1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Giáo trình hình học không gian: Lý thuyết và Bài tập ứng dụng ppt

288 1,2K 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Giáo Trình Hình Học Không Gian: Lý Thuyết Và Bài Tập Ứng Dụng Ppt
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hình Học Không Gian
Thể loại Giáo Trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 288
Dung lượng 6,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Trong mặt phẳng BCD , đường thẳng J cét BD tại K và CD Hai mặt phẳng MNI va ABD có hai điểm chung 1 M và K ; nén giao tuyến của chúng là đường thẳng MK.. Chứng minh ba Như vậy : D,E,

Trang 1

Giáo trình hình hoc

khong gian

Ly thuyét va Bai tap

ung dung

Trang 2

A TOM TAT GIÁO KHOA

| Đối tượng co bản và tiên: đề

Các đối tượng cơ bản của hình học không gian a điểm, đường thẳng , mặt phẳng Chúng có những quan hệ với nhau

_ Tiên đề 3 : Nếu một đường thắng có 2 điểm phân biệt `?

nằm trên một mặt _phẳng thì đường thẳng đó hoàn toàn nằm ễ

3

Trang 3

Tiên đồ 4 : Nếu hai mặt phẳng phân biệt có mộ: điểm

chung thì chúng có chung một đường thẳng đi qua điểm chung

ấy Đường thẳng chung này gọi là giao tuyến của hai mặt

phẳng

II Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

Có ba vị trí tương đối giữa đường thẳng a và mặt phang a :

HÍ VỊ trí tương đối của hai đường thẳng

Có bốn vị trí tương đối giữa hai đường thắng a và b :

as b ® a và b có 2 điểm chung phân biệt

Trang 4

IV Vị trí tương đối của hai mặt phẳng

Có ba vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng ø vă Ø :

asp @ zvẵcó 3 điểm chụng không thắng hăng

b) Một điểm vă một đường thẳng không chứa nó

©) Hai đường thẳng đồng QUY,

_ đ) Hai đường thắng song song

_7EJBIJEJ-

VI Văi hình thông dụng

_a) Tứ diện lă hình hợp bởi 4 điểm không đồng phẳng

_b) Hình chóp : cho đa giâc lồi At Az An vă điểm § ở ngoăi ”

mặt phẳng đa giâc Hình chóp lă hình giới hạn bởi n tam giâc

| - SAIAo, SA2Âa, °* SAnAt vă đa giâc A1A2 An

Trang 5

— một điểm và một đường thẳng không chứa nó

~ hai đường thẳng đồng quy

— hai đường thẳng song Song

a) Chứng tỏ ba trong bốn điểm này không thẳng hang ~

liệt kê các mát phẳng khác nhau

b) Hãy nêu các cặp đường thẳng chéo nhau

Trang 6

Suy ra có 4 mặt phẳng khác nhau ABC, ABD, ACD, BCD

b) Các cặp đường thẳng chéo nhau là AB và CD, AC và BD,

AD và BC

Cho hai đường thing « chéo nhau a, b Trên a lấy hai điểm phân

biét A , B và trên b lấy hai điểm phân biệt C, D Chứng ¡ minh

-_ ø) Liệt kê các mặt phẳng mà ta có được ˆ

b) Hay nêu các cặp cạnh chéo nhau

Ầ Cho 5 di ấm ABCDE trọng đó không có 4 aim nào: cùng nằm

- trong, một mặt phẳng

a) Chứng tỏ ba trong năm điểm khong thắng hang.”

-B) Hỏi có mấy mặt phẳng xác định bởi 3 trong 5 điểm trên -

3 Cho hai đường thẳng dị và d2 cắt nhau tại A Mot đường

thẳng a cất cả hai đường đó Hỏi cả bạ đường thẳng có nằm _-

_ trong một mặt phẳng không ?

»

“1 6h kẽ - one ¬ ¬ aad oc

- De - Aa aS Fe eam - aoe

Trang 7

Vin dé 2: Tim giao tuyến e của hai mặt phẳng

L Ta tìm hai điểm chung của chúng a a

VÍ DỤ t :

Cho tứ diện ABCD Lấy điểm M trên đoạn AB, điểm N trên

đoạn AC va l ở trong tam giác BCD Giá sử MN không song

song với BC Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng :

a) (MNI) và (BCD) b) (MNI) va (ABD)

c) (MNI) va (ACD)

_ Giải

* MN và BC cùng nằm trong mat phẳng (ABC) và không song song nên cắt nhau tại J

J€BC + J € (BCD)

Hai mật phẳng (MNI) và (BCD) có hai điểm - chung Iva J nén

giao tuyến của chúng là H

* Trong mặt phẳng BCD , đường thẳng J cét BD tại K và CD

Hai mặt phẳng (MNI) va (ABD) có hai điểm chung 1 M và K ;

nén giao tuyến của chúng là đường thẳng MK +

* Hai mặt phẳng (MNI) và (ACD) có hai điểm chung là N và E -

nên giao tuyến của chúng là NE

ví DỤ 2:

Cho tứ giác ABCD có các cặp cạnh đối không s song Song và

điểm $ -không thuộc mặt -phẳng của tÚ giác Tìm giao tuyến

Trang 8

" - Giải

a) Gọi O là giao điểm của hai

đường chéo AC và BD, ta

0 € AC O€ (SAC)

0 € BD» O€ (SBD)

Do đó hai mặt phẳng (SAC)

và (SBD) có hai điểm chung _

S va O nén giao tuyến của

chúng là đường thẳng SO ˆ

b) Thco giả thiết các cạnh đối

AB và CD của tứ giác không

song song nên cất nhau tại

I Ta có :

I € AB #1 & (SAB)

I € CD #1 € (SCD)

Vay hai mat phdng (SAB) va (SCD) cé, hai diém chung S va I

nén giao tuyén cha ching 1a SI

c) Hai cạnh đối AD và BC không song song nên cắt nhau tại J Hai

2 mat phdng (SAD) va (SBC) co hai diém S va J chung nén giao

tuyến của ching 1a SJ ,

BAI TAP TUONG TU

1 Cho tứ diện ABCD Lấy điểm M trên AC, điểm N trên BD và

điểm | tran AD Tim giao tuyến của mặt phẳng MNI với các

mặt của tứ diện ABCD

2 Tromg mặt phẳng ø cho hai đường thẳng dị và dạ đồng quy

tại O Điểm M không thuộc mặt phẳng a Tim giao tuyến của

hai mặt phẳng (M,d1) va (M,dạ)

3 Cho tứ diện ABCD Lấy điểm | trên AB, điểm-J trong tam giác

BCD và điểm K trong tam giác ACD Tìm giao tuyến của mật

_ phẳng kJK với các mặt của tứ diện

Trang 9

Vấn đề 3: — Dựng giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng

Ta dựng giao điểm của đường thẳng đó với: đường thẳng nằm

trong mặt phẳng (Ta dựng giao tuyến của- mặt phẳng này với mặt

Cho tứ diện ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AC

và BC,và K là điểm trên BD với KD” < KB - Dựng giao” điểm ˆY

của CD và AD với mặt phẳng (MNK).-

Giải

* NK va CD cing nam trong mat "phẳng (BCD) và không song

song ( KD < KB) nên cất nhau tại 1,

Ma: NK C (MNK)

Vay CD cát (MNK) tại I

* Ta cé MI va AD cing nam trong mặt phng (ac) va Khong

song song nên cất nhau tai J

MàiI€NK + I€ (MNK) + MIC (NK)

Vậy : AD cất (MNK} tại J

10

we nie ee SE

Trang 10

_ VÍ DỤ 2:

Cho tứ diện ABC Lấy điểm M trên AB, điểm N° trong tam

-giác BCD và điểm K trong tam giác ACD Dựng giao điểm của

CD và AD với mặt phẳng (MNK)

*

Giải

AK và CD cùng nằm trong mặt phẳng (ACD) và không song

song nên cất nhau tại Ì

MK và BI cùng nằm trong mat ` phẳng (ABI) và không song

song nên cắt nhau tại E

Tacó E€ MK =ò EE (MNK)

E € BI » E © (BCD) Mặt khác N là điểm chung của 2 mặt phẳng (MNK) và à (BCD)

theo giả thiết Đo đó hai mặt phản (MNK) và (BCD) cất nhau

_ theo giao tuyến NE

-_ Ta Có : -'NE cất CD lại F, mà NEC - (MNK)

Vậy : FR giao: điểm của CD với mặt phẳng (MNK)

Hai mặt phẳng (MNK) và (ACD) có hai điểm chung K và F

nên giao tuyến của chúng là KF -

11

atl

Trang 11

“Ta có : KF cất AD tai J (vi cùng nằm trong (ACD))

Mà : KF C (MNK) Vậy J là giao điểm của AD với mặt phẳng

Í DỤ

a Cho hinh chép SABCD Lan luot lay trén SA, AB và BC các

điểm M, N, P sao cho NP không song song với AD và CD

Dựng giao điểm của SD, SC với mặt phẳng (MNP) _

"

* Theo giả thiết NP không song song với AD và CD nên NP cắt

AD tai E và CD tại F (vì cùng nằm trong mặt phẳng ABCD)

.EE€AD + E€(SAD)

E-€ NP » E & (MNP)

Do đó hai mặt phẳng (MNP) và (SAD) có hai điểm chung M

và E nên cắt nhau theo giao tuyến ME Trong mặt phẳng (SAĐ),

ME và SD cắt nhau tại I Vậy 1 là giao điểm của SD với (MNP)

* Tương tự bai mặt phẳng (MNP) và (SCD) có hai điểm chung

I và F nên cát nhau thco giao tuyến IF Trong mặt phẳng (SCD),

12

Trang 12

IF cất SC tại J Vậy J là giao điểm của sc với mặt phẳng ˆ

(MNP)

, BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

-1 Cho tứ diện ABCD: Lấy điểm M trên ¿ AB và N trong tam giác

BCD Dựng giao điểm của AC với mặt phẳng (MND)

2 Cho tứ diện ABCD Lấy điểm M trên AB và N trên AC,và I ở

“ trong tam giác BCD Dung giao điểm của BD, CD với mặt

phẳng (IMN)

3 Cho hình chóp SABCD va điểm M ở trên SB Dựng giao điểm

của S$C với mặt phẳng (ADM)

Cho đường thẳng d cát mặt phẳng (a) tail Lay hai điểm A

và B trên d và điểm M trong không gian không thuộc d và

(œ) Giả sử MA và MB lần lượt cất (a) tai A’ và B' Chứng minh

ba điểm |, A’ va B’ thang hàng

Giai Điểm M và đường thẳng d

Vay I, A’, B’ là ba điểm

chung của hai mặt phẳng

:phân biệt (ø) và (M,d) nên

Trang 13

‘vi DU 2:

Cho ba nửa đường thẳng Ox, Oy, Oz không đồng phẳng Lấy

hai điểm phân biệt A, A' trên Ox; hai điểm phân biệt B, B' trên

Oy và hai điểm phân biệt C, C' trên Oz sao cho BC cất B'C' ˆ

tại D, CA cát CA' tại E và AB cát A'E' tại F Chứng minh ba

Như vậy : D,E,F là ba điểm chụng của hai mặt phẳng phân

biệt (ABC) và (A'B'C) nên chúng thẳng hàng trên giao tuyến

của hai mặt phẳng này

1 Trong mặt phẳng (a) cho 2 đường thẳng di và da Lấy hai

điểm A va B không thuộc (a) sao cho đường thẳng AB cat: (2)

1‡

Trang 14

tại I Mặt phẳng (6) qua AB cắt di tai M-va da tại N Chứng

to ba diém |, M, N thẳng hàng

2 Cho hình chóp SABCD trong đó AD và BC không song song

Lấy điểm M trên §B và O là giao điểm hai đường chéo AC và

BD

a) Dựng giao điểm N của SC với mặt phẳng (ADM)

b) AN và DM cát nhau tại I Chứng tỏ 3 điểm § ,!, ©

thẳng hang - Vin dé 5: Chứng minh ba đường thẳng đồng quy

Để chứng minh ba đường thẳng đồng quy ta có thể chứng minh:

- * Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm ở trên đường thẳng thứ ba

* Chúng là các đường thẳng không đồng phẳng và cắt nhau từng đôi một (xem ví dụ 2)

VÍ DỤ 1:

Cho tứ diện ABCD Gọi E, F, G lần lượt là 3 điểm trên ba cạnh

AB, AC, BD sao cho EF cắt BC tại I, EG cất AD tại J (1 khác

Trang 15

tạ O Do đó O €(BCD) và O€ (ACD) nên ˆ O € giao

tuyén CD

Vậy ba đường thẳng CD, IG, và JF đồng quy tại điểm chung của

ba mặt phẳng phân biệt (EFG), (ACD) và (BCD)

VÍ DỤ 2 :

Chứng minh rằng nếu ba đường thẳng không đồng phẳng và

đôi một cát nhau thì ba đường thẳng này đồng quy tại một

điểm

Giải Cho dị, dạ và d không đồng phẳng - và cắt nhau từng đôi một

Thco giả thiết, dị và dạ cất nhau tại O nên xác định một mặt phẳng (2) Ta nói dạ phải qua O vì nếu

dạ cát dy tai A va d2 tai B khác O thi dạ C (ø),, điều này trái giả thiết

BÀI TẬP TƯỜNG TỰ

1 Cho hình chóp SABCD Một mặt phẳng (œ) lần lượt cất các

canh SA, SB, SC, SD tai A’, B’, C’, D’ Goi O là giao điểm hai

đường chéo AC và BD Chứng minh ba dudng thang A’C’, B’D'

và SO đồng quy

2 Cho hai tam giác ABC và A'B'C' không cùng nằm trong một |

mặt phẳng Giả sử BC cất BC, AC cát A'C' và AB cất A'B'

Chứng minh ba đường thẳng ÀA', BB’, CC’ 7 thường đồng quy:

tại một điểm

16

tila

Trang 16

Vấn đề 6: Tập hợp điểm là giao tuyến (hay một phần của -

giao tuyến) của hai mặt phẳng

_ Cho hình chóp SABCD Một mặt phẳng (œ) lưu động qua trung điểm

A' và B' của SA, SB và cát SC, SD lần iượt tại C' và D' Tìm tập hợp

giao điểm M của A'C' và B'D' (Giả sử (A'B'C) cắt SO)

Khi @ = S thi M = S va khi C’ = C thi M = Mo la giao

điểm của SỐ và A'C

* Dao lại, lấy điểm M € SMo, trong mặt phẳng (SAC) đường

thẳng AM cất SC tại C Trong mặt phẳng (SBD) đường thẳng

BM cất SD tại D Hai dường thẳng A'C và B'ÙD' đồng quy

nên xác định một mặt phẳng (đ)

* Vậy : Tập hợp các điểm M là đoan SMo tiên giao tuyến của

(SAC) và (SBD)

17

Trang 17

vi DU 2:

Cho hình chóp SABCD trong đó AD và BC không song song

Gọi O là giao điểm của AC và BD, E là giao điểm của AD và

BC Điểm M lưu động trên SB, EM cát SC tai N Tìm tập hợp

giao điểm l của AN và DM

1 Cho hình chóp SABCD Gọi O là giao điểm của AC và BD, H

và K lần lượt là trung điếm cua SA va SB Điểm M lưu | dong

trén doan SC

a) Dung giao diémN cua SD voi mat phẳng (MHK)

b) Tim tập hợp giao điểm ¡ của HN và KM

18

Trang 18

2 Cho hỉnh chóp SABCD trong đó AB và CD không song song

Mặt phẳng (œ) luu động qua BC cát SA tai M và SD tại N

Tim tap hop giao diém | cla BM và CN

Vấn đề 7 : Dụng hình trong không gian

Ta dùng các phép đựng cơ bản sau đây :

* Phép dựng 1 : lấy 1 điễm trên một hình đã dựng được

Cho hai đường thẳng chóo nhau dị và dạ và điểm A không

thuộc hai đường thẳng này Dụng đường thẳng d qua A cát dị

va do

Giải a) Phân tích

Giả sử dựng được đường

thang d qua A và cất dị tại

Trang 19

_Dựng mặt phẳng xác định bởi điểm A và đường thẳng do

-(phép dựng 2)

Dựng giao tuyến d của a va B (phép dung 3)

c) Ching minh

A la điểm chung của # và ổ nên A € d

Mặt khác d và dị cùng nằm trong œ nên thường cất nhau ; d

và dạ cùng nằm trong nên thường cất nhau

đ) Biện luận

Hai mặt phẳng œ và Ø phân biệt vì dị và d2 chéo nhau

Nếu d không song song với di hay d;¿ thì bài toán có một

nghiệm hình

Nếu d song song với dị hay song song với d¿ thì bài toán vô

nghiệm

VÍ DỤ 2 :

Cho 3 đường thẳng dị và da và dạ chéo nhau tùng đôi một

Chứng tỏ có vô số đường thẳng cất cả ba đường thẳng này

Giải

Lấy điểm A trên dy (phép dung 1) Theo vi du 1 ta dung được một đường thẳng d qua

A cát dị và d¿

Mà trên dạ có thể lấy vô số điểm A nên có vô số đường thẳng d cất dị, dạ và dã

20

Trang 20

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

1 Cho mặt phẳng ø, điểm A € ø và đường thẳng a không nằm

trong ø Dựng đường thẳng d qua A, nam trong @ va cat a

2 Dụng đường thẳng d qua điểm A và vuông góc với đường

thẳng a cho trước

C TOÁN TỔNG HỢP

1 Cho trong mặt phẳng œ hai đường thẳng dị và da cắt nhau tai

O Hai điểm A và B cố định ở ngoài œ sao cho đường thẳng

AB cat a Mot mat phang Ø lưu động qua AB cát dị tại M va

cát da tại N

a) Chứng minh đường thang MN đi qua một điểm cố định

b) Chứng minh giao điểm ! của AM và BN ở trên một đường

Trang 21

a) Theo giả thiết, AB cắt œ tại E

Ta có M,N, E € a

Vay M, N, E thang hang trén giao tuyén cha @ va B Suy ra

đường thẳng MN luôn qua điểm cố định E

Vậy Ï € a, giao tuyến của hai mat phẳng cố định (A,di) và

(B,d2) Hai mat phẳng này có điểm O chung nén O € a

c) Ta có :

ị > J € (Ad)

= J € (Bd)

Vậy J € b, giao tuyến của hai mặt phẳng cố định (A, d2) và

(B,di) Hai mặt phẳng này có điểm O chung nên O € b

d) IJ va AB cing nằm trong mặt phẳng (IMN) nên cắt nhau tại

F Hai đường thẳng a và b đồng quy tại O xác định mặt phẳng

(a,b) Ta có :

Fel

U C (ab) FE (ab)

Vậy F là giao điểm của AB và mặt phẳng cố định (a,b) nên F

cố định, và đường thẳng IJ luôn qua điểm cố định E

2 Cho tứ dién ABCD Goi G; va Ge lần lượt là trọng tâm các

tam giác BCD và ACD,

a) Chúng minh AG+ và BGa đồng quy tại một điểm | va tinh

22

Trang 22

c) Chúng minh các đường thẳng nối từ đỉnh của tứ diện đến

trọng tâm của mặt đối diện thì đồng quy

Giải Gọi M là trung điểm của CD

Theo tinh chat ca hinh thang ABG;G2 thi MI qua trung diém N

của AB và trung điểm K của GỊGa

33

Trang 23

c) Bốn đường thẳng nối từ đỉnh của tứ diện đến trọng tâm của

mặt đối cất nhau từng đôi một (thco câu a) và ba trong hốn

đường này không đồng phẳng Vậy chúng đồng quy tại điểm I

“(theo ví dụ 2 của vấn đề 5) I là trung điểm của đoạn nối ¡ trung

điểm hai cạnh đối diện

“`:

M THÊM

a hình chóp SABCD trong đó ABCD là hình thang có đáy

lớn la AB Goi | va J la trung điểm của SA, $B Điểm M lưu

động trên $D

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)

b) Dựng giao điểm K của IM với mặt phẳng (SBC) và giao

_ điểm N của $C với mặt phẳng (LJM)

c) Chứng tỏ giao điểm H của IN và JM ở trên một đường

thẳng cố định

2 Cho tứ diện SABC Gọi M, N, P là trung điểm của SA, SB, SC

a) Chứng minh 3 mặt phẳng (MBC), (NCA) và (PAB) có chung

một điểm | và 3 mặt phẳng (ANP), (BPM), (CMN) có chung

b) Chứng minh 3 điểm S, L J thang hang va tinh = SI”

“3 Cho tứ diện ABCD Lấy điểm M trên AB và điểm N trong tam

giác BCD

a) Dựng giao điểm của AC với mặt phẳng (MDN)

b) Dung giao điểm của AN với mặt phẳng (CDM)

24

Trang 24

Chương II: ĐƯỜNG THẲNG VA MAT PHANG

2 Các định lí

a) Từ một điểm ở ngoài đường thẳng ta dựng được một đường

thẳng song song với đường thẳng này và chỉ một mà thôi

Trang 25

Nếu hai góc có các cạnh song song và ngược chiều thì

bằng nhau

Nếu hai góc có hai cạnh song song cùng chiều và hai

- cạnh song song ngược chiều thì bù nhau

b) Góc của hai đường thang :

* Góc của hai đường thẳng trong không gian là một trong

các góc hợp bởi hai đường thẳng lần lượt song song với , chung, phát xuất từ một điểm

* Cho a không nằm trong a | (a)

song song với một mặt

phẳng thì nó song song với

giao tuyến của mặt phẳng

này với mặt phẳng nào chứa

Trang 26

Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng và

từ một điểm trong mặt phẳng ta dựng một đường thẳng

song song với đường thang đó thì đường thẳng này chứa _

Đặc biệt-cho hai đường thẳng

chéo nhau, qua đường thẳng

này ta dụng được một mat

phẳng song song với đường

chứng minh hai đường thẳng song song trong hình học phẳng

* Chứng minh chúng cùng song song với đường thẳng thứ ba

* Dùng tính chất : hai mặt phẳng cắt nhau lần lượt chứa hai đường

thẳng song song thì giao tuyến của chúng song song với hai đường

Trang 27

VÍ DỤ 1 :

Cho tứ diện ABCD Gọi M,N,P,Q, R, S lần lượt là trung điểm

của AB, BC, CD, DA, AC và BD

a) Chứng minh MNPQ là hình bình hành Suy ra MP, NQ và

RS cát nhau tại trung điểm mỗi đoạn

b) Giả sử tam giác BCD cố định và điểm A lưu động trên

mặt phẳng z qua BC sao cho NSQR là hình thoi Chứng

tỏ điểm A lưu động trên một đường tròn cố định

Giải a) Trong tam giác ABC ta có :

Vậy : MP, NQ, RS cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn

b) Nếu NSOR là hình thoi thì ta có RN = RƠ.-

Trang 28

AD va AC Cho AB = 2a, CD = 2avV 2 va MN = aV 5 Tinh

Vậy góc (AB,CD) = MIN

Ái: dụng hệ thức cosin trong tam giác IMN ta có :

Cho hình bình hành ABCD và mặt phẳng cố định @ qua AB

Điểm S lưu động trên ø Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm

của SC, SD, AD va AC Giả sử MNPO là hình chữ nhật Chứng

tỏ S$ lưu động trên một đường thẳng cố định

Trang 29

Vậy S chạy trên đường thẳng vuông góc với AB tại A trong

mặt phẳng a

VÍ DỤ 3 :

Cho tứ diện ABCD có các cạnh đều bằng a Gọi I, J, K lần

lượt là trung điểm của BC, CA và AD Tính IK Suy ra các cặp

cạnh đối của tứ diện vuông góc nhau

*

Giải Taco: IA = ID = avs (đường cao của các tam giác đều

ABC va DBC canh a)

Do đó : tam giác IAD cân, suy ra trung tuyến IK cũng là

Trang 30

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

1 Cho hình chóp SABCD ; ABCD là hình bình hành và SA = SB,

SC = SD Chứng minh rằng : góc (SA,BC) = góc (SB,AD)

2 Cho tứ diện ABCD với AB vuông góc với CD Gọi M,N,P,Q

lần lượt là trung điểm của AC, BC, BD và AD Chứng tỏ :

Cho điểm S ở ngoài mặt phẳng hình bình hành ABCD Gọi M

và N là trung điểm của SA và SB Chứng tỏ MN song song

Cho tứ diện SABC Gọi M và N là trung điểm của AB và $B

Chúng tỏ SA song song với mặt phẳng CMN Xác định giao

tuyến của mặt phẳng (CMN) với mặt phẳng (SAC)

32

Trang 31

chung và lần lượi chứa

MN // SA nên giao tuyến

là đường thẳng d qua C

và song song với SA

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

Cho tứ diện ABCD Goi Gi va Ga là trọng tâm của các tam

giác ACD và BCD Chứng tỏ GGa song song với mặt phẳng

(CAB)

Vấn đề 4: — Dựng thiết diện song song với một dường thẳng

Ta có thế dùng các tính chất :

*+_ Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song

với giao tuyến của mặt phẳng này và một mặt phẳng nào đó chứa nó

* Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung và lần lượt chứa

hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng song song với

_ hai đường thẳng này

Cho tứ diện ABCD Từ điểm M trên AC ta dựng một mặt phẳng

@ song song với AB và CD Mặt này lần lượt cát BC, BD, AD,

Trang 32

cơ"

Mặt phẳng øœ song song với -

AB nên ø cắt hai mặt chứa

AB là-(ABC) và (ABD)

theo hai giao tuyến

MN // PO // AB

Tương tự : ¿ /U CD + a cắt (ACD) và (BCD) thco

Cho điểm S ở ngoài mặt phẳng hình bình hành ABCD Gọi M

và N là trung điểm của AD va BC Mat phẳng a qua MN và

song song với SD cát hình chóp SABCD theo hình gì ?

Trang 33

Giải Mặt phẳng œ // SD

nên @ cat (SAD)

Cho điểm $ ở ngoài mặt phẳng hình thoi ABCD cạnh a sao

cho tam giác SAD là tam giác đều Từ điểm M trên đoạn AB

ta dựng mặt phẳng a song song với SA và BC Mặt phẳng ø

lần lượt cát CD, SC, SB tại N, P, Q `

a) Tứ giác MNPQ là hình gì ?

b) Tính diện tích của MNPQ theo a va x = AM

c) Tìm tập hợp giao điểm ¡ của MQ và NP khi M di chuyển

từ A đến 8

Giải a) Mặt phẳng œ qua M và song song với SA nên cất mặt phẳng

(SAB) thco giao tuyến MO // SA

Mặt phẳng œ song song với BC nên cắt hai mặt phẳng chứa

- BC la (ABCD) va (SBC) thco hai giao tuyến :

MN // PQ // BC

CN _ BM

Hon nữa ta có : CD 7 BA (vi MN // BC // AD)

Trang 34

OH = MH.tg60° = (a - x»v3

2

x

Trang 35

! M= Ba với Blo // SA

Suy ra tập hợp các điểm I là đoạn Slo của giao tuyến d (Phần

đảo độc giả tự chứng minh)

_ BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

1 Cho tứ diện A8CD Gọi I và J lần lượt là trung điểm của CA

và CB Điểm M lưu động trên đoạn BD Mặt phẳng (JM) cat

c) Giả sử các cạnh của tứ diện đều bang a va dat BM =

( < x < a) Tính diện tích của lJMN theo a và x

2 Cho tứ giác ABCD trong đó AB và CD cát nhau tại E, AD và

BC cất nhau tại F Điểm S$ ở ngoài mặt phẳng của tứ giác

Một mặt phẳngœqua điểmM trên đoạn SA lần lượt cắt $B, SC,

Trang 36

C TOÁN TÔNG HỢP

1 Cho tứ diện ABCD Từ điểm M trên cạnh AC ta dựng một mat

phẳng a song song với AB và CD, mặt phẳng này lần lượt cát

BC, BD va AD tai N, P, Q cho AB = a, CD = b, AC =

va MN = x

a) Tú giác MNPQ là hình gi? Tinh chu vi của nó

b) Khi M lưu động trên AC, tìm hệ thức giữa a và b sao cho

chu vi MNPQ không đổi

c) Tìm tập hợp giao điểm I của MP và NQ khi M di chuyển

từ A đến €

Giải 7

a) œ// AB = a cất (ABC) và (ABD) thco 2 giao tuyến

MQO/CD =z MO _ AM

Trang 37

tl 2(MN + MQ) = afx + =5

- 2[(a - b)x + ab] 4 s

a

Vay: chu vi MNPQ

b) Chu vi MNPQ không đổi khi a — b = 0 hay a = b 4

'e) Gọi E và F là trung điểm của AB và CD

MO // CD nén AF cất MO tại trung điểm R của MQ

NP // CD nên BF cắt NP tại rung điểm S cia NP

Do đó : RS // MN // AB va I là trung diém cia RS , nén I

chạy trên đường trung tuyến FE của tam giác ABF - %

Đảo lại, lấy điểm I trên FE, dựng đường song song với AB cắt

AF và BF (ại R và S Từ R và S ta dựng đường song song với

CD ta được mặt phẳng ø :

Vậy : Tập hợp điểm I là đoạn EF nối trung điểm hai cạnh Ỳ

AB,CD

2 Cho tứ diện ABCD và điểm M ở trong tam giác BCD

a) Dựng đường thẳng qua M song song với hai mặt phẳng

(ABC) và (ABD) Đường thẳng này cắt mặt phẳng (ACD)

tại B' Chứng minh AB', BM và CD đồng quy tại một điểm

a „ MB’ _ dtMCD

b) Chứng minh “BA = ‘dt BCD

c) Tương tự đường thẳng song song với hai mặt phẳng (ACB)

và (ACD) kẻ từ M cát (ABD) tại C' và đường thẳng song

song với hai mặt phẳng (ADC) và (ADB) kẻ từ M cát (ABC)

tại D' Chứng minh rằng BA † CA Ì DA = 1

Giải a) Đường thẳng MB’ qua M va song song với hai mặt phẳng (ABC)

và (ABD) nên song song vớt giao tuyến AB của hai mặt phẳng

này

Trang 38

AB va MB' song song xác định một mặt phẳng và AB°, BM cắt

nhau tại I

I € BM +I & (BCD) Vay: 1 € CD = (ACD) n (BCD) Nói cách khác, ba dường

AB’, BM va CD đồng quy tai I

3 Cho mặt phẳng ø và hai đường thẳng chóo nhau dị, da cắt ø

dị cất ø tại N'

40

Trang 39

Ta có d // ø (giả thiếU nên ; d,

mat phdng (di,d3) cất ø theo

Ta c6 : AM // NN’ (gid thiét)

Vậy : AMNN' là hình bình

* Đường thẳng NN' tựa trên

d2 cố định và song song với _

A cố định và N' chạy trên d' nên AN' ngắn nhất khi AN' L đ',

Dung AIT 4 d’, HN // di va NM // AH thi MN có độ dài ngắn

nhất

Cho tứ diện ABCD Gọi AE là trung tuyến của tam giác ACD

va | là một điểm trên đoạn AE Một mặt phẳng a qua BI va

song song với CD, cát AC tại M và AD tại N

a) Chứng minh MN // CD

41

Trang 40

b) Tim giao tuyến của hai mặt phòng (BMN) và (BCD)

c) Chứng minh giao tuyến này cố định khi l di chuyển trên

AE

Giải a) Mặt phẳng œ và mặt phẳng ACD có I chung và @ //

CD nên a@ cat (ACD) theo

MN qua I va // CD ˆ b) Hai mat phdng (BMN) va

(BCD) cé B chung va Rin lượt chứa MN và CD song song nên giao tuyến của chúnh là d qua B va // CD

A va B Dựng đoạn thang MN song song với œ cất dị tại M

và d¿ tại N sao cho MN = l,độ dài cho trước

Hướng dẫn : Chiếu MN xuống œ¿ theo phương d,

Cho hai nửa đường thẳng chéo nhau Ax và By Điếm M di động

trên Ax, điểm N di động trên By

a) Dựng mặt phẳng œ qua By và song song với Ax

b) Ké MM' // AB và MM' cát ø tại M' Chứng tỏ khi M di

động trên Ax thì M' di động trên nửa đường thẳng cố định

c) Giả sử AM = BN Chứng tỏ NM' song song với mặt phẳng

cố định

d) Lấy điểm I là trung điểm của MN Tìm “tập hợp các

điểm I

Ngày đăng: 23/01/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w