1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuong 8 kinh te vi mo trong nen kinh te mo

41 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học xong chương này SV biết được: - Phân biệt được hai loai thị trường: cạnh tranh độc quyền và độc quyền nhóm - Nghiên cứu quyết định sản xuất của các doanh nghiệp khi tham gia trên th

Trang 1

THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH

KHÔNG HOÀN TOÀN

Trang 2

1 David Begg, Stanley Fisher, Rudiger Dornbusch, Kinh

tế học, 8th Edition, NXB thống kê, tái bản lần 2, 2008

2 Paul A Samuelson (2011), Kinh tế học tập 1, NXB Tài

Trang 3

Học xong chương này SV biết được:

- Phân biệt được hai loai thị trường: cạnh tranh độc quyền và độc quyền nhóm

- Nghiên cứu quyết định sản xuất của các doanh nghiệp khi tham gia trên thị trường cạnh tranh không hoàn toàn

Trang 4

Thị trường cạnh tranh độc quyền

I

Thị trường độc quyền nhóm

II

Trang 5

Thị trường cạnh tranh độc quyền

I

Thị trường độc quyền nhóm

II

Trang 6

1 Khái niệm và đặc điểm

2 Cân bằng trong ngắn hạn và dài hạn của

doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền

Trang 7

1 gia nhập và rút lui khỏi ngành dễ dàng

2 Sản phẩm phân biệt, có khả năng thay

thế nhưng không hoàn toàn

4 Đường cầu dốc xuống, cầu thị trường co

giãn nhiều, P=AR>MR

Trang 8

8

Cân bằng trong ngắn hạn và dài hạn của doanh

nghiệp cạnh tranh độc quyền

1 Cân bằng trong ngắn hạn

2 Cân bằng trong dài hạn

Trang 9

9

• DN sản xuất tại sản lượng có: MR=MC

• Lợi nhuận mỗi sản phẩm = (P-AC)

• So sánh P và AVC để biết hiệu quả tại các mức sản

lượng

Cân bằng trong ngắn hạn

Trang 10

TH1: P < SAVC: doanh nghiệp không sản xuất

Tại Q* doanh nghiệp lỗ toàn bộ FC và một phần VC

Trang 11

Tại Q* doanh nghiệp lỗ toàn bộ FC

TH2: P = SAVC: doanh nghiệp sản xuất

Cân bằng trong ngắn hạn

Trang 12

Tại sản lượng Q* doanh nghiệp lỗ một phần FC

Trang 13

MR=MC

TH4: P = AC: doanh nghiệp hòa vốn

Cân bằng trong ngắn hạn

Trang 14

MR=MC

Tại Q* doanh nghiệp có lợi nhuận

TH5: P > AVC: doanh nghiệp sản xuất

Cân bằng trong ngắn hạn

Trang 15

• Xác định sản lượng theo điều kiện: LMR =LMC

• Đánh giá hiệu quả: dựa vào sự so sánh giữa P và LAC

Cân bằng trong dài hạn

Trang 16

TH1: P < LAC: doanh nghiệp không sản xuất

Cân bằng trong dài hạn

Trang 17

TH2: P = LAC: doanh nghiệp sản xuất

Cân bằng trong dài hạn

Trang 18

TH3: P > LAC: doanh nghiệp sản xuất

Cân bằng trong dài hạn

Trang 19

Thị trường cạnh tranh độc quyền

I

Thị trường độc quyền nhóm

II

Trang 20

Khái niệm và đặc điểm

Trang 21

Một số ít người bán, thị phần mỗi doanh nghiệp là khá lớn và phụ thuộc lẫn nhau

Trang 22

TRƯỜNG HỢP CÁC DOANH NGHIỆP ĐỘC QUYỀN

Trang 23

23

1 Chiến lược cạnh tranh về sản lượng

Vận dụng Nash: biết đối thủ xác định sản lượng nào, doanh nghiệp sẽ đạt sản lượng tốt nhất có thể để có lợi nhuận cực đại

Trang 24

Q bMC

Q bMC

a

Trang 25

Q2 0 12 24 36 48 60

Q1 30 24 18 12 6 0

24 2

12 2

62 12

30 2

2 62

2 0

1 2

1 2

bMC

a Q

Trang 26

Đường phản ứng của DN 2

Đường phản ứng của DN 1

Trang 27

1 Chiến lược cạnh tranh về sản lượng

400 20

).

2 22

( ).

(

22 20

20 62

62

20 3

60 3

2 62

3

2 1

2 1

P

Q Q

P

bMC

a Q

Q

SL cân bằng Cournot: mỗi doanh nghiệp dự đoán chính xác số lượng sản phẩm mà đối thủ cạnh tranh SX quyết định sản lượng thích hợp để tối đa hóa lợi nhuận  Không thay đổi quyết định của mình

Mô hình Cournot

Trang 28

Đường hợp đồng: Là tập hợp các sản lượng của 2 doanh nghiệp để lợi nhuận chung cực đại

1 Chiến lược cạnh tranh về sản lượng

lợi nhuận toàn ngành cực đại

Phải trải qua quá trình thăm dò mới chọn đúng được thế cân bằng Cournot

Trang 29

1 Chiến lược cạnh tranh về sản lượng

doanh nghiệp còn lại phải theo doanh nghiệp đi đầu

Điều kiện người đi đầu: Phải có thế lực độc quyền lớn hơn

Trang 30

1 Chiến lược cạnh tranh về sản lượng

Trang 31

2 Chiến lược cạnh tranh về giá

Mô hình Cournot về cạnh tranh giá cả

“ Định giá bán sản phẩm của mình tốt nhất có thể, khi biết

đối thủ định giá của họ”

Trang 32

2 Chiến lược cạnh tranh về giá

VD: 2 doanh nghiệp cạnh tranh giá có hàm cầu:

Phương trình phản ứng về giá của DN1

Mô hình Cournot về cạnh tranh giá cả

Phương trình phản ứng về giá của DN2

P2 = 9 + 1/4P1

P 2

Thế cân bằng Cournot

9 12

Đường phản ứng của DN1

P 1

12

9

Đường phản ứng của DN2

0

Trang 33

2 Chiến lược cạnh tranh về giá

128 16

).

4 12

( ).

(

16 12

12 2 28

12

16 4

45 4

1 9

4

1 9

2 1

2 1

2 1

1 1

2 1

P

Q Q

P P

P P

P P

Thế cân bằng Cournot về giá: mỗi doanh nghiệp ấn định mức giá hợp lý nhất của mình tối đa hóa lợi nhuận sau khi đã biết giá của đối thủ cạnh tranh và không thay đổi quyết định của mình

Mô hình Cournot về cạnh tranh giá cả

Trang 34

2 Chiến lược cạnh tranh về giá

Hai doanh nghiệp cấu kết nhau

lợi nhuận cao hơn

Mô hình Cournot về cạnh tranh giá cả

Trang 35

2 Chiến lược cạnh tranh về giá

Cạnh tranh giá cả khi có hơn 2 doanh

cứ như vậy giá P = AC các bên không có lời

Để tồn tại buộc các doanh nghiệp phải cấu kết với nhau công khai hoặc ngấm ngầm

Doanh nghiệp yếu thế: phá sản,

ra khỏi ngành

Doanh nghiệp lớn cũng bị lỗ, kéo dài sẽ bị phá

sản

Trang 36

TRƯỜNG HỢP CÁC DOANH NGHIỆP ĐỘC QUYỀN

NHÓM HỢP TÁC NHAU

1 Hợp tác ngầm

2 Hợp tác công khai

Trang 37

1 Hợp tác ngầm: mô hình lãnh đạo giá

Trong một số ngành, có 1 vài doanh nghiệp có ưu thế trên cả

2 mặt

Chi phí sản xuất thấp, chất lượng bảo đảm,

uy tín trên thị trường

Quy mô sản xuất lớn, thị phần lớn

Là người quyết định giá, các doanh nghiệp khác

là người chấp nhận giá

Trang 38

1 Hợp tác ngầm: mô hình lãnh đạo giá

Lãnh đạo giá do có ưu thế về chi phí sản xuất

Trang 39

1 Hợp tác ngầm: mô hình lãnh đạo giá

Lãnh đạo giá do có ưu thế về qui mô sản xuất

Trang 40

2 Hợp tác công khai

Cartel

Các doanh nghiệp công khai thỏa thuận hợp tác với nhau

thành một liên minh sản xuất

Thị trường độc quyền hoàn toàn

Tất cả các doanh nghiệp

Thực tế thì có một số doanh nghiệp tham gia

Cartel

Cartel ấn định giá

(MR=MC)

Phân phối sản lượng cho các thành viên

Phân chia thị trường

Tối đa hóa lợi nhuận chung

Trang 41

Mục tiêu:

Nâng giá cao hơn

so với giá cạnh tranh bằng cách hạn chế cung ứng

Ngày đăng: 24/12/2021, 20:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w