1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu, Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS của Bộ Giao thông vận tải

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 751,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công bố danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Giao thông vận tải theo quy định tại Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2018 của Chính phủ Danh mục h

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Số: /2019/TT-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DỰ THẢO

THÔNG TƯ Công bố Danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu, Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS của Bộ Giao thông vận tải theo quy định tại Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 05

năm 2018 của Chính phủ

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 16 tháng 06 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủquy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2018 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư công bố Danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu, Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS của Bộ Giao thông vận tải theo quy định tại Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2018 của Chính phủ.

Điều 1 Công bố danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Giao thông vận tải theo quy định tại Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2018 của Chính phủ

Danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu bao gồm:

a) Các loại phương tiện vận tải có tay lái bên phải (kể cả dạng tháo rời và dạng đã được chuyển đổi tay lái trước khi nhập khẩu vào Việt Nam) cấm nhập khẩu được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Các ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ và bộ linh kiện lắp ráp bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ; các loại rơ moóc, sơ mi rơ moóc bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung; các loại xe

mô tô, xe máy chuyên dùng, xe gắn máy bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ cấm nhập khẩu, được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

c) Các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này

d) Các loại ô tô đã qua sử dụng đã thay đổi kết cấu để chuyển đổi công năng so với thiết kế ban đầu được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này

e) Các loại ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc (trừ các loại rơ moóc, sơ mi rơ moóc chuyên dùng), xe chở người bốn bánh có gắn động cơ đã qua sử dụng loại quá 5 năm, tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này

Điều 2 Công bố Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS của Bộ Giao thông vận tải theo quy định tại Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2018 của Chính phủ

a) Danh mục hàng hóa xuất khẩu được cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) quy định tại

Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này Hồ sơ đề nghị cấp gửi về Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ số

80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

b) Quy định về CFS được thực hiện theo Điều 10 và Điều 11 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày

15 tháng 05 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương

Điều 3 Hiệu lực thi hành

Trang 2

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2019 và thay thế Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Giao thông vận tải theo quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ

Điều 4 Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

- Cơ quan thuộc Chính phủ;

- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;

- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

- Công báo;

- Cổng TTĐT Chính phủ;

- Cổng TTĐT Bộ GTVT;

- Báo Giao thông, Tạp chí GTVT;

- Lưu: VT, KHCN

BỘ TRƯỞNG

Nguyễn Văn Thể

Trang 3

Phụ lục I Danh mục các loại phương tiện vận tải có tay lái bên phải (kể cả dạng tháo rời và dạng đã được chuyển đổi tay lái trước khi nhập khẩu vào Việt Nam) cấm nhập khẩu theo quy định tại điểm a

mục 8, phần II, Phụ lục I của Nghị định số 69/2018/NĐ-CP

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BGTVT ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng

Bộ Giao thông vận tải)

T

T Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn/ tiêu chuẩn Mã số HS Văn bản Điều chỉnh

09:2015/BGTVT QCVN 10:2015/BGTVT QCVN 11:2015/BGTVT QCVN 82:2014/BGTVT TCVN 6211 TCVN 7271

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

TT 03/2018/TT-BGTVT TTLT 03/2006/TTLT- BTM-BGTVT-BTC-BCA

1 Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ

2 Ô tô khách (loại chở 10 người trở

lên, kể cả lái xe)

87.02

3 Ô tô con; ô tô cứu thương; ô tô được

thiết kế chủ yếu để chở người (loại

chở dưới 10 người kể cả lái xe) loại

khác (thuộc nhóm 87.03)

87.03

4 Ô tô tải tự đổ; Ô tô tải kể cả ô tô tải

VAN; Ô tô tải đông lạnh; Ô tô xi téc;

Ô tô chở xi măng rời; Ô tô chở bùn;

Ô tô chở hàng loại khác (thuộc nhóm

87.04)

87.04

7 Ô tô xi téc phun nước; Ô tô hút chất

thải (dùng để hút bùn hoặc hút bể

phốt)

8705.90.50

1

0 Ô tô cứu hộ; Ô tô chuyên dùng loại khác (thuộc nhóm 87.05) 8705.90.90

1

1 Ô tô sát xi không có buồng lái (khunggầm có gắn động cơ) dùng cho xe có

động cơ (thuộc các nhóm từ 87.01

đến 87.05)

87.06

Trang 4

1

3

Ô tô khách kiểu limousine (từ 10 chỗ

ngồi trở lên kể cả lái xe)

87.02

1

1

1

1

7

Ô tô con kiểu limousine (dưới 10 chỗ

ngồi kể cả lái xe)

87.03

1

1

9 Ô tô y tế lưu động (chụp X-quang, khám chữa bệnh lưu động ) 8705.90.50

2

2

1

Ô tô dành cho người khuyết tật Điều

khiển

8713.90.00

22:2010/BGTVT QCVN 13:2011/BGTVT TCVN 424412005

TT 89/2015/TT-BGTVT

5 Xe đóng cọc và nhổ cọc (máy đóng

1

0 Xe kéo hàng hóa, hành lý trong sân bay 87.09

1

1

1

1

1

1

5

Trang 5

6

1

7 Xe trộn và vận chuyển bê tông (xe trộn bê tông) 8705.40.00

1

1

2

0

2

2

2

3 Xe chở nhiên liệu cho máy bay (có cơ cấu nạp nhiên liệu cho máy bay) 87.09

2

4

Xe chở nước sạch cho máy bay (có

cơ cấu cấp nước sạch cho máy bay)

87.09

2

Phụ lục II Danh mục các loại xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và bộ linh kiện lắp ráp bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ; các loại rơ moóc,

sơ mi rơ moóc bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khungcấm nhập khẩu theo quy định tại điểm b, c,

d mục 8, phần II, Phụ lụcI của Nghị định số 69/2018/NĐ-CP

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BGTVT ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng

Bộ Giao thông vận tải)

T

T Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn/ tiêu chuẩn Mã số HS Văn bản Điều chỉnh

A Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc 09:2015/BGTVTQCVN

QCVN 10:2015/BGTVT QCVN 11:2015/BGTVT QCVN 82:2014/BGTVT TCVN 6211 TCVN 7271

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

TT 03/2018/TT-BGTVT TTLT 03/2006/TTLT- BTM-BGTVT-BTC-BCA

1 Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ

2 Ô tô khách (loại chở 10 người trở

lên, kể cả lái xe)

87.02

3 Ô tô con; ô tô cứu thương; ô tô được

thiết kế chủ yếu để chở người (loại 87.03

Trang 6

chở dưới 10 người kể cả lái xe) loại

khác (thuộc nhóm 87.03)

4 Ô tô tải tự đổ; Ô tô tải kể cả ô tô tải

VAN; Ô tô tải đông lạnh; Ô tô chở

rác; Ô tô xi téc; Ô tô chở xi măng rời;

Ô tô chở bùn; Ô tô chở hàng loại

khác (thuộc nhóm 87.04)

87.04

8 Ô tô quét đường; Ô tô xi téc phun

nước; Ô tô hút chất thải (dùng để hút

bùn hoặc hút bể phốt)

8705.90.50

9 Ô tô Điều chế chất nổ di động 8705.90.60

1

1

1

Ô tô cứu hộ; Ô tô chuyên dùng loại

khác (thuộc nhóm 87.05)

8705.90.90

1

2 Ô tô sát xi không có buồng lái (khunggầm có gắn động cơ) dùng cho xe có

động cơ (thuộc các nhóm từ 87.01

đến 87.05)

87.06

1

3

1

1

5 Ô tô khách kiểu limousine (từ 10 chỗ ngồi trở lên kể cả lái xe) 87.02

1

1

7

1

1

9 Ô tô con kiểu limousine (dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe) 87.03

2

2

1

Ô tô y tế lưu động (chụp X-quang,

khám chữa bệnh lưu động )

8705.90.50

2

2

3 Ô tô dành cho người khuyết tật Điều khiển 8713.90.00

2

2

5

Rơ moóc tải; Sơ mi rơ moóc tải 8716.39.91

8716.39.99

Trang 7

6

Rơ moóc chuyên dùng; Sơ mi rơ

moóc chuyên dùng (thuộc nhóm

87.16)

8716.40.00

2

2

2

9

3

3

3

8716.39.99 3

3

3

3

B Xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện

QCVN 68:2013/BGTVT TCVN 6211

TT 44/2012/TT-BGTVT

TT 41/2013/TT-BGTVT

TT 45/2012/TT-BGTVT

1 Xe mô tô (kể cả loại có thùng xe bên

cạnh); Xe gắn máy; Xe đạp điện; Xe

đạp máy

87.11

2 Xe mô tô dành cho người khuyết tật

3 Xe gắn máy dành cho người khuyết

4 Xe đạp điện dành cho người khuyết

tật Điều khiển

8713.90.00

5 Xe đạp máy dành cho người khuyết

22:2010/BGTVT QCVN 13:2011/BGTVT

TCVN 424412005

TT 89/2015/TT-BGTVT

Trang 8

2 Xe ủi (máy ủi) 84.29

8430.41.00

8429.40.50

9 Xe cần cẩu

bánh lốp

(cần trục

bánh lốp)

Loại có buồng lái và buồng Điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt

8705.10.00

Loại có một buồng lái chung đặt trên phần quay vừa để Điều khiển phần di chuyển vừa để Điều khiển cơ cấu công tác

8426.41.00

1

0 Xe cần cẩu bánh xích

(cần trục

bánh xích)

Loại có buồng lái và buồng Điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt

8705.10.00

Loại có một buồng lái chung đặt trên phần quay vừa để Điều khiển phần di chuyển vừa để Điều khiển cơ cấu công tác

8426.47.00

1

1 tông; Xe máy chuyên dùng loại khácXe thi công mặt đường; Xe phun bê 8705.90.90

1

1

3

1

4 Xe đóng cọc và nhổ cọc (máy đóng cọc và nhổ cọc) 8430.10.10

1

1

1

7

1

1

9 Xe kéo hàng hóa, hành lý trong sân bay 87.09

Trang 9

2

1

2

2

2

2

5

2

2

7 Xe trộn và vận chuyển bê tông (xe trộn bê tông) 8705.40.00

2

2

9

3

3

3

2 Xe đưa hành khách khuyết tật lên máy bay 8705.90.90

3

3

3

3

5 Xe chở nhiên liệu cho máy bay (có cơ cấu nạp nhiên liệu cho máy bay) 87.09

3

6 Xe chở nước sạch cho máy bay (có cơ cấu cấp nước sạch cho máy bay) 87.09

3

7

86/2014/TT-BGTVT

1 Xe chở người bốn bánh có gắn động

cơ:

- Loại chở dưới 10 người kể cả

người lái bao gồm cả xe chơi golf

(golf car, golf buggies) loại chở dưới

10 người kể cả người lái hoạt động

trong phạm vi hạn chế

8703.10

- Loại chở từ 10 người trở lên kể cả

Phụ lục III

Trang 10

Danh mục các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng thuộc diện cấm nhập khẩu theo quy định

tại mục 9, phần II, Phụ lục I của Nghị định số 69/2018/NĐ-CP

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BGTVT ngày tháng năm 2019 của Bộ

trưởng Bộ Giao thông vận tải)

TT Tên sản phẩm,

hàng hóa

Quy chuẩn/ tiêu chuẩn

Mã số HS Văn bản Điều chỉnh

1 Ô tô cứu thương QCVN 09:2015/BGTVT

TCVN 6211 TCVN 7271

8703 TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

2 Ô tô sát xi không có

buồng lái (khung

gầm có gắn động

cơ) dùng cho xe có

động cơ (thuộc các

nhóm từ 87.01 đến

87.05)

87.06

B Xe mô tô, xe gắn

máy, xe đạp điện

và xe đạp máy

QCVN 14:2015/BGTVT QCVN 68:2013/BGTVT TCVN 6211

TT 44/2012/TT-BGTVT

TT 41/2013/TT-BGTVT

TT 45/2012/TT-BGTVT

1 Xe mô tô (kể cả loại

có thùng xe bên

cạnh); Xe gắn máy;

Xe đạp điện; Xe đạp

máy

87.11

2 Xe mô tô dành cho

người khuyết tật

Điều khiển

8713.90.00

3 Xe gắn máy dành

cho người khuyết tật

Điều khiển

8713.90.00

4 Xe đạp điện dành

cho người khuyết tật

Điều khiển

8713.90.00

5 Xe đạp máy dành

cho người khuyết tật

Điều khiển

8713.90:00

C Phụ tùng

1 Đèn chiếu sáng phía

trước xe ô tô QCVN 35:2017/BGTVT 8512.20 TT 31/2017/TT-BGTVT

2 Gương chiếu hậu xe

ô tô QCVN 33:2011/BGTVT 7009.10.00 TT 57/2011/TT-BGTVT

3 Kính an toàn xe ô tô QCVN 32:2017/BGTVT 70.07 TT 31/2017/TT-BGTVT

4 Lốp hơi xe ô tô QCVN 34:2017/BGTVT 4011.10.00;

4011.20 TT 31/2017/TT-BGTVT

5 Vật liệu nội thất xe ô

QCVN 53:2013/BGTVT 8708.99.80 TT 40/2013/TT-BGTVT

6 Vành hợp kim xe ô

7 Thùng nhiên liệu xe

Trang 11

Phụ lục IV Danh mục các loại ô tô đã qua sử dụng đã thay đổi kết cấu để chuyển đổi công năng thuộc diện cấm nhập khẩu theo quy định tại mục 9, phần II, Phụ lục I của Nghị định số 69/2018/NĐ-CP

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BGTVT ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng

Bộ Giao thông vận tải)

T

T

Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn/ tiêu chuẩn Mã số HS Văn bản Điều

chỉnh

Ô tô đã qua sử dụng QCVN 09:2015/BGTVTQCVN 10:2015/BGTVT

QCVN 11:2015/BGTVT QCVN 82:2014/BGTVT TCVN 6211

TCVN 7271

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

TT 03/2018/TT-BGTVT

TTLT 03/2006/TTLT- BTM-BGTVT-BTC-BCA

1 Ô tô đầu kéo (dùng để kéo

2 Ô tô khách (loại chở 10

3 Ô tô con; ô tô cứu thương;

ô tô được thiết kế chủ yếu

để chở người (loại chở

dưới 10 người kể cả lái xe)

loại khác (thuộc nhóm

87.03)

87.03

4 Ô tô tải tự đổ; Ô tô tải kể cả

ô tô tải VAN; Ô tô tải đông

lạnh; Ô tô chở rác; Ô tô xi

téc; Ô tô chở xi măng rời; Ô

tô chở bùn; Ô tô chở hàng

loại khác (thuộc nhóm

87.04)

87.04

8 Ô tô quét đường; Ô tô xi téc

phun nước; Ô tô hút chất

thải (dùng để hút bùn hoặc

hút bể phốt)

8705.90.50

Trang 12

1

0

1

1 Ô tô cứu hộ; Ô tô chuyên dùng loại khác (thuộc nhóm

87.05)

8705.90.90

1

2 Ô tô sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động

cơ) dùng cho xe có động cơ

(thuộc các nhóm từ 87.01

đến 87.05)

87.06

1

1

4

Ô tô chở người trong sân

bay

87.09

1

5 Ô tô khách kiểu limousine (từ 10 chỗ ngồi trở lên kể cả

lái xe)

87.02

1

1

7

1

1

9 Ô tô con kiểu limousine (dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái

xe)

87.03

2

0

2

1 Ô tô y tế lưu động (chụp X-quang, khám chữa bệnh lưu

động )

8705.90.50

2

2

3

Ô tô dành cho người khuyết

tật Điều khiển

8713.90.00

Phụ lục V

Danh mục các loại ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc (trừ các loại rơ moóc, sơ mi rơ moóc chuyên dùng), xe chở người bốn bánh có gắn động cơ đã qua sử dụng loại quá 5 năm, tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu thuộc diện cấm nhập khẩu theo quy định tại mục 9, phần II, Phụ lục I của Nghị định số 69/2018/NĐ-CP

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BGTVT ngày tháng năm 2019 của Bộ

trưởng Bộ Giao thông vận tải)

T

T Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn/ tiêu chuẩn Mã số HS Văn bản Điều chỉnh

Trang 13

A Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ

moóc

QCVN 09:2015/BGTVT QCVN 10:2015/BGTVT QCVN 11:2015/BGTVT QCVN 82:2014/BGTVT TCVN 6211 TCVN 7271

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

TT 03/2018/TT-BGTVT TTLT 03/2006/TTLT- BTM-BGTVT-BTC-BCA

1 Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi

2 Ô tô khách (loại chở 10 người

3 Ô tô con; ô tô cứu thương; ô tô

được thiết kế chủ yếu để chở

người (loại chở dưới 10 người

kể cả lái xe) loại khác (thuộc

nhóm 87.03)

87.03

4 Ô tô tải tự đổ; Ô tô tải kể cả ô tô

tải VAN; Ô tô tải đông lạnh; Ô tô

chở rác; Ô tô xi téc; Ô tô chở xi

măng rời; Ô tô chở bùn; Ô tô

chở hàng loại khác (thuộc nhóm

87.04)

87.04

8 Ô tô quét đường; Ô tô xi téc

phun nước; Ô tô hút chất thải

(dùng để hút bùn hoặc hút bể

phốt)

8705.90.50

1

1

1

Ô tô cứu hộ; Ô tô chuyên dùng

loại khác (thuộc nhóm 87.05)

8705.90.90

1

2 Ô tô sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ)

dùng cho xe có động cơ (thuộc

các nhóm từ 87.01 đến 87.05)

87.06

1

3

1

1

5 Ô tô khách kiểu limousine (từ 10 chỗ ngồi trở lên kể cả lái xe) 87.02

Ngày đăng: 25/12/2021, 00:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

d mục 8, phần II, Phụ lụcI của Nghị định số 69/2018/NĐ-CP - Danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu, Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS của Bộ Giao thông vận tải
d mục 8, phần II, Phụ lụcI của Nghị định số 69/2018/NĐ-CP (Trang 5)
25 Xe địa hình 87.03 - Danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu, Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS của Bộ Giao thông vận tải
25 Xe địa hình 87.03 (Trang 5)
37 Xe địa hình 87.03 - Danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu, Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS của Bộ Giao thông vận tải
37 Xe địa hình 87.03 (Trang 8)
37 Xe địa hình 87.03 - Danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu, Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS của Bộ Giao thông vận tải
37 Xe địa hình 87.03 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w