1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ GIỮA học kì 1 lớp 12 FULL CHI TIẾT đáp án

43 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như bên dưới.. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là A.. Hình chiếu của A xuống mặt phẳng ABC là trung điểm của  BC... Có bao nh

Trang 1

DPAD - LUYỆN THI TOÁN THPTQG 2022

ĐỀ TOÁN ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

(SƯU TẦM+BIÊN SOẠN: DPAD) Câu 1. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0 B Hàm số đồng biến trên khoảng ;3

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 

Câu 2: Giá trị cực tiểu của đồ thị hàm số 4 2

y  x x  là

A. y3 B. x0 C x1 D. M 0;3

Câu 3. Cho hàm số yf x  liên tục trên 2;3 có bảng biến thiên như hình vẽ

Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 2;3 Tính tổng

2 31

x y x

Trang 2

Câu 6. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A. x  2 B. y  1 C. y  2 D. x 1

Câu 7. Cho hàm số 2

1

x y x

Câu 9. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và SAa 3

Thể tích của khối chóp S ABCD

A. a3 3 B.

3312

a

333

Trang 3

Câu 10. Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Tập nghiệm S của bất phương trình f x   x 1 0 là:

A S  1;1  2; B S    ; 1  1;2

C S  0;1  2; D S  ;0  1;2

Câu 11 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;1  B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;

C Hàm số đồng biến trên khoảng  0 1 ; D Hàm số đồng biến trên khoảng  1 ; 

Câu 12 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Khoảng nghịch biến của hàm số yf x  là

A ;0  B  2 0 ;  C 0; 2  D 0;

Trang 4

Câu 13 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đạo hàm    13 2 2 35

Trang 5

Câu 18 Cho hàm số 3 2 1

x y

a

33.12

a

C

3.12

a

D

3.4

x y

Trang 6

7.2

Câu 27. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

Câu 28. Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy

bằng 30 Hình chiếu của A xuống mặt phẳng ABC là trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C   

A

3324

a

334

y x

C

22.1

x x y

Trang 7

Xét tính đơn điệu của hàm số 2

g xf x  x x ta được

A Hàm số g x( ) nghịch biến trên  ; 2 ; 1;1 ; 2;  ; đồng biến trên  2; 1 ; 1;2  

B Hàm số g x( ) đồng biến trên  ; 2 ; 1;1 ; 2;  ; nghịch biến trên  2; 1 ; 1;2  

C. Hàm số g x( ) đồng biến trên ; 2 ; 1;  ; nghịch biến trên 2;1

Trang 8

Câu 35 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

tại hai điểm phân biệt A và B sao cho trọng

tâm Gcủa tam giácOAB thuộc đồ thị  C với O 0;0 là gốc tọa độ Khi đó giá trị thực của tham số

m thuộc tập hợp nào sau đây?

Trang 9

Câu 38 Cho đồ thị hàm số yax4bx2c cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt A B C D, , , như hình

vẽ bên Biết rằng ABBCCD mệnh đề nào sau dây đúng?

Trang 10

Câu 43. Cho hàm số yf x  Hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ

Câu 45. Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của m để phương trình:

Trang 11

Câu 49 Cho hàm số yf x  và yg x  có đồ thị như hình vẽ

Đồ thị hàm số yf x g x    là đồ thị nào sau đây ?

Trang 12

Câu 50 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, cạnh bên SA 2aSAABCD Gọi M N, lần

lượt là trung điểm SB SD, Biết cosin góc giữa mặt phẳng AMN và mặt phẳng đáy  ABCD bằng

1

4và tam giác AMN có diện tích bằng

232

a

Tính thể tích khối chóp S ABCD

A.

233

a

3

4 33

a

3

2 33

a

Trang 13

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0 B Hàm số đồng biến trên khoảng ;3

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 

Lời giải Chọn B

Dựa vào BBT ta có hàm số đồng biến trên khoảng ;3 là sai

Câu 2: Giá trị cực tiểu của đồ thị hàm số 4 2

y  x x  là

A. y3 B. x0 C x1 D. M 0;3

Lời giải Chọn A

y   xx  x x

0' 0

1

x y

Trang 14

Từ BBT suy ra y3 là giá trị cực tiểu của đồ thị hàm số.

Câu 3. Cho hàm số yf x  liên tục trên 2;3 có bảng biến thiên như hình vẽ

Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 2;3 Tính tổng

SMm

A. S 8 B. S  4 C. S 12 D. S 16

Lời giải Chọn C

Từ bảng biến thiên ta có M 16, m 4 Vậy S 12

Câu 4. Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng là x1 và tiệm cận ngang là y2?

A. yx45x24 B. yx33x22 C. 3

2

x y x

2 31

x y x

Lời giải Chọn D

Câu 5. Tìm số giao điểm n của đồ thị hai hàm số yx43x22 và yx22

A n0 B n2 C n4 D n1

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm: 4 2 2

xx  x    x 2 Vậy hai đồ thị hàm số có 2 giao điểm với nhau

-∞

0

-43

-∞

Trang 15

Câu 6. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A.x  2 B y  1 C y  2 D x 1

Lời giải Chọn B

Trang 16

Câu 8. Khối mười hai mặt đều có bao nhiêu đỉnh?

Lời giải Chọn B

Theo sách giáo khoa Hình học 12 , khối mười hai mặt đều có 20 đỉnh

Câu 9. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và SAa 3

Thể tích của khối chóp S ABCD

A. a3 3 B.

3312

a

333

S

Trang 17

Tập nghiệm S của bất phương trình f x   x 1 0 là:

Dựa vào đồ thị ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S  1;1  2;

Trang 18

Câu 11 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;1  B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;

C Hàm số đồng biến trên khoảng  0 1 ; D Hàm số đồng biến trên khoảng  1 ; 

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và  1; , nghịch biến trên khoảng  0 1 ;

Vì    ; 1  ;0 nên hàm số đồng biến trên khoảng   1 ; 

Câu 12 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Khoảng nghịch biến của hàm số yf x  là

A ;0  B  2 0 ;  C 0; 2  D 0;

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 và 0; 2, hàm số nghịch biến trên các khoảng  2 0 và ;   2; 

Vậy khoảng nghịch biến của hàm số là  2 0; 

Trang 19

Câu 13 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đạo hàm    13 2 2 35

Bảng xét dấu của f x như sau:

Do f x đổi dấu khi x qua 1, 3, 4 nên hàm số yf x  có 3 điểm cực trị

Trang 20

Câu 15. Giá trị lớn nhất của hàm số y  2 x 9

x.trên đoạn  1;3 bằng :

Lời giải Chọn B

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn  1;3 bằng 12

Câu 16. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Gọi M , m là các giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

hàm số yf  2xx2 Giá trị của 2Mm bằng

A 1 B 3 C.5 D 2

Lời giải Chọn A

2

tx x ta có 0 t 1 Hàm số yf  2xx2 trở thành yf t  và 0 t 1

Dựa vào đồ thị ta suy ra M  3, m 5

Trang 22

Câu 19. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. yx33x1 B. y  x3 3x21 C. yx33x1 D y  x3 3x21

Lời giải Chọn C

Hàm số có dạng: yax3bx2 cx d

Dựa vào đồ thị hàm số ta có:

+) a 0 Loại B, D

+) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y1 nên chọn C

Câu 20 Số giao điểm của đường cong   3 2

C y x x  x và đường thẳng d y:  1 2x

Lời giải Chọn D

Hoành đồ giao điểm là nghiệm của phương trình

Vậy có một giao điểm

Câu 21 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối lăng trụ ABC A B C   

A

33.4

a

33.12

a

C

3.12

a

D

3.4

Trang 23

Lời giải Chọn A

Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là 1

3

VBh

H B

h

Trang 24

Câu 23. Tập xác định của hàm số 2

cos 2

x y

Suy ra O 0;0 và A2; 4  là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số nên OA2 5

Câu 25. Một đa diện đều có số cạnh bằng 30, số mặt bằng 12 , đa diện này có số đỉnh là

A 20 B 18 C 40 D 22

Lời giải Chọn A

Đa diện đều có số mặt bằng 12 gọi là thập nhị diện đều (mười hai mặt đều) Đây là đa diện đều loại

 5;3

Mỗi mặt là ngũ giác đều 5 cạnh, mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng 3 mặt

Vậy số đỉnh của đa diện này là: 12.5 20 ( đỉnh )

3 

Trang 25

Câu 26. Cho hình chóp đều S ABCDSA2AB4 Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACSD bằng

A 14

7

14

7.2

Lời giải Chọn D

Vì hình chóp S ABCD là hình chóp đều nên ta có:

Tam giác SAOvuông tạiO suy ra SOSA2OA2  16 2  14

Tam giác SDOvuông tại Ođường cao OK:

.2

14 2

SO OD OK

Trang 26

Câu 27. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

H S

Trang 27

Câu 28. Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy

bằng 30 Hình chiếu của A xuống mặt phẳng ABC là trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C   

A

3324

a

334

a

Lời giải Chọn C

Gọi H là trung điểm của BCA H ABC

Ta có góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 30  A AH  30

H

C

A B

C' B'

A'

Trang 28

Câu 30 Đường thẳng x 1 không là tiệm cận của đồ thị hàm số nào dưới đây?

y x

22.1

x x y

Quan sát các hàm số trong các đáp án A, B, C, D ta thấy hàm số

221

x x y

x x y

x

  

 không nhận đường thẳng x 1 là tiệm cận đứng

Câu 31. Cho hàm số yf '( )x có đồ thị như hình vẽ dưới đây

g xf x  x x ta được

A Hàm số g x( ) nghịch biến trên  ; 2 ; 1;1 ; 2;  ; đồng biến trên  2; 1 ; 1;2  

B Hàm số g x( ) đồng biến trên  ; 2 ; 1;1 ; 2;  ; nghịch biến trên  2; 1 ; 1;2  

C. Hàm số g x( ) đồng biến trên ;2 ; 1;  ; nghịch biến trên 2;1

Ta có

21

12

x x

x x

Trang 29

Hàm số đồng biến trên  ; 2 ; 1;1 ; 2;  ; nghịch biến trên  2; 1 ; 1;2  

Câu 32. Cho hàm số y(m1)x c os3x8cos3x6 cosx Tập hợp các giá trị thực của m để hàm số đồng

biến trên là:

A  ; 2 B 10; C. 10; D  ; 2 

Lời giải Chọn B

Quan sát đồ thị ta có yf x có nghiệm bội lẻ x 2 và có nghiệm bội chẵn x1

Trang 30

Câu 34 Gọi A B, lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số

2

A B

A m1;m 2 B m 2 C m 2 D m 1;m2

Lời giải Chọn A

y

Trang 31

 lim

Dựa vào bảng biến thiên,  1 có 3 nghiệm x1 1, x2 0;2 , x32;

Trang 32

tại hai điểm phân biệt A và B sao cho trọng

tâm Gcủa tam giácOAB thuộc đồ thị  C với O 0;0 là gốc tọa độ Khi đó giá trị thực của tham số

m thuộc tập hợp nào sau đây?

A.2;3  B. 5; 2 C.3; D. ; 5

Lời giải Chọn C

Trang 33

Mặt khác G thuộc đồ thị  C nên ta có

15 3251

Câu 38 Cho đồ thị hàm số yax4bx2c cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt A B C D, , , như hình

vẽ bên Biết rằng ABBCCD mệnh đề nào sau dây đúng?

A.a0, b0, c0, 100b2 9ac B.a0, b0, c0, 9b2 100ac

C.a0, b0, c0, 9b2 100ac D a0, b0, c0, 100b2 9ac

Lời giải Chọn C

Nhìn dạng đồ thị ta thấy a0, cho y 0 có 3 nghiệm phân biệt nên b0 Do vậy loại đáp án B và

t t a

c t a

Trang 34

Câu 39. Đồ thị hàm số yax3bx2 cx d (với a, b, c, d có ước chung lớn nhất bằng 1) có hai điểm

cực trị là M2; 2 , N 0;2 Tính P   a b c d

A P3 B P 2 C P5 D P0

Lời giải Chọn D

a b c d

*Nhận xét thêm: a1, b 3, c0, d 2 thoả mãn điều kiện đồ thị có hai điểm cực trị

bac và điều kiện a , b , c , d có ước chung lớn nhất bằng 1

Cách 2: Vì đồ thị hàm số yax3bx2 cx d có hai điểm cực trị là M2; 2 , N 0;2 nên trung điểm I của MN có toạ độ  1;0 là tâm đối xứng của đồ thị Vậy I 1;0 thuộc đồ thị hàm số, hay

A m  ;0  1; 4 B m0;

C m0;  1 D m0;  1;4

Lời giải Chọn D

Đồ thị hàm số đã cho có hai cực trị nằm về hai phía của trục Ox khi và chỉ khi phương trình

xxmxmm  có 3 nghiệm phân biệt hay phương trình x22mx m 2 m 0 có hai nghiệm phân biệt khác 2 , do đó:

Trang 35

 

2 2

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số f x bằng 2 khi   x 1.

Câu 42. Cho hình chóp S ABCD. cạnh bằng aSAABCD, 6

Trang 36

Góc giữa SC và ABCD là góc SCA

 Hàm số g x đồng biến trên   2; 2 và liên tục trên 2;2

Suy ra:

-2;2maxg xg 2  f 2 Vậy mf  2 Chọn D

Trang 37

Câu 44. Cho hàm số 2

1

x m y

x

 có tập xác định D \ 1  Hàm số liên tục trên đoạn 1;0

Đạo hàm :

 2

2'

1

m y

x

 

 TH1: Nếu m 2, khi đó y2 

 1;0   1;0 

maxy miny 4

   không thỏa mãn yêu cầu

TH2: Nếu m 2, khi đó hàm số đã cho đơn điệu trên đoạn 1;0 nên đạt GTLN, GTNN tại các điểm đầu mút

Câu 45. Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của m để phương trình:

Trang 38

Câu 46. Cho hàm số yf x  có đạo hàm   2   2 

fxx xxmx Có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để hàm số yf x  có đúng một điểm cực trị?

Lời giải Chọn C

(Vì tại x0, f x không đổi dấu)

Để hàm số f x có đúng một điểm cực trị ta có các trường hợp sau:  

+ Phương trình  1 vô nghiệm  m2 5 0  5 m 5

m m m

Trang 39

Câu 47 Cho hàm số f x( )x33x2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số

Bảng biến thiên của hàm số như sau

Bảng biến thiên của hàm số như sau

Để đồ thị hàm số g x f  x  m 1 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Phương trình có nghiệm phân biệt

Phương trình có nghiệm phân biệt

Đường thẳng d y:  1 m cắt đồ thị hàm số tại điểm phân biệt

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có       4 1 m 0 1 m 5

Do nên có giá trị nguyên của m thỏa mãn, đó là m2;4;4

Trang 40

Câu 48. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số

Câu 49: Cho hàm số yf x  và yg x  có đồ thị như hình vẽ

Đồ thị hàm số yf x g x    là đồ thị nào sau đây ?

Trang 41

A B

Lời giải Chọn C

Cách 1:

- Đồ thị các hàm số yf x  và yg x  đi qua gốc tọa độ nên đồ thị hàm số yf x g x    cũng

đi qua gốc tọa độ  Loại đáp án B D

- Từ đồ thị các hàm số yf x  và yg x ta có:

Với mọi x  ; 0: f x 0, g x  0 f x g x       0 x  ;0 Chọn C

Cách 2 :

- Đồ thị các hàm số yf x  và yg x  đi qua gốc tọa độ nên đồ thị hàm số yf x g x    cũng

đi qua gốc tọa độ. Loại đáp án B và D

- Xét x  1 f   1 0;g   1 0 f    1 g   1 0  Chọn C

Trang 42

Câu 50 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, cạnh bên SA 2aSAABCD Gọi M N, lần

lượt là trung điểm SB SD, Biết cosin góc giữa mặt phẳng AMN và mặt phẳng đáy  ABCD bằng

1

4và tam giác AMN có diện tích bằng

232

a

Tính thể tích khối chóp S ABCD

A.

233

a

3

4 33

a

Lời giải Chọn D

Gọi E F, lần lượt là trung điểm của AB AD,

Khi đó hình chiếu vuông góc của tam giác AMN lên mặt phẳngABCD là tam giác AEFnên

Trang 43

AEF AMN

AEF

S

S a

Ngày đăng: 24/12/2021, 20:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số  y   x 2  x 2  1  ? - ĐỀ GIỮA học kì 1 lớp 12 FULL CHI TIẾT đáp án
Hình n ào dưới đây là đồ thị của hàm số y   x 2  x 2  1  ? (Trang 8)
Đồ thị hàm số  y  f x g x     .  là đồ thị nào sau đây ? - ĐỀ GIỮA học kì 1 lớp 12 FULL CHI TIẾT đáp án
th ị hàm số y  f x g x     . là đồ thị nào sau đây ? (Trang 11)
BẢNG ĐÁP ÁN - ĐỀ GIỮA học kì 1 lớp 12 FULL CHI TIẾT đáp án
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 13)
Bảng xét dấu của  f    x  như sau: - ĐỀ GIỮA học kì 1 lớp 12 FULL CHI TIẾT đáp án
Bảng x ét dấu của f    x như sau: (Trang 19)
Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số  y   x 2  x 2  1  ? - ĐỀ GIỮA học kì 1 lớp 12 FULL CHI TIẾT đáp án
Hình n ào dưới đây là đồ thị của hàm số y   x 2  x 2  1  ? (Trang 31)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình    có  2  nghiệm  dương phân biệt t t t 1 ; 2  1  t 2  - ĐỀ GIỮA học kì 1 lớp 12 FULL CHI TIẾT đáp án
th ị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt t t t 1 ; 2  1  t 2  (Trang 33)
Đồ thị hàm số đã cho có hai cực trị nằm về hai phía của trục  Ox  khi và chỉ khi phương trình - ĐỀ GIỮA học kì 1 lớp 12 FULL CHI TIẾT đáp án
th ị hàm số đã cho có hai cực trị nằm về hai phía của trục Ox khi và chỉ khi phương trình (Trang 34)
Bảng biến thiên: - ĐỀ GIỮA học kì 1 lớp 12 FULL CHI TIẾT đáp án
Bảng bi ến thiên: (Trang 35)
Bảng biến thiên của hàm số   như sau - ĐỀ GIỮA học kì 1 lớp 12 FULL CHI TIẾT đáp án
Bảng bi ến thiên của hàm số như sau (Trang 39)
Đồ thị hàm số  y  f x g x     .  là đồ thị nào sau đây ? - ĐỀ GIỮA học kì 1 lớp 12 FULL CHI TIẾT đáp án
th ị hàm số y  f x g x     . là đồ thị nào sau đây ? (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w