Bài giảng Vật lí đại cương - Chương 3: Động lực học chất điểm cung cấp cho học viên những kiến thức về khái niệm lực, 3 định luật Newton, một số lực đặc biệt, phân tích lực và phương pháp giải các bài toán tĩnh học và động lực học,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Phạm Đỗ Chung
Bộ môn Vật lí chất rắn – Điện tử Khoa Vật lí, ĐH Sư Phạm Hà Nội
136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Trang 21 Khái niệm lực
2 3 định luật Newton
3 Một số lực đặc biệt
4 Phân tích lực và phương pháp giải các bài toán
tĩnh học và động lực học
5 Chuyển động tròn
a Vận tốc dài, vận tốc góc
b Gia tốc hướng tâm
c Lực hướng tâm
6 Định luật vạn vật hấp dẫn
7 Các định luật Kepler
Trang 3• Tán sắc ánh sáng
• Kính viễn vọng phản xạ
• 3 định luật Newton
• Định luật vạn vật hấp dẫn
Sir Isaac Newton
Trang 4• Sự tác động của A lên
B mạnh hay yếu được
đo bằng một đại lượng
gọi là lực.
• Lực là đại lượng
vector:
Ø Độ lớn
Ø Hướng
Trang 5• Lực được đo bằng lực kế
• Lực tổng hợp (hợp lực) của nhiều lực được xác định theo
quy tắc cộng vector.
Trang 6• Một vật không chịu tác
dụng của một lực tổng
hợp nào sẽ tiếp đứng yên
hoặc chuyển động thẳng
đều như cũ
• Nếu hợp lực tác dụng
lên một vật bằng không
thi có thể tìm được các
hệ quy chiếu trong đó vật
này không có gia tốc
Định luật thứ nhất của Newton
Trang 7Khối lượng của một vật là một đặc trưng liên hệ
giữa lực tác dụng lên vật và gia tốc được tạo ra.
Tính chất của khối lượng:
• Đặc trưng cho mức quán tính của vật
• Độc lập với những vật xung quanh
• Không phụ thuộc vào phương pháp đo
• Là đại lượng vô hướng
Chú ý: khối lượng khác với trọng lượng
Định luật thứ nhất của Newton
Trang 8• Nêu những ví dụ cho
định luật thứ nhất của
Newton.
Định luật thứ nhất của Newton
Trang 9∑𝐹⃗ = 𝑚𝑎⃗
• ∑𝐹⃗ là hợp lực của mọi
ngoại lực tác dụng lên vật
nộilực
• Định luật thứ nhất của
Newton là một trường hợp riêng.
• 1 N=1kg.m/s 2
Định luật thứ hai của Newton
Trang 10• Lực luôn xuất hiện thành từng cặp
• F12: lực vật 1 tác dụng lên vật 2
Định luật thứ ba của Newton
Trang 112 3 Định luật của Newton
Trang 12• Fg: trọng lực (lực Trái đất tác dụng lên vật)
• Trọng lượng (W) là độ lớn của vector trong lực Fg
• n là lực pháp tuyến (luôn vuông góc với mặt bị ép)
Trang 13• T: lực căng dây (luôn cùng phương với dây)
• Với dây không có khối lượng thì lực kéo hai đầu
dây có cùng độ lớn
Trang 14Lực ma sát là lực xuất hiện khi có
sự tiếp xúc, và chuyển động
tương đối giữa hai bề mặt Lực
ma sát luôn ngược chiều với
chuyển động.
Lực ma sát nghỉ
Lực ma sát trượt
3 Một số lực đặc biệt
Fs = µsFn
F a
F s
F a
F k
F s
Fk = µkFn
F n
F g
F n
F g
F n
Trang 15Lực đàn hồi:
𝐹⃗ = −𝑘∆𝑙⃗
𝑘 = 𝐸𝑆
𝑙
Trang 16toán tĩnh học và động lực học
• Chỉ xét tới những lực tác dụng lên vật cần tìm gia
tốc
• Biểu diễn các lực trên cùng một gốc để tìm hợp
Trang 17toán tĩnh học và động lực học
• Xét riêng những hệ cô lập
• Bỏ qua nội lực khi phân tích các lực tác dụng lên
hệ
Trang 18toán tĩnh học và động lực học
• Hợp lực theo phương nào bằng 0 thì vật cân bằng
theo phương đó (gia tốc bằng 0)
• Viết phương trình định luật II Newton cho phương có
Trang 19toán tĩnh học và động lực học
• Tìm một điểm bất kì của hệ ở trạng thái cân bằng
• Phân tích lực tác dụng lên điểm đó
• Một vật (chất điểm) cân bằng khi: ∑𝐹⃗ = 0 và 𝑣- = 0
Trang 20toán tĩnh học và động lực học