Câu hỏi ôn tập môn thông tin thuốc, phản hồi thuốc, thuốc hiếm, Cơ chế tác động của phenytoin trong điều trị động kinh, có kèm theo đáp án, ngành dược sỹ đại học; giúp ôn tập cho kiểm tra qua môn học Trường đại học Hồng Bàng
Trang 1CÂU HỎI THÔNG TIN THUỐC (CUỐI KÌ)
1/ Khác biệt nhu cầu thông tin thuốc của nhân viên y tế ( NVYT) và người bệnh(NB) thể hiện trong:
a/ Chỉ định, liều dùng
b/ Tương tác thuốc@
c/ Đặc tính sản phẩm
d/ Tên thuốc
2/ Muốn tìm kiếm thông tin về các thuốc hiếm, ít được phát triển vì lợi nhuận thấp thì nên ưu tiên chọn cơ sở dữ liệu nào sao đây để tra cứu?
a/ www.cdc.gov
b/ www.nih.gov
c/ www.orpha.net @
d/ www.fda.gov
3/ Cách trình bày phản hồi thông tin thuốc nào sau đây không phù hợp qui tắc chung:
a/ Thuốc A không sử dụng ở đối tượng suy thận nặng, thận trọng với bệnh nhân suy gan trung bình, giảm liều nếu thiếu men G6PD
b/ Thuốc A là dạng phóng thích kéo dài bao tan trong ruột nên bệnh nhân không được nhai hay bẻ đôi
c/ Thuốc A được sử dụng cách bữa ăn 2h hoặc trước ăn 30 phút để tránh giảm hấp thụ thuốc
d/ Thuốc A khi được sử dụng đồng thời thuốc B không gây ra hậu quả
Trang 24/ Câu hỏi định tính có đặc điểm như thế nào?
a/ xác định sự tồn tại của tính hơn kém giữa các đối tượng
b/ Tìm ra thông tin đúng có ý nghĩa về sự vật hiện tượng
c/ Tìm hiểu về mối liên hệ giữa nhân quả giữa các sự vật và hiện tượng
d/ So sánh ưu thế của các đối tượng với nhau
5/ Ca lâm sàng: sản phụ A, 26 tuổi, đang mang thai ở tuần thứ 25 BN than phiền
2-3 tuần nay cảm thấy đau đầu, chóng mặt Huyết áp đo được trong 2 tuần khám thai liên tiếp là 160/110mmHg Xét nghiệm máu và nước tiểu của BN không thấy dấu hiệu bất thường, BN không có tiền sử bị các bệnh lý khác
Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp nào đã có hồ sơ dữ liệu thể hiện gây thiếu ối, giảm sản sinh, vì vậy nên tránh sử dụng trong thai kì đặc biệt là 3 tháng giữa và 3 tháng cuối:
a/ Chẹn kênh Calci
b/ α- methyldopa
c/ ức chế men chuyển @
d/ Chẹn thụ thể β
6/ Bác sĩ hỏi “ sự khác nhau giữa phương pháp đánh giá chức năng thận với phương pháp Corkroft-Gauft và CKD-EPI” ? Phân tích câu hỏi trên?
a/ P: bệnh nhân có thai, I: phương pháp Corkroft-Gauft và CKD-EPI,
C: không có, O: so sánh sự khác nhau
b/ P: phụ nữ có thai, S: đánh giá chức năng thận bằng phương pháp nào
c/ P: phụ nữ có thai, S: sự khác nhau giữa các phương pháp đánh giá chức năng thận
Trang 3d/ P: bệnh nhân có thai, I: phương pháp Corkroft- Gauft, pp CKD-EPI, O: so sánh sự khác nhau của các phương pháp đánh giá
7/ Khi trả lời thông tin thuốc, mẫu câu nào sau đây nên hạn chế sử dụng? a/ Bệnh nhân suy giảm chức năng gan, thận không được sử dụng Aspirin vì triệu
chứng hen suyễn có thể tăng nặng do thuốc
b/ Bệnh nhân hen suyễn không được sử dụng Aspiri vì triệu chứng hen suyễn có thể tăng nặng do thuốc
c/ Aspirin được chống chỉ định ở bệnh nhân hen suyễn vì triệu chứng hen suyễn
có thể bị Aspirin làm trầm trọng
d/ Bệnh nhân loét dạ dày không được sử dụng Aspirin vì thuốc làm tăng nguy cơ gây loét dạ dày.
8/ Nghiên cứu bệnh – chứng thuộc loại nghiên cứu?
a/ Nghiên cứu can thiệp không đối chứng
b/ Nghiên cứu can thiệp có đối chứng
c/ Nghiên cứu quan sát phân tích @
d/ Nghiên cứu quan sát mô tả
9/ Ca lâm sàng: sản phụ A, 26 tuổi, đang mang thai ở tuần thứ 25 BN than phiền
cảm thấy đau đầu, chóng mặt Huyết áp đo được trong 2 tuần khám thai liên tục 160/110 mmgHg Xét nghiệm máu và nước tiểu của BN không cho thấy dấu hiệu
BN không có tiền sử bị các bệnh lý khác
Sau khi sinh con, huyết áp của người mẹ vẫn duy trì ở mức cao( 150/95) nhưng hiện tại đang bú mẹ Nhóm thuốc điều trị cao huyết áp nào nên là lựa chọn đầu tiên trong trường hợp này:
Trang 4a/ Chẹn β @
b/ Ức chế men chuyển
c/ Thuốc lợi tiểu
d/ Ức chế thụ thể angiotensin
10/ Người đàn ông có mẹ già 80 tuổi bị loãng xương tới nhà thuốc của dsi xin
tư vấn ở đây anh ấy nghe có thuốc mới giúp điều trị loãng xương tốt hơn Alendronate đó là Romosozumab Anh ấy muốn hỏi xem uống có tốt hơn không, phân tích câu hỏi của anh:
a/ P: Phụ nữ 80 tuổi bị loãng xương, I: Alendronate và Romosozumab,
C: không có, O: so sánh hiệu quả của 2 thuốc @
b/ Phụ nữ 80 tuổi, S: thay đổi thuốc chống loãng xương từ Alendronate sang Romosozumab
c/ P: phụ nữ 80 tuổi bị loãng xương, I: Romosozumab, C: Alendronate, O:So sánh hiệu quả của 2 thuốc
d/ P: phụ nữ 80 tuổi, S: sử dụng thuốc chống loãng xương nào
11/ Sắp xếp thứ tự theo hướng giảm dần độ tin cậy của các loại thiết kế nghiên cứu sau Các kết quả cách nhau bằng dấu phẩy như nhau: RCT, Animal Studies, Cohort Studies, Meta- analysis/Systematic Reviews, Practice
Guidelines
Practice Guidelines, Meta- analysis/systematic Reviews, RCT, Cohort Studies, Animal Studies.@
Trang 512/ Phương pháp phân tích số liệu theo hướng Per protocol ( PP) có đặc điểm sau:
a/ Kết quả nghiên cứu sẽ bị đánh giá thấp hơn thực tế nếu có nhiều sự rút lui b/ Chỉ phân tích số liệu các bệnh nhân tử vong, r1ut lui khỏi nghiên cứu
c/ Phân tích số liệu của tất cả bệnh nhân dù cho có sự rút lui hay tử vong
d/ Chỉ phân tích số liệu các bệnh nhân hoàn thành hết protocol nghiên cứu
13/ Dược thư quốc gia Việt Nam được chia làm mấy phần?
a/ 4@
b/ 3
c/ 2
d/ 1
14/ Trong bước 4 của quá trình tìm kiếm, các kĩ năng nào sẽ giúp ích cho việc tìm kiếm lần 1 không có kết quả phù hợp?
a/ Sử dụng từng từ khóa lần lượt để tìm kiếm
b/ Đánh máy chính xác toàn bộ nội dung câu hỏi
c/ Áp dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ khóa kết hợp với các từ liên kết d/ Sử dụng từng từ khóa và liên kết bằng từ nối
15/ Nghiên cứu Clinical trail @ hay Random reacte Được tiến hành để đánh giá
hiệu quả thực sự của một phương pháp điều trị Điền vào chỗ trống 2 chữ (tiếng anh) cho phù hợp
Trang 616/Ca lâm sàng: sản phụ A, 26 tuổi, đang mang thai ở tuần thứ 25 BN than phiền
cảm thấy đau đầu, chóng mặt Huyết áp đo được trong 2 tuần khám thai liên tục 160/110 mmgHg Xét nghiệm máu và nước tiểu của BN không cho thấy dấu hiệu
BN không có tiền sử bị các bệnh lý khác
Trong trường hợp do bị tăng huyết áp thai kì nên trẻ sinh non và nhẹ cân, đồng thời sữa mẹ ít Thuốc điều trị cao huyết áp nên sử dụng vì đã có nhiều nghiên cứu chứng minh làm tăng tiết sữa và an toàn cho trẻ nhỏ đang bú mẹ là:
a/ α-methyldopa@
b/ Peridopril
c/ Atenolol
d/ Furosemide
17/ Một nghiên cứu được tiến hành để phân tích, đánh giá hạng tốt nghiệp của các sinh viên y khoa niên khóa 2014 – 2020 và xem lại điểm lúc thi đầu vào đại học Nghiên cứu này thuộc loại:
a/ Nghiên cứu đoàn hệ tiến cứu
b/ Nghiên cứu mô tả cắt ngang
c/ Nghiên cứu bệnh- chứng@
d/ Nghiên cứu đoàn hệ hồi cứu
18/ Ca lâm sàng: sản phụ A, 26 tuổi, đang mang thai ở tuần thứ 25 BN than phiền
cảm thấy đau đầu, chóng mặt Huyết áp đo được trong 2 tuần khám thai liên tục 160/110 mmgHg Xét nghiệm máu và nước tiểu của BN không cho thấy dấu hiệu
BN không có tiền sử bị các bệnh lý khác
Trong các thuốc thuộc nhóm chẹn β, thuốc nào nên tránh sử dụng cho sản phụ này do có nhiều bằng chứng gây nguy cơ sinh non và thai chậm phát triển trong tử cung
Trang 7a/ Labetalol
b/ Metoprolol @
c/ atenolol
d/ Nhóm chẹn β không được khuyến cáo sử dụng trong thai kì
19/ Ca lâm sàng: sản phụ A, 26 tuổi, đang mang thai ở tuần thứ 25 BN than phiền
cảm thấy đau đầu, chóng mặt Huyết áp đo được trong 2 tuần khám thai liên tục 160/110 mmgHg Xét nghiệm máu và nước tiểu của BN không cho thấy dấu hiệu
BN không có tiền sử bị các bệnh lý khác
Sản phụ bị nôn/ buồn nôn nghiêm trọng, phối hợp thuốc chống nôn nào được
sử dụng, chấp thuận bởi FDA với nhiều nghiên cứu dài hạn chứng minh được tính
an toàn:
a/ Metoclopramide và domperidone
b/ Ondansetron và Metoclopramide @
c/ Doxylamine và Pyridoxine
d/ Ondansetron và vitamin B6
20/ Anh/ chị có thể tìm thấy gì trong phần “ Abstract”, Ngoại trừ:
a/ Phương pháp nghiên cứu
b/ Kết luận
c/ Tóm tắt mục tiêu nghiên cứu
d/ Cách phân tích kết quả.@
21/ Ý nghĩa của báo cáo loạt ca là gì?
a/ Nhầm so sánh các phương pháp trị liệu
Trang 8b/ Xác định sự khởi đầu hoặc lưu hành của 1 dịch bệnh@
c/ Nêu các điểm khác, mới, ý nghĩa , giúp phát hiện bệnh mới
d/ Nhằm xác định các nguyên nhân bệnh
22/ Các thuốc đã có đủ dữ liệu an toàn, chứng minh sử dụng được cho phụ
nữ phân tử lượng lớn nên không đi vào được sữa mẹ, ngoại trừ:
a/ Vancomycin
b/ Amiodaron
c/ Insulin.@
d/ Heparin
23/ Nghiên cứu cắt ngang @ or mô tả được tiến hành để xác định tỉ lệ hiện mắc của 1 bệnh trong cộng đồng, điền vào chỗ trống…2 chữ ( tiếng việt)
24/ Nghiên cứu RCT @ được tiến hành để đánh giá hiệu quả thực sự của 1 phương pháp điều trị Điền vào chỗ trống… 2 chữ( tiếng anh) cho phù hợp
25/ Cơ chế tác động của phenytoin trong điều trị động kinh:
a/ Ức chế kênh natri điện thế @
b/ ức chế kênh calci điện thế
c/ ức chế phóng thích glutamate
d/ ức chế GABA transaminase
Trang 926/ Thuốc chống động kinh tác động trên kênh ion có tác dụng:
a/ Tăng cường dòng ion Na+, Ca2+, Cl- đi vào trong tế bào
b/ Giảm điện tích âm bên trong tế bào
c/ Tăng điện tích âm bên trong tế bào.@
d/ Gây hiện tượng siêu khử cực
27/ Desipramin là:
a/ sản phẩm oxyl hóa của imipramin.
b/ sản phẩm demethyl hóa của imipramin.@
c/ sản phẩm thủy phân của imipramin
d/ sản phẩm khử hóa của imipramin
28/ Selegilin là dược chất thuôc nhóm:
a/ ức chế tái hấp thu chọn lọc serotonin
b/ ức chế monoamine oxidase@
c/ chống trầm cảm 3 vòng
d/ Chủ vận melatoninergic
29/ “ Chọn phát biểu đúng về imipramine hydroclorid: 1/có tính khử, 2/ có tính oxy hóa, 3/ có tính base, 4/Quang phổ UV-Vis có bước sóng hấp thu cực đại ở bước sóng 251 nm và một vai phụ ở 270nm”
a/ 2,4 đúng
b/ 2,3 đúng
c/ 1,3,4 đúng
d/ 2,3,4 đúng
Trang 1030/ Các thuốc được xếp loại A trong hệ thống phân loại của ÚC về mức độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ có thai là những thuốc:
a/ không có bằng chứng dị tật hay tác dụng có hại với thai với các dữ liệu đầy
đủ trên người @
b/ Không làm tăng tỉ lệ dị tật nhưng có thể gây tác dụng có hại khác nhưng có thể hồi phục trên các nghiên cứu trên người
c/ Tăng tỉ lệ dị tật thai nhi hay tác dụng có hại không hồi phục trên các nghiên cứu trên người
d/ Không có bằng chứng gây hủy hoại với thai theo các nghiên cứu trên động vật
31/ Hạn chế của việc tra cứu thông tin thuốc trên nguồn thông tin cấp 2 là gì? a/ Thông tin sắp xếp thiếu khoa học
b/ Đa phần miễn phí
c/ Thông tin đa chiều
d/ Thông tin cập nhật bệnh hiếm
32/ chọn câu ĐÚNG khi nói về dược điển Anh
a/ Có thể truy cập thông qua Medicines Complete
b/ Có ấn bản riêng cho trẻ em, cập nhật 2 lần/ năm
c/ Nội dung chi tiết kèm nhiều tài liệu tham khảo
d/ Bản cập nhật mới nhất là BNF 79
Trang 1133/ Các dữ liệu sau là đặc điểm của nguồn thông tin cấp , ngoại trừ:
a/ Các bài báo hàng loạt ca có thể đại diện cho toàn bộ dân số
b/ Là các bài nghiên cứu lâm sàng
c/ Là các báo cáo đã được công bố hoặc chưa công bố
d/ Cung cấp thông tin chi tiết về một chủ đề
34/ Ca lâm sàng: sản phụ A, 26 tuổi, đang mang thai ở tuần thứ 25 BN than phiền
cảm thấy đau đầu, chóng mặt Huyết áp đo được trong 2 tuần khám thai liên tục 160/110 mmgHg Xét nghiệm máu và nước tiểu của BN không cho thấy dấu hiệu
BN không có tiền sử bị các bệnh lý khác
Thuốc điều trị tăng huyết áp nào nên được ưu tiên lựa chọn cho sản phụ này: a/ Captopril
b/ Lisinopril
c/ Losartan
d/ Metoprolol
35/ Áp dụng mô hình PS, PICO để phân tích câu hỏi, mục đích cuối cùng giúp cho công cụ tìm kiếm là để:
a/ Nắm bắt nội dung chính của câu hỏi
b/ Đơn giản hóa câu hỏi
c/ Lọc ra từ khóa cần tìm kiếm
d/ Tránh bỏ sót nội dung được hỏi
Trang 1236/ Nội dung không có trong Dược Thư Quốc Gia dành cho tuyến… CHỌN CÂU SAI:
a/ Dược lý và cơ chế tác động
b/ An toàn của thuốc trên đối tượng đặc biệt( PNCT/CCB)
c/ Thông tin qui chế
d/ Tên 1 số chế phẩm thương mại
37/ Nhóm thuốc nào nên lựa chọn đầu tiên để điều trị nôn/ buồn nôn với hồ sơ
dữ liệu dữ liệu đầy đủ chứng minh an toàn trong các tài liệu tham khảo cấp 1,2,3 trên đối tượng phụ nữ có thai:
a/ Kháng histamin H1@
b/ Đối kháng Dopamin
c/ Corticosteroids
d/ Kháng histamin H2
38/ Qui định hiện hành của HOA KỲ về phân loại mức độ an toàn của thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú là:
a/ Qui định TGA
b/ Qui định phân loại A, B1, B2, B3, C, D, X
c/ Qui định PLLR
d/ Qui định phân loại A, B, C, D, X
Trang 1339/ Nên tham khảo nguồn nào sau đây để có thông tin về liều bình thường của
một loại thuốc kê đơn:
a/ Pubmed
b/ AHFS Drug Information@
c/ Handbook of Nonprescription Drugs
d/ Google Scholar
e/ Câu (a) và (b) đúng
40/ KHÔNG NÊN sử dụng internet khi cần tìm thông tin về:
a/ Sản phẩm của công ty
b/ Thông tin bệnh hiếm gặp
c/ Dược động học của thuốc @
d/ Những thông tin về một thuốc mới