Bài giảng Điện tử số (Digital Electronics) - Chương 4: Mạch tổ hợp cung cấp cho học viên những kiến thức về khái niệm chung và mô hình toán học, phân tích và thiết kế mạch tổ hợp, một số mạch tổ hợp cơ bản,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Chương 4
MẠCH TỔ HỢP
Trang 5Mô hình toán học của mạch tổ hợp
X = (x1, x2, … , xn) là tập các tín hiệu vào có giá trị 0 hoặc 1
Y = (y1, y2, … , ym) là tập các tín hiệu ra có giá trị 0 hoặc 1
Quan hệ toán học của mạch tổ hợp là:
.
) , ,
Trang 64.2 Phân tích và thiết kế mạch tổ hợp
Bài toán phân tích:
Từ mạch điện Bảng trạng thái của mạch
Bài toán thiết kế:
Từ yêu cầu chức năng Vẽ sơ đồ mạch thực hiện
chức năng đề ra
Trang 7Viết hàm logic của các đầu
ra theo các đầu vào
m j
x x x f
Các yj ở dạng không chính qui
(1)
(2)
(3)
Trang 11Bài tập áp dụng (tiếp)
b)
A B C D
Trang 14Y
Trang 15Ví dụ 2
Thiết kế mạch tổ hợp có chức năng cho ở bảng sau:
Trang 16Bài tập áp dụng
Thiết kế mạch tổ hợp có chức năng hoạt động theo bảng sau:
Trang 181 Mạch mã hóa
đặc trưng cho một đối tượng nào đó
từ mã
Trang 191 Mạch mã hóa (tiếp)
tương ứng với các đối tượng thành các từ mã nhị phân.
hóa
tín hiệu ra
tín hiệu vào
Bộ mã hóa
A B C D
S0
S1
Trang 20Mạch mã hóa bàn phím
Tại một thời điểm chỉ có một phím được nhấn
Mỗi phím được gán một từ mã khác nhau
Khi một phím được nhấn, bộ mã hóa sẽ cho ra
đầu ra là từ mã tương ứng đã gán cho phím đó
Nếu 2 hoặc nhiều phím đồng thời được nhấn, thì
bộ mã hóa chỉ coi như 1 phím được nhấn, và phím
đó có mã cao nhất
Trang 21Mạch mã hóa bàn phím đơn giản
Mạch mã hóa 10 đường sang 4 đường
10 đường vào tương ứng với 10 phím từ SW0 đến SW9
4 đường ra tương ứng với số BCD
Tại một thời điểm chỉ có 1 phím được nhấn để đường đó lên mức cao, các đường khác đều ở mức thấp
Trang 22Mạch mã hóa bàn phím đơn giản
(tiếp)
Bảng trạng thái
Trang 23Mạch mã hóa ưu tiên
Ví dụ: mạch mã hóa số thập phân sang BCD
Trang 24Mạch mã hóa số thập phân sang BCD
Sơ đồ khối IC 74147
Trang 25Mạch mã hóa số thập phân sang BCD
Bảng trạng thái của IC 74147
Trang 27 Mạch giải mã n sang 2n
Mạch giải mã BCD sang thập phân
Mạch giải mã BCD sang Led 7 đoạn
Một số mạch giải mã
Trang 28Mạch giải mã n sang 2n
Giải mã n bít nhị phân ngõ vào thành 2n đường ngõ
ra, chỉ duy nhất một đường ngõ ra ở mức tích
cực ứng với một tổ hợp n bit ngõ vào
Số nhị phân đưa vào bộ giải mã phải ở dạng song
song
Trang 29Ví dụ: mạch giải mã 3 sang 8
Giải mã 3 đường ngõ vào thành 8 đường ngõ ra
Giải mã 3 bít nhị phân ngõ vào thành 8 đường ngõ ra, chỉ duy nhất một đường ngõ ra ở mức tích cực ứng với một tổ hợp
3 bit ngõ vào
Sơ đồ khối
Trang 31Ứng dụng của bộ giải mã n sang 2n
Bộ giải mã kết hợp với bộ đếm để điều khiển các thao tác
có tính trình tự
Ví dụ: Đọc quét bộ nhớ
Trang 32Mạch giải mã BCD sang thập phân
BCD (Binary Coding Decimal): mã hóa số nguyên
thập phân bằng nhị phân
Trang 33Mạch giải mã BCD sang thập phân
(tiếp)
Xác định các đầu vào, ra
Vào: từ mã nhị phân 4 bit ( có 16 tổ hợp)
Ra: các tín hiệu tương ứng với các số thập phân mà từ mã
mã hóa
Ta chỉ sử dụng 10 tổ hợp, còn 6 tổ hợp không sử dụng đến được coi là không xác định.
Trang 34Mạch giải mã BCD sang thập phân
(tiếp)
Bảng trạng thái:
Trang 36Biểu thức rút gọn của đầu ra S1
Trang 37Biểu thức rút gọn của đầu ra S2
Trang 38Biểu thức rút gọn của đầu ra S3
Trang 39Biểu thức rút gọn của đầu ra S4
Trang 40Biểu thức rút gọn của đầu ra S5
Trang 41Biểu thức rút gọn của đầu ra S6
Trang 42Biểu thức rút gọn của đầu ra S7
Trang 43Biểu thức rút gọn của đầu ra
S8
Trang 4444
Trang 45Vẽ mạch
Trang 46 Chỉ thị kết quả của một mã nhị phân đưa vào thành một chữ
số ở hệ thập phân
Còn gọi là mạch giải mã 7 thanh
Mạch giải mã BCD sang Led 7 đoạn (giải mã 7
thanh)
Trang 47 Sử dụng để hiển thị giá trị thập phân
LED 7 thanh có 2 loại: loại anode chung và loại cathode chung
Led 7 thanh
Trang 48Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Sơ đồ khối
Trang 49Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Hoạt động
Trang 50Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Hoạt động
Trang 51Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Hoạt động
Trang 52Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Hoạt động
Trang 53Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Hoạt động
Trang 54Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Hoạt động
Trang 55Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Hoạt động
Trang 56Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Hoạt động
Trang 57Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Hoạt động
Trang 58Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Hoạt động
Trang 59Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Bảng trạng thái
Trang 60Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Tìm biểu thức cho từng ngõ ra
Trang 61Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Tìm biểu thức cho từng ngõ ra
Trang 62Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Tìm biểu thức cho từng ngõ ra
Trang 63Bộ giải mã 7 thanh (tiếp)
Tìm biểu thức cho từng ngõ ra
Trang 64Vẽ mạch
64
x3 x2 x1 x0
Trang 653 Mạch chọn kênh
Multiplexer – MUX
Có nhiều đầu vào tín hiệu
Nhiều đầu vào điều khiển
Chỉ có 1 đầu ra
Chức năng: chọn 1 tín hiệu trong nhiều tín hiệu đầu vào để đưa ra đầu ra
Trang 66Sơ đồ khối bộ MUX
Trang 67dữ liệu
1 ngõ điều khiển Đầu ra
IC 74157
S Y
0 X0
1 X1
Trang 69D0 D1 D2 D3
Y
IC 74153
4 ngõ
dữ liệu
2 ngõ điều khiển Ngõ ra
B A Y 0
0 1 1
0 1 0 1
D0
D1
D2
D3
Trang 71D0 D1 D2 D3
Y
8 ngõ
dữ liệu
3 ngõ điều
D4 D5 D6 D7
Enable G
Trang 73MUX 8-1
• Vẽ mạch:
73
G A B C
Trang 75Thực hiện hàm logic dùng MUX
Thực hiện hàm logic cho ở bảng sau dùng MUX:
Trang 76Chuyển đổi dữ liệu song song sang nối
tiếp
Trang 774 Bộ phân kênh
DeMultiPlexor – DeMUX
Có 1 đầu vào tín hiệu và nhiều đầu ra
Chức năng: đưa tín hiệu từ đầu vào tới 1 trong những đầu ra
Trang 78Sơ đồ khối bộ DEMUX
Trang 79DEMUX 1-4
A B
D
Điều
khiển
Y0 Y1 Y2 Y3
Ngõ
dữ
liệu
4 ngõ ra
Trang 80D A B Y
D A B Y
3 2 1 0
Trang 81DEMUX 1-4
Mạch điện:
D
Trang 83Sơ đồ tạo bít chẵn lẻ và kiểm tra hệ chẵn lẻ
83
Trang 85Ví dụ 2
Xây dựng mạch kiểm tra chẵn lẻ:
n=3 (d1, d2, d3), bit kiểm tra X
Fe, Fo
85
Trang 866 Mạch phân loại ngắt
Phân tích:
Tại thời điểm t nếu có ít nhất 1 trong các thiết bị ngoại vi có yêu cầu ngắt tới P thì mạch phải tạo ra tín hiệu ngắt IR gửi tới P
Nếu tại thời điểm t có nhiều thiết bị ngoại vi cùng gửi yêu cầu ngắt tới P thì mạch phải chỉ ra được thiết bị ngoại vi nào cần được ưu tiên giải quyết ngắt tại thời điểm đó
Trang 887 Mạch cộng
Chức năng: thực hiện phép cộng giữa 2 số nhị phân
Xét phép cộng hai số nhị phân n bit:
Trang 90Bộ bán tổng (tiếp)
Bảng chức năng:
Mạch điện:
Trang 91 ci: bit nhớ đầu vào
ci+1: bit nhớ đầu ra
Trang 92Bộ cộng đầy đủ (tiếp)
Bảng chức năng:
Mạch điện:
Trang 93Bộ cộng nhiều bit
Đây là bộ cộng 2 số nhị phân n bit, kết quả nhận
được là 1 số nguyên n+1 bit
Sơ đồ:
Trang 948 Mạch trừ
Chức năng: thực hiện phép trừ giữa 2 số nhị phân
Xét phép trừ hai số nhị phân n bit:
Trang 96Bộ bán hiệu (tiếp)
Bảng chức năng:
Sơ đồ mạch:
Trang 98Bộ trừ đầy đủ (tiếp)
Bảng chức năng:
Sơ đồ mạch
Trang 1020 0 0 0
0 0
1 1
2 2
3 3
0 0
1 1
2 2
3 3
0 0
1 1
2 2
3 3
b a
b a
b a
b a
b a
b a
b a
b a
b a
b a
b a
b a
B A
0 0
1 1
2 2
3
a
Trang 104i a b
E
i i
i a b
L
i i
i a b
G
Bảng chức năng Biểu thức ngõ ra
Trang 106Bộ so sánh 2 số nhị phân đầy đủ
Cấu tạo: gồm các bộ so sánh 2 bit
Có tín hiệu CS (Chip Select)
.
.
.
i i
i
i i i
i i i
b a
CS E
b a CS L
b a CS G
Trang 108Hết chương 4