy tinh Ống nghiệm Kẹp gỗ Đèn cồn.Tấm kính H2O, NaCl, CaCO3

x

4/2020 33,34 66, 67 Nồng độ dung dịch Bảng phụ Máy chiếu x

4/2020 34,3

5 68, 69

Pha chế dung dịch -Cân Cốc thủy tinh có vạch Đũa thủy tinh

4/2020 34 71 Bài thực hành 7

Dung dịch đường 15%; dung dịch NaCl 0,2M;

đường khan; nước cất; cốc 150ml; đủa thủy tinh;

ống nghiệm

x 5/2020 34,3 72, 73 Ôn tập học kỳ 2 Bảng phụ Máy chiếu x

Trang 8

II MÔN HÓA HỌC 9:

Tháng Tuần Tiết

Thực hiện

Điều chỉnh

Tại lớp

Phòng Sinh-Hoá

Tính chất hóa học của oxit - khái quát về sự phân loại oxit

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm; ống nghiệm ; kẹp gỗ ; cốc thuỷ tinh ; ống hút ;

- Hoá chất : CuO, CaO, CO2, P2O5, HCl, CaCO3, dd Ca(OH)2, quì tím, P đỏ, nước cất, dd CuSO4

x

9/2019 2,3 4,5

Một số oxit quan trọng

A- Canxi oxit

- Hoá chất: CaO, dd HCl, dd H2SO4loãng, CaCO3, dd Ca(OH)2, Na2CO3, S, nước cất

- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, Tranh: lò nung vôi trong công nghiệp và thủ công x B- Lưu huỳnh đioxit - Dụng cụ: phễu quả lê, bình cầu, ống TT chữ L, cốc

TT, muôi sắt

- Hóa chất: Qùy tím, Ca(OH)2 9/2019 3 6 Tính chất hóa học của

axit

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút

x

Trang 9

Tháng Tuần Tiết

Thực hiện

Điều chỉnh

Tại lớp

Phòng Sinh-Hoá

- Hoá chất: dd HCl ; dd H2SO4 ; Zn ; Al ; Fe ; dd CuSO4 ; dd NaOH ; Quì tím ; Fe2O3 ; CuO

9/2019 4 7 Một số axit quantrọng

- Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4, quì tím, H2SO4 đặc(GV

sử dụng), Al, Zn, Fe, Cu(OH)2 hoặc Fe(OH)3, dd NaOH, CuO,Fe2O3,Cu, đường kính

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đũa thuỷ tinh, giấy lọc,

- Tranh ảnh: ứng dụng, sản xuất các axit

x

Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và

axit

Máy Chiếu (chuỗi chuyển hóa SGK-20)

x

10/2019 6 11

Thực hành : Tính chất hóa học của oxit và

axit

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm ; Ống nghiệm ; kẹp gỗ ; lọ thuỷ tinh miệng rộng ; muôi sắt

- Hoá chất: CaO (vôi sống); H2O ; P đỏ ( bằng hạt đậu xanh ); dd HCl ; dd Na2SO4 ; dd NaCl ; quì tím ; dd BaCl2

x

10/2019 6 12 Tính chất hóa học của - HC: dd NaOH , giấy quì tím, giấy phenolphtalein, x

Trang 10

Tháng Tuần Tiết

Thực hiện

Điều chỉnh

Tại lớp

Phòng Sinh-Hoá

bazơ giấy PH, dd H2SO4 , dd HCl , dd CuSO4, dd Na2CO3

– DC: Ống nghiệm, đèn cồn, giá ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt

10/2019 6,7 13,14

Một số bazơ quan trọng

A- Natri hidroxit

- Hoá chất : quì tím, dd phenolphtalein, dd NaOH,

Ca(OH)2 , HCl , H2SO4 loãng, CO2 , hoặc SO2, dd muối đồng, muối sắt (III)

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, panh ( gắp ), đế sứ,

- Tranh vẽ: Sơ đồ điên phân dd NaCl - các ứng dụng

B- Canxi hidroxit

- Hoá chất : quì tím, dd phenolphtalein, dd NaCl, CaO, HCl , H2SO4 loãng, nước chanh, dd NH3

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ,

panh (gắp), đế sứ,

10/2019 8 15 Tính chất hóa học củamuối

- Hoá chất: dd AgNO3 3% ; dd H2SO4 (1:5) ; dd BaCl2 5% ; dd NaCl 5% ; dd CuSO4 5% ; dd Na2CO3 5%; dd Ba(OH)2 ; dd Ca(OH)2 ;Cu; Fe

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm ; Ống nghiệm ; kẹp gỗ ; ống hút và ống nhỏ giọt hoá chất, đèn cồn

x

Trang 11

Tháng Tuần Tiết

Thực hiện

Điều chỉnh

Tại lớp

Phòng Sinh-Hoá

trọng

10/2019 9 17 Phân bón hóa học Hóa chất : Hộp đựng mẫu phân bón hóa học

10/2019 9 18 Mối quan hệ giữa các

loại hợp chất vô cơ

10/2019 10 19

Thực hành : Tính chất hóa học của bazơ và

Muối

- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá ống nghiệm, giấy ráp, ống nhỏ giọt, đèn cồn, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh

- Hoá chất : dd NaOH, dd FeCl3, dd CuSO4 , dd HCl, đinh sắt nhỏ, dd BaCl2, dd Na2SO4, dd H2SO4 loãng, nước cất

x

10/2019 10 20

Luyện tập chương I:

Các loại hợp chất vô

Máy chiếu Bảng phụ

x

11/2019 12 23 Tính chất của kim

loại

- DC: Mẩu dây nhôm, bạc Hình 2.4, tr/49 Sgk; Ống nghịêm, kẹp gỗ, giá TN + Hoá chất: dd CuSO4 ; đinh sắt mới ; dd H2SO4loãng ; dd

x

Trang 12

Tháng Tuần Tiết

Thực hiện

Điều chỉnh

Tại lớp

Phòng Sinh-Hoá

AgNO3 ; Zn

11/2019 12 24 Dãy hoạt động hóahọc của kim loại

- Dụng cụ : Giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, kẹp gỗ,

- Hoá chất : Na, đinh sắt, dây đồng, dd CuSO4,-,FeSO4, AgNO3, dd HCl, H2O, phênolphtalein

x

-Dụng cụ : ống nghiệm, đèn cồn, diêm, bìa giấy

Video về tính chất vật lí của nhôm

- Hoá chất: dd CuCl2,, NaOH đặc, nhôm lá, bột nhôm, dd HCl

x

11/2019 14 28

Sự ăn mòn kim loại

và bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn

- Hóa chất và dụng cụ : 4 ống nghiệm đựng; đinh

Fe, đinh Fe và nước có lớp dầu, đinh Fe ngâm nước

có không khí, đinh Fe ngâm trong dd NaCl

- Máy chiếu

x

11/2019 15 29 Luyện tập chương 2:Kim loại - Máy chiếu, bảng phụ x

Trang 13

Tháng Tuần Tiết

Thực hiện

Điều chỉnh

Tại lớp

Phòng Sinh-Hoá

11/2019 15 30

Thực hành: Tính chất hóa học của nhôm và

sắt

- Dụng cu:- Ống nghiệm, muôi lấy hoá chất, giá th/nghiệm, mãnh bìa cứng, nam châm, đũa thuỷ tinh, đèn cồn, kẹp ống nghiệm, đế sứ, cối sứ, bật lửa

- Bảng phụ ghi các bước làm thí nghiệm 2

* Hoá chất: Bột nhôm, dd NaOH, bột sắt, bột lưu huỳnh,

x

12/2019 16 31 Tính chất chung củaphi kim - Bình khí clo Dụng cụ điều chế khí Hidro x

12/2019 16,17 32, 33 Clo

- DC: giá sắt, phễu quả lê, bình cầu, ống TT chữ L, 13ong, bình TT, ống hút, đèn cồn

- HC: MnO2, HCl, H2SO4 đặc, NaOH, quỳ tím

x

Hóa chất : Than gỗ, nước mực, O2, CuO, Ca(OH)2

Dụng cụ : Ống hình trụ, đèn cồn, ống nghiệm có nút thủy tinh xuyên qua, giá sắt,

-Máy chiếu

x

12/2019 18 35 Các oxit của Cacbon

Hóa chất : CO2, NaOH, CaO

Dụng cụ : Cốc, ống nghiệm,giá sắt, quỳ tím, đèn cồn Máy chiếu

x 12/2019 18,19 36, 37 Ôn tập học kì I Bảng phụ Máy chiếu x

Trang 14

Tháng Tuần Tiết

Thực hiện

Điều chỉnh

Tại lớp

Phòng Sinh-Hoá

1/2020 20 39 Axit cacbonnic vàmuối cacbonnat

Hóa chất NaHCO3, Na2CO3, HCl K2CO3, Ca(OH)2, Na2CO3, CaCl2

Dụng cụ : Ống nghiệm, ống hút, máy chiếu

x

1/2020 20 40 Silic và công ngiệpSilicat Hóa chất :Đất sét,cát.

Dụng cụ : Máy Chiếu, các đồ gốm sứ x 1/2020 21 40,42 Sơ lược bảng HTTHcác NTHH Dụng cụ : Máy chiếu (bảng HTTH,tranh 3.19;3.20) x

1/2020 22 43

Luyện tập chương 3:

Phi kim- sơ lược bảng HTTH các NTHH

Máy chiếu

x

1/2020 22 44

Thực hành: TCHH của phi kim và hợp chất của chúng

Hóa chất : Than CuO, Ca(OH)2, NaHCO3, NaCl, Na2CO3, CaCO3, HCl

Dụng cụ :Ống nghiệm,đèn cồn,ống hút,nút cao su,kẹp sắt

x

2/2020 23 45 Khái niệm về HCHCvà hóa học hữu cơ

Hóa chất :bông, nến, Ca(OH)2, Dụng cụ: Cốc thủy tinh, ống nghiệm, đũa thủy tinh

- Máy chiếu

x

Trang 15

Tháng Tuần Tiết

Thực hiện

Điều chỉnh

Tại lớp

Phòng Sinh-Hoá

2/2020 23 46 Cấu tạo phân tử

HCHC

- Bộ mô hình phân tử HCHC, máy chiếu x

Hóa chất : CH4,Ca(OH)2,ddBr2,Cl2

Dụng cụ : Mô hình phân tử Metan, Etan, ống thủy tinh vuốt nhọn, cốc, ống thủy tinh dẫn khí

- Máy chiếu

x

Hóa chất :ddBr2 Dụng cụ : Mô hình C2H4, ống dẫn khí,bình thu khí, ống nghiệm Máy chiếu

x

Hóa chất : Đất đèn, dd Br2, Dụng cụ : Mô hình C2H2, bình cầu , phễu chiết, chậu thủy tinh,ống dẫn khí, bình thu khí Máy chiếu

x

2/2020 25 50 Benzen Máy chiếu Ben zen, dầu ăn, nước, bộ lắp ghép mô hình phân tử dạng rỗng. x

3/2020 26 51 Dầu mỏ và khí thiênnhiên

Hóa chất :Một số mẫu dầu mỏ

Dụng cụ :Máy chiếu (Hình sơ đồ chưng cất, Hình các loại nhiên liệu,tranh 4.21;4.22)

x

Trang 16

Tháng Tuần Tiết

Thực hiện

Điều chỉnh

Tại lớp

Phòng Sinh-Hoá

3/2020 28 55 Thực hành: Tính chấtcủa Hidrocacbon

Hóa chất:CaC2,ddBr2,C6H6dd

Dụng cụ :Ống nghiệm,nút,giá sắt,chậu thủy tinh,lửa,MC

x

3/2020 29 57 Rượu Etylic

Hóa chất : C2H5OH,Na Dụng cụ : Mô hình C2H5OH, ống nghiệm,chén sứ, lửa, Máy chiếu

x

3/2020 29,30 58,59 Axit axetic

Hóa chất : CuO, Zn, Na2CO3, NaOH, H2SO4đđ,

Dd Phenolphtalein C2H5OH, CH3COOH

- DC: Ông nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, giá sắt, đèn, lửa, cốc TT, ống TT chữ L

x

3/2020 30 60

Mối liên hệ giữa rượu Etylic, axit axetic,

etilen

Máy chiếu, bảng phụ

x

Trang 17

Tháng Tuần Tiết

Thực hiện

Điều chỉnh

Tại lớp

Phòng Sinh-Hoá

Dụng cụ :Ống nghiệm, ống hút Máy chiếu

4/2020 31 62

Luyện tập: Rượu Etylic, Axit axetic, Chất béo

Máy chiếu Bảng phụ

x

4/2020 32 64 Thực hành: Tính chấtcủa rượu và axit

Hóa chất : Zn, CaO, CuO, C2H5OH, C2H4O2, H2SO4đđ, NaCl

Dụng cụ : Ống nghiệm, giấy quỳ, đèn cồn Máy chiếu

x

- Hóa chất :Glucozo, AgNO3, ddNH3, tinh bột, ddI2, lòng trắng,cồn, lông gà, saccarozo

- Dụng cụ : Ống nghiệm, đèn, cốc Máy chiếu

x

4/2020 34 67 Saccarozo

- Hóa chất : saccarozo, AgNO3, ddNH3, H2SO4 đặc, NaOH, lông gà,

- Dụng cụ : Ống nghiệm, đèn, cốc

- Máy chiếu

x

Trang 18

Tháng Tuần Tiết

Thực hiện

Điều chỉnh

Tại lớp

Phòng Sinh-Hoá

4/2020 34 68 Tinh bột và xenlulozo - Mẫu tinh bột,bông tự nhiên, nước cất, dung dịch

4/2020 35 69 Protein - Lòng trắng trứng, cốc TT, đèn, lửa

4/2020 35 70 Polime - Hộp đựng các sản phẩm polime Máy chiếu x

5/2020 36 71 Thực hành: Tính chấtcủa gluxit

Hóa chất :Glucozo, ddAgNO3, ddNH3, ddI2, nước nóng, hồ tinh bột

Dụng cụ : Chậu thủy tinh, đèn cồn, ống nghiệm, ống hút

x

5/2020 36,37 72,73 Ôn tập cuối năm Máy chiếu Bảng nhóm x

Lưu Thị Hạnh

Duyệt ngày

Đặng Văn Thanh

Duyệt ngày

Trần Quyết Thắng

Ngày đăng: 25/12/2021, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w