Nước thải sinh hoạt, nước cống Sewage 17.. Nước thải sinh hoạt nước cống thô Raw sewage 18.. Nước thải sinh hoạt nước cống đã xử lý Treated effluent 19.. phép thử động học xác định độc
Trang 1Phần 1 Chất lượng nước - thuật ngữ chung tcvn 5980:1995 (iso 6107-1:1980)
2 Tầng Epilimnion ( tầng mặt) Epilimnion
4 Tầng Hypolimnion ( tầng đáy ) Hypolimnion
7 Nước lũ, nước tràn Storm water; storm water run -off
11 Tầng nước biến nhiệt Thermocline
13 Trầm tích đáy, chất lắng đáy Benthic deposit
15 Nước thải công nghiệp Effluent
16 Nước thải sinh hoạt, nước cống Sewage
17 Nước thải sinh hoạt ( nước cống) thô Raw sewage
18 Nước thải sinh hoạt ( nước cống) đã
xử lý
Treated effluent
19 Dòng thải nước cống đã xử lý Sewage effluent
22 Nước uống, nước uống được Drinking water, potable water
24 Nước dùng trong chế biến công
nghiệp
Industrial process water
25 Nước công nghiệp Industrial water
28 Xử lý bằng bùn hoạt hoá Actived sludge treament
30 Xử lý hoá lý Physico-chemica treament
35 Lớp lọc sinh học Biological filter; trickling filter;
percolating filter
36 Sự keo tụ hoá học Chemical coagulation
37 Sự loại không khí De-aeration
Trang 238 Sự loại (sự khử) clo Dechlorination
39 Sự loại (tách) khí Degasfification
40 Sự loại ( tách ) ion Deionization
41 Sự loại (tách) khoáng Deminializtion
42 Sự loại (sự tách, khử) nitơ Denitrification
47 Thẩm tách điện Electrodialysis
55 Hỗn hợp ionit Mixed bed (ion exchange)
57 Bể oxi hoá Oxidation pond; stabilization pond
60 Chất đa điện ly Polyelectrolytes
64 Sự tự làm sạch Self-purification
67 Sự diệt khuẩn(khử trùng) Sterilization
72 Sự làm đặc ( nén bùn) Thickening
73 Sự chuyển hoá sinh học digestion
Phần 2 các thuật ngữ bổ sung liên qua đến các loại nước
tcvn 5981:1995 iso 6107-2:1989
Nước thô
Trang 376 Cửa sông Estuary
Xử lý nước và lưu trữ nước và nước thải
85 điểm clo hoá tới hạn Break- poimt chlorination
87 Thùng lắng, bể lắng cặn Clarifier; settling tank sedimentation
basin
88 Sự ổn định tiếp xúc Contact stabilization
90 Lọc qua môi trường hỗn hợp Mixed media filtration
91 Pastơ hoá ( diệt khuẩn theo pp pastơ) Pasteurization
92 Sự sục khí trước Pre- aeration
93 Sự lọc áp lực Pressure filtation
94 Lọc nhanh qua cát Rapid sand filtation
96 Sự lọc chậm bằng cát Slow sand filtation
99 Sục khí nhiều tầng, sục khí theo lớp Stepped aeration
Lấy mẫu nước
102 Lấy mẫu liên tục Continous sampling
103 Lấy mẫu gián đoạn Descrete sampling
105 Lấy mẫu đẳng tốc Isokinetic sampling
107 Lấy mẫu tỷ lệ Proportional sampling
109 Sự ổn định mẫu Sample stabilization
113 Mạng lưới lấy mẫu Sampling network
Trang 4117 Mẫu đơn Snap sample; spot sample; grap
sample
Phân tích nước
123 độ kiềm theo metyl đỏ Methyl red end-point alkalinity
124 độ kiềm theo phenolphtalein Phenolphthalein end- point
alkalinity
126 Nhu cầu oxi hoá sinh hóa Biochemical oxygen demand
127 Sự hấp thụ bằng than hoạt hoá Carbon adsorption/choloroform
extraction
128 Cacbondioxit tự do Free carbon dioxide
129 Cacbon dioxit tổng số Total carbon dioxide
130 Nhu cầu oxi hoá học Chemical oxygen demand
131 Nhu cầu clo, yêu cầu clo Cholorine demand
132 Clo dư, clo dư tổng số Residual chlorine; total residual
chlorine
137 Clo sẵn có, clo sẵn có toàn phần Available chlorine; total available
chlorine
139 Thông số cần xác định Determinand
140 đường cong oxi hoà tan Dissoived-oxygen curve
142 Độ cứng kiềm (độ cứng tạm thời) Alkaline(temporany) hardness
143 Độ cứng không kiềm ( độ cứng v
cửu)
Non-alkaline
144 Phân tích trực tiếp (permanent)hardness
145 chỉ số Langelier In-line analysis; in sit analysis
146 Phân tích tại chỗ On-line analysis
149 độ lặp lại định tính Qualitative
150 độ lặp lại định lượng Quanlitative
Trang 5154 Độ muối tuyệt đối (Sa) Salinity(absolute)
155 Độ muối thực tế (S) Salinity (practical);
158 Chất rắn hoà tan Disolved solids
159 Chất rắn có thể lắng được Settleable solids
160 Chất rắn lơ lửng Suspended solids
161 Chất rắn toàn phần Total solids
162 Huyền phù keo Colloidal suspension
163 chỉ số thể tích bùn (SVI) Sludge volume index; Mohman
index
164 Tỷ số hấp thụ natri (SAR) Sodium absorption ratio
165 độ dẫn điện, độ dẫn điện riêng Specific conductance; electrical
conductivity
166 Chất hoạt động bề mặt Surface active agent
167 Anion hoạt động bề mặt Anionic surface active agent
168 Caction hoạt động bề mặt Cationic surface active agent
169 Chất hoạt động bề mặt không ion Non-ionic surface active agent
170 Cacbon hữu cơ toàn phần (TOC) Total organic carbon
Thuật ngữ khác diat
Phần 3 Chất lượng nước - Thuật ngữ TCVN 5982-1995 ISO 6107-3-1993
177 Xử lý bằng than hoạt tính Activated carbon treatment
180 Sự loại amoniac Ammonia stripping
182 Vi khuẩn tự dưỡng Autotrophic bacteria;
chemolithotrophic bacteria
185 Sự phân huỷ sinh học Biodegradation
Trang 6189 chỉ số sinh cảnh Biotic index
191 Chất đánh dấu hoá học Chemical tracer
192 Vi khuẩn ăn tạp Chemolithotrophic bacteria
196 Thời gian lưu trữ Detention
197 Khu vực dẫn lưu nước Drainage area
198 phép thử động học xác định độc tính Dynamic toxicity test
199 Nước loạn dinh dưỡng Dystrophic water
202 Xử lý tinh nước thải Effluent polishing
205 Thử độc tính trong dòng chảy Flow - trough toxicity test
214 Nồng độ gây chết Lethal concentration (LC50)
216 Thuỷ vật thuỷ sinh lớn Macrophytes
217 Cân bằng khối lượng Mass balance
219 Sự phân huỷ ở nhiệt độ trung bình Mesophilic disgestion
220 Nước trung dưỡng Mesotrophic water
222 Bùn lỏng hỗn hợp Mixed liquor
223 Chất rắn lơ lửng trong bùn lỏng hỗ
hợp
Mixed liquor suspended
226 Sự tách bỏ chất dinh dưỡng Nutrient removal
227 Kênh oxi hoá Oxidation ditch (channel)
229 Sự thiếu hụt oxi Oxygen deficit
230 trị số bão hoà oxi Oxygen saturation value
231 Cân bằng photpho Phosphorous balance
Trang 7232 Sự quang hợp Phosphosynthesis
233 Hệ thống dòng một chiều Plug- flow system
234 Polyclobiphenyl Polychlorinated biphenyls; PCB
236 Clo hoá sau xử lý Post - chlorination
238 Sự tuần hoàn hồi lưu Recirculation
239 Thời kỳ lưu, thời gian lưu Rentention period; retention time
242 Các sinh vật làm sạch Scouring organisms
244 Sự thử tính độc bán tĩnh Selm - static toxicity test
246 vết loang, váng bề mặt Slick
248 Sự tróc màng mùa xuân Vernal sloughing; spring sloughing
254 phép thử độ ổn định Stability test
255 phép thử tĩnh độc tính Static toxicity test
258 Xử lý tinh nước thải Effluent polishing
259 phép thử độc tính Toxicity test
260 phép thử độc tính trong dòng chảy Flow- trrouhh toxicity test; dynamic
toxicity test
261 Phép thử bán tĩnh độc tính Semi-static toxicity test; toxicity test
with internittent renewal
262 phép thử tĩnh độc tính Static toxicity test; ; toxicity test
without renewal
263 Nhu cầu oxi toàn phần Ultimate oxygen demand; UOD
264 Sự lọc chân không Vacuum filtration
Phần 4 Chất lượng nước - thuật ngữ
Trang 8TCVN 5984-1995 iso 6107-4:1993
270 Sự oxi hoá sinh học Biochemical oxidation
271 Độ phân huỷ sinh học Biodegradability
276 Sự sục khí kéo dài Extend aeration
277 Chu trình thuỷ văn Hydrologicle cycle
279 Vùng trung triều Interstidal zone
Phần 5 Chất lượng nước - thuật ngữ TCVN 5985-1995 (iso 6107-5:1993)
288 Sự làm thích nghi Acclimation
290 Lọc kép luân phiên; ADF Alternating double filtration
291 Khủng hoảng (thiếu) oxi Anoxic
294 Trữ lượng nước gần bờ Bankside storage
295 Chất sinh ung thư Carcinogan
297 Hệ thống thoát nước chung hay kết
hợp
Combined sewerage system
Persistent substance; racalcitrant substance
301 Sự mất phân tầng Destatification
302 Tách (loại) kẽm Dezincification
303 Bùn đã phân huỷ Digested sludge
Trang 9304 Cacbon hữu cơ hoà tan; DOC Dissolved organic carbon;
305 Virút đường ruột Enteroviruses; enteric viruses
307 tính lọc được Filterability; filtrability
311 Xử lý nhiệt ( cho bùn) Heat treatment; thermalconditioning
312 Vi khuẩn dị dưỡng Heterotrophic bacteria
314 Các chất humic Humic substances
315 Sự thấm (vào cống rãnh) Infiltration (into a sewer)
316 Sự thấm (vào đất) Infiltration (into the ground)
319 Xử lý bằng đất Land treatment
321 Chất gây ô nhiễm vi lượng Micropollutant
322 Thiết bị vi lọc Microstrainer
323 Số có xác suất cao nhất, MPN Most propable number; MNP
327 Thực vật nổi (phù du) Phytoplankton
328 Sinh vật nổi(phù du) Plankton
329 đếm khuẩn lạc, đếm bầy Plate count; colony count
330 Nước hoà tan chì Plumbo- solven
331 ô nhiễm từ nguồn điểm Point source pollution
332 Tải lượng ô nhiễm Polluting load
333 Hidrocacbon thơm đa phân, PAH Polynuclear aromatic hydrocabons;
PAH
334 động vật nguyên sinh Protozoa
336 Động vật nổi (phù du) Zooplankton
Phần 6 thuật ngữ chung TCVN 5985: 1995 (iso 6107-6:1986)
337 Phân huỷ phi sinh học Abiotic degradation; non- biogical
degradation
339 Sự phân hủy bùn kị khí Anaerobic sludge digestion
Trang 10341 Sự tích tụ sinh học Bioaccumulation
343 Độ dẫn điện, Conductivity; electrical conductivity
345 Chất trợ keo tụ Flocculation aid
346 Chu kì bán phân huỷ Half - life period
347 Trị halometan Haloforms; trihalomethanes(THN)
348 Dụng cụ đô độ hao Lysismeter
349 Tầng biến nhiệt (Metalimnion) Metalimnion
351 Nguồn phân tán Non - point source; diffuse source
354 Phân huỷ bậc 1 Primary degradation
355 Sinh sản bậc 1 Primary production
357 Chất dễ phân huỷ sinh học Readily biodegradable substances
358 Bùn hoạt hoá hoàn lại Returned activated sludge
360 Lưới lọc song chắn Screen
361 Xử lý bậc hai Secondary treatment
363 Nước cống đã lắng Settled sewage
366 Điều hoà bùn (hay ổn định bùn) Sludge conditioning
367 Làm đặc bùn ( hay nén bùn) Sludge thickening
369 Thông khí bằng phun nước Spray aeration
370 Vi khuẩn ăn lưu huỳnh Sulfur bacteria
371 Sự clo hoá cao Superchlorination
374 Sự phân hủy ở nhiệt độ cao Thermophilic digestion
(conditioning)
375 Nguyên tố lượng vết (phân tích) Trace element;
376 Nguyên tố lượng vết (thiết yếu) Trac element; micronutrient
377 Sự phân hủy sinh học hoàn toàn Ultimate biodegradation
Phần 7 Chất lượng nước - thuật ngữ TCVN 5986-1995 (iso 6107-7:1990)
Trang 11379 Sự phân huỷ bùn hiếu khí Aerobic sludge digestion
383 Mẫu vi khuẩn Bacteriological sample
387 Sinh vật coliform Coliform organisms
388 Eschevichia Escherichia coli (E.coli)
389 Fâecl streptococci Faecal streptococci
390 Chu kì làm việc của cái lọc Filter run
392 Ranh giới nước ngọt Freshwater limit
396 Chất tẩy rửa mạnh Hard detergent
398 Vi sinh vật ưa nhiệt độ trung bình Mesophilic micro - organisms
399 Bệnh thừa metahemoglobin Methaemoglobinaemia
400 Vi khuẩn chu trình nitơ Nitrogen cycle bacteria
402 Khoảng nước sạch Pligogaprobic
403 Thế oxi hoá khử ; Thế redox Pxidation reduction potential; redox
potential; ORP
405 Vi khuẩn tự dưỡng quang hợp Photoautotrophic bacteria
406 Xử lý sơ bộ nước cống Preliminary treatment
407 Xử lý bậc một nước thải Primary treatment (of sewage)
410 Loài salmonella Salmonella species
411 tích tụ thành lớp Scale deposit
412 Thùng chứa, nơi chứa Sink
413 Rốn thùng, rốn bể Sink - hole
414 Chất tẩy rửa mềm Soft detergent
415 Clostridia khử sunfit Sulfite - reducing clostridia
416 Năng suất xử lý Surface loading rate
417 Tác dụng hiệp đồng (cộng hưởng) Synergism
418 Sinh vật dạng fecal coli chịu nhiệt Thermotolerant/faecal coliform
organisms
419 Giới hạn thủy triều (cửa sông) Tidal limit (of a river)
420 Nước thuỷ triều Tidal water
Trang 12421 Cacbon tổng số Tidal carbon
422 Cacbon vô cơ tổng số Total ionrganic carbon
423 Tổng nitơ bị oxi hoá Total oxidized nitrogen
425 Dòng nước, mạch nước Watercourse
Dòng nước - Thuật ngữ và định nghĩa Watercourses - terminology and definitions
( TCVN 5569:1991) Các loại dòng nước cơ bản
426 Dòng nước thường xuyên Perennial watercourse
427 Dòng nước không thường xuyên Ephemeral watercourse
428 Dòng nước cactơ Karst watercourse
429 Dòng nước triệt tiêu Buried (Disappearing)
430 Dòng nước chỉnh trị Improved (Regulated) watercourse
431 Dòng nước giao thông Navigable watercourse
432 Dòng nước biên giới International border watercourse
433 Dòng nước quốc tế International navigable watercourse
Thung lũng và lòng dẫn của dòng nước
434 Thung lũng dòng nước Watercourse valley
436 Đường đáy thung lũng Thalweg
437 Vách thung lũng Valley side
438 Chân vách thung lũng Foot of valley side
439 Thềm thung lũng Flood plain
440 Lòng dẫn của dòng nước Watercourse channel
442 Dòng nhánh nửa kín Semiclosed arm
Thành phần và các đặc trưng cơ bản của dòng nước
444 Cửa dòng nước Watercourse cutfall
445 Tam giác châu Watercourse delta
446 Đáy dòng nước Đáy lòng dẫn Watercourse bottom
449 Trục lòng dẫn Channel bottom axis
450 Mặt cắt dọc lòng dẫn Longitudinal watercourse
Trang 13451 Mặt cắt ngang lòng dẫn Channel crossection
453 Mặt cắt "chảy" Effective cross-section
454 Mặt cắt "chết" Dead zone of water section
455 Chiều dài dòng nước Watercourse length
456 Chiều rộng đáy dòng nước Bed width
458 Lộ trình của dòng nước Watercourse kilometrage
459 Độ dốc ngang mặt nước Transverge slope of water surface
460 Độ nhám của lòng dẫn Channel roughnese
461 Hệ số nhám của lòng dẫn Roughness coefficient
Hình thái lòng dẫn, tác động mài mòn, bùn cát
462 Hình thái lòng dẫn River morphology
463 Quá trình tạo dòng Fluviomorphological process
466 Bào mòn thoái hoá Headward erosion
468 Bùn cát lơ lửng Sunpended load
471 Đường kính hiệu dụng của hạt Effective size
472 Lưu lượng bùn cát Sediment discharge
473 Khối tích dòng bùn cát Bed load volume flow
474 Mô đun dòng bùn cát Sediment flow rate
475 Độ thô thủy lực Fall velocity
476 Vận tốc lắng đọng Sitting velocity
477 Vận tốc không xói Safe velocity
481 Trầm tích Aluvi (bồi tích) Alluvial deposits
482 Biến dạng lòng dẫn River bed deformation
Chuyển động của nước trong lòng dẫn
488 Vận tốc trung bình trong mặt cắt
ngang lòng dẫn
Average velocity in cross section
489 Vận tốc mặt dòng chảy Surface velocity
490 Vận tốc đáy dòng chảy Bottom velcocity
491 Tuần hoàn ngang Cross- sectional eddy
Trang 14Quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng
Thuật ngữ TCVN 5814:1994
492 Thực thể đối tượng Entity; item
497 Cung cấp dịch vụ Service delivery
499 Cơ cấu tổ chức Organizational structure
501 Người (bên) cung ứng Supplier; fournisseur
504 Người thầu phụ Sub- contrator
Thuật ngữ liên quan đến chất lượng
507 Yêu cầu chất lượng Requirements for quality
508 Yêu cầu xã hội Requirement of society
511 Tính đổi lẫn Interchangeability
514 Sự không phù hợp Nonconformity
516 Trách nhiệm về sản phẩm Product liability
517 Quá trình đánh giá trình độ Qualification process
521 Thẩm tra (kiểm tra) xác nhận Verfication
522 Xác nhận giá trị sử dụng Validation
523 Bằng chứng khách quan Objecitve evidence
Thuật ngữ liên quan đến hệ chất lượng
524 chính sách chất lượng Quality policy
525 Quản lý chất lượng Quality management
526 Lập kế hoạch chất lượng Quality planning
527 Điều khiển chất lượng Quality control
528 Đảm bảo chất lượng Quality assurance
530 Quản lý chất lượng tổng hợp Total quality management
531 Cải tiến chất lượng Quality improvement
Trang 15532 Xem xét của lãnh đạo Management review
533 Xem xét hợp đồng Contract review
534 Xem xét thiết kế Design review
535 Sổ (sổ tay ) chất lượng Quality manuel
536 Phương án (kế hoạch) Quality plan
539 Khả năng truy xét nguồn gốc Traceability
Thuật ngữ liên quan đến công cụ và kỹ thuật
541 Chi phí liên quan đến chất lượng Quality related costs
542 Thiệt hại về chất lượng Quality losses
543 Mô hình đảm bảo chất lượng Model for quality assurance
544 Mức độ chứng minh Degree of demonstration
545 Đánh giá chất lượng Quality evaluation
546 Giám sát chất lượng Quality surveillance
548 Thanh tra chất lượng Quality audit
549 Nhận xét thanh tra chất lượng Quality audit Observation
550 Thanh tra viên chất lượng Quality auditor
551 Bên được thanh tra Auditee
552 Hoạt động phòng ngừa Prevention action
553 Hoạt động khắc phục Corrective action
554 Xử lý không phù hợp Disposition of nonconformity
555 Cho phép sản xuất (cho phép ngoại lệ
trước sản xuất)
Production permit; Deviation permit
556 Cho phép ngoại lệ (sau sản xuất) Waiver