1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 3 phong ngua RR ty gia bang swap and option compatibility mode

85 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiến lược mua QC mua và mua QC bán với giáthực hiện khác nhau chiến lược Long Strangle 4.. Chiến lược bán QC mua và bán QC bán với giáthực hiện khác nhau chiến lược Short Strangle 8/26/

Trang 1

Trường Đại học Tài chính – Marketing Khoa Tài chính – Ngân hàng

Trang 2

-Nội dung

SWAP

Trang 3

1 Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng swaps

Khái niệm hoán đổi ngoại hối

Là việc đồng thời mua vào và bán ra

1 đồng tiền nhất định, trong đó ngày giá trị mua vào và ngày giá trị bán

ra là khác nhau.

Trang 4

Spot – Forward swap

Trang 5

Ví dụ

Công ty XNK M cần 1 triệu USD để thanh toán tiền nhập khẩu trong ngày hôm nay đồng thời

sẽ nhận đươc 1 triệu USD sau 3 tháng nữa.

a Cty M mua giao ngay 1 triệu USD đồng thời

a Cty M mua giao ngay 1 triệu USD đồng thời

ký HĐ kỳ hạn bán số USD sẽ nhận.

Trang 6

Giao dịch hoán đổi ghép làm tăng chi phí giao dịch (đó là spread)

6

PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

8/26/2017

Trang 7

Tỷ giá giao ngay trong swap ?

Trong pure swap: spot rate áp dụng trong vế giao ngay hay vế kỳ hạn là như nhau.

Có thể sử dụng tỷ giá giao ngay mua vào,

tỷ giá giao ngay bán ra hay tỷ giá giao

Trang 8

Tỷ giá giao ngay trong swap ?

Trong engineered swap:

Đây là 2 HĐ độc lập nên spot rate trong

vế giao ngay và vế kỳ hạn là khác nhau

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

8

Trang 9

Tỷ giá giao ngay trong swap ?

Ví dụ 1: cho các thông số thị trường:

P(USD/VND) 3 tháng = 150 – 180

F(USD/VND) 3 tháng = 14.660 – 14.700

Trang 10

Luồng tiền phản ánh vị thế ngân hàng

Trường hợp mua spot 1 USD và bán forward 3 tháng 1 USD

Giao dich đồng nhất Không

đồng nhất Giao ngay (mua)

Giao kỳ hạn (bán)

-14.510 +14.690

-14.520 +14.700

-14.515 +14.695

-14.510 +14.700 Thu nhập swap +180 +180 +180 +190 Thu nhập swap +180 +180 +180 +190

Trường hợp bán spot 1 USD và mua forward 3 tháng 1 USD

Giao dịch đồng nhất Không

đồng nhất Giao ngay (bán)

Giao kỳ hạn (mua)

+14.510 -14.660

+14.520 -14.670

+14.515 -14.665

+14.520 -14.660 Chi phí swap -150 -150 -150 -140

Trang 11

Tỷ giá giao ngay trong swap ?

Ví dụ 2: cho các thông số thị trường:

P(USD/VND) 3 tháng = 180 – 150

F(USD/VND) 3 tháng = 14.330 – 14.370

Trang 12

Luồng tiền phản ánh vị thế ngân hàng

Trường hợp mua spot 1 USD và bán forward 3 tháng 1 USD

Giao dich đồng nhất Không

đồng nhất Giao ngay (mua)

Giao kỳ hạn (bán)

-14.510 +14.360

-14.520 +14.370

-14.515 +14.365

-14.510 +14.370 Chi phí swap -150 -150 -150 -140 Chi phí swap -150 -150 -150 -140

Trường hợp bán spot 1 USD và mua forward 3 tháng 1 USD

Giao dịch đồng nhất Không

đồng nhất Giao ngay (bán)

Giao kỳ hạn (mua)

+14.510 -14.330

+14.520 -14.340

+14.515 -14.335

+14.520 -14.330 Thu nhập swap +180 +180 +180 +190

Trang 13

Có 2 trường hợp:

- Dự kiến thu, chi ngoại tệ ban đầu bị kéo

dài (extension)

Ứng dụng hợp đồng SWAP vào phòng ngừa rủi ro tỷ giá

dài (extension)

- Dự kiến thu chi ngoại tệ ban đầu kết

Trang 14

Fixed Forward Contract - Extension

Example: The shipment is delayed by one month On 25Feb 2014,

ABC requests the bank to extend the forward contract for one month.

Solution:

Forward contracts in this case can be extended by FX swaps as follow:

 Book the opposite deal at the current spot

 Set up a new one month forward contract by using the current spot rate and 1mth forward point

 The profit or loss arising from the difference in the exchange rate is borne by the customer

Trang 15

Extend Fixed Forward Contract -Example

The old deal:

 ABC buy FWD USD1,000,000 and sell VND21,268,000,000 on 25Feb2014 (USD/VND = 21,268)

Trang 16

Fixed Forward Contract

– Early termination

Example: The shipment arrived one month earlier Therefore, ABC requests the bank to execute the forward contract one month earlier (24Jan2014)

Solution:

Forward contracts can be early terminated by FX swaps as follows:

 On 24 Jan2014, customer buy USD at current spot rate

 Bank book an opposite deal using the current spot rate and 1mth forward points

 The profit or loss arising from the difference in the exchange rate is borne by the customer

Trang 17

Early Terminate Fixed Forward

Contract - Example

The old deal:

 ABC buy FWD USD1,000,000 and sell VND21,268,000,000 on

25Feb2014 (USD/VND = 21,268).

On 24Jan2014:

 USD/VND is 21,241 - 21,243

1 month Forward point USD/VND is 81 – 90

 1 month Forward point USD/VND is 81 – 90

The new deal:

ABC buy USD1,000,000 and sell VND21,243,000,000 on

24Jan2014

Trang 18

2 Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng OPTION

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

18

Trang 19

Options là một hợp đồng giữa hai bên người mua và

người bán, theo đó:

Người mua được quyền mua hoặc bán một tài sản ở

một mức giá cố định (là giá thực hiện – strike price

1 Khái niệm

một mức giá cố định (là giá thực hiện – strike price

or exercise prise) vào thời hạn được xác định trước

Người bán phải thực hiện nghĩa vụ hợp đồng nếungười mua yêu cầu

Trang 20

NM phải trả cho NB một khoản phí gọi là phí quyền chọn, đó cũng chính là giá của quyền chọn

Trang 21

2 Các thuật ngữ trên thị trường quyền chọn

- Người mua quyền (holder)

- Người bán quyền (writer)

- Tài sản cơ sở (underlying asset)

- Giá thực hiện (exercise or strike price)

Trang 22

2 Các thuật ngữ trên thị trường quyền chọn

- Thời hạn của quyền chọn (maturity)

- Phí quyền chọn (premium)

- Kiểu quyền chọn: kiểu Mỹ hay kiểu Châu Âu

- Kiểu quyền chọn: kiểu Mỹ hay kiểu Châu Âu

QC kiểu Mỹ cho phép thực hiện QC bất cứ lúc nào trong thời gian tồn tại của HĐ

QC kiểu Châu Âu chỉ có thể thực hiện QC vào thời điểm đáo hạn

22

PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

Trang 23

Quyền chọn mua (a call)

 Quyền chọn mua là 1 quyền chọn để mua 1 tài sản

ở 1 mức giá cố định – giá thực hiện

 NM quyền chọn mua kỳ vọng giá tăng để kiếm lời

Trang 24

Quyền chọn mua (a call)

Ví dụ: công ty NK mua 1 quyền chọn mua USD với tỷgiá USD/VND = 22.300

Tại thời điểm đáo hạn, công ty có quyền mua haykhông mua USD

Nếu St = 22.500 > X = 22.300, NM thực hiện QC (ITM)

Nếu St = 22.100 < X = 22.300, NM không thực hiện

QC (OTM)

Nếu St = 22.300 = X = 22.300, (ATM)

24

Trang 25

Quyền chọn mua (a call)

Cao giá ITM (in-the-money): St > X

Ngang giá ATM (at-the-money): S = X

Ngang giá ATM (at-the-money): St = X

Kiệt giá OTM (out-of-the-money): St < X

Trang 26

Quyền chọn bán (a put)

 Quyền chọn bán là 1 quyền chọn để bán 1 tài sản,

 NM quyền chọn bán kỳ vọng giá giảm

Ví dụ: nhà xuất khẩu mua HĐ QC bán USD tại tỷ giá thựchiện X (USD/VND) = 22.300

Nếu St = 22.100 < X = 22.300, NM thực hiện QC (ITM)

Nếu St = 22.500 >X = 22.300, NM không thực hiện QC(OTM)

Nếu St = 22.300 = X = 22.300, (ATM)

26 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

Trang 27

Quyền chọn bán (a put)

Cao giá ITM (in-the-money): St < X

Ngang giá ATM (at-the-money): St = X

Ngang giá ATM (at-the-money): St = X

Kiệt giá OTM (out-of-the-money): St > X

Trang 28

3 Các loại quyền chọn

Quyền chọn mua (call option)

- Mua quyền chọn mua (buy a call option)

- Bán quyền chọn mua (sell a call option)

Quyền chọn bán (put option)

- Mua quyền chọn bán (buy a put)

- Bán quyền chọn bán (sell a put)

28 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

Trang 30

Ví dụ đầu cơ với QC mua

Một nhà đầu cơ mua QC mua GBP tại:

30

Trang 32

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

32

Trang 34

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

34

Trang 36

Các chiến lược phòng ngừa rủi ro

giá thực hiện (chiến lược Short Straddle)

3 Chiến lược mua QC mua và mua QC bán với giáthực hiện khác nhau (chiến lược Long Strangle)

4 Chiến lược bán QC mua và bán QC bán với giáthực hiện khác nhau (chiến lược Short Strangle)

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

36

Trang 37

Chiến lược mua QC mua và mua QC bán với cùng giá thực hiện

Cách kết hợp này có lợi khi đồng ngoại tệ biến động

Trang 38

Lợi nhuận của chiến lược

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

38

Trang 39

Đồ thị minh họa

Trang 40

Chiến lược bán QC mua và bán QC bán với cùng giá thực hiện

Sự bất tiện của chiến lược này là khả năng thua lỗlớn nếu đồng ngoại tệ biến động nhiều so với giáthực hiện

VD: QC mua và QC bán EUR có thông tin sau:

VD: QC mua và QC bán EUR có thông tin sau:

40

Trang 41

Lợi nhuận của chiến lược

Trang 42

Đồ thị minh họa

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

42

Trang 43

Ví dụ

Khi thực hiện chiến lược Long straddle, NM kỳvọng đồng ngoại tệ tăng đáng kể, NM để QC bánhết hạn và thực hiện QC mua

Khi thực hiện chiến lược short straddle, NB kỳ vọngđồng ngoại tệ dao động quanh giá thực hiện chođến khi hết hạn, NM để QC bán hết hạn và thựchiện QC mua Đây là chiến lược đầy rủi ro khi giá

Trang 44

44

Trang 45

Lợi nhuận thuần cho chiến lược long straddle

Trang 46

Lợi nhuận thuần cho chiến lược short straddle

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

46

Trang 47

Chiến lược strangle

Chiến lược này tương tự như chiến lược straddlenhưng có giá thực hiện khác nhau

Có 2 loại:

- Long Strangle: mua QC mua và mua QC bán

- Long Strangle: mua QC mua và mua QC bánvới giá thực hiện khác nhau

- Short Strangle: bán QC mua và bán QC bán với

Trang 48

Chiến lược Long strangle

Thông thường của chiến lược này là NM sẽ:

- Mua QC mua có giá thực hiện cao hơn

- Mua QC bán có giá thực hiện thấp hơn

Chiến lược này có chi phí rẻ hơn Long Straddle và

chỉ có lợi khi đồng ngoại tệ biến động mạnh trước khi đáo hạn

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

48

Trang 49

Chiến lược Long strangle

Ví dụ: có thông tin về QC bán và QC mua đồngEUR như sau:

Trang 50

Lợi nhuận của Long Strangle

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

50

Trang 51

Đồ thị minh họa Long Strangle

Trang 52

Chiến lược Short strangle

Thông thường của chiến lược này là NB sẽ:

- Bán QC mua có giá thực hiện cao hơn

- Bán QC bán có giá thực hiện thấp hơn

Chiến lược này có một bất lợi là khoản thu phí íthơn short Straddle và chỉ có lợi khi đồng ngoại tệ biến động quanh giá thực hiện trước khi đáo hạn

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

52

Trang 53

Chiến lược short strangle

Ví dụ: có thông tin về QC bán và QC mua đồngEUR như sau:

Trang 54

Lợi nhuận của short Strangle

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

54

Trang 55

Đồ thị minh họa short Strangle

Trang 56

Ví dụ

Một HĐ QC mua và QC bán đồng GBP có cácthông tin sau:

 C = 0.030 USD

 P = 0.025 USD

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

Trang 57

Ví dụ

Đối với Long Strangle, NM sẽ để cả 2 QC hết hạn mà không thực hiện với mức lỗ bằng với phí của 2 QC.

Đối với Short Strangle, do NM không thực hiện

QC nên lợi nhuận chính là mức phí thu được của 2 QC

Trang 58

Ví dụ: lợi nhuận của Long Strangle

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

58

Trang 59

Ví dụ: lợi nhuận của Short Strangle

Trang 60

Chiến lược Currency Spreads

Có 2 chiến lược đầu tư với Spreads:

 Mua bán chênh lệch theo chiều lên Bull Spreads

+ Bull Spreads with call options + Bull Spreads with put options

 Mua bán chênh lệch theo chiều xuống Bear Spreads

+ Bear Spreads with call options + Bear Spreads with put options

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

60

Trang 61

Chiến lược Currency Spreads

 Mua bán chênh lệch theo chiều lên Bull Spreads

+ Bull Spreads with call options

Trang 62

Chiến lược Currency Spreads

 Mua bán chênh lệch theo chiều xuống Bear Spreads

+ Bear Spreads with call options

62

Trang 63

Bull Spreads with call options

Được thực hiện bằng cách thực hiện đồng thời:

Mua 1 QC mua

Bán 1 QC mua với giá thực hiện cao hơn.

Bán 1 QC mua với giá thực hiện cao hơn.

Chiến lược này áp dụng khi dự báo giá của tài sản tăng ít.

Trang 64

Bull Spreads with call options

64

Trang 65

Bull Spreads with call options

Nếu S = 0.645 USD

Trang 66

Bull Spreads with call options

Nếu S = 0.70 USD

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

66

Trang 67

Bull Spreads with call options

Nếu S = 0.62 USD

Trang 68

Bull Spreads with call options

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

68

Trang 69

Contingency Graph for a Currency Bull Spread

Trang 70

Bear Spreads with call options

Được thực hiện bằng cách thực hiện đồng thời:

Bán 1 QC mua

Mua 1 QC mua với giá thực hiện cao hơn.

Mua 1 QC mua với giá thực hiện cao hơn.

Chiến lược này áp dụng khi dự báo giá của tài sản giảm không đáng kể.

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

70

Trang 71

Bear Spreads with call options

Ví dụ: có 2 QC mua AUD

Trang 72

Bear Spreads with call options

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

72

Trang 73

Contingency Graph for a Currency Bear Spread

Trang 74

Thank you!

Daiabank.com.vn

Thank you!

Trang 75

Case study: Blades, Inc

Trang 76

Before event After event

Spot rate ($) 0.0072 0.0072 0.0072

Option information

Exercise price ($) 0.00756 0.00756 0.00792 Exercise price (% above spot) 5% 5% 10% Option premium per yen ($) 0.000134 0.0001512 0.000134 Option premium (% exercise price) 1.5% 2% 1.5% Option premium (% exercise price) 1.5% 2% 1.5% Total premium ($) 1,417.5 1,890 1,417.5

Amount paid for yen if option is

exeercised (not including premium 94,500 94,500 99,000

Futures contract information

Futures price ($) 0.006912 0.006912

Trang 77

1. Should select the higher premium (an extra 472.5$) to pay

for the lower limit on payables

2. Blades could also remain unhedged but it would have an

event stronger desire to hedge once the event caused moreuncertainly about the yen’s future value Blades shouldseriously consider futures contracts as an alternative tooptions Thus, the firm could purchase a futures contract

Trang 78

3 If there are speculators who attempt to capitalize on their

expectation of the yen’s future movement, then the expectation

of the future spot rate would be equal to the futures rate

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

78

Trang 79

For example, suppose speculators expect the yen to appreciate They

would buy yen futures now If the yen appreciates, they will buythe yen at the futures rate in two months and sell them at thespot rate prevailing at that time Thus, if the market expectation

is that the yen will appreciate, all speculators will engage insimilar actions, which would place upward pressure on thefutures rate and downward pressure on the expected future spotrate This process continues until the futures rate is equal to theexpected future spot rate Therefore, the expected spot rate atthe delivery date is equal to the futures rate, $0.006912

Trang 80

Answer question 4

Alternative 1—Remain Unhedged

Expected Spot Rate $ 0.006912

Amount of Yen Payables 12,500,000

Cost in Two Months $ 86,400.00

Alternative 2—Purchase One Futures Contract

Futures Price per Unit $ 0.006912

Units in Contract 12,500,000

Cost in Two Months $ 86,400.00

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

80

Trang 81

Answer question 4

Alternative 3 — Purchase Two Options

Options Information Option 1 Option 2

Exercise Price $0.0075600 $0.0079200

Exercise Price $0.0075600 $0.0079200

Premium per Unit $0.0001512 $0.0001134

Units in Contract 6,250,000 6,250,000

Trang 82

Calculations Column A Column B Column C Column D

Amount Paid

Total Premium Exercise? for Yen Total Paid (Premium per (Is Spot Rate > (Exercise Price (Column A + unit x Units) Exercise Price?) x Units) Column C)

Trang 83

Calculation of Highest Forecasted Spot Rate

Expected Spot $0.006912 Standard Deviation 0.000500

Spot Rate if Yen Increases 2 Standard Deviations

($.006912 + [2 × 0.0005]) $0.007912

Alternative 1—Remain Unhedged

Expected Spot Rate $ 0.007912

Answer question 6

Expected Spot Rate $ 0.007912 Amount of Yen Payables 12,500,000 Cost in Two Months ($.007912 × 12,500,000) $ 98,900.00

Alternative 2—Purchase One Futures Contract

Trang 84

Alternative 3—Purchase Two Options

Exercise Price $0.0075600 $0.0079200 Premium per Unit $0.0001512 $0.0001134 Units in Contract 6,250,000 6,250,000

Answer question 6

8/26/2017 PGS.TS Hồ Thủy Tiên - UFM

84

Trang 85

Calculations Column A Column B Column C Column D

Amount Paid Total Premium Exercise? for Yen Total Paid (Premium per (Is Spot Rate > (Exercise Price (Column A + unit x Units) Exercise Price?) x Units) Column C)

Ngày đăng: 24/12/2021, 20:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị minh họa - Bai 3   phong ngua RR ty gia bang swap and option compatibility mode
th ị minh họa (Trang 39)
Đồ thị minh họa - Bai 3   phong ngua RR ty gia bang swap and option compatibility mode
th ị minh họa (Trang 42)
Đồ thị minh họa Long Strangle - Bai 3   phong ngua RR ty gia bang swap and option compatibility mode
th ị minh họa Long Strangle (Trang 51)
Đồ thị  minh họa short Strangle - Bai 3   phong ngua RR ty gia bang swap and option compatibility mode
th ị minh họa short Strangle (Trang 55)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w